The practice of cadastral maps establishment for Van Lang Commune, Yen Binh District, Yen Bai Province was carried out to create a set of cadastral maps and uniform map scale, complete [r]
Trang 1ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ TIN HỌC VÀ MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ
TRONG CÔNG TÁC ĐO VẼ, THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
XÃ VĂN LÃNG, HUYỆN YÊN BÌNH, TỈNH YÊN BÁI
Nguyễn Ngọc Anh * , Phan Đình Binh
Trường Đại học Nông lâm – ĐH Thái Nguyên
TÓM TẮT
C ng c h nh p n chính n ng, huyện Yên Bình, ỉnh Yên B i ược hực hiện nhằm h nh p ộ n chính hống nhấ c c ỷ ệ n , h n chỉnh n dạng giấy fi e số khép kín n ộ he ường giới 364 củ ng qu n ý he hệ hống củ Hệ
ọ ộ Quốc gi N2000; u khi i n h nh chỉnh ý ại n ộ diện ích củ n
ng hu ược k qu như s u Th nh p ưới khống ch g m 03 i m chính
i m ưới kinh ; T ng số ờ n chính củ n ờ, ng c 3 ờ ỷ ệ 1/1000;
1 ờ ỷ ệ 1/2000 06 ờ ỷ ệ 1/ 000 C c ờ n n y ược ạc, ử ý, iên p ên phần mềm Mic s i n FAMI ạ k qu ố Bộ n , h sơ chính ngu n i iệu
m cơ sở ch iệc gi ấ , ch huê ấ , chuy n mục ích sử dụng ấ , ng ký ấ i, cấp giấy chứng nh n quyền sử dụng ấ ây dựng cơ sở dữ iệu,
Từ khóa: Công nghệ tin học, toàn đạc điện tử, bản đồ địa chính, quản lý, hệ thống thông tin đất,…
MỞ ĐẦU*
B n chính h nh phần qu n ọng
ng h sơ chính, i iệu cơ sở gi i
quy c c mối qu n hệ ề mặ ự nhiên, kinh
, hội ph p ý n ừng hử ấ ối ới
ừng chủ sử dụng ấ B n chính
ệ quyền sở hữu củ nh nước ối ới ấ i,
n ng cường hiệu qu sử dụng ấ ch
người sử dụng ấ , m hợp í ngu n i
nguyên ấ i B n chính (BĐĐC)
n chuyên ng nh ấ i chuyên cung cấp
h ng in ề kh ng gi n huộc ính củ
hử ấ , phục ụ hống nhấ qu n ý nh
nước ề ấ i BĐĐC cơ sở phục ụ ắc
ực ch nhiều c ng c chuyên ng nh như p
h n hiện h sơ chính, ng ký ấ
i, p quy h ạch, k h ạch sử dụng ấ ;
nh gi ấ Chính ì y, iệc ây dựng
n chính mộ nhiệm ụ qu n ọng
m ng ính cấp hi ng c ng c qu n ý
nh nước ề ấ i [4]
Ng y n y, C ng nghệ in học ở h nh
mộ c ng cụ ph i n, ộng i ược Đ ng
nh nước khuy n khích p dụng hầu
h c c nh ực, nhằm h y h dần c c
phương ph p hủ c ng kém hiệu qu C ng
*
Tel: 0983 454954, Email: nguyenngocanh@tuaf.edu.vn
c qu n ý ấ i ở iệ N m ng ừng ước i n ới ây dựng hệ hống h ng in ấ
i kh học, iện dụng chính c iệc
ây dựng n chính ừ c c phần mềm hiện ại mộ ng những phần qu n ọng
củ iệc ây dựng hệ hống h ng in ấ i Hiện n y, c nhiều phần mềm chuyên
ng nh qu n ý ấ i n i chung h nh p
n chính n i iêng ời ược ứng dụng ộng i như M pinf , Au c d, Microstation, ArcGis, ViLis, F mis… T ng , phần mềm Mic s i n c nhiều ưu h
ng nh ực ây dựng m i ường h ạ, phi h ạ c c c ng cụ hỗ ợ h nh p
n chính Phần mềm F mis h ạ ộng
ên m i ường ợ giúp củ Mic i n phần mềm nằm ng hệ hống phần mềm chuẩn hống nhấ ng ng nh chính phục
ụ p n h sơ chính, kh n ng ứng dụng ấ ớn ng qu n ý ấ i [ ] NỘI DUNG À PHƯƠNG PHÁP
Vật liệu nghiên cứu
- M y n ạc iện ử T pc n GT 2 N phục ụ chi i h nh p n
- C c i m mốc khống ch mặ ằng ược ây dựng ng khu ;
- C c phần mềm ng iên p, ử ý số iệu T-COM, Mic s i n, F mis,…
Trang 2Nội dung nghiên cứu
- ơ ược í ý n ng
- Th nh p ưới khống ch [3], [4] [6]
- Đ chi i ng i hực [1], [4] [6]
- Ứng dụng phần mềm Mic s i n F mis
h nh p iên p n chính số
n ng [4], [ ], [ ]
Phương pháp nghiên cứu
Quy trình công nghệ đo vẽ thành lập bản đồ
địa chính
Quy trình công nghệ h nh p n
chính h hiện chi i trên Sơ 1
Sơ đồ 1 Quy trình công nghệ đo vẽ thành lập bản
đồ địa chính [1]
Phương pháp điều tra, thu thập số liệu:
- Thu h p c c c ng hợp, c c số iệu
hống kê ề iều kiện ự nhiên, kinh , n
h , hội củ ,
- C c i iệu iên qu n n n ước ây
hực hiện
- C c h ng in cần hi , phục ụ c ng c
quy chủ p n m hử ấ
Phương pháp khảo sát, đo đạc thực địa:
- Ti n h nh kh s hực c nh nh giới khu , ng hời i n h nh chọn i m,
ch n mốc ây dựng ưới khống ch
n ng ằng c ng nghệ GP (Máy thu GPS - Huace X20) [2], [3], [4]
- ử dụng m y n ạc iện ử T pc n GT
2 N chi i nh giới c c hử ấ , c c công trình ây dựng ên ấ ,…[ ], [ ]
Phương pháp xử lý dữ liệu, biên tập bản đồ địa chính
- T ú dữ iệu ừ m y n ạc m y ính h ng qu phần mềm T-COM
- ử dụng phần mềm Mic s i n, F mis
ng c ng c iên p, ình y in ấn n
chính (triển điểm chi tiết lên bản vẽ; nối các điểm đo; sửa lỗi và tạo vùng; đánh số thửa và vẽ nhãn; sửa bảng thông tin thuộc tính; tạo khung bản đồ địa chính; kiểm tra kết quả đo; in bản đồ; kiểm tra và nghiệm thu tài liệu) [7], [9]
KẾT QUẢ À THẢO UẬN
Sơ lược vị trí địa lý xã Văn Lãng
n ng nằm ở phí N m củ huyện Yên Bình, ỉnh Yên B i ới ng diện ích ự nhiên
củ 1 ,00 h ược chi m 06 h n
X c í ý i p gi p như s u
- Phí Bắc gi p Phú Th nh
- Phí Đ ng gi p Th nh Hưng
- Phí Tây gi p n Ti n h nh phố Yên
B i, Tỉnh Yên B i,
- Phí N m gi p Đại Phạm, Đ n H
H u B ng, huyện Hạ H , ỉnh Phú Thọ
X n ng c ặc ưng củ ùng i núi ung du Đ hình nghiêng dần ừ Tây
s ng Đ ng, d ki n ạ chấ n ng
c hình kh phức ạp, hình h nh những sườn i, uộng c h ng ùng ng ằng Đặc i m hình dạng iền ề
ph sinh nhiều ại ấ kh c nh u sự dạng h c c cây ng
Thành lập lưới khống chế đo vẽ
Sau khi hu h p ược c c i iệu cần hi
ch c ng c ạc h nh p n
Trang 3chính, i n h nh kh s hực c nh
nh giới khu , ng hời i n h nh chọn
i m, ch n mốc ưới kinh ược hống
nhấ hi k như s u
- C c i m ưới kinh ph i ược ố í ều
nh u ng khu ực s ch mộ ạm
m y c h ược nhiều i m chi i nhấ
- í ặ i m chính ph i nơi c kh
n ng khống ch ề ầm nhìn c , hu n ợi
ch ưới chi i n chính
- Từ 03 i m mốc chính c ng khu
ực m i m khởi ính h nh p mới
i m khống ch ng khu ực n
ng C c i m ưới khống ch ược h nh
p mới KV1-1, KV1-2, KV1-3, KV1-4,
KV1-5, KV1-6, KV1-7, KV1-8, KV1-9,
10, 11, 12, 13,
KV1-14,… K 1- ; 03 i m chính gốc
YB67, YB68, YB69
K qu ược h hiện qu sơ trên Hình 1
Hình 1 Đồ hình lưới khống chế đo vẽ xã Văn
Lãng, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Đo vẽ chi tiết
u khi c nh nh giới h nh chính, ừ c c
mốc chính, i m ưới khống ch
ừ ây dựng ược, i n h nh ặ m y n
ạc iện ử c c i m chi i nh
giới c c hử ấ , c c c ng ình ây dựng
ên ấ [4] T ng qu ình chi i , ưu
k qu m y k hợp c ng iệc ghi k
qu ược s chi i , sơ họ
ghi chú ng i hực nh nhầm ẫn
ng qu ình iên p n + Đ hử ấ , c c c ng ình ây dựng
ên ấ + Đ h hiện hệ hống gi h ng + Đ h hiện hệ hống hủy n
+ Đ c c cố nh cầu, cống + K hợp ới qu ình , k hợp ấy
h ng in củ hử ấ , ên d nh, ên iêng củ ,… ược ghi ực i p ên n sơ họ
K qu mộ số i m chi i như ng 1
Bảng 1 Kết quả một số điểm đo chi tiết của xã
Văn Lãng, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Điểm đứng máy: KV1-78 Người đo: Giàng A Hợ Điểm định hướng: KV1-79 Người định hướng: Phạm Đức Chiến
Điểm
đo cách (m) Khoảng
Góc bằng ( o )
Chiều cao gương (m)
10624 17,3242 5,098 1,45
10625 79,3118 20,472 1,45
10626 166,4206 3,856 1,45
10627 162,1353 2,346 1,45
10628 117,2906 4,272 1,45
10629 92,2444 19,060 1,45
10630 83,4510 35,305 1,45
Nguồn: Số liệu đo
Ứng dụng phần mềm Microstation và Famis thành lập và biên tập bản đồ địa chính số xã Văn Lãng
Quy trình biên tập bản đồ địa chính bằng phần mềm Microstation và Famis
Chúng c h m ắ quy ình iên p n chính ên phần mềm Mic s i n Famis theo Sơ 2
Các yếu tố nội dung chính thể hiện trên bản
đồ địa chính
C c y u ố nội dung chính h hiện ên n chính ược quy nh chi i he quy phạm củ ộ T i nguyên M i ường [4] hướng dẫn củ sở T i nguyên M i ường ỉnh Yên B i [6] Cụ h như s u
+ Khung n + Đi m khống ch ọ ộ, ộ c Quốc gi
c c hạng, i m chính, i m khống ch nh
ng ại nghiệp, i m khống ch c ch n mốc n nh
Trang 4Sơ đồ 2 Quy trình biên tập bản đồ địa chính trên
phần mềm Microstation và Famis [6]
+ Mốc giới h nh chính, ường giới
h nh chính c c cấp
+ Mốc giới quy h ạch; chỉ giới h nh ng
ệ n n gi h ng, hủy ợi, ê iều, hệ
hống dẫn iện c c c ng ình c ng cộng
kh c c h nh ng ệ n n
+ R nh giới hử ấ , ại ấ , số hứ ự hử
ấ , diện ích hử ất
+ Nh ở c ng ình ây dựng kh c chỉ h
hiện ên n c c c ng ình ây dựng
chính phù hợp ới mục ích sử dụng củ hử
ấ , ừ c c c ng ình ây dựng ạm hời C c
c ng ình ngầm khi c yêu cầu h hiện ên
n chính ph i ược nêu cụ h ng
hi k kỹ hu - dự n c ng ình
+ C c ối ượng chi m ấ kh ng ạ h nh
hử ấ như ường gi h ng, c ng ình
hủy ợi, ê iều, s ng, suối, kênh, ạch c c
y u ố chi m ấ kh c he uy n
+ Đ , c ng ình c gi ề ch sử, n
h , hội ý ngh nh hướng c
+ D ng ấ h ặc i m ghi chú ộ c (khi c
yêu cầu h hiện ph i ược nêu cụ h ng
hi k kỹ hu - dự n c ng ình)
Biên tập và thành lập BĐĐC
Bước 1 Truyền trút dữ liệu
u khi h n h nh c ng c ng ại nghiệp,
i n h nh h n chỉnh s chi i sơ
họ Bước i p he ú số iệu m y ính sử dụng phần mềm Mic s i n
F mis iên p n chính
M y n ạc ược k nối ới m y ính
h ng qu c ng ú U B Khởi ộng phần mềm T-COM s u Menu → chọn F3 (Mem y MGR) → chọn F1 (D T nfe )
→ chọn F1 ( end D ) → chọn Me s D Xuấ hiện fi e số iệu cần ú → chọn F2 ( is ) chọn F4 (En e ) → chọn F3 (YE )
ú dữ iệu ừ m y n ạc s ng m y tính
K qu ược h hiện như hình 2
Hình 2 File trút số liệu từ máy toàn đạc điện tử
sang máy tính qua phần mềm T-COM
ố iệu ược ú ừ m y iện ử s ng m y ính h ng qu phần mềm T-COM, fi e số iệu
ph i chuy n i nh dạng ừ *.gsi h nh * ằng c ch ử ý qu phần mềm T-COM, sau khi ử ý Fi e số iệu c cấu úc như hình 03
Hình 3 File số liệu tạo độ điểm chi tiết sau khi
được xử lý
Trang 5Bước 2 Triển điểm chi tiết lên bản vẽ
Khi ử ý ược Fi e số iệu i m chi i c
nh dạng * i n h nh i n i m ên n
Khởi ộng Mic s i n, ạ fi e n
mới, chọn eedfi e chuẩn chứ ầy ủ c c
h ng số cơ sở n học n u khởi
ộng F mis Cơ sở dữ iệu Nh p
số iệu Imp K qu như hình 4
Hình 4 Giao diện phần mềm Microstation và
phần mềm Famis
Tìm ường dẫn n , hư mục, fi e chứ số
iệu cần i n i m ên n K qu i n
i m chi i ên n ược h hiện qu
hình 5
Hình 5 Kết quả nhập file *.txt qua Famis
Bước 3 Tạo mô tả trị đo và nối các điểm đo
chi tiết
Từ menu Cơ sở dữ iệu Hi n h
Tạ m chọn c c h ng số hi n h
g m c âm i m số hứ ự i m hình 6
Hình 6 Kết quả tạo mô tả trị đo
Từ c c i m chi i n sơ h ạ ng i hực sử dụng h nh c ng cụ ường hẳng P ce m ine chọn ớp ch ừng
ối ượng củ chương ình Mic s i n nối c c i m chi i ần ượ hực hiện
c c c ng iệc nối i m he n sơ h ạ
củ n khu ực n ng, hu ược
n củ khu ực úc n y c c hử
ấ ên n h hiện õ í hình dạng
mộ số ặc ưng củ khu
Hình 7 Các thửa đất sau khi đã được
nối lại hoàn chỉnh Bước 4 Sửa lỗi và tạo vùng (topology)
Tâm hử chỉ ược ạ khi c c hử ng vùng hay khép kín Tuy nhiên trong quá trình hực hiện iên p n kh ng nh khỏi s i
s D cần ph i i ìm sử c c ỗi n y Phần mềm F mis cung cấp ch chúng mộ chức n ng ự ộng ìm sử ỗi Tính n ng
n y g m 2 c ng cụ MRFC e n MRF Flag Edi Từ Menu chọn Cơ sở dữ iệu n
ạ T p gy ự ộng ìm, sử ỗi (C e n) u chức n ng sử ỗi (F g)
ìm ỗi sử , nơi n c chữ D nơi còn ỗi, cần sử ại c c ỗi h ng qu thanh
c ng cụ M difi củ Mic s i n K qu như hình 8
Hình 8 Kết quả tự động tìm, sửa lỗi
Trang 6T p gy m hình ưu ữ dữ iệu n
(kh ng gi n) ược chuẩn h N kh ng
chỉ ưu ữ c c h ng in ý, m í,
kích hước, hình dạng củ ừng ối ượng n
iêng m còn còn m qu n hệ kh ng
gi n giữ chúng ới nh u như nối nh u, kề
nh u Chức n ng n y ấ qu n ọng ng
c ng iệc ây dựng n u khi ng
ùng sử ỗi, p gy m hình m
iệc ự ộng ính diên ích, ầu củ c c
chức n ng ạ n chính, ạ h sơ
hử ấ , ạ n chủ ề, nh n hử ,…
Từ cử s Cơ sở dữ iệu n ạ
Topology ạ ùng Chọn e e cần ạ
ùng (ở ây e e củ hử ấ ) n u nhiều
ớp h m gi ính diện ích hử ấ hì ph i
ạ ấ c c c ớp mỗi ớp c ch nh u ằng
dấu phẩy u chương ình ự ạ ớp âm
hử ch ừng hử ấ K ược h hiện như
hình 9
Hình 9 Kết quả tạo vùng (Topology) cho thửa đất
Bước 5 Đánh số thửa và vẽ nhãn
u khi ạ ùng ch c c hử ấ , i n
h nh nh số hử , nh n hử (hình 10)
g n h ng in ch c c hử ấ T ước khi i n
h nh ước n y c c h ng in hử ấ ph i
ược hu h p ầy ủ ược g n nằm ng
c c hử C c ớp h ng in củ hử ấ ược
g n ằng ớp n hì ước g n h ng in ừ
nh n s i n h nh g n nh n ằng ớp
Từ Menu Cơ sở dữ iệu n n
chính nh số hử ự ộng, hộp h ại
nh số hử ự dộng h hiện như hình s u
Hình 10 Đánh số thửa và vẽ nhãn BĐĐ
Bước 6 Sửa bảng thông tin thuộc tính
Đ m ch ầy ủ c c h ng in chính ược c p nh ng fi e c ,
ph i ki m ng nh n hử em fi e
c c p nh ầy ủ h y chư C những ường hợp c c h ng in củ hử ấ khi gắn
ch ng è ên nh hử , d y khi g n
nh n hử fi e c s kh ng c p nh ược c c h ng in n nh n Ki m
ng cơ sở dữ iệu chính em c c h ng
in ng ng ầy ủ chư nêu hi u c
h h y i sung c c h ng in như ( ên chủ sử dụng, chỉ chủ sử dụng ấ , ứ
ng, ại ấ ) s u ghi ại h ng in ược c p nh ầy ủ
Từ menu Cơ sở dữ iệu n → ử ng
nh n hử K qu như hình 11
Hình 11 Bảng thông tin các thửa đất
Bước 7 Tạo khung bản đồ địa chính
Khung n chính cần ph i ạ ới
í c ch h hiện he úng quy nh ng quy phạm h nh p n chính củ Bộ
Trang 7T i nguyên M i ường n h nh Từ
menu chọn Cơ sở dữ iệu n → B n
chính → Tạ khung n
Hình 12 Tạo khung bản đồ địa chính
u khi h n ấ c c qu ình cơ n nêu ên
Đ h n h nh c ng iệc ứng dụng phần mềm
F mis, Mic s i n ây dựng n
chính ừ số iệu chi i K qu ược h
hiện như hình s u
Hình 13 Tờ bản đồ sau khi được biên tập
Bước 8 Kiểm tra kết quả đo
u khi iên p h n chỉnh, n n y
ược in hử, i n h nh s , ki m , s
s nh, mức ộ chính c củ n s ới
hực ự ch n những hử kh nghi c
s i số ớn, i n h nh kh ng c ch ên n
u chuy n kh ng c ch hực
ng hời dùng hước dây kh ng c ch
ng i hực s s nh k qu giữ chúng
ới nh u Những s i số ều nằm ng giới
hạn ch phép Như y, ộ chính c củ n
s u khi iên p ạ yêu cầu kỹ hu
Bước 9 In bản đồ
Khi n ược ki m h n chỉnh
ộ chính c ạ yêu cầu kỹ hu , úc n y
i n h nh in chính hức n n y K qu iên p, h nh p n chính n
ng, huyện Yên Bình, ỉnh Yên B i ược h hiện chi i qu hình 14
Hình 14 Kết quả biên tập bản đồ địa chính xã
Văn Lãng, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái Bước 10 Kiểm tra và nghiệm thu tài liệu
u khi em é c c i iệu ạ chuẩn ng quy phạm n u n chứng kinh kỹ
hu củ c ng ình, i n h nh ng g i
gi nộp i iệu (các loại sổ đo, bản đồ địa chính, các loại bảng biểu, biên bản kiểm tra, biên bản bàn giao kết quả đo đạc và bản đồ địa chính, ), [3], [4], [6]
KẾT UẬN
u khi i n h nh chỉnh ý ại n
ộ diện ích củ n ng hu ược k
qu như s u:
- Th nh p ưới g m 03 i m chính i m ưới khống ch mặ ằng
- T ng số ờ n chính củ n
ờ, ng c 3 ờ ỷ ệ 1/1000; 1 ờ ỷ
ệ 1/2000 06 ờ ỷ ệ 1/ 000
- C ng c iên p n ằng phần mềm Mic s i n F mis c nhiều iện ợi như + C kh n ng ự ộng ìm sử ỗi, nh số hiệu hử , ính diện ích, khung n , + B n ược chức ưu ữ gọn nhẹ, dữ iệu n ược qu n âu d i ấ hu n iện ch c ng iệc chỉnh sử , c p nh c c
h ng in mộ c ch nh nh ch ng
+ C c y u ố n ( í i m, chiều d i, hình h , diện ích hử ấ ) giữ nguyên ược
ộ chính c củ dữ iệu ạc n ầu,
kh ng ch u nh hưởng củ s i số h ạ
Trang 8Bên cạnh phần mềm F mis cũng n ại
những nhược i m nhấ nh như chư c
kh n ng ình s i ưới, ng hợp diện ích, chỉ
chạy ược ên nền củ Mic i n,…
TÀI IỆU THAM KHẢO
1 Bộ T i nguyên M i ường (200 ), Quy ình
h nh p n chính, H Nội
2 Bộ T i nguyên M i ường (200 ), Quy
nh 0 /200 /QĐ-BTNMT ngày 10/11/2008,
Quy phạm h nh p n chính ỷ ệ
1:200; 1:500; 1:1000; 1:2000; 1:50000;
1:10000
3 Bộ T i nguyên M i ường (200 ), Th ng ư
số 0 /200 /TT-BTNMT ng y 01 h ng 6 n m
200 củ Bộ T i nguyên M i ường ề iệc
Hướng dẫn ki m , hẩm nh nghiệm hu
c ng ình, s n phẩm chính
4 Bộ T i nguyên M i ường (2014), Th ng ư
số 2 /2014/TT-BTNMT ng y 1 h ng n m 2014
củ Bộ T i nguyên M i ường quy nh ề n chính
6 Phạm n Chuyên (2003), Giáo trình Trắc địa đại cương, N Xây dựng H Nội
7 ở Tài nguyên và Môi ường (2014), Hướng dẫn số 142 /HD- TNMT ng y 1 / /2014 củ ở
T i nguyên M i ường Yên B i ề hực hiện c ng
c ạc, p n chính he ơn h nh chính cấp ại ỉnh Yên B i
8 T ng cục chính (200 ), Hướng dẫn sử dụng phần mềm F mis – C dd , H Nội
9 T ng cục chính (2004), Hướng dẫn sử dụng
m y n ạc iện ử, H Nội
10 iên nghiên cứu chính (2002), Hướng dẫn
sử dụng ộ phần mềm M pping Office, H Nội. SUMMARY
APPLICATION OF INFORMATION TECHNOLOGY AND ELECTRONIC
TOTAL STATION SURVEYING TO, ESTABLISHED CADASTRA MAPS OF
VAN LANG COMMUNE, YEN BINH DISTRICT, YEN BAI PROVINCE
Nguyen Ngoc Anh * , Phan Dinh Binh
University of Agriculture and Forestry – TNU
The practice of cadastral maps establishment for Van Lang Commune, Yen Binh District, Yen Bai Province was carried out to create a set of cadastral maps and uniform map scale, complete paper and digital map forms covering all along the 364 commune boundary managed in accordance with the system of the National Coordinates VN2000; After surveying and revising all area of Van Lang commune, the following results were obtained: Setting up a control grid including 03
c d s p in s nd he d i e g id p in s; The num e f he c mmune’s c d s m ps was 77 sheets, including 53 sheets with the scale of 1/1000; 18 sheets with the scale of 1/2000 and
08 sheets with the scale of 1/5000 These maps were measured, processed and edited on MicroStation and FAMIS software with good results The maps and cadastral records are the refrence for land allocation, land lease, land-use change, land registration, issuance of land use certificates and building of databases, etc
Keywords: Information technology, electronic total station, cadastral maps, management, land
information system,…
Ngày nhận bài: 19/6/2017; Ngày phản biện: 21/7/2017; Ngày duyệt đăng: 30/9/2017
*
Tel: 0983 454954, Email: nguyenngocanh@tuaf.edu.vn