1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề thi học kì 2 môn Hóa lớp 8 THCS Ngô Quyền có hướng dẫn giải | Hóa học, Lớp 8 - Ôn Luyện

5 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 226,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có). - CaO hay còn gọi là vôi sống được sử dụng trong công nghiệp luyện kim và làm nguyên liệu cho công nghiệp.. b) Dùng toàn bộ lượng kh[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN: HÓA HỌC – LỚP 8 NĂM HỌC: 2018 – 2019

Câu 1: (2đ) Hoàn thành phương trình hóa học, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):

a) KMnO4 →

b) Al + HCl →

c) P + O2 →

d) CuO + H2 →

Câu 2: (1,25đ) Có 3 lọ mất nhãn đựng ba khí không màu sau: H2 , O2, CO2 Nêu phương pháp nhận biết ba khí trên Viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có)

Câu 3: (2,25đ)

- H2SO4 là một chất có nhiều ứng trong đời sống Hằng năm thế giới sản xuất gần 200 triệu tấn H2SO4 H2SO4 được dùng trong chế biền dầu mỏ, công nghiệp luyện kim, tơ sợi, chất dẻo, phân bón, công nghiệp giấy, chất tẩy rửa… Người ta sản xuất H2SO4 bằng cách cho SO3 tác dụng với nước

- CaO hay còn gọi là vôi sống được sử dụng trong công nghiệp luyện kim và làm nguyên liệu cho công nghiệp Ngoài ra, CaO còn được dùng để khử chua đất trồng trọt, sát trùng, diệt nấm mốc, khử độc môi trường… CaO được điều chế bằng cách nung CaCO3 (đá vôi) trong lò nung ở nhiệt độ cao

a) Viết phương trình hóa học điều chế H2SO4 và CaO được nhắc đến trong đoạn thông tin trên (1đ)

b) Phân loại, gọi tên các chất sau: H2SO4, SO3, CaCO3, CaO, CO2 (1,25đ)

Câu 4: (1,25đ) Pha loãng 10g H2 SO4 trong 90 g nước thu được dung dịch A a) Cho quỳ tím vào dung dịch A Nêu hiện tượng xảy ra?

b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A?

Câu 5: (3,25đ)

1) A là chất khí duy trì sự sống, duy trì sự cháy, chiếm khoảng 21 % thể tích trong không khí

Trang 2

a) Khí A là khí gì? Viết CTHH của khí A?

b) Theo em, làm thế nào để giữ bầu không khí trong lành, tránh bị ô nhiễm 2) Để điều chế khí A trong phòng thí ngiệm, người ta phân hủy hoàn toàn 12,25 g Kali clorat (KClO3)

a) Tính thể tích khí A thu được ở đktc

b) Dùng toàn bộ lượng khí A thu được ở trên oxi hóa hoàn toàn kim loại sắt Tính khối lượng oxit sắt từ thu được?

K = 39, Cl = 35,5 , O = 16, Fe = 56

Trang 3

ĐÁP ÁN:

Câu 1: (2đ)

e) 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

f) 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

g) 4P + 5O2 → 2P2O5

h) CuO + H2 → Cu + H2O

Thiếu 2 điều kiện trở lên trừ 0,25đ

0,5đ/ 1pt

Câu 2: (1,25đ)

Dùng que đóm đang cháy thử lần lượt với 3 khí:

H2

PTHH: 2H2 + O2 → 2H2O

HS làm cách khác đúng vẫn cho đủ điểm

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Câu 3: (2,25đ)

a) SO3 + H2O → H2SO4

CaCO3 → CaO + CO2

b) Phân loại, gọi tên đúng mỗi chất:

0,5đ 0,5đ 0,25đ

Câu 4: (1,25đ)

a) Quỳ tím hóa đỏ

b) mdd = mct + mdm = 10 + 90 = 100 (g)

C% H2SO4 = 𝑚𝑐𝑡

𝑚𝑑𝑑 100% = 10

100 100% = 10 %

0,5đ 0,25đ 0,5đ

Câu 5: (3,25đ)

1) (0,75đ) a) Khí A là khí oxi, CTHH: O2

b) Trồng cây xanh, không xả rác bừa bãi, sử dụng phương tiện giao thông

công cộng, sử dụng năng lượng sạch ( gió, mặt trời…)…

(HS chỉ cần ghi 1 ý là đủ điểm)

2) (2,5đ)a)

𝑛𝐾𝐶𝑙𝑂3= 𝑚

𝑀 = 12,25

122,5 = 0,1 (mol) PTHH: 2KClO3 → 2KCl + 3O2

2 : 2 : 3 (mol)

0,1 → 0,15 (mol)

VO2 = n 22,4 = 0,15 22,4 = 3,36 (l)

b) PTHH: 3Fe + 2O2 → Fe3O4

0,5đ 0,25đ

0,5đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,5đ

to

to

to

to

to

to

to

Trang 4

3 : 2 : 1 (mol)

0,15 → 0,075 (mol)

𝑚𝐹𝑒3𝑂4= n M = 0,075 (56.3 + 16.4) = 17,4 (g)

0,25đ 0,25đ

MA TRẬN ĐỀ THI HK II

cao

Cộng

Viết PTHH - Biết cách

phẩm khi cho

gia

- Xác định

phẩm

- Hiểu được

PTHH

PTHH

Số câu

2 3đ

chất khác nhau của các chất

để nhận biết

- Nhận biết các chất

PTHH xảy

ra

Số câu

1 1,25đ

Phân loại, gọi

tên các chất

- Các loại hợp chất

Cách phân loại các chất

Cách gọi tên các chất

Phân loại, gọi tên các chất cụ thể

Số câu

1 1,25đ

dung dịch

- Chất tan trong dung dịch là chất nào?

- Các loại

- Hiểu đề cho

nồng độ nào

để vận dụng vào CT tính

- Sử dụng

phù hợp

- Tính nồng

công thức

Trang 5

nồng độ dung dịch đã học

toán

Số câu

1 0,75đ

PTHH

- Biết chất tham gia

phản ứng

- Viết được PTHH

- Tính số

tích, khối lượng theo yêu cầu

Số câu

1 2,5đ

tượng xảy ra

- Loại dung dịch đang đề cập đến trong

đề

- Các loại chất làm quỳ tím đổi màu

- Nêu sự đổi

quỳ tím

Số câu

1 0,5đ

Liên hệ thực

tế

phần các khí,

nhất của khí

oxi

Cách bảo vệ không khí trog lành

Viết CTHH khí oxi

Số câu

1 0,75đ

Số câu

5 10đ

Ngày đăng: 15/01/2021, 05:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w