Tuyển tập các dạng bài tập hình học phẳng phục vụ ôn thi đại hoc 2013 môn toán
Trang 1TUYỂN TẬP HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG
I Các bài toán liên quan đến tam giác – góc – khoảng cách
Bài 1: Phương trình hai cạnh của một tam giác trong mặt phẳng tọa độ là 5x2y ;6 0
4x 7y21 Viết phương trình cạnh thứ ba của tam giác đó, biết rằng trực tâm của nó 0
A nằm trên Oy , vậy đường cao AO chính là trục Oy , Vậy AC : y 7 0
Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC, có điểm A(2; 3), trọng tâm G(2; 0) Hai đỉnh B
và C lần lượt nằm trên hai đường thẳng d1 :x và y 5 0 d2 :x2y Viết phương 7 0
trình đường tròn có tâm C và tiếp xúc với đường thẳng BG
Trang 2Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên 3
Bài 4: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC với AB = 5 , đỉnh C (- 1;- 1) đường
thẳng AB có phương trình x2y 3 0và trọng tâm của tam giác ABC thuộc đường thẳng
x x
y y
Bài 5: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho tam giác ABC cân tại A , cạnh BC nằm trên đường
thẳng có phương trình x2y 2 0 Đường cao kẻ từ B có phương trình x y 4 0, điểm M 1; 0 thuộc đường cao kẻ từ đỉnh C Xác định toạ độ các đỉnh của tam giác ABC
Trang 3Toạ độ B là nghiệm của hệ 4 0
Gọi d là đường thẳng qua M song song với BCd x: 2y 1 0
Gọi N là giao điểm của d với đường cao kẻ từ B Toạ độ N là nghiệm của hệ 4 0
Gọi E là trung điểm BC Do tam giác ABC cân nên IE là
đường trung trực BC IE đi qua I vuông góc với BC IE : 4x2y 9 0
AC qua A và vuông góc với BH do đó có VTPT làn (3;1) AC có phương trình x3y 7 0
+ Tọa độ C là nghiệm của hệ AC
Trang 4+ Tọa độ H là nghiệm của hệ
Bài 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có điểm M (2;2), N(1;1) lần lượt là
trung điểm của các cạnh AC, BC và trực tâm H(-1;6) Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C
Hướng dẫn
Phương trình đường thẳng HC là : x y 5 0
Gọi điểm C a( ;5a)thuộc đường thẳng HC CN(1a a; 4)
Vì M là trung điểm của AC nên A(4a a; 1)AH a( 5; 7a)
Vì N là trung điểm của BC nên B(2a a; 3)
Vì H là trực tâm tam giác ABC nên ta có:
2
AH CN a a a a a a
3112
Trang 5Gọi M là điểm đối xứng của B qua d
Bài 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A (4; - 2), phương trình đường cao kẻ từ C
và đường trung trực của BC lần lượt là x y 2 0;3x 4y 2 0 Tìm tọa độ các đỉnh B
và C
Hướng dẫn
AB qua A vuông góc với đường cao kẻ từ C có phương trình: x y 2 0
Gọi B(b; 2 – b) thuộc AB, C(c; c + 2) thuộc đường cao kẻ từ C
Tọa độ trung điểm của BC là ;4
Trang 6Đường thẳng AC đi qua C( -1 ; 3) và B’(4 ; 3) nên có PT: y 3 0
Tọa độ điểm A là nghiệm của HPT :
AB là đường thẳng qua E vuông góc với CH AB: 2x y 3 0
Do AB 2AM E là trung điểm AB suy ra B3; 3
Phương trình AM x: 2y 3 0 Toạ độ C là nghiệm của hệ 2 3 0 1;2
Bài 12: Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) Lập phương trình đường thẳng qua M 2;1 và tạo với các trục
tọa độ một tam giác có diện tích bằng 4
Trang 7Gọi d là ĐT cần tìm và A a ; 0 ,B 0;b là giao điểm của d vớiOx ,
Bài 13: Trong mp toạ độ Oxy cho 2 đường thẳng: d1:x7y170; d2:x y 5 0 Viết
phương trình đường thẳng d qua điểm M (0;1) tạo với d1; d2một tam giác cân tại giao điểm của d1 và d2
Hướng dẫn
Phương trình đường phân giác góc tạo bởi d1,d2 là:
( ) ( )
Bài 14: Cho A (1 ; 4) và hai đường thẳng d1 x ; y 3 0 d2: x Tìm điểm B trên y 9 0 d1,
điểm C trên d2 sao cho tam giác ABC vuông cân tại A
Trang 8Kết luận: có hai tam giác thoả mãn: B(2 ; 1) & C( 4 ; 5) hoặc B(- 2 ; 5) & C(2 ; 7)
Bài 15: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vuông cân tại A, biết các đỉnh A, B, C lần lượt
nằm trên các đường thẳng d: x y 5 0, d 1 : x 1 0, d 2 : y 2 0 Tìm toạ độ các đỉnh A, B,
Đường thẳng d: 2x3y 4 0 có vectơ pháp tuyến là n d (2;3)
Đường thẳng đi qua A(2; 1) có PT dạng: a x( 2)( (b y1)0 (a2 b20)
() có vec tơ pháp tuyến n ( ; )a b
Theo giả thiết thì góc giữa và d bằng 450
Trang 9a b a b
Bài 18: Tam giác cân ABC có đáy BC nằm trên đường thẳng:2x5y , cạnh bên AB nằm trên 1 0
đường thẳng: 12x y 230 Viết phương trình đường thẳng AC biết rằng nó đi qua điểm (3;1)
Nghiệm a 12b cho ta đường thẳng song song với AB ( vì điểm ( 3 ; 1) không thuộc AB) nên
không phải là cạnh tam giác
Vậy còn lại : 9a 8bhay a và 8 b 9
Phương trình cần tìm là : 8x9y330
Trang 10Bài 19: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác cân ABC có đáy BC nằm trên đường thẳng
d x y , cạnh bên AB nằm trên đường thẳng d2: 2x y 6 0 Viết phương trình đường thẳng AC biết rằng nó đi qua điểm (3; 2)
Hướng dẫn
Đường thẳng AC đi qua điểm (3 ; 2) nên có pt: a x 3 b y20a2b2 0
Góc của nó tạo với BC bằng góc của AB tạo với BC nên :
Bài 20: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có diện tích SABC 96; M(2; 0) là
trung điểm của AB , đường phân giác trong góc A có phương trình ( ) : d x y 10 , 0
đường thẳng AB tạo với ( )d một góc thoả mãn 3
M đối xứng với M(2; 0) qua ( ) :d x y 100 nên M'(10; 8)
Đường thẳng qua M(2; 0) với vectơ pháp tuyến ( ; )n a b có phương trình
a x by tạo với ( ) :d x y 100 góc khi đó
73
cos
75
Với a7b chọn b 1 a 7, đường thẳng AB có phương trình 7x y 140 cắt
( ) :d x y 100 tại A có tọa độ A (3; 7) khi đó B đối xứng với A (3; 7) qua M(2;0) có tọa
Trang 11Với b7a chọn a khi đó 1 b 7 AB x: 7y 2 0 cắt ( ) :d x y 100 tại
Đặt C x y Gọi (( ;o o) G x y G; G)là trọng tâm ABC
Theo giả thiết:
G là trọng tâm ABC
5353
o G
o G
x x
y y
Trang 12Bài 22: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A(-1; 4) và các đỉnh B, C thuộc
đường thẳng : x y 4 0 Xác định toạ độ các điểm B và C, biết diện tích tam giác ABC bằng 18
Bài 23: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy Lập phương trình đường thẳng đi qua A (8 ;6) và tạo với 2 trục
toạ độ một tam giác có diện tích bằng 12
Hướng dẫn
Giả sử d đi qua A (8;6) cắt các trục Ox , Oy lần lượt tại các điểm M a( ; 0), N(0; )b , a bkhác 0
Khi đó d có phương trình x y 1 Vì d đi qua A nên 8 6
1
(1)
Trang 13lại có 1
122
OAB
S ab (2) Từ (1) và (2) ta có hệ
124
I d y x I t t( ; ) I là trung điểm của AC: C t(2 1;2 )t
Theo bài suy ra : SABC =
04
462)
;(.2
1
t
t t
AB C d AB
Từ đó ta suy ra hai điểm C(-1;0) hoặc C
8
;3
5 thoả mãn
Bài 25: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ 0xy, cho điểm A(2; 1) Lấy điểm B nằm trên trục hoành có hoành
độ không âm sao cho tam giác ABC vuông tại A Tìm toạ độ B, C để tam giác ABC có diện tích lớn nhất
Bài 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm M thay đổi trên trục Ox , điểm N thay đổi trên trục Oy sao
cho OM ON 4 Tìm tập hợp trung điểm I của đoạn thẳng MN
Hướng dẫn
Giả sử M a( ; 0) thuộc Ox ; N(0; )b thuộc Oy , ta cóa b Xét4 I x y( ; ) là trung điểm MN thì:
Trang 14Xột dấu x y ta cú tập hợp là hỡnh vuụng ABCD với A(2;0); B(0;2); C(-2;0); D(0;-2) ;
Bài 27: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy Cho các điểm A (1; 0), B (2; 1) và đường thẳng
d x y Tìm điểm M trên d sao cho MAMB nhỏ nhất
Hướng dẫn
Ta thấy (2x Ay A 3)(2x By B 3)30 nờn A , B cựng phớa đối với đường thẳng d 0
Qua A , xột đường thẳng d cú phương trỡnh: x2y 1 0
Ta cú cắt d tại H = ( 1; 1)
Gọi A' là điểm đối xứng với A qua d thỡ H là trung điểm AA'
OA' = 2OH OA A' = (3; 2) A'B = (5; 1)
Phương trỡnh đường thẳng A'B là: x5y 7 0
Với mọi điểm Md, ta cú MA' = MA nờn MA + MB = MA' + MB
Trong đú MA' + MB nhỏ nhất khi A', M, B thẳng hàng Vậy M A'B d Ta thu được
II Cỏc bài toỏn liờn quan đến đường trũn
Bài 28: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trỡnh đường trũn nội tiếp tam giỏc ABC với cỏc
đỉnh: A(–2;3), 1
;0 , (2;0)4
Trang 15Giả sử tâm I của đường tròn nội tiếp có tung độ là b Khi đó hoành độ là 1 và bán kính cũng b bằng b Vì khoảng cách từ I tới AC cũng phải bằng b nên ta có:
Bài 29: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn ( ) C x2y26x 5 0 Tìm M thuộc trục tung sao
cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến của (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 60 0
IA MI
(2) AMI = 60 0
0sin 60
IA MI
93
Vậy có hai điểm M 1(0; 7) và M 2(0;- 7)
Bài 30: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng d x: 5y 2 0và đường tròn
( ) :L x y 2x4y Xác định toạ độ các giao điểm A, B của đường thẳng d và 8 0
đường tròn (L) (cho biết điểm A có hoành độ dương) Tìm toạ độ điểm C thuộc đường tròn (L) sao cho tam giác ABC vuông ở B
Hướng dẫn
Tọa độ các điểm A B, là nghiệm của hệ phương trình:
Trang 163( 3 ; 1)1
x
A y
x
B y
ABC nên AC là đường kính của đường tròn (L)
Do đó I là trung điểm của đoạn thẳng AC
Đường tròn (L) có tâm I ( 1;2)
2
A C I
A C I
2
c c
Bài 31: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho đường tròn (C) : x2 y2 2x8y Viết 8 0
phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d: 3x y 2 0 và cắt đường tròn theo một dây cung có độ dài bằng 6
Hướng dẫn
Đường tròn (C) có tâm I(-1;4), bán kính R=5
Gọi phương trình đường thẳng cần tìm là ,
Vậy phương trình đường tròn cần tìm là: 3x y 4 10 hoặc 31 0 x y 4 10 1 0
Bài 32: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường tròn ( ) :C x2y2 13 và
( ') : (C x6) y 25 Gọi A là một giao điểm của ( )C và ( ')C với y Viết phương trình A 0
đường thẳng d đi qua A và cắt ( ),( ')C C theo hai dây cung có độ dài bằng nhau (hai dây cung
Trang 17x
y y
A
x
y y
Trang 18Gọi (C1)là ảnh của( )C qua phép đối xứng tâm A, ( )C có tâm 1 O và bán kính 1 R1R 3
A là trung điểm của đoạn OO1O1(4; 6)
Phương trình đường tròn ( ): (C1 x4)2(y6)2 13
Vì H' ( ) C và H1 ' ( ') C nên H’ là giao điểm của (C1)và ( ')C
Tọa độ điểm H’ là nghiệm của hệ phương trình:
Bài 33: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) : x2 y2 Tìm các giá trị thực của 1
m sao cho trên đường thẳng x y m có duy nhất một điểm mà từ đó có thể kẻ được hai 0
tiếp tuyến với (C) sao cho góc giữa hai tiếp tuyến này bằng 90 0
Hướng dẫn
Gọi M a a( ; m)là điểm thuộc đường thẳng d
Goi A , B là hai tiếp điểm
Vì 2 tiếp tuyến kẻ từ M vuông góc với nhau nên ∆ MAB vuông cân tại M
Vì ∆MAB vuông cân tại M nên suy ra ∆MAO vuông cân tại A ta có: MO2 OA2AM2 2
Trên đường thẳng d tìm được duy nhất một điểm M
⇔ phương trình (1) có nghiệm duy nhất ⇔∆’=0 ⇔m 2
Vậy m thoả mãn đầu bài 2
Bài 34: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng (d): 3x4y 5 0và đường tròn (C)
x y x y Tìm những điểm M thuộc (C) và N thuộc d sao cho MN có độ dài
Trang 19Đường tròn (C) có tâm I(- 1; 3), bán kính R = 1, d(I, d) = 2 > R d C
Gọi là đường thẳng đi qua I và vuông góc với d : 4x3y 5 0
( ) :C x2 y2 Viết phương trình đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn 4 ( )C 1
và cắt đường tròn (C tại hai điểm M, N sao cho 2) MN 2 2
Hướng dẫn
Đường tròn C có tâm 1 1 1
11; 0 ,
Bài 36: Cho hai đường tròn ( ) :C1 x2y22y 3 0;( ) :C2 x2y28x8y28 Viết 0
phương trình tiếp tuyến chung của (C1) và (C2)
Hướng dẫn
(C 1 ) có tâm I 1 (0;1), R 1 =2; (C 2 ) có tâm I 2 (4;4), R 2 =2
Ta có I 1 I 2 = 14 9 > 4 = R5 1 +R 2 (C 1 );(C 2 ) ngoài nhau
+ Xét tiếp tuyến d ∥ Oy : (d):x c 0
Trang 20d(I 1 ,d) = C ; d(I 2 ,d) = 4 C
d là tiếp tuyến chung của (C 1 )(C 2 ) 2
C C
C = -2 (d): x 2 0+ ( ) :d y ax b
Do R 1 =R 2 d ∥ I 1 I 2 hoặc d đi qua 2;5
21
a a
724
Đường tròn (C) có tâm là I(-2 3 ; 0) và bán kính R = 12 4 4
Tia Oy cắt đường tròn tại A(0;2)
Gọi I’ là tâm của đường tròn (C’)
Trang 21Từ giả thiết đường tròn (C’) bán kính R’ = 2 tiếp xúc ngoài
(x1) (y2) và điểm K( 3;4) Lập phương trình đường tròn (T) tâm K cắt đường 4
tròn ( ) C Tại hai điểm A,B Sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất với I là tâm của đường tròn
( )C
Hướng dẫn
Đường tròn ( )C có tâm I(1;2), bán kính R = 2
Tam giác IAB có diện tích lớn nhất khi nó vuông tại I, hay AB 2 2,
mà IK 2 2 suy ra có hai đường tròn thoả mãn yêu cầu bài toán
I
K
Trang 22Kết hợp cả 2 ta có đường thẳng d không đi qua những điểm nằm trong đường tròn tâm 1 1
Bài 40: Trong mặt phẳng Oxy chứng minh rằng đường tròn (C m) :x2y22m x2 4my4m2 0
luôn tiếp xúc với 2 đường cố định mà ta phải chỉ rõ
Hướng dẫn
Ta thấy đường tròn (C m) có tâm I m( 2;2 )m và bán kính Rm2 0; m 0
Vậy bán kính R bằng hoành độ tâm I nên ( C m)tiếp xúc với trục Oy tại H
Ta có quỹ tích tâm I của đường tròn là parabol ( ) :P y2 4x có tiêu điểm F(1;0) và đường chuẩn
+ Vậy J nằm trên trên đường tròn (L) cố định tâm F bán kính FJ và (1 C m)tiếp xúc với (L)
III Các bài toán liên quan đến tứ giác
Bài 41: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm I là
giao điểm của hai đường thẳng: d1:x y 3 0, d2 :x y 6 0 Trung điểm một cạnh
là giao điểm của d1 và tia Ox Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật
Trang 23Bài 42: Viết phương trình cạnh AB của hình chữ nhật ABCD biết cạnh AB, BC, CD, DA lần lượt đi qua
Bài 44: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB x: 2y , 1 0
đường chéo BD x: 7y14 và các đường chéo AC qua điểm (2;1)0 M Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật
Trang 25Bài 46: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông có đỉnh là (-4; 8) và một đường chéo có
phương trình 7 x Viết phương trình các cạnh của hình vuông y 8 0
Bài 47: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD có đỉnh A(4; 5), đường chéo BD có
phương trình: y 3 0 Tìm toạ độ của các đỉnh còn lại của hình vuông đó
Hướng dẫn
Đường thẳng AC vuông góc với BD: y 3 0nên
có phương trình dạng: x mặt khác AC lại đi qua A( 4; 5) nên c 0 c 4
Trang 26Vậy: A(4;5), B(6;3), C(4;1), D(2;3)
Hoặc: A(4;5), B(2;3), C(4;1), D(6;3)
Bài 48: Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của cạnh BC, phương trình
đường thẳng DM: x và y 2 0 C3; 3 Biết đỉnh A thuộc đường thẳng
Trang 27Khoảng cách từ I đến đường thẳng AB:
Điểm B là giao điểm của đường thẳng 4x 3y 1 0với đường tròn tâm I bán kính 5
Tọa độ B là nghiệm của hệ: 4 32 1 0 2
B có hoành độ dương nên B( 1; -1)
Bài 50: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 5 đơn vị, biết toạ độ đỉnh A(1; 5),
hai đỉnh B, D nằm trên đường thẳng (d): x2y4 0 Tìm toạ độ các đỉnh B, C, D
Bài 51: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4 Biết A(1;0),
B(0;2) và giao điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng y = x Tìm tọa độ các đỉnh C và D
Hướng dẫn
Ta có: AB 1;2AB 5 Phương trình AB: 2x y 2 0
I d y x I t t I là trung điểm của AC và BD nên: C t(2 1;2 ), (2 ;2t D t t2)
Mặt khác: S ABCD AB CH 4 (CH: chiều cao) 4
Trang 28Vì A có hoành độ dương nên ta được A (2;0), B (-3;-1)
Vì ABC 900nên AC là đường kính đường tròn, tức là điểm C đối xứng với điểm A qua tâm
I của đường tròn Tâm I (-1;2), suy ra C (-4;4)
Bài 53: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròn ( ) C x2y24x6y và điểm 9 0
Diện tích tam giác ABI lớn nhất khi IAIB
S BIA 2 Dấu = khi AIB vuông cân tại I hay d I d ( ; ) 2
Vậy có hai đường thẳng d thoả mãn: 7x & 17y 1 0 x7y39 0
Bài 54: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đường tròn ( ) : (C x1)2 (y2)2 9và đường
thẳng d: 3x4ym Tìm m để trên d có duy nhất một điểm P mà từ đó có thể kẻ được 0
hai tiếp tuyến PA, PB tới (C) (A, B là tiếp điểm) sao cho tam giác PAB là tam giác đều