Cho hai quả cầu kim loại tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu đặt cách nhau một khoảng không đổi tại A và B thì độ lớn cường độ điện trường tại một điểm C trên đường trung trực [r]
Trang 1GV chuyên luyện thi và viết sách luyện thi thầy Hoàng Sư Điểu ĐT/Zalo: 0909.928.109
(Tài liệu hay, dạy là thích ngay)
BÀI 1 ĐIỆN TÍCH ĐỊNH LUẬT CU-LÔNG
Câu 1 Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?
A Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu;
B Chim thường xù lông về mùa rét;
C Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường;
D Sét giữa các đám mây
Câu 2 Điện tích điểm là
A vật mang điện có kích thước nhỏ
D vật có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách mà ta xét
C vật có kích thước vô cùng nhỏ
D vật mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách mà ta đang xét
Câu 3 Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?
A thanh niken B khối thủy ngân C thanh chì D thanh gỗ khô
Câu 4 Biểu thức của định luật Culông là
2
q q F
Câu 6 Vectơ lực tĩnh điện Cu-Lông có các tính chất
A có giá trùng với đường thẳng nối hai điện tích
B có chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện
C độ lớn chỉ phụ thuộc vào khỏang cách giữa hai điện tích
D chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện tích
Câu 7 Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
B tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
C tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
D tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích
Câu 8 Độ lớn của lực Cu-lông không phụ thuộc vào
A độ lớn của hai điện tích B khoảng cách giữa hai điện tích
C môi trường đặt hai điện tích D khối lượng của hai điện tích
Câu 9 Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
A tăng lên 3 lần B giảm đi 3 lần C tăng lên 9 lần D giảm đi 9 lần
Câu 10 Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định Khi lực đẩy Cu-lông tăng 2 lần
thì hằng số điện môi
A tăng 2 lần B vẫn không đổi C giảm 2 lần D giảm 4 lần
Câu 11 Nếu tăng khối lượng của hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
A tăng lên 9 lần B tăng lên 3 lần C không đổi D giảm đi 3 lần
Câu 12 Hai điện tích điểm khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau Chọn kết luận sai?
A Chúng đều là điện tích âm B Chúng mang điện trái dấu
C Chúng đều là điện tích dương D Chúng mang điện cùng dấu
Câu 13 Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?
A q1> 0 và q2 < 0 B q1< 0 và q2 > 0 C q1.q2 > 0 D q1.q2 < 0
Câu 14 Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?
NEW
PHIÊN BẢN MỚI NHẤT
Trang 2A B C D
Câu 15 Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của
Câu 16 Nhận xét nào sau đây không đúng về điện môi?
A Điện môi là môi trường cách điện
B Hằng số điện môi của chân không bằng 1
C Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn
so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần
D Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1
Câu 17 Cho hai điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi Lực tương tác giữa chúng
sẽ lớn nhất khi đặt trong
A chân không B nước nguyên chất
C dầu hỏa D không khí ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 18 Lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên trong điện môi đồng chất, có hằng số điện môi thì
A.tăng lần so với trong chân không B giảm lần so với trong chân không
C giảm 2 lần so với trong chân không D.tăng 2 lần so với trong chân không
Câu 19 Đặt hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường có hằng số điện môi , sau đó vẫn giữ nguyên khoảng cách hai điện tích đó đặt vào môi trường chân không thì lực tương tác giữa hai điện tích sẽ
A không thay đổi B giảm 2 lần C giảm lần D tăng lần
Câu 20 Hằng số điện môi đặc trưng cho tính chất điện của môi trường
Câu 21 Gọi F là lực tương tác tĩnh điện của hệ hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r trong chân
không Đặt hệ hai điện tích điểm đó cũng với khoảng cách là r trong môi trường có hằng số điện môi là thì lực tĩnh điện của hệ lúc này là
A. F
F
Câu 22 Chọn phát biểu đúng nhất khi nói về hằng số điện môi của một chất?
A.chất nào có hằng số điện môi lớn thì chất đó dẫn điện kém
B chất nào có hằng số điện môi lớn thì dẫn điện tốt
C Hằng số điện môi lớn chưa chắc đã dẫn được điện tốt và ngược lại
D Hằng số điện môi trong chân không là lớn nhất
Câu 23 Có thể áp dụng định luật Cu-lông để tính lực tương tác trong trường hợp
A tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau
B tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau
C tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau
D tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn
Câu 24 Có thể áp dụng định luật Cu-lông cho tương tác nào sau đây?
A Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường
B Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường
C Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước
D Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường
Câu 25 So lực tương tác tĩnh điện giữa điện tử với prôton với lực vạn vật hấp dẫn giữa chúng thì
A Lực tương tác tĩnh điện rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn
B Lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn.
C Lực tương tác tĩnh điện bằng so với lực vạn vật hấp dẫn
D Lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách nhỏ và rất nhỏ so với lực vạn vật
hấp dẫn ở khoảng cách lớn
Trang 3GV chuyên luyện thi và viết sách luyện thi thầy Hoàng Sư Điểu ĐT/Zalo: 0909.928.109
Câu 26 Đồ thị trong hình vẽ nào có thể biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác giữa hai điện tích điểm vào
khoảng cách giữa chúng?
Câu 27 Đồ thị trong hình vẽ nào có thể biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác giữa hai điện tích điểm vào
bình phương khoảng cách giữa chúng ứng với hình nào dưới đây?
Câu 28 (KOP Hoàng Sư Điểu) Trong công nghệ sơn tĩnh điện mũi của súng
phun làm bằng kim loại được nối với cực dương của máy phát tĩnh điện, vật cần sơn
được nối với cực âm của máy phát tĩnh điện So với lớp sơn phun thì sơn tĩnh điện
bám chắc hơn vì có thêm lực điện hút các hạt sơn vào vật cần sơn Trong công nghệ
này vật cần sơn phải được làm bằng
A vật liệu bất kì B vật liệu có hằng số điện môi lớn
C kim loại D.vật liệu có hằng số điện môi nhỏ
Câu 29 Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N Ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật
M và N Tình huống nào dưới đây chắc chắn không thể xảy ra ?
A M và N nhiễm điện cùng dấu
B M và N nhiễm điện trái dấu
C M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện
D Cả M và N đều không nhiễm điện
Câu 30 Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C Vật C
hút vật D Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A Điện tích của vật A và D trái dấu B Điện tích của vật A và D cùng dấu
C Điện tích của vật B và D cùng dấu D Điện tích của vật A và C cùng dấu
Câu 31 Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D Biết
A nhiễm điện dương Hỏi B, C, D nhiễm điện gì ?
Câu 32 Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí sẽ thay đổi thế nào khi đặt một tấm
kính xen vào giữa hai điện tích?
A.Phương,chiều và độ lớn không đổi B.Phương chiều không đổi, độ lớn tăng
C Phương chiều không đổi, độ lớn giảm D. Phương chiều đổi theo vị trí tấm kính, độ lớn tăng
Câu 33 Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và hai
quả cầu không chạm vào nhau.Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì lực tác dụng làm hai dây treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng như thế nào?
A Góc lệch dây treo bằng nhau
Trang 4B.Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
C.Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn
D.Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
Câu 34 Hai điện tích dương cùng độ lớn được đặt tại hai điểm A, B Đặt một điện tích điểm Q0 tại trung điểm của AB thì ta thấy Q0 đứng yên Khi đó
A Q0 là điện tích dương B Q0 là điện tích âm
C Q0 là điện tích có thể có dấu bất kì D Q0 phải bằng không
Câu 35 (THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc) Một hệ cô lập gồm 3 điện tích điểm,có khối lượng không đáng kể,nằm
cân bằng với nhau.Tình huống nào dưới đây có thể xảy ra?
A Ba điện tích cùng dấu nằm trên 1 đường thẳng
B Ba điện tích không cùng dấu nằm ở 3 đỉnh của 1 tam giác đều
C Ba điện tích cùng dấu nằm ở 3 đỉnh của 1 tam giác đều
D Ba điện tích không cùng dấu nằm trên 1 đường thẳng
Câu 36 (Kiểm tra 1 tiết huyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai) Đặt hai điện tích điểm dương giống nhau cố
định tại hai điểm A, B trong chân không, gọi I là trung điểm AB, d là đường thẳng qua I và vuông góc AB Chọn
phát biểu sai
A Thả nhẹ điện tích thử âm q4 trên đường thẳng d (khác điểm I) thì q4 chuyển động về gần AB
B Đặt điện tích thử âm q2 trong đoạn IA thì hợp lực tác dụng lên q2 hướng về I
C Thả nhẹ điện tích thử dương q3 trên d (khác điểm I) thì q3 chuyển động ra xa AB
D Đặt điện tích thử dương q1 trong khoảng IB thì hợp lực tác dụng lên q1 hướng về I
Câu 37 (KOP Hoàng Sư Điểu) Cho các phát biểu sau:
(1) Hằng số điện môi của một chất có giá trị nhỏ nhất là 1
(2) Điện tích âm luôn nhỏ hơn điện tích dương
(3) Định luật Cu-lông suy ra từ định luật vạn vật hấp dẫn
(4) Cặp lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không là cặp lực trực đối
(5) Cu-lông là người đầu tiên thiết lập được sự phụ thuộc của lực tương tác giữa các điện tích điểm vào khoảng cách giữa chúng
Số phát biểu sai là
Câu 38 Hai quả cầu A và B có khối lượng m1 và m2 được treo vào một điểm O bằng hai sợi dây cách
điện OA và AB như hình vẽ Tích điện cho hai quả cầu Lực căng dây OA sẽ thay đổi như thế nào so với
lúc chưa chưa tích điện
A T tăng nếu hai quả cầu tích điện trái dấu
B T giảm nếu hai quả cầu tích điện cùng dấu
C T thay đổi D T không đổi
Câu 39 (KOP Hoàng Sư Điểu) Chọn phát biểu không đúng khi nói về lực Cu-lông ?
A Lực Cu-lông có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích
B Định luật Cu-lông chỉ áp dụng được cho hai điện tích điểm
C Lực Cu-lông có phương nằm ngang
D Lực Cu-lông có độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
Câu 40 (KOP Hoàng Sư Điểu) Chọn phát biểu không đúng?
A Lực hút giữa hai điện tích mang dấu âm còn lực đẩy giữa hai điện tích thì mang dấu dương
B Lực tương tác giữa hai điện tích luôn ngược chiều nhau
C Hệ số tỉ lệ của định luật Cu-lông có giá trị
2 9 2
9 10 N m
k
C
D Chiều của của lực tương tác giữa hai điện tích phụ thuộc vào dấu của hai điện tích
Câu 41 (KOP Hoàng Sư Điểu) Điểm khác nhau giữa lực Cu-lông và lực hấp dẫn ở chỗ nào?
A Lực Cu-lông luôn là lực hút còn lực hấp dẫn luôn là lực đẩy
B Lực hấp dẫn luôn là lực hút còn lực Cu-lông luôn là lực đẩy
C Lực hấp dẫn luôn là lực hút còn lực Cu-lông có thể hút hoặc đẩy
D Lực Cu-lông có phương nằm ngang còn lực hấp dẫn có phương thẳng đứng
Câu 42 (HK1 chuyên QH Huế) Đặt hai hòn bi thép nhỏ không nhiễm điện, gần nhau, trên mặt một tấm phẳng
thủy tinh, nhẵn nằm ngang Tích điện cho một hòn bi thì chúng chuyển động
A.lại gần nhau chạm nhau rồi dừng lại
B.ra xa nhau rồi lại hút lại gần nhau
B A O
Trang 5GV chuyên luyện thi và viết sách luyện thi thầy Hoàng Sư Điểu ĐT/Zalo: 0909.928.109
C.ra xa nhau
D Lại gần nhau chạm nhau rồi lại đẩy nhau ra
Câu 43 Hai điện tích q1 = q, q2 = -3q đặt cách nhau một khoảng r Nếu điện tích q1 tác dụng lên điện tích q2 có
độ lớn là F thì lực tác dụng của điện tích q2 lên q1 có độ lớn là
A điện tích q bị đẩy xa O B điện tích q có xu hướng về gần O
C điện tích q vẫn đứng yên D Cả A, B, C đều sai
III PHÂN DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1 Tương tác giữa hai điện tích điểm
Câu 46 Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10 4
Câu 47 Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 C và 4.10-7 C, tương tác với nhau một lực 0,1N trong chân không Khoảng cách giữa chúng là
Câu 48 Hai điện tích điểm q1= 10-9C, q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 6cm trong dầu có hằng số điện môi là Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là F= 5.10-6N Hằng số điện môi là
Câu 49 Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 1 m trong nước nguyên chất tương tác với nhau
một lực bằng 10 N Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng 81 Độ lớn của mỗi điện tích là
Câu 52 (THPTQG 2018) Trong không khí khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm)
thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10-6 N và 5.10-7 N Giá trị của d là
Câu 53 Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 30cm trong không khí, lực tác dụng giữa chúng là F0 Nếu đặt chúng trong dầu thì lực tương tác bị giảm đi 2,25 lần Để lực tương tác vẫn bằng F0 thì cần dịch chúng lại một khoảng
Câu 54 (Thi thử QG Nam Trực – Nam Định 2018) Hai điện tích điểm có độ lớn đều bằng q đặt cách nhau
6 cm trong không khí Trong môi trường đó, một điện tích được thay bằng - q, để lực tương tác giữa chúng có
độ lớn không đổi, thì khoảng cách giữa chúng là
Câu 55 Hai điện tích điểm đặt trong không khí, cách nhau một khoảng 20cm lực tương tác tĩnh điện giữa chúng
có một giá trị nào đó Khi đặt trong dầu, ở cùng khoảng cách, lực tương tác tĩnh điện giữa chúng giảm 4 lần Để lực tương tác giữa chúng bằng lực tương tác ban dầu trong không khí, phải đặt chúng trong dầu cách nhau
Câu 56 Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương tác Cu-lông
giữa chúng là 12 N Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4 N Hằng số
Trang 6điện môi của chất lỏng này là
Câu 57 (Sở Kiên Giang 2019) Hai điện tích điểm đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r, hai
điện tích này tác dụng lên nhau một lực có độ lớn bằng F Đưa hai điện tích vào trong dầu hoả có hằng số điện môi bằng 2 đồng thời giảm khoảng cách giữa chúng còn
3
r
thì độ lớn của lực tương tác giữa chúng là
Câu 58 (KSCL Triệu Sơn – Thanh Hóa) Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau được đặt trong không khí
cách nhau 12 cm Lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng 10 N Đặt hai điện tích đó trong dầu và đưa chúng cách nhau 8 cm thì lực tương tác giữa chúng vẫn bằng 10 N Hằng số điện môi của dầu là
Câu 59 (HK1 chuyên QH Huế 2018-2019) Lực tương tác giữa hai quả cầu tích điện đặt cố định trong dầu
hỏa (hằng số điện môi = 2) có độ lớn là F Nếu điện tích của mỗi quả cầu tăng gấp 3 lần và đặt chúng trong nước nguyên chất (hằng số điện môi = 81) thì lực lương tác giữa chúng là
Câu 60 (THPTQG 2018) Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 2 cm trong không khí, lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là 6,75.10−3 N Biết q1 + q2 = 4.10−8 C và q2 > q1 Lấy k = 9.109 N.m2/C2 Giá trị của q2 là
A 3,6.10−8C B 3,2.10−8C C 2,4.10−8C D 3,0.10−8C
Câu 61 (THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc) Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau đặt trong không khí cách
nhau 12cm,lực tương tác giữa chúng là 10N Đặt 2 điện tích đó vào dầu có hằng số điện môi và đưa chúng cách nhau 8cm thì lực tương tác giữa chúng vẫn bằng 10N Độ lớn của 2 điện tích và hằng số điện môi là
A q = 4.10-6C, =2,5 B q = 4.10-6C,=4,5 C q = 16.10-6C, =2,25 D q =4.10-6C, =2,25
Câu 62 Hai điện tích bằng nhau +Q nằm cách nhau một khoảng 2 cm trong không khí Nếu một trong hai điện
tích được thay thế bằng –Q thì so với trường hợp đầu, cường độ của lực tương tác trong trường hợp sau so với trường hợp đầu sẽ
Câu 63 (THPT chuyên Trần Phú 2018) Tỉ số của lực Cu-lông và lực hấp dẫn giữa hai electron đặt trong
chân không có giá trị gần nhất với kết quả nào sau đây? Cho biết G = 6,67.10-11 N.m2/kg2; k = 9.109 N.m2/C2,
độ lớn điện tích electron e = 1,6.10-19 C; khối lượng êlectron me = 9,1.10-31 kg
Câu 64 Lực tương tác giữa hai điện tích điểm phụ thuộc vào khoảng cách giữa chúng
được mô tả bằng đồ thị bên Giá trị của x bằng
Câu 65 Đồ thị biểu diễn độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân
không phụ thuộc vào khoảng cách r được cho như hình vẽ bên Tính tỉ số 2
Dạng 2 Bài toán liên quan đến tương tác nhiều điện tích
Câu 66 Hai điện tích q1 = 4.10-8C và q2 = - 4.10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 4cm trong không khí Lực tác dụng lên điện tích q = 2.10-9C đặt tại điểm M cách A là 4cm, cách B là 8cm bằng
Trang 7GV chuyên luyện thi và viết sách luyện thi thầy Hoàng Sư Điểu ĐT/Zalo: 0909.928.109
Câu 67 Một hệ hai điện tích điểm q1 = 10-6 C và q2 = -2.10-6 C đặt trong không khí, cách nhau 20cm Lực tác dụng của hệ lên một điện tích điểm q0 = 5.10-8 C đặt tại điểm chính giữa của đoạn thẳng nối giữa hai điện tích trên sẽ là
Câu 68 Hai điện tích điểm q1= 4.10-8C, q2= -4.10-8C đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau 4cm Lực tác dụng lên điện tích q= 2.10-9C đặt tại trung điểm O của AB là
Câu 69 Hai điện tích điểm q1 = 2.10−2 μC và q2 = - 2.10−2 μC đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a =
30 cm trong không khí Lực điện tác dụng lên điện tích q0 = 2.10−9 C đặt tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng a có độ lớn là
A F = 4.10−6N B F = 4.10−10N C F = 6,928.10−6N D F = 3,464.10−6N
Câu 70 Tại 2 điểm A, B cách nhau 10 cm trong không khí, đặt 2 điện tích q1 = q2 = - 6.10-6C Biết AC = BC
= 15 cm Lực điện trường do hai điện tích này tác dụng lên điện tích q3 = -3.10-8 C đặt tại C bằng
A 136.10-3 N B 136.10-2 N C 86.10-3 N D 86.10-2 N
Câu 71 (KT HK1 chuyên QH Huế năm học 2018-2019) Có hai điện tích q1=2.10-6C, q2= - 4.10-6C đặt tại hai điểm A và B trong chân không và cách nhau một khoảng 10cm Một điện tích q3=2.10-6C đặt tại C cách A 4cm, cách điểm B 6cm Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là
Câu 72 (THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc) Trên đường thẳng xy cho bốn điểm O, A, B, C theo thứ tự từ trái qua
phải, trong đó B là trung điểm của AC Đặt điện tích Q tại O Sau đó lần lượt đặt điện tích q tại A, B và C Biết rằng khi q đặt tại A và B thì lực tương tác giữa hai điện tích là F1 = 16.10-4N và F1 = 9.10-4N Tìm lực tương tác giữa các điện tích khi q đặt tại C
A 2,25.10-4 N B 5,76.10-4 N C 0,83.10-4 N D 6,5.10-4 N
Câu 73 Có hai điện tích q1= 2.10-6 C, q2 = - 2.10-6 C, đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6cm Một điện tích q3= 2.10-6 C, đặt trên đường trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 cm Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là
Câu 74 (THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc) Có hai điện tích q1 = + 2C, q2 = - 2C, đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6 cm Một điện tích q3 = + 2C, đặt trên đường trung trực của AB, cách đoạn AB một khoảng 4 cm Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là
Câu 75 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy có ba điện tích điểm q1 = +4 μC đặt tại gốc O, q2 = - 3 μC đặt tại M trên trục Ox cách O đoạn OM = +5cm, q3 = - 6 μC đặt tại N trên trục Oy cách O đoạn ON = +10cm Tính lực điện tác dụng lên q1 ?
Câu 76 (THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy có 3 điện tích điểm q1= + 4µC đặt tại gốc O, q2 = - 3µC đặt tại vị trí x = 5cm trên Ox, q3 = 3µC đặt tại vị trí y = 10cm trên Oy Tính lực điện tác dụng lên q1
Câu 77 Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều có cạnh 15cm đặt ba điện tích qA = + 2μC, qB = + 8 μC, qC
= - 8 μC Tìm véctơ lực tác dụng lên qA
A F = 6,4N, phương song song với BC, chiều từ B đến C B F = 6,4 N, hướng theo AB
B F = 8,4 N, hướng vuông góc với BC
C F = 5,9 N, phương song song với BC, chiều từ C đến B
Câu 78 (Đề minh họa của Bộ GD năm 2018) Hai điện tích điểm q1 = 10−8 C và q2 = − 3.10−8 C đặt trong không khí tại hai điểm A và B cách nhau 8 cm Đặt điện tích điểm q = 10−8 C tại điểm M trên đường trung trực của đoạn thẳng AB và cách AB một khoảng 3 cm Lấy k = 9.109 N.m2 /C2 Lực điện tổng hợp do q1 và q2 tác dụng lên q có độ lớn là
A 1,23.10−3 N B 1,14.10−3 N C 1,44.10−3 N D 1,04.10−3 N
Câu 79 Người ta đặt 3 điện tích q1=8.10-9C ; q2 =q3= -8.10-9C tại 3 đỉnh của tam giác đều ABC cạnh a = 6 cm trong không khí Độ lớn lực tác dụng lên điện tích q0=6.10-9C đặt tại tâm O của tam giác là
A 7,2.10-4 N B.14,4.10-4 N C 4,8.10-4 N D 9,6.10-4 N
Câu 80 (Thi thử sở Quảng Bình 2018) Trong không khí có ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác ABC
với góc C = 750 Đặt tại A, B, C các điện tích lần lượt q1 > 0, q2 = q1 và q3 > 0 thì lực điện do q1 và q2 tác dụng
Trang 8lên q3 tại C lần lượt là F1 = 7.10-5 N và F2 Hợp lực của F⃗ 1 và F⃗ 2 là F⃗ hợp với F⃗ 1 góc 450 Độ lớn của lực F là
A.7 3.10-5 N B.7 2.10-5 N C.13,5.10-5 N D.10,5.10-5 N
Câu 81 Cho hình lập phưong ABCD.A’B’C’D’ cạnh a = 6.10‒ 10 m đặt trong chân không Tại các đỉnh B, D,
C, C’ lần lượt đặt các điện tích q1=q2= - q3 = q4 = +e Lực điện tổng hợp tác dụng lên q3 có độ lớn là
A 1,108.10-9 N B 2,108.10-9 N C 1,508.10-9 N D 3,508.10-9 N
Câu 82 (Chuyên Vĩnh Phúc 2018) Bốn điện tích điểm q1, q2, q3, q4 đặt trong không khí lần lượt tại các đỉnh
A, B, C, D của một hình vuông ABCD Nếu hợp lực của các lực điện do các điện tích q1, q2, q3 tác dụng lên q4
có phương AD thì biểu thức liên hệ giữa điện tích q2 và q3 là
A q2 = - 2 2q3 B.q2 = ( 1 + 2 )q3 C.q2 = ( 1 - 2 )q3 D.q2 = 2 q3
Câu 83 (KT 1 tiết chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai)
Cho hai điện tích q1 = 4µC, q2 > 0 nằm cố định tại hai điểm AB
trong chân không như hình vẽ (b) Điện tích q3 = 0,6 µC nằm
trên nửa đường thẳng Ax, hợp với AB góc 1500 Thay đổi vị trí
của q3 trên Ax sao cho lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích
q1 có độ lớn là 27 N đồng thời lực điện do q3 tác dụng lên q1 có
giá trị cực đại Khoảng cách giữa q3 và q1 lúc đó là
Câu 84 (KOP Hoàng Sư Điểu) Cho ba điện tích như hình vẽ Trong đó q1 =
4µC Biết q1 cách q3 một khoảng 4cm Thay đổi vị trí của q2 trên sao cho lực
điện tổng hợp tác dụng lên điện tích q3 đạt giá trị cực tiểu thì khoảng cách giữa
q3 và q2 lúc đó là 2cm Giá trị của q2 bằng
Dạng 3 Cân bằng của hệ điện tích
1.Các điện tích cân bằng trên một đường thẳng
Câu 85 Hai điện tích dương q1= qvà q2 = 4qđạt tại hai điểm A, B trong không khí cách nhau một khoảng 12
cm Gọi M là điểm tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0bằng 0 Điểm M cách q1 một khoảng là
Câu 91 Hai điện tích điểm q và 4q đặt cách nhau một khoảng r Cần đặt điện tích thứ ba là Q có điện tích
dương hay âm và ở đâu để điện tích này cân bằng, khi q và 4q giữ cố định?
A Q > 0, đặt giữa hai điện tích cách 4q khoảng r/4.B Q < 0, đặt giữa hai điện tích cách 4q khoảng 3r/4
Trang 9
GV chuyên luyện thi và viết sách luyện thi thầy Hoàng Sư Điểu ĐT/Zalo: 0909.928.109
C Q > 0, đặt giữa hai điện tích cách q khoảng r/3 D Q tùy ý đặt giữa hai điện tích cách q khoảng r/3
2 Cân bằng điện tích treo bởi sợi dây
Câu 92 Hai quả cầu kim loại giống nhau được treo vào điểm O bằng hai sợi dây cách điện, cùng chiều dài,
không co dãn, có khối lượng không đáng kể Gọi P = mg là trọng lượng của một quả cầu, F là lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu khi truyền điện tích cho một quả cầu Khi đó hai dây treo hợp với nhau góc với
A 0,9.10−2N B 2,5.10−2N C 1,1.10−2N D 1,5.10−2N
Câu 94 (THPTQG 2018) Trong không khí hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng 0,1 g được treo vào một điểm
bằng hai sợi dây nhẹ cách điện có độ dài bằng nhau Cho hai quả cầu nhiễm điện thì chúng đẩy nhau Khi hai quả cầu cân bằng, hai dây treo hợp với nhau một góc 300 Lấy g = 10 m/s2 Lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu có độ lớn là
A 2,7.10-5 N B 5,8.10-4 N C 2,7.10-4 N D 5,8.10-5 N
Câu 95 (HK1 chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai) Treo vào cùng một điểm O hai quả cầu nhỏ, có khối
lượng bằng nhau là 0,01 g trong không khí bằng hai sợi dây mảnh nhẹ có độ dài mỗi sợi là 50 cm Cho hai quả cầu nhiễm điện bằng nhau về độ lớn thì chúng đẩy nhau và cách nhau 6 cm Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 Điện tích của mỗi quả cầu là
A 1,55.10-10C B 1,55.10-19C C 15,5.10-10C D 15,5.10-19C
Câu 96 Hai quả cầu nhỏ giống nhau, có cùng khối lượng 2,5g, điện tích 5.10-7C được treo tại cùng một điểm bằng hai dây mảnh Do lực đẩy tĩnh điện hai quả cầu tách ra xa nhau một đoạn 60cm, lấy g =10m/s2 Góc lệch của dây so với phương thẳng là
Câu 97 Một quả cầu khối lượng 10g mang điện tích q1 = + 0,1μC treo vào một sợi chỉ cách điện, người ta đưa quả cầu 2 mang điện tích q2 lại gần thì thấy nó hút quả cầu thứ nhất lệch khỏi vị trí ban đầu một góc 300, khi đó hai quả cầu ở trên cùng một đường thẳng nằm ngang cách nhau 3cm Tìm dấu, độ lớn điện tích q2 ?
A q2 = +0,087μC B q2 = -0,057μC C q2 = +0,17μC D q2 = -0,17 μC
Câu 98 Người ta treo hai quả cầu nhỏ như nhau, khối lượng m = 0, 1g vào một điểm bằng hai sợi dây có độ
dài như nhau l = 10cm (khối lượng không đáng kể) Truyền một điện tích Q cho hai quả cầu thì chúng đẩy nhau
cân bằng khi mỗi dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 150, lấy g = 10m/s2 Điện tích Q có giá trị bằng
Câu 99 Người ta treo hai quả cầu nhỏ khối lượng bằng nhau m = 0, 1g bằng hai sợi dây có độ dài như nhau l
(khối lượng không đáng kể) Cho chúng nhiễm điện bằng nhau chúng đẩy nhau và cân bằng khi mỗi dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 150 Tính lực tương tác điện giữa hai quả cầu
A 27 10-5N B 54 10-5N C 2, 7 10-5N D 5, 4 10-5N
Câu 100 (Chuyên Vinh lần 2 năm 2018) Hai quả cầu nhỏ giống nhau, cùng khối lượng m = 0,2 kg, được
treo tại cùng một điểm bằng hai sợi dây mảnh cách điện cùng chiều dài ℓ = 0,5 m Tích điện cho mỗi quả cầu điện tích q như nhau, chúng đẩy nhau Khi cân bằng khoảng cách giữa hai quả cầu là a =5cm Độ lớn điện tích mỗi quả cầu xấp xỉ bằng
A |q| = 5,3.10-9C B.|q| = 3,4.10-7C C.|q| = 1,7.10-7C D.|q| = 2,6.10-9C
Câu 101 Một quả cầu khối lượng 10g mang điện tích q1 = + 0,1μC treo vào một sợi chỉ cách điện, người ta đưa quả cầu 2 mang điện tích q2 lại gần thì quả cầu thứ nhất lệch khỏi vị trí ban đầu một góc 300, khi đó hai quả cầu ở trên cùng một mặt phẳng nằm ngang cách nhau 3cm Tìm sức căng của sợi dây
Câu 102 (Chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai) Treo hai quả cầu kim loại, nhỏ, cùng khối lượng và chưa nhiễm điện bằng hai sợi chỉ tơ có cùng chiều dài l = 1 m vào cùng một điểm cố định trong không khí Cho một vật nhiễm điện tiếp xúc với một trong hai quả cầu để truyền điện tích 21 nC cho hai quả cầu rồi lấy vật đó ra thì khi hệ cân bằng, hai quả cầu cách nhau một đoạn r = 8 cm Lấy g = 10 m/s2 Khối lượng m của mỗi quả cầu là
Trang 10A.0,84N B.1,12N C.0,68N D.0,98N
Câu 104 Hai quả cầu nhỏ có cùng khối lượng m, cùng điện tích q, được treo trong không khí vào cùng một
điểm O bằng hai sợi dây mãnh (khối lượng không đáng kể) cách điện, không co dãn, cùng chiều dài l Do lực đẩy tĩnh điện chúng cách nhau một khoảng r (r << l) Độ lớn điện tích của mỗi quả cầu bằng
mgl kr
2
mgr r kl
r kl
Câu 105 Hai quả cầu nhỏ khối lượng m1, m2 treo trên hai sợi dây mảnh, cách điện
có chiều dài l1 và l2 Điện tích của mỗi quả cầu là q1, q2 Treo hai quả cầu như hình vẽ
sao cho chúng có cùng độ cao và dây treo của chúng lệch các góc tương ứng α1, α2 do
chúng tương tác với nhau Điều kiện để có α1 = α2 là
A. q1 = q2 B.m1=m2
C.l2 = +l1 h D.l1=l2
Câu 106 (THPT Vũ Thế Lang Yên Bái) Có ba quả cầu nhỏ cùng khối lượng m = 10 g được treo bằng ba
sợi dây mảnh, không dãn, cùng chiều dài 5 cm vào cùng một điểm cố định O Khi tích cho mỗi quả cầu điện tích
q, chúng đẩy nhau, cách nhau đoạn a =3 3 cm Lấy g = 10 m/s2 Điện tích q có giá trị gần đúng bằng
A 1,14.10-7C B 1,14.10-10C C 1,14.10-5C D 1,14.10-5 C
BÀI 2 THUYẾT ÊLECTRON ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH I.TRẮC NGHIỆM ĐỊNH TÍNH
Câu 1 Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do ?
Câu 2 Trong nguyên tử của mọi chất có chứa hạt nào mang điện tích âm trong số các hạt sau?
Câu 3 Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện Trong các nhận định sau, nhận định không đúng là
A Proton mang điện tích là + 1,6.10-19C
B Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton
C Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử
D Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố
Câu 4 Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là
Câu 5 Tổng số proton và electron của một nguyên tử có thể là số nào sau đây?
Câu 6 Nếu nguyên tử đang thừa – 1,6.10-19 C điện tích mà nó nhận được thêm 2 êlectron thì nó
Câu 7 Điều kiện để một vật dẫn điện là
A vật phải ở nhiệt độ phòng B có chứa các điện tích tự do
C vật nhất thiết phải làm bằng kim loại D vật phải mang điện tích
Câu 8 Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát
A êletron chuyển từ vật này sang vật khác B vật bị nóng lên
C các điện tích tự do được tạo ra trong vật D các điện tích bị mất đi
Câu 9 Phát biểu nào sau đây không đúng? Theo thuyết êlectron thì một vật
A nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron B nhiễm điện âm là vật thừa êlectron
C nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương D nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron Câu 10 Theo thuyết Êlectron vật nhiễm
A điện dương là vật chỉ có các điện tích dương
B điện âm là vật chỉ có các điện tích âm
C điện dương là vật có số êlectron ít hơn số prôtôn, nhiễm điện âm là vật có số êlectron nhiều hơn số prôtôn
D điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít
Câu 11 Phát biểu nào sau đây không đúng? Theo thuyết êlectron thì một vật
Trang 11GV chuyên luyện thi và viết sách luyện thi thầy Hoàng Sư Điểu ĐT/Zalo: 0909.928.109
A nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron B nhiễm điện âm là vật thừa êlectron
C nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương D nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron Câu 12 Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách Đó là do
A hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc B hiện tượng nhiễm điện do cọ xát
C hiện tượng nhiễm điện do hưởng’ứng D cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên
Câu 13 Những hôm trời mưa có hiện tượng sấm sét là vì giữa các đám mây với nhau hay giữa đám mây với mặt đất có
A hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng B hiện tượng nhiễm điện do ma sát
C hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc D hiện tượng cảm ứng điện từ
Câu 14 Vào mùa khô hanh, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách Đó là do hiện tượng
A nhiễm điện do hưởng ứng B tương tác giữa các ion trong mạng tinh thể của
áo len
Câu 15 Trong sự nhiễm điện nào của vật, tổng điện tích bên trong vật không đổi mà chỉ có sự phân bố lại điện tích bên trong vật?
Câu 16 Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng
A đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện
B thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy
C mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người
D quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ
Câu 17 (HK1 chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai) Chọn phát biểu sai?
A Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron
B Vật nhiễm điện âm là vật thừa electron
C Vật cách điện là vật hoàn toàn không có các êlectron
D Vật trung hòa là vật có tổng đại số tất cả các điện tích bằng không
Câu 18 (Sở GD Hà Nội 2018) Điều nào sau đây là không đúng?
A Điện tích của electron và proton có độ lớn bằng nhau
B Dụng cụ để đo điện tích của một vật là ampe kế
C Điện tích có hai loại là điện tích dương và điện tích âm
D Đơn vị đo điện tích là Cu-lông (trong hệ SI)
Câu 19 Theo định luật bảo toàn điện tích thì trong một hệ vật cô lập về điện,
A tổng đại số các điện tích trong hệ luôn bằng hằng số
B tổng đại số các điện tích trong hệ luôn bằng không
C số hạt mang điện tích dương luôn bằng số hạt mang điện tích âm
D tổng các điện tích dương luôn bằng giá trị tuyệt đối tổng các điện tích âm
Câu 20 Vật A trung hoà điện cho tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm điện dương, là do
A electron di chuyển từ vật A sang vật B B ion dương từ vật B di chuyển sang vật A
C electron di chuyển từ vật B sang vật A D ion âm từ vật A di chuyển sang vật B
Câu 21 Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau, khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng đẩy nhau Cho một trong hai quả chạm đất, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng
A hút nhau B đẩy nhau C có thể hút hoặc đẩy nhau D không tương tác Câu 22 Đưa một thước bằng thép trung hoà điện và cách điện lại gần một quả cầu tích điện dương thì
A ở đầu thước gần quả cầu nhiễm điện dương B ở đầu thước xa quả cầu nhiễm điện dương
C thước thép không nhiễm điện D thước thép nhiễm điện dương
Câu 23 Trong trường hợp nào dưới đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng ? Đặt một
quả cầu mang điện ở gần đầu của một
A thanh kim loại không mang điện B thanh kim loại mang điện dương,
C thanh kim loại mang điện âm D thanh nhựa mang điện âm
Câu 24 Muối ăn (NaCl) kết tinh là điện môi Chọn câu đúng?
A Trong muối ăn kết tinh có ion dương tự do B Trong muối ăn kết tinh có ion âm tự do
C Trong muối ăn kết tinh có êlectron tự do D Trong muối ăn kết tinh không có ion và êlectron
tự do
Câu 25 (THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc) Có 3 vật dẫn, vật A nhiễm điện dương, vật B và vật C không nhiễm
Trang 12điện Để vật B và vật C nhiễm điện trái dấu và có độ lớn bằng nhau thì
A đặt vật A gần vật C, rồi cho vật B tiếp xúc với vật C
B nối B với C bằng dây dẫn rồi đặt B gần A, sau đó cắt dây nối
C lần lượt cho vật B và vật C tiếp xúc với vậtA
D cho vật B tiếp xúc với vật A rồi đặt vật C gần vật B
Câu 26 Hai quả cầu kim loại cùng kích thước, cùng khối lượng được tích điện và được treo bằng hai dây Thoạt đầu chúng hút nhau, sau khi cho va chạm chúng đẩy nhau, ta kết luận trứơc khi chạm?
A Cả hai tich điện dương
B Cả hai tích điện âm
C Hai quả cầu tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu
D Hai quả cầu tích điện có độ lớn không bằng nhau và trái dấu
Câu 27 (HK1 chuyên QH Huế) Hai quả cầu kim loại A và B tích điện lần lượt là q1 và q2 trong đó q1 là điện tích dương, q2 là điện tích âm và q1 q2 Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C tích điện dương thì chúng
Câu 28 Đưa một quả cầu kim loại A nhiễm điện dương lại gần một quả cầu kim loại B nhiễm điện dương Hiện tượng nào dưới đây sẽ xảy ra ?
A Cả hai quả cầu đều bị nhiễm điện do hưởng ứng
B Cả hai quả cầu đều không bị nhiễm điện do hưởng ứng
C Chỉ có quả cầu B bị nhiễm điện do hưởng ứng
D Chí có quả cầu A bị nhiễm điện do hưởng ứng
III PHÂN DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1 Điện tích Sự trao đổi điện tích trong nguyên tử khi có hiện tượng nhiễm điện
Câu 29 Nếu nguyên tử oxi bị mất hết êlectron nó mang điện tích
A + 1,6.10-19C B -1,6.10-19C C + 12,8.10-19C D - 12,8.10-19C
Câu 30 Một quả cầu mang điện tích 8.10-7C Để quả cầu trung hòa về điện thì quả cầu
A mất đi 5.10-2 êlectron B nhận thêm 8.107 êlectron
C nhận thêm 5.1012 êlectron D mất đi 8.107 êlectron
Câu 31 Hai hạt bụi trong không khí mỗi hạt thừa 5.108 electron cách nhau 2 cm Lực hút tĩnh điện giữa hai hạt bằng
A Q+ = Q- = 3, 6C B Q+ = Q- = 5, 6C C Q+ = Q- = 6, 6C D Q+ = Q- = 8, 6C
Câu 35 Biết điện tích của êlectron là -1,6.10-19C Khối lượng của êlectron là 9,1.10-31kg Giả sử trong nguyên tử Heli, êlectron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân với bán kính quỹ đạo 29,4pm thì tốc độ góc của êlectron có giá trị bằng
A.1,5.1017rad/s B 4,15.106rad/s C 1,41.1017 rad/s D 2,25.1016rad/s
Câu 36 Đường kính trung bình của nguyên tử Hidro là d = 10-8 cm Giả thiết electron quay quanh hạt nhân Hidro dọc theo quỹ đạo tròn Biết khối lượng êlectron m = 9,1.10-31 kg, vận tốc chuyển động của electron là bao nhiêu?
A v = 2,24.106 m/s B v = 2,53.106 m/s C v = 3,24.106 m/s D v = 2,8.106 m/s
Câu 37 (KOP Hoàng Sư Điểu) Giả thiết electron quay quanh hạt nhân của nguyên tử Hidro theo quỹ đạo
tròn có bán kính là r = 47,7.10–11 m; me = 9,1.10–31 kg; k = 9.109 N.m2 /C2 và e = 1,6.10–19C Quãng đường mà êlectron đi được trong thời gian 10−8
s là
Câu 38 (KOP Hoàng Sư Điểu) Đường kính trung bình của nguyên tử Hidro là d = 10-8cm Giả thiết
Trang 13GV chuyên luyện thi và viết sách luyện thi thầy Hoàng Sư Điểu ĐT/Zalo: 0909.928.109
êlectron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân Hidro Biết hằng số Cu-lông k = 9.109(N.m/C2) và điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C Động năng của êlectron bằng
A 4,608.10-18J B 4,608.10-20J C 2,304.10-18J D 2,304.10-20J
Câu 39 (THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc) Cho 2 quả cầu nhỏ trung hòa về điện đặt trong không khí, cách
nhau 40cm Giả sử có 4.10 12 êlectron từ quả cầu này di chuyển sang quả cầu kia Khi đó
A.hai quả cầu hút nhau bằng lực F = 0,0576N B.hai quả cầu đẩy nhau bằng lực F = 0,02304N
C.hai quả cầu đẩy nhau bằng lực F = 0,0,0576N D.hai quả cầu hút nhau bằng lực F= 0,02304N
Dạng 2 Áp dụng định luật bảo toàn điện tích
Câu 40 Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q2, cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì mỗi quả cầu mang điện tích
Câu 41 Bốn quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích + 2, 3μC, -264 10-7C, - 5, 9 μC, + 3,
6 10-5C Cho 4 quả cầu đồng thời tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra Điện tích mỗi quả cầu bằng
Câu 45 Hai quả cầu kim loại nhỏ hoàn toàn giống nhau mang điện tích lúc đầu là q1 = 3.10–6 C và q2 = 10–
6C Cho chúng tiếp xúc nhau rồi đặt cách nhau 5 cm trong không khí Lực tương tác giữa chúng bằng
Câu 46 (Chuyên QH Huế) Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện q1 = 5 μC và q2 = - 3 μC kích thước giống nhau cho tiếp xúc với nhau rồi đặt trong chân không cách nhau 5 cm Lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sau khi tiếp xúc là
A lực đẩy có độ lớn 54 N B lực hút có độ lớn 54 N
C lực đẩy có độ lớn 3,6 N D lực hút có độ lớn 3,6 N
Câu 47 (THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc) Hai quả cầu nhỏ giống nhau bằng kim loại có điện tích q1 = 8.10
-10C, q2 = - 12.10-10C Cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau rồi đặt chúng cách nhau 12cm Lực tương tác Cu-lông giữa
A qA = 6C,qB = qC = 12C B qA = 12C,qB = qC = 6C
C qA = qB = 6C, qC = 12C D qA = qB = 12C,qC = 6C
Câu 51 (HK1 chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai) Cho một hệ ba quả cầu kim loại A, B và C cô lập về
điện và hoàn toàn giống nhau Biết quả cầu A trung hòa về điện, quả cầu B có điện tích – 6 µC, và quả cầu C
có điện tích + 6 µC Cho A và B tiếp xúc với nhau, rồi tách rời ra, và sau đó cho B tiếp xúc với C Điện tích
Trang 14sau cùng của quả cầu B là
Câu 52 Hai quả cầu nhỏ giống nhau, có điện tích q1 và q2 ở khoảng cách R đẩy nhau với lực F0 Sau khi cho chúng tiếp xúc, đặt lại ở khoảng cách R chúng sẽ
A Hút nhau với F<F0 B Đẩy nhau với F<F0
Câu 53 Hai quả cầu nhỏ bằng kim loại giống hệt nhau tích điện dương treo trên hai sợi dây mảnh cùng chiều dài vào cùng một điểm Khi hệ cân bằng thì góc hợp bởi hai dây treo là 2α Sau đó cho chúng tiếp xúc với nhau rồi buông ra, để chúng cân bằng thì góc lệch bây giờ là 2 α' So sánh α và α'
D α có thể lớn hoặc nhỏ hơn α'
Câu 54 Hai quả cầu kích thước giống nhau cách nhau một khoảng 20cm hút nhau một lực 4mN Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi lại đặt cách nhau với khoảng cách cũ thì chúng đẩy nhau một lực 2,25mN Tính điện tích ban đầu của chúng
A q1 = 2,17.10-7C; q2 = 0,63.10-7C B q1 = 2,67.10-7 C; q2 = - 0,67.10-7C
C q1 = - 2,67.10-7C; q2 = - 0,67.10-7C D q1 = - 2,17.10-7 C; q2 = 0,63.10-7C
Câu 55 Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau, mang các điện tích q1, q2 đặt trong không khí cách nhau r =
20 cm Chúng hút nhau bằng lực F= 3,6.10-4 N Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi lại đưa về khoảng cách cũ chúng đẩy nhau bằng lực F' = 2,025.10-4 N Biết q1 > 0; q2 < 0 và tổng điện tích hai quả cầu có giá trị dương Giá trị q1 và q2 lần lượt là
A 8.10-8 C và −2.10-8C B 8.10-8 C và −4.10-8C
C 6.10-8 C và 2.10-8C D 6.10-8 C và −4.10-8C
Câu 56 Chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai) Treo hai quả cầu kim loại, nhỏ, cùng khối lượng và chưa
nhiễm điện bằng hai sợi chỉ tơ có cùng chiều dài l = 1 m vào cùng một điểm cố định trong không khí Cho một vật nhiễm điện tiếp xúc với một trong hai quả cầu để truyền điện tích 21 nC cho hai quả cầu rồi lấy vật đó ra thì khi hệ cân bằng, hai quả cầu cách nhau một đoạn r = 8 cm Lấy g = 10 m/s2 Khối lượng m của mỗi quả cầu
là
Câu 57 (Chuyên QH Huế) Hai quả cầu kim loại nhỏ, giống hệt nhau, chứa các điện tích cùng dấu q1 và
q2, được treo vào chung một điểm O bằng hai sợi dây chỉ mảnh, không dãn, dài bằng nhau Hai quả cầu đẩy nhau và góc giữa hai dây treo là 60° Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau, rồi thả ra thì chúng đẩy nhau mạnh hơn và góc giữa hai dây treo bây giờ là 900 Tỉ số q1/q2 gần đúng bằng
Câu 58 (KSCL Triệu Sơn – Thanh Hóa) Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau khối lượng m, tích điện
cùng loại bằng nhau được treo bởi hai sợi dây nhẹ dài l cách điện như nhau vào cùng một điểm trong không khí thì chúng đẩy nhau khi cân bằng hai quả cầu cách nhau một đoạn r << l, gia tốc rơi tự do là g Chạm tay
vào một quả cầu Sau một lúc hệ đạt cân bằng mới có khoảng cách r", r" tính theo r?
Câu 59 Cho hai quả cầu kim loại nhỏ, giống nhau, tích điện và cách nhau 10cm thì chúng hút nhau một lực bằng 5,4N Cho chúng tiếp xúc với nhau rồi tách chúng ra đến khoảng cách như cũ thì chúng đẩy nhau một lực bằng 5,625N Số êlectron đã trao đổi sau khi tiếp xúc với nhau là
A.2,1875.1013 B 2,1875.1012 C 2,25.1013 D 2,25.1012
BÀI 3 ĐIỆN TRƯỜNG CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
I.TRẮC NGHIỆM ĐỊNH TÍNH
Câu 1 Điện trường là
A môi trường không khí quanh điện tích
B môi trường chứa các điện tích
C môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó
D môi trường dẫn điện
Câu 2 Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ
B điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng
Trang 15GV chuyên luyện thi và viết sách luyện thi thầy Hoàng Sư Điểu ĐT/Zalo: 0909.928.109
C tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó
D tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó
Câu 3 Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là
Câu 4 Điện trường
A là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật, gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó
B là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích, không gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó
C là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật, không gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó
D là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích, gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó Câu 5 Cường độ điện trường là đại lượng
C vô hướng, có giá trị dương D vô hướng, có giá trị dương hoặc âm
Câu 6 Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc
C khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó D hằng số điện môi của của môi trường
Câu 7 Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường
độ điện trường
Câu 8 Trong vùng có điện trường, tại một điểm cường độ điện trường là E, nếu tăng độ lớn của điện tích thử lên gấp đôi thì cường độ điện trường
A tăng gấp đôi B giảm một nửa C tăng gấp 4 D không đổi
Câu 9 Véctơ cường độ điện trường 𝐸⃗ tại một điểm trong điện trường luôn
A cùng hướng với lực 𝐹 tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó
B ngược hướng với lực 𝐹 tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó
C cùng phương với lực 𝐹 tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó
D vuông góc với lực 𝐹 tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó
Câu 10 Cường độ điện trường là
A đại lượng vật lý đặt trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực Đo bằng tích số giữa lực điện
trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn của điện tích thử đặt tại điểm đó
B đại lượng vật lý đặt trưng cho hạt mang điện về phương diện tác dụng lực Đo bằng thương số giữa lực điện
trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó
C đại lượng vật lý đặt trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực Đo bằng thương số giữa lực điện
trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó
D đại lượng vật lý đặt trưng cho hạt mang điện về phương diện tác dụng lực Đo bằng tích số giữa lực điện
trường tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó
Câu 11 (THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc) Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong đó
B Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên
một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường
C Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra
D Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên
một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường
Câu 12 Cho một điện tích điểm –Q (Với Q>0) Điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
C phụ thuộc độ lớn của nó D phụ thuộc vào điện môi xung quanh
Câu 13 Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là
Câu 14 Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?
A Tại một điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức điện đi qua
B Các đường sức điện của hệ điện tích là đường cong không kín
Trang 16C Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau
D Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm
Câu 15 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường
B Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm
C Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng
D Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau
Câu 16 Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
A cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó
B cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó
C phụ thuộc độ lớn điện tích thử
D phụ thuộc nhiệt độ của môi trường
Câu 17 Nếu tại một điểm có 2 điện trường thành phần gây bởi 2 điện tích điểm Hai cường độ điện trường thành phần cùng phương khi điểm đang xét nằm trên
A đường nối hai điện tích
B đường trung trực của đoạn nối hai điện tích
C đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 1
D đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 2
Câu 18 Nếu tại một điểm có 2 điện trường gây bởi 2 điện tích điểm Q1 âm và Q2 dương thì hướng của cường
độ điện trường tại điểm đó được xác định bằng
A hướng của tổng 2 véc tơ cường độ điện trường điện trường thành phần
B hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích dương
C hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích âm
D hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích ở gần điểm đang xét hơn
Câu 19 Đường sức điện cho biết
A độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy
B độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy
C độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy
D hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy
Câu 20 Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là
A các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau
B các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín
C hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó
D các đường sức là các đường có hướng
Câu 21 Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q?
A là những tia thẳng B có phương đi qua điện tích điểm
C có chiều hường về phía điện tích D không cắt nhau
Câu 22 Đồ thị nào trong hình vẽ phản ánh sự phụ thuộc của độ lớn cường độ điện trường E của một điện tích điểm vào khoảng cách r từ điện tích đó đến điểm mà ta xét?
Câu 23 Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
A có hướng như nhau tại mọi điểm B có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện
C có độ lớn như nhau tại mọi điểm D có độ lớn giảm dần theo thời gian
Câu 24 Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu Cường độ điện trường tại một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương
Trang 17GV chuyên luyện thi và viết sách luyện thi thầy Hoàng Sư Điểu ĐT/Zalo: 0909.928.109
A vuông góc với đường trung trực của AB B trùng với đường trung trực của AB
C trùng với đường nối của AB D tạo với đường nối AB góc 450
Câu 25 Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu Điểm có điện trường tổng hợp bằng 0 là
A trung điểm của AB
B tất cả các điểm trên trên đường trung trực của AB
C các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác đều
D các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác vuông cân
Câu 26 Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
A có hướng như nhau tại mọi điểm B có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện
C có độ lớn như nhau tại mọi điểm D có độ lớn giảm dần theo thời gian
Câu 27 Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ chuyển động:
A dọc theo chiều của đường sức điện trường B ngược chiều đường sức điện trường
C vuông góc với đường sức điện trường D theo một quỹ đạo bất kỳ
Câu 28 Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ chuyển động:
A dọc theo chiều của đường sức điện trường B ngược chiều đường sức điện trường
C vuông góc với đường sức điện trường D theo một quỹ đạo bất kỳ
Câu 29 Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?
A Tại một điểm trong điện tường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua
B Các đường sức là các đường cong không kín
C Các đường sức không bao giờ cắt nhau
D Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm
Câu 30 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường
B Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm
C Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng
D Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau
Câu 31 Đường sức điện cho biết
A độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy
B độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy
C độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy
D hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy
Câu 32 Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q?
A là những tia thẳng B có phương đi qua điện tích điểm
C có chiều hường về phía điện tích D không cắt nhau
Câu 33 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường?
A Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện
B Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện tích đặt trong nó
C Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra
D Điện trường đều là điện trường có các đường sức song song nhưng không cách đều nhau
Câu 34 Điện trường đều là điện trường có
A độ lớn của điện trường tại mọi điểm là như nhau
B véctơ 𝐸⃗ tại mọi điểm đều bằng nhau
C chiều của vectơ cường độ điện trường không đổi
D độ lớn do điện trường đó tác dụng lên điện tích thử là không đổi
Câu 35 Cho 2 điện tích điểm trái dấu, cùng độ lớn nằm cố định thì
A không có vị trí nào có cường độ điện trường bằng 0
B vị trí có điện trường bằng 0 nằm tại trung điểm của đoạn nối 2 điện tích
C vị trí có điện trường bằng 0 nằm trên đường nối 2 điện tích và phía ngoài điện tích dương
D vị trí có điện trường bằng 0 nằm trên đường nối 2 điện tích và phía ngoài điện tích âm
Câu 36 Điện trường đều là điện trường có
A Véctơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau
Trang 18B Độ lớn cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau
C Chiều của véctơ cường độ điện trường không đổi
D Độ lớn của lực tác dụng lên một điện tích thử không thay
Câu 37 Chọn câu sai?
A Đường sức là những đường mô tả trực quan điện trường
B Đường sức của điện trường do một điện tích điểm gây ra có dạng là những đường thẳng
C Véc tơ cường độ điện trường 𝐸⃗ có hướng trùng với đường sức
D Các đường sức của điện trường không cắt nhau
Câu 38 Tại một điểm M trên đường sức điện trường, vectơ cường độ điện trường có phương
A vuông góc với đường sức tại M
B đi qua M và cắt đường sức đó tại một điểm N nào đó
C trùng với tiếp tuyến với đường sức tại M
D bất kì
Câu 39 Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?
A Các đường sức không bao giờ cắt nhau
B Các đường sức điện xuất phát từ điện tích âm và kết thúc ở điện tích dương
C Độ mau,thưa của đường sức cho biết độ mạnh,yếu của điện trường
D Các đường sức là các đường cong không kín
Câu 40 Phát biểu nào sau đây về đường sức điện là không đúng?
A Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau
B Các đường sức của điện trường đều thì không kín, còn của điện trường không đều thì khép kín
C Nơi nào cường độ điện trường lớn hơn thì các đường sức ở đó vẽ mau hơn và ngược lại
D Tại một điểm trong điện trường ta có thể vẽ được một và chỉ một đường sức điện đi qua
Câu 41 (Thi thử chuyên ĐH Vinh lần 3 năm 2019) Hình bên có vẽ một số đường sức điện của điện
trường do hệ hai điện tích điểm A và B gây ra, dấu các điện tích là
A A và B đều tích điện dương
B A tích điện dương và B tích điện âm
C A tích điện âm và B tích điện dương
D A và B đều tích điện âm
Câu 42 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đường sức của điện trường
A Tại một điểm bất kì trong điện trường có thể vẽ được một và chỉ một đường sức đi qua nó
B Nơi nào cường độ điện trường lớn hơn thì các đường sức được vẽ dày hơn
C Trong trường hợp chỉ có một điện tích thì các đường sức đi từ điện tích dương ra vô cực hoặc đi từ vô cực
đến điện tích âm
D Các đường sức điện là các đường cong kín
Câu 43 Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu Cường độ điện trường tại một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương
A trùng với đường trung trực của AB B tạo với đường nối AB góc 450
C trùng với đường nối của AB D vuông góc với đường trung trực của AB
Câu 44 Một prôtôn và một electron lần lượt được tăng tốc từ trạng thái đứng yên trong một điện trường đều Biết prôtôn và electron có độ lớn điện tích bằng nhau, khối lượng prôtôn lớn hơn khối lượng electron Khi prôtôn
và electron đi được những quãng đường bằng nhau thì
A electron có động năng lớn hơn, electron có độ lớn gia tốc nhỏ hơn
B cả hai có cùng động năng, electron có độ lớn gia tốc nhỏ hơn
C prôtôn có động năng lớn hơn electron có độ lớn gia tốc lớn hơn
D cả hai có cùng động năng, electron có độ lớn gia tốc lớn hơn
Câu 45 Cho hai quả cầu kim loại tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu đặt cách nhau một khoảng không đổi tại A và B thì độ lớn cường độ điện trường tại một điểm C trên đường trung trực của AB và tạo với
A và B thành tam giác đều là E Sau khi cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt lại A và B thì cường độ điện trường tại C là
A
B
Trang 19GV chuyên luyện thi và viết sách luyện thi thầy Hoàng Sư Điểu ĐT/Zalo: 0909.928.109
II.PHÂN DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1 Các bài toán căn bản liên quan đến điện trường, lực điện trường
1.Tính toán điện trường do điện tích điểm gây ra
Câu 46 Điện tích điểm q = 80 nC đặt cố định tại O trong dầu Hằng số điện môi của dầu là ε = 4 Cường độ điện trường do q gây ra tại M cách O một khoảng MO = 30 cm là
A 9000 V/m, hướng về phía nó B 9000 V/m, hướng ra xa nó
C 9.109 V/m, hướng về phía nó D 9.109 V/m, hướng ra xa nó
Câu 50 Đặt một điện tích thử - 1μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái sang phải Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là
A 1000 V/m, từ trái sang phải B 1000 V/m, từ phải sang trái
C 1V/m, từ trái sang phải D 1 V/m, từ phải sang trái
Câu 51 (THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc) Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có cường độ
200V/m,hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới.Một êlectron(- e= -1,6.10-19C) ở trong điện trường này sẽ chịu tác dụng 1 lực điện có cường độ và hướng như thế nào?
A 3,2.10-17 N,hướng thẳng đứng từ trên xuống B 3,2.10-21 N,hướng thẳng đứng từ dưới lên
C 3,2.10-17 N,hướng thẳng đứng từ dưới lên D 3,2.10-21 N,hướng thẳng đứng từ trên xuống
Câu 52 (THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc) Thực nghiệm cho thấy trên bề mặt trái đất luôn tồn tại một điện trường thẳng đứng từ trên xuống dưới, có cường độ vào khoảng từ 100 V/m đến 200V/m Một hạt bụi tích điện
q = - 1,6µC trong không khí tại điểm có cường độ điện trường bằng 125 V/m sẽ chịu tác dụng của lực điện có phương chiều độ lớn như thế nào?
A hướng thẳng đứng lên trên, có độ lớn 3,2.10-4 N
B hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ lớn 3,2.10-4 N
C hướng thẳng đứng lên trên, có độ lớn 2.10-4 N
D hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ lớn 2.10-4 N
Câu 53 Hai điện tích thử q1, q2 (q1 = 2q2) theo thứ tự đặt vào 2 điểm A và B trong điện trường Độ lớn lực điện trường tác dụng lên q1 và q2 lầnlượt là F1, và F2 (với F1 = 5F2) Độ lớn cường độ điện trường tại A và B là
E1 và E2 Khi đó
A E2 = 0,2E1 B E2 = 2E1 C E2 = 2,5E1 D E2 = 0,4E1
Câu 54 Một điện tích điểm Q đặt trong không khí Gọi EA
Câu 55 Một điện tích điểm Q đặt trong không khí Gọi EA, EB là cường độ điện trường do Q gây ra tại A và
B, r là khoảng cách từ A đến Q Cường độ điện trường do Q gây ra tại A và B lần lượt là EA
và EB
Để EA
có phương vuông góc EB
và EA = EB thì khoảng cách giữa A và B là