1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Bài tập trắc nghiệm chủ đề Hiện tượng cảm ứng điện từ

8 202 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 720,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 41: Một khung dây dẫn điện trở R = 2 Ω hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều các cạnh vuông góc với đường sứcA. Tốc độ biến.[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ 1: TỪ THÔNG - HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ



A TĨM TẮT LÝ THUYẾT

1 Từ thơng

Từ thơng qua khung dây kín diện tích S đặt trong từ trường đều cĩ độ lớn

 BS cos

Trong đĩ: B: cảm ứng từ (T)

S: diện tích khung dây (m2

)

: từ thơng (Wb) (Đọc là Vêbe; 1Wb = 1 T.m2

)

) , (Bn

Lưu ý:

 Từ thơng là đại lượng vơ hướng cĩ thể dương, âm hoặc bằng khơng

 Ý nghĩa của từ thơng: từ thơng diễn tả số đường sức từ xuyên qua

một diện tích nào đĩ

 Nếu cĩ N vịng dây thì: NBS cos

2 Hiện tượng cảm ứng điện từ

a Định nghĩa: Khi cĩ sự biến đổi từ thơng qua mặt giới hạn bởi một

mạch kín thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng Hiện tượng

xuất hiện suất điện động cảm ứng khi từ thơng qua mạch kín biến thiên

được gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ

b Dịng điện cảm ứng: Dịng điện xuất hiện khi cĩ sự biến đổi từ thơng

qua mạch điện kín gọi là dịng điện cảm ứng

3 Chiều dịng điện cảm ứng: Định luật Len-xơ

Dịng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín cĩ chiều sao

cho từ trường cảm ứng cĩ tác dụng chống lại sự biến thiên

của từ thơng ban đầu qua mạch kín (chống lại nguyên nhân

đã sinh ra nĩ)

+ Khi từ thơng qua khung tăng (lại gần) thì B C B

Lưu ý: Khi từ thơng qua mạch kín (C) biến thiên do kết quả

của một chuyển động nào đĩ thì từ trường cảm ứng cĩ tác dụng chống lại chuyển động nĩi trên

4 Độ lớn suất điện động cảm ứng: Định luật Faraday

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thơng qua mạch Trong hệ SI: e c

t



  hay e c

t



Trong đĩ: 21: độ biến thiên từ thơng; t: thời gian xảy ra biến thiên từ thơng

t



: Tốc độ biến thiên từ thơng; ec: Suất điện động cảm ứng (V)

Trong trường hợp mạch điện là một khung dây cĩ N vịng dây thì: e C N

t



Trang 2

Lưu ý:

* Trường hợp 1: Cảm ứng từ thay đổi thì c B S cos

t

e

t



* Trường hợp 2: Diện tích khung thay đổi thì c B S cos

t

e

t



c

t

e

t



B BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài 1: Hãy xác định chiều của dòng điện cảm ứng trong các trường hợp sau:

a) b) c) d) e)

Bài 2: Hãy xác định cách di chuyển nam châm để dòng điện cảm ứng xuất hiện như hình:

a) b) c) d) e)

Bài 3: Hãy xác định các cực của nam châm trong các trường hợp sau:

Câu 1: Vectơ pháp tuyến của diện tích S là vectơ

A có độ lớn bằng 1 đơn vị và có phương vuông góc với diện tích đã cho

B có độ lớn bằng 1 đơn vị và song song với diện tích đã cho

C có độ lớn bằng 1 đơn vị và tạo với diện tích đã cho một góc không đổi

D có độ lớn bằng hằng số và tạo với diện tích đã cho một góc không đổi

Câu 2: Chọn câu sai

A Từ thông đo bằng đơn vị Wb B Từ thông là đại lượng vô hướng

C Từ thông có thể dương, âm hay bằng 0 D Từ thông là đại lượng vectơ

Câu 3: Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

A độ lớn cảm ứng từ B diện tích đang xét

C góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ D nhiệt độ môi trường

Câu 4: Từ thông qua một diện tích S (phẳng) có giá trị cực đại khi mặt phẳng (S)

A song song với các đường sức từ

B có pháp tuyến tạo với các đường sức từ một góc 1200

C vuông góc với các đường sức từ

D tạo với các đường sức từ góc 600

Trang 3

Câu 5: Cho vectơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ

tăng 2 lần, từ thông sẽ

A bằng 0 B tăng 2 lần C tăng 4 lần D giảm 2 lần

Câu 6: 1 Wb (vêbe) bằng

Câu 7: Chọn câu sai

A Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện

B Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ từ trường của dòng điện hoặc của nam châm vĩnh cửu

C Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch

D Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi

Câu 8: Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

A sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch

B hoàn toàn ngẫu nhiên

C sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài

D sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

Câu 9: Suất điện động cảm ứng là suất điện động

A sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín B sinh ra dòng điện trong mạch kín

C được sinh bởi nguồn điện hóa học D được sinh bởi dòng điện cảm ứng

Câu 10: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

A tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy B độ lớn từ thông qua mạch

C điện trở của mạch D diện tích của mạch

Câu 11: Độ lớn suất điện động cảm ứng phụ thuộc vào

A độ biến thiên từ thông qua mạch nhiều hay ít B từ thông qua mạch tăng hay giảm

C tốc độ biến thiên từ thông lớn hay nhỏ D tốc độ biến thiên từ thông âm hay dương

Câu 12: Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng

Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

A hóa năng B cơ năng C quang năng D nhiệt năng

Câu 13: Khi cho khung dây kín chuyển động ra xa dòng điện thẳng dài I như hình

vẽ thì chúng sẽ

C hút hay đẩy phụ thuộc tốc độ D không tương tác

Câu 14: Dòng điện cảm ứng IC trong vòng dây có chiều như hình vẽ thì

A từ trường của nam châm đang tăng đều

B nam châm đang rời xa cuộn dây

C nam châm đang đứng yên

D nam châm đang đến gần cuộn dây

I

v

Trang 4

Câu 15: Khung dây dẫn ABCD được đặt trong từ trường đều như hình vẽ Coi rằng bên ngoài vùng

MNPQ không có từ trường Khung chuyển động dọc theo hai đường xx’,

yy’ Trong khung sẽ xuất hiện dòng điện cảm ứng khi

A Khung đang chuyển động ở ngoài vùng NMPQ

B Khung đang chuyển động ở trong vùng NMPQ

C Khung đang chuyển động ở ngoài vào trong vùng NMPQ

D Khung đang chuyển động đến gần vùng NMPQ

Câu 16: Tương tác giữa khung dây và ống dây ở hình vẽ bên khi cho khung dây

dịch chuyển ra xa ống dây là

A đẩy nhau

B hút nhau

C ban đầu hút nhau, khi đến gần thì đẩy nhau

D không tương tác

Câu 17: Trong trường hợp nào sau đây trong khung dây dẫn chữ nhật xuất hiện dòng điện cảm ứng?

A Khung dây chuyển động sao cho một cạnh của nó luôn trượt trên một đường sức

B Khung dây chuyển động tịnh tiến cắt các đường sức của từ trường đều

C Khung dây quay quanh trục đối xứng song song với đường sức

D Khung dây quay quanh trục vuông góc với đường sức

Câu 18: Khi R tăng thì dòng điện qua PQ có chiều và tương tác giữa hai đoạn

dây MN và PQ ở hình vẽ bên là Hỏi phải điền thế nào vào hai chỗ trống trên

cho đúng ?

A từ P đến Q Lực đẩy

B từ P đến Q Lực hút

C từ Q đến P Lực đẩy

D từ Q đến P Lực hút

Câu 19: Một khung dây đặt cạnh một dây dẫn thẳng và dài có dòng điện như hình vẽ

Xét các trường hợp sau đây:

I Khung dây tịnh tiến song song song với dây

II Khung dây tịnh tiến ra xa dây

III Khung dây quay xung quanh trục trùng với dây

Dòng điện cảm ứng sẽ xuất hiện trong trường hợp

Câu 20: Khi cho nam châm xuyên qua vòng dây treo như hình vẽ thì chúng sẽ

A đẩy nhau

B ban đầu hút nhau, sau khi xuyên qua thì đẩy nhau

C ban đầu đẩy nhau, sau khi xuyên qua thì hút nhau

D hút nhau

Câu 21: Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong trường hợp cho

nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định nằm ngang

A Lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, sau khi nam châm xuyên qua thì ngược kim

đồng hồ

B Lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, sau khi nam châm xuyên qua thì cùng kim

đồng hồ

C không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây

D Dòng điện cảm ứng luôn cùng kim đồng hồ

A

v

I

R

M

P

Q

N

A

N

S

Trang 5

Câu 22: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho

các đường sức vuông góc với mặt khung dây Từ thông qua khung dây đó là

Câu 23: Một vòng dây diện tích S được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc tạo bởi vectơ cảm

ứng từ và vectơ pháp tuyến của vòng dây là α Từ thông qua vòng dây có giá trị  = BS/2 khi góc α là

A 450 B 300 C 600 D 900

Câu 24: Một hình chữ nhật kích thước 3 x 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5mT Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300 Từ thông qua hình chữ nhật đó là

A 6.10-7 Wb B 3.10-7 Wb C 5,2.10-7 Wb D 3.10-3 Wb

Câu 25: Một khung dây hình chữ nhật gồm 10 vòng dây có chiều dài là 25 cm, được đặt vuông góc với

các đường sức từ của một từ trường đều B = 4.10-3 T Từ thông xuyên qua khung dây là 1,5.10-3

Wb Chiều rộng của khung dây nói trên là

A 12 cm B 14 cm C 15 cm D 18 cm

Câu 26: Một ống dây dài 40 cm gồm 4000 vòng, cho dòng điện I = 10 A chạy trong ống dây Đặt đối

diện với ống dây một khung dây hình vuông, có cạnh 5 cm Từ thông xuyên qua khung dây là

A 3,14.10-4 Wb B 3,14.10-3 Wb C 3,14.10-2 Wb D 3,14.10-5 Wb

Câu 27: Một ống dây hình trụ có chiều dài 62,8 cm gồm 1000 vòng, mỗi vòng có diện tích 50 cm2 đặt trong không khí Khi cho dòng điện cường độ dòng điện 4 A chạy qua dây thì từ thông qua ống là

A 4 Wb B 0,04 Wb C 0,004 Wb D 0,4 Wb

Câu 28: Cho vòng dây kín nằm trong mặt phẳng song song với các đường cảm ứng từ Nếu diện tích

vòng dây và độ lớn cảm ứng từ cùng tăng 2 lần thì từ thông qua vòng dây

A tăng 4 lần B tăng 2 lần C không đổi D giảm 4 lần

Câu 29: Hai khung dây tròn có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều Khung dây 1 có

đường kính 20 cm và từ thông qua nó là 30 mWb Cuộn dây 2 có đường kính 40 cm, từ thông qua nó là

Câu 30: Một khung dây hình tròn diện tích 20 cm2, gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều có B = 0,05

quanh đường kính của khung Độ biến thiên từ thông có độ lớn là

A 2.10-3 Wb B 4.10-3 Wb C 2.10-2 Wb D 4.10-2 Wb

Câu 31: Từ thông gửi qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 s từ thông tăng từ 0,6 Wb

đến 1,6 Wb Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

Trang 6

Câu 32: Một khung dây có diện tích khung 54 cm2

đặt trong từ trường mà vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 600, độ lớn vectơ cảm ứng từ có đồ thị như

hình Suất điện động cảm ứng trong khung là

A 0,7 V B 1,4 V

C 0,405 V D 0,28 V

Câu 33: Một khung dây phẳng, diện tích 25 cm2

gồm 10 vòng dây, khung dây được đặt trong từ trường

có cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung và có độ lớn tăng dần từ 0 đến 2,4.10-3 T trong khoảng thời gian 0,4 s Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian đó là

A 1,5.10-2 mV B 1,5.10-5 V C 0,15 mV D 0,15 µV

Câu 34: Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với

các đường cảm ứng Trong thời gian 0,2 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0 Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là

Câu 35: Một vòng dây kín đang có từ thông là 0,5 Wb Để tạo ra suất điện động có độ lớn 1 V thì từ

thông phải giảm đều về 0 trong thời gian

Câu 36: Một khung dây hình tròn bán kính 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều mà các đường

sức từ vuông với mặt phẳng vòng dây Trong khi cảm ứng từ tăng từ 0,1 T đến 1,1 T thì trong khung dây

có một suất điện động không đổi với độ lớn là 0,2 V Thời gian duy trì suất điện động đó là

Câu 37: Một khung dây được đặt cố định trong từ trường đều mà cảm ứng từ có độ lớn ban đầu xác định

Trong thời gian 0,2 s từ trường giảm đều về 0 thì trong thời gian đó khung dây xuất hiện suất điện động với độ lớn 100 mV Nếu từ trường giảm đều về 0 trong 0,5 s thì suất điện động trong thời gian đó là

Câu 38: Từ thông qua một khung dây biến thiên theo thời gian theo phương trình  = 0,8t - 0,2 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là

A 0,8 V B 0,2 V C 0,6 V D 0,4 V

Câu 39: Cuộn dây có N = 100 vòng, diện tích mỗi vòng S = 300 cm2

có trục song song với vectơ cảm ứng từ của từ trường đều B = 0,2 T Quay đều cuộn dây để sau 0,5 s trục của nó vuông góc với vectơ cảm ứng từ Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có độ lớn là

A 0,6 V B 1,2 V C 1,8 V D 2,4 V

Trang 7

Câu 40: Một khung dây phẳng, tròn, bán kính 0,1 m có 100 vòng dây đặt trong từ trường đều Mặt phẳng

khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ Lúc đầu cảm ứng từ có giá trị 0,2 T Cảm ứng từ thay đổi đều theo qui luật Bt = 0,2(1 - t) T Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có độ lớn là

A 0,0628 V B 0,0314 V C 0,628 V D 0,314 V

Câu 41: Một khung dây dẫn điện trở R = 2 Ω hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều các cạnh

vuông góc với đường sức Khi cảm ứng từ giảm đều từ 1 T về 0 trong thời gian 0,1 s thì cường độ dòng điện trong dây dẫn là

Câu 42: Một vòng dây đồng có đường kính 20 cm, tiết diện dây 0,5 mm2

đặt vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc mặt phẳng vòng dây Cho điện trở suất của đồng là 1,75.10-8m Tốc độ biến thiên cảm ứng từ qua vòng dây để dòng điện cảm ứng xuất hiện trong vòng dây bằng 2 A là

A 1,4 T/s B 1,6 T/s C 1,2 T/s D 1,5 T/s

Câu 43: Một khung dây dẫn đặt vuông góc với một từ trường đều, cảm ứng từ B có độ lớn biến đổi theo

thời gian Biết rằng cường độ dòng điện cảm ứng là 0,5 A, điện trở của khung là R = 2  và diện tích của khung là 100 cm2 Suất điện động cảm ứng và tốc độ biến thiên của cảm ứng từ là

A 2 V; 10 T/s B 2 V; 100 T/s C 1 V; 10 T/s D 1 V; 100 T/s

Câu 44: Một ống dây hình trụ dài gồm 1000 vòng, diện tích 100 cm2 Ống dây có điện trở R = 16 , hai đầu nối đoản mạch và được đặt trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ song song với trục của ống dây

và có độ lớn tăng đều 10-2 T/s Công suất tỏa nhiệt của ống dây là

A 6,25.10-2 W B 6,25.10-4 W C 6,25.10-3 W D 6,25.10-5 W

Câu 45: Một vòng dây dẫn diện tích S = 100 cm2

nối vào một tụ điện C = 200 F, được đặt trong một từ trường đều, vectơ cảm ứng từ B vuông góc với mặt phẳng chứa vòng

dây, có độ lớn tăng đều 5.10-2

T/s Điện tích của tụ điện là

A 100 nC B 10 nC

C 100 µC D 1 nC

Trang 8

Câu 46: Một cuộn dây dẫn dẹt hình tròn, gồm 100 vòng, mỗi vòng có bán kính 10 cm, mỗi mét dài của

dây dẫn có điện trở R0 = 0,5  Cuộn dây đặt trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng các vòng dây và có độ lớn B = 10-2 T giảm đều đến 0 trong thời gian t = 10-2 s Cường độ dòng điện xuất hiện trong cuộn dây là

A 0,5 A B 0,01 A C 10 A D 0,1 A

Câu 47: Vòng dây dẫn tròn có bán kính 10 cm được đặt trên bàn nằm ngang Cho biết điện trở vòng dây

là 1Ω và cảm ứng từ tại nơi đó là 5.10-5T Điện lượng chạy qua vòng nếu vòng được quay đi 1800

sao cho mặt trên thành mặt dưới là

A 3,14 µC B 6,28 µC C 0,314 µC D 0,628 µC

Câu 48: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh a = 6 cm; đặt trong từ trường đều B = 4.10-3 T, đường sức

từ trường vuông góc với mặt phẳng khung dây Cầm hai cạnh đối diện hình vuông kéo về hai phía để được hình chữ nhật có cạnh này dài gấp đôi cạnh kia Biết điện trở khung R = 0,01 Ω Điện lượng di chuyển trong khung là

A 12.10-5 C B 14.10-5 C C 16.10-5 C D 18.10-5 C

Câu 49: Một khung dây hình vuông, cạnh a = 5 cm, chuyển động đều với vận

tốc v = 10 m/s vào trong một từ trường B = 0,8 T như hình vẽ Tốc độ biến

thiên của từ thông trong khoảng thời gian từ lúc khung dây bắt đầu đi vào từ

trường cho đến khi nó lọt hết vào trong từ trường là

A 0,4 Wb/s B 0,04 Wb/s

C 4 Wb/s D 0,8 Wb/s

Câu 50: Khung dây ABCD đặt thẳng đứng, một phần khung nằm trong từ trường đều như hình vẽ Bên

trong khoảng MNPQ có B = 1 T Cho AB = 5 cm, khung có điện trở R = 2 , khung di chuyển đều xuống dưới với vận tốc v = 2m/s Tính dòng điện cảm ứng qua khung và nhiệt lượng toả ra khi nó di chuyển một đoạn 10 cm (Cạnh AB chưa ra khỏi từ trường)

A 0,05 A; 25.10-5 J B 0,02 A; 25.10-5 J

C 0,05 A; 25.10-4 J D 0,02 A; 25.10-4 J

Ngày đăng: 15/01/2021, 04:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 2: Hãy xác định cách di chuyển nam châm để dịng điện cảm ứng xuất hiện như hình: - Bài tập trắc nghiệm chủ đề Hiện tượng cảm ứng điện từ
i 2: Hãy xác định cách di chuyển nam châm để dịng điện cảm ứng xuất hiện như hình: (Trang 2)
Câu 15: Khung dây dẫn ABCD được đặt trong từ trường đều như hình vẽ. Coi rằng bên ngồi vùng MNPQ  khơng  cĩ  từ  trường - Bài tập trắc nghiệm chủ đề Hiện tượng cảm ứng điện từ
u 15: Khung dây dẫn ABCD được đặt trong từ trường đều như hình vẽ. Coi rằng bên ngồi vùng MNPQ khơng cĩ từ trường (Trang 4)
Câu 16: Tương tác giữa khung dây và ống dây ở hình vẽ bên khi cho khung dây dịch chuyển ra xa ống dây là  - Bài tập trắc nghiệm chủ đề Hiện tượng cảm ứng điện từ
u 16: Tương tác giữa khung dây và ống dây ở hình vẽ bên khi cho khung dây dịch chuyển ra xa ống dây là (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w