1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 6

Lưu đồ kế hoạch học tập cho sinh viên đại học ngành Khoa học Thư viện và Thông tin học

4 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 559,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH HỌC TẬP CỦA SINH VIÊN NGÀNH KHOA HỌC THƯ VIỆN

HK1

(19 TC)

Nguyên lý

CB CNML

(HP1) (2TC)

CT21A01

VH học ĐC (2TC) VH21A09

Cơ sở VH Việt Nam (3TC) VH21A10

Lịch sử tư tưởng PĐ &

VN (2TC) CT21A15

Lịch sử VMTG (2TC) VH21A16

Nhà nước

& pháp luật

ĐC (2TC) CT21A14

Tin học ĐC (3TC) CT21A08

Tiếng Anh

CB (HP1) (3TC) NN21A06

Giáo dục thể chất &

Quốc phòng

HK2

(24 TC)

Nguyên lý

CB CNML

(HP2) (3TC)

CT21A02

Đường lối

CM ĐCSVN (3TC) CT21A04

Xã hội học

ĐC (2TC) VH21A13

Tâm lý học

ĐC (2TC) CT21A12

Mỹ học ĐC (2TC) CT21A11

ĐC khoa học TV (3TC) TV22A23

ĐC khoa học TT (3TC) TV22A24

Tiếng Anh

CB (HP2) (4TC) NN21A07

Logic học

ĐC (2TC) CT21B21

HK3

(22 TC)

Tư tưởng

HCM

(2TC)

CT21A03

Đường lối VHVN ĐCSVN (2TC) CT21A05

Kiến thức

TT (3TC) TV22A22

Hoạt động lưu trữ (2TC) TV22A25

XD&PT vốn tài liệu (2TC) TV23A29

Biên mục

mô tả (4TC) TV23A30

Mạng máy tính & ATTT (2TC) TT21B20

Tiếng Anh

CN (3TC) NN23A08

Phương pháp NCKH (2TC) CT21B03

HK4

(23 TC)

Đông Nam

Á học ĐC

(2TC)

VV21A17

Lịch sử văn học VN (2TC) VV21B01

Toán học trong HĐ

TV (2TC) TV22A28

Tóm tắt &

tổng quan

TL (2TC) TV23A33

Định ĐMCĐ

& từ khóa (3TC) TV23A32

Phân loại tài liệu (4TC) TV23A31

Tự động hóa HĐ TTTV (3TC) TV23A42

Pháp chế &

TCH HĐ TTTV (3TC) TV22A26

Tự chọn 1 (2TC)

HK5

(20 TC)

HĐ thư

mục

(3TC)

TV23A34

Dịch vụ TTTV (3TC) TV23A40

Tra cứu TT (3TC) TV23A38

Phần mềm

ƯD trong

TV (3TC) TV23A36

Bảo quản tài liệu (2TC) TV23A35

Tổ chức TT trong BMTC (3TC) TV23A37

Thực tập năm thứ 3 (bán thời gian) (2TC) TV25A55

Tiểu luận (1TC) TV23A44

HK6

(18 TC)

Quản lý HĐ

TTTV

(3TC)

TV23A41

Tự chọn 2 (2TC)

Tự chọn 3 (2TC)

Tự chọn 4 (2TC)

Thiết kế &

quản trị CSDL (2TC) TV23A39

Thư viện số (3TC) TV23A43

Thực tập năm thứ 4 (bán thời gian) (4TC) TV25A56

Khóa luận tốt nghiệp hoặc Tích lũy bổ sung (6TC) TV25B57

HK7

(6TC)

Ký hiệu lưu đồ:

- Môn nối tiếp:

Các môn tự chọn:

- Các loại hình TV (TV23 B45)

- Công tác địa chí trong TV (TV23B46)

- Marketing trong HĐTTTV (TV23B47)

- Thiết kế & quản trị Website (TV23B48)

- Xây dựng & quản lý dự án phát triển CQ TTTV (TV23B49)

- Kinh tế trong HĐ TTTV (TV23B50)

- Trình bày TT khoa học (TV23B51)

- Giao tiếp trong HĐ TTTV (TV23B52)

- Sở hữu trí tuệ trong HĐ TTTV (TT23A42)

- Công nghệ TT & truyền thông trong HĐ TTTV (TV23B53)

Trang 2

KẾ HOẠCH HỌC TẬP CỦA SINH VIÊN NGÀNH KHOA HỌC THƯ VIỆN

Các môn tự chọn:

- Các loại hình TV (TV23B45)

- Công tác địa chí trong TV (TV23B46)

- Marketing trong HĐTTTV (TV23B47)

- Thiết kế & quản trị Website (TV23B48)

- Xây dựng & quản lý dự án

PT CQTTTV (TV23B49)

- Kinh tế trong HĐ TT-TV (TV23B50)

- Trình bày TT khoa học (TV23B51)

- Giao tiếp trong HĐ TT-TV (TV23B52)

- Sở hữu trí tuệ trong HĐ TT-TV (TT23A42)

- Công nghệ TT & truyền thông trong HĐTTTV (TV23B53)

HK1

(17 TC)

Nguyên lý

CB CNML

(HP1) (2TC)

CT21A01

VH học ĐC (2TC) VH21A09

Cơ sở VH Việt Nam (3TC) VH21A10

Lịch sử tư tưởng PĐ &

VN (2TC) CT21A21

Lịch sử VMTG (2TC) VH21A16

Nhà nước

& PL ĐC (2TC) CT21A14

Tin học ĐC (3TC) CT21A08

Giáo dục thể chất &

Quốc phòng

HK2

(19 TC)

Nguyên lý

CB CNML

(HP2) (3TC)

CT21A02

Đường lối

CM ĐCSVN (3TC) CT21A04

Xã hội học

ĐC (2TC) VH21A13

Tâm lý học

ĐC (2TC) CT21A12

Mỹ học ĐC (2TC) CT21A11

ĐC khoa học TV (3TC) TV22A23

ĐC khoa học TT (3TC) TV22A24

Tiếng Anh

CB (HP2) (4TC) NN21A07

Logic học

ĐC (2TC) CT21B21

HK3

(18 TC)

Tư tưởng

HCM

(2TC)

CT21A03

Đường lối VHVN ĐCSVN (2TC) CT21A05

Kiến thức

TT (3TC) TV22A22

Hoạt động lưu trữ (2TC) TV22A25

XD & PT vốn tài liệu (2TC) TV23A29

Biên mục

mô tả (4TC) TV23A30

Mạng máy tính & ATTT (2TC) TT21B20

Tiếng Anh

CN (3TC) NN23A08

Phương pháp NCKH (2TC) CT21B03

HK4

(22 TC)

Đông Nam

Á học ĐC

(2TC)

VV21A17

Lịch sử văn học VN (2TC) VV21B01

Toán học

trong HĐ

TV (2TC)

TV22A28

Tóm tắt &

tổng quan

TL (2TC) TV23A33

Định ĐMCĐ

& từ khóa (3TC) TV23A32

Phân loại tài liệu (4TC) TV23A31

Tự động hóa HĐ TTTV (3TC) TV23A42

Pháp chế &

TCH HĐ TTTV (3TC) TV22A26

Tự chọn 1 (2TC)

HK5

(25 TC)

HĐ thư mục (3TC) TV23A34

Dịch vụ TTTV (3TC) TV23A40

Tra cứu TT (3TC) TV23A38

Phần mềm

ƯD trong

TV (3TC) TV23A36

Bảo quản

tài liệu

(2TC)

TV23A35

Tổ chức TT trong BMTC (3TC) TV23A37

Thực tập năm thứ 3 (Liên tục hoặc bán thời gian) (2TC) TV25A55 Tiểu luận (1TC) TV23A44

HK6

(21 TC)

Quản lý HĐTTTV (3TC) TV23A41

Tự chọn 3 (2TC)

Tự chọn 2 (2TC)

Tự chọn 4 (2TC)

Thiết kế &

quản trị CSDL (2TC) TV23A39

Thư viện số (3TC) TV23A43

Thực tập năm thứ 4 (Liên tục hoặc bán thời gian)

(4TC) TV25A56

HK7

(4TC)

Ký hiệu lưu đồ:

- Môn nối tiếp:

Khóa luận tốt nghiệp hoặc tích lũy bổ sung

(6TC) TV25B57

HK8

(6TC)

Tiếng Anh

CB (HP1) (3TC) NN21A06

Trang 3

KẾ HOẠCH HỌC TẬP CỦA SINH VIÊN NGÀNH THÔNG TIN HỌC

HK1

(19 TC)

Nguyên lý

CB CNML

(HP1) (2TC)

CT21A01

VH học ĐC (2TC) VH21A09

Cơ sở VH Việt Nam (3TC) VH21A10

Lịch sử tư tưởng PĐ &

VN (2TC) CT21A21

Lịch sử VMTG (2TC) VH21A16

Nhà nước

& PL ĐC (2TC) CT21A14

Tin học ĐC (3TC) CT21A08

Tiếng Anh

CB (HP1) (3TC) NN21A06

Giáo dục thể chất &

Quốc phòng

HK2

(24 TC)

Nguyên lý

CB CNML

(HP2) (3TC)

CT21A02

Đường lối

CM ĐCSVN (3TC) CT21A04

Xã hội học

ĐC (2TC) VH21A13

Tâm lý ĐC (2TC) CT21A12

Mỹ học ĐC (2TC) CT21A11

ĐC khoa học TV (3TC) TV22A23

ĐC khoa học TT (3TC) TV22A24

Tiếng Anh

CB (HP2) (4TC) NN21A07

Logic học

ĐC (2TC) CT21B21

HK3

(22 TC)

Tư tưởng

HCM

(2TC)

CT21A03

Đường lối VHVN ĐCSVN (2TC) CT21A05

Kiến thức

TT (3TC) TV22A22

Hoạt động lưu trữ (2TC) TV22A25

XD&PT NLTT (3TC) TT23A29

Xử lý TT1 (2TC) TT23A30

Xử lý TT2 (3TC) TT23A31

Tiếng Anh

CN (3TC) NN23A08

Phương pháp NCKH (2TC) CT21B03

HK4

(22 TC)

Đông Nam

Á học ĐC

(2TC)

VV21A17

Lịch sử văn học

VN (2TC) VV21B01

Toán học trong HĐ

TT (2TC) TT23A28

Xử lý TT5 (2TC) TT23A34

Xử lý TT4 (3TC) TT23A33

Xử lý TT3 (3TC) TT23A32

Tự động hóa HĐTTTV (3TC) TV23A42

Pháp chế &

TCH HĐ TTTV (3TC) TV22A26

Tự chọn 4 (2TC)

HK5

(19 TC)

NDT & NCT

(2TC)

TT23A37

Dịch vụ TTTV (3TC) TV23A40

Tra cứu TT (3TC) TT23A38

Phần mềm QTTT (3TC) TT23A36

Sở hữu trí tuệ trong HĐTTTV (2TC) TT23A42

Tổ chức TT (3TC) TT23A35

Thực tập năm thứ 3 (Bán thời gian) (2TC) TT25A55 Tiểu luận (1TC) TT23A45

HK6

(20 TC)

Quản lý HĐ

TTTV

(3TC)

TV23A41

Tự chọn 3 (2TC)

Tự chọn 2 (2TC)

Tự chọn 1 (2TC)

Thiết kế &

quản trị CSDL (2TC) TV23A39

Thư viện số (3TC) TV23A43

Thực tập năm thứ 4 (Bán thời gian) (4TC) TT25A56

Khóa luận tốt nghiệp hoặc tích lũy bổ sung

(6TC) TT25B57

HK7

(6TC)

Ký hiệu lưu đồ:

- Môn nối tiếp:

Các môn tự chọn:

- Phân tích, tổng hợp, đánh giá TT (TT23B46)

- Hoạt động TT KHCN (TT23B47)

- Hoạt động TT VHNT (TT23B48)

- Nguồn TT Chính phủ (TT23B49)

- Thông tin KT & TM (TT23B50)

- Thiết kế & quản trị Website (TV23B48)

- Marketing trong HĐ TTTV (TV23B47)

- Xây dựng & quản lý dự án PT CQTTTV (TV23B49)

- Trình bày TT KH (TV23B51)

Mạng máy tính & ATTT (2TC) TT21B20

Trang 4

KẾ HOẠCH HỌC TẬP CỦA SINH VIÊN NGÀNH THÔNG TIN HỌC

Các môn tự chọn:

- Phân tích, tổng hợp, đánh giá TT (TT23B46)

- Hoạt động TT KHCN (TT23B47)

- Hoạt động TT VHNT (TT23B48)

- Nguồn TT Chính phủ (TT23B49)

- Thông tin KT & TM (TT23B50)

- Thiết kế & quản trị Website (TV23B48)

- Marketing trong HĐ TTTV (TV23B47)

- Xây dựng & quản lý dự án

PT CQTTTTV (TV23B49)

- Trình bày TT KH (TV23B51)

HK1

(17 TC)

Nguyên lý

CB CNML

(HP1) (2TC)

CT21A01

VH học ĐC (2TC) VH21A09

Cơ sở VH Việt Nam (3TC) VH21A10

Lịch sử tư tưởng PĐ &

VN (2TC) CT21A21

Lịch sử VMTG (2TC) VH21A16

Nhà nước

& PL ĐC (2TC) CT21A14

Tin học ĐC (3TC) CT21A08

Giáo dục thể chất &

Quốc phòng

HK2

(19 TC)

Nguyên lý

CB CNML

(HP2) (3TC)

CT21A02

Đường lối

CM ĐCSVN (3TC) CT21A04

Xã hội học

ĐC (2TC) VH21A13

Tâm lý học

ĐC (2TC) CT21A12

Mỹ học ĐC (2TC) CT21A11

ĐC khoa học TV (3TC) TV22A23

ĐC khoa học TT (3TC) TV22A24

Tiếng Anh

CB (HP2) (4TC) NN21A07

Logic học

ĐC (2TC) CT21B21

HK3

(19 TC)

Tư tưởng

HCM

(2TC)

CT21A03

Đường lối VHVN ĐCSVN (2TC) CT21A05

Kiến thức

TT (3TC) TV22A22

Hoạt động lưu trữ (2TC) TV22A25

Xử lý TT1 (2TC) TT23A30

Mạng máy tính & ATTT (2TC) TT21B20

Tiếng Anh

CN (3TC) NN23A08

Phương pháp NCKH (2TC) CT21B03

HK4

(22 TC)

Đông Nam

Á học ĐC

(2TC)

VV21A17

Lịch sử văn học VN (2TC) VV21B01

Toán học

trong HĐ

TT (2TC)

TT23A28

Xử lý TT5 (2TC) TT23A34

Xử lý TT3 (3TC) TT23A32

Xử lý TT2 (3TC) TT23A31

Sở hữu trí tuệ trong HĐTTTV (2TC) TT23A42

Pháp chế &

TCH HĐ TTTV (3TC) TV22A26

Xử lý TT4 (3TC) TT23A33

HK5

(24 TC)

Dịch vụ TTTV (3TC) TV23A40

Quản lý HĐ TTTV (3TC) TV23A41

Tra cứu TT (3TC) TV23A38

Phần mềm

QTTT (3TC)

TT23A36

Tổ chức TT (3TC) TT23A35

Thực tập năm thứ 3 (Liên tục hoặc bán thời gian) (2TC) TT25A55 Tiểu luận (1TC) TT23A45

HK6

(21 TC)

Thư viện số (3TC) TV23A43

Tự chọn 3 (2TC)

Tự chọn 2 (2TC)

Tự chọn 4 (2TC)

Tự động hóa HĐTTTV (3TC) TV23A42

Thiết kế &

quản trị CSDL (2TC) TV23A39

Thực tập năm thứ 4 (Liên tục hoặc bán thời gian)

(4TC) TT25A56

HK7

(4TC)

Ký hiệu lưu đồ:

- Môn nối tiếp:

Khóa luận tốt nghiệp hoặc tích lũy bổ sung

(6TC) TT25B57

HK8

(6TC)

Tiếng Anh

CB (HP1) (3TC) NN21A06

XD&PT NLTT (3TC) TT23A29

Tự chọn 1 (2TC)

NDT & NCT (2TC) TT23A37

Ngày đăng: 15/01/2021, 02:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Các loại hình TV (TV23B45) - Lưu đồ kế hoạch học tập cho sinh viên đại học ngành Khoa học Thư viện và Thông tin học
c loại hình TV (TV23B45) (Trang 1)
- Các loại hình TV (TV23B45)  - Lưu đồ kế hoạch học tập cho sinh viên đại học ngành Khoa học Thư viện và Thông tin học
c loại hình TV (TV23B45) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w