6.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu bằng 0, trong giây thứ hai vật đi được quãng đường dài 1,5mA. Tổng quãng đường đi được trong giây thứ hai và giây thứ ba [r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LÝ 10 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011 PHẦN THỨ NHẤT: KIẾN THỨC - KỶ NĂNG CẦN NẮM
CHƯƠNG I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM:
Kiến thức
− Các khái niệm chuyển động, chất điểm, hệ quy chiếu, mốc thời gian, vận tốc là gì?
− Đặc điểm về vận tốc của chuyển động thẳng đều
− Nêu được vận tốc tức thời là gì
− Nêu được ví dụ về chuyển động thẳng biến đổi đều (nhanh dần đều, chậm dần đều)
− Viết được công thức tính gia tốc của một chuyển động biến đổi đều
− Nêu được đặc điểm của vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, trong chuyển động thẳng chậm dần đều
− Viết được công thức tính vận tốc vt = v0 + at, phương trình chuyển động x = x0 + v0t + 1
2at
2
Từ đó suy ra công thức tính quãng đường đi được
− Nêu được sự rơi tự do là gì và viết được công thức tính vận tốc và đường đi của chuyển động rơi tự do Nêu được đặc điểm về gia tốc rơi tự do
− Phát biểu được định nghĩa về chuyển động tròn đều Nêu được ví dụ thực tế về chuyển động tròn đều
− Viết được công thức tính tốc độ dài và chỉ được hướng của vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều
− Viết được công thức và nêu được đơn vị đo tốc độ góc, chu kì, tần số của chuyển động tròn đều
− Viết được hệ thức giữa tốc độ dài và tốc độ góc
− Nêu được hướng của gia tốc trong chuyển động tròn đều và viết được công thức tính gia tốc hướng tâm
− Viết được công thức cộng vận tốc: vr1,3 = vr1,2 +vr2,3
− Nêu được sai số tuyệt đối của phép đo một đại lượng vật lí là gì và phân biệt được sai số tuyệt đối với sai số
tỉ đối
Kĩ năng
− Xác định được vị trí của một vật chuyển động trong một hệ quy chiếu đã cho
− Lập được phương trình toạ độ x = x0 + vt
− Vận dụng được phương trình x = x0 + vt đối với chuyển động thẳng đều của một hoặc hai vật
− Vẽ được đồ thị toạ độ của hai chuyển động thẳng đều cùng chiều, ngược chiều Dựa vào đồ thị toạ độ xác định thời điểm, vị trí đuổi kịp hay gặp nhau
− Vận dụng được phương trình chuyển động và công thức : vt = v0 + at ; s = v0t + 1
2at
2
; v2t −v20 = 2as
− Vẽ được đồ thị vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều và xác định được các đặc điểm của chuyển động dựa vào đồ thị này
− Giải được các bài tập về chuyển động tròn đều
− Giải được bài tập về cộng hai vận tốc cùng phương và có phương vuông góc
CHƯƠNG II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM:
Kiến thức
− Phát biểu được định nghĩa của lực và nêu được lực là đại lượng vectơ
− Nêu được quy tắc tổng hợp và phân tích lực
− Phát biểu được điều kiện cân bằng của một chất điểm dưới tác dụng của nhiều lực
− Nêu được quán tính của vật là gì và kể được một số ví dụ về quán tính
− Phát biểu được định luật I Niu-tơn
− Phát biểu được định luật vạn vật hấp dẫn và viết được hệ thức của định luật này
− Nêu được ví dụ về lực đàn hồi và những đặc điểm của lực đàn hồi của lò xo (điểm đặt, hướng)
Trang 2− Phát biểu được định luật Húc và viết hệ thức của định luật này đối với độ biến dạng của lò xo
− Viết được công thức xác định lực ma sát trượt
− Nêu mối quan hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc được thể hiện trong định luật II Niu-tơn như thế nào và viết được hệ thức của định luật này
− Nêu được gia tốc rơi tự do là do tác dụng của trọng lực và viết được hệ thức Pur
= mgr
− Nêu được khối lượng là số đo mức quán tính
− Phát biểu được định luật III Niu-tơn và viết được hệ thức của định luật này
− Nêu được các đặc điểm của phản lực và lực tác dụng
− Nêu được lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều là tổng hợp các lực tác dụng lên vật và viết được công thức Fht=
2
mv
r = mω2
r
Kĩ năng
− Vận dụng được định luật Húc để giải được bài tập đơn giản về sự biến dạng của lò xo
− Vận dụng được công thức của lực hấp dẫn để giải các bài tập đơn giản
− Vận dụng được công thức tính lực ma sát trượt để giải được các bài tập đơn giản
− Biểu diễn được các vectơ lực và phản lực trong một số ví dụ cụ thể
− Vận dụng được các định luật I, II, III Niu-tơn để giải được các bài toán đối với một vật hoặc hệ hai vật chuyển động
− Vận dụng được mối quan hệ giữa khối lượng và mức quán tính của vật để giải thích một số hiện tượng thường gặp trong đời sống và kĩ thuật
− Giải được bài toán về chuyển động của vật ném ngang
− Xác định được lực hướng tâm và giải được bài toán về chuyển động tròn đều khi vật chịu tác dụng của một hoặc hai lực
Trang 3
PHẦN THỨ HAI : Một số bài tập trắc nghiệm và tự luận cho từng dạng
I/ Cỏc khỏi niệm mở đầu:
1.Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về chất điểm?
A.Chất điểm là những vật cú kớch thước nhỏ
B.Chất điểm là những vật cú kớch thước rất nhỏ
C.Chất điểm là những vật cú khớch thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của vật
D.Cỏc phỏt biểu A, B và C đều đỳng
2.Lỳc 10h20phỳt hụm nay xe chỳng tụi đang chạy trờn quốc lA cỏch TP Tuy Hũa 5km Việc xỏc định trờn cũn thiếu yếu tố nào?
A Vật mốc B Mốc thời gian C.Thước đo và đồng hồ D Chiều dương trờn đường đi
3.Điều nào sau đõy là sai ?
A.Quỹ đạo cú tớnh tương đối B.Thời điểm cú tớnh tương đối
C.Vận tốc cú tớnh tương đối C Khoảng cỏch giữa hai điểm cú tớnh tương đối
4.Một hệ quy chiếu cần cú tối thiểu những yếu tố nào?
A Một vật làm mốc và một hệ tọa độ B một vật làm mốc và một mốc thời gian
B Một hệ tọa độ và một thước đo D Một hệ tọa độ và một mốc thời gian
5.Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về mốc thời gian?
A Mốc thời gian luụn luụn được chọn là mốc 0 giờ
B.Mốc thời gian là thời điểm dựng để đối chiếu thời gian trong khi khảo sỏt một đối tượng
C.Mốc thời gian là một thời điểm bất kỡ trong quỏ trỡnh khảo sỏt một hiện tượng
D.Mốc thời gian là thời điểm kết thỳc một hiện tượng
6.Tập hợp tất cả các vị trí của một chất điểm chuyển động tạo ra một đường nhất định Đường đú gọi là
A quỹ đạo của chuyển động B.đồ thị toạ độ - thời gian
C.đồ thị vận tốc - thời gian D Tất cả cỏc phỏt biểu đều sai
7.Nếu lấy vật làm mốc là ô tô đang chạy thì vật nào sau đây đ-ợc coi là chuyển động
A Ng-ời lái xe ngồi trên ô tô B Cột đèn bên đ-ờng
8.Chọn cõu đỳng
A Khi chất điểm chỉ chuyển động thẳng theo một chiều thỡ bao giờ vận tốc trung bỡnh cũng bằng tốc độ trung bỡnh
B Độ lớn của vận tốc trung bỡnh bằng tốc độ trung bỡnh
C Độ lớn của vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời
D Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nờn luụn cú giỏ trị dương
9.Chọn câu sai
A.Độ dời là véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động
B.Độ dời có độ lớn bằng quãng đ-ờng đi đ-ợc của chất điểm
C.Chất điểm đi trên một đ-ờng thẳng rồi quay về vị trí ban đầu thì có độ dời bằng không
D.Độ dời có thể d-ơng hoặc âm
10 Một chất điểm chuyển động đi từ A đến B theo quỹ đạo như hỡnh vẽ
Biết AM=NB=6cm, MN=8cm
Tinh đường đi và độ dời của chất điểm
II Chuyển động thẳng đều:
1 Trong chuyển động thẳng đều
A.vận tốc tức thời luụn bằng tốc độ tức thời B.gia tốc là hằng số khỏc khụng
C.vận tốc tăng đều theo thời gian D.vận tốc tức thời luụn bằng vận tốc trung bỡnh
2.Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là
A một đường thẳng song song trục hoành ot B một đường thẳng song song trục tung ov
C một đường thẳng xiờn gúc D một đường cong
3.Một ôtô chạy trên đ-ờng thẳng Trên nửa đầu của đ-ờng đi, ôtô chạy với vận tốc không đổi bằng 50km/h
Trên nửa sau, ôtô chạy với vận tốc không đổi bằng 60km/h Vận tốc tb của tôtô trên cả quãng đ-ờng là
4 Hai xe mỏy chuyển động ngược chiều, cú phương trỡnh chuyển động lần lượt là: x1 = 20 t và
70 20
x = − t ; trong đú x đo bằng km, t đo bằng h Vị trớ 2 xe gặp nhau cỏch gốc tọa độ là
Trang 4A 70km B 17,5km C 350m D 35km
5 Hai thành phố AB cách nhau 40km, một xe ô tô ở A có v A =50km h/ đi từ A đến B và xe mô tô B đi theo chiều từ B đến A với v B =30km h/ Chọn gốc tọa độ tai A, chiều dương từ A → B, gốc thời gian là lúc khởi hành
a.Lập phương trình chuyển động của hai xe
b.Xác đinh thời điểm và tọa độ hai xe gặp nhau bằng đồ thị và bằng phép tính
c xác định các thời điểm hai xe cách nhau 20km
6 Tuấn và Tùng cùng khởi hành đi từ A đi tới B cách nhau 120km Tuấn đi bằng mô tô với vận tốc 45km/h, sau đó 30 phút Tùng đi bằng ô tô với vận tốc 60km/h
a.Xác định vị trí và thời điểm hai bạn gặp nhau?
b.Sau khi gặp nhau, Tuấn cùng lên ô tô đi với Tùng thì 25 phút nữa tới B Tính vận tốc ô tô?
III Chuyển động thẳng biến đổi đều:
1.chuyển động thẳng nhanh dần đều thì :
A v luôn luôn dương B.a luôn luôn dương C a luôn luôn cùng dấu với v D a luôn luôn ngược dấu với
v
2 Pt nào dưới đây là pt chuyển động của vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu và điểm xuất phát trùng với mốc?
A x = x0 + v0t +
2
2
at
( x0, v0, a trái dấu ) B x = v0t +
2
2
at
( v0, a trái dấu )
C x = v0t -
2
2
at
(v0, a trái dấu ) D x = x0 + v0t -
2
2
at
( x0, v0, a trái dấu )
3.Một ôtô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36 km/h bỗng tăng ga chuyển động nhanh dần đều, sau khi chạy được 0,5 km thì vận tốc của xe là 72 km/h Gia tốc của xe là bao nhiêu ?
4.Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều và ngược chiều dương của trục Ox với vận tốc v0 = 20 m/s, quãng đường vật đi được là 100m Gia tốc của chuyển động là?
5.Một xe ô tô đua bắt đầu khởi hành và sau 2 giây đạt được vận tốc 360 km/h Quãng đường xe đi được trong thời gian ấy là?
6.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu bằng 0, trong giây thứ hai vật đi được quãng đường dài 1,5m Tính quãng đường vật đi dược trong giây thứ 100?
7.Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 36 km/h, tài xế tắt máy và hãm phanh, xe chuyển động chậm dần đều, sau 50m nữa thì dừng lại Quãng đường xe đi trong 4s kể từ lúc hãm là
8 Một chất điểm chuyển động trên trục Ox có phương trình tọa độ - thời gian là: x = 15 +10t (m) Xác định tọa độ của vật tại thời điểm t = 24s và quãng đường vật đi được trong 24s đó?
9.Một Vật chuyển động nhanh dần đều, quãng đường đi được trong giây thứ hai dài hơn quãng đường đi được trong giây thứ nhất là 10m Tổng quãng đường đi được trong giây thứ hai và giây thứ ba dài gấp 8 lần quãng đường đi trong giây thứ nhất Tìm quãng đường vật đi trong 3 giây đầu
10.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc v0, gia tốc a Sau khi đi được quãng đường 10m thì
có vận tốc 5m/s, đi thêm quãng đường 37,5m thì vận tốc 10m/s Tính v0,a?
11 Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu v0 Trong 4 giây đầu đi được 20m, 4 giây tiếp theo đi được 36m Vận tốc ban đầu của vật là?
12 Hai xe máy xuất phát từ hai điểm A, B cách nhau 400m và cùng chạy theo hướng A đến B trên đoạn thẳng
đi qua A, B Xe máy xuất phát từ A chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,025m/s2
Xe máy xuất phát từ B chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,02m/s2 Chọn A làm gốc toạ độ, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian là lúc hai xe xuất phát
a Viết phương trình toạ độ của mỗi xe máy
b Xác định thời điểm và vị trí hai xe máy đuổi kịp nhau
c Xác định vận tốc của mỗi xe máy tại vị trí đuổi kịp nhau
Trang 513 : Một đoàn tàu đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h thỡ hóm phanh Tàu chạy chậm dần đều
và dừng hẳn sau khi chạy thờm được 200m
a Tớnh gia tốc của đoàn tàu
b Sau 10s kể từ lỳc hóm phanh tàu ở vị trớ nào và vận tốc bằng bao nhiờu?
c Sau bao lõu thỡ tàu dừng lại
14.Một xe ụ tụ đang chuyển động với tốc độ 54km/h thỡ bị hóm phanh, ụtụ chuyển động thẳng chậm dần đều
và sau 20s tốc độ ụtụ giảm cũn 18km/h Tỡm quóng đường ụtụ đi được kể từ lỳc hóm phanh đến lỳc dừng lại
15.Một xe ụ tụ đang chuyển động với tốc độ 36km/h thỡ bị hóm phanh, ụtụ chuyển động thẳng chậm dần đều
và sau 20s tốc độ ụtụ giảm cũn 18km/h Tỡm quóng đường ụtụ đi trong thời gian đú
16 Hai vị trớ A, B cỏch nhau 560 m Cựng lỳc xe ( I ) bắt đầu chuyển động nhanh dần đều về phớa từ A với gia tốc 0,4m/s2 đi về B, xe ( II ) qua B với vận tốc 10m/s chuyển động chậm dần đều về phớa A với gia tốc 0,2 m/s2 Chọn gốc tọa độ A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian là lỳc xe ( I ) bắt đầu chuyển động
a Viết phương trỡnh chuyển động của hai xe
b Xỏc định thời điểm và vị trớ hai xe gặp nhau
IV Chuyển rơi tự do:
1.Một vật thả rơi khụng vận tốc đầu Cho g=10m/s2
a Tớnh quóng đường vật rơi được trong giõy thứ 7
b Trong 7s cuối vật rơi được 385m Tớnh thời gian rơi của vật
2.Tớnh quóng đường mà vật rơi tự do đi được trong giõy thứ 5 Trong khoảng thời gian đú vận tốc của vật đó tăng lờn bao nhiờu? Lấy g = 10m/s2
3 Một vật tự do từ độ cao h xuống tới mặt đất Cho biết trong 2s cuối cựng, vật đi được đoạn đường bằng ẳ độ cao h Hóy tớnh độ cao h và khoảng thời gian rơi của vật Cho g = 10m/s2
4 Một vật rơi tự do tại nơi cú g = 10m/s2 Trong 2 giõy cuối vật rơi được 180m Tớnh thời gian rơi và độ cao buụng vật
5 Một vật được buụng rơi tự do tại nơi cú g = 10m/s2
a Tớnh quóng đường vật đi được trong 3 giõy và trong giõy thứ 3
b Lập biểu thức tớnh quóng đường vật đi được trong n giõy, giõy thứ n
6 Trong 0,5s cuối cựng trước khi chạm đất, vật rơi tự do đi được gấp đụi quóng được đi được
trong 0,5 giõy ngay trước đú Tớnh độ cao vật rơi
7 Người ta thả rơi tự do hai vật A và B ở cựng một độ cao Vật B được thả rơi sau vật A một thời gian là 0,1s Hỏi sau bao lõu kể từ lỳc thả vật A thỡ khoảng cỏch giữa chỳng là 1m Lấy g
= 10m/s2
V Chuyển động tròn đều
Bài 1: Một đĩa trũn bỏn kớnh 10 cm, quay đều mỗi vũng hết 0,2s.Tớnh vận tốc dài của một điểm nằm trờn
vành đĩa
Bài 2: Một ụ tụ cú bỏnh xe bỏn kớnh 40 cm quay mỗi giõy được 20 vũng Tớnh vận tốc của xe ụtụ
Bài 3: Một đĩa quay đều quanh trục qua tõm O, với vận tốc quay 300 vũng trong một phỳt
a Tớnh vận tốc gúc và chu kỳ quay
b Tớnh vận tốc dài và gia tốc của một điểm trờn đĩa cỏch tõm 10 cm Cho g = 10 m/s2
Bài 4: Một đồng hồ cú kim giờ dài 3 cm, kim phỳt dài 4 cm So sỏnh vận tốc gúc và vận tốc dài của 2 kim Bài 5: Kim của một đồng hồ dài bằng ắ kim phỳt Tỡm tỉ số giữa vận tốc gúc, tỉ số vận tốc dài của 2 kim Bài 6: Vệ tinh nhõn tạo của Trỏi đất ở độ cao 300 km bay với vận tốc 7,9 km/s Tớnh vận tốc gúc, chu kỡ quay
và tần số của vệ tinh Coi chuyển động là trũn đều, cho RTĐ = 6400 km
Bài 7: Vành ngoài của một bỏnh xe ụtụ cú bỏn kớnh là 25 cm Tớnh tốc độ gúc và gia tốc hướng tõm của một
điểm trờn vành ngoài của bỏnh xe khi ụtụ đang chạy với tốc độ dài 36 km/h
Bài 8: Một quạt mỏy quay được 180 vũng trong thời gian 30s Cỏnh quạt dài 0,4 m Tớnh vận tốc dài của một
điểm ở đầu cỏnh quạt
Trang 6Bài 9: Một chất điểm chuyển động trên một đường trịn bán kính R = 15m, với vận tốc dài 54 km/h Tính gia
tốc hướng tâm của chất điểm
Bài 10: Một otơ qua khúc quanh là cung trịn bán kính 100m với vận tốc 36 km/h Tìm gia tốc hướng tâm của
xe
Bài 11: Một bánh xe bán kính 60 cm quay đều 100 vịng trong thời gian 2s Tìm:
a Chu kì, tần số quay
b Vận tốc gĩc và vận tốc dài của một điểm trên vành bánh xe
Bài 12 Một đồng hồ cĩ kim giờ dài 4 cm So sánh vận tốc gĩc và vận tốc dài của hai đầu kim
VI.CƠNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
Bài 1 một ơ tơ đang chạy với vận tốc 64,8 km/h thì đuổi kịp một đồn tàu đang chạy trên đường sắt song song với đường ơ tơ Một hành khách ngồi trên ơ tơ nhận thấy từ lúc ơ tơ gặp đồn tàu đến lúc vượt qua hết đồn tàu mất 40s biết chiều dài của đồn tàu là 145m Tìm vận tốc của đồn tàu
Bài 2 một thang cuốn tự động đưa hành khách từ tầng trệt lên tầng lầu trong 1 phút Nếu thang ngừng thì người đi bộ lên trong 3 phút Hỏi nếu thang chạy và người khách vẫn bước thì mất bao lâu?
Bài 3 Trên một tuyến xe buýt các xe coi như chuyển động thẳng đều với vận tốc 30 km/h; hai chuyến xe liên tiếp khởi hành cách nhau 10 phút Một người đi xe đạp ngược lại gặp hai chuyến xe buýt liên tiếp cách nhau 7 phút 20giây Tính vận tốc của người đi xe đạp
Bài 4 Một đồn xe cơ giới cĩ đội hình dài 1500 m hành quân với vận tốc 40 km/h Người chỉ huy ở xe đầu trao cho một chiến sĩ đi mơ tơ một mệnh lệnh chuyển xuống xe cuối Chiến sĩ ấy đi và về với cùng một vận tốc và hồn thành nhiệm vụ trở về báo cáo mất một thời gian 5 phút 24 giây Tính vận tốc của chiến sĩ
Bài 5 Một chiếc thuyền chuyển động thẳng đều với vận tốc v1 = 3 m/s( so với bờ), thành bên của thuyền song song với bờ sơng và cách bờ d = 5m Khi thuyền đến ngang vị trí A thì ném một vật đến B( A và B đều trên bờ với AB = 5m) Thời gian vật chuyển động là 0,707s Xác định hướng ném vật so với thành bên của thuyền và vận tốc ném so với thuyền
Bài 6 Hai ơ tơ chuyển động thẳng đều trên hai đường Ox và Oy vuơng gĩc với nhau với vận tốc v1 = 17,32 m/s và v2 = 10m/s, chúng qua O cùng lúc
a Tính vận tốc tương đối của ơ tơ thứ nhất so với ơ tơ thứ hai
b Nếu ngồi trên ơ tơ thứ hai mà quan sát sẽ thấy ơ tơ thứ nhất chạy theo hướng nào?
CHƯƠNG II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM:
I Lực – Tổng hợp và phân tích lực – Định luật I Niu Tơn
Câu 1. uurF1
và Fuur1
là hai lực đồng quy cùng phương ngược chiều Hợp lực của hai lực cĩ độ lớn ?
A. F = F1−F2 B F=F1+F2 C 2 2
F = F +F
Câu 2 Tác dụng vào vật một lực F thì vật chuyển động với gia tốc a Nếu giữ nguyên khối lượng của vật và
tăng độ lớn của lực lên hai lần thì gia tốc cuả vật thay đổi thế nào? (Phương chiều của lực khơng đổi)
A Tăng lên hai lần B Tăng lên 4 lần C Giảm hai lần D Khơng thay đổi
Câu 3 Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực 6 N, 8 N, 10 N HỏI gĩc giữa hai hợp lực 6 N và 8
N bằng bao nhiêu? A 450 B 900 C 600 D.1200
Câu 4 Cho hai lực đồng quy cĩ độ lớn bằng 7 N và 11 N Giá trị của hợp lực cĩ thể là giá trị nào trong các
Câu 5 Lực 10 N là hợp lực của cặp lực nào dưới đây? Cho biết gĩc giữa cặp lực đĩ
A 10N, 10N, 1800 B 15N, 5 N, 00 C 4N, 6 N, 900 D 10N, 10 N, 1200
Câu 6. Một chất điểm chuyển động chịu tác dụng của hai lực đồng quy Fr1và Fr2 thì véc tơ gia tốc của
chất điểm
A cùng phương, cùng chiều với hợp lực Fr Fr1 Fr2
+
= B cùng phương, cùng chiều với lực Fr1
C. cùng phương, cùng chiều với lực Fr2
D cùng phương, cùng chiều với lực Fr Fr1 Fr2
−
=
Câu 7 Gọi F1 và F2 là hai lực thành phần cùng tác dụng vào một vật.Gọi F là hợp lực của chúng Câu nào sau
đây đúng ?
Trang 7A F không bao giờ bằng F1 hoặc F2 B. F1−F2 ≤ ≤ +F F1 F2
C. F luôn lớn hơn F1 và F2 D. F luôn bằng F1 hoặc F2
Câu 8 Câu nào sau đây đúng
A Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật
B Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của một vật
C Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thể chuyển động được
D Không cần có lực tác dụng vào vật thì vật vẫn chuyển động tròn đều
Câu 9 Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực 4 N, 5 N, 6 N nếu bỏ đi một lực 6 N thì hợp lực của
hai lực còn lại bằng bao nhiêu?
A 9N B không biết vì chưa biết góc giữa hai lực còn lại C 1 N D 6 N
Câu 10 Chọn phương án đúng?.Lực tương tác giữa hai vật có đặc điểm
A Cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn B Cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn
C Cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn D Cùng giá,cùng điểm đặt, cùng chiều, cùng độ lớn
Câu 11 Gọi F1 và F2 là hai lực thành phần cùng tác dụng vào một vật.Gọi F là hợp lực của chúng Câu nào
sau đây đúng ?
A F không bao giờ bằng F1 hoặc F2 B. F1−F2 ≤ ≤ +F F1 F2
C. F luôn lớn hơn F1 và F2 D. F luôn bằng F1 hoặc F2
Câu 12 Câu nào sau đây đúng
A Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật
B Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của một vật
C Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thể chuyển động được
D Không cần có lực tác dụng vào vật thì vật vẫn chuyển động tròn đều
Câu 13 Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực 4 N, 5 N, 6 N nếu bỏ đi một lực 6 N thì hợp lực
của hai lực còn lại bằng bao nhiêu?
A 9N B không biết vì chưa biết góc giữa hai lực còn lại C 1 N D 6 N
Câu 14 Chọn phương án đúng?.Lực tương tác giữa hai vật có đặc điểm
A Cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn B Cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn
C Cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn D Cùng giá,cùng điểm đặt, cùng chiều, cùng độ lớn
II Định Luật 2 –Định Luật3 Niu Tơn:
Câu 1 Vật chịu tác dụng lực F ngược chiều chuyển động thẳng trong 6s, vận tốc giảm từ 8m/s xuống còn 5m/s Trong
10s kế lực tác dụng tăng gấp đôi về độ lớn còn hướng không đổi Vận tốc vật ở thời điểm cuối là
Câu 2 Một chiếc xe có khối lượng m = 2000kg đang chuyển động thì hãm phanh với lực hãm là 4000N
và dừng lại sau đó 3s Quãng đường vật đã đi thêm được kể từ lúc hãm phanh là
Câu 3 Một vật chuyển động với gia tốc 0,2m/s2 dưới tác dụng của một lực 40N Vật đó sẽ chuyển động với gia tốc bao
Câu 4 Một ô tô có khối lượng 1,5 tấn, khởi hành với gia tốc 0,3m/s2 Khi ô tô có chở hàng hóa thì khởi hành với gia
tốc 0,2m/s2 Hãy tính khối lượng của hàng hóa Biết hợp lực tác dụng vào ô tô trong hai trường hợp đều bằng nhau
Câu 5 Một xe lăn chuyển động trên mặt phẳng nằm với vận tốc 50cm/s Một xe khác chuyển động với vận tốc
150cm/s tới va chạm với nó từ phía sau Sau va chạm hai xe chuyển động với cùng vận tốc 100cm/s Hãy so sánh khối
lượng của hai xe
Câu 6 Một quả bóng khối lượng 200g bay với vận tốc 15m/s đến đập vuông góc vào tường rồi bật trở lại theo phương
cũ với cùng vận tốc Thời gian va chạm giữa bóng và tường là 0,05s Tính lực của tường tác dụng lên quả bóng?
Câu 7 Một xe có khối lượng 1 tấn, sau khi khởi hành 10s đi được quãng đường 50m.Tính lực phát động của động cơ
Câu 8 Một vật có khối lượng 50kg, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và sau khi đi được 1m thì vận tốc 0,5m/s Lực
Câu 9 Tác dụng vào vật có khối lượng 4kg đang nằm yên một lực 20N Sau 2s kể từ lúc chịu tác dụng của lực vật đi
được quãng đường là bao nhiêu và vận tốc đạt được khi đó là
A.S=5m;v=5m/s B S=10m;v=5m/s C S=5m;v=10m/s D S=10m;v=10m/s
Trang 8Câu 10 Một ôtô có khối lượng 1 tấn, sau khởi hành được 10s thì đạt vận tốc 36km/h Bỏ qua ma sát.lực kéo của ôtô là
Câu 11 Đo quãng đường một vật nặng 150g chuyển động thẳng trong hai khoảng thời gian 1,5s liên tiếp nhau, người
ta thấy quãng đường sau dài hơn quãng đường trước là 90cm Lực tác dụng lên vật là
Câu 12 Một vật đang đứng yên được truyền một lực F thì sau 5s thì vận tốc của vật này tăng lên được 2 m/s Tiếp
theo đó giữ nguyên hướng của lực và tăng gấp hai lần độ lớn lực tác dụng thì sau 8s kể từ lúc tăng độ lớn lực vật có vận tốc là
A 6,4m/s B 3,2m/s C 4m/s D 8,4m/s
Câu 13 Một xe lăn có khối lượng m = 1kg đang nằm yên trên mặt bàn nhẵn nằm ngang Tác dụng vào xe một lực F
nằm ngang thì xe đi được quãng đường S= 2,5m trong thời gian t Nếu đặt thêm lên xe một vật có khối lượng m'=
0,25kg thì xe chỉ đi được quãng đường S' bao nhiêu trong thời gian t Bỏ qua ma sát
Câu 14 Một xe lăn khối lượng 50kg, dưới tác dụng của một lực kéo chuyển động không vận tốc đầu từ đầu phòng đến
cuối phòng mất 10s Khi chất lên xe kiện hàng chuyển động từ đầu phòng đến cuối phòng mất 20s.Bỏ qua ma sát Khối
Câu 15 Một xe A đang chuyển động với vận tốc 3,6 km/h đến đụng vào xe B đang đứng yên Sau va chạm xe A dội lại
với vận tốc 0,1 m/s ; còn xe B chạy với vận tốc 0,55 m/s Cho m B =200g Tìm m A
Câu 16 Hai chiếc xe lăn đặt nằm ngang Đầu xe A có gắn lò xo nhỏ nhẹ Đặt hai xe sát nhau để lò xo bị nén lại rồi
buông tay Sau đó hai xe chuyển động, đi được các quãng đường s 1 =1m và s 2 =2m trong cùng thời gian t Tìm tỉ số khối
Câu 17 Hai quả bóng ép sát vào nhau trên mặt phẳng ngang Khi buông tay hai quả bóng lăn được những quãng đường
9m và 4m rồi dừng lại Biết rằng khi rời nhau, hai quả bóng chuyển động chậm dần đều với cùng gia tốc Tính tỉ số khối
Câu 18 Một vật có khối lượng 0,5 kg chuyển động nhanh dần đều với vận tốc 2m/s Sau thời gian 4s nó đi được quãng
đường 24m Biết vật luôn chịu tác dụng của lực kéo F k và lực cản F c =0,5N Sau 4s đó, lực kéo ngừng tác dụng thì sau
Câu 19 Một máy bay phản lực có khối lượng 50 tấn, khi hạ cánh chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,4m/s2 Độ
Câu 20 Một ôtô khối lượng 2tấn đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì hãm phanh Sau khi hãm phanh ôtô chạy
thêm 50m thì dừng hẳn Bỏ qua các lực cản bên ngoài Lực hãm phanh là
Câu 21 Một quả bóng, khối lượng 0,5 kg đang nằm yên trên mặt đất Một cầu thủ đá bóng với một lực 300N Tính thời
gian chân tác dụng vào bóng là 0,015s Tính tốc độ của quả bóng lúc bay đi
Câu 22 Một xe tải khối lượng 2000kg đang chuyển động thì hãm phanh và dừng lại sau 3s Khi đó xe đã đi thêm được
Câu 23 Một chiếc xe có khối lượng 100kg đang chuyển động với vận tốc 30,6 km/h thì hãm phanh Biết lực hãm là
8,5m
Câu 24 Một xe lăn khối lượng 10kg, dưới tác dụng của một lực kéo F=20N nằm ngang thì chuyển động thẳng đều Khi
chất lên xe kiện hàng 20N thì phải tác dụng lực F/=60N nằm ngang thì mới chuyển động thẳng đều Biết lực cản tỉ lệ với
Câu 25 Lực F truyền cho vật có khối lượng m1 gia tốc a 1 =2m/s2, truyền cho vật có khối lượng m 2 gia tốc a 2 =6m/s2 Hỏi lực F sẽ truyền cho vật có khối lượng m=m 1 - m 2 một gia tốc là A 3m/s2 B 4m/s2 C 5m/s2 D 8m/s2
Câu 26 Một vật có khối lượng 0,5 kg chuyển động nhanh dần đều với vận tốc 2m/s Sau thời gian 4s nó đi được quãng
đường 24m Biết vật luôn chịu tác dụng của lực kéo F k và lực cản F c =0,5N.độ lớn của lực kéo là
Câu 27 Một xe m=500Kg đang chuyển động thẳng đều thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều Biết quãng đường
Câu 28 Từ A xe I chuyển động nhanh dần đều với vận tốc 5m/s đuổi theo xe II đang ở B cách A 30m đang bắt đầu
chuyển động nhanh dần đều cùng hướng Biết khoảng cách ngẵn nhất giữa hai xe là 5m bỏ qua ma sát khối lượng các
xe bằng nhau và là 1 tấn.biết các xe chuyển động theo phương ngang với gia tốc a2=2a 1 Lực kéo của xe I là
Câu 29 Một quả bóng khối lượng 200g bay với vận tốc 72km/h đập vào tường rồi bật lại với vận tốc có độ lớn không
đổi Biết va chạm của quả bóng tuân theo điịnh luật phản xạ ánh sáng dưới góc tới 30 0
Thời gian va chạm là 0,05s Lực
Trang 9Câu 30 Hai chiếc xe lăn đật nằm ngang, đàu xe một cĩ gắn lị xo nhỏ nhẹ đặt hai xe sát nhau nén lị xo rồi buơng tay
sau đĩ hai xe chuyển động đi đựoc các quãng đường S 1 =1m, S 2 =2m trong cùng thời gian t bỏ qua ma sát tỉ số khối
lượng hai xe là A 1
2
4
m
m = B 1
2
1 2
m
2
1
m
2
2
m
Câu 31 Hai quả cầu chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang, quả cầu 1 chuyển động với vận tốc 4m/s đến va chạm
vào quả cầu 2 đang đứng yên Sau va chạm cả hai quả cầu cùng chuyển động theo hướng cũ của quả cầu 1 với cùng vận
tốc 2 m/s Tính tỉ số khối lượng của hai quả cầu A m1 /m 2 =0,5 B m1 /m 2=3 C m1 /m 2=2 D
m 1 /m 2 =1
Câu 32 Một ơtơ tải cĩ khối lượng 5 tấn đang chuyển động trên đường nằm ngang với vận tốc 25 m/s thì tài xế phanh
xe Sau 10 giây, vận tốc của xe cịn 15m/s Bỏ qua ma sát lực phanh xe
Câu 33 Xe A chuyển động với tốc độ 3,6km/h va vào xe B đang đứng yên sau va chạm, xe A dội lại với vận tốc
0,1m/s cịn xe B chạy tới với vận tốc 0,55m.s cho m B=200g khối lượng xe A là A 200g B 150g C 100g D
50g
Câu 34 Lực F truyền cho vật cĩ khối lượng m1 gia tốc a 1 =2m/s2, truyền cho vật cĩ khối lượng m 2 gia tốc a 2 =3m/s2 Hỏi
lực F sẽ truyền cho vật cĩ khối lượng m=m 1 +m 2 một gia tốc là A.8,33m/s2 B 1,2m/s2 C 5m/s2 D 2,4m/s2
Câu 35 Một ơtơ khơng chở hàng cĩ khối lượng 2 tấn, khởi hành với gia tốc 0,36m/s2 Khi ơtơ chở hàng thì khởi hành
với gia tốc 0,18m/s2 Biết rằng hợp lực tác dụng vào ơtơ trong hai trường hợp đều bằng nhau Tính khối lượng của hàng
Câu 36 Một lực F truyền cho vật khối lượng m1 một gia tốc 6m/s2, truyền cho vật cĩ khối lượng m 2 một gia tốc 4m/s2
Nếu đem ghép hai vật đĩ lại thành một vật thì lực đĩ truyền cho vật ghép một gia tốc là
Câu 37 Một vật cĩ khối lượng 10 kg, chuyển động với gia tốc 0,25s Tính lực tác dụng vào vật
Câu 38 Một vật cĩ khối lượng 9 kg đặt trên mặt bàn nằm ngang Tác dụng lên vật một lực kéo Fk song song với mặt
bàn Lực cản lên vật bằng 20% trọng lượng của vật Tính độ lớn cuả F k để vật chuyển động thẳng đều Cho g = 10 m/s2
Câu 39 Một ơtơ cĩ khối lượng 2 tấn, đang chạy với vận tốc v0 thì hãm phanh, xe đi thêm quãng đường 15m trong 3s
thì dừng hẳn Bỏ qua các lực cản bên ngồi Lực hãm phanh là A 103N B.2.104/3 N C 2.103/3N D 10000N
Câu 40 Hai quả bĩng ép sát vào nhau trên cùng mặt phẳng nằm ngang Khi buơng tay, quả bĩng một lăn được quãng
đường 16m, qủa bĩng hai , lăn được quãng đường 9m Biết khi rời nhau hai quả bĩng chuyển động cùng gia tốc So
sánh khối lượng hai quả bĩng A
4
m
B
3
m
C
9
m
D
16
m
III.Các Lực Cơ học:
Câu 1 Hai ôtô tải, mỗi chiếc có khối lượng 10 tấn, cách nhau 1 km Cho G = 6,67.10 -11 Nm 2 /kg 2 ; g = 10 m/s 2 Lực
hấp dẫn giữa chúng như thế nào với trọng lượng quả cân có khối lượng 5 g ?
Câu 2 Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào
A tình trạng của mặt tiếp xúc B diện tích tiếp xúc C trọng lượng của vật D vật liệu của vật
Câu 3 Biểu thức lực hấp dẫn là
A
3 2
1
r
m m G
2 2
1
r
m m G
r
m m G
= D F =G.m1.m2.r
Câu 4 Treo một vật có trọng lượng 2 N vào lò xo thì nó dãn 5 cm Treo một vật khác có trọng lượng chưa biết vào
lò xo thì nó dãn 4 cm Trọng lượng của vật chưa biết là
Câu 5 Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát nghỉ ?
A Quyển sách đặt nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang B Quyển sách đặt nằm yên trên mặt phẳng
nghiêng
C Kéo quyển sách chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang
D Kéo quyển sách chuyển động lên dốc mặt phẳng ngiêng
Câu 6 Khi khoảng cách giữa hai chất điểm tăng lên 2 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ
Trang 10Cõu 7 Moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 1,4 kg chuyeồn ủoọng thaỳng nhanh daàn ủeàu tửứ traùng thaựi nghổ Vaọt ủi ủửụùc 150 cm trong thụứi gian 2 giaõy Gia toỏc cuỷa vaọt vaứ hụùp lửùc taực duùng vaứo noự laứ bao nhieõu ?
A 0,375 m/s 2 ; 0,525 N B 150 m/s 2 ; 210 N C 0,75 m/s 2 ; 1,05 N D 7,5 m/s 2 ; 105 N
Cõu 8 Lửùc ma saựt xuaỏt hieọn khi vaọt chuyeồn ủoọng laứ
A lửùc ma saựt nghổ B lửùc ma saựt laờn C lửùc ma saựt trửụùt D lửùc ma saựt trửụùt hoaởc lửùc ma saựt laờn
Cõu 9 Moọt loứ xo coự chieàu daứi tửù nhieõn 12 cm Khi treo moọt vaọt coự troùng lửụùng 6 N thỡ chieàu daứi cuỷa loứ xo laứ 15
Cõu 10 Coõng thửực naứo ủuựng cho lửùc ma saựt trửụùt ?
A F mst Nr
à
à
= D Frmst =à.N
Cõu 11 Moọt lửùc khoõng ủoồi taực duùng vaứo moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 4 kg laứm vaọn toỏc noự taờng tửứ 2 m/s leõn 10 m/s trong thụứi gian 1,6 giaõy Hoỷi lửùc taực duùng vaứo vaọt laứ bao nhieõu ?
Cõu 12 Ngửụứi ta truyeàn moọt vaọn toỏc 7 m/s cho moọt vaọt ủang naốm yeõn treõn saứn Heọ soỏ ma saựt trửụùt giửừa vaọt vaứ saứn laứ 0,5 Laỏy g = 9,8 m/s 2 Hoỷi vaọt ủi ủửụùc quaừng ủửụứng bao nhieõu thỡ dửứng laùi ?
Cõu 13 Ngửụứi ta ủaồy moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 35 kg theo phửụng ngang vụựi lửùc 26 N laứm vaọt chuyeồn ủoọng treõn maởt phaỳng ngang Heọ soỏ ma saựt trửụùt giửừa vaọt vaứ maởt phaỳng laứ 0,4 ; laỏy g = 10 m/s 2 Gia toỏc cuỷa vaọt laứ
Cõu 14 Moọt hụùp lửùc 2 N taực duùng vaứo moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 0,5 kg ủang ủửựng yeõn Quaừng ủửụứng vaọt ủi ủửụùc
Cõu 15 Moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 2 kg ủang chuyeồn ủoọng vụựi gia toỏc 5 m/s 2 Hụùp lửùc taực duùng vaứo vaọt coự ủoọ lụựn
Cõu 16 Phaỷi treo moọt vaọt coự troùng lửụùng laứ bao nhieõu vaứo moọt loứ xo coự ủoọ cửựng 40 N/m ủeồ noự daừn ra ủửụùc 5 cm ?
Cõu 17 ẹoọ lụựn cuỷa lửùc ma saựt trửụùt khoõng phuù thuoọc vaứo
A aựp lửùc leõn maởt tieỏp xuực B dieọn tớch tieỏp xuực C vaọt lieọu cuỷa vaọt D tỡnh traùng cuỷa maởt tieỏp xuực
Cõu 18 ẹoọ lụựn cuỷa lửùc ma saựt trửụùt phuù thuoọc vaứo
C tỡnh traùng tieỏp xuực giửừa hai beà maởt vaứ dieọn tớch tieỏp xuực D dieọn tớch tieỏp xuực
Cõu 19 ẹaởt moọt vaọt nhoỷ treõn baứn quay, khi baứn chửa quay vaọt ủửựng yeõn, cho baứn quay tửứ tửứ vaọt quay theo Lửùc ủoựng vai troứ lửùc hửụựng taõm trong trửụứng hụùp naứy laứ
Cõu 20 Moọt loứ xo coự chieàu daứi tửù nhieõn 8 cm vaứ coự ủoọ cửựng 20 N/m Giửừ coỏ ủũnh moọt ủaàu vaứ taực duùng vaứo ủaàu kia moọt lửùc 0,5 N ủeồ neựn loứ xo Khi ủoự chieàu daứi cuỷa loứ xo laứ
Cõu 21 Phaựt bieồu naứo sau ủay veà lửùc ủaứn hoài cuỷa loứ xo laứ ủuựng?
A Phuù thuoọc vaứo chieàu daứi cuỷa loứ xo B Tổ leọ nghũch vụựi ủoọ bieỏn daùng cuỷa loứ xo
C Tổ leọ thuaọn vụựi ủoọ bieỏn daùng cuỷa loứ xo D Khoõng phuù thuoọc vaứo ủoọ bieỏn daùng cuỷa loứ xo
Cõu 22 Nhaọn xeựt naứo sau ủaõy veà ủoọ lụựn cuỷa lửùc ma saựt trửụùt laứ sai ?
A Khoõng phuù thuoọc vaứo dieõn tớch tieỏp xuực cuỷa vaọt B Phuù thuoọc vaứo toỏc ủoọ chuyeồn ủoọng cuỷa vaọt
C Tổ leọ vụựi ủoọ lụựn cuỷa lửùc taực duùng
D Phuù thuoọc vaứo vaọt lieọu vaứ hnhf daùng cuỷa hai maởt tieỏp xuực
Lực h-ớng tâm hệ quy CHIẾU PHI QUÁN TÍNH Câu 1 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?
a Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm lực tác dụng của lực hướng tâm
b Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm
c Vật không chịu tác dụng của nlực nào ngoài lực hướng tâm
d Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát
Câu 2 : Hệ quy chiếu phi quán tính là hệ quy chiếu gắn trên vật