The estimating uses database constructed from standard sample images that similar but not identical the input image. The experiment results show that our method is better [r]
Trang 1-
guyễn hành rung * h h ng
Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông – ĐH Thái Nguyên
TÓM TẮT
T ng n y ch ng u ph ng ph p h nh ễu h u u p ng ch nh ch p
c p CT T ng ph ng ph p c u nh c ph n ch h nh ng c c c h nh
ph n n g h nh ph n n h p h nh ph n n ung nh h nh ph n n
c Kh nh ễu c h c h n h ng u c c ng c c h nh ph n n n y Th nh ph n
n ung nh c c ng n u ễn h , u h nh ph n n c c c
ng ng c ng ạng n n nh n ạ Vi c c ng n c n ng n c u
c y ng p c c nh u chu n h ng nh ễu nh ng nh n y ng nh ng h ng
g ng h nh c n h nh ễu Th c ngh ch h y ph ng ph p c ch ng n c c ch
nh ng nh h n ph ng ph p h n ạ g n y c nh ng nh ính
ừ khóa: h nhi u nh ạng n -r n nh n ạ i u i n hư nh ch c , tia X
GIỚI THIỆU*
Kỹ hu h nh nh CT (Computed
tomography) ạ nh ch p c p ng
c u ch u c h ng h
c ng ng nh ch p c p CT c
u n ng ch n n nh
T ng u nh ạ nh CT, c ỹ
hu ng u ng h p u
h n c nh ễu ng c c y u
ch ng h nh nh g c h
n c g chính c ng c
ch n n nh
Nh ễu ng nh CT n u n ng
photon g p ph n ạ n n nh D
y, c h g nh ễu ng c ng u
ng h u Kh ng u ng
ng ngh c ng c g y hạ
c h c ng nh M g ph p
h c c u n ph n c c ph ng
ph p h nh ễu ạnh c c h nh nh
ch ng u ng h p
nh c h y, c h nh ễu nh
n nh n nh ng nh y n
chung nh CT n ng n c n nh u h ch
h c c n c g uy
h nh ễu nh c nh u c ch p c n
h c nh u c ch p c n c u nh c
ng c phạ p ng h c nh u
*
Tel: 0987 843338, Email: nttrungktmt@ictu.edu.vn
C ch n g n nh h nh ễu
ng c c ph p c c n ng n h ng
g n nh c c ph p c G u n, Wiener …
Nh ng c n y ch u
nh nh nh ng ng ng nh
nh ng ạ c c c u c n c c ch
nh
T ng ch n n nh ng nh CT
nh ng ch nh c h ch ng nh ng
h ng n u n ng nh D y
ph ng ph p h nh ễu ch nh ễu
c ạ n n c nh u c c
ch nh ng nh ng h ch h c không nh c ngh
Ch h n ạ c ph ng ph p h
nh ễu ch ng n c n nh ng ch
nh [5], [6], [7], [8] n cạnh c c hạn
ch ph c ạp ính n y u c u ch
ch ng y ng c u nh ng
ph ng ph p n y ch u y n ng
Ch ng u ph ng ph p h
nh ễu ng nh c h nh ễu n
c h nh ễu ng h nh ph n n
h p c ng u ễn h ạng n - n nh n ạ T ng ch ng
ch nh u h nh c c h nh ph n n
h p ung nh c n h nh c ng
ng h nh ph n n y Th nh ph n n h p
c y nh nh ễu ng c h ng
h p G u n h nh ph n n ung nh
c c ng ng c ch ng u ễn
Trang 2h h nh ph n n c c ng h ng
u ạng n - n nh n ạ c c ng h
h nh ph n n ung nh c c h c
h n g p c c u g
c c c p ng nh n ung nh n
cao: (P m , P h C u n y c ạ
p c c h nh nh u ch ng
c nh h ng nh ễu
PHƯƠNG PHÁP Ề UẤT
ô hình của ảnh nhiễu
Nh ễu ng nh CT c ch ng nh c
h p ng ph n Gaussian [1] D
y n u g Y nh nh ễu h c :
Y = X + (1)
ng X nh h ng nh ễu c n c
ng n ng u nh n u n h ph n
G u n c ung nh ng 0 ph ng
2
M c nh ễu n ng h y nhẹ y hu c
g c ph ng
hân tách ảnh
c ph n ch c c h nh ph n n 8 c
h c h n h ng u c c c ng n không gian c h nh u
Y l = LPF(Y) (2)
Y m = BPF(Y) (3)
Y h = Y - Y m - Y l (4)
T ng P (Low Pass Filter), BPF (Band Pass F ng ng c h ng h p
c h ng C c ch h ng ng
h p), middle ( ung nh h gh (cao) T ng h c ngh ch ng ng
c c c h ng h p G u n h p
n h c h n c ph n ch
nh h nh c c h nh ph n n Y l
, Y m , Y h
ình 1 h n ách nh hành các hành h n n h rung nh, cao
t ng h ng há
c h nh ễu nh h c ch c c ng X Y ng h nh (1) c ch ph n ch
nh h nh c c h nh ph n n h p ung nh c , c h h nh ễu h ng u c c
ng ng h nh ph n n c nh u g huy nh ễu ch y u p ung Y m
, Y h
í p ung Y l n n ch ng p ung c h nh ễu Y m Y h h c ch h c h n c
ng Xm Xh Y h c c u c ạ nh ng nh ch ng
c nh h ng nh ễu c ch p c n n y, k u c nh u u h h nh ễu :
(5)
c ng X m
, X h c nh u c ch ng ph ng ph p MR D 8 X m
= Y m và X h c c
ng h ng u ng M ng u nh n h nh n y h ph c ạp T ng ph ng ph p c
chúng tôi, X m c c ng n u ễn h ng u n y c ng Xh
h ng u ạng n n nh n ạ Ph ng ph p g c c c c u:
B ớc 1 y ng c u
B ớc 2 Ư c ng h nh ph n n ung nh
B ớc 3: Ư c ng h nh ph n n c
B ớc 4 T ng h p nh u a
ội dung h ng há
B ớc 1: Xây dựng c s dữ liệu
ạ nh nh ễu u ch ng ch n c c nh ng nh nh nh ễu ch p nh ng
í g n í nh nh ễu Nh ng nh n y c nh chu n h ng nh ễu u , chúng
Trang 3tôi tách c c nh n h nh c c h nh ph n n
h p ung nh c h c ch c
Ph n ích nh Th nh ph n n c
h nh ph n n ung nh c ch h nh
c c ng nh u ng nh g nh u c ng
ích h c p h nh c p h nh
h nh n n c u P m , P h) bao g c c
c p ng n ung nh- n c M
ng u c u ạng c N
ch u :
N ng nh c ng c
nh c ng)
C u n y c ng ng c
c ng X m X h c nh u Y m c
nh nh ễu
B ớc 2: Ước l ợng X m
c c h c h n h ng ng
nh ngh ng ng ng ng
ng trong Y m c h nh u:
nh nh ễu c ph n ch h nh c c
h nh ph n n h p ung nh c
Th nh ph n n ung nh c ch h nh
c c p M ng g nh u …M
C c ng c ích h c ng ích h c
c ng ng c u
ng c u
con K n c n g n nh c ) trong
P m u c ính h ng u u ễn
h c h nh u:
(6)
ng :
(7)
c Gh p c c ng …M
nh u hu c
B ớc 3: Ước l ợng X h
c c ng h nh ph n n c Xh
c ng c h c h n h ng ng nh
Ch ng ng ạng n - n p uy n
hẳng M P [9], [13] c ng ng ng
nh c c c uy
nh nh u:
a) Hu n uy n ạng M P b) ng ạng hu n uy n
ng c ch ch u ạng hu n uy n
C u c chung c ạng M P nh h nh
ình 2 C u r c chung c ạng
C u ng ng c hu n uy n
ạng (P m , P h c y ng c
c hu n uy n c h c h c h n c
p c ng ng h p n y h g n
nh ch c c ng h nh ph n n
c c nh u g ng
u h c ng c p c c ng
ng ng c c ng ( i =1, … M),
h nh c c nh u c
ng c ch gh p c c ng n y nh u
B ớc 4: ng hợ ảnh u ra
nh u c ng h p c c h nh ph n
n h p n c n ung nh h
ph ng nh ng
MÔ PHỎNG À ÁNH GIÁ KẾT U
nh g h u u c ph ng ph p ch ng
n h nh h c ngh n nh CT
ng ph h nh T ng h c ngh n y
nh nh ễu c ạ ng c ch c ng n
ng u nh n G u n nh g c nh
h ng nh ễu) C c c nh ễu c ch n
g n 0 0 0 Nh u ạ ích h c ng h c nh u c h p
h h c ngh : 9x9, 11x11, 13x13, 15x15, 17x17
Mạng M P h nh 2) c ch n c u
c p ng u u c ạng
c ch n h ích h c ng nh
Nh u h h c nh u n n n
ạ h ích h ạ c h p ch c
hu n uy n ạng
Trang 4ình 3 nh CT v ng h i hông nhi u
T ng ng ạ nh u n CT
ng ph nh ng nh ng h ng
g ng h nh n c ch n y
ng c u
ình 4 nh ng y ng C
h c h ch ng n hu n
OMP [10 Ch IM(Structural
SIMilarity) [12 c ch n nh g
nh ng Ch n y n ng ạn 0
g IM c ng n h ng ng
c u c g h nh c ng n Ph ng ph p
c ch ng c nh c c ph ng
ph p ph ng ph p N M Wiener [4],
TGV [11] ính n IM ch ng
ng ch ng nh ính IM ng
c ch
https://ece.uwaterloo.ca/~z70wang/research/ssim/
ng y ph n ng c c u
h c ngh ch ng
u t
Ph
10 0.8758 0.9300 0.9035 0.9227
20 0.7493 0.8458 0.8681 0.8835
30 0.6364 0.7590 0.6145 0.8445
u n u ng ng ễ ng nh n
h y h u h ch IM ph ng
ph p c ch ng c h n IM c c c
ph ng ph p h c c c
nh ễu c ng c ph ng ph p c ch ng
c ng h u u u n y c ng ph n
n ch ng ph ng ph p c ch ng
n c u c nh h n
nh g nh ính ch ng
ng n y u h nh ễu nh CT
ng ph ng ng h p c nh ễu ng
ng = 20
ình 5a nh nhi u c = 20
ình 5b Wiener
ình 5c NLM
ình 5d TGV
Trang 5ình 5e nh g c
ình 5f hư ng há ề u
u n c c nh u ph ng ph p c
ch ng c c ph ng ph p h c ng
u ch ph ng ph p c ch ng
u n c c c ch nh h n
c c ph ng ph p c n ạ
KẾT U N
Trong n y ch ng h c h n h
nh ễu nh CT ng c h p u ễn
h ạng n n nh n ạ c ng
h nh ph n n ung nh h nh ph n
n c c nh nh ng h nh ph n n y
ch nh u h ng n c u c c c ch
nh c nh K u h c ngh ch
h y ph ng ph p c ch ng h nh ễu
h u u ng h n c c c ch
nh h n ph ng ph p T ng
ng ch ng n h nh h ngh nh
g c u ph ng ph h n n
c c c u c ạng n - n nh n ạ h c ng
h h nh h ng c c c c
h n u c ph ng ph p
n ph m c tài có mã s
T2016-07-23 c tài tr b i kinh phí c a
ng ại h c Công ngh Thông tin và
Truy n thông - HTN Nh c g ch n
h nh c n c u T ng
TÀI IỆU THAM KH O
1 H Lu, I.-T H n Z ng “N properties of low-dose CT projections and noise
n y c n f n ” n Nuclear Science Symposium Conference Record, vol 3, 2001, pp 1662–
1666
2 L Yu, X Liu, S Leng, J M Kofler, J C Ramirez-Giraldo, M Qu, J Christner, J G Fletcher, and C H McCollough, (2009) “R n uc n n
c pu g phy chn u n fu u p p c ”
Imaging in Medicine, vol 1, no 1, pp 65–84
3 A Buades, B Coll, and J.-M M “A f
image denoising g h h n n ” SIAM Journal on Multiscale Modeling and Simulation, vol 4,
no 2, pp 490–530, 2005
4 J S Lim, (1990) Two-Dimensional Signal and Image Processing Upper Saddle River, NJ, USA:
Prentice-Hall, Inc
5 D H Trinh, M Luong, J.-M Rocchisani, C D Pham, H D Pham, and F Dibos, (2012) “An p
gh h f CT g n ng ” Journal of Electronic Science and Technology, vol 10, no 2, pp
124–129
6 D H Trinh, M Luong, J.-M Rocchisani, C D Pham, and F Dibos, (2011) “M c g n ng
using ke n g g n ” n 18 th IEEE Int Conf on
Image Processing (ICIP) IEEE, pp 1597–1600
7 D H Trinh, M Luong, F Dibos, J.-M Rocchisani,
C D Pham, and T Q Nguyen, (2014) “N p -based method for super-resolution and denoising of
medic g ” IEEE Transactions on Image
Processing, vol 23, no 4, pp 1882–1895
8 D H Trinh, N Linh-Trung, and T.-T Nguyen, (2014) “An ff c p n ng h
f c g u ng n f ” n IEEE Int Conf on Advanced Technologies for Communications
IEEE, pp 355–359
9 H.B Demuth and M Beale, Neural Network Design, PWS Publishing company, 1996
10 Y C Pati, R Rezaiifar, Y C P R Rezaiifar, and P
K hn p “O h g n ch ng pu u Recursive function approximation with applications to
c p n ” n Proceedings of the 27 th Annual Asilomar Conference on Signals, Systems, and Computers, 1993, pp 40–44
11 K Bredies, K Kunisch, and T Pock, (2010) “T
g n z n ” SIAM J on Imaging Sciences,
vol 3, no 3, pp 492–526,
12 Z Wang, A C Bovik, H R Sheikh, and E P Simoncelli, (2004) “I g quality assessment: from
y uc u y ” IEEE Transactions on Image Processing, vol 13, no 4, pp
600–612, Apr
13 https://www.mathworks.com/matlabcentral/fileexch
ange/2654-netlab?requestedDomain=www.mathworks.com
Trang 6SUMMARY
APPLY ARTIFICIAL NEURAL NETWORK TO DENOISE CT IMAGE
Nguyen Thanh Trung * , Pham Thi Huong
College of Information and Communication Technology - TNU
In this paper, we propose an efficient denoising method for CT image In our work, an image is decomposed to three frequency bands, namely low- band, mid- band and high-band Thus denoising can be performed by getting these frequency bands The mid-band is estimated based on sparse representation, and then the high-band is estimated by applying artificial neural network The estimating uses database constructed from standard sample images that similar but not identical the input image The experiment results show that our method is better than some
other state-of-the-art methods both in subjective and objective comparison
Keyworks: denoise, sparse representation, artificial neural network, Computed Tomography, X ray
*
Tel: 0987 843338, Email: nttrungktmt@ictu.edu.vn