Rút kinh nghi m: ệ.[r]
Trang 1BÀI 15: HOÁ TR VÀ S OXI HOÁ Ị Ố
Ki n th c cũ có liên quan ế ứ Ki n th c m i trong bài c n hình thành ế ứ ớ ầ
- Liên k t CHTế
- Liên k t ionế
- Hoá tr c a các h p ch t ion: Đi n hoá trị ủ ợ ấ ệ ị
- Hoá tr c a các h p ch t CHT: C ng hoá trị ủ ợ ấ ộ ị
- S oxi hoá và cách xác đ nh ố ị
I M C TIÊU Ụ :
1.Ki n th c ế ứ :Bi t đế ược:
- Đi n hoá tr , c ng hóa tr c a nguyên t trong h p ch t.ệ ị ộ ị ủ ố ợ ấ
- S oxi hoá c a nguyên t trong các phân t đ n ch t và h p ch t Nh ngố ủ ố ử ơ ấ ợ ấ ữ quy t c xác đ nh s oxi hoá c a nguyên t ắ ị ố ủ ố
2.Kĩ năng: Xác đ nh đị ược đi n hoá tr , c ng hóa tr , s oxi hoá c a nguyênệ ị ộ ị ố ủ
t trong m t số ộ ố
phân t đ n ch t và h p ch t c th ử ơ ấ ợ ấ ụ ể
3.Thái độ: Tích c c, ch đ ngự ủ ộ
II TR NG TÂM: Ọ
- Đi n hoá tr , c ng hóa tr c a nguyên t trong h p ch t.ệ ị ộ ị ủ ố ợ ấ
- S oxi hoá c a nguyên tố ủ ố
III.PH ƯƠ NG PHÁP GI NG D Y Ả Ạ : Di n gi ng – phát v nễ ả ấ
IV CHU N B GIÁO C : Ẩ Ị Ụ
*Giáo viên: Giáo án, hình nh m t s m ng tinh thả ộ ố ạ ể
*H c sinhọ : H c bài cũ, chu n b bài m i trọ ẩ ị ớ ước khi đ n l pế ớ
V TI N TRÌNH BÀI D Y Ế Ạ :
Trang 21 n đ nh l p Ổ ị ớ : Ki m tra sĩ s , đ ng ph c ể ố ồ ụ
2.Ki m tra bài cũ: (5 phút ể )
So sánh c u t o và tính ch t c a m ng tinh th nguyên t , phân t ?ấ ạ ấ ủ ạ ể ử ử
3.Bài m i ớ :
a) Đ t v n đ :ặ ấ ề Đ đ t n n móng cho chể ặ ề ương ti p theo, chúng ta s tìm hi uế ẽ ể
v hoá tr và s oxi hoáề ị ố Vào bài
b) Tri n khai bàiể
HO T Đ NG TH Y VÀ TRÒ Ạ Ộ Ầ N I DUNG KI N TH C Ộ Ế Ứ
Ho t đ ng 1: Hoá tr ạ ộ ị
M c tiêu: ụ Bi t đi n hoá tr và c ng hoá tr ế ệ ị ộ ị
GV : Trong các h p ch t ion , hóa tr c a 1ợ ấ ị ủ
nguyên t b ng đi n tích c a ion và đố ằ ệ ủ ượ c
g i là ọ đi n hóa tr ệ ị c a nguyên t đó ủ ố
GV thí d SGK, vì sao? ụ
HS : NaCl là h p ch t ion đợ ấ ượ ạc t o nên từ
cation Na+ và anion Cl– do đó đi n hoá trệ ị
c a Na là 1+ và c a Cl là 1–ủ ủ
Tương t , CaFự 2 là h p ch t ion đợ ấ ượ ạ c t o
nên t cation Caừ 2+ và anion F – nên đi n hóaệ
tr c a Ca là 2+ và c a F là 1– ị ủ ủ
GV : Người ta quy ước , khi vi t đi n hóaế ệ
tr c a nguyên t , ghi giá tr đi n tích trị ủ ố ị ệ ướ c,
d u c a đi n tích sau ấ ủ ệ
GV : Em hãy xác đinh đi n hóa tr c a t ngệ ị ủ ừ
nguyên t trong m i h p ch t ion sau đây :ố ỗ ợ ấ
K2O , CaCl2 , Al2O3 , KBr
HS : K2O , CaCl2 , Al2O3 , KBr
I/ HÓA TR Ị 1/ Hóa tr trong h p ch t ion ị ợ ấ
*Trong các h p ch t ion , hóa tr c a 1 ợ ấ ị ủ nguyên t b ng đi n tích c a ion và ố ằ ệ ủ
đ ượ c g i là đi n hóa tr c a nguyên t ọ ệ ị ủ ố
đó
VD:Trong h p ch t NaCl , Na có đi n hóaợ ấ ệ
tr 1+ và Cl có đi n hóa tr 1– Trong h pị ệ ị ợ
ch t CaFấ 2, Ca có đi n hóa tr 2+ và F cóệ ị
đi n hóa tr 1–ệ ị
*Ng ườ i ta quy ướ c , khi vi t đi n hóa tr ế ệ ị
c a nguyên t , ghi giá tr đi n tích ủ ố ị ệ
tr ướ c, d u c a đi n tích sau ấ ủ ệ
* Các nguyên t kim lo i thu c nhóm IA , ố ạ ộ IIA , IIIA có s electron l p ngoài cùng ố ở ớ
là 1, 2, 3 có th nh ể ườ ng nên có đi n hóa ệ
tr là 1+ , 2+ , 3+ ị
Trang 3Đi n hóa tr :ệ ị
1+2– 2+1– 3+2– 1+1–
GV : Qua dãy trên , em có nh n xét gì vậ ề
đi n hóa tr c a các nguyên t kim lo iệ ị ủ ố ạ
thu c nhóm ộ
IA , IIA , IIIA và các nguyên t phi kimố
thu c nhóm VIA , VIIA ?ộ
GV:Quy t c : ắ Trong các h p ch t c ng hóaợ ấ ộ
tr , hóa tr c a 1 nguyên t đị ị ủ ố ược xác đ nhị
b ng s liên k t c ng hóa tr c a nguyên tằ ố ế ộ ị ủ ử
nguyên t đó trong phân t và đố ử ược g i làọ
c ng hóa tr c a nguyên t đó ộ ị ủ ố
GV công th c c u t o c a NHứ ấ ạ ủ 3 và phân tích
:
H – N – H
H
GV : Nguyên t N có bao nhiêu liên k tử ế
c ng hóa tr ? Suy ra nguyên t N có c ngộ ị ố ộ
hóa tr b ng bao nhiêu ?ị ằ
GV : M i nguyên t H có bao nhiêu liên k tỗ ử ế
c ng hóa tr ?ộ ị
Suy ra nguyên t H có c ng hóa tr b ng baoố ộ ị ằ
nhiêu ?
GV : G i 1 HS xác đ nh công th c hóa trọ ị ứ ị
c a t ng nguyên t trong phân t nủ ừ ố ử ước và
metan ?
*Các nguyên t phi kim thu c nhóm VIA , ố ộ VIIA nên có 6, 7 electron l p ngoài cùng , ớ
có th nh n thêm 2 hay 1 electron vào l p ể ậ ớ ngoài cùng , nên có đi n hóa tr 2– , 1– ệ ị
2/ Hóa tr trong h p ch t c ng hóa tr ị ợ ấ ộ ị
Quy t c : Trong các h p ch t c ng hóa ắ ợ ấ ộ
tr , hóa tr c a 1 nguyên t đ ị ị ủ ố ượ c xác đ nh ị
b ng s liên k t c ng hóa tr c a nguyên ằ ố ế ộ ị ủ
t nguyên t đó trong phân t và đ ử ố ử ượ c
g i là c ng hóa tr c a nguyên t đó ọ ộ ị ủ ố
VD: Hoá tr các nguyên t trong phân tị ố ử
nước và metan
H – O – H H
H – C – H
H
⇒ Trong H2O : Nguyên t H có c ng hóa trố ộ ị
1 , nguyên t O có c ng hóa tr 2 ố ộ ị
⇒ Trong CH4 : Nguyên t C có c ng hóa trố ộ ị hóa tr 4 , nguyên t H có c ng hóa tr 1 ị ố ộ ị
Ho t đ ng 2: S oxi hoá ạ ộ ố
Trang 4M c tiêu: ụ Bi t khái ni m s oxi hoá và cách xác đ nh ế ệ ố ị
GV đ t v n đ : ặ ấ ề SOXH thường đựơ ử ụ c s d ng
trong vi c nghiên c u ph n ng oxi hóa kh (s h cệ ứ ả ứ ử ẽ ọ
ch ng sau)
ở ươ
GV khái ni m : ệ SOXH c a 1 nguyên t trong phân ủ ố
t là đi n tích c a nguyên t nguyên t đó trong ử ệ ủ ử ố
phân t , n u gi đ nh r ng m i liên k t trong phân ử ế ả ị ằ ọ ế
t đ u là liên k t ion ử ề ế
l n lầ ượt các quy t c , sau đó đ a ra thí d yêu c uắ ư ụ ầ
HS xác
HS : Ghi quy t c 1 ắ
Thí d : ụ Trong phân t đ n ch t Na , Ca , Zn , Cu Hử ơ ấ 2
, Cl2, N2 thì SOXH c a các nguyên t đ u b ngủ ố ề ằ
không
Thí d : ụ Trong NH3 , SOXH c a H là +1 ủ
Thí d : ụ SOXH c a các nguyên t các ion Kủ ố ở + , Ca2+
, Cl– S2– l n lầ ượt là +1 , +2 , –1 , –2
SOXH c a N trong ion NOủ 3– là x →
x + 3(–2) = –1 → x = +5
II/ S OXI HÓA (SOXH) Ố 1/ Khái ni m ệ
*SOXH c a 1 nguyên t trong ủ ố phân t là đi n tích c a nguyên ử ệ ủ
t nguyên t đó trong phân t , ử ố ử
n u gi đ nh r ng m i liên k t ế ả ị ằ ọ ế trong phân t đ u là liên k t ion ử ề ế
2/ Các quy t c xác đ nh s OXH ắ ị ố
Quy t c 1 ắ : SOXH c a các nguyên ủ
t trong các đ n ch t b ng ố ơ ấ ằ không
Quy t c 2 ắ : Trong h u h t các ầ ế
h p ch t, SOXH c a H b ng +1 , ợ ấ ủ ằ
tr 1 s tr ừ ố ườ ng h p nh hidru, ợ ư kim lo i (NaH , CaH ạ 2 ….) SOXH
c a O b ng –2 tr tr ủ ằ ừ ườ ng h p ợ OF2 , peoxit (ch ng h n H ẳ ạ 2O2 ,
…)
Quy t c 3 ắ : SOXH c a các ion ủ
đ n nguyên t b ng đi n tích ơ ử ằ ệ
c a ion đó Trong ion đa nguyên ủ
t , t ng s SXOH c a các ử ổ ố ủ nguyên t b ng đi n tích c a ion ố ằ ệ ủ
Quy t c 4 ắ : Trong 1 phân t , t ng ử ổ
s SOXH c a các nguyên t b ng ố ủ ố ằ 0
L u ý ư : SOXH đ ượ c vi t b ng ế ằ
Trang 5Thí dụ: Xác đ nh s oxi hoá c a S trong: Hị ố ủ 2SO4;
H2S; H2SO3
GV l u ý HS v cách vi t SOXH ư ề ế :
ch s th ữ ố ườ ng d u đ t phía ấ ặ
tr ướ c và đ ượ c đ t trên kí hi u ặ ở ệ nguyên tố
4 C ng c : ủ ố GV yêu c u HS hoàn thành bài t p sau :ầ ậ
Công th c ứ C ng hóa tr c a ộ ị ủ S oxi hóa c a ố ủ
H – O – H H là
O là
H là
O là
Công th c ứ Đi n hóa tr c a ệ ị ủ S oxi hóa c a ố ủ
Cl là
Na là
Cl là AlCl3
Al là
Cl là
Al là
Cl là
5 D n dò: ặ
- Bài t p v nhà : 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (SGK)ậ ề
- So n bài: “Luy n t p”ạ ệ ậ
Trang 6Rút kinh nghi m: ệ