Câu 4: Để giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt, không nên mượn từ nước ngoài một cách tùy tiện.. B, Quan trọng.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS CẦN THẠNH KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 6 TỔ: NGỮ VĂN Thời gian: 45 phút
I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên chủ đề
( nội dung,
chương…)
Cấp độ thấp
TL
Cấp
độ cao Chủ đề 1:
Loại từ tiếng
Việt:
-Từ và cấu
tạo từ
- Từ mượn
-Nghĩa của
từ
-Nhớ nguồn gốc của
từ
-Nhớ các cách giải nghĩa từ
Nhận
ra từ láy,từ ghép
-Hiểu được nguyên tắc mượn từ
-Hiểu hiện tượng chuyển nghĩa của từ
- Hiểu nghĩa của từ để nói
và viết đúng
Hiểu nghĩa của từ → phát hiện lỗi và biết cách sửa
Số câu
Số điểm
%
2
0,5 5%
1
1 10%
5
0,25 2,5%
2
3 30%
10
4,75 47,5%
Chủ đề 2:
Từ loại tiếng
Việt:
Danh từ, cụm
danh từ
Nhớ khái niệm, đặc điểm của danh
từ, các loại danh
từ
Hiểu và phân tích được cấu tạo của cụm danh từ
Vận dụng viết đoạn văn (3-5 câu ) có
sử dụng cụm từ cho sẵn
Số câu
Số điểm
%
4
2 20%
1
0,25 2,5%
1
3 30%
6
5,25 52,5%
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
6
2,5 25%
1
1 10%
6
0,5 5%
2
3 30%
1
3 30%
16
10 100%
Trang 2
II ĐỀ KIỂM TRA:
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
Chọn một đáp án đúng nhất cho từng câu rồi điền chữ cái A,B,C,
hoặc D vào bảng bên dưới
Câu 1: Trong các từ sau đây, từ nào không phải là từ Hán Việt?
A, Thiết đãi B, Trọng thưởng
C, Quân sĩ D, Cảm ơn
Câu 2: Nghĩa xuất hiện từ đầu làm cơ sở để hình thành các nghĩa khác gọi là
gì?
A, Nghĩa gốc B, Nghĩa chuyển
Câu 3: Chăm chỉ: không lười biếng
Từ chăm chỉ được giải nghĩa theo cách nào?
A, Bằng khái niệm B, Bằng từ đồng nghĩa C, Bằng từ trái nghĩa
Câu 4: Để giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt, không nên mượn từ nước ngoài
một cách tùy tiện Đúng hay sai?
A, Đúng B, sai
Câu 5: Tìm tòi, hỏi han để học tập là nghĩa của từ nào?
A, Học tập B, Học hỏi
C, Học lỏm D, Học hành
Câu 6: Giải nghĩa từ khán giả như thế nào cho đúng?
A, Người nghe B, Người đọc C, Người xem
Câu 7: Tìm nghĩa của yếu tố yếu trong từ yếu nhân?
A, Yếu B, Quan trọng
Câu 8: Từ nào sau đây không phải là danh từ?
A, Sơn Tinh B, Thần Nước
C, Lũy đất D, Đánh nhau
Câu 9: Danh từ tiếng Việt được chia thành mấy loại lớn?
A, 1 loại B, 2 loại
C, 3 loại D, 4 loại
Câu 10: Khi viết danh từ riêng, ta phải viết hoa như thế nào?
A, Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi bộ phận tạo thành tên riêng đó
B, Viết hoa tất cả các chữ cái trong mỗi tiếng
Câu 11: Khi danh từ làm vị ngữ phải có từ nào đứng trước?
A, Từ là B, Từ hay
C, Từ hoặc D, Từ và
Câu 12: Học sinh nhặt rác ngoài kia là một cụm danh từ có cấu tạo như thế
nào?
A, Thiếu phần trước C, Thiếu phần sau
C, Thiếu phần trước và phần sau D, Đầy đủ cả 3 phần
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 13: Tìm 2 từ láy trong các từ sau:
hoa hồng, mặt mũi, lung linh, giam giữ, rực rỡ, tươi tốt (1 điểm)
Câu 14: Câu sau mắc lỗi gì? Hãy sửa lại cho đúng?
Ở trường ta, một số bạn còn bàng quang trước hành vi xả rác bừa bãi (2 điểm)
Câu 15: Giải nghĩa từ siêng năng bằng cách dùng từ đồng nghĩa (1 điểm)
Câu 16: Viết đoạn văn (3-5 câu) có sử dụng cụm từ ngôi trường
xanh-sạch-đẹp ấy (3 điểm)
Trang 3III ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Đáp án D A C A B C B D B A A A
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 13: - lung linh
- rực rỡ
Câu 14: - Lỗi dùng từ lẫn lộn từ gần âm: từ bàng quang
- Sửa: thay từ bàng quang bằng bàng quan
Câu 15: siêng năng: chăm chỉ, cần cù
Câu 16: - Hình thức: Viết đoạn văn, diễn đạt trôi chảy, viết đúng chính
tả, dùng từ chính xác, biết đặt câu
- Nội dung: Có sử dụng cụm từ đã cho: ngôi trường xanh-sạch-đẹp ấy
0.5 điểm 0.5 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
2 điểm