1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Chuyên đề Điện xoay chiều LTĐH-Thầy Trương Đình Hùng

42 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 576,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tg ϕ = − R 2 π fC Caâu 56: Ñoái vôùi ñoaïn maïch xoay chieàu coù ñieän trôû thuaàn R noái tieáp vôùi cuoän daây coù ñoä töï caûm L, goïi f laø taàn soá thì ñoä leäch pha giöõa hieäu ñi[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM ĐIỆN XOAY CHIỀU Câu 1: Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:

A Hiện tượng cảm ứng điện từ B Hiện tượng tự cảm

C Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay D Từ trường quay

Câu 2: Dòng điện xoay chiều dạng sin có đặc điểm là:

A Có tần số xác định B Cường độ dòng điện luôn dương

C Dòng điện có một chiều xác định D.Biên độ luôn thay đổi theo thời gian

Câu 3: Chọn câu sai

A Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ biến thiên không điều hoà

B Dòng diện xoay chiếu đổi chiều một cách tuần hoàn

C Dòng điện xoay chiều được mô tả dưới dạng định luật hình sin theo thời gian

D Dòng điện xoay chiều được mô tả dưới dạng định luật hình cosin theo thời gian

Câu 4: Chọn câu đúng Hiệu điện thế dao động điều hoà là hiệu điện thế :

A có dạng u=U0cos(ωt+ϕ) B Luôn có giá trị dương

C Biến thiên theo thời gian D Không đổi theo thời gian

Câu 5 Cách tạo ra dịng điện xoay chiều là

A cho khung dây dẫn quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm trong mặt khung dây và vuơng gĩc với từ trường

B cho khung dây chuyển động đều trong một từ trường đều

C quay đều một nam châm điện hay nam châm vĩnh cửu trước mặt một cuộn dây dẫn

D A hoặc C

Câu 6 Cách tạo ra dịng điện xoay chiều nào là đúng với nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều?

A Làm cho từ thơng qua khung dây biến thiên điều hồ

B Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều

C Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm song song với các đường cảm ứng từ

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 7 Dịng điện xoay chiều là dịng điện cĩ :

A Chiều dịng điện thay đổi tuần hồn theo thời gian

B Cường độ biến đổi tuần hồn theo thời gian

C Chiều thay đổi tuần hồn và cường độ biến thiên điều hồ theo thời gian

D Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian

Câu 8 Chọn phát biểu đúng khi nĩi về dịng điện xoay chiều

A Dịng điện xoay chiều cĩ cường độ biến thiên tuần hồn theo thời gian

B Dịng điện xoay chiều cĩ chiều dịng điện biến thiên điều hồ theo thời gian

C Dịng điện xoay chiều cĩ cường độ biến thiên điều hồ theo thời gian

D Dịng điện xoay chiều hình sin cĩ pha biến thiên tuần hồn

Câu 9 Chọn phát biểu đúng khi nĩi về cường độ dịng điện hiệu dụng

A Giá trị của cường độ hiệu dụng được tính bởi cơng thức I= 2I0

B Cường độ hiệu dụng của dịng điện xoay chiều bằng cường độ dịng điện khơng đổi

C Cường độ hiệu dụng khơng đo được bằng ampe kế

D Giá trị của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế

Câu 10 Chọn phát biểu đúng khi nĩi về hiệu điện thế dao động điều hồ

A Hiệu điện thế dao động điều hịa ở hai đầu khung dây cĩ tần số gĩc đúng bằng vận tốc gĩc của khung dây đĩ khi nĩ quay trong từ trường đều

B Biểu thức hiệu điện thế dao động điều hồ cĩ dạng:u=U sin(ω.t+ϕ)

Trang 2

C Hiệu điện thế dao động điều hịa là một hiệu điện thế biến thiên điều hồ theo thời gian

D Cả A, B , C đều đúng

Câu 11: Cho khung dây kim loại diện tích S quay đều quanh trục đối xứng xx’ của nĩ trong một từ

trường đều B cĩ phương vuơng gĩc với xx’ Vận tốc gĩc khung quay là ω Chọn gốc thời gian là lúc mặt khung vuơng gĩc với vectơ B Tại thời điểm t bất kỳ, từ thơng qua mỗi vịng dây là:

Câu 12: Chọn câu trả lời đúng:

Một khung dây quay đều quanh trục Δtrong một từ trường đều B vuông góc với trục quay

Δvới vận tốc góc ω =150 (vòng/phút) Từ thông cực đại gởi qua khung là 10π Wb Suất điện động hiệu dụng trong khung là: A 25 V B 25 2 V C 50 V D 50 2 V

Câu 13: Chọn câu trả lời đúng

Một khung dây dẫn có diện tích S = 50cm2 gồm 150 vòng dây quay đều với vận tốc 3000

vòng/phút trong một từ trường đều B vuông góc với trục quayΔvà có độ lớn B = 0,02T Từ thông cực đại gởi qua khung là:

A 0,015Wb B 0,15Wb C 1,5Wb D 15Wb

Câu 14 Một khung dây hình vuơng cạnh 20cm cĩ 100 vịng dây quay đều trong từ trường khơng

đổi, cĩ cảm ứng từ 10-2 (T) với vận tốc quay 50 vịng/s Đường cảm ứng từ vuơng gĩc với trục quay Lấy t0 = 0 là lúc mặt khung vuơng gĩc với đường sức Từ thơng qua khung cĩ dạng:

Câu 15 Khung dây hình chữ nhật dài 30cm, rộng 20cm đặt trong từ trường đều cĩ cảm ứng từ

B=10-2 (T) sao cho pháp tuyến khung hợp với véctơ Br 1 gĩc 60o Từ thơng qua khung lúc này là

A 3.10-4 (T) B 2 3.10− 4 Wb C 3.10-4 Wb D 3 3.10− 4 Wb

Câu 16 Một khung dây đặt trong từ trường cĩ cảm ứng từ Br Từ thơng cực đại qua khung là 6.10

-4Wb Cho cảm ứng từ giảm đều về 0 trong thời gian 10-3(s) thì sức điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là: A 6V B 0,6V C 0,06V D 3V

Câu 18 Một khung dây quay đều với vận tốc 3000vịng/phút trong từ trường đều cĩ từ thơng cực

đại gửi qua khung là

π

1

Wb Chọn gốc thời gian lúc mặt phẳng khung dây hợp với Br

một gốc 300thì biểu thức suất điện động hai đầu khung dây là :

Câu 19 Một khung dây hình chữ nhật cĩ tiết diện 54cm2 gồm 500vịng, quay đều xung quanh trục

với vận tốc 50vịng/giây trong từ trường đều 0,1Tesla Chọn gốc thời gian lúc Br

song song với mặt phẳng khung dây thì biểu thức suất điện động hai đầu khung dây là :

Trang 3

Bài 20 Trong 1s, dịng điện xoay chiều cĩ tần số f = 60 Hz đổi chiều bao nhiêu lần?

Hiệu số ϕ2 - ϕ1 nhận giá trị nào?: A -π/2 B π/2 C 0 D π

Bài 22 Một khung dây dẫn phẳng cĩ diện tích S = 100 cm2 gồm 200 vịng dây quay đều với vận

tốc 2400vịng/phút trong một từ trường đều cĩ cảm ứng từ Br

vuơng gĩc trục quay của khung và cĩ

độ lớn B = 0,005T Từ thơng cực đại gửi qua khung là

A 24 Wb B 2,5 Wb C 0,4 Wb D 0,01 Wb

Bài 23 Một máy phát điện cĩ phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc

nối tiếp Suất điện động hiệu dụng của máy là 220V và tần số 50Hz Cho biết từ thơng cực đại qua mỗi vịng dây là 4mWb Số vịng dây của mỗi cuộn trong phần ứng cĩ giá trị là:

A 44 vịng B 175 vịng C 248 vịng D 62 vịng

Bài 24 Một khung dây dẫn cĩ diện tích S và cĩ N vịng dây Cho khung quay đều với vận tốc gĩc

ω trong một từ trường đều cĩ cảm ứng từ B vuơng gĩc với trục quay của khung Tại thời điểm ban đầu, pháp tuyến của khung hợp với cảm ứng từ B một gĩc

NBS

C e = NBSωsinωt D e = - NBSωcosωt

Câu 25: Chọn cụm từ thích hợp sau đây và điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa:

A Tức thời B Không đổi C Hiệu dụng D Thay đổi Cường độ dòng điện………… của dòng điện xoay chiều đúng bằng cường độ của dòng điện không đổi khi qua cùng vật dẫn trong cùng thời gian làm toả ra cùng nhiệt lượng như nhau

Câu 26: Cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng :

A Cường độ dòng điện không đổi ( nếu chúng đi qua cùng một điện trở trong thời gian như nhau thì sẽ toả ra nhiệt lượng bằng nhau.)

B Giá trị lớn nhất của dòng điện trong một chu kì

C Giá trị trung bình của dòng điện trong một chu kì

D Giá trị nhỏ nhất của dòng điện trong một chu kì

Câu 27: Câu nào sau đây đúng?

A Hiệu điện thế dao động điều hoà có dạngu=U0cos(ωt+ϕ)

B Trong máy phát điện, hiệu điện thế dao động điều hoà luôn có tần số bằng tần số của khung dây khi nó quay trong từ trường đều

C Hiệu điện thế dao động điều hoà là hiệu điện thế biến thiên theo thời gian theo qui luật hàm số dạng sin hoặc dạng cosin

D Cả A,B,C đều đúng

Câu 28: Một đèn neon được mắc vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, đèn sáng mỗi khi điện áp

tức thời lớn hơn hoặc bằng 110 2 V Biết trong một chu kì đèn sáng hai lần và tắt hai lần Thời gian đèn sáng trong một chu kì của dịng điện là

s

Trang 4

Câu 29 Dịng điện xoay chiều được ứng dụng rộng rãi hơn dịng một chiều, vì:

A Thiết bị đơn giản, dễ chế tạo, tạo ra dịng điện cĩ cơng suất điện lớn và cĩ thể biến đổi dễ dàng thành dịng điện một chiều bằng phương pháp chỉnh lưu

B Cĩ thể truyền tải đi xa dễ dàng nhờ máy biến thế, hao phí điện năng truyền tải thấp

C Cĩ thể tạo ra dịng xoay chiều ba pha tiết kiệm được dây dẫn và tạo được từ trường quay

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 30 Giá trị đo của vơnkế và ampekế xoay chiều chỉ:

A Giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dịng điện xoay chiều

B Giá trị trung bình của hiệu điện thế và cường độ dịng điện xoay chiều

C Giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dịng điện xoay chiều

D Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dịng điện xoay chiều

Câu 31 Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu diện thế xoay chiều cĩ giá trị: hiệu dụng U khơng đổi

và tần số 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 4A Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng 1A thì tần

Câu 32: Một thiết bị điện một chiều cĩ các giá trị: định mức ghi trên thiết bị là 110V Thiết bị đĩ

phải chịu được hiệu điện thế tối đa là:

Câu 33 Một thiết bị điện xoay chiều cĩ các giá trị: định mức ghi trên thiết bị là 110V Thiết bị đĩ phải chịu được hiệu điện thế tối đa là:

A 220 2.V B 220V C 110 2.V D 110V

Câu 34 Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều cĩ biểu

thức:u=110 2cos(100πt)V Hiệu điện thế hiệu dụng của đoạn mạch là:

= cường độ trong mạch đạt giá trị:

A Cực đại B Cực tiểu C Bằng khơng D Một giá trị khác

Câu 38 Một dịng điện xoay chiều cĩ biểu thức i = 4sin(100πt +

3

π

)A Kết luận nào sau đây là

đúng ?

A Cường dộ dịng điện hiệu dụng chạy qua mạch là 4A

B Tần số dịng điện xoay chiều là 100Hz

C Cường dộ dịng điện cực đại của dịng điện là 4A D Chu kì dịng điện là 0,01s

Câu 39 Một dịng điện xoay chiều cĩ tần số 120Hz thì trong mỗi giây dịng điện đổi chiều mấy

Câu 40 Dịng điện xoay chiều cĩ biểu thức i = 2 2cos(100πt +

3

π

)A Kết luận nào sau đây là

đúng ? A Cường dộ dịng điện hiệu dụng chạy qua mạch là 2A

B Tần số dịng điện xoay chiều là 50Hz

C Cường dộ dịng điện cực đại là 2 2A D Cả A, B và C

Trang 5

Câu 41 Chọn câu trả lời sai Dịng điện xoay chiều là:

A Dịng điện mà cường độ biến thiên theo thời gian cĩ dạng sin

B Dịng điện mà cường độ biến thiên theo theo thời gian cĩ dạng cos

C Dịng điện đổi chiều một cách tuần hồn D Cả A,B,C đều sai

Câu 42 Gọi i, Io, I lần lượt là cường độ tức thời, cường độ cực đại và cường độ hiệu dụng của dịng điện xoay chiều đi qua một điện trở R Nhiệt lượng toả ra trên điện trở R trong thời gian t được xác

định bởi hệ thức nào sau đây?

A Q=R.i2.t B Q= R.I2.t C Q R I t

2

2 0

= D B và C đều đúng

Câu 43 Một dịng điện xoay chiều đi qua điện trở 25 Ω trong thời gian 2 phút thì nhiệt lượng toả

ra là Q=6000J Cường độ hiệu dụng của dịng điện xoay chiều là :

Câu 44 Nhiệt lượng Q do dịng điện cĩ biểu thức i=2cos120t(A)đi qua điện trở 10Ω trong 0,5

Câu 45 Chọn phát biểu sai khi nĩi về ý nghĩa của hệ số cơng suất :

A Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, chúng ta phải tìm cách nâng cao hệ số cơng suất

B Hệ số cơng suất càng lớn thì khi U,I khơng đổi cơng suất tiêu thụ của mạch điện càng lớn

C Hệ số cơng suất càng lớn thì cơng suất tiêu thụ của mạch điện càng lớn

D Hệ số cơng suất càng lớn thì cơng suất hao phí của mạch điện càng lớn

Câu 46 Chọn phát biểu đúng về vơn kế và ampekế

A Giá trị đo của vơn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường

độ dịng điện xoay chiều

B Giá trị đo của vơn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dịng điện xoay chiều

C Giá trị đo của vơn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị trung bình của hiệu điện thế và cường

độ dịng điện xoay chiều

D Giá trị đo của vơn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dịng điện xoay chiều

Câu 47: Chọn cụm từ thích hợp sau đây để điền vào chổ trống cho thành câu đúng ý nghĩa vật

lý:A Tần số B Pha C Chu kỳ D Biên độ Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần thì hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có thể không cùng ……… với cường độ dòng điện

Câu 48: Cơng suất tức thời của dịng điện xoay chiều

A luơn biến thiên cùng pha, cùng tân số với dịng điện

B luơn là hằng số

C luơn biến thiên với tần số bằng 2 lần tần số của dịng điện

D cĩ giá trị trung bình biến thiên theo thời gian

Câu 49: Đối với đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần thì:

A Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng 0

B Dòng điện và hiệu điện thế luôn cùng pha

C Dòng điện và hiệu điện thế luôn ngược pha

D Tần số dòng điện luôn lớn hơn dòng điện của hiệu điện thế

Câu 50: Đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm kháng thì kết luận nào sau

nay sai: A Hiệu điện thế luôn nhanh pha hơn dòng điện một góc π /2

B Dòng điện hiệu dụng tỉ lệ với độ tự cảm của cuộn dây

C Dòng điện tỉ lệ với hiệu điện thế hiệu dụng

D Cảm kháng của cuộn dây phụ thuộc vào tần số

Trang 6

Câu 51 Đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm thì so với dòng điện hiệu

điện thế hai đầu mạch luôn:

A Nhanh pha hơn một góc π /2 B Chậm pha hơn một góc π /2

C Cùng pha D Ngược pha

Câu 52: Trong mạch điện xoay chiều R, L, C không phân nhánh Hiệu điện thế tức thời giữa

hai đầu điện trở thuần R làu R =U0Rcos(100πt) Biểu thức dòng điện trong mạch có dạng:

A i I t )A

2100cos(

Câu 54: Đặt vào hai đầu điện trở R = 50 Ω một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức:

u = 100 2 sin 100 πt (V) Biểu thức dòng điện là:

A i= 2sin100π (A) B i= sint 2 100π (A) t

C i= 2 2 sin 100 πt (A) D i= 2 2 sin(100 )

2

π

πt + (A)

Câu 55 Đối với đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C, gọi f là tần

số thì độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch với dòng điện trong mạch xác định bởi biểu thức:

Câu 56: Đối với đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần R nối tiếp với cuộn dây có độ tự cảm

L, gọi f là tần số thì độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch với dòng điện trong mạch được xác định bởi biểu thức:

A

fL

R tg

A Tụ điện B Điện trở C Cả tụ điện lẫn điện trở

D Dây nối giữa tụ điện và điện trở

Câu 58: Trong đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp, hệ số công suất phụ thuộc vào:

A Giá trị R,L,C và tần số dòng điện B Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

C Cường độ hiệu dụng trong mạch D Cả hiệu điện thế và dòng điện

Câu 59: Cho dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch gồm tụ điện mắc nối tiếp với cuộn dây

thuần cảm thì điện năng:

A Chỉ tiêu thụ trên tụ điện B Chỉ tiêu thụ trên cuộn dây

C Tiêu thụ trên cả tụ điện lẫn cuộn dây D Không bị tiêu hao

Sữ dụng dữ kiện sau trả lời các câu 60 và 61

Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C một hiệu điện thế xoay chiều u=U0cos(ωt)

Trang 7

Câu 60: Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch được xác định bởi :

A

2 2 2

0

1 2

C R

U

ω +

B

2 2 2 0

U

ω + C

C R

U

ω 1

0

+

D

2 2 2

Câu 61: Kết luận nào sau đây đúng?

A Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch nhanh pha hơn dòng điện

B Hiệu điện thế hai đầu tụ điện nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu điện trở một góc π/2

C Dòng điện hiệu dụng qua điện trở và qua tụ điện bằng nhau

D Tổng trở đoạn mạch là: Z = RC

Câu 62.Trong mạch điện chỉ cĩ tụ điện C Đặt hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu tụ điện C thì

cĩ dịng điện xoay chiều trong mạch Điều này được giải thích là cĩ electron đi qua điện mơi giữa hai bản tụ:

A Hiện tượng đúng cịn giải thích sai B Hiện tượng đúng; giải thích đúng

C Hiện tượng sai; giải thích đúng D Hiện tượng sai; giải thích sai

Câu 63: Đối với đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây có độ tự

cảm L và tần số dòng điện là f thì tổng trở của mạch là:

C i=I0cosωt (A) D.i = I0cos( ω t + π ) (A)

Sử dụng dữ kiện sau trả lời các câu 65, 66 và 67

Một mạch điện gồm cuộn dây có L = 1π (H) và điện trở R = 100 Ω mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u=150 2cos(100πt)V

Câu 65: Tổng trở đoạn mạch có giá trị là:

A 200 Ω B 200 2Ω C 100 Ω D 100 2Ω

Câu 66: Biểu thức dòng điện trong mạch là:

4100cos(

25

,

4100cos(

5,

4100cos(

25

5,

= B u R t )V

4100cos(

4100cos(

2

= D u R t )V

4100cos(

2

Sử dụng dữ liệu sau đây trả lời các câu hỏi 68,69 và 70

Cho dòng điện xoay chiều qua mạch điện gồm cuộn dây có L = H

π

4,

0 và điện trở R = 30 Ω Mắc nối tiếp thì hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R có biểu thức u R =120 2cos100πt(V)

Trang 8

Câu 68: Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:

2

))(

2100cos(

=

Sử dụng các dữ kiện sau trả lời các câu hỏi 71 ,72 và 73

Một đoạn mạch gồm tụ địên C và cuộn dây có độ tự cảm L=1π (H) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có U = 50V ,f = 50Hz thì dòng điện trong mạch là

I = 1A và chậm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

Câu 71: Dung kháng của tụ điện là:

= B i=2cos(100πt)A

2100cos(

= D i t )A

2100cos(

+

=

Sử dụng các dữ kiện sau trả lời các câu hỏi 74, 75 và 76

Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần R = 80Ω mắc nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 160 V, tần số f = 50 Hz thì hệ số công suất của mạch là 22

Câu 74: Cảm kháng của cuộn dây có giá trị là:

4100cos(

u=150 2cos(100π) Công suất tiêu thụ trên điện trở là:

A P = 600W B P = 300W C P = 150W D P = 75 2W

Câu 78: Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở R Nhiệt lượng toả ra trên điện trở

trong thời gian t được xác định bằng biểu thức:

A Q=RU2t B Q=R2Ut C t

R

U Q

2

= D t

U

R Q

2

=

Trang 9

Sử dụng các dữ kịên sau trả lời các câu 79 và 80

Đặt vào hai đầu tụ địên hiệu điện thế xoay chiều U =100(V) tần số f = 50 Hz thì dòng điện đi qua tụ là I = 1(A)

Câu 79: điện dung C của tụ điện là:

Câu 81: Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung C một hiệu điện thế xoay chiều có U= 200 V và

f= 50 Hz thì biên độ dòng điện là 2 A Điện dung của tụ điện là:

A 1.10−4F

4

10.2

3

10.2

5

10.2

π

Sử dụng dữ kiện sau trả lời các câu hỏi 82, 83, và 84

Một mạch điện gồm điện trở R = 100 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = F

π

4

10 −

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức u=100 2cos(100πt)V

Câu 82: Tổng trở của mạch có giá trị là:

Câu 83: Biểu thức dòng điện trong mạch là:

A i t )A

4 100 cos( π +π

= B i t )A

4100cos( π −π

C i t )A

4 100 cos(

= D i t )A

4100cos(

Câu 84 : công thức tiêu thụ trên mạch là:

A P = 100W B P = 50W C P = 100 2W D P = 100 5 W

Sử dụng các dữ kiện sau trả lời các câu hỏi 85, 86 và 87

Một đoạn mạch gồm điện trở R =50 Ω , tụ điện C = F

mắc nối tiếp đặt vào hai đầu đoạn mạch 1 hiệu địên thế có biểu thức u=200 2cos(100πt)V

Câu 85: Tổng trở của mạch là:

2 π +π

= B i t )A

2100cos(

4 π −π

4100cos(

Sử dụng dữ kiện sau trả lời các câu hỏi 88, 89 và 90

Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây có L =

π

4

1 H và điện trở thuần R mắc nối tiếp một điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100 V tần suất f =50Hz thì dòng điện trong mạch chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch 1 góc

4

π

Trang 10

Câu 88: Điện trở R có giá trị là:

4100cos(

4100cos(

2

Câu 91: Đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần nối tiếp với tụ điện thì điện năng chỉ tiêu hao

trên: A Tụ điện B Điện trở

C Cả tụ điện lẫn điện trở D Dây nối giửa tụ điện và điện trở

Câu 92: Đối với đoạn mạch xoay chiều có tụ điện mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm kháng

và ZL>ZC thì so với dòng điện, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch luôn:

A Nhanh pha hơn 1 góc

Câu 93: Trong đoạn mạch xoay chiều R, L và C không phân nhánh Hiệu điện thế tức thời giữa

hai đầu tụ điện làu C =U0Ccos(100πt)V Biểu thức dòng điện trong mạch có dang:

A i I t )A

2 100 cos(

2

= kết luận nào sau đây sai:

A Tần số dòng điện bằng 100 Hz B Cường độ hiệu dụng dòng điện bằng 3A

C Biên độ dòng điện bằng 3 2A D Pha ban đầu của dòng điện là

2

π

Sử dụng dữ kiện sau trả lời các câu hỏi 95, 96 và 97

Cho dòng điện xoay chiều qua mạch điện gồm tụ điện C =

π

4

10

2

2100cos(

2100cos(

2100cos(

Trang 11

A i t )A

4100cos(

5,

4100cos(

25

,

4100cos(

25,

Sử dụng các dữ kiện sau trả lời các câu hỏi 99, 100 và 101

Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ địên có điện dung C và điện trở thuần R =120Ω mắc nối

tiếp, một hiệu điện thế xoay chiều có U =240 V, tần số f = 50Hz thì dòng điện trong mạch

nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu đạon mạch 1 góc π/4

Câu 99: Điện dung của tụ điện là:

π

3

10.2,

+

2100cos(

4100cos(

2

Câu 102: Trong đoạn mạch xoay chiều R ,L và C không phân nhánh, hiệu điện thế tức thời giữa

hai đầu cuộn dây là u L =U0Lcos(ωt)V Biểu thức dòng điện trong mạch có dạng:

Câu 103: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có tần

số góc ω Hiệu điện thế hai đầu mạch vuơng pha với uL khi:

A R= Z LZ C B

C R

ω

1

C L

ω

ω = 1 D ωLC

Câu 104: Chọn câu sai :

A Mạch có tính cảm kháng thì u nhanh pha so với i

B Khi mạch có tính cảm kháng thì u nhanh pha hơn i góc π /2

C Khi cộng hưởng điện thì HĐT hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây thuần cảm bằng HĐT hai đầu tụ điện

D Khi có cộng hưởng điện xảy ra thì hiệu điện thế hiệu dụng U R =U mach

Câu 105 : Khi uAB tăng 20 lần thì công suất tiêu thụ của mạch tăng :

A 20 lần B 40 lần C 400 lần D 200 lần

Câu 106: Cho mạch điện như hình vẽ :

Áp vào hao đầu AB hiệu điện thế xoay chiều, ta thấy uAN = )

4100cos(

N

Trang 12

C )

4100cos( π +π

2100cos(

2

u (v) D u=200 2cos(100πt+π) (v)

Dùng cho các câu: 108, 109, 110, 111, 112

Cho mạch điện như hình vẽ

R = 100 Ω ; 10 ( )

4

F C

π

= cuộn dây thuần Cảm L thay đổi được

)2100cos(

2

3 cosϕ = D cosϕ = 1

Câu 111: Cho L thay đỗi để V1 chỉ cực đại khi đó chỉ số ampe kế là:

4100cos( π −π

4100cos(

4100cos(

Trang 13

A 50 W B 100 W C 150 W D 25 W

Câu 116 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ cĩ tụ điện C

Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dịng điện trong mạch Hệ thức liên lạc nào sau đây đúng?

Câu 117 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ cĩ cuộn dây

thuần cảm L Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dịng điện trong mạch Hệ thức liên lạc nào sau đây khơng đúng?

Câu 118 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ cĩ điện trở

thuần R Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dịng điện trong mạch Hệ thức liên lạc nào sau đây khơng đúng?

Dùng cho các câu: từ 119 -> câu 129

Cho mạch điện R,L,C mắc nối tiếp, với R = 100Ω ; L = π

Đặt vào hai mạch hiệu điện thế xoay chiều u=200cos100πt (v)

Câu 119: Tổng trở đoạn mạch là:

A 100Ω B 100 2 Ω C 200Ω D 200 2 Ω

Câu 2: Biểu thức cường độ dòng điện qua điện trở là:

4100cos(

Câu 120: Công suất tiêu thụ trên toàn mạch là:

Trang 14

Câu 124: Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu mạch so với uC là:

Câu 128: Ghép thêm vào tụ điện C một tụ điện có điện dung C0 để cường độ dòng điện trong

mạch đạt cực đại cách ghép và giá trị của C0 là:

Câu 129: Ghép thêm vào cuộn dây một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L0 để u và i cùng

pha Cách ghép và giá trị của L0 là:

Cho đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp với R = 50 Ω ; L = 2π

4100cos(

2100cos(

Trang 15

Câu 132: Biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch là:

4

3100cos(

(F) D π

4

10

(F)

Câu 137: Nhiệt lượng toả ra trên đoạn mạch trong thời gian 1 giờ là:

A 36 104J B 3,6 104J C 0,36 104J D 100J

Dùng cho câu 138 và 139:

Cho mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp với R = 200Ω; L = π

4 100 cos(

2

Câu 138: Biểu thức cường độ dòng điện chay qua cuộn dây là:

A i=2cos100πt (A) B =2 2cos(100π +π2)

t

4100cos(

i (A) D )

2100cos(

A

Dùng cho các câu: từ câu 140 Ỉ câu 147

Cho mạch điện gồm R = 50Ω; C = μF

π

100 và cuộn dây có r = 50 Ω ; L = 2(H)

π mắc nối tiếp

Cho dòng điện xoay chiều i= 2 cos 100πt (A) chạy qua mạch

Trang 16

Câu 140: Tổng trở của mạch là:

A 200Ω B 50 5 Ω C 50 3 Ω D 100 2 Ω

Câu 141: Tổng trở hai đầu cuộn dây là:

A 200Ω B 50 17 Ω C 100 5Ω D A,B,C đều sai

Câu 142: Biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch là:

4100cos(

Câu 145: Mắc vào hai đầu tụ điện một ampe kế lý tưởng, khi đó độ lệch pha giữa hđt hai đầu

mạch với cường độ dòng điện là:

10−4 (F) Dùng cho các câu: từ câu 148 Ỉ câu 151:

Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn gồm cuộn dây thuần cảm L = 1(H)

π , tụ điện có điện dung C=

i (A) D )

4

3100cos( π − π

Trang 17

Dùng cho các câu: từ câu 152 Ỉ câu 155:

Cho đoạn mạch gồm R, C và cuộn dây r,L mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế

)4100cos(

Dùng cho các câu: từ 156 Ỉ 158:

Cho mạch điện gồm R,L,C mắc nối tiếp đặt vào hai đầu mạch hđt xoay chiều ta thâý U R=100

Dùng cho các câu: từ câu 159 Ỉ câu 168:

Cho mạch điện như hình vẽ u AB =100 2cos100πt (V) R = 100Ω ; L = 1 (H)

π ;

π 2

2100cos( π +π

N

Trang 18

4100

Câu 169: Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ:

Cho R thay đổi cho đến khi công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại

Khi đó

A

r R

2

r R

Dùng cho các câu: câu 170 Ỉ câu 173:

Cho mạch điện như hình vẽ:r = 100Ω ; L =

Trang 19

Câu 170: Cho R = 100Ω Công suất tiêu thụ của mạch là:

A 160W B 200W C 50W D 100 2W

Câu 171: Điều chỉnh R để công suất mạch đạt cực đại khi đó cường độ hiệu dụng dòng điện là:

A

2

2 (A) B 2(A) C 2(A) D 1 (A)

Câu 172: Điều chỉnh R để công suất mạch đạt cực đại khi đó hệ số công suất của mạch là:

A

2

2 1

Câu 173: Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại khi đó công suất trên

biến trở là:

Dùng cho câu 174 Ỉ 180:

Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ R = 50Ω; u AB =200cos100πt(V)

Câu 174: Khi K đóng i nhanh pha so với uAB góc

3 − D F

35

10 3

π

Câu 175: Khi K mở thì U AM =U MBUrAM UrMB

⊥ Điện trở R và cảm kháng có giá trị là:

B )( )

3100cos(

3 100

i = π − π

D )( )

3100cos(

3100cos(

Trang 20

Câu 181:Mắc vào đoạn mạch RLC khơng phân nhánh gồm một nguồn điện xoay chiều cĩ tần số

thay đổi được Ở tần số f1= 60Hz, hệ số cơng suất đạt cực đại cos ϕ = 1 Ở tần số f2 = 120Hz, hệ số

cơng suất nhận giá trị cos ϕ = 0,707 Ở tần số f3= 90Hz, hệ số cơng suất của mạch bằng

Dùng cho các câu từ 182 Ỉ 187:

Cho mạch điện như hình vẽ R = 100Ω; u AB =100 2cos100πt(V)Biết cường độ dòng điện qua

mạch chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu mạch góc π/4 và nhanh

Câu 182: Độ tự cảm của cuộn dây là :

i= π −π B

))(

4100

4100cos(

4100cos(

Câu 188: Cho mạch điện như hình vẽ:u AB =U0 cos(ωt +ϕ)(V)

Cuộn dây thuần cảm ( )

3

5

H L

Hiệu điện thế tức thời uAB và uMB lệch pha nhau góc 900

tần số của dòng điện là:

Câu 189: Cho mạch điện như hình vẽ

))(

2cos(

Dùng cho các câu 190 Ỉ193 :

Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ:

Trang 21

Biết: u AM =100 2cos100πt(V); )( )

3

2100cos(

2

6100cos(

Dùng cho các câu 194 Ỉ 198:

Cho mạch điện như hình vẽ:u =100 2cos100πt(V)

4100

D )( )

2100

4100cos(

4

3100cos(

Ngày đăng: 15/01/2021, 07:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 106: Cho mạch điện như hình vẽ: - Chuyên đề Điện xoay chiều LTĐH-Thầy Trương Đình Hùng
u 106: Cho mạch điện như hình vẽ: (Trang 11)
Cho mạch điện như hình vẽ R = 100 Ω ;  10() - Chuyên đề Điện xoay chiều LTĐH-Thầy Trương Đình Hùng
ho mạch điện như hình vẽ R = 100 Ω ; 10() (Trang 12)
Cho mạch điện như hình vẽ u AB =100 2cos 100πt(V) R= 100Ω; L=1 (H) - Chuyên đề Điện xoay chiều LTĐH-Thầy Trương Đình Hùng
ho mạch điện như hình vẽ u AB =100 2cos 100πt(V) R= 100Ω; L=1 (H) (Trang 17)
Câu 169: Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ: - Chuyên đề Điện xoay chiều LTĐH-Thầy Trương Đình Hùng
u 169: Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ: (Trang 18)
Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. R= 50Ω; uAB =200 cos100πt(V) - Chuyên đề Điện xoay chiều LTĐH-Thầy Trương Đình Hùng
ho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. R= 50Ω; uAB =200 cos100πt(V) (Trang 19)
Cho mạch điện như hình vẽ. R= 100Ω; uAB =100 2cos 100πt(V) Biết cường độ dòng điện qua mạch chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu mạch góc π/4 và nhanh  - Chuyên đề Điện xoay chiều LTĐH-Thầy Trương Đình Hùng
ho mạch điện như hình vẽ. R= 100Ω; uAB =100 2cos 100πt(V) Biết cường độ dòng điện qua mạch chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu mạch góc π/4 và nhanh (Trang 20)
Cho mạch điện như hình vẽ: u= 100 2cos 100πt(V) R = 100Ω; L =H - Chuyên đề Điện xoay chiều LTĐH-Thầy Trương Đình Hùng
ho mạch điện như hình vẽ: u= 100 2cos 100πt(V) R = 100Ω; L =H (Trang 21)
Cho mạch điện như hình vẽ: R = 100Ω; CF - Chuyên đề Điện xoay chiều LTĐH-Thầy Trương Đình Hùng
ho mạch điện như hình vẽ: R = 100Ω; CF (Trang 22)
Cho mạch điện như hình vẽ: - Chuyên đề Điện xoay chiều LTĐH-Thầy Trương Đình Hùng
ho mạch điện như hình vẽ: (Trang 23)
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC ĐẠI VIỆT - Chuyên đề Điện xoay chiều LTĐH-Thầy Trương Đình Hùng
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC ĐẠI VIỆT (Trang 23)
Câu 219: Cho mạch điện như hình vẽ: - Chuyên đề Điện xoay chiều LTĐH-Thầy Trương Đình Hùng
u 219: Cho mạch điện như hình vẽ: (Trang 24)
Câu 22 6: Cho mạch điện như hình vẽ: B - Chuyên đề Điện xoay chiều LTĐH-Thầy Trương Đình Hùng
u 22 6: Cho mạch điện như hình vẽ: B (Trang 25)
Câu 231: Mạch như hình vẽ A cuộn dây B - Chuyên đề Điện xoay chiều LTĐH-Thầy Trương Đình Hùng
u 231: Mạch như hình vẽ A cuộn dây B (Trang 26)
Câu 257: Cho mạch điện như hình vẽ - Chuyên đề Điện xoay chiều LTĐH-Thầy Trương Đình Hùng
u 257: Cho mạch điện như hình vẽ (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w