1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

Đề kiểm tra định kì kết thúc chuyên đề Điện xoay chiều - Lần 2

8 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 418,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 13 : ðặt vào hai ñầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không ñổi thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn thứ cấ[r]

Trang 1

LUYỆN THI ðẠI HỌC VẬT Lí

Trần Thế An tranthean1809@gmail.com – 09.3556.4557

ðề thi ………

Khối: ………

Thời gian thi : …………

Đề thi môn De khao sat lan 2 ket thuc chuyen de dien

xoay chieu (Mã đề 192)

Câu 1 : Cho mạch LC cú C = 500pF; L = 0,2 mH Tụ ủiện ủược nạp với nguồn một chiều cú suất ủiện ủộng

E = 1,5 V Sau ủú, nối tụ vào cuộn cảm L Chọn gốc thời gian là lỳc ủiện tớch trờn bản tụ chỉ cũn

0

2

Q

− và dũng ủiện cú giỏ trị õm Biểu thức ủiện tớch trờn 2 bản tụ sẽ cú dạng:

A 7,5cos(106 )( )

2

t

π

C q=7, 5cos(106πt C)( ) D 7, 5.1 10cos(106 3 )( )

4

π

Câu 2 : ðặt ủiện ỏp u = U0cosωt vào hai ủầu ủoạn mạch gồm ủiện trở thuần R, cuộn cảm thuần cú ủộ tự cảm

L và tụ ủiện cú ủiện dung C mắc nối tiếp Gọi i là cường ủộ dũng ủiện tức thời trong ủoạn mạch; u1,

u2 và u3 lần lượt là ủiện ỏp tức thời giữa hai ủầu ủiện trở, giữa hai ủầu cuộn cảm và giữa hai ủầu tụ ủiện Hệ thức ủỳng là

A i=uC B i u1

R

u i

C

ω ω

=

2

u i L

ω

Câu 3 : Cho mạch ủiện RLC ghộp nối tiếp uAB = 200cos100 π t (V); R= 100 Ω ; C = 0,318.10-4F Cuộn dõy

cú ủộ tự cảm L thay ủổi ủược Xỏc ủịnh ðộ tự cảm L ủể hệ số cụng suất của mạch lớn nhất? Cụng suất tiờu thụ lỳc ủú là bao nhiờu? Hóy chọn ủỏp ỏn ủỳng trong cỏc ủỏp ỏn sau:

A L = 1

1H; P = 200W

C L =

π

2πH; P = 240W

Câu 4 : Phỏt biểu nào sau ủõy là khụng ủỳng?

A Dũng ủiện dẫn là dũng chuyển ủộng cú hướng của cỏc ủiện tớch

B Dũng ủiện dịch là do ủiện trường trong tụ ủiện biến thiờn sinh ra

C Dũng ủiện dẫn cú thể dựng ampe kế ủể ủo trực tiếp

D Dũng ủiện dịch cú thể dựng ampe kế ủể ủo trực tiếp

Câu 5 : Mắc nối tiếp R với cuộn cảm L cú R0 rồi mắc vào nguồn xoay chiều Dựng vụnkế cú ủiện trở rất lớn

ủo U ở hai ủầu cuộn cảm, ủiện trở và cả ủoạn mạch ta cú cỏc giỏ trị: tương ứng là 100V, 100V, 173,2V Suy ra hệ số cụng suất của cuộn cảm là

A 0,6 B 0,5 C 0,866 D 0,707

Câu 6 : ðặt ủiện ỏp u=100 2 cos tω (V), cú ω thay ủổi ủược vào hai ủầu ủoạn mạch gồm ủiện trở thuần

200 Ω, cuộn cảm thuần cú ủộ tự cảm 25

36πH và tụ ủiện cú ủiện dung

4

10−

π F mắc nối tiếp Cụng suất tiờu thụ của ủoạn mạch là 50W Giỏ trị của ω là

A 150π rad/s B 100π rad/s C 120π rad/s D 50π rad/s

Câu 7 : Phỏt biểu nào sau ủõy về tớnh chất của súng ủiện từ là khụng ủỳng ?

A Súng ủiện từ cú thể phản xạ, khỳc xạ, giao

thoa

B Súng ủiện từ mang năng lượng

C Súng ủiện từ là súng ngang D Vận tốc súng ủiện từ gần bằng vận tốc ỏnh

sỏng

Câu 8 :

Cho mạch gồm biến trở R, cuộn dõy L,r và tụ ủiện C mắc nối tiếp Biết cuộn dõy cú L =

π

4 , 1

H, r = 30Ω; tụ ủiện cú C = 31,8àF; R thay ủổi ủược; ủiện ỏp giữa hai ủầu ủoạn mạch là u =

100 2cos100πt(V) Xỏc ủịnh giỏ trị của R ủể cụng suất tiờu thụ của mạch là cực ủại Tỡm giỏ trị

Trang 2

cực ñại ñó

A R = 20Ω, Pmax = 120W B R = 10Ω, Pmax = 250W

C R = 10Ω, Pmax = 125W D R = 20Ω, Pmax = 125W

C©u 9 :

Cho mạch ñiện A(RLC)B, Vôn kế ño URL uAB = 200 2 cos100πt (V) R = 100 Ω ; L= 1

π H; C là

tụ ñiện biến ñổi; R V→∞ Tìm C ñể vôn kế V có số chỉ lớn nhất Tính Vmax?

A 100 2 V;

4

10−

4

10−

F

π ;

C 100 2 V, 1072,4µF ; D 200 2 ;

4

10−

π µF

C©u 10 : Một tụ ñiện C có ñiện dung thay ñổi, nối tiếp với ñiện trở R = 20Ω và cuộn cảm có ñộ tự cảm L =

0,3

π (H) trong mạch ñiện xoay chiều có tần số của dòng ñiện 50Hz Thay ñổi C ñể cho ñiện áp hiệu

dụng của ñoạn mạch R nối tiếp C là URC ñạt cực ñại Biết U = 100V Tính URC

A 250V B 150V C 300V D 200V

C©u 11 : Cho mạch ñiện xoay chiều ANMB, ñoạn AN chứa biến trở R; ñoạn NM chứa cuộn dây không thuần

cảm có r = 20Ω, ñoạn MB chứa tụ ñiện ðiện áp hai ñầu ñoạn mạch là u = 240cos(ωt), ñiều chỉnh R sao cho ñiện áp UAM và UNB vuông pha với nhau và có cùng một giá trị hiệu dụng là 60 5 V Tính R?

C©u 12 : Một máy phát ñiện 3 pha mắc hình sao có hiệu ñiện thế pha 127V, tần số 50Hz Người ta ñưa dòng

ñiện 3 pha vào 3 tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có ñiện trở thuần 12 Ω và ñộ tự cảm 51mH Cường ñộ dòng ñiện qua các tải là:

A 7,86 (A) B 6,35(A) C 7,1(A) D 11(A)

C©u 13 : ðặt vào hai ñầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một ñiện áp xoay chiều

có giá trị hiệu dụng không ñổi thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn thứ cấp ñể hở là 100 V Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vòng dây thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñể hở của nó là U, nếu tăng thêm n vòng dây thì ñiện áp ñó là 2U Nếu tăng thêm 3n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñể hở của cuộn này bằng:

A 100 V B 220 V C 200 V D 110 V

C©u 14 : Cho khung dây kim loại diện tích S quay ñều quanh trục ñối xứng xx’ của nó trong một từ trường

ñều B có phương vuông góc với xx’ Vận tốc góc khung quay là ω Chọn gốc thời gian là lúc mặt khung vuông góc với vectơ B Tại thời ñiểm t bất kỳ, từ thông qua mỗi vòng dây là:

A BScos(ωt +

3

π

3

π

) (Wb)

C BScos(ωt) (Wb) D BSsin(ωt) (Wb)

C©u 15 : Cho mạch ñiện gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho R = 60Ω, C = 125µF, L thay ñổi ñược ðặt vào hai

ñầu mạch ñiện một ñiện áp xoay chiều u = 120cos(100t + π/2)V Khi L = Lo thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñiện trở ñạt giá trị cực ñại Khi ñó biểu thức ñiện áp gữa hai bản tụ là

A uC = 80 2cos(100t + π)V B uC = 160cos(100t)V

C uC = 160cos(100t - π/2)V D uC = 80 2cos(100t - π/2)V

C©u 16 : Một ñoạn mạch gồm một ñiện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L Biết ñiện áp hiệu

dụng ở hai ñầu ñiện trở R là UR = 40 V và ñiện áp hiệu dụng ở hai ñầu cuộn cảm L là UL = 30 V ðiện áp hiệu dụng U ở hai ñầu mạch ñiện trên có giá trị là:

A U = 70V B U = 50V C U = 10V D U = 35V

C©u 17 : Một mạch dao ñộng có tụ ñiện C = 2.10-3/π F mắc nối tiếp ðể tần số dao ñộng trong mạch bằng

500Hz thì ñộ tự cảm L của cuộn dây phải có giá trị

A 10-3/π H B π/500 H C 5.10-4 H D 10-3/2π H

C©u 18 : Mạch ñiện R,L,C nối tiếp, ñiện áp hai ñầu mạch u = 220 2 cosωt(V) và ω có thể thay ñổi ñược

Tính ñiện áp hiệu dụng 2 ñầu R khi biểu thức dòng ñiện có dạng i=I cos t0 ω

A 220 2(V) B 120 2(V) C 220(V) D 110(V)

C©u 19 : Trong mạch ñiện xoay chiều không phânh nhánh RLC thì tổng trởp Z phụ thuộc:

Trang 3

A R, L, C B R, L, C và ω C ω , R D L, C và ω

C©u 20 : Mạch dao ñộng gồm cuộn dây có ñộ tự cảm L, R = 0, tụ có C = 1,25 Fµ Dao ñộng ñiện từ trong

mạch có tần số góc ω = 4000(rad/s), cường ñộ dòng ñiện cực ñại trong mạch I0 = 40mNăng lượng ñiện từ trong mạch là

A 2.10-3J B 4.10-3J C 2.10-5J D 4.10-5J

C©u 21 : Cho ñoạn mạch có R, L, C, mắc nối tiếp ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp u=U c0 osωt Biết

dung kháng của tụ ñiện bằng 1/3 lần cảm kháng của cuộn dây ðiện dung của tụ ñiện là C Muốn trong ñoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng ñiện người ta dùng biện pháp nào dưới ñây ?

A Mắc thêm một tụ ñiện có ñiện dung C/2 nối tiếp với tụ ñiện trong ñoạn mạch

B Mắc thêm một tụ ñiện có ñiện dung 2C song song với tụ ñiện trong ñoạn mạch

C Mắc thêm một tụ ñiện có ñiện dung 2C nối tiếp với tụ ñiện trong ñoạn mạch

D Mắc thêm một tụ ñiện có ñiện dung C/2 song song với tụ ñiện trong ñoạn mạch

C©u 22 : Cho 3 linh kiện : ñiện trở thuần R = 60 Ω , cuộn cảm thuần L và tụ ñiện C Lần lượt ñặt ñiện áp xoay

chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai ñầu ñoạn mạch nối tiếp RL học RC thì biểu thức cường ñộ dòng ñiện trong mạch lần lượt là i1 = 2 cos(100πt- π/12) (A) và i2 = 2 cos((100πt+ 7π/12) (A) Nếu ñặt ñiện áp trên vào hai ñầu ñoạn mạch RLC nối tiếp thì dòng ñiện trong mạch có biếu thức

A i = 2 2cos(100 tπ + π/4) (A) B i = 2 2cos(100 tπ + π/3) (A)

C i = 2cos(100πt+ π/3) (A) D i = 2cos(100πt+ π/4) (A)

C©u 23 : Phát biểu nào sau ñây là ñúng?

A Dòng ñiện do máy phát ñiện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng tần số quay của rô to

B Dòng ñiện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát ñiện xoay chiều một pha tạo ra

C Suất ñiện ñộng của máy phát ñiện xoay chiều tỉ lệ với số vòng quay trong một phút của rô to

D Chỉ có dòng ñiện xoay chiều ba pha mới tạo ra từ trường quay

C©u 24 : Một ñoạn mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, gồm ñiện trở thuần R = 100 Ω , cuộn cảm có ñộ

tự cảm L = 1/π(H) và tụ ñiện có ñiện dung C = 100/π( Fµ ) ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều ổn ñịnh có biểu thức u = 100 3 cosωt, tần số dòng ñiện thay ñổi ñược ðiều chỉnh tần

số ñể ñiện áp hiệu dụng trên tụ ñiện ñạt cực ñại, giá trị cực ñại ñó bằng:

A 100V B 50V C 100 2V D 150V

C©u 25 : Một ñộng cơ ñiện xoay chiều có hiệu suất 80% mắc vào dòng xoay chiều, nó sinh ra một công cơ

học 80kW ðiện năng mà ñộng cơ tiêu thụ trong 15 phút là:

A 6.107 (J) B 8.107(J) C 9.107(J) D 2.107(J)

C©u 26 : ðặt ñiện áp xoay chiều vào hai ñầu ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần 40Ω và tụ ñiện mắc nối tiếp Biết

ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch lệch pha

3

π

so với cường ñộ dòng ñiện trong ñoạn mạch Dung kháng của tụ ñiện bằng

A 40 3

3 Ω B 40 3 Ω C 40Ω D 20 3 Ω C©u 27 : Một máy biến áp , cuộn sơ cấp có 500 vòng dây, cuộn thứ cấp có 50 vòng dây ðiện áp hiệu dụng ở

hai ñầu cuộn sơ cấp là 100V Hiệu suất của máy biến áp là 95% Mạch thứ cấp là một bóng ñèn dây tóc tiêu thụ công suất 25W Cường ñộ dòng ñiện qua ñèn bằng:

A 25 A B 3 A C 2,5 A D 1,5 A

C©u 28 : Một máy phát ñiện xoay chiều ba pha mắc theo hình sao có hiệu ñiện thế pha 127V và tần số 50Hz

Người ta ñưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc theo hình tam giác, mỗi tải có ñiện trở thuần 100Ω và cuộn dây có ñộ tự cảm 0,318H Cường ñộ dòng ñiện qua các tải và công suất do các tải tiêu thụ có thể nhận giá trị ñúng nào sau ñây?

A I = 1,8A; P = 728W B I = 1,8A; P = 678W

C I = 5,16A; P = 752W D I = 1,56A; P = 728W

C©u 29 : Một mạch RLC nối tiếp có tần số riêng là f0 và R, L, C thõa mãn R2 = L/C ðặt vào hai ñầu mạch

một nguồn xoay chiều có hiệu ñiện thế U không ñổi và tần số f có thể thay ñổi ñược Khi thay ñổi tần số f thì người ta thấy rằng với f = 100Hz thì UC ñạt cực ñại Tính f0

A f0 =100 2Hz B f0 =50 2Hz C f0 =50Hz D f0 =100Hz

C©u 30 : Một tụ ñiện C có ñiện dung thay ñổi, nối tiếp với ñiện trở R = 10 3Ω và cuộn cảm có ñộ tự cảm L =

Trang 4

2

0

(H) trong mạch ñiện xoay chiều có tần số của dòng ñiện 50Hz ðể cho ñiện áp hiệu dụng của ñoạn mạch R nối tiếp C là URC ñạt cực ñại thì ñiện dung C phải có giá trị sao cho dung kháng bằng:

A 30 Ω B 35 Ω C 40 Ω D 20 Ω

C©u 31 : Một mạch RLC nối tiếp có tần số riêng là f0 và R, L, C thỏa mãn R2 = L/C ðặt vào hai ñầu mạch

một nguồn xoay chiều có hiệu ñiện thế U không ñổi và tần số f có thể thay ñổi ñược Khi f = f1 hoặc

f = f2 thì UC như nhau Tìm mối liên hệ giữa f0, f1 và f2

A f02= f12+ f22 B f02= f f1 2 C

2 2

f f f

=

2 2

f f f

=

C©u 32 : Cho ñoạn mạch RLC với L/C = R2 ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch trên ñiện áp xoay chiều u =

U 2cosωt (V), (với U không ñổi, ω thây ñổi ñược) Khi ω = ω1 và ω ω2 = 9ω1 thì mạch có cùng hệ số công suất, giá trị hệ số công suất ñó là

A

73

3

B

13

2

C

21

2

D

67 4

C©u 33 : Trong mạng ñiện ba pha mắc hình sao, các tải tiêu thụ giống nhau Một tải tiêu thụ có ñiện trở là

10 Ω , cảm kháng là 20 Ω Cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện qua mỗi tải là 6A Công suất của dòng ñiện 3 pha nhận giá trị là

A 360W B 1870W C 3504,7W D 1080W

C©u 34 : ðặt ñiện áp xoay chiều vào hai ñầu ñoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết R = 10 Ω, cuộn cảm

thuần có L = 1

10π(H), tụ ñiện có C =

3

10 2

π (F) và ñiện áp giữa hai ñầu cuộn cảm thuần là uL =

20 2cos(100πt + π/2) (V) Biểu thức ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch là

A u = 40cos(100πt + π/4) (V) B u = 40cos(100πt – π/4) (V)

C u = 40 2 cos(100πt + π/4) (V) D u = 40 2 cos(100πt – π/4) (V)

C©u 35 : Một ñoạn mạch RLC nối tiếp, chỉ có tần số f thay ñổi ñược Khi f1 = 66 Hz hoặc f2 = 88 Hz thì hiệu ñiện

thế 2 ñầu cuộn cảm không ñổi Giá trị của f bằng bao nhiêu ñể ULmax

A 74,76 Hz B 53,80 Hz C 45,21 Hz D 110 Hz

C©u 36 : Một cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ ñiện C trong mạch ñiện xoay chiều có ñiện áp u =

U0cos tω (V) thì dòng ñiện trong mạch sớm pha hơn ñiện áp u là φ1, ñiện áp hiệu dụng 2 ñầu cuộn dây là 40V Biết rằng nếu thay tụ C bằng tụ ñiện dung C’ = 6C thì dòng ñiện trong mạch chậm pha hơn ñiện áp u là φ2 với |φ1| + |φ2|= π/2 và ñiện áp hiệu dụng hai ñầu cuộn dây là 80V Hỏi biên ñộ

U0 bằng bao nhiêu vôn?

A 20 5 V B 80V C 40V D 10 10 V

C©u 37 : Sự tương ứng giữa dao ñộng ñiện từ và dao ñộng cơ học của con lắc lò xo

A Năng lượng ñiện trường trong tụ C tương ứng ñộng năng con lắc

B Năng lượng từ trường trong L tương ứng thế năng con lắc

C Năng lượng dao ñộng mạch LC tương ứng với thế năng con lắc

D Năng lượng từ trường trong cuộn cảm L tương ứng ñộng năng con lắc

C©u 38 : Cho ñoạn mạch AB gồm hai ñoạn mạch AM nt với MB Biết ñoạn AM gồm R nt với C và MB có cuộn

cảm có ñộ tự cảm L và ñiện trở r ðặt vào AB một ñiện áp xoay chiều u = U 2cosωt (V) Biết R = r =

L

C , ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu MB lớn gấp n = 3 ñiện áp hai ñầu AM Hệ số công suất của ñoạn

mạch có giá trị là

A

2

3

B

2

1

7 2

C©u 39 : Mạch ñiện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm, ñộ tự cảm L thay ñổi và tụ ñiện C Hiệu ñiện thế hai

ñầu là U ổn ñịnh, tần số f Khi UL cực ñại, cảm kháng ZL có giá trị:

A Bằng ZC B

C

c L

Z

Z R Z

2 2

+

= C ZL = R + ZC D

R

Z R

2 2

+

C©u 40 : Gọi Bo là cảm ứng từ cực ñại của một trong 3 cuộn dây ở ñộng cơ không ñồng bộ 3 pha Cảm ứng từ

tổng hợp của từ trường quay tại tâm của stato là:

Trang 5

C B = 1,5Bo D B = Bo

C©u 41 : Một máy dao ñiện một pha có stato gồm 8 cuộn dây nối tiếp và rôto 8 cực quay ñều với vận tốc 750

vòng/phút, tạo ra suất ñiện ñộng hiệu dụng 220V Từ thông cực ñại qua mỗi vòng dây là 4mWb Số vòng của mỗi cuộn dây là

A 25vòng B 35vòng C 28vòng D 31vòng

C©u 42 : Cho mạch ñiện xoay chiều RLC ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp U = 100V Khi ñó ñiện áp

hiệu dụng hai ñầu tụ gấp 1,2 lần ñiện áp hai ñầu cuộn dây Nối tắt hai bản tụ thì cường ñộ dòng ñiện trong mạch ko thay ñổi bằng 0,5 A Cảm kháng cuộn dây là bao nhiêu

C©u 43 : Mạch dao ñộng chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L bằng

0,5mH và tụ ñiện có ñiện dung C biến ñổi ñược từ 20pF ñến 500pF Máy thu có thể bắt ñược tất cả các sóng vô tuyến ñiện có dải sóng nằm trong khoảng nào?

A 18,85m ñến 188m B 100m ñến 500m

C 600m ñến 1680m D 188,4m ñến 942m

C©u 44 : Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 0,025m2, gồm 200 vòng dây quay ñều với tốc ñộ

20 vòng/s quanh một trục cố ñịnh trong một từ trường ñều Biết trục quay là trục ñối xứng nằm trong mặt phẳng khung và vuông góc với phương của từ trường Suất ñiện ñộng hiệu dụng xuất hiện trong khung có ñộ lớn bằng 222V Cảm ứng từ có ñộ lớn bằng:

A 0,60 T B 0,45 T C 0,50 T D 0,40 T

C©u 45 : ðể truyền công suất ñiện P = 40kW ñi xa từ nơi có ñiện áp U1 = 2000V, người ta dùng dây dẫn bằng

ñồng, biết ñiện áp nơi cuối ñường dây là U2 = 1800V ðiện trở dây là

A 40 Ω B 50 Ω C 10 Ω D 1 Ω

C©u 46 : ðặt ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz vào hai ñầu ñoạn mạch mắc nối tiếp

gồm ñiện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm 0, 4

π (H) và tụ ñiện có ñiện dung thay ñổi ñược ðiều chỉnh ñiện dung của tụ ñiện thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn cảm ñạt giá trị cực ñại bằng

A 150 V B 160 V C 100 V D 250 V

C©u 47 : Một khung dây hình chữ nhật có tiết diện 54cm2 gồm 500vòng, quay ñều xung quanh trục với vận

tốc 50vòng/giây trong từ trường ñều 0,1Tesla Chọn gốc thời gian lúc B

 song song với mặt phẳng khung dây thì biểu thức suất ñiện ñộng hai ñầu khung dây là :

A e = 27πsin(100πt + 900) V B e = 27πsin(100πt ) V

C e = 27πsin(100πt +

2

π

2

π

) V

C©u 48 : Một máy biến áp có cuộn cuộn sơ cấp có 500 vòng dây, cuộn thứ cấp có 50 vòng dây ðiện áp hiệu

dụng ở hai ñầu cuộn sơ cấp là 100V Hiệu suất của máy biến áp là 95% Mạch thứ cấp là một bóng ñèn dây tóc tiêu thụ công suất 25W Cường ñộ dòng ñiện ở mạch sơ cấp bằng (coi hệ số công suất trong cuộn sơ cấp bằng 1):

A 2,63A B 0,623A C 0,236A D 0,263A

C©u 49 : Mạch ñiện xoay chiều AB gồm ñiện trở thuần R = 80Ω nối tiếp với hộp X Trong hộp X chỉ chứa

một phần tử là ñiện trở thuần R’ hoặc cuộn thuần cảm L, hoặc tụ C Biểu thức ñiện áp hai ñầu mạch (V) Dòng ñiện qua R có cường ñộ hiệu dụng 1 A và trễ pha hơn uAB Phần tử trong hộp X có giá trị:

C©u 50 : Có một ñoạn mạch nối tiếp ABC chứa hai linh kiện nào ñó thuộc loại cuộn cảm, tụ ñiện, ñiện trở

Khi tần số của dòng ñiện bằng 1000HZ người ta ño ñược các hiệu ñiện thế hiệu dụng UAB = 2(V),

UBC = (V), UAC = 1(V) và cường ñộ hiệu dụng I= 10-3 (A) Giữ cố ñịnh UAC tăng tần số lên quá 1000Hz người ta thấy dòng ñiện trong mạch chính ABC tăng ðoạn mạch AB chứa gì? BC chứa gì? Tính ñiện trở thuần của cuộn cảm nếu có

A AB chứa cuộn dây không thuần cảm, BC chứa tụ ñiện ðiện trở r0 = 500 (Ω)

B AB chứa tụ ñiện, BC chứa cuộn dây không thuần cảm ðiện trở r0 = 1000 (Ω)

C AB chứa tụ ñiện, BC chứa cuộn dây không thuần cảm ðiện trở r0 = 500 (Ω)

D AB chứa cuộn dây không thuần cảm, BC chứa tụ ñiện ðiện trở r0 = 1000 (Ω)

Trang 6

C©u 51 : Cho mạch gồm tụ C1 ghép song song với tụ C2 tất cả ghép nối tiếp với cuộn cảm L Mạch có thể thu

ñược sóng có tần số fss = 24 KHz Khi ta tiến hành ghép nối tiếp C1, C2 và L thì ta lại thu ñược sóng

có tần số fnt = 50 KHz Hãy tìm tần số của sóng do mạch LC1 và mạch LC2 thu ñược:

A 20 Hz và 40 Hz B 10 Hz và 40 Hz C 30 Hz và 20 Hz D 30 Hz và 40 Hz C©u 52 :

Hai ñầu tụ ñiện có ñiện dung 31,8µF một hiệu ñiện thế u = 120cos(100πt +

6

π

)V thì cường ñộ dòng ñiện chạy qua tụ là:

A i = 1, 2cos(100πt -

3

π

)A B i = 1,2cos(100πt +

3

)A

C i = 1,2cos(100πt -

3

)A D i = 2cos(100πt +

6

π

)A

C©u 53 : Cho ñoạn mạch RLC nối tiếp, C thay ñổi ñược Khi C1 = 2.10-4/π(F) hoặc C2 = 10-4/1,5.π(F) thì công

suất của mạch có trá trị như nhau Hỏi với trá trị nào của C thì công suất trong mạch cực ñại

A 10-4/2π(F) B 10-4/π(F) C 2.10-4/3π(F) D 3.10-4/2π(F)

C©u 54 : Cho ñoạn mạch AB gồm biến trở nối tiếp với hộp kín X Hộp X chỉ chứa cuộn thuần cảm L hoặc

tụ C, UAB = 200V không ñổi; f = 50 Hz Khi biến trở có giá trị sao cho công suất toàn mạch cực ñại thì I = 2 (A) và sớm pha hơn uAB Khẳng ñịnh nào là ñúng:

A Hộp X chứa (µF) B Hộp X chứa (H)

C Hộp X chứa (µF) D Hộp X chứa (H)

C©u 55 : ðặt ñiện áp u = 200cos100πt (V) vào hai ñầu ñoạn mạch gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một

cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm 1

π H ðiều chỉnh biến trở ñể công suất tỏa nhiệt trên biến trở ñạt cực

ñại, khi ñó cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong ñoạn mạch bằng

A 2

C©u 56 : ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu ñiện thế xoay chiều u = U0cosωt Kí

hiệu UR, UL, UC tương ứng là hiệu ñiện thế hiệu dụng ở hai ñầu ñiện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ ñiện C Nếu C L UR = UL/2 = UC thì dòng ñiện qua ñoạn mạch

A trễ pha π/2 so với hiệu ñiện thế ở hai ñầu ñoạn mạch

B trễ pha π/4 so với hiệu ñiện thế ở hai ñầu ñoạn mạch

C sớm pha π/4 so với hiệu ñiện thế ở hai ñầu ñoạn mạch

D sớm pha π/2 so với hiệu ñiện thế ở hai ñầu ñoạn mạch

C©u 57 : Cho mạch RLC nối tiếp Khi ñặt ñiện áp xoay chiều có tần số góc ω ( mạch ñang có tính cảm kháng)

Cho ω thay ñổi ta chọn ñược ω0 làm cho cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng có giá trị lớn nhất là Imax và 2 trị

số ω1 , ω2 với ω1 – ω2 = 200π thì cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng lúc này là ax

2

m I

4

L

π

= (H) ðiện trở có trị số nào:

A 150Ω B 125Ω C 100Ω D 200Ω

C©u 58 : Sóng ñiện từ nào sau ñây ñược dùng trong việc truyền thông tin dưới nước ?

A Sóng cực ngắn B Sóng ngắn C Sóng trung D Sóng dài

C©u 59 : Cho mạch LC có C = 500pF; L = 0,2 mH Tụ ñiện ñược nạp với nguồn một chiều có suất ñiện ñộng

E = 1,5 V Sau ñó, nối tụ vào cuộn cảm L Chọn gốc thời gian là lúc ñiện tích trên bản tụ chỉ còn

0

2

Q

và dòng ñiện có giá trị dương Biểu thức ñiện tích trên 2 bản tụ sẽ có dạng:

A 7,5cos(106 )( )

2

t

π

+

C q=7, 5cos(106πt C)( ) D 7, 5.10 10cos(106 )( )

4

π

C©u 60 : Hai cuộn dây nối tiếp với nhau trong một mạch ñiện xoay chiều Cuộn 1 có ñiện trở thuần r1 lớn gấp

3 lần cảm kháng ZL1 của nó, ñiện áp trên cuộn 1 và cuộn 2 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau

3

π

Tỉ số ñộ tự cảm L1/L2 của 2 cuộn dây là:

Trang 7

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : De khao sat lan 2 ket thuc chuyen de dien xoay

chieu Mã đề : 192

01 { | } ~ 28 { | } ~ 55 { | } ~

02 { | } ~ 29 { | } ~ 56 { | } ~

03 { | } ~ 30 { | } ~ 57 { | } ~

04 { | } ~ 31 { | } ~ 58 { | } ~

05 { | } ~ 32 { | } ~ 59 { | } ~

06 { | } ~ 33 { | } ~ 60 { | } ~

07 { | } ~ 34 { | } ~

08 { | } ~ 35 { | } ~

09 { | } ~ 36 { | } ~

10 { | } ~ 37 { | } ~

11 { | } ~ 38 { | } ~

12 { | } ~ 39 { | } ~

13 { | } ~ 40 { | } ~

14 { | } ~ 41 { | } ~

15 { | } ~ 42 { | } ~

16 { | } ~ 43 { | } ~

17 { | } ~ 44 { | } ~

18 { | } ~ 45 { | } ~

19 { | } ~ 46 { | } ~

20 { | } ~ 47 { | } ~

21 { | } ~ 48 { | } ~

22 { | } ~ 49 { | } ~

23 { | } ~ 50 { | } ~

24 { | } ~ 51 { | } ~

25 { | } ~ 52 { | } ~

26 { | } ~ 53 { | } ~

27 { | } ~ 54 { | } ~

Trang 8

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : De khao sat lan 2 ket thuc chuyen de dien xoay

chieu Mã đề : 192

01 { | } ) 28 { | } ) 55 { | ) ~

02 { ) } ~ 29 ) | } ~ 56 { ) } ~

03 { ) } ~ 30 ) | } ~ 57 ) | } ~

04 { | } ) 31 ) | } ~ 58 { | } )

05 { ) } ~ 32 ) | } ~ 59 { | } )

06 { | ) ~ 33 { | } ) 60 ) | } ~

07 { | } ) 34 { ) } ~

08 { | ) ~ 35 ) | } ~

09 { ) } ~ 36 ) | } ~

10 ) | } ~ 37 { | } )

11 ) | } ~ 38 ) | } ~

12 { | } ) 39 { ) } ~

13 { | ) ~ 40 { | ) ~

14 { | ) ~ 41 { | } )

15 { ) } ~ 42 ) | } ~

16 { ) } ~ 43 { | } )

17 { | } ) 44 { | ) ~

18 { | ) ~ 45 { | ) ~

19 { ) } ~ 46 { ) } ~

20 { | } ) 47 { | ) ~

21 ) | } ~ 48 { | } )

22 ) | } ~ 49 { ) } ~

23 { | ) ~ 50 ) | } ~

24 { | ) ~ 51 { | } )

25 { | ) ~ 52 { ) } ~

26 { ) } ~ 53 { ) } ~

27 { | ) ~ 54 { | ) ~

Ngày đăng: 15/01/2021, 08:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C©u 33 : Trong mạng ñiện ba pha mắc hình sao, các tải tiêu thụ giống nhaụ Một tải tiêu thụ có ñiện trở là 10Ω, cảm kháng là 20Ω  - Đề kiểm tra định kì kết thúc chuyên đề Điện xoay chiều - Lần 2
u 33 : Trong mạng ñiện ba pha mắc hình sao, các tải tiêu thụ giống nhaụ Một tải tiêu thụ có ñiện trở là 10Ω, cảm kháng là 20Ω (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w