1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Xã Hội

Bài toán omega thay đổi đi kèm với chủ đề

6 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 270,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ðể ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu tụ ñiện ñạt giá trị cực ñại thì tần số góc của dòng ñiện bằng:A. A..[r]

Trang 1

LUYỆN THI ðẠI HỌC VẬT Lí

Trần Thế An tranthean1809@gmail.com – 09.3556.4557

ðề thi ………

Khối: ………

Thời gian thi : …………

Đề thi môn 12 Dien xoay chieu - w thay doi

(Mã đề 285)

Câu 1 : Mạch ủiện R,L,C nối tiếp, ủiện ỏp hai ủầu mạch u = 220 2cosωt(V) và ω cú thể thay ủổi ủược

Tớnh ủiện ỏp hiệu dụng 2 ủầu R khi biểu thức dũng ủiện cú dạng i=I cos t0 ω

Câu 2 : Một mạch ủiện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp với nhau ðặt vào hai ủầu mạch ủiện một ủiện xoay

chiều u = Uocos(2πft - π/6), cú giỏ trị hiệu dụng khụng ủổi Khi tần số của dũng ủiện là 50Hz thỡ hiệu ủiện thế giữa hai ủầu cuộn dõy L là uL = UoLcos(100πt + π/3) Khi tăng tần số của dũng ủiện ủến 60Hz, thỡ

A hiệu ủiện thế giữa hai ủầu cuộn dõy UL giảm B cụng suất tiờu thụ P trong mạch giảm

C hiệu ủiện thế giữa hai ủầu ủiện trở UR tăng D cụng suất tiờu thụ P trong mạch tăng

Câu 3 : Một mạch ủiện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau Mắc vào hai ủầu mạch ủiện một hiệu ủiện thế

xoay chiều u = Uocos(2πft + π/3), cú giỏ trị hiệu dụng khụng ủổi Khi tần số của dũng ủiện là 50Hz thỡ hiệu ủiện thế giữa hai bản tụ là uC = UoCcos(100πt - π/6) Khi tăng tần số của dũng ủiện ủến 60Hz thỡ

A cường ủộ dũng ủiện I trong mạch tăng B hiệu ủiện thế giữa hai ủầu cuộn dõy UL giảm

C cường ủộ dũng ủiện I trong mạch giảm D hiệu ủiện thế giữa hai bản tụ UC tăng

Câu 4 : ðặt ủiện ỏp xoay chiều u = U0cos2πft, cú U0 khụng ủổi và f thay ủổi ủược vào hai ủầu ủoạn mạch cú

R, L, C mắc nối tiếp Khi f = f0 thỡ trong ủoạn mạch cú cộng hưởng ủiện Giỏ trị của f0 là

LC

π

1

2

LC

Câu 5 : Cho ủoạn mạch khụng phõn nhỏnh RLC, R = 80Ω cuộn dõy cú ủiện trở trong 20Ω cú ủộ tự cảm L =

0,318H, tụ ủiện cú ủiện dung 15,9àF ðặt vào hai ủầu mạch ủiện một dũng ủiện xoay chiều cú tần số

f thay ủổi ủược cú hiệu ủiện thế hiệu dụng là 200V Khi cường ủộ dũng ủiện chạy qua mạch mạch ủạt giỏ trị cực ủại thỡ giỏ trị của f và I là:

A 31,48Hz và 2A B 70,78Hz và 2,5A C 444,7Hz và 10A D 70,78Hz và 2A

Câu 6 : ðặt ủiện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng khụng ủổi, tần số f thay ủổi ủược Gọi f1 và f2 là hai tần

số của dũng ủiện ủể cụng suất của mạch cú giỏ trị bằng nhau, f0 là tần số của dũng ủiện ủể cụng suất của mạch cực ủại Khi ủú ta cú:

A f0 = f1 + f2 B f0 = 0,5.f1.f2 C f0 = f f 1 2 D f0 = f1.f2

Câu 7 : Trong mạch ủiện xoay chiều khụng phõn nhỏnh RLC Nếu tăng tần số của hiệu ủiện thế xoay chiều

ủặt vào hai ủầu mạch thỡ:

Câu 8 : ðặt một hiệu ủiện thế xoay chiều cú tần số f thay ủổi ủược vào hai ủầu ủoạn mạch RLC nối tiếp Khi

f = 40Hz hoặc f = 90Hz thỡ cụng suất toả nhiệt trờn R như nhau ðể cụng suất toả nhiệt trờn R ủạt cực ủại thỡ tần số f phải bằng:

Câu 9 : Một ủoạn mạch ủiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, gồm ủiện trở thuần R = 100 Ω , cuộn cảm cú ủộ

tự cảm L = 1/π(H) và tụ ủiện cú ủiện dung C = 100/π( Fà ) ðặt vào hai ủầu ủoạn mạch ủiện ỏp xoay chiều ổn ủịnh cú biểu thức u = 100 3 cos ω t, tần số dũng ủiện thay ủổi ủược ðể ủiện ỏp hiệu dụng giữa hai ủầu tụ ủiện ủạt giỏ trị cực ủại thỡ tần số gúc của dũng ủiện bằng:

Trang 2

C©u 10 : Cho mạch ñiện RLC mắc nối tiếp, các ñại lượng R, L và C không ñổi ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch

ñiện áp xoay chiều có biểu thức u=200 6cosωt(V), tần số dòng ñiện thay ñổi ñược ðiều chỉnh tần số ñể ñiện áp hiệu dụng trên ñiện trở cực ñại, giá trị cực ñại ñó bằng:

C©u 11 : ðặt vào hai ñầu một tụ ñiện một hiệu diện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không ñổi và tần số

50Hz thì cường ñộ hiệu dụng qua tụ là 4A ðể cường ñộ hiệu dụng qua tụ bằng 1A thì tần số của dòng ñiện phải bằng:

C©u 12 : Cho một mạch ñiện RLC Hiệu ñiện thế xoay chiều ở hai ñầu ñoạn mạch có dạng

u = U 2.sin(ω.t)(V) Cho R = 150Ω Với ω thay ñổi ñược Khi ω = 200π(rad s) và 1

2

ω = 50π(rad s) thì dòng ñiện qua mạch có cường ñộ qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau Tần

số góc ω0 ñể cường ñộ hiệu dụng ñạt cực ñại là:

A 125π(rad / s) B 100π(rad / s) C 175π(rad / s) D 150π(rad / s)

C©u 13 : ðặt ñiện áp xoay chiều u = U

0cosωt có U

0 không ñổi và ω thay ñổi ñược vào hai ñầu ñoạn mạch có

R, L, C mắc nối tiếp Thay ñổi ω thì cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1bằng cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2 Hệ thức ñúng là

LC

LC

LC

LC

ω + ω =

C©u 14 : Một ñoạn mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có ñộ tự

cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C mắc nối tiếp, trong ñó R, L và C có giá trị không ñổi ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch trên hiệu ñiện thế u = U0sinωt, với ω có giá trị thay ñổi còn U0 không ñổi Khi ω =

ω1 = 200π rad/s hoặc ω = ω2 = 50π rad/s thì dòng ñiện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau ðể cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua mạch ñạt cực ñại thì tần số ω bằng

A 125π rad/s B 100π rad/s C 40π rad/s D 250π rad/s

C©u 15 : Mạch RLC nối tiếp có R = 100( Ω ), L = 2 3/π(H) ðặt vào mạch hiệu ñiện thế u = U0cos2πft, f

thay ñổi ñược Khi f = 50 Hz thì i chậm pha π/3 so với u ðể i cùng pha với u thì f có giá trị là:

C©u 16 : ðặt ñiện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 không ñổi và ω thay ñổi ñược) vào hai ñầu ñoạn mạch gồm

ñiện trở thuần R, cuộn càm thuần có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C mắc nối tiếp, với CR2 < 2L Khi ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ ñiện có cùng một giá trị Khi ω =

ω0 thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ ñiện ñạt cực ñại Hệ thức liên hệ giữa ω1, ω2 và ω0 là

A 20 1 12 22

2

2

2

C©u 17 : Cho ñoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80Ω cuộn dây có ñiện trở trong 20Ω có ñộ tự cảm L =

0,318H, tụ ñiện có ñiện dung 15,9µF ðặt vào hai ñầu mạch ñiện một dòng ñiện xoay chiều có tần số

f thay ñổi ñược có hiệu ñiện thế hiệu dụng là 200V Khi công suất trên toàn mạch ñạt giá trị cực ñại thì giá trị của f và P là:

C©u 18 : Mạch RLC mắc nối tiếp, khi tần số dòng ñiện là f thì cảm kháng ZL = 25 Ω và dung kháng ZC =

75 Ω Khi mạch có tần số f0 thì cường ñộ dòng ñiện trong mạch ñạt giá trị cực ñại Kết luận nào là ñúng:

C©u 19 : Trong mạch ñiện xoay chiều không phân nhánh RLC Nếu tăng tần số của hiệu ñiện thế xoay chiều

ñặt vào hai ñầu mạch thì:

C©u 20 : Cho ñoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị các phần tử cố ñịnh ðặt vào hai ñầu ñoạn này một ñiện áp

xoay chiều có tần số thay ñổi Khi tần số góc của dòng ñiện bằng ω0 thì cảm kháng và dung kháng

Trang 3

có giá trị ZL = 100Ω và ZC = 25Ω ðể trong mạch xảy ra cộng hưởng, ta phải thay ñổi tần số góc của dòng ñiện ñến giá trị ω bằng

C©u 21 : Cho một ñoạn mạch ñiện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp có R = 200Ω ðặt vào hai ñầu

ñoạn mạch này một ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số thay ñổi ñược Khi thay ñổi tần số, công suất tiêu thụ có thể ñạt giá trị cực ñại bằng

C©u 22 : ðặt ñiện áp u = U 2 cos 2πft (U không ñổi, tần số f thay ñổi ñược) vào hai ñầu ñoạn mạch mắc nối

tiếp gồm ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C Khi tần số là f1 thì cảm kháng và dung kháng của ñoạn mạch có giá trị lần lượt là 6Ω và 8 Ω Khi tần số là f2 thì hệ

số công suất của ñoạn mạch bằng 1 Hệ thức liên hệ giữa f1 và f2 là

A f2 = 2 1

3 f B f2 = 1

3

2 f

D f2 = 4 1

3 f

C©u 23 : Trong mạch ñiện xoay chiều không phân nhánh RLC Biết các giá trị: R = 25 Ω , ZL =16 Ω , ZC =

9 Ω ứng với tần số f Thay ñổi f ñến khi tần số có giá trị: bằng f0 thì trong mạch xảy ra cộng hưởng ñiện Ta có:

A f0 = 3f B f0 = 4f C f0 = 4f/3 D f0 = 3f/4

C©u 24 : Cho mạch ñiện gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho L = 1/π(H), C = 50/π(µF) và R = 100(Ω) ðặt vào hai

ñầu mạch ñiện một ñiện áp xoay chiều u = 220cos(2πft + π/2)V, trong ñó tần số f thay ñổi ñược Khi

f = fo thì cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua mạch I ñạt giá trị cực ñại Khi ñó biểu thức ñiện áp giữa hai ñầu R sẽ có dạng

A uR = 220cos(2πfot + π/2)V B uR = 220cos(2πfot - π/4)V

C uR = 220cos(2πfot + π/4)V D uR = 220cos(2πfot + 3π/4)V

C©u 25 : Mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp với R = 10 Ω , cảm kháng ZL = 10 Ω ; dung kháng ZC = 5 Ω ứng

với tần số f Khi f thay ñổi ñến giá trị f’ thì trong mạch có cộng hưởng ñiện Ta có

A f’ = f B f’ > f C f’ < f D f’ > 2f

C©u 26 : Cho mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp gồm R = 50 Ω , cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L =

10 /

π (H) và tụ ñiện có ñiện dung C = 100/π(µF) ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều ổn ñịnh có biểu thức u = U 2 cos ω t, tần số dòng ñiện thay ñổi ñược ðiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn cảm ñạt giá trị cực ñại khi tần số dòng ñiện xoay chiều bằng:

C©u 27 : Nối hai cực của một máy phát ñiện xoay chiều một pha vào hai ñầu ñoạn mạch AB gồm ñiện trở

thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Bỏ qua ñiện trở các cuộn dây của máy phát Khi rôto của máy quay ñều với tốc ñộ n vòng/phút thì cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong ñoạn mạch là 1A Khi rôto của máy quay ñều với tốc ñộ 3n vòng/phút thì cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong ñoạn mạch

là 3 A Nếu rôto của máy quay ñều với tốc ñộ 2n vòng/phút thì cảm kháng của ñoạn mạch AB là

3

R

3

R

C©u 28 : ðặt ñiện áp u = U 2 cosωt vào hai ñầu ñoạn mạch AB gồm hai ñoạn mạch AN và NB mắc nối

tiếp ðoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L, ñoạn NB chỉ có tụ ñiện với ñiện dung C ðặt 1 1

2 LC

ω = ðể ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch AN không phụ thuộc R thì tần số góc ω bằng

2 2

ω

2

ω

D 2ω1

C©u 29 :

Cho cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm

π

10

3 3

H mắc nối tiếp với một ñiện trở 30Ω Hiệu ñiện thế hai ñầu mạch là u = 12 2 sin2πft(V), f thay ñổi ñược Khi f = 50Hz thì công suất tiêu thụ trên mạch là :

Trang 4

C©u 30 : ðặt ñiện áp u 100 2 cos t= ω (V), có ω thay ñổi ñược vào hai ñầu ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần

200 Ω, cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm 25

36πH và tụ ñiện có ñiện dung

4

10−

π F mắc nối tiếp Công suất tiêu thụ của ñoạn mạch là 50 W Giá trị của ω là

A 150 π rad/s B 120π rad/s C 100π rad/s D 50π rad/s

C©u 31 : ðặt ñiện áp xoay chiều có f thay ñổi vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện xoay chiều RLC mắc theo thứ tự

π

10

; 6

=

= ðể ñiện áp hiệu dụng 2 ñầu LC (ULC) ñạt giá trị cực tiểu thì tần số dòng ñiện phải bằng

C©u 32 : ðặt ñiện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không ñổi và ω thay ñổi ñược vào hai ñầu ñoạn mạch có

R, L, C mắc nối tiếp Thay ñổi ω thì cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1 bằng cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2 Hệ thức ñúng là

LC

LC

LC

LC

C©u 33 : Cho ñoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80Ω cuộn dây có ñiện trở trong 20Ω có ñộ tự cảm L =

0,318H, tụ ñiện có ñiện dung 15,9µF ðặt vào hai ñầu mạch ñiện một dòng ñiện xoay chiều có tần số

f thay ñổi ñược có hiệu ñiện thế hiệu dụng là 200V Khi hiệu ñiện thế hiệu dụng hai ñầu tụ C ñạt giá trị cực ñại thì tần số f có giá trị là:

A f = 70,45Hz B f = 192,6Hz

C f = 385,1Hz D f = 61,3Hz

C©u 34 : Lần lượt ñặt các ñiện áp xoay chiều u1 = U 2 cos(100πt+ϕ1); u2 = U 2 cos(120πt+ϕ2) và u3 =

3

2 cos(110 )

U πt+ϕ vào hai ñầu ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L

và tụ ñiện có ñiện dung C mắc nối tiếp thì cường ñộ dòng ñiện trong ñoạn mạch có biểu thức tương ứng là: i1 = I 2 cos100πt; i2 = 2 cos(120 2 )

3

π + và i3 = ' 2 cos(110 2 )

3

π − So sánh I và I’, ta có:

A I < I’ B I = I’ C I > I’ D I = ' 2I

C©u 35 : ðặt ñiện áp u 100 2 cos t= ω (V), có ω thay ñổi ñược vào hai ñầu ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần

200 Ω, cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm 25

36πH và tụ ñiện có ñiện dung

4

10−

π F mắc nối tiếp Công suất tiêu thụ của ñoạn mạch là 50W Giá trị của ω là

A 120π rad/s B 100π rad/s C 150π rad/s D 50π rad/s

C©u 36 : ðặt ñiện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không ñổi và ω thay ñổi ñược vào hai ñầu ñoạn mạch có

R, L, C mắc nối tiếp Thay ñổi ω thì cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1 bằng cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2 Hệ thức ñúng là :

LC

LC

LC

LC

C©u 37 : ðoạn mạch RLC mắc vào mạng ñiện tần số f1 thì cảm kháng là 36 Ω và dung kháng là 144 Ω Nếu

mạng ñiện tần số tần số f2 = 120Hz thì cường ñộ dòng ñiện cùng pha với ñiện áp hai ñầu mạch thì cường ñộ dòng ñiện cùng pha với ñiện áp ở hai ñầu ñoạn mạch Giá trị f1 là

C©u 38 : Một ñoạn mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, gồm ñiện trở thuần R = 100 Ω , cuộn cảm có ñộ

tự cảm L = 1/π(H) và tụ ñiện có ñiện dung C = 100/π( Fµ ) ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều ổn ñịnh có biểu thức u = 100 3 cos ω t, tần số dòng ñiện thay ñổi ñược ðiều chỉnh tần

số ñể ñiện áp hiệu dụng trên tụ ñiện ñạt cực ñại, giá trị cực ñại ñó bằng:

C©u 39 : Cho ñoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 100Ω cuộn dây có thuần cảm, có ñộ tự cảm L =

Trang 5

1,59H, tụ ñiện có ñiện dung 31,8µF ðặt vào hai ñầu mạch ñiện một dòng ñiện xoay chiều có tần số

f thay ñổi ñược có hiệu ñiện thế hiệu dụng là 200V Khi hiệu ñiện thế hiệu dụng hai ñầu cuộn dây ñạt giá trị cực ñại thì tần số f có giá trị là

A f = 148,2Hz B f = 44,696Hz C f = 21,34Hz D f = 23,6Hz

C©u 40 : ðặt ñiện áp xoay chiều u = U0cos2πft, có U0 không ñổi và f thay ñổi ñược vào hai ñầu ñoạn mạch có

R, L, C mắc nối tiếp Khi f = f0 thì trong ñoạn mạch có cộng hưởng ñiện Giá trị của f0 là

2

1

2 LC

π

C©u 41 : Cho mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuần, cuộn dây và tụ ñiện mắc nối tiếp Hiệu ñiện thế hai

ñầu mạch ñiện có tần số thay ñổi ñược Khi tần số f = f1 = 50Hz và f = f2 = 200Hz thì hệ số công suất như nhau Hỏi khi tần số bằng bao nhiêu thì cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng ñạt cực ñại:

C©u 42 : Mạch ñiện R1, L1, C1 có tần số cộng hưởng f1 Mạch ñiện R2, L2, C2 có tần số cộng hưởng f2 Biết f2

= f1 Mắc nối tiếp hai mạch ñó với nhau thì tần số cộng hưởng sẽ là f Tần số f liên hệ với tần số f1 theo hệ thức:

C©u 43 : Một mạch ñiện xoay chiều gồm các linh kiện lý tưởng R, L, C mắc nối tiếp Tần số (góc) riêng của

mạch là ω0, ñiện trở R có thể thay ñổi Hỏi cần phải ñặt vào mạch một hiệu ñiện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không ñổi, có tần số (góc) ω bằng bao nhiêu ñể hiệu ñiện thế URL không phụ thuộc vào R?

2 0 ω

D ω = ω0 2

C©u 44 :

Mạch RLC mắc nối tiếp có R = 100(Ω); L = 1/π(H); C =

π

2

10 4 (F) ðặt vào hai ñầu ñầu ñoạn mạch một hiệu ñiện thế xoay chiều uAB = 120 2 sin (ωt) (V), trong ñó tần số góc ω thay ñổi ñược ðể công suất tiêu thụ ñiện của ñoạn mạch cực ñại thì tần số góc ω nhận giá trị

A 100π(rad/s) B 100 2 (rad/s) C 120π(rad/s) D 100 2π(rad/s)

C©u 45 : Cho mạch ñiện RLC mắc nối tiếp, có R = 100 Ω , L = 1/πH, C = 100/πµ F ðặt vào hai ñầu ñoạn

mạch ñiện áp xoay chiều có biểu thức u = 100 3 cos( ω t), có tần số f biến ñổi ðiều chỉnh tần số ñể ñiện áp trên cuộn thuần cảm cực ñại, ñiện áp cực ñại trên cuộn cảm có giá trị là:

Trang 6

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : 12 Dien xoay chieu - w thay doi

Mã đề : 285

01 ) | } ~ 28 { ) } ~

02 { ) } ~ 29 { | } )

03 { | ) ~ 30 { ) } ~

04 { ) } ~ 31 ) | } ~

05 { | } ) 32 ) | } ~

06 { | ) ~ 33 { | } )

07 { | } ) 34 ) | } ~

08 { ) } ~ 35 ) | } ~

09 { | ) ~ 36 { ) } ~

10 { | ) ~ 37 { | ) ~

11 { | } ) 38 { | ) ~

12 { ) } ~ 39 { | } )

13 { ) } ~ 40 ) | } ~

14 { ) } ~ 41 { ) } ~

15 { | ) ~ 42 { | } )

16 ) | } ~ 43 { | ) ~

17 { | } ) 44 { | } )

18 ) | } ~ 45 { | ) ~

19 { | } )

20 ) | } ~

21 ) | } ~

22 ) | } ~

23 { | } )

24 ) | } ~

25 { | ) ~

26 { | ) ~

27 { ) } ~

Ngày đăng: 15/01/2021, 06:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w