1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Đề kiểm tra định kì kết thúc chuyên đề Điện xoay chiều - Lần 1

16 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 659,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hai ñầu ñoạn mạch một hiệu ñiện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 30V.ðiều chỉnh C ñể ñiện áp trên hai bản tụ ñạt giá trị cực ñại và bằng số 50V.. ðiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn[r]

Trang 1

LUYỆN THI ðẠI HỌC VẬT Lí

Trần Thế An tranthean1809@gmail.com – 09.3556.4557

ðề thi ………

Khối: ………

Thời gian thi : …………

Đề thi môn De kiem tra ket thuc chuyen de Dien xoay

chieu va Song dien tu (Mã đề 190)

Câu 1 : Một ủoạn mạch xoay chiều cú hai trong ba phần tử R,C hoặc cuộn dõy thuần cảm ðiện ỏp hai ủầu

mạch và cường ủộ dũng ủiện qua mạch cú biểu thức: (V); i = 2cos(100πt- 0,25π) (A) ðiện trở hoặc trở khỏng tương ứng là:

A R, C; R = 50Ω, ZC = 50Ω B R, L; R = 50Ω, ZL = 50Ω

C R, L; R = 40Ω, ZL = 30Ω D L, C; ZC = 100Ω, ZL = 50Ω

Câu 2 :

Một ủoạn mạch gồm cuộn dõy cú cảm khỏng 10Ω và tụ ủiện cú ủiện dung C = 210−4F

tiếp Dũng ủiện chạy qua mạch cú biểu thức )

4 100 cos(

2

π +

ủầu ủoạn mạch cú biểu thức như thế nào ?

4 100 cos(

2

π −

2 100 cos(

2

π +

=

4 100 cos(

2

π +

2 100 cos(

2

π −

=

Câu 3 : Một ủộng cơ khụng ủồng bộ ba pha cú hiệu ủiện thế ủịnh mức mỗi pha là 220V Biết cụng suất của

ủộng cơ là 10,56 kW và hệ số cụng suất bằng 0,8 Cường ủộ dũng ủiện hiệu dụng qua mỗi cuộn dõy của ủộng cơ là:

Câu 4 : Hóy xỏc ủịnh phỏt biểu sai về ủộng cơ khụng ủồng bộ ba pha

A Cú thể ủổi chiều quay của ủộng cơ khụng ủồng bộ ba pha bằng cỏch hoỏn ủổi hai trong ba pha dũng ủiện ủi vào stato

B Cú thể biến ủổi ủộng cơ khụng ủồng bộ ba pha thành mỏy phỏt ủiện xoay chiều ba pha

C Roto quay theo chiều quay của từ trường do hiện tượng cảm ứng ủiện từ, nghiệm ủỳng ủịnh luật Lentz

D Roto quay theo chiều quay của từ trường và chậm hơn do lực ma sỏt tỏc dụng

Câu 5 : Cho mạch ủiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết R = 100 3 Ω ; ủiện ỏp xoay chiều giữa hai ủầu

ủoạn mạch cú dạng u=U 2.cos100πt(V), mạch cú L biến ủổi ủược Khi L = 2/π(H) thỡ ULC = U/2 và mạch cú tớnh dung khỏng ðể ULC = 0 thỡ ủộ tự cảm cú giỏ trị bằng

A

π

3

π

2

π 3

1

π 2

1 (H)

Câu 6 : Một ủoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh gồm ủiện trở thuần 100 Ω , cuộn dõy cảm thuần cú ủộ tự

cảm H

π

1

và tụ ủiện cú ủiện dung C thay ủổi ủược ðặt vào hai ủầu ủoạn mạch một ủiện ỏp

200 2 cos100 ( )

u= πt V Thay ủổi ủiện dung C của tụ ủiện cho ủến khi ủiện ỏp hiệu dụng giữa hai ủầu tụ ủiện ủạt giỏ trị cực ủại Giỏ trị cực ủại ủú bằng:

A 200 2V B 50 2V C 100V D 100 2V

Câu 7 : ðặt một hiệu ủiện thế xoay chiều (V) vào hai ủầu ủoạn mạch ủiện xoay chiều Biết

biểu thức dũng ủiện là (A) Mạch ủiện cú thể gồm những linh kiện gỡ ghộp nối tiếp với nhau Hóy chọn cõu trả lời ủỳng:

A ðiện trở, cuộn dõy và tụ ủiện B Tụ ủiện và cuộn dõy thuần cảm khỏng

C ðiện trở và tụ ủiện D ðiện trở và cuộn dõy thuần cảm khỏng

Câu 8 : Một mạch ủiện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau Nếu hiệu ủiện thế giữa hai ủầu ủoạn mạch là:

u=Uocos(ωt+π/6) thỡ cường ủộ dũng ủiện trong mạch là: i = Iocos(ωt - π/6) Thỡ mạch ủiện cú

Câu 9 : ðiện năng ở một trạm ủiện ủược truyền ủi dưới hiệu ủiện thế 2kV, hiệu suất trong quỏ trỡnh truyền

Trang 2

tải là H1 = 80% Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng ñến H2 = 95% nhưng công suất tiêu thụ của tải vẫn không ñổi thì ta phải tăng hiệu ñiện thế trạm phát lên ñến bao nhiêu:

A 4kV B 1kV C 1,09kV D 3,67kV

C©u 10 : Mạch ñiện xoay chiều nối tiếp gồm cuộn dây có ñộ tự cảm L, ñiện trở r và tụ ñiện C ðặt vào

hai ñầu ñoạn mạch một hiệu ñiện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 30V.ðiều chỉnh C

ñể ñiện áp trên hai bản tụ ñạt giá trị cực ñại và bằng số 50V ðiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn dây khi ñó là bao nhiêu?

C©u 11 :

Cho ñoạn mạch ñiện xoay chiều ANB, ñoạn AN chứa R và C thay ñổi, ñoạn NB chứa L =

π

5 1

H Biết f = 50HZ ,người ta thay ñổi C sao cho U AN cực ñại bằng 2U AB.Tìm R và C

A

C

Z = 200 Ω ; R = 100 Ω B

C

Z = 100 Ω ; R = 100 Ω

C

C

Z = 100 Ω ; R = 200 Ω D

C

Z = 200 Ω ; R = 200 Ω

C©u 12 : Một khung dây quay ñều trong từ trường B

vuông góc với trục quay của khung với tốc ñộ n = 1800 vòng/ phút Tại thời ñiểm t = 0, véctơ pháp tuyến n



của mặt phẳng khung dây hợp với B

 một góc

300 Từ thông cực ñại gởi qua khung dây là 0,01Wb Biểu thức của suất ñiện ñộng cảm ứng xuất hiện trong khung là :

6

3

6

3

C©u 13 :

Mạch ñiện xoay chiều gồm một cuộn dây có ñiện trở r = 30Ω, ñộ tự cảm L 0, 4

π

= H mắc nối tiếp với

tụ ñiện có ñiện dung C ðiện áp tức thời giữa hai ñầu ñoạn mạch là: u=120cos100πt(V) Với giá trị nào của C thì công suất tiêu thụ của mạch có giá trị cực ñại và giá trị công suất cực ñại bằng bao nhiêu?

A

3

10 4

C

π

4

10

C

π

= F và Pmax=120 2W

C

3 10

C

π

4

10 2

C

π

= F và Pmax=120W

C©u 14 : Cho mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp gồm R = 50 Ω , cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L =

10 /

π (H) và tụ ñiện có ñiện dung C = 100/π(µF) ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều ổn ñịnh có biểu thức u = U 2cosωt, tần số dòng ñiện thay ñổi ñược ðiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn cảm ñạt giá trị cực ñại khi tần số dòng ñiện xoay chiều bằng:

C©u 15 : ðặt ñiện áp u = U0cosωt vào hai ñầu ñoạn mạch mắc nối tiếp gồm ñiện trở thuần R, tụ ñiện và cuộn

cảm thuần có ñộ tự cảm L thay ñổi ñược Biết dung kháng của tụ ñiện bằng R 3 ðiều chỉnh L ñể ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn cảm ñạt cực ñại, khi ñó

A ñiện áp 2 ñầu ñiện trở R lệch pha

6

π

so với ñiện áp 2 ñầu ñoạn mạch

B ñiện áp 2 ñầu tụ ñiện C lệch pha

6

π

so với ñiện áp 2 ñầu ñoạn mạch

C trong mạch có cộng hưởng ñiện

D ñiện áp 2 ñầu cuộn cảm L lệch pha

6

π

so với ñiện áp 2 ñầu ñoạn mạch

C©u 16 : Một tụ ñiện xoay có ñiện dung biến thiên từ 10pF ñến 490pF ñược mắc vào một cuộn cảm có L =

2 Hµ làm thành mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến Cho vận tốc của ánh sang C = 3 108m/s Khoảng bước sóng của dải sóng thu ñược với mạch này là:

A 52( )m ≤λ≤160( )m B 18( )m ≤λ≤52( )m

C 8, 4(µm)≤λ≤52(µm) D 8, 4( )m ≤λ≤52( )m

C©u 17 : Mạch dao ñộng có L = 15mH và C = 300pF Tần số dao ñộng của mạch là

Trang 3

A f = 570,75 kHz B f = 750,75 kHz C f = 57,075 kHz D f = 75,075 kHz

C©u 18 : Một máy phát ñiện xoay chiều ba pha mắc hình sao có ñiện áp giữa dây pha và dây trung hoà là

220V Mắc các tải giống nhau vào mỗi pha của mạng ñiện, mỗi tải gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 8 Ω và ñiện trở thuần 6 Ω Cường ñộ dòng ñiện qua dây trung hoà bằng:

C©u 19 :

Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm 0, 4

π H và tụ

ñiện có ñiện dung C thay ñổi ñược ðiều chỉnh 10

9

C

π

= pF thì mạch này thu ñược sóng ñiện từ có bước sóng bằng

C©u 20 : Người ta dùng cách nào sau ñây ñể duy trì dao ñộng ñiện từ trong mạch với tần số riêng của nó?

A ðặt vào một hiệu ñiện thế xoay chiều B ðặt vào một hiệu ñiện thế một chiều không

ñổi

C Tăng thêm ñiện trở của mạch dao ñộng D Dùng máy phát dao ñộngñiện từ ñiều hoà

C©u 21 : (ðặt ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz vào hai ñầu ñoạn mạch mắc nối tiếp

gồm ñiện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm 0, 4

π (H) và tụ ñiện có ñiện dung thay ñổi ñược ðiều chỉnh ñiện dung của tụ ñiện thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn cảm ñạt giá trị cực ñại bằng

C©u 22 : Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 0,025m2, gồm 200 vòng dây quay ñều với tốc ñộ

20 vòng/s quanh một trục cố ñịnh trong một từ trường ñều Biết trục quay là trục ñối xứng nằm trong mặt phẳng khung và vuông góc với phương của từ trường Suất ñiện ñộng hiệu dụng xuất hiện trong khung có ñộ lớn bằng 222V Cảm ứng từ có ñộ lớn bằng:

C©u 23 : Một khung dây hình chữ nhật có tiết diện 54cm2 gồm 500vòng, quay ñều xung quanh trục với vận

tốc 50vòng/giây trong từ trường ñều 0,1Tesla Chọn gốc thời gian lúc B

 song song với mặt phẳng khung dây thì biểu thức suất ñiện ñộng hai ñầu khung dây là :

A e = 27sin(100πt +

2

π

2

π ) V

C e = 27πsin(100πt + 900) V D e = 27πsin(100πt ) V

C©u 24 : Tụ ñiện ở khung dao ñộng có ñiện dung C = 2,5 µ F, hiệu ñiện thế giữa hai bản của tụ ñiện có giá trị

cực ñại là 5V Khung gồm tụ ñiện C và cuộn dây thuần cảm L Năng lượng cực ñại của từ trường tập trung ở cuộn dây tự cảm trong khung nhận giá trị nào sau ñây

A 12,5.10-6J B 62,5.10-6J C 6,25.10-6J D 31,25.10-6J

C©u 25 : Cho ñoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị các phần tử cố ñịnh ðặt vào hai ñầu ñoạn này một ñiện áp

xoay chiều có tần số thay ñổi Khi tần số góc của dòng ñiện bằng ω0 thì cảm kháng và dung kháng

có giá trị ZL = 100Ω và ZC = 25Ω ðể trong mạch xảy ra cộng hưởng, ta phải thay ñổi tần số góc của dòng ñiện ñến giá trị ω bằng

A 0,25ω0 B 0,5ω0 C 4ω0 D 2ω0

C©u 26 : Cho ñoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80Ω cuộn dây có ñiện trở trong 20Ω có ñộ tự cảm L

thay ñổi ñược, tụ ñiện có ñiện dung C µF

π

50

= Hiệu ñiện thế hai ñầu mạch ñiện có biểu thức u =

200 2cos

(100πt-6

π )V Khi công suất tiêu thụ trên mạch ñạt giá trị cực ñại thì ñộ tự cảm của cuộn dây và công suất sẽ là:

A L =

π

2

π

2

H và 500W

C L =

π 10

2

π

2

H và 2000W

C©u 27 : Dao ñộng ñiện từ trong mạch dao ñộng LC là quá trình

A có hiện tượng cộng hưởng xảy ra thường xuyên trong mạch dao ñộng

Trang 4

B năng lượng ñiện trường và năng lượng từ trường biến thiên theo hàm bậc nhất ñối với thời gian

C ðiện tích trên tụ ñiện biến ñổi không tuần hoàn

D chuyển hóa qua lại của giữa năng lượng ñiện trường và năng lượng từ trường nhưng tổng của chúng tức là năng lượng của mạch dao ñộng không ñổi

C©u 28 : Trong mạch xoay chiều có R, L, C, mắc nối tiếp, cảm kháng ñang có giá trị nhỏ hơn dung kháng

Muốn có cộng hưởng ñiện xảy ra, người ta dùng biện pháp nào dưới ñây ?

A Giảm chu kì dòng ñiện B Giảm tần số dòng ñiện

C Tăng ñiện áp hiệu dụng ở hai ñầu ñoạn mạch D Giảm ñiện trở thuần của ñoạn mạch

C©u 29 : Khi mắc một tụ ñiện vào mạch ñiện xoay chiều, nó có khả năng

A cho dòng ñiện xoay chiều ñi qua, ñồng thời cũng có tác dụng cản trở dòng ñiện

B cản trở dòng ñiện xoay chiều

C ngăn cản hoàn toàn dòng ñiện xoay chiều

D cho dòng ñiện xoay chiều ñi qua một cách dễ dàng

C©u 30 : Một mạch ñiện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau Nếu hiệu ñiện thế giữa hai ñầu ñoạn mạch là:

u=Uocos(ωt+ π/6) thì cường ñộ dòng ñiện trong mạch là: i = Iocos(ωt + π/2) Thì mạch ñiện có

A R < ZL – ZC B R < ZC – ZL C R = ZC – ZL D R > ZC – ZL

C©u 31 : Trong máy phát ñiện ba pha mắc hình sao có hiệu ñiện thế Ud = 240V Hiệu ñiện thế Up bằng:

C©u 32 : Cho mạch RLC mắc nối tiếp, biết R = 100 3 Ω ; C = 50/π(µF); ñộ tự cảm L thay ñổi ñược ðặt

vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều ổn ñịnh u=200.cos100πt(V) ðể ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn cảm cực ñại thì cảm kháng bằng:

C©u 33 : Hệ thống vành khuyên và chổi quét gọi là bộ góp và hai cực của máy phát Trong máy phát ñiện

xoay chiều 3 pha; 3 cuộn dây ñồng giống nhau ñặt lệch nhau 1200 trên giá tròn gọi là:

A Bộ góp ñiện Rôto B Phần cảm C Phần ứng D Suất ñiện ñộng

C©u 34 :

Cho mạch ñiện xoay chiều có tụ ñiện C = 1

π .10

-4

F , ñiện trở R, và cuộn dây thuần cảm có L thay ñổi ñược Hiệu ñiện thế xoay chiều ñặt vào hai ñầu ñoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 100V, tần số 50Hz Khi L = 5

4π H thì hiệu ñiện thế hiệu dụng trên cuộn dây cực ñại Hỏi khi L thay ñổi công suất cực ñại là bao nhiêu?

C©u 35 : Một máy phát ñiện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc ñộ 1500 vòng/min và phần ứng

gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp, có suất ñiện ñộng hiệu dụng 220V, từ thông cực ñại qua mỗi vòng dây là 5mWb Mỗi cuộn dây phần ứng gồm bao nhiêu vòng ?

C©u 36 : Trong quá trình truyền tải ñiện năng, biện pháp giảm hao phí trên ñường dây tải ñiện ñược sử dụng

chủ yếu hiện nay là:

A giảm tiết diện dây B giảm công suất truyền tải

C tăng ñiện áp trước khi truyền tải D tăng chiều dài ñường dây

C©u 37 : Một ñộng cơ không ñòng bộ ba pha ñấu theo hình sao vào mạng ñiện ba pha có hiệu ñiện thế dây

380V ðộng cơ có công suất 6KW có hệ số công suất 0,85 Khi ñó cường ñộ dòng ñiện chạy qua ñộng cơ sẽ là:

C©u 38 : Một ñộng cơ không ñồng bộ ba pha có hiệu ñiện thế ñịnh mức giữa hai ñầu mỗi pha là 220V Mắc

ñộng cơ vào mạng ñiện xoay chiều ba pha có hiệu ñiện thế giữa hai ñầu dây pha bằng 220 3 (V)

ðể ñộng cơ hoạt ñộng ñúng ñịnh mức ta phải:

A Mắc tuỳ ý B Mắc hình tam giác

C Mắc hình sao D mắc hỗn hợp

C©u 39 :

Cho mạch gồm biến trở R, cuộn dây L và tụ ñiện C mắc nối tiếp Biết L 1`(H)

π

4

10 3

F C

π

ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một hiệu ñiện thế : u=75 2 os 100 tc ( π )V Công suất trên toàn mạch là : P = 45(W) Tính giá trị R?

Trang 5

A R=60 Ω( ) B R=45 Ω( ) hoặc R=80 Ω( )

C R=45 Ω( ) D R=80 Ω( )

C©u 40 : Máy biến thế có thể dùng ñể biến ñổi hiệu ñiện thế của nguồn ñiện nào sau ñây?

Nguồn ñiện xoay

C©u 41 : Sự hình thành dao ñộng ñiện từ tự do trong mạch dao ñộng là do hiện tượng nào sau ñây ?

A Hiện tượng cộng hưởng ñiện B Hiện tượng từ hoá

C Hiện tượng cảm ứng ñiện từ D Hiện tượng tự cảm

C©u 42 : ðặt vào hai ñầu cuộn cảm L = 1/π(H) một hiệu ñiện thế xoay chiều 220V – 50Hz Cường ñộ dòng

ñiện hiệu dụng qua cuộn cảm là

C©u 43 : Cho mạch ñiện RLC nối tiếp Cuộn dây không thuần cảm có L = 1,4/π(H) và r = 30 Ω ; tụ có C =

31,8 µ F R là biến trở ðiện áp hai ñầu ñoạn mạch có biểu thức: u = 100 2cos(100πt)(V) Giá trị nào của R ñể công suất trên biến trở R là cực ñại? Giá trị cực ñại ñó bằng bao nhiêu?

A R = 75 Ω ; PRmax = 45,5W B R = 50 Ω ; PRmax = 62,5W

C R = 25 Ω ; PRmax = 65,2W D R = 50 Ω ; PRmax = 625W

C©u 44 : Sự biến thiên của dòng ñiện i trong mạch dao ñộng lệch pha như thế nào so với sự biến thiên của

ñiện tích q của một bản tụ ñiện?

C i trễ pha

2

π

2

π

so với q

C©u 45 : Cho ñoạn mạch AB gồm một ñiện trở R= 12Ω và một cuộn cảm L ðiện áp giữa hai ñầu của R là

V

U1 =4 và giữa hai ñầu AB là U AB =5V Công suất tiêu thụ trong mạch là:

C©u 46 : Mạch dao ñộng lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L không ñổi và có tụ ñiện có ñiện dung

C thay ñổi ñược Khi C=C1 thì tần số dao ñộng riêng của mạch bằng 30 kHz và khi C=C2 thì tần

số dao ñộng riêng của mạch bằng 40 kHz Nếu 1 2

C C C

= + thì tần số dao ñộng riêng của mạch bằng

C©u 47 : Một mạch dao ñộng gồm tụ ñiện C = 0,5µF và cuộn dây L = 5mH, ñiện trở thuần của cuộn dây là R

= 0,1Ω ðể duy trì dao ñộng trong mạch với hiệu ñiện thế cực ñại trên tụ là 5V ta phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu?

A P = 0,125W B P = 0,125µW C P = 125W D P = 0,125mW

C©u 48 :

ðặt vào hai ñầu tụ ñiện 10 ( )

4

F C

π

= một hiệu ñiện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ ñiện là

A ZC = 50Ω B ZC = 25Ω C ZC = 100Ω D ZC = 200Ω

C©u 49 : Một mạch ñiện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp với nhau ðặt vào hai ñầu mạch ñiện một ñiện xoay

chiều u = Uocos(2πft - π/6), có giá trị hiệu dụng không ñổi Khi tần số của dòng ñiện là 50Hz thì hiệu ñiện thế giữa hai ñầu cuộn dây L là uL = UoLcos(100πt + π/3) Khi tăng tần số của dòng ñiện ñến 60Hz, thì

A hiệu ñiện thế giữa hai ñầu ñiện trở UR tăng B hiệu ñiện thế giữa hai ñầu cuộn dây UL giảm

C công suất tiêu thụ P trong mạch giảm D công suất tiêu thụ P trong mạch tăng

C©u 50 : Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220cm2 Khung

quay ñều với tốc ñộ 50 vòng/giây quanh một trục ñối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây,

trong một từ trường ñều có véc tơ cảm ứng từ B

 vuông góc với trục quay và có ñộ lớn 2

5π T Suất ñiện ñộng cực ñại trong khung dây bằng

A 110 2V B 220 2V C 110 V D 220 V

C©u 51 : Một khung dao ñộng gồm một cuộn dây L và tụ ñiện C thực hiện dao ñộng ñiện từ tự do ðiện tích

cực ñại trên một bản tụ ñiện là Q0 = 10-5C và cường ñộ dòng ñiện cực ñại trong khung là I0 = 10A

Trang 6

Chu kỳ dao ñộng của mạch là:

A 2.10-3s B 62,8.106s C 6,28.107s D 0,628.10-5s

C©u 52 : ðặt ñiện áp xoay chiều u = U0cos2πft, có U0 không ñổi và f thay ñổi ñược vào hai ñầu ñoạn mạch có

R, L, C mắc nối tiếp Khi f = f0 thì trong ñoạn mạch có cộng hưởng ñiện Giá trị của f0 là

A 2

LC

π

LC

C 1

2π LC

D 1

LC

C©u 53 : Máy biến thế có vòng dây của cuộn sơ cấp là N1 = 220 vòng, số vòng dây của cuộn thứ cấp N2 = 110

vòng ðiện trở của cuộn dây sơ cáp r1 = 3,6 ðiện trở của cuộn sơ cáp r2 = 1,6 ðiện trở mắc vào cuộn thứ cấp R = 10 Xem mạch từ khép kín và hao phí do dòng phu cô là không ñáng kể ðặt vào hai ñầu cuộn sơ cấp 1 U1 = 220(V) Xác ñịnh hiệu ñiện thế hiệu dụng U2 tại hai ñầu cuộn thứ cấp và hiệu ñiện thế của máy biến thế

A 80V và 88.8% B 110V và 88.8% C 88V và 80% D 80V và 80%

C©u 54 : Cho mạch RLC nối tiếp, biết ZL = 100 Ω ; ZC = 200 Ω , R = 50 Ω Mắc thêm một ñiện trở R0 với

ñiện trở R ñể công suất của mạch ñạt giá trị cực ñại Cho biết cách ghép và tính R0

A Mắc song song, R0 = 100 Ω B Mắc nối tiếp, R0 = 50 Ω

C Mắc song song, R0 = 50 Ω D Mắc nối tiếp, R0 = 100 Ω

C©u 55 : Cho ñoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80Ω cuộn dây có ñiện trở trong 20Ω có ñộ tự cảm L =

0,318H, tụ ñiện có ñiện dung 15,9µF ðặt vào hai ñầu mạch ñiện một dòng ñiện xoay chiều có tần số

f thay ñổi ñược có hiệu ñiện thế hiệu dụng là 200V Khi hiệu ñiện thế hiệu dụng hai ñầu tụ C ñạt giá trị cực ñại thì tần số f có giá trị là:

A f = 385,1Hz B f = 70,45Hz C f = 61,3Hz D f = 192,6Hz

C©u 56 : Cho mạch R, L, C nối tiếp, R là biến trở Hiệu ñiện thế hai ñầu mạch có dạng:

200 2 s100

=

u co πt(V); L 1, 4H

π

4

10 2

π

= R có giá trị bao nhiêu ñể công suất tiêu thụ của mạch là 320W

A R =25Ω hoặc R =80Ω B R =45Ω hoặc R =80Ω

C R =20Ω hoặc R =45Ω D R =25Ω hoặc R =45Ω

C©u 57 :

ðặt hiệu ñiện thế u = U0sin100πt ổn ñịnh vào hai ñầu ñoạn mạch RLC không phân nhánh Biết L = 1

π (H) thuần cảm, C =

4

10 π

(F), R biến trở (R≠ 0) Mắc vào hai ñầu biến trở một vôn kế nhiệt, rồi thay ñổi R Số chỉ vôn kế sẽ

A luôn giảm khi R thay ñổi B không ñổi khi R thay ñổi

C giảm 2 lần nếu R giảm hai lần D giảm 2 lần nếu R tăng hai lần

C©u 58 : ðiện năng ñược truyền từ trạm phát ñến tải tiêu thụ bằng ñường dây 1 pha.ðể giảm hao phí trên

ñường dây từ 25% xuống còn 1% thì cần tăng ñiện áp truyền tải ở trạm phát lên bao nhiêu lần? Biết công suất truyền ñến tải tiêu thụ không ñổi và hệ số công suất bằng 1

C©u 59 : Công thức tính năng lượng ñiện từ của một mạch dao ñộng LC là

A

2 0

Q W

L

2 0

2

Q W L

2 0

Q W C

2 0

2

=Q

W C

C©u 60 : Người ta truyền tải ñiện năng ñến một nơi tiêu thụ bằng ñường dây một pha có ñiện trở R Nếu ñiện

áp hiệu dụng ñưa lên 2 ñầu ñường dây là U = 220V thì hiệu suất truyền tải ñiện năng là 60% ðể hiệu suất truyền tải tăng ñến 90% mà công suất truyền ñến nơi tiêu thụ vẫn không thay ñổi thì ñiện

áp hiệu dụng ñưa lên 2 ñầu ñường dây bằng bao nhiêu?

Trang 7

LUYỆN THI ðẠI HỌC VẬT Lí

Trần Thế An tranthean1809@gmail.com – 09.3556.4557

ðề thi ………

Khối: ………

Thời gian thi : …………

Đề thi môn De kiem tra ket thuc chuyen de Dien xoay

chieu va Song dien tu (Mã đề 191)

Câu 1 : Trong mỏy phỏt ủiện ba pha mắc hỡnh sao cú hiệu ủiện thế Ud = 240V Hiệu ủiện thế Up bằng:

Câu 2 : Cho mạch RLC mắc nối tiếp, biết R = 100 3 Ω ; C = 50/π(àF); ủộ tự cảm L thay ủổi ủược ðặt

vào hai ủầu ủoạn mạch ủiện ỏp xoay chiều ổn ủịnh u=200.cos100πt(V) ðể ủiện ỏp hiệu dụng giữa hai ủầu cuộn cảm cực ủại thỡ cảm khỏng bằng:

Câu 3 : Hệ thống vành khuyờn và chổi quột gọi là bộ gúp và hai cực của mỏy phỏt Trong mỏy phỏt ủiện

xoay chiều 3 pha; 3 cuộn dõy ủồng giống nhau ủặt lệch nhau 1200 trờn giỏ trũn gọi là:

A Bộ gúp ủiện Rụto B Phần cảm C Phần ứng D Suất ủiện ủộng

Câu 4 :

Cho mạch ủiện xoay chiều cú tụ ủiện C = 1

π .10

-4

F , ủiện trở R, và cuộn dõy thuần cảm cú L thay ủổi ủược Hiệu ủiện thế xoay chiều ủặt vào hai ủầu ủoạn mạch cú giỏ trị hiệu dụng là 100V, tần số 50Hz Khi L = 5

4π H thỡ hiệu ủiện thế hiệu dụng trờn cuộn dõy cực ủại Hỏi khi L thay ủổi cụng suất cực ủại là bao nhiờu?

Câu 5 : Một mỏy phỏt ủiện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc ủộ 1500 vũng/min và phần ứng

gồm hai cuộn dõy mắc nối tiếp, cú suất ủiện ủộng hiệu dụng 220V, từ thụng cực ủại qua mỗi vũng dõy là 5mWb Mỗi cuộn dõy phần ứng gồm bao nhiờu vũng ?

Câu 6 : Trong quỏ trỡnh truyền tải ủiện năng, biện phỏp giảm hao phớ trờn ủường dõy tải ủiện ủược sử dụng

chủ yếu hiện nay là:

A giảm tiết diện dõy B giảm cụng suất truyền tải

C tăng ủiện ỏp trước khi truyền tải D tăng chiều dài ủường dõy

Câu 7 : Một ủộng cơ khụng ủũng bộ ba pha ủấu theo hỡnh sao vào mạng ủiện ba pha cú hiệu ủiện thế dõy

380V ðộng cơ cú cụng suất 6KW cú hệ số cụng suất 0,85 Khi ủú cường ủộ dũng ủiện chạy qua ủộng cơ sẽ là:

Câu 8 : Một ủộng cơ khụng ủồng bộ ba pha cú hiệu ủiện thế ủịnh mức giữa hai ủầu mỗi pha là 220V Mắc

ủộng cơ vào mạng ủiện xoay chiều ba pha cú hiệu ủiện thế giữa hai ủầu dõy pha bằng 220 3 (V)

ðể ủộng cơ hoạt ủộng ủỳng ủịnh mức ta phải:

A Mắc tuỳ ý B Mắc hỡnh tam giỏc

C Mắc hỡnh sao D mắc hỗn hợp

Câu 9 :

Cho mạch gồm biến trở R, cuộn dõy L và tụ ủiện C mắc nối tiếp Biết L 1`(H)

π

4

10 3

F C

π

ðặt vào hai ủầu ủoạn mạch một hiệu ủiện thế : u=75 2 os 100 tc ( π )V Cụng suất trờn toàn mạch là : P = 45(W) Tớnh giỏ trị R?

A R=60 Ω( ) B R=45 Ω( ) hoặc R=80 Ω( )

C R=45 Ω( ) D R=80 Ω( )

Câu 10 : Mỏy biến thế cú thể dựng ủể biến ủổi hiệu ủiện thế của nguồn ủiện nào sau ủõy?

Nguồn ủiện xoay

Câu 11 : Sự hỡnh thành dao ủộng ủiện từ tự do trong mạch dao ủộng là do hiện tượng nào sau ủõy ?

A Hiện tượng cộng hưởng ủiện B Hiện tượng từ hoỏ

Trang 8

C Hiện tượng cảm ứng ñiện từ D Hiện tượng tự cảm

C©u 12 : ðặt vào hai ñầu cuộn cảm L = 1/π(H) một hiệu ñiện thế xoay chiều 220V – 50Hz Cường ñộ dòng

ñiện hiệu dụng qua cuộn cảm là

C©u 13 : Cho mạch ñiện RLC nối tiếp Cuộn dây không thuần cảm có L = 1,4/π(H) và r = 30 Ω ; tụ có C =

31,8 µ F R là biến trở ðiện áp hai ñầu ñoạn mạch có biểu thức: u = 100 2cos(100πt)(V) Giá trị nào của R ñể công suất trên biến trở R là cực ñại? Giá trị cực ñại ñó bằng bao nhiêu?

A R = 75 Ω ; PRmax = 45,5W B R = 50 Ω ; PRmax = 62,5W

C R = 25 Ω ; PRmax = 65,2W D R = 50 Ω ; PRmax = 625W

C©u 14 : Sự biến thiên của dòng ñiện i trong mạch dao ñộng lệch pha như thế nào so với sự biến thiên của

ñiện tích q của một bản tụ ñiện?

C i trễ pha

2

π

2

π

so với q

C©u 15 : Cho ñoạn mạch AB gồm một ñiện trở R= 12Ω và một cuộn cảm L ðiện áp giữa hai ñầu của R là

V

U1 =4 và giữa hai ñầu AB là U AB =5V Công suất tiêu thụ trong mạch là:

C©u 16 : Mạch dao ñộng lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L không ñổi và có tụ ñiện có ñiện dung

C thay ñổi ñược Khi C=C1 thì tần số dao ñộng riêng của mạch bằng 30 kHz và khi C=C2 thì tần

số dao ñộng riêng của mạch bằng 40 kHz Nếu 1 2

C C C

= + thì tần số dao ñộng riêng của mạch bằng

C©u 17 : Một mạch dao ñộng gồm tụ ñiện C = 0,5µF và cuộn dây L = 5mH, ñiện trở thuần của cuộn dây là R

= 0,1Ω ðể duy trì dao ñộng trong mạch với hiệu ñiện thế cực ñại trên tụ là 5V ta phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu?

A P = 0,125W B P = 0,125µW C P = 125W D P = 0,125mW

C©u 18 :

ðặt vào hai ñầu tụ ñiện 10 ( )

4

F C

π

= một hiệu ñiện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ ñiện là

A ZC = 50Ω B ZC = 25Ω C ZC = 100Ω D ZC = 200Ω

C©u 19 : Một mạch ñiện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp với nhau ðặt vào hai ñầu mạch ñiện một ñiện xoay

chiều u = Uocos(2πft - π/6), có giá trị hiệu dụng không ñổi Khi tần số của dòng ñiện là 50Hz thì hiệu ñiện thế giữa hai ñầu cuộn dây L là uL = UoLcos(100πt + π/3) Khi tăng tần số của dòng ñiện ñến 60Hz, thì

A hiệu ñiện thế giữa hai ñầu ñiện trở UR tăng B hiệu ñiện thế giữa hai ñầu cuộn dây UL giảm

C công suất tiêu thụ P trong mạch giảm D công suất tiêu thụ P trong mạch tăng

C©u 20 : Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220cm2 Khung

quay ñều với tốc ñộ 50 vòng/giây quanh một trục ñối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây,

trong một từ trường ñều có véc tơ cảm ứng từ B

 vuông góc với trục quay và có ñộ lớn 2

5π T Suất ñiện ñộng cực ñại trong khung dây bằng

A 110 2V B 220 2V C 110 V D 220 V

C©u 21 : Một khung dao ñộng gồm một cuộn dây L và tụ ñiện C thực hiện dao ñộng ñiện từ tự do ðiện tích

cực ñại trên một bản tụ ñiện là Q0 = 10-5C và cường ñộ dòng ñiện cực ñại trong khung là I0 = 10A Chu kỳ dao ñộng của mạch là:

A 2.10-3s B 62,8.106s C 6,28.107s D 0,628.10-5s

C©u 22 : ðặt ñiện áp xoay chiều u = U0cos2πft, có U0 không ñổi và f thay ñổi ñược vào hai ñầu ñoạn mạch có

R, L, C mắc nối tiếp Khi f = f0 thì trong ñoạn mạch có cộng hưởng ñiện Giá trị của f0 là

A 2

LC

π

1

1

LC

C©u 23 : Máy biến thế có vòng dây của cuộn sơ cấp là N = 220 vòng, số vòng dây của cuộn thứ cấp N = 110

Trang 9

vòng ðiện trở của cuộn dây sơ cáp r1 = 3,6 ðiện trở của cuộn sơ cáp r2 = 1,6 ðiện trở mắc vào cuộn thứ cấp R = 10 Xem mạch từ khép kín và hao phí do dòng phu cô là không ñáng kể ðặt vào hai ñầu cuộn sơ cấp 1 U1 = 220(V) Xác ñịnh hiệu ñiện thế hiệu dụng U2 tại hai ñầu cuộn thứ cấp và hiệu ñiện thế của máy biến thế

A 80V và 88.8% B 110V và 88.8% C 88V và 80% D 80V và 80%

C©u 24 : Cho mạch RLC nối tiếp, biết ZL = 100 Ω ; ZC = 200 Ω , R = 50 Ω Mắc thêm một ñiện trở R0 với

ñiện trở R ñể công suất của mạch ñạt giá trị cực ñại Cho biết cách ghép và tính R0

A Mắc song song, R0 = 100 Ω B Mắc nối tiếp, R0 = 50 Ω

C Mắc song song, R0 = 50 Ω D Mắc nối tiếp, R0 = 100 Ω

C©u 25 : Cho ñoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80Ω cuộn dây có ñiện trở trong 20Ω có ñộ tự cảm L =

0,318H, tụ ñiện có ñiện dung 15,9µF ðặt vào hai ñầu mạch ñiện một dòng ñiện xoay chiều có tần số

f thay ñổi ñược có hiệu ñiện thế hiệu dụng là 200V Khi hiệu ñiện thế hiệu dụng hai ñầu tụ C ñạt giá trị cực ñại thì tần số f có giá trị là:

A f = 385,1Hz B f = 70,45Hz C f = 61,3Hz D f = 192,6Hz

C©u 26 : Cho mạch R, L, C nối tiếp, R là biến trở Hiệu ñiện thế hai ñầu mạch có dạng:

200 2 s100

=

u co πt(V); L 1, 4H

π

4

10 2

π

= R có giá trị bao nhiêu ñể công suất tiêu thụ của mạch là 320W

A R =25Ω hoặc R =80Ω B R =45Ω hoặc R =80Ω

C R =20Ω hoặc R =45Ω D R =25Ω hoặc R =45Ω

C©u 27 :

ðặt hiệu ñiện thế u = U0sin100πt ổn ñịnh vào hai ñầu ñoạn mạch RLC không phân nhánh Biết L = 1

π (H) thuần cảm, C =

4

10 π

(F), R biến trở (R≠ 0) Mắc vào hai ñầu biến trở một vôn kế nhiệt, rồi thay ñổi R Số chỉ vôn kế sẽ

A luôn giảm khi R thay ñổi B không ñổi khi R thay ñổi

C giảm 2 lần nếu R giảm hai lần D giảm 2 lần nếu R tăng hai lần

C©u 28 : ðiện năng ñược truyền từ trạm phát ñến tải tiêu thụ bằng ñường dây 1 pha.ðể giảm hao phí trên

ñường dây từ 25% xuống còn 1% thì cần tăng ñiện áp truyền tải ở trạm phát lên bao nhiêu lần? Biết công suất truyền ñến tải tiêu thụ không ñổi và hệ số công suất bằng 1

C©u 29 : Công thức tính năng lượng ñiện từ của một mạch dao ñộng LC là

A

2 0

Q W

L

2 0

2

Q W L

2 0

Q W C

2 0

2

=Q

W C

C©u 30 : Người ta truyền tải ñiện năng ñến một nơi tiêu thụ bằng ñường dây một pha có ñiện trở R Nếu ñiện

áp hiệu dụng ñưa lên 2 ñầu ñường dây là U = 220V thì hiệu suất truyền tải ñiện năng là 60% ðể hiệu suất truyền tải tăng ñến 90% mà công suất truyền ñến nơi tiêu thụ vẫn không thay ñổi thì ñiện

áp hiệu dụng ñưa lên 2 ñầu ñường dây bằng bao nhiêu?

C©u 31 : Một ñoạn mạch xoay chiều có hai trong ba phần tử R,C hoặc cuộn dây thuần cảm ðiện áp hai ñầu

mạch và cường ñộ dòng ñiện qua mạch có biểu thức: (V); i = 2cos(100πt- 0,25π) (A) ðiện trở hoặc trở kháng tương ứng là:

A R, C; R = 50Ω, ZC = 50Ω B R, L; R = 50Ω, ZL = 50Ω

C R, L; R = 40Ω, ZL = 30Ω D L, C; ZC = 100Ω, ZL = 50Ω

C©u 32 :

Một ñoạn mạch gồm cuộn dây có cảm kháng 10Ω và tụ ñiện có ñiện dung C = 210−4F

tiếp Dòng ñiện chạy qua mạch có biểu thức )

4 100 cos(

2

π +

ñầu ñoạn mạch có biểu thức như thế nào ?

4 100 cos(

2

π −

2 100 cos(

2

π +

=

4 100 cos(

2

π +

2 100 cos(

2

π −

=

Trang 10

C©u 33 : Một ñộng cơ không ñồng bộ ba pha có hiệu ñiện thế ñịnh mức mỗi pha là 220V Biết công suất của

ñộng cơ là 10,56 kW và hệ số công suất bằng 0,8 Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của ñộng cơ là:

C©u34 : Hãy xác ñịnh phát biểu sai về ñộng cơ không ñồng bộ ba pha

A Có thể ñổi chiều quay của ñộng cơ không ñồng bộ ba pha bằng cách hoán ñổi hai trong ba pha dòng ñiện ñi vào stato

B Có thể biến ñổi ñộng cơ không ñồng bộ ba pha thành máy phát ñiện xoay chiều ba pha

C Roto quay theo chiều quay của từ trường do hiện tượng cảm ứng ñiện từ, nghiệm ñúng ñịnh luật Lentz

D Roto quay theo chiều quay của từ trường và chậm hơn do lực ma sát tác dụng

C©u35 : Cho mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết R = 100 3 Ω ; ñiện áp xoay chiều giữa hai ñầu

ñoạn mạch có dạng u=U 2.cos100πt(V), mạch có L biến ñổi ñược Khi L = 2/π(H) thì ULC = U/2 và mạch có tính dung kháng ðể ULC = 0 thì ñộ tự cảm có giá trị bằng

A

π

3

π

2

π 3

1

π 2

1 (H)

C©u 36 : Một ñoạn mạch RLC không phân nhánh gồm ñiện trở thuần 100 Ω , cuộn dây cảm thuần có ñộ tự

cảm H

π

1

và tụ ñiện có ñiện dung C thay ñổi ñược ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp

200 2 cos100 ( )

u= πt V Thay ñổi ñiện dung C của tụ ñiện cho ñến khi ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu tụ ñiện ñạt giá trị cực ñại Giá trị cực ñại ñó bằng:

A 200 2V B 50 2V C 100V D 100 2V

C©u 37 : ðặt một hiệu ñiện thế xoay chiều (V) vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện xoay chiều Biết

biểu thức dòng ñiện là (A) Mạch ñiện có thể gồm những linh kiện gì ghép nối tiếp với nhau Hãy chọn câu trả lời ñúng:

A ðiện trở, cuộn dây và tụ ñiện B Tụ ñiện và cuộn dây thuần cảm kháng

C ðiện trở và tụ ñiện D ðiện trở và cuộn dây thuần cảm kháng

C©u 38 : Một mạch ñiện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau Nếu hiệu ñiện thế giữa hai ñầu ñoạn mạch là:

u=Uocos(ωt+π/6) thì cường ñộ dòng ñiện trong mạch là: i = Iocos(ωt - π/6) Thì mạch ñiện có

C©u 39 : ðiện năng ở một trạm ñiện ñược truyền ñi dưới hiệu ñiện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền

tải là H1 = 80% Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng ñến H2 = 95% nhưng công suất tiêu thụ của tải vẫn không ñổi thì ta phải tăng hiệu ñiện thế trạm phát lên ñến bao nhiêu:

A 4kV B 1kV C 1,09kV D 3,67kV

C©u 40 : Mạch ñiện xoay chiều nối tiếp gồm cuộn dây có ñộ tự cảm L, ñiện trở r và tụ ñiện C ðặt vào

hai ñầu ñoạn mạch một hiệu ñiện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 30V.ðiều chỉnh C

ñể ñiện áp trên hai bản tụ ñạt giá trị cực ñại và bằng số 50V ðiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn dây khi ñó là bao nhiêu?

C©u 41 :

Cho ñoạn mạch ñiện xoay chiều ANB, ñoạn AN chứa R và C thay ñổi, ñoạn NB chứa L =

π

5 1

H Biết f = 50HZ ,người ta thay ñổi C sao cho U AN cực ñại bằng 2U AB.Tìm R và C

A

C

C

Z = 100 Ω ; R = 100 Ω

C

C

C

Z = 200 Ω ; R = 200 Ω

C©u 42 : Một khung dây quay ñều trong từ trường B

vuông góc với trục quay của khung với tốc ñộ n = 1800 vòng/ phút Tại thời ñiểm t = 0, véctơ pháp tuyến n



của mặt phẳng khung dây hợp với B

 một góc

300 Từ thông cực ñại gởi qua khung dây là 0,01Wb Biểu thức của suất ñiện ñộng cảm ứng xuất hiện trong khung là :

6

3

6

3

Ngày đăng: 15/01/2021, 07:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C©u 20 : Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220cm2 - Đề kiểm tra định kì kết thúc chuyên đề Điện xoay chiều - Lần 1
u 20 : Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220cm2 (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w