1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

Hướng dẫn giải chi tiết các bài tập áp dụng | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

17 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 775,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của một hàm số trong các hàm số được liệt kê ở các phương án A, B, C, D dưới đâyA. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?..[r]

Trang 1

LỜI GIẢI CHI TIẾT DẠNG 1 MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1. Khoảng đồng biến của hàm số y= - x3+3x- 4 là

A ( )0;1

B ( )0;2

C (- ¥ -; 1)

và(1;+¥ )

D (- 1;1)

Lời giải

Chọn D

Ta có y'= - 3x2+3; 'y = Û0 x= ±1. Bảng xét dấu y’

Từ bảng xét dấu của y’ ta có hàm số đồng biến trên (- 1;1)

Câu 2. Hàm số y=x3+3x2- 9x+4 đồng biến trên những khoảng nào sau đây?

A (- 3; 1 )

B (- 3; + ¥ ).

C (- ¥ ; 1 )

D ( )1; 2

Lời giải

Chọn D

Ta có y¢=3x2+6x- 9= Þ0 x= Ú = -1 x 3 Dựa vào dáng điệu đồ thị ta có hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥ -; 3)

và (1;+¥ )

Câu 3. Cho hàm số y=2x3+6x2+6x- 2017 Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số đã cho đồng biến trên ¡

B Hàm số đã cho nghịch biến trên ¡

C Trên khoảng (- ¥ -; 2)

hàm số đã cho đồng biến

D Trên khoảng (2;+¥ )

hàm số đã cho đồng biến

Lời giải

Chọn B

+ TXĐ: D=R

y¢= x + x+ = x+ ³ " Îx R

(Dấu '' ''=

chỉ xảy ra tại x = - )1 Suy ra hàm số đồng biến trên R

Câu 4. Hàm số y=x3+3x2- 9x+4 nghịch biến trên:

A (- 3;+¥ )

B (- ¥ ;1)

C (- 3;1)

D (- ¥ -; 3)

; (1;+¥ )

Lời giải

Trang 2

Chọn A

3

x

x

é = ê

Ta có a > nên hàm số nghịch biến trên 0 (- 3;1)

Câu 5. Cho hàm số y= - x3- 3x2+4 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 2;0)

B Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+¥ )

C Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥ -; 2)

D Hàm số đồngbiến trên khoảng (- 2;0)

Lời giải

Chọn D

0

x

x

é = -ê

¢= - - ¢= Û ê =ê

Lập bảng biến thiên, hàm số đồng biến trên khoảng (- 2;0)

Câu 6. Khoảng đồng biến của hàm số y= - x3+3x2+9x+4 là

A (- ¥ -; 3)

B (- 3;1)

C (3;+¥ )

D (- 1;3)

Lời giải

Chọn D

3

x

x

é = -ê

¢= - + + ¢= Û ê =ê

Suy ra y'> " Î -0, x ( 1;3)

Câu 7. Cho hàm số

4 8 2 4

y=x - x - Các khoảng đồng biến của hàm số là

A (- 2;0)

và (2;+¥ )

và ( )0;2

C (- ¥ -; 2)

và ( )0;2

và (2;+¥ )

Lời giải

Chọn A

Tập xác định: D = ¡

Đạo hàm y¢=4x3- 16x;

2

x

x

é = ê

Bảng biến thiên:

Trang 3

Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng (- 2;0)

và (2;+¥ )

Câu 8. Hàm số y=x3+3x2- 9x+4 đồng biến trên những khoảng nào sau đây?

A (- 3; 1 )

B (- 3; + ¥ ).

C (- ¥ ; 1 )

D ( )1; 2

Lời giải

Chọn D

Ta có y¢=3x2+6x- 9= Þ0 x= Ú = -1 x 3 Dựa vào dáng điệu đồ thị ta có hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥ -; 3)

và (1;+¥ )

Câu 9. Cho hàm số y=f x( ) = - 2x3+3x2+12x- 5

Mệnh đề nào sau đây sai?

A f x( )

đồng biến trên khoảng ( )0;2

B f x( )

đồng biến trên khoảng (- 1;1)

C f x( )

nghịch biến trên khoảng (1;+¥ )

D f x( )

nghịch biến trên khoảng (- ¥ -; 3)

Lời giải

Chọn C

Ta có

2

x

x

é = -ê

Dựa vào bảng biến thiên thấy C sai

Câu 10. Cho hàm số

1

3

y= - x + x - x+

Tìm mệnh đề đúng:

A Hàm số đồng biến trên khoảng (3;+¥ )

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (- ¥ ;1)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥;1)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )1;3

Lời giải

Chọn B

Trang 4

Ta có y¢= - x2+4x- 3;

1 0

3

x y

x

é = ê

¢= Û ê =ê

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng (- ¥;1)

Câu 11. Hàm số

2

đồng biến trong khoảng nào sau đây?

A (0;+¥ )

B (- ¥;0)

C (- ¥ -; 3)

D (- 1;5)

Lời giải

Chọn A

2

y= x + x + Þ y¢= x + x

; y¢= Û0 2x3+6x= Û0 x= Þ0 y=5

Vậy hàm số

1

2

đồng biến trong khoảng(0;+¥ )

Câu 12. Hàm số y= -x4+4x2+1 nghịch biến trên mỗi khoảng nào sau đây?

A (- 2; 2)

;( 2;+¥ )

C (- 2;0 ; 2;) ( +¥ )

D ( 2;+¥ ).

Lời giải

Chọn C

3

y¢= - x + x, vậy

0 0

2

x y

x

é = ê

¢= Û ê = ±

ê

Lập bảng biến thiên, suy ra hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (- 2;0 ; 2;) ( +¥ )

Câu 13. Hàm số y= -x4+8x2+6 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A ( 2;2).- B (- ¥ -; 2) và (0;2).

C (- ¥ -; 2) và (2;+¥) D ( 2;0)- và (2;+¥ )

Lời giải

Chọn B

3

y¢= - x + x= Û x=0;x= ±2

5

Trang 5

a = - <1 0 nên hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥ -; 2) và (0;2).

Câu 14. Hàm số y=x4- 2x2+1 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A (- 4; 3- )

B (- 1;0)

C ( )0;1

D (- ¥ -; 1)

Lời giải

Chọn B

Ta có

1

x

x

      

 Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng (- 1;0)

và (1;+ ¥ )

nghịch biến trên các khoảng ( - ¥ -; 1)

và ( )0;1

(Đáp án B)

Câu 15. Cho hàm số

2 1

x y x

-=

- Xét các mệnh đề sau.

1) Hàm số đã cho đồng biến trên (- ¥; 1) (È 1;+ ¥ )

2) Hàm số đã cho đồng biến trên ¡ \ 1{ }

3) Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định

4) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng (- ¥ -; 1)

và (- 1;+ ¥ )

Số mệnh đề đúng là

Lời giải

Chọn B

Ta có ( )2

1

y

x

¢= > " ¹

-

Suy ra hàm số đã cho đồng biến các khoảng (- ¥ -; 1)

và (- 1;+ ¥ )

Do đó chỉ có mệnh đề 3 và 4 đúng nên chọn đáp án B

Trang 6

Câu 16. Cho hàm số

2 x. y

x

-=

Mệnh đề nào đưới đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên tập xác định.

B Hàm số nghịch biến trên hai khoảng (- ¥;0)

và (0;+¥ )

C Hàm số đồng biến trên (- ¥ ;0) (È 0;+¥ )

D Hàm số đồng biến trên hai khoảng (- ¥;0)

và (0;+¥ )

Lời giải

Chọn B

2 0, 0.

x

¢= - < " ¹

Do đó hàm số đã cho nghịch biến trên hai khoảng (- ¥;0)

và (0;+¥ )

Câu 17. Cho hàm số

3 2

x y x

+

= + Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng:

A Hàm số đồng biến trên ¡

B Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥ -; 2) (È - 2;+¥ )

C Hàm số nghịch biến trên ¡ \ 2{ }

D Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (- ¥ -; 2)

và (- 2;+¥ )

Lời giải

Chọn D

0

x

Câu 18. Cho hàm số

2 1

x y x

- +

=

- Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (- ¥;1)

và (1;+¥ )

B Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (- ¥;1)

và (1;+¥ )

C Hàm số đồng biến trên R\ 1 { }

D Hàm số đồng biến với mọi x ¹ 1

Lời giải

Chọn B

Ta có ( )2

1

0, 1

1

x

¢= - < " ¹

Trang 7

-Do đó hàm số

2 1

x y x

- +

=

- nghịch biến trên mỗi khoảng (- ¥;1)

và (1;+¥ )

`

Câu 19. Cho hàm số

2 1

x y x

- +

=

- Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng.

A Hàm số đồng biến trên mỗi (từng) khoảng (- ¥ ;1)

và (1;+¥ )

B Hàm số nghịch biến trên mỗi (từng) khoảng (- ¥ ;1)

và (1;+¥ )

C Hàm số nghịch biến trên ¡ \{ }1

D Hàm số nghịch biến với mọi x ¹ 1.

Lời giải

Chọn B

Tập xác định D = ¡ \{ }1

Ta có ( )2 ( )2

0,

-¢= = < " Î

suy ra hàm số nghịch biến trên mỗi (từng) khoảng (- ¥;1)

và (1;+¥ )

Câu 20. Xét tính đơn điệu của hàm số

2 1 1

x y x

-=

-A Hàm số đồng biến trên các khoảng (- ¥;1) (È 1;+¥ )

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng (- ¥;1)

và (1;+¥ )

C Hàm số nghịch biến trên tập xác định D = ¡ \ 1 { }

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (- ¥ +¥; )

Lời giải.

Chọn B

Xét

2 1.

1

x

y

x

-=

- Ta có: TXĐ D = ¡ \ 1{ }

1

1

x

-= < " Î

Vậy hàm số y=f x( ) nghịch biến trên các khoảng (- ¥ ;1)

và (1;+¥ )

Đáp án C sai do gộp khoảng, đáp án D sai do sai TXĐ

Câu 21. Cho hàm số

2 1

x y x

- +

=

- Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (- ¥;1)

và (1;+¥ )

B Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (- ¥;1)

và (1;+¥ )

Trang 8

C Hàm số đồng biến trên R\ 1 { }

D Hàm số đồng biến với mọi x ¹ 1

Lời giải

Chọn B

Ta có ( )2

1

x

¢= - < " ¹

-Do đó hàm số

2 1

x y x

- +

=

- nghịch biến trên mỗi khoảng (- ¥;1)

và (1;+¥ )

MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 22. Hàm số y= 2x x- 2 nghịch biến trên khoảng nào.

A ( )0;1

B (- ¥ ;1)

C ( )1;2

D (1;+¥ )

Lời giải

Chọn C

Tập xác định D = ê úé ùë û.0;2

1 2

x y

x x

-¢=

- ; y¢= Û0 x= 1 Bảng biến thiên:

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng ( )1;2

Câu 23. Hàm số 2

1

x y x

-=

- nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A (- ¥ -; 1)

;3 1 2

æ ö÷

çè ø. B ;

3 2

ç +¥ ÷

;3 1 2

æ ö÷

çè ø. D (- ¥ -; 1)

Lời giải

Chọn D

Tập xác định D = - ¥ -( ; 1) (È 1;+¥ )

Ta có ( 2 )3

3 2 '

1

x y

x

-=

- .

Trang 9

Từ đó suy ra hàm số nghịch biến trên (- ¥ -; 1)

Câu 24. Cho các hàm sốy=x5- x3+2 ;x y=x3+1;y= - x3- x- 4sinx Trong các hàm số trên có

bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng

Lời giải

Chọn B

+)y=x5- x3+2xÞ y¢=5x4- 3x2+ >2 0" Þ Hàm số đồng biến.x

+)y=x3+ Þ1 y¢=3x2>0" Þx Hàm số đồng biến.

+)y= - x3- x- 4sinxÞ y¢= - 3x2- 4 4cos- x£ 0" Þ Hàm số nghịch biến.x

Câu 25. Hình vẽ dưới đây là đồ thị hàm số y ax b( ac 0,ad cb 0)

cx d

+

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A ad > và 0 bd > 0 B ad > và 0 ab < 0 C bd < và 0 ab > 0 D ad < và 0 ab < 0

Lời giải

Chọn B

+ Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ âm b 0 bd 0

d

Þ < Þ < Þ

Loại A

+ Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm có hoành độ dương b 0 ab 0

a

Þ - > Þ < Þ

Loại C

+ Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y a 0 ac 0(1)

c

= > Þ >

+ Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x d 0 cd 0(2)

c

= - < Þ >

+ Từ (1) (2) Þ ad > Þ0

Loại D Câu 26. Biết rằng bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của một hàm số trong các hàm số được liệt kê ở

các phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 10

x – ∞ 2 + ∞ y'

+ ∞

A

1 2

x

y

x

2 1 2

x y x

2 5 2

x y x

3 2

x y x

Lời giải

Chọn A

Hàm số

1 2

x y

x

 có  2

3

2

x

và có lim2

x y

, xlim y 1

  

(thoả bảng biến thiên) Các hàm số còn lại đều không thoả

Câu 27. Bảng biến thiên ở hình dưới là của một trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây Hãy tìm hàm số

đó

A

1

x

y

x

-=

1

x y x

+

=

2 3 1

x y

x

-

-=

- . D

1 2

x y x

- +

=

- .

Lời giải

Chọn A

TXĐ: D =¡ \ { }- 1

y

x

¢= >

+

Câu 28. Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó?

A

8 3

x

y

x

- +

=

3 1 1

x y x

-=

1 3

x y x

- +

=

3 2

x y x

+

= + .

Lời giải

Chọn A

x

¢

æ- + ö÷ -ç

¢=çç ÷÷÷= < " ¹

-ç +

Vậy hàm số

8 3

x y x

- +

= + luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.

Câu 29. Hàm số nào sau đây đồng biến trên (- ¥ + ¥; )

?

Trang 11

A y=x4+x2+2 B y=x3+ -x 2 C y=x2+ +x 1 D y=x3- x+1

Lời giải

Chọn B

Ta thấy rằng hàm số ở đáp án B có đạo hàm

2

y¢= x + > " Î ¡x

nên đó là hàm số đồng biến trên

(- ¥ + ¥; )

Câu 30. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập ?

A y x 2 1 B y2x1. C y2x1. D yx2 1

Lời giải

Chọn C

Vì hàm số y2x1 có y 2x1 2 0,   x

nên hàm số y2x1 đồng biến trên 

Câu 31. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ ?

A

1 2

x

y

x

-=

+ . B y=x3+4x2+3 – 1x .

C y=x4– 2 – 1x2 . D 3 2

3 1

y= x - x + x+

Lời giải

Chọn D

Hàm số

y= x - x + x+

2

y¢=x - x+ =æçççx- ö÷÷÷+ > " Îx

÷

Câu 32. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng (- 1;1)

?

A

1

y

x

=

B y=x3- 3x+1. C 2

1

y x

=

1

y x

= -

Lời giải

Chọn B

Cách 1: Tự luận

Xét y=x3- 3x+1 có y¢=3x2- 3 0,£ " Î -x ( 1;1)

nên nghịch biến trên khoảng (- 1;1)

Cách 2: Trắc nghiệm

Các câu A,C,D không xác định trên (- 1;1)

nên loại

Câu 33. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ ?

A

1 2

x

y

x

-=

+ B y=x3+4x2+3 – 1x .

C y=x4– 2 – 1x2 . D 3 2

y= x - x + x+

Trang 12

Lời giải

Chọn D

Hàm số

3 1

y= x - x + x+

2

y¢=x - x+ =æçççx- ö÷÷÷÷+ > " Îx

Câu 34. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ ?

A y=x2. B

1

y x

= C y=x3- 3x. D y=x3- x2+x.

Lời giải

Chọn D

A sai vì y=x2có đồ thị là Parabol nên không thể đồng biến trên ¡

B sai vì

1

y

x

=

là không xác định tại x =0 nên không thể đồng biến trên ¡

C sai vì y=x3- 3xÞ y'=3x2- 3 có 2 nghiệm phân biệt nên không thể đồng biến trên ¡

MỨC ĐỘ VẬN DỤNG THẤP

Câu 35. Cho các hàm số sau:

3 2 1

3

yxxx

;

1 (II) :

1

x y x

 ; (III) :yx24 3

(IV) :y x 4x sinx; (V) :y x 4x2 2

Có bao nhiêu hàm số đồng biến trên những khoảng mà nó xác định?

Lời giải

Chọn C

(I): y x2 2x 3 x12 2 0,  x

1 ( 1)

x

(

III):  2 

2

4

4

x

x

(IV):

2

3 4 cos 0,

(V):

Câu 36. Cho các hàm số sau:

3 2 (I) :yx 3x  3x ; 1 (II) :ysinx 2x;

3 (III) :y x  ; 2

2 (IV) :

1

x y

x

Trang 13

Hỏi hàm số nào nghịch biến trên toàn trục số?

A (I), (II) B (I), (II) và (III) C (I), (II) và (IV) D (II), (III) Lời giải

Chọn A

(I):y' ( x33x2 3x1) '3x26x 33(x1)2 0,   x ;

(II):y' (sin x 2 ) ' cosxx 2 0,   x ;

3

3

x

Câu 37. Xét các mệnh đề sau:

(I) Hàm số y(x1)3 nghịch biến trên 

(II) Hàm số ln( 1) 1

x

x

  

 đồng biến trên tập xác định của nó

(III) Hàm số 2 1

x y

x

 đồng biến trên  Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?

Lời giải

Chọn A

(I) y   (x1)33(x1)2    0, x

(II)

 2

        

(III)

2

1

1

x

x y

1

0,

x

Trang 14

MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 38. Cho hàm số ( ) 2 ( 1)

1

x

- Chọn câu trả lời đúng.

A Hàm số luôn giảm trên (- ¥ ;1)

và (1;+¥ )

với m <1.

B Hàm số luôn giảm trên tập xác định.

C Hàm số luôn tăng trên (- ¥ ;1)

và (1;+¥ )

với m > 1

D Hàm số luôn tăng trên (- ¥ ;1)

và (1;+¥ )

Lời giải

Chọn C

\ {1}

D = R

( )

2

2

2 1

f x

x

f x¢ = Û x - x m+ =

;

Xétg x( ) =x2- 2x m+

;D = -1 m

Nếu D = -1 m£ 0Û m³ 1Þ g x( ) ³ 0" Îx D Þ f x¢( ) ³ 0" Îx D

Vậy hàm số luôn tăng trên (- ¥ ;1)

và (1;+¥ )

với m >1

Câu 39. Cho hàm số f x 

xác định trên  và có đồ thị hàm số yf x 

là đường cong trong hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số f x 

đồng biến trên khoảng 1;2

B Hàm số f x 

nghịch biến trên khoảng 0;2

C Hàm số f x 

đồng biến trên khoảng 2;1

D Hàm số f x 

nghịch biến trên khoảng 1;1

Lời giải

Trang 15

Chọn B

Dựa vào đồ thị hàm số yf x 

ta có:

  0  2;0 2; 

f x   x   

f x  0 x    ; 2  0; 2

Khi đó, hàm số yf x 

đồng biến trên các khoảng ( 2;0),(2; + ) 

hàm số yf x 

nghịch biến trên các khoảng (  ; 2),(0;2)

Câu 40. Cho hàm số yf x 

xác định và liên tục trên đoạn 3;3

và có đồ thị là đường cong ở hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng trên đoạn 3;3

A Hàm số yf x 

đạt giá trị lớn nhất tại x  2

B Hàm số yf x 

đạt cực đại tại x  4

C Hàm số yf x 

đồng biến trên khoảng 1;3

D Hàm số yf x 

nghịch biến trên khoảng 2;3

Lời giải Chọn D

Đáp án A sai, vì: Hàm số yf x 

đạt giá trị lớn nhất tại x  3 Đáp án B sai, vì: Hàm số yf x 

đạt cực đại tại x  2 Đáp án C sai, vì: Hàm số yf x 

đồng biến trên khoảng 1;2

Đáp án D đúng, vì: Hàm số yf x 

đồng biến trên khoảng 1;3

Câu 41. Hàm số yf x 

có đồ thị yf x 

như hình vẽ

Trang 16

Xét hàm số     1 3 3 2 3 

2017

Trong các mệnh đề dưới đây

(I) g(0)g(1)

(II) min  3;1  ( ) ( 1)

(III) Hàm số g x( )nghịch biến trên ( 3; 1) 

(IV)        

3;1

Số mệnh đề đúng là

Lời giải

-Chọn D

Ta có     2 3  3    2 3  3

Căn cứ vào đồ thị ta có: '( 1) 2 '( 1) 0

'(1) 1 '(1) 0

'( 3) 3 '( 3) 0

Vẽ Parabol (P):

trên cùng hệ trục với đồ thị của hàm số yf x 

Ta có: Trên ( 3; 1)   thì   2 3  3

'

nên g x'    0 x ( 3; 1) Trên ( 1;1) thì   2 3  3

'

nên g x'    0 x ( 1;1)

Trang 17

Khi đó BBT của hàm số g x  trên đoạn 3;1 :

Vậy: min  3;1  ( ) ( 1)

, g(0)g(1), hàm số g x( ) nghịch biến trên ( 3; 1) 

và         

3;1

BẢNG ĐÁP ÁN

41.D

Ngày đăng: 14/01/2021, 23:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

TacóY =- 3 +3y =0U X= *Ì. Bảng xét đấu y' - Hướng dẫn giải chi tiết các bài tập áp dụng | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
ac óY =- 3 +3y =0U X= *Ì. Bảng xét đấu y' (Trang 1)
Lập bảng biến thiên, hàm số đồngbiến trên khoảng Câu  6. Khoảng  đông  biên  của  hàm  sô  ⁄=  - Hướng dẫn giải chi tiết các bài tập áp dụng | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
p bảng biến thiên, hàm số đồngbiến trên khoảng Câu 6. Khoảng đông biên của hàm sô ⁄= (Trang 2)
Dựa vào bảng biến thiên thây C sai - Hướng dẫn giải chi tiết các bài tập áp dụng | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
a vào bảng biến thiên thây C sai (Trang 3)
Lập bảng biến thiên, suy ra hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng - Hướng dẫn giải chi tiết các bài tập áp dụng | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
p bảng biến thiên, suy ra hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (Trang 4)
Từ bảng biên thiên suy ra hàm sô đông biên trên các khoảng và - Hướng dẫn giải chi tiết các bài tập áp dụng | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
b ảng biên thiên suy ra hàm sô đông biên trên các khoảng và (Trang 5)
Bảng biến thiên: - Hướng dẫn giải chi tiết các bài tập áp dụng | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
Bảng bi ến thiên: (Trang 8)
Câu 26. Biết rằng bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của một hàm số trong các hàm số được liệt kê ở - Hướng dẫn giải chi tiết các bài tập áp dụng | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 26. Biết rằng bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của một hàm số trong các hàm số được liệt kê ở (Trang 9)
Hàmsố #*2 có và có *”2 . xo (thoả bảng biến thiên). Các - Hướng dẫn giải chi tiết các bài tập áp dụng | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
ms ố #*2 có và có *”2 . xo (thoả bảng biến thiên). Các (Trang 10)
Câu 27. Bảng biến thiên ở hình dưới là của một trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây - Hướng dẫn giải chi tiết các bài tập áp dụng | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 27. Bảng biến thiên ở hình dưới là của một trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây (Trang 10)
là đường cong trong hình bên. - Hướng dẫn giải chi tiết các bài tập áp dụng | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
l à đường cong trong hình bên (Trang 14)
Câu 40. Cho hàm số 7 =/\ *) xác định và liên tục trên đoạn 33| và có đô thị là đường cong ở hình vẽ - Hướng dẫn giải chi tiết các bài tập áp dụng | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 40. Cho hàm số 7 =/\ *) xác định và liên tục trên đoạn 33| và có đô thị là đường cong ở hình vẽ (Trang 15)
BẢNG ĐÁP ÁN - Hướng dẫn giải chi tiết các bài tập áp dụng | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w