1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Giáo án Hóa học 10 bài 12 Liên kết ion, tinh thể ion | Lớp 10, Hóa học - Ôn Luyện

6 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 154,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

BÀI 12: LIÊN K T ION Ế

Ki n th c cũ có liên quan ế ứ Ki n th c m i trong bài c n hình ế ứ ớ ầ

thành

- C u hình electron nguyên tấ ử

- Tính kim lo i, phi kim c a các nguyên tạ ủ ố

- S hình thành ion, cation, anion ự

- S hình thành liên k t ionự ế

I M C TIÊU Ụ :

1.Ki n th c ế ứ :Bi t đế ược:

- Vì sao các nguyên t l i liên k t v i nhau.ử ạ ế ớ

- S t o thành ion, ion đ n nguyên t , ion đa nguyên t ự ạ ơ ử ử

- Đ nh nghĩa liên k t ion.ị ế

2.Kĩ năng:

- Vi t đế ượ ấc c u hình electron c a ion đ n nguyên t c th ủ ơ ử ụ ể

- Xác đ nh ion đ n nguyên t , ion đa nguyên t trong m t phân t ch t cị ơ ử ử ộ ử ấ ụ

th ể

3.Thái độ: Tích c c, ch đ ngự ủ ộ

II.TR NG TÂM: Ọ

- S hình thành cation, anion.ự

- Ion đ n nguyên t , ion đa nguyên t ơ ử ử

- S hình thành liên k t ion.ự ế

III.PH ƯƠ NG PHÁP GI NG D Y Ả Ạ : Di n gi ng - phát v n- k t nhóm.ễ ả ấ ế

IV CHU N B GIÁO C : Ẩ Ị Ụ

Trang 2

*Giáo viên: Mô hình s t o thành ion Liự ạ +, F-, phân t NaCl, mô hình tinh thử ể

NaCl

*H c sinhọ : Chu n b bài m i trẩ ị ớ ước khi đ n l pế ớ

V TI N TRÌNH BÀI D Y Ế Ạ :

1 n đ nh l p Ổ ị ớ : Ki m tra sĩ s , đ ng ph c ể ố ồ ụ

2.Ki m tra bài cũ: (5 phút ể )

Vi t c u hình electron ế ấ nguyên t có Z = 3, 12, 16, 17, 9? Xác đ nh tính ch tử ị ấ

c b n c a nguyên t ?ơ ả ủ ố

3.Bài m i ớ :

a) Đ t v n đ :ặ ấ ề Có th hi u m t cách đ n gi n, liên k t hoá h c là s k tể ể ộ ơ ả ế ọ ự ế

h p gi a các nguyên t đ t o thành phân t hay tinh th Khi t o thànhợ ữ ử ể ạ ử ể ạ

liên k t hoá h c, nguyên t thế ọ ử ường có xu hướng đ t t i c u hình electronạ ớ ấ

b n v ng c a khí hi m v i 8 electron l p ngoài cùng(tr He) S hìnhề ữ ủ ế ớ ớ ừ ự

thành liên k t đó nh th nào, bây gi chúng ta s tìm hi u v liên k t ion ế ư ế ờ ẽ ể ề ế

b) Tri n khai bàiể

HO T Đ NG TH Y VÀ TRÒ Ạ Ộ Ầ N I DUNG KI N TH C Ộ Ế Ứ

Ho t đ ng 1: S hình thành ion, cation, anion ạ ộ ự

M c tiêu: ụ Bi t s hình thành cation, anion; rèn luy n kĩ năng vi t c u hình ion, xác ế ự ệ ế ấ

đ nh ion đ n nguyên t , đa nguyên t ị ơ ử ử

-Gv yêu c u h c sinh xác đ nh s e l pầ ọ ị ố ớ

ngoài cùng c a các nủ guyên t trong bàiử

cũ?Có xu hướng nh n hay nhậ ường e? Vì

sao?

-Hs tr l iả ờ

-Gv: Khi nhường e nguyên t tr thànhử ở

ion gì?

- Hs tr l iả ờ

- Gv: Nguyên t trung hoà v đi n, s p ử ề ệ ố

I/ S HÌNH THÀNH ION, CATION, Ự ANION

1/ Ion, cation và anion

a) S t o thành cation ự ạ

Thí dụ: S hình thành Cation c a nguyên tự ủ ử Li(Z=3)

C u hình e:ấ 1s22s1

1s22s1 → 1s2 + 1e

Trang 3

mang đi n tích d ệ ươ ng b ng s e mang ằ ố

đi n tích âm, nên khi nguyên t nh ệ ử ườ ng

electron s tr thành ph n t mang đi n ẽ ở ầ ử ệ

d ươ ng g i là cation đ ng th i t o ra 1e ọ ồ ờ ạ

t do ự

- Hs lên b ng vi t quá trình hình thànhả ế

Cation c a các nguyên t Mg, Na ủ ử

Các nguyên t kim lo i , l p ngoài ử ạ ớ

cùng có 1, 2, 3 electron d nh ễ ườ ng

(cation) có c u hình electron l p v khí ấ ớ ỏ

hi m b n v ng ế ề ữ

- Gv k t lu n, thông tin v tên g i cationế ậ ề ọ

- Gv: H t nhân nguyên t F có bao nhiêuạ ử

p, mang đi n gì?Có bao nhiêu e l p v ,ệ ở ớ ỏ

đi n tích?ệ

- Hs tr l iả ờ

- Nguyên t F có xu hử ướng nh th nào?ư ế

Khi F nhường e tr thành ph n t mangở ầ ử

đi n gì?V y trong ph n t t o thành cóệ ậ ầ ử ạ

bao nhiêu p, e?

-Gv:Nguyên t trung hoà v đi n, khi ử ề ệ

ngt nh n thêm electron s tr thành ử ậ ẽ ở

ph n t mang đi n âm g i là anion (F ầ ử ệ ọ – )

- Hs vi t s hình thành ion c a nguyên t ế ự ủ ử

O, Cl, N

có 5, 6, 7 e có kh năng nh n thêm 3, 2, ả ậ

1 electron đ tr thành ion âm(-3,-2,-1) ể ở

(anion) có c u hình electron l p v khí ấ ớ ỏ

(Li) (Li+)

Hay: Li Li + + 1e

K t lu n : ế ậ Trong các ph n ng hoá h c, đ ả ứ ọ ể

đ t đ ạ ượ ấ c c u hình b n c a khí hi m, nguyên ề ủ ế

nguyên t các nguyên t khác đ tr thành ử ố ể ở

ph n t mang đi n d ầ ử ệ ươ ng g i là ọ cation

- ns 1 nh ườ ng 1e (n>1) Ion M +

- ns 2 nh ườ ng 2e(n>1) Ion M 2+

- ns 2 np 1 nh ườ ng 3e Ion M 3+

Tên cation được g i theo tên kim lo iọ ạ

Vd: Li + g i là cation liti ọ

b) S t o thành anion ự ạ

Thí d : ụ S hình thành anion c a nguyên tự ủ ử F(Z=9)

C u hình e: ấ 1 2 2s s2 2 p5

1s 2 2s 2 2p 5 + 1 e 1s 2 2s 2 2p 6

(F) (F – ) Hay: F + 1e  F

K t lu n ế ậ :Trong các ph n ng hoá h c, đ ả ứ ọ ể

đ t đ ạ ượ c c u hình b n c a khí hi m, nguyên ấ ề ủ ế

nguyên t các nguyên t khác đ tr thành ử ố ể ở

ph n t mang đi n âm g i là ầ ử ệ ọ anion

- ns 2 np 3 nh n 3e ậ X

3 ns 2 np 4 nh n 2e ậ X

Trang 4

2-hi m b n v ng ế ề ữ

ion :

Cation Ion d ươ ng

Anion Ion âm

Gv: Yêu c u h c sinh g i tên các ion t oầ ọ ọ ạ

thành ph n a,bở ầ

- Gv: Các ion nh trên chúng ta nói đ nư ế

g i là ion đ n nguyên tọ ơ ửIon đ nơ

nguyên t là gì?ử

- Hs tr l iả ờ

- V y ion đa nguyên t nh th nào? Vd?ậ ử ư ế

Gv k t lu n, yêu c u hs vi t c u hìnhế ậ ầ ế ấ

e c a cation Feủ 2+ và anion S2-, làm

bt6/60SGK

- ns 2 np 5 nh n 1e ậ X

-Tên anion được g i theo tên g c axit (ọ ố trừ

O 2– g i là anion oxit) ọ VD: F – g i là anion florua ọ

Cation Ion d ươ ng Anion Ion âm

2/ Ion đ n nguyên t và ion âm đa nguyên ơ ử

t ử

a) Ion đ n nguyên t là ion t o nên t 1 ơ ử ạ ừ nguyên tử Thí d cation Liụ + , Na+ , Mg2+ , Al3+

và anion F – , Cl– , S2– , ……

b) Ion đa nguyên t là nh ng nhóm nguyên ử ữ

t mang đi n tích d ử ệ ươ ng hay âm. Thí d :ụ Cation amoni NH4+, anion hidroxit OH–, anion sunfat SO42–,

Ho t đ ng 2: S hình thành liên k t ion ạ ộ ự ế

M c tiêu: ụ Bi t vì sao các nguyên t l i liên k t v i nhau, đ nh nghĩa liên k t ion ế ử ạ ế ớ ị ế

HS : Quan sát thí nghi m (mô hình)

HS : Quan sát hình v , nh n xét:ẽ ậ

-Nguyên t natri nh ử ườ ng 1 electron cho

nguyên t clo đ bi n thành cation Na ử ể ế + ,

đ ng th i nguyên t clo nh n 1 e c a nguyên ồ ờ ử ậ ủ

t natri đ bi n thành anion Cl ử ể ế –

- C hai nguyên t đ u có xu h ả ử ề ướ ng đ t c u ạ ấ

hình b n c a khí hi m ề ủ ế

II/ S T O THÀNH LIÊN K T ION Ự Ạ Ế Xét quá trình hình thành phân t NaCl: ử

Na  Na + + 1e

Cl +1e  Cl

1e

Trang 5

- Gv thông tinLiên k t gi a cation natri và ế ữ

anion clorua g i là liên k t ion V y liên k t ọ ế ậ ế

ion là gì?

- Gv thông tin:Liên k t ion ch đ ế ỉ ượ c hình

thành gi a kim lo i đi n hình và phi kim đi n ữ ạ ể ể

hình

Na + Cl Na + + Cl –

(2, 8, 1) (2, 8, 7) (2, 8) (2, 8, 8)

Hai ion t o thành Na ạ + và Cl – mang đi n ệ tích ng ượ c d u hút nhau b ng l c hút tĩnh ấ ằ ự

đi n , t o nên phân t NaCl : ệ ạ ử

Na + + Cl – NaCl

ĐN : Liên k t ion là liên k t đ ế ế ượ c hình thành b i l c hút tĩnh đi n gi a các ion ở ự ệ ữ mang đi n tích trái d u ệ ấ

PTHH:

2X1e

2 Na + Cl 2 2Na + Cl –

4 C ng c : ủ ố

Bài 4 : Xác đ nh s p , n , e trong các nguyên t và ion sau :ị ố ử

a) 2

1 H+ , 40

18Ar , 35

17Cl– , 56

26Fe2+

b) 40

20 Ca2+ , 32

16 S2– , 27

13Al3+

5 D n dò: ặ

- H c bài, làm bài t p SGKọ ậ

- Chu n b bài liên k t c ng hoá trẩ ị ế ộ ị

Rút kinh nghi m: ệ

Trang 6

Ngày đăng: 15/01/2021, 03:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Gv thông tin:Liên k tion ch đế ỉ ược hình thành gi a kim lo i đi n hình và phi kim đi nữạểể - Giáo án Hóa học 10 bài 12 Liên kết ion, tinh thể ion | Lớp 10, Hóa học - Ôn Luyện
v thông tin:Liên k tion ch đế ỉ ược hình thành gi a kim lo i đi n hình và phi kim đi nữạểể (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w