Biết rằng bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của một hàm số trong các hàm số được liệt kê ở các phương án A, B, C, D dưới đâyA. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?..[r]
Trang 1LỜI GIẢI CHI TIẾT DẠNG 1 MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1. Khoảng đồng biến của hàm số y= - x3+3x- 4 là
A ( )0;1
B ( )0;2
C (- ¥ -; 1)
và(1;+¥ )
D (- 1;1)
Lời giải
Chọn D
Ta có y'= - 3x2+3; 'y = Û0 x= ±1. Bảng xét dấu y’
Từ bảng xét dấu của y’ ta có hàm số đồng biến trên (- 1;1)
Câu 2. Hàm số y=x3+3x2- 9x+4 đồng biến trên những khoảng nào sau đây?
A (- 3; 1 )
B (- 3; + ¥ ).
C (- ¥ ; 1 )
D ( )1; 2
Lời giải
Chọn D
Ta có y¢=3x2+6x- 9= Þ0 x= Ú = -1 x 3 Dựa vào dáng điệu đồ thị ta có hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥ -; 3)
và (1;+¥ )
Câu 3. Cho hàm số y=2x3+6x2+6x- 2017 Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Hàm số đã cho đồng biến trên ¡
B Hàm số đã cho nghịch biến trên ¡
C Trên khoảng (- ¥ -; 2)
hàm số đã cho đồng biến
D Trên khoảng (2;+¥ )
hàm số đã cho đồng biến
Lời giải
Chọn B
+ TXĐ: D=R
y¢= x + x+ = x+ ³ " Îx R
(Dấu '' ''=
chỉ xảy ra tại x = - )1 Suy ra hàm số đồng biến trên R
Câu 4. Hàm số y=x3+3x2- 9x+4 nghịch biến trên:
A (- 3;+¥ )
B (- ¥ ;1)
C (- 3;1)
D (- ¥ -; 3)
; (1;+¥ )
Lời giải
Trang 2Chọn A
3
x
x
é = ê
Ta có a > nên hàm số nghịch biến trên 0 (- 3;1)
Câu 5. Cho hàm số y= - x3- 3x2+4 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 2;0)
B Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+¥ )
C Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥ -; 2)
D Hàm số đồngbiến trên khoảng (- 2;0)
Lời giải
Chọn D
0
x
x
é = -ê
¢= - - ¢= Û ê =ê
Lập bảng biến thiên, hàm số đồng biến trên khoảng (- 2;0)
Câu 6. Khoảng đồng biến của hàm số y= - x3+3x2+9x+4 là
A (- ¥ -; 3)
B (- 3;1)
C (3;+¥ )
D (- 1;3)
Lời giải
Chọn D
3
x
x
é = -ê
¢= - + + ¢= Û ê =ê
Suy ra y'> " Î -0, x ( 1;3)
Câu 7. Cho hàm số
4 8 2 4
y=x - x - Các khoảng đồng biến của hàm số là
A (- 2;0)
và (2;+¥ )
và ( )0;2
C (- ¥ -; 2)
và ( )0;2
và (2;+¥ )
Lời giải
Chọn A
Tập xác định: D = ¡
Đạo hàm y¢=4x3- 16x;
2
x
x
é = ê
Bảng biến thiên:
Trang 3Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng (- 2;0)
và (2;+¥ )
Câu 8. Hàm số y=x3+3x2- 9x+4 đồng biến trên những khoảng nào sau đây?
A (- 3; 1 )
B (- 3; + ¥ ).
C (- ¥ ; 1 )
D ( )1; 2
Lời giải
Chọn D
Ta có y¢=3x2+6x- 9= Þ0 x= Ú = -1 x 3 Dựa vào dáng điệu đồ thị ta có hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥ -; 3)
và (1;+¥ )
Câu 9. Cho hàm số y=f x( ) = - 2x3+3x2+12x- 5
Mệnh đề nào sau đây sai?
A f x( )
đồng biến trên khoảng ( )0;2
B f x( )
đồng biến trên khoảng (- 1;1)
C f x( )
nghịch biến trên khoảng (1;+¥ )
D f x( )
nghịch biến trên khoảng (- ¥ -; 3)
Lời giải
Chọn C
Ta có
2
x
x
é = -ê
Dựa vào bảng biến thiên thấy C sai
Câu 10. Cho hàm số
1
3
y= - x + x - x+
Tìm mệnh đề đúng:
A Hàm số đồng biến trên khoảng (3;+¥ )
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (- ¥ ;1)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥;1)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )1;3
Lời giải
Chọn B
Trang 4Ta có y¢= - x2+4x- 3;
1 0
3
x y
x
é = ê
¢= Û ê =ê
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng (- ¥;1)
Câu 11. Hàm số
2
đồng biến trong khoảng nào sau đây?
A (0;+¥ )
B (- ¥;0)
C (- ¥ -; 3)
D (- 1;5)
Lời giải
Chọn A
2
y= x + x + Þ y¢= x + x
; y¢= Û0 2x3+6x= Û0 x= Þ0 y=5
Vậy hàm số
1
2
đồng biến trong khoảng(0;+¥ )
Câu 12. Hàm số y= -x4+4x2+1 nghịch biến trên mỗi khoảng nào sau đây?
A (- 2; 2)
;( 2;+¥ )
C (- 2;0 ; 2;) ( +¥ )
D ( 2;+¥ ).
Lời giải
Chọn C
3
y¢= - x + x, vậy
0 0
2
x y
x
é = ê
¢= Û ê = ±
ê
Lập bảng biến thiên, suy ra hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (- 2;0 ; 2;) ( +¥ )
Câu 13. Hàm số y= -x4+8x2+6 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A ( 2;2).- B (- ¥ -; 2) và (0;2).
C (- ¥ -; 2) và (2;+¥) D ( 2;0)- và (2;+¥ )
Lời giải
Chọn B
3
y¢= - x + x= Û x=0;x= ±2
5
Trang 5Vì a = - <1 0 nên hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥ -; 2) và (0;2).
Câu 14. Hàm số y=x4- 2x2+1 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A (- 4; 3- )
B (- 1;0)
C ( )0;1
D (- ¥ -; 1)
Lời giải
Chọn B
Ta có
1
x
x
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng (- 1;0)
và (1;+ ¥ )
nghịch biến trên các khoảng ( - ¥ -; 1)
và ( )0;1
(Đáp án B)
Câu 15. Cho hàm số
2 1
x y x
-=
- Xét các mệnh đề sau.
1) Hàm số đã cho đồng biến trên (- ¥; 1) (È 1;+ ¥ )
2) Hàm số đã cho đồng biến trên ¡ \ 1{ }
3) Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định
4) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng (- ¥ -; 1)
và (- 1;+ ¥ )
Số mệnh đề đúng là
Lời giải
Chọn B
Ta có ( )2
1
y
x
¢= > " ¹
-
Suy ra hàm số đã cho đồng biến các khoảng (- ¥ -; 1)
và (- 1;+ ¥ )
Do đó chỉ có mệnh đề 3 và 4 đúng nên chọn đáp án B
Trang 6Câu 16. Cho hàm số
2 x. y
x
-=
Mệnh đề nào đưới đây là đúng?
A Hàm số nghịch biến trên tập xác định.
B Hàm số nghịch biến trên hai khoảng (- ¥;0)
và (0;+¥ )
C Hàm số đồng biến trên (- ¥ ;0) (È 0;+¥ )
D Hàm số đồng biến trên hai khoảng (- ¥;0)
và (0;+¥ )
Lời giải
Chọn B
2 0, 0.
x
¢= - < " ¹
Do đó hàm số đã cho nghịch biến trên hai khoảng (- ¥;0)
và (0;+¥ )
Câu 17. Cho hàm số
3 2
x y x
+
= + Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng:
A Hàm số đồng biến trên ¡
B Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥ -; 2) (È - 2;+¥ )
C Hàm số nghịch biến trên ¡ \ 2{ }
D Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (- ¥ -; 2)
và (- 2;+¥ )
Lời giải
Chọn D
0
x
Câu 18. Cho hàm số
2 1
x y x
- +
=
- Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (- ¥;1)
và (1;+¥ )
B Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (- ¥;1)
và (1;+¥ )
C Hàm số đồng biến trên R\ 1 { }
D Hàm số đồng biến với mọi x ¹ 1
Lời giải
Chọn B
Ta có ( )2
1
0, 1
1
x
¢= - < " ¹
Trang 7
-Do đó hàm số
2 1
x y x
- +
=
- nghịch biến trên mỗi khoảng (- ¥;1)
và (1;+¥ )
`
Câu 19. Cho hàm số
2 1
x y x
- +
=
- Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng.
A Hàm số đồng biến trên mỗi (từng) khoảng (- ¥ ;1)
và (1;+¥ )
B Hàm số nghịch biến trên mỗi (từng) khoảng (- ¥ ;1)
và (1;+¥ )
C Hàm số nghịch biến trên ¡ \{ }1
D Hàm số nghịch biến với mọi x ¹ 1.
Lời giải
Chọn B
Tập xác định D = ¡ \{ }1
Ta có ( )2 ( )2
0,
-¢= = < " Î
suy ra hàm số nghịch biến trên mỗi (từng) khoảng (- ¥;1)
và (1;+¥ )
Câu 20. Xét tính đơn điệu của hàm số
2 1 1
x y x
-=
-A Hàm số đồng biến trên các khoảng (- ¥;1) (È 1;+¥ )
B Hàm số nghịch biến trên các khoảng (- ¥;1)
và (1;+¥ )
C Hàm số nghịch biến trên tập xác định D = ¡ \ 1 { }
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (- ¥ +¥; )
Lời giải.
Chọn B
Xét
2 1.
1
x
y
x
-=
- Ta có: TXĐ D = ¡ \ 1{ }
1
1
x
-= < " Î
Vậy hàm số y=f x( ) nghịch biến trên các khoảng (- ¥ ;1)
và (1;+¥ )
Đáp án C sai do gộp khoảng, đáp án D sai do sai TXĐ
Câu 21. Cho hàm số
2 1
x y x
- +
=
- Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (- ¥;1)
và (1;+¥ )
B Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (- ¥;1)
và (1;+¥ )
Trang 8C Hàm số đồng biến trên R\ 1 { }
D Hàm số đồng biến với mọi x ¹ 1
Lời giải
Chọn B
Ta có ( )2
1
x
¢= - < " ¹
-Do đó hàm số
2 1
x y x
- +
=
- nghịch biến trên mỗi khoảng (- ¥;1)
và (1;+¥ )
MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 22. Hàm số y= 2x x- 2 nghịch biến trên khoảng nào.
A ( )0;1
B (- ¥ ;1)
C ( )1;2
D (1;+¥ )
Lời giải
Chọn C
Tập xác định D = ê úé ùë û.0;2
1 2
x y
x x
-¢=
- ; y¢= Û0 x= 1 Bảng biến thiên:
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng ( )1;2
Câu 23. Hàm số 2
1
x y x
-=
- nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A (- ¥ -; 1)
và
;3 1 2
æ ö÷
çè ø. B ;
3 2
ç +¥ ÷
;3 1 2
æ ö÷
çè ø. D (- ¥ -; 1)
Lời giải
Chọn D
Tập xác định D = - ¥ -( ; 1) (È 1;+¥ )
Ta có ( 2 )3
3 2 '
1
x y
x
-=
- .
Trang 9Từ đó suy ra hàm số nghịch biến trên (- ¥ -; 1)
Câu 24. Cho các hàm sốy=x5- x3+2 ;x y=x3+1;y= - x3- x- 4sinx Trong các hàm số trên có
bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng
Lời giải
Chọn B
+)y=x5- x3+2xÞ y¢=5x4- 3x2+ >2 0" Þ Hàm số đồng biến.x
+)y=x3+ Þ1 y¢=3x2>0" Þx Hàm số đồng biến.
+)y= - x3- x- 4sinxÞ y¢= - 3x2- 4 4cos- x£ 0" Þ Hàm số nghịch biến.x
Câu 25. Hình vẽ dưới đây là đồ thị hàm số y ax b( ac 0,ad cb 0)
cx d
+
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A ad > và 0 bd > 0 B ad > và 0 ab < 0 C bd < và 0 ab > 0 D ad < và 0 ab < 0
Lời giải
Chọn B
+ Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ âm b 0 bd 0
d
Þ < Þ < Þ
Loại A
+ Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm có hoành độ dương b 0 ab 0
a
Þ - > Þ < Þ
Loại C
+ Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y a 0 ac 0(1)
c
= > Þ >
+ Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x d 0 cd 0(2)
c
= - < Þ >
+ Từ (1) (2)và Þ ad > Þ0
Loại D Câu 26. Biết rằng bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của một hàm số trong các hàm số được liệt kê ở
các phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Trang 10x – ∞ 2 + ∞ y'
+ ∞
A
1 2
x
y
x
2 1 2
x y x
2 5 2
x y x
3 2
x y x
Lời giải
Chọn A
Hàm số
1 2
x y
x
có 2
3
2
x
và có lim2
x y
, xlim y 1
(thoả bảng biến thiên) Các hàm số còn lại đều không thoả
Câu 27. Bảng biến thiên ở hình dưới là của một trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây Hãy tìm hàm số
đó
A
1
x
y
x
-=
1
x y x
+
=
2 3 1
x y
x
-
-=
- . D
1 2
x y x
- +
=
- .
Lời giải
Chọn A
TXĐ: D =¡ \ { }- 1
y
x
¢= >
+
Câu 28. Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó?
A
8 3
x
y
x
- +
=
3 1 1
x y x
-=
1 3
x y x
- +
=
3 2
x y x
+
= + .
Lời giải
Chọn A
x
¢
æ- + ö÷ -ç
¢=çç ÷÷÷= < " ¹
-ç +
Vậy hàm số
8 3
x y x
- +
= + luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.
Câu 29. Hàm số nào sau đây đồng biến trên (- ¥ + ¥; )
?
Trang 11A y=x4+x2+2 B y=x3+ -x 2 C y=x2+ +x 1 D y=x3- x+1
Lời giải
Chọn B
Ta thấy rằng hàm số ở đáp án B có đạo hàm
2
y¢= x + > " Î ¡x
nên đó là hàm số đồng biến trên
(- ¥ + ¥; )
Câu 30. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập ?
A y x 2 1 B y2x1. C y2x1. D yx2 1
Lời giải
Chọn C
Vì hàm số y2x1 có y 2x1 2 0, x
nên hàm số y2x1 đồng biến trên
Câu 31. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ ?
A
1 2
x
y
x
-=
+ . B y=x3+4x2+3 – 1x .
C y=x4– 2 – 1x2 . D 3 2
3 1
y= x - x + x+
Lời giải
Chọn D
Hàm số
y= x - x + x+
có
2
y¢=x - x+ =æçççx- ö÷÷÷+ > " Îx
÷
Câu 32. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng (- 1;1)
?
A
1
y
x
=
B y=x3- 3x+1. C 2
1
y x
=
1
y x
= -
Lời giải
Chọn B
Cách 1: Tự luận
Xét y=x3- 3x+1 có y¢=3x2- 3 0,£ " Î -x ( 1;1)
nên nghịch biến trên khoảng (- 1;1)
Cách 2: Trắc nghiệm
Các câu A,C,D không xác định trên (- 1;1)
nên loại
Câu 33. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ ?
A
1 2
x
y
x
-=
+ B y=x3+4x2+3 – 1x .
C y=x4– 2 – 1x2 . D 3 2
y= x - x + x+
Trang 12
Lời giải
Chọn D
Hàm số
3 1
y= x - x + x+
có
2
y¢=x - x+ =æçççx- ö÷÷÷÷+ > " Îx
Câu 34. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ ?
A y=x2. B
1
y x
= C y=x3- 3x. D y=x3- x2+x.
Lời giải
Chọn D
A sai vì y=x2có đồ thị là Parabol nên không thể đồng biến trên ¡
B sai vì
1
y
x
=
là không xác định tại x =0 nên không thể đồng biến trên ¡
C sai vì y=x3- 3xÞ y'=3x2- 3 có 2 nghiệm phân biệt nên không thể đồng biến trên ¡
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG THẤP
Câu 35. Cho các hàm số sau:
3 2 1
3
y x x x
;
1 (II) :
1
x y x
; (III) :y x24 3
(IV) :y x 4x sinx; (V) :y x 4x2 2
Có bao nhiêu hàm số đồng biến trên những khoảng mà nó xác định?
Lời giải
Chọn C
(I): y x2 2x 3 x12 2 0, x
1 ( 1)
x
(
III): 2
2
4
4
x
x
(IV):
2
3 4 cos 0,
(V):
Câu 36. Cho các hàm số sau:
3 2 (I) :yx 3x 3x ; 1 (II) :ysinx 2x;
3 (III) :y x ; 2
2 (IV) :
1
x y
x
Trang 13Hỏi hàm số nào nghịch biến trên toàn trục số?
A (I), (II) B (I), (II) và (III) C (I), (II) và (IV) D (II), (III) Lời giải
Chọn A
(I):y' ( x33x2 3x1) '3x26x 33(x1)2 0, x ;
(II):y' (sin x 2 ) ' cosx x 2 0, x ;
3
3
x
Câu 37. Xét các mệnh đề sau:
(I) Hàm số y(x1)3 nghịch biến trên
(II) Hàm số ln( 1) 1
x
x
đồng biến trên tập xác định của nó
(III) Hàm số 2 1
x y
x
đồng biến trên Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Lời giải
Chọn A
(I) y (x1)33(x1)2 0, x
(II)
2
(III)
2
1
1
x
x y
1
0,
x
Trang 14MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 38. Cho hàm số ( ) 2 ( 1)
1
x
- Chọn câu trả lời đúng.
A Hàm số luôn giảm trên (- ¥ ;1)
và (1;+¥ )
với m <1.
B Hàm số luôn giảm trên tập xác định.
C Hàm số luôn tăng trên (- ¥ ;1)
và (1;+¥ )
với m > 1
D Hàm số luôn tăng trên (- ¥ ;1)
và (1;+¥ )
Lời giải
Chọn C
\ {1}
D = R
( )
2
2
2 1
f x
x
f x¢ = Û x - x m+ =
;
Xétg x( ) =x2- 2x m+
;D = -1 m
Nếu D = -1 m£ 0Û m³ 1Þ g x( ) ³ 0" Îx D Þ f x¢( ) ³ 0" Îx D
Vậy hàm số luôn tăng trên (- ¥ ;1)
và (1;+¥ )
với m >1
Câu 39. Cho hàm số f x
xác định trên và có đồ thị hàm số yf x
là đường cong trong hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Hàm số f x
đồng biến trên khoảng 1;2
B Hàm số f x
nghịch biến trên khoảng 0;2
C Hàm số f x
đồng biến trên khoảng 2;1
D Hàm số f x
nghịch biến trên khoảng 1;1
Lời giải
Trang 15Chọn B
Dựa vào đồ thị hàm số yf x
ta có:
0 2;0 2;
f x x
và f x 0 x ; 2 0; 2
Khi đó, hàm số yf x
đồng biến trên các khoảng ( 2;0),(2; + )
hàm số yf x
nghịch biến trên các khoảng ( ; 2),(0;2)
Câu 40. Cho hàm số yf x
xác định và liên tục trên đoạn 3;3
và có đồ thị là đường cong ở hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng trên đoạn 3;3
A Hàm số yf x
đạt giá trị lớn nhất tại x 2
B Hàm số yf x
đạt cực đại tại x 4
C Hàm số yf x
đồng biến trên khoảng 1;3
D Hàm số yf x
nghịch biến trên khoảng 2;3
Lời giải Chọn D
Đáp án A sai, vì: Hàm số yf x
đạt giá trị lớn nhất tại x 3 Đáp án B sai, vì: Hàm số yf x
đạt cực đại tại x 2 Đáp án C sai, vì: Hàm số yf x
đồng biến trên khoảng 1;2
Đáp án D đúng, vì: Hàm số yf x
đồng biến trên khoảng 1;3
Câu 41. Hàm số yf x
có đồ thị yf x
như hình vẽ
Trang 16Xét hàm số 1 3 3 2 3
2017
Trong các mệnh đề dưới đây
(I) g(0)g(1)
(II) min 3;1 ( ) ( 1)
(III) Hàm số g x( )nghịch biến trên ( 3; 1)
(IV)
3;1
Số mệnh đề đúng là
Lời giải
-Chọn D
Ta có 2 3 3 2 3 3
Căn cứ vào đồ thị ta có: '( 1) 2 '( 1) 0
'(1) 1 '(1) 0
'( 3) 3 '( 3) 0
Vẽ Parabol (P):
trên cùng hệ trục với đồ thị của hàm số yf x
Ta có: Trên ( 3; 1) thì 2 3 3
'
nên g x' 0 x ( 3; 1) Trên ( 1;1) thì 2 3 3
'
nên g x' 0 x ( 1;1)
Trang 17Khi đó BBT của hàm số g x trên đoạn 3;1 :
Vậy: min 3;1 ( ) ( 1)
, g(0)g(1), hàm số g x( ) nghịch biến trên ( 3; 1)
và
3;1
BẢNG ĐÁP ÁN
41.D