1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Hóa học 10 bài 13 Liên kết cộng hóa trị | Lớp 10, Hóa học - Ôn Luyện

11 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 175,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

BÀI 13: LIÊN K T C NG HOÁ TR (ti t1) Ế Ộ Ị ế

Ki n th c cũ có liên quan ế ứ Ki n th c m i trong bài c n hình thành ế ứ ớ ầ

- C u hình electron nguyên tấ ử

- Đ âm đi nộ ệ

- S hình thành phân t Hự ử 2, N2, HCl, CO2

- S hình thành liên k t c ng hoá tr có c c, không c cự ế ộ ị ự ự

I M C TIÊU Ụ :

1.Ki n th c ế ứ : Bi t đế ược:

Đ nh nghĩa liên k t c ng hoá tr , liên k t c ng hoá tr không c c (Hị ế ộ ị ế ộ ị ự 2, O2),

liên k t c ng hoá tr có c c hay phân c c (HCl, COế ộ ị ự ự 2)

2.Kĩ năng:Vi t đế ược công th c electron, công th c c u t o c a m t s phânứ ứ ấ ạ ủ ộ ố

t c thử ụ ể

3.Thái độ: Gi i thích đả ượ ực s hình thành liên k t trong m t s lo i h p ch tế ộ ố ạ ợ ấ

II TR NG TÂM: Ọ S t o thành và đ c đi m c a liên k t CHT không c c, cóự ạ ặ ể ủ ế ự

c c.ự

III.PH ƯƠ NG PHÁP GI NG D Y Ả Ạ : Di n gi ng – phát v n- k t nhóm.ễ ả ấ ế

IV CHU N B GIÁO C : Ẩ Ị Ụ

*Giáo viên: Giáo án

*H c sinhọ : H c bài cũ, chu n b bài m i trọ ẩ ị ớ ước khi đ n l pế ớ

V TI N TRÌNH BÀI D Y Ế Ạ :

1 n đ nh l p Ổ ị ớ : Ki m tra sĩ s , đ ng ph c ể ố ồ ụ

2.Ki m tra bài cũ: (8 phút ể )

a) T i sao nguyên t kim lo i l i có kh năng nhạ ử ạ ạ ả ường e l p ngoài cùng đ t oở ớ ể ạ

các cation ? L y ví d ?ấ ụ

Trang 2

b) T i sao nguyên t phi kim l i có kh năng d nh n e l p ngoài cùng đ t oạ ử ạ ả ễ ậ ở ớ ể ạ thành các anion ? L y ví d ?ấ ụ

c) S hình thành liên k t ion ?ự ế

d) Liên k t ion thế ường đượ ạc t o nên t nh ng nguyên t c a các nguyên t :ừ ữ ử ủ ố A/ Kim lo i v i kim lo i ạ ớ ạ

B/ Phi kim v i phi kim ớ

C/ Kim lo i v i phi kim ạ ớ

D/ Kim lo i v i khí hi m ạ ớ ế

E/ Phi kim v i khí hi m ớ ế

Ch n đáp án đúng ọ

G i ý tr l i: ợ ả ờ

a) Nguyên t kim lo i thử ạ ường ch có 1, 2, 3 (e) l p ngoài cùng nên d nhỉ ở ớ ễ ườ ng

1, 2, 3 (e) đ t o thành cation có c u hình l p v b n c a khí hi m trể ạ ấ ớ ỏ ề ủ ế ước đó

Ví d : ụ Na Na+ + 1e

[Ne] 3s1 [Ne]

b) Nguyên t phi kim thử ường có 5, 6, 7 (e) l p ngoài cùng nên có xu hớ ướng nh nậ thêm 3, 2, 1 (e) đ t o thành anion có c u hình l p v b n c a khí hi m k ti p ể ạ ấ ớ ỏ ề ủ ế ế ế

Ví d : ụ Cl + 1e Cl

[Ne] 3s23p5 [Ar]

c) Do l c hút tĩnh đi n gi a các ion trái d u ự ệ ữ ấ

d) Đáp án C

3.Bài m i ớ :

a) Đ t v n đ :ặ ấ ề Nh ng nguyên t kim lo i d nhữ ử ạ ễ ường e, nguyên t phi kimử

d nh n e t o thành ionễ ậ ạ Hình thành liên k t ion Nh ng nguyên t có tính kimế ữ ử

Trang 3

lo i y u hay tính phi kim y u, khó hình thành ion thì chúng tham gia t o thànhạ ế ế ạ

lo i liên k t khác đó là liên k t c ng hóa tr ạ ế ế ộ ị

b)Tri n khai bàiể

HO T Đ NG TH Y VÀ TRÒ Ạ Ộ Ầ N I DUNG KI N TH C Ộ Ế Ứ

Ho t đ ng 1: Liên k t c ng hoá tr hình thành gi a các nguyên t gi ng ạ ộ ế ộ ị ữ ử ố

nhau-S hình thành đ n ch t ự ơ ấ

M c tiêu: ụ Bi t đ nh nghĩa liên k t c ng hoá tr , liên k t c ng hoá tr không c c,ế ị ế ộ ị ế ộ ị ự

công th c e, công th c c u t oứ ứ ấ ạ

- Gv yêu c u hs vi t c u hìnhầ ế ấ

electron c a nguyên t H vàủ ử

nguyên t He, so sánh c u hìnhử ấ

electron c a nguyên t H v i c uủ ử ớ ấ

hình electron c a nguyên t He (khíủ ử

hi m g n nh t) ế ầ ấ

 H còn thi u 1e thì đ t c u hìnhế ạ ấ

khí hi m He Do v y 2 nguyên t ế ậ ử

hidro liên k t v i nhau b ng cách ế ớ ằ

m i nguyên t H góp 1 electron t o ỗ ử ạ

thành 1 c p electron chung trong ặ

phân t H ử 2 Nh th , trong phân ư ế

t H ử 2 m i nguyên t có 2 electron ỗ ử

gi ng v electron c a nguyên t ố ỏ ủ ử

khí hi m heli ế

GV b sung 1 s quy ổ ố ước

I/ S HÌNH THÀNH LIÊN K T C NG Ự Ế Ộ HOÁ TR Ị

1/ Liên k t c ng hoá tr hình thành gi a ế ộ ị ữ các nguyên t gi ng nhau ử ố

***S hình thành đ n ch t ự ơ ấ

H : 1s 1 và He : 1s 2

S hình thành phân t H ự ử 2 :

H 2

*Quy ướ c

- M i ch m (ỗ ấ ) bên kí hi u nguyên tệ ố

bi u di n 1 electron l p ngoài cùng ể ễ ở ớ

- Kí hi u H : H đệ ược g i là công th cọ ứ electron , thay 2 ch m (:) b ng 1 g ch (–),ấ ằ ạ

ta có H – H g i là công th c c u t o ọ ứ ấ ạ

- Gi a 2 nguyên t hidro có 1 c p electronữ ử ặ

Trang 4

GV : Vi t c u hình electron c aế ấ ủ

nguyên t N và nguyên t Ne ?ử ử

GV : So sánh c u hình electron c aấ ủ

nguyên t N v i c u hình electronử ớ ấ

c a nguyên t Ne là khí hi m g nủ ử ế ầ

nh t có l p v electron b n thì l pấ ớ ỏ ề ớ

ngoài cùng c a nguyên t N cònủ ử

thi u m y electron ?ế ấ

GV : Hai nguyên t N liên k t v iử ế ớ

nhau b ng cách m i nguyên t Nằ ỗ ử

góp 3 electron đ t o thành 3 c pể ạ ặ

electron chung c a phân t Nủ ử 2 Khi

đó trong phân t Nử 2, m i nguyên tỗ ử

N đ u có l p ngoài cùng là 8ề ớ

electron gi ng khí hi m Ne g nố ế ầ

nh t ấ

GV yêu c u 1 HS vi t công th cầ ế ứ

electron và công th c c u t o phânứ ấ ạ

t Nử 2

* nhi t đ th Ở ệ ộ ườ ng, khí nit ơ

r t b n, kém ho t đ ng do có ấ ề ạ ộ

liên k t ba ế

GV gi i thi u : ớ ệ Liên k t đế ượ ạ c t o

thành trong phân t Hử 2 , N2 v aừ

trình bày trên đở ược g i là liênọ

k t c ng hoá tr ế ộ ị

liên k t bi u th b ng (–) , đó là liên k tế ể ị ằ ế

đ n ơ

N : 1s 2 2s 2 2p 3

Ne : 1s 2 2s 2 2p 6

:NM + MN:  : NMMN : N

N

t o ạ

c p electron liên k t bi u th b ng 3 g ch ặ ế ể ị ằ ạ ( ) , đó là liên k t ba Liên k t 3 b n ế ế ề

h n liên k t đôi ơ ế

ĐN: Liên k t c ng hoá tr là liên k t ế ộ ị ế

- M i c p electron chung t o nên 1 liên ỗ ặ ạ

k t c ng hoá tr , nên ta có liên k t đ n ế ộ ị ế ơ (trong phân t H ử 2 ) , liên k t ba (trong ế phân t N ử 2 )

- Liên k t trong các phân t H ế ử 2 , N 2 t o ạ nên t 2 nguyên t c a cùng 1 nguyên t ừ ử ủ ố (có đ âm đi n nh nhau) , do đó liên k t ộ ệ ư ế trong các phân t đó không phân c c Đó ử ự

là liên k t c ng hoá tr không phân c c ế ộ ị ự

Ho t đ ng 2: Liên k t c ng hoá tr hình thành gi a các nguyên t khác ạ ộ ế ộ ị ữ ử

Trang 5

nhau-S hình thành h p ch t ự ợ ấ

M c tiêu: ụ Liên k t c ng hoá tr phân c cế ộ ị ự

GV : Nguyên t H có 1e l p ngoàiử ở ớ

cùng → còn thi u 1e đ có v b n ki uế ể ỏ ề ể

He Nguyên t Cl có 7e l p ngoài cùngử ở ớ

còn thi u 1e đ có v b n ki u Ar ế ể ỏ ề ể 

Hãy trình bày s góp chung electron c aự ủ

chúng đ t o thành phân t HCl ?ể ạ ử

GV : Giá tr đ âm đi n c a Cl (3,16)ị ộ ệ ủ

l n h n đ âm đi n c a H (2,20) nênớ ơ ộ ệ ủ

c p electron liên k t b l ch v phíaặ ế ị ệ ề

nguyên t Cl ử → liên k t c ng hoá tr nàyế ộ ị

¨

GV trình chi u ế mô hình đ ng v s hìnhộ ề ự

thành liên k t trong phân t HCl ,cho HSế ử

quan sát

GV k t lu n : ế ậ Liên k t c ng hoá trế ộ ị

trong đó c p ặ

eletron chung b l ch v phía 1 nguyênị ệ ề

t (có đ âm đi n l n h n) g i là liênử ộ ệ ớ ơ ọ

k t c ng hoá tr có c c hay liên k tế ộ ị ự ế

c ng hoá tr phân c c ộ ị ự

GV gi i thích thêm : ả Trong công th cứ

electron c a phân t có c c, ngủ ử ự ười ta

đ t c p electron chung l ch v phía kíặ ặ ệ ề

hi u c a nguyên t có đ âm đi n l nệ ủ ử ộ ệ ớ

h n ơ

GV : Vi t c u hình electron c a nguyênế ấ ủ

t ử

2/ Liên k t gi a các nguyên t ế ữ ử khác nhau

*** S hình thành h p ch t ự ợ ấ

a) S hình thành phân t hidro ự ử clorua HCl

*M i nguyên t H và Cl góp 1 ỗ ử electron t o thành 1 c p electron ạ ặ chung t o thành 1 liên k t c ng ạ ế ộ hoá tr

Hg + ٠Clgg

gg : H : Clgg

gg : H – Cl

CT electron

CT c u t oấ ạ

K t lu n ế ậ :

* Liên k t c ng hoá tr trong đó c p ế ộ ị ặ eletron chung b l ch v phía 1 ị ệ ề nguyên t (có đ âm đi n l n h n) ử ộ ệ ớ ơ

g i là liên k t c ng hoá tr có c c ọ ế ộ ị ự hay liên k t c ng hoá tr phân c c ế ộ ị ự

*Trong công th c electron c a phân ứ ủ

t có c c, ng ử ự ườ i ta đ t c p electron ặ ặ chung l ch v phía kí hi u c a ệ ề ệ ủ nguyên t có đ âm đi n l n h n ử ộ ệ ớ ơ

Trang 6

C (Z = 6) và O (Z = 8) ?

GV : Hãy trình bày s góp chung

electron c a chúng đ t o thành phân tủ ể ạ ử

CO2 , sao cho xung quanh m i nguyên tỗ ử

C ho c O đ u có l p v 8e b n T đóặ ề ớ ỏ ề ừ

hãy suy ra công th c electron và côngứ

th c c u t o Bi t phân t COứ ấ ạ ế ử 2 có c uấ

t o th ng ạ ẳ

HS : Tr l iả ờ

GV k t lu n : ế ậ Theo công th c electron,ứ

m i nguyên t C hay O đ u có 8e l pỗ ử ề ở ớ

ngoài cùng đ t c u hình c a khí hi mạ ấ ủ ế

nên phân t COử 2 b n v ng Trong côngề ữ

th c c u t o, phân t COứ ấ ạ ử 2 có 2 liên k tế

đôi Liên k t gi a O và C là phân c c,ế ữ ự

nh ng th c nghi m cho bi t phân tư ự ệ ế ử

CO2 có c u t o th ng nên phân t nàyấ ạ ẳ ử

không phân c c ự

C : 1s 2 2s 2 2p 2 (2, 4)

O : 1s 2 2s 2 2p 4 (2, 6)

Ta có :

: : : :

Ogg + C + Ogg

: Ogg : : C : : Ogg : O = C

= O

(Công th c electron) (Côngứ

th c c u t o) ứ ấ ạ

K t lu n : ế ậ Theo công th c ứ electron, m i nguyên t C hay O ỗ ử

b n v ng ề ữ

4 C ng c : ủ ố Làm bài t p 6/64 SGK

5 D n dò: ặ

- H c bàiọ

- Làm bài t pậ

- Chu n b ph n ti p theoẩ ị ầ ế

Rút kinh nghi m: ệ

Trang 7

LIÊN K T C NG HOÁ TR (ti t2 Ế Ộ Ị ế )

Ki n th c cũ có liên quan ế ứ Ki n th c m i trong bài c n hình thành ế ứ ớ ầ

- C u hình electron nguyênấ

tử

- S hình thành liên k t c ngự ế ộ

hoá tr có c c, không c cị ự ự

- Tính ch t c a các ch t có liên k t c ng hoá trấ ủ ấ ế ộ ị

- M i quan h gi a liên k t CHT có c c, không c c và liênố ệ ữ ế ự ự

k t ionế

- Hi u đ âm đi n và liên k t hoá h c ệ ộ ệ ế ọ

I M C TIÊU Ụ :

1.Ki n th c ế ứ :Bi t đế ược:

- M i liên h gi a hi u đ âm đi n c a 2 nguyên t và b n ch t liên k t hoáố ệ ữ ệ ộ ệ ủ ố ả ấ ế

h c gi a 2 nguyên t đó trong h p ch t.ọ ữ ố ợ ấ

- Tính ch t chung c a các ch t có liên k t c ng hoá tr ấ ủ ấ ế ộ ị

- Quan h gi a liên k t c ng hoá tr không c c, liên k t c ng hoá tr có c cệ ữ ế ộ ị ự ế ộ ị ự

và liên k t ion.ế

2.Kĩ năng: D đoán đự ược ki u liên k t hoá h c có th có trong phân t g mể ế ọ ể ử ồ

2 nguyên t khi bi t hi u đ âm đi n c a chúng.ử ế ệ ộ ệ ủ

3.Thái độ: Tích c c, ch đ ngự ủ ộ

II TR NG TÂM: Ọ

- M i liên h gi a hi u đ âm đi n c a 2 nguyên t và b n ch t liên k t hoáố ệ ữ ệ ộ ệ ủ ố ả ấ ế

h c.ọ

- Quan h gi a liên k t ion và liên k t CHT.ệ ữ ế ế

III.PH ƯƠ NG PHÁP GI NG D Y Ả Ạ : Di n gi ng – phát v n- k t nhóm.ễ ả ấ ế

Trang 8

IV CHU N B GIÁO C : Ẩ Ị Ụ

*Giáo viên: Giáo án

*H c sinhọ : H c bài cũ, chu n b bài m i trọ ẩ ị ớ ước khi đ n l pế ớ

V TI N TRÌNH BÀI D Y Ế Ạ :

1 n đ nh l p Ổ ị ớ : Ki m tra sĩ s , đ ng ph c ể ố ồ ụ

2.Ki m tra bài cũ: (8 phút ể )

1/ Trình bày s t o thành liên k t c ng hoá tr c a các phân t : Hự ạ ế ộ ị ủ ử 2 , HCl và

CO2 ?

2/ So sánh s t o thành liên k t trong phân t NaCl và HCl ?ự ạ ế ử

G i ý tr l i: ợ ả ờ

HS 1 : Vi t công th c electron và công th c c u t o các phân t Hế ứ ứ ấ ạ ử 2 , HCl và CO2

Gi i thích ả

HS 2 : Gi i thích s t o thành liên k t ion (NaCl) và liên k t c ng hoá tr (HCl) ả ự ạ ế ế ộ ị

3.Bài m i ớ :

a) Đ t v n đ :ặ ấ ề Chúng ta đã bi t liên k t hoá tr đế ế ị ược hình thành nh th nào,ư ế

bây gi th tìm hi u xem nh ng h p ch t có liên k t c ng hoá tr thì cóờ ử ể ữ ợ ấ ế ộ ị

tính ch t nh th nào?ấ ư ế

b) Tri n khai bàiể

HO T Đ NG TH Y VÀ TRÒ Ạ Ộ Ầ N I DUNG KI N TH C Ộ Ế Ứ

Ho t đ ng 1: Tính ch t c a các ch t có liên k t c ng hoá tr ạ ộ ấ ủ ấ ế ộ ị

M c tiêu: ụ Bi t m t s tính ch t c a các ch t có liên k t c ng hoá trế ộ ố ấ ủ ấ ế ộ ị

GV cho HS đ c SGK và t t ng k tọ ự ổ ế

theo các n i dung sau :ộ

1/ K tên các ch t mà phân t chể ấ ử ỉ

có liên k t c ng hoá tr ?ế ộ ị

2/ Tính ch t c a các ch t có liênấ ủ ấ

3/ Tính ch t c a các ch t có liên k t c ng hoá tr ấ ủ ấ ế ộ ị

a/Tr ng thái: Các ch t mà phân t ch có liên k t ạ ấ ử ỉ ế

c ng hoá tr có th là : ộ ị ể

- Các ch t r n : đ ấ ắ ườ ng , l u huỳnh , iot … ư

Trang 9

k t c ng hoá trế ộ ị?

HS : Th o lu n 2 phút sau đó k tả ậ ế

lu n :ậ

GV có th hể ướng d n HS làm cácẫ

thí nghi m :ệ

- Hoà tan đường , rượu etilic , iot

vào nước

- Hoà tan đường , iot vào benzen

⇒ So sánh kh năng hoà tan c a cácả ủ

ch t trong dung môi khác nhau ấ

- Các ch t l ng : n ấ ỏ ướ c , r ượ u , xăng , d u … ầ

- Các ch t khí : khí cacbonic , khí clo , khí hidro ấ

b/Tính tan:

- Các ch t có c c nh r ấ ự ư ượ u etylic , đ ườ ng ,… tan nhi u trong dung môi có c c nh n ề ự ư ướ c

- Ph n l n các ch t không c c nh l u huỳnh, iot, ầ ớ ấ ự ư ư các ch t h u c không c c tan trong dung môi không ấ ữ ơ ự

c c nh benzen , cacbon tetra clorua ,… ự ư

Nói chung các ch t có liên k t c ng hoá tr ấ ế ộ ị

Ho t đ ng 2: Đ âm đi n và liên k t hoá h c ạ ộ ộ ệ ế ọ

M c tiêu: ụ Bi t m i quan h gi a liên k t CHT có c c, không c c và liên k t ion; Quan hế ố ệ ữ ế ự ự ế ệ

gi a hi u đ âm đi n và liên k t ionữ ệ ộ ệ ế

GV t ch c cho HS th o lu n , soổ ứ ả ậ

sánh đ rút ra s gi ng nhau vàể ự ố

khác nhau gi a liên k t c ng hoá trữ ế ộ ị

không c c , liên k t c ng hoá tr cóự ế ộ ị

c c và liên k t ion ự ế

HS : Th o lu n theo nhóm ả ậ

Rút ra k t lu n :ế ậ

GV k t lu n : ế ậ Nh v y gi a liênư ậ ữ

k t c ng hoá tr không c c , liên k tế ộ ị ự ế

c ng hoá tr có c c và liên k t ionộ ị ự ế

có s chuy n ti p v i nhau Sự ể ế ớ ự

phân lo i ch có tính ch t tạ ỉ ấ ương đ iố

Liên k t ion có th đế ể ược coi là

trường h p riêng c a liên k t c ngợ ủ ế ộ

hoá tr ị

III/ Đ ÂM ĐI N VÀ LIÊN K T HOÁ H C Ộ Ệ Ế Ọ 1/ Quan h gi a liên k t c ng hoá tr không c c, ệ ữ ế ộ ị ự liên k t c ng hoá tr có c c và liên k t ion ế ộ ị ự ế

a/ Trong phân t , n u c p electron chung gi a 2 ử ế ặ ở ữ nguyên t liên k t ta có liên k t c ng hoá tr không ử ế ế ộ ị

c c ự b/ N u c p electron chung l ch v 1 nguyên t (có ế ặ ệ ề ử giá tr đ âm đi n l n h n) thì đó là liên k t c ng ị ộ ệ ớ ơ ế ộ hoá tr có c c ị ự

c/ N u c p electron chung l ch h n v 1 nguyên t , ế ặ ệ ẳ ề ử

ta s có liên k t ion ẽ ế

2/ Hi u đ âm đi n và liên k t hoá h c ệ ộ ệ ế ọ Quy ướ c :

Hi u đ ệ ộ âm Lo i liên k t ạ ế

Trang 10

GV đ t v n đ : Đ xác đ nh ặ ấ ề ể ị

ki u liên k t trong phân t h p ể ế ử ợ

ch t , ng ấ ườ i ta d a vào hi u đ ự ệ ộ

âm đi n ệ Theo thang đ âm đi nộ ệ

c a Pau – linh, ngủ ười ta dùng hi uệ

đ âm đi n đ phân lo i 1 cáchộ ệ ể ạ

tương đ i lo i liên k t hoá h c theoố ạ ế ọ

quy ước sau :

GV hướng d n HS v n d ng b ngẫ ậ ụ ả

phân lo i liên k t trên đ làm cácạ ế ể

thí d trong SGK ụ

GV : Nh n xét cách gi iậ ả

đi n( ệ ∆χ)

0 (∆χ) < 0,4

0,4 (∆χ) < 1,7

(∆χ) 1,7

Liên k t CHT không c c ế ự

Liên k t c ng hoá tr có ế ộ ị

c c ự

Liên k t ion ế

VD:

a) Trong NaCl : (∆χ) = 3,16 – 0,93 = 2,23 > 1,7 →

liên k t gi a Na và Cl là liên k t ion ế ữ ế b) Trong phân t HCl : (ử ∆χ) = 3,16 – 2,2 = 0,96

→ 0,4 < (∆χ) < 1,7 → liên k t gi a H và Cl là liênế ữ

k t c ng hoá tr có c c ế ộ ị ự c) Trong phân t Hử 2 : ∆χ = 2,20 – 2,20 = 0,0

→ 0 ≤ ∆χ < 0,4 → liên k t gi a H và H là liênế ữ

k t c ng hoá tr không c c ế ộ ị ự

4 C ng c : ủ ố Làm bài t p 2, 5/64

5 D n dò: ặ

- Phân bi t liên k t c ng hoá tr không c c , liên k t c ng hoá tr có c c ,ệ ế ộ ị ự ế ộ ị ự

liên k t ion ế

- S d ng hi u đ âm đi n đ xét tính ch t ion , c ng hoá tr c a 1 s h pử ụ ệ ộ ệ ể ấ ộ ị ủ ố ợ

ch t , đ n ch tấ ơ ấ

Rút kinh nghi m: ệ

Ngày đăng: 15/01/2021, 03:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV :Vi cu hình electron ca ủ nguyên t  N và nguyên t  Ne ?ửử - Giáo án Hóa học 10 bài 13 Liên kết cộng hóa trị | Lớp 10, Hóa học - Ôn Luyện
i cu hình electron ca ủ nguyên t N và nguyên t Ne ?ửử (Trang 4)
S hình thành hp ch tự ấ - Giáo án Hóa học 10 bài 13 Liên kết cộng hóa trị | Lớp 10, Hóa học - Ôn Luyện
h ình thành hp ch tự ấ (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w