1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Giáo án Địa lý 5 bài 18 Châu Á (TT) | Địa lý, Lớp 5 - Ôn Luyện

2 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 113,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

GIÁO ÁN Đ A LÝ L P 5 Ị Ớ

Bài 18

CHÂU Á (TI P THEO) Ế

I - M C TIÊU Ụ

H c xong bài này, HS bi t: ọ ế

- Nêu được đ c đi m v dân c , tên m t s ho t đ ng kinh t c a ngặ ể ề ư ộ ố ạ ộ ế ủ ườ i dân châu Á và ý nghĩa (ích l i) c a nh ng ho t đ ng này.ợ ủ ữ ạ ộ

- D a vào lự ược đ (b n đ ), nh n bi t đồ ả ồ ậ ế ược s phân b m t s ho tự ố ộ ố ạ

đ ng s n xu t c a ngộ ả ấ ủ ười dân châu Á

- Bi t đế ược khu v c Đông Nam Á có khí h u gió mùa nóng m, tr ngự ậ ẩ ồ nhi u lúa g o, cây công nghi p và khai thác khoáng s n.ề ạ ệ ả

II- Đ DÙNG D Y H C Ồ Ạ Ọ

- B n đ các nả ồ ước châu Á

- B n đ t nhiên châu á.ả ồ ự

III CÁC HO T Đ NG D Y - H C Ạ Ộ Ạ Ọ

3 C dân châu Á ư

* Ho t đ ng 1 ( ạ ộ làm vi c c l p) ệ ả ớ

B ướ c 1: HS làm vi c v i b ng s li u v dân s các châu bài 17, soệ ớ ả ố ệ ề ố ở sánh dân s châu Á v i dân s các châu l c khác đ nh n bi t châu Á có s dânố ớ ố ụ ể ậ ế ố đông nh t th gi i, g p nhi u l n dân s các châu khác Đ i v i HS gi i, có thấ ế ớ ấ ề ầ ố ố ớ ỏ ể yêu c u so sánh c di n tích và dân s châu Á v i châu Mĩ đ đ a ra nh n xét:ầ ả ệ ố ớ ể ư ậ

Di n tích châu Á ch h n di n tích châu Mĩ 2 tri u kmệ ỉ ơ ệ ệ 2 nh ng dân s đông g pư ố ấ trên 4 l n Sau khi yêu c u 2 ho c 3 HS nêu nh n xét v s c n thi t ph i gi mầ ầ ặ ậ ề ự ầ ế ả ả

m c đ gia tăng dân s đ c i thi n ch t lứ ộ ố ể ả ệ ấ ượng cu c s ng c a ngộ ố ủ ười dân

B ướ c 2 : HS đ c đo n văn m c 3, đ a ra đọ ạ ở ụ ư ược nh n xét ngậ ười dân châu

Á ch y u là ngủ ế ười da vàng và đ a bàn c trú ch y u c a h HS quan sát hìnhị ư ủ ế ủ ọ

4 đ th y ngể ấ ười dân s ng các khu v c khác nhau có màu da, trang ph c khácố ở ự ụ nhau

B ướ c 3: GV b sung thêm v lí do có s khác nhau v màu da đó; do hổ ề ự ề ọ

s ng các khu v c có khí h u khác nhau Ngố ở ự ậ ười dân khu v c có khí h u ônở ự ậ hoà thường có màu da sáng, ngườ ởi vùng nhi t đ i có màu da s m h n GV cóệ ớ ẫ ơ

th yêu c u HS liên h v i ngể ầ ệ ớ ười Vi t Nam đ nh n bi t rõ v ngệ ể ậ ế ề ười da vàng (còn có tên g i ch ng t c Mông-gô-lô-it) GV c n kh ng đ nh: dù có màu daọ ủ ộ ầ ẳ ị khác nhau, nh ng m i ngư ọ ườ ềi đ u có quy n s ng, h c t p và lao đ ng nh nhau.ề ố ọ ậ ộ ư

K t lu n: Châu Á có dân đông nh t th gi i Ph n l n dân c châu Á daế ậ ấ ế ớ ầ ớ ư vàng và s ng t p trung đông đúc t i các đ ng b ng châu th ố ậ ạ ồ ằ ổ

Trang 2

GIÁO ÁN Đ A LÝ L P 5 Ị Ớ

4 Ho t đ ng kinh t ạ ộ ế

* Ho t đ ng 2 ( ạ ộ làm vi c c l p, sau đó theo nhóm nh ) ệ ả ớ ỏ

B ướ c 1: HS quan sát hình 5 và đ c b ng chú gi i đ nh n bi t các ho tọ ả ả ể ậ ế ạ

đ ng s n xu t khác nhau c a ngộ ả ấ ủ ười dân châu Á

B ướ c 2: GV cho HS l n lầ ượt nêu tên m t s ngành s n xu t: tr ng bông,ộ ố ả ấ ồ

tr ng lúa mì, lúa g o, nuôi bò, khai thác d u m , s n xu t ô tô…ồ ạ ầ ỏ ả ấ

B ướ c 3: HS làm vi c theo nhóm nh v i hình 5, tìm kí hi u v các ho tệ ỏ ớ ệ ề ạ

đ ng s n xu t trên lộ ả ấ ược đ và rút ra nh n xét s phân b c a chúng m t sồ ậ ự ố ủ ở ộ ố khu v c, qu c gia c a châu á HS c n nêu đự ố ủ ầ ược: lúa g o đạ ược tr ng Trungồ ở

Qu c, Đông Nam Á, n Đ ; khai thác d u m Tây Nam Á, Đông Nam Á, s nố Ấ ộ ầ ỏ ở ả

xu t ô tô Nh t B n, Trung Qu c, Hàn Qu c ấ ở ậ ả ố ố

khác nh tr ng cây công nghi p: chè, cà phê ho c chăn nuôi và ch bi n thu ,ư ồ ệ ặ ế ế ỷ

h i s n…Trong ph m vi c a bài, GV ch yêu c u HS nh n bi t m t s lả ả ạ ủ ỉ ầ ậ ế ộ ố ượ ng

h n ch ngành s n xu t chính Đ i v i HS gi i, có th yêu c u gi i thích lí doạ ế ả ấ ố ớ ỏ ể ầ ả

tr ng lúa g o: là lo i cây nhi u nồ ạ ạ ề ước, nhi t đ , c n nhi u công chăm sóc nênệ ộ ầ ề

thường t p trung đ ng b ng châu th vùng nhi t đ i, n i s n nậ ở ồ ằ ổ ệ ớ ơ ẵ ước và dân cư đông đúc

K t lu n ế ậ : Người dân châu Á ph n l n làm nông nghi p, nông s n chínhầ ớ ệ ả

là lúa g o, lúa mì, th t, tr ng, s a M t s nạ ị ứ ữ ộ ố ước phát tri n ngành công nghi p:ể ệ khai thác d u m , s n xu t ô tô…ầ ỏ ả ấ

5 Khu v c Đông Nam Á ự

* Ho t đ ng 3 ( ạ ộ làm vi c c l p) ệ ả ớ

B ướ c 1: GV cho HS quan sát hình 3 bài 17 và hình 5 bài 18 GV xácở ở

đ nh l i v trí đ a lí khu v c Đông Nam Á, đ c tên 11 qu c gia trong khu v c GVị ạ ị ị ự ọ ố ự

l u ý khu v c Đông Nam Á có xích đ o ch y qua, yêu c u HS suy lu n đ námư ự ạ ạ ầ ậ ể

được đ c đi m khí h u (nóng) và lo i r ng ch y u c a Đông Nam Á (r ngặ ể ậ ạ ừ ủ ế ủ ừ

r m nhi t đ i)ậ ệ ớ

B ướ c 2: GV yêu c u HS cùng quan sát hình 3 bài 17 đ nh n xét đ aầ ở ể ậ ị hình: núi là ch y u, có đ cao trung bình; đ ng b ng n m d c sông l n (Mêủ ế ộ ồ ằ ằ ọ ớ Công) và ven bi n.ể

B ướ c 3: GV yêu c u HS liên h v i ho t đ ng s n xu t và các s n ph mầ ệ ớ ạ ộ ả ấ ả ẩ công nghi p, nông nghi p c a Vi t Nam đ t đó th y đệ ệ ủ ệ ể ừ ấ ượ ảc s n xu t lúa g o,ấ ạ trông cây công nghi p, khai thác khoáng s n là các ngành quan tr ng c a cácệ ả ọ ủ

nước Đông Nam Á GV gi i thi u Xinh-ga-po là nớ ệ ước có kinh t phát tri n.ế ể

K t lu n ế ậ : Khu v c Đông Nam Á có khí h u gió mùa nóng, m Ngự ậ ẩ ười dân

tr ng nhi u lúa g o, cây công nghi p, khai thác khoáng s n.ồ ề ạ ệ ả

Ngày đăng: 15/01/2021, 01:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w