- Nắm vững định nghĩa, cách biễu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh 2 số hữu tỉ.. TRƯỜNG THCS PHẠM NGỌC THẠCH TỔ TOÁN - TIN.[r]
Trang 1TUẦN 1 – ĐẠI SỐ 7 – TIẾT 1:
BÀI 1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
1 Số hữu tỉ:
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
a
b với a,b ¿ Z, b ¿ 0 Tập hợp các số hữu tỉ
kí hiệu: Q
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
Ví dụ 1:
Biễu diễn số
5
4 trên trục số
Ví dụ 2:
Biễu diễn số
2
−3 trên trục số
Ta có:
3 So sánh hai số hữu tỉ:
Ví dụ : So sánh 2 số hữu tỉ 0, 6 và
1
−2
⇒
−6
10 <
−5 10
Vậy −0,6< 1
−2
Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như sau:
+Viết 2 số hữu tỉ dưới dạng 2 phân số có cùng mẫu số dương
+ So sánh 2 tử số nếu số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
- Nếu x < y thì trên trục số, điểm x ở bên trái điểm y
- Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương
Q
Z
N
Trang 23
4 ; 4 ;
− 4
−7
- Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm
VD:
−4
3 ; −5;
−2 7
- Số 0 không là số hữu tỉ dương, cũng không là số hữu tỉ âm
* Dặn dò:
- Nắm vững định nghĩa, cách biễu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh 2 số hữu tỉ
- Làm các bài tập trang 7 và 8 SGK
- Ôn tập qui tăc cộng, trừ phân số, qui tắc “dấu ngoặc", qui tắc "chuyển vế "
Trang 3TUẦN 1 – ĐẠI SỐ 7 – TIẾT 2:
BÀI 2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ.
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ:
Với x =
a
m ; y=
b
m ( a,b, m ¿ Z, m > 0)
x ± y =
a
m±
b
m=
a±b m
Ví dụ:
a)
−7
3 +
4
7=
−49
21 +
12
21 =
(−49 )+12
−37 21
b) (−3)−(−
3
4) =
−12
4 −
−3
4 =
(−12)−(−3 )
−9 4
2 Qui tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số
hạng đó
Với mọi x, y ,z ¿ Q:
x + y = z x z y
Ví dụ : Tìm x biết
− 3
7 +x=
1 3
1 3
x =
3 7
7 9
x =
21 21
16
x = 21
3 Củng cố - luyện tập:
* BT trắc nghiệm: Chọn câu đúng nhất
1 Kết quả phép cộng
5
8+
−1
4 là:
a)
−3
3
4
6 8
2 Kết quả phép tính
1
27−
1
9 là:
a)
0
− 2
2
− 2 0
* Dặn dò:
• Học thuộc lí thuyết
• Làm các bài tập 6, 7, 8, 9 SGK trang 10
• Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số, các tính chất của phép nhân trong Z, phép
nhân phân số