Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q 0 ) thì cường.. độ dòng điện qua cuộn cảm mạch thứ hai lớn gấp đôi cường độ dòng điện qua cuộn cảm mạch t[r]
Trang 1GV ra đề: Đoàn Văn Lượng
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016
Câu 1: Treo một vật vào một lò xo thì lò do dãn 4(cm) Từ vị trí cân bằng, nâng vật lên tới vị trí cho lò xo
nén 4(cm) rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa Thời điểm lần thứ 2016 lò xo có chiều dài tự nhiên
là bao nhiêu? Cho g =π2 = 10(m / s2 )
Câu 2: Trong thang máy treo một con lắc lò xo có độ cứng 25N/m, vật nặng có khối lượng 400 g Khi thang
máy đứng yên ta cho con lắc dao động điều hoà, chiều dài con lắc thay đổi từ 32cm đến 48cm Tại thời điểm
mà vật ở vị trí thấp nhất thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/10 Lấy g = π = 102
m/s2 Biên độ dao động của vật trong trường hợp này là :
Câu 3: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 6 cm Kích thích cho vật dao động
điều hòa thì thấy thời gian lò xo giãn trong một chu kì là 2T/3 (T là chu kì dao động của vật) Độ giãn lớn nhấtcủa lò xo trong quá trình vật dao động là :
Câu 4: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài l = 40 cm Bỏ qua sức
cản không khí Đưa con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng góc α0 = 0,15 rad rồi thả nhẹ, quả cầu dao độngđiều hòa Quãng đường cực đại mà quả cầu đi được trong khoảng thời gian 2T/3 là
Câu 5: Cùng một địa điểm, người ta thấy trong thời gian con lắc đơn A dao động được 10 chu kỳ thì con lắc
đơn B thực hiện được 6 chu kỳ Biết hiệu số độ dài của chúng là 16cm Độ dài của mỗi con lắc là:
Câu 6: Hai dao động điều hòa cùng tần số x1 = A1.cos(ωt-) cm và x2 = A2.cos(ωt-π) cm có phương trình daođộng tổng hợp là x = 9.cos(ωt+φ) để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị:
A.18cm B 7cm C.15 D 9cm
Câu 7: Hai vật cùng dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục
Ox, vị trí cân bằng của hai vật đều ở trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox Biết phươngtrình dao động của hai vật lần lượt là x1 = 4cos(4πt+π/3) cm và x2 =4 cos(4πt+π/12) cm Tính từ thời điểm
t1 = 1/24 s đến thời điểm t2 = 1/3 s thì thời gian khoảng cách giữa hai vật theo Ox không nhỏ hơn 2 cm là?
Câu 8: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không giãn, đầu trên của
sợi dây được buộc cố định Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳngđứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí biên và độ lớn gia tốc tại vị tríđộng năng bằng 2 thế năng là :
Câu 9: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động tự do, biết khoảng thời gian mỗi lần diễn ra lò xo
bị nén và véctơ vận tốc, gia tốc cùng chiều đều bằng 0,05 (s) Lấy g = 10 m/s Vận tốc cực đại của vật là:
A 20 cm/s B 2 m/s C 10 cm/s D 10 2 cm/s
Trang 2Câu 10: Hai điểm A, B nằm trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 5cm, coi biên độ sóng là không suy
giảm trong quá trình truyền Biết tốc độ truyền sóng là 2 m/s tần số sóng là 10Hz Tại thời điểm nào đó li độ daođộng của A và B lần lượt là 2 cm và 2 3 cm Tốc độ dao động cực đại của các phần tử môi trường
Câu 11: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B Sóng truyền trên
mặt nước với bước sóng 6 cm M là điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB, khoảng cách nhỏ nhất
từ M đến trung điểm của AB là 0,5 cm Độ lệch pha của hai nguồn có thể là
Câu 12: Cho hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước trên mặt nước u1 = 6cos(10πt + π/3) (mm; s) và u2 =2cos(10πt – π/2) (mm; s) tại hai điểm A và B cách nhau 30 cm Cho tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 10cm/s; Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Điểm C trên mặt nước sao cho ABC là tam giác vuông cânđỉnh A Số điểm dao động với biên độ 4 mm trên đường trung bình song song cạnh AB của tam giác ABC là
Câu 13 Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm.
Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB Mức cường độ âm tại B là
trên mặt nước là 1,5m/s Trên mặt nước xét đường tròn tâm A, bán kính AB Điểm trên đường tròn dao động với biên
độ cực đại cách đường thẳng qua A, B một đoạn gần nhất là
Câu 15: Tại O có 1 nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất ko đổi.1 người đi bộ từ A đến C theo 1 đường
thẳng và lắng nghe âm thanh từ nguồn O thì nghe thấy cường độ âm tăng từ I đến 4I rồi lại giảm xuống I Khoảng cách
môi trường tuyệt đối đàn hồi M và N là 2 điểm trên mặt chất lỏng, cách nguồn lần lượt là R 1 và R 2 Biết biên độ dao động của phần tử tại M gấp 4 lần tại N Tỉ số
2
với k 0; 1; 2; � � Tính bước sóng λ Biết tần
số f có giá trị trong khoảng từ 22 Hz đến 26 Hz.
Câu 18: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi lần lượt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có
điện trở R thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua nó là 6 (A), vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện C nốitiếp với R thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua chúng là 4,8 (A) Nếu đặt điện áp đó vào đoạn mạchchỉ có tụ C nói trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ là:
Câu 19: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Điện dung C có giá trị thay đổi được và cuộn dây thuần
cảm Điều chỉnh giá trị của C và ghi lại số chỉ lớn nhất trên từng vôn kế thì thấy UCmax = 3ULmax Khi đó UCmax
gấp bao nhiêu lần URmax?
Câu 20: Một mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R và cuộn dây có độ tự
cảm L có điện trở thuần r Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt đo hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai
Trang 3đầu đoạn mạch thì số chỉ lần lượt là 70V, 60 3 V và 160V Biết điện áp tức thời trên cuộn dây lệch pha so dòng điện là π/6 Điện áp hiệu dụng trên tụ bằng
Câu 21: Cho mạch RLC nối tiếp R = 100 ; cuộn dây thuần cảm L = 1/2(H), tụ C biến đổi Đặt vào haiđầu đoạn mạch hiệu điện thế u = U 2cos (100t)(V) Để UC = U thì C bằng
và r = 20; tụ C có dung kháng 50 Điều chỉnh L để U Lmax , giá trị U Lmax là
dây Đặt vào mạch AB một điện áp xoay chiều thì điện áp tức thời của hai đoạn AM và MB biến thiên như trên đồ thị:
Cảm kháng của cuộn dây là:
Câu 24: Mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C Đặt vào
hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U 100V và tần số f không đổi Điều chỉnh để
1 50
R R thì công suất tiêu thụ của mạch là P160 W và góc lệch pha của điện áp và dòng điện là 1
Điều chỉnh để R R 2 25 thì công suất tiêu thụ của mạch là P và góc lệch pha của điện áp và dòng điện2
là với 2
4
3cos
1 2
K ngắt, điện áp hai đầu mạch trễ pha 450 so với cường độ dòng điện qua mạch
Tỉ số công suất tỏa nhiệt trên mạch trước và sau khi đóng khóa K bằng 2 Cảm
kháng ZL có giá trị bằng mấy lần điện trở thuần R?
A. 3 B. 0,5 C. 1 D. 2
Câu 26: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) với CR2 < 2L Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện
áp u = U0cosωt (V) với ω thay đổi được Điều chỉnh ω để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại, khi
đó điện áp hiệu dụng trên điện trở gấp 5 lần điện áp hiệu dụng trên cuộn dây Hệ số công suất của đoạn mạch
Câu 27: Đặt một điện áp xoay chiều u 175 2 cos(100 )( )t V vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh AB có 4 điểm theo thứ tự A,M,N và B gồm: Đoạn AM chứa điện trở R, đoạn MN chứa cuộn dây và đoạn NB chứa tụ điện Điện áp điện dụng trên đoạn AM là 25V, trên đoạn MN là 25V và trên đoạn NB là 175V Tính hệ số công suất toàn mạch.
R
L C
K
Trang 4Câu 28: Người ta truyền tải điện năng từ A đến B.ở A dùng một máy tăng thế và ở B dùng hạ thế, dây dẫn từ
A đến B có điện trở 40Ω.cường độ dòng điện trên dây là 50A.công suất hao phí bằng trên dây bằng 5% côngsuất tiêu thụ ở B và hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp của mấy hạ thế là 200V biết dòng điện và hiệu thếluôn cùng pha và bỏ qua hao phí trên máy biến thế.tỉ số biến đổi của mấy hạ thế là:
A 0,005 B 0.05 C 0,01 D 0,004
Câu 29: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp cuộn dây thuần L và có thể thay đổi được, R, C xác định Mạch điện
mắc vào nguồn có điện áp u = U0cos( t)V không đổi Khi thay đổi giá trị L thì thấy điện áp hiệu dụng cựcđại trên R và L chênh lệch nhau 2 lần Hiệu điện thế cực đại trên tụ C là:
Câu 31: Một mạch dao động điện từ lí tưởng LC Dùng nguồn điện có suất điện động 10V cung cấp một
năng lượng 25 µJ bằng cách nạp điện cho tụ Sau đó, ngắt tụ ra khỏi nguồn và cho tụ phóng điện qua mạch
LC, dòng điện tức thời trong mạch cứ sau khoảng thời gian π/ 4000s lại bằng không Độ tự cảm L của cuộn dây là:
A 0,125 H B 1 H C 0,5 H D 0,25 H
Câu 32: Trong mạch điện dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C1 mắc song song với C2 Với C1 = 2.C2 = 6 µF Tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây bằng một nửa dòng điện cực đại trong mạch thì điện tích của tụ C2 là q = 9 3 μC Điện áp cực đại trên tụ C1 là:
Câu 33: Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng với các tụ có cùng điện dung nhưng các cuộn dây có độ tự
cảm khác nhau Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ có độ lớn cực đại Q0 Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q0) thì cường
độ dòng điện qua cuộn cảm mạch thứ hai lớn gấp đôi cường độ dòng điện qua cuộn cảm mạch thứ nhất Tỉ sốchu kỳ dao động điện từ của mạch thứ nhất và mạch thứ hai là:
A Vị trí vạch tối trong quang phổ hấp thụ của một nguyên tố trùng với vị trí vạch sáng màu trong quang phổ phát
xạ của nguyên tố đó.
B Trong quang phổ vạch hấp thụ các vân tối cách đều nhau.
C Trong quang phổ vạch phát xạ các vân sáng và các vân tối cách đều nhau.
D Quang phổ vạch của các nguyên tố hoá học đều giống nhau ở cùng một nhiệt độ.
Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát đồng thời 3 bức xạ đơn sắc thuộc
vùng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng lần lượt 1 0, 42 m , 2 0,56 m và , với 3 Trên màn,3 2
trong khoảng giữa vân sáng trung tâm tới vân sáng tiếp theo có màu giống màu vân sáng trung tâm, ta thấy
có 2 vạch sáng là sự trùng nhau của hai vân sáng và 1 , 3 vạch sáng là sự trùng nhau của hai vân sáng 2 1
và Bước sóng 3 là:3
Câu 37: Thực hiên giao thoa ánh sáng với nguồn gồm hai thành phần đơn sắc nhìn thấy có bước sóng λ 1 = 0,64μm; λ 2 Trên màn hứng các vân giao thoa, giữa hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được 11 vân sáng Trong đó, số vân của bức xạ λ 1 và của bức xạ λ 2 lệch nhau 3 vân, bước sóng của λ 2 là:
Trang 5Câu 38: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ B Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang.
D Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh.
1,6.10 -19 C Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ này có giá trị là
người ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ Biết hiệu suất của sự phát quang của dung dịch Fluorêxêin là 75 % Số phần trăm của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch là:
A 82,7 %; B 79,6 %; C 75,0 %; D 66,8 %.
Câu 41 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,20 μm vào một quả cầu bằng đồng, đặt cô lập về điện Giới
hạn quang điện của đồng là 0,30 μm Điện thế cực đại mà quả cầu đạt được so với đất là:
A 1,34 V; B 2,07 V; C 3,12 V; D 4,26 V.
0,511 MeV/c 2 Chùm tia X do ống Cu- lít-giơ này phát ra có bước sóng ngắn nhất bằng:
4 t cm
) ( 6 4 cos(
Câu 45: Sự phụ thuộc vào thời gian của số hạt nhân Nt do
một chất phóng xạ phát ra được biểu diễn bằng đồ thị (hình
vẽ 2) Mối liên hệ đúng giữa Nt và t là:
A Nt=20e20t B Nt=20e-0,05t
C Nt=3e-0,05t D Nt=1000e-0,05t
Câu 46: Một nguồn sáng điểm A thuộc trục chính của một thấu kính mỏng, cách quang tâm của thấu kính 18
cm, qua thấu kính cho ảnh A’ Chọn trục tọa độ Ox và O’x’ vuông góc với trục chính của thấu kính, có cùngchiều dương, gốc O và O’ thuộc trục chính Biết Ox đi qua A và O’x’ đi qua A’ Khi A dao động trên trục Oxvới phương trình x 4cos(5 t ) (cm) thì A’ dao động trên trục O’x’ với phương trình x' 2cos(5 t )
(cm) Tiêu cự của thấu kính là
Câu 47:Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã T và biến thành hạt nhân bền
Y Vào thời điểm hiện tại tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân X trong mẫu chất là k với k>3 Trước đó khoảng thời gian 2T thì tỉ lệ trên là
A (k-3)/4 B (k-3)/2 C 2/(k-3) D k/4
Câu 48: Biết hạt nhân A phóng xạ α có chu kì bán rã là 2h Ban đầu có một mẫu A nguyên chất, chia thành
hai phần I và II Từ thời điểm ban đầu t = 0 đến thời điểm t1 = 1h thu được ở phần I 3 lít khí He (ĐKtc) Từthời điểm t1 đến thời điểm t2 = 2h thu được ở phần II 0,5 lít khí He (ĐKtc) Gọi m1, m2 lần lượt là khối lượngban đầu của phần I và II Tỉ số m1/m2 là:
lnNt 3
2
1 0
20 40 60 t(s)
Hình câu 45
Trang 6Câu 49: Một khối chất phóng xạ hỗn hợp gồm hai đồng vị với số lượng hạt nhân ban đầu như nhau Đồng vị
thứ nhất có chu kì T1 = 2,4 ngày ngày đồng vị thứ hai có T2 = 40 ngày ngày.Sau thời gian t1 thì có 87,5% số hạt nhân của hỗn hợp bị phân rã,sau thời gian t2 có 75% số hạt nhân của hỗn hợp bị phân rã.Tỉ số
A.1,36MeV B.1,65MeV C.1,63MeV D.1,56MeV
-Hết -Ma trận đề 2:
Dao động cơ: 10 câu - Cơ bản 5 câu - Khá 3 câu - Vận dụng cao 2 câu
Sóng cơ học: 7 câu - Cơ bản 3 câu - Khá 2 câu - Vận dụng cao 2 câu
Điện xoay chiều: 12 câu - Cơ bản 3 câu - Khá 4 câu - Vận dụng cao 5 câu
Dao động điện từ: 4 câu - Cơ bản 2 câu - Khá 1 câu - Vận dụng cao 1 câu
Sóng ánh sáng: 5 câu - Cơ bản 2 câu - Khá 2 câu - Vận dụng cao 1 câu
Lượng tử ánh sáng: 5 câu - Cơ bản 2 câu - Khá 1 câu - Vận dụng cao 2 câu
Vật lý hạt nhân: 7 câu - Cơ bản 3 câu - Khá 2 câu - Vận dụng cao 2 câu
Tổng cộng: 50 câu - Cơ bản 20 câu - Khá 15 câu - Vận dụng cao 15 câu
ĐÓN ĐỌC:
1.TUYỆT ĐỈNH CÔNG PHÁ CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ 2015-2016
Tác giả: Đoàn Văn Lượng ( Chủ biên)
ThS Nguyễn Thị Tường Vi – ThS.Nguyễn Văn Giáp
2.TUYỆT KỈ GIẢI ĐỀ THI THPT QUỐC GIA VẬT LÍ
Tác giả:Thạc sĩ Lê Thịnh - Đoàn Văn Lượng
Nhà sách Khang Việt phát hành
Website: WWW.nhasachkhangviet.vn
Trang 7GV ra đề: Đoàn Văn Lượng
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016
Mỗi chu kì có 2 lần vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên tại x= -4cm
( Trên vòng tròn tại các điểm M1 và M2 )
Lần lẻ khi khi vật đi xuống (M1 trên vòng tròn)
Lần chẵn khi khi vật đi lên (M2 trên vòng tròn)
Dễ dàng thấy biên độ dao động là 8cm
Giải nhanh:
Lần 2016 sau 1008 chu kì trừ T/6 (do vật chỉ đến M2):
Thời điểm lần thứ 2016 lò xo có chiều dài tự nhiên là:
Câu 2: Trong thang máy treo một con lắc lò xo có độ cứng 25N/m, vật nặng có khối lượng 400 g Khi thang
máy đứng yên ta cho con lắc dao động điều hoà, chiều dài con lắc thay đổi từ 32cm đến 48cm Tại thời điểm
mà vật ở vị trí thấp nhất thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/10 Lấy g = π = 102
m/s2 Biên độ dao động của vật trong trường hợp này là :
min max
Lò xo bị nén khi x < -4cm
M1
A=8cm O
T/6 -4cm π/3
M2-8cm
x
O
4cm 4cm
k
Trang 8Tại thời điểm mà vật ở vị trí thấp nhất thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/10 thì conlắc chịu tác dụng lực quán tính F qt ma0,4.10,4Nhướng lên Lực này sẽ gây ra biến dạng thêm cho vật
Câu 3: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 6 cm Kích thích cho vật dao động
điều hòa thì thấy thời gian lò xo giãn trong một chu kì là 2T/3 (T là chu kì dao động của vật) Độ giãn lớn nhấtcủa lò xo trong quá trình vật dao động là :
A 12 cm B 18cm C 9 cm D 24 cm
Giải. Thời gian lò xo nén là T/3
Thời gian khi lò xo bắt đầu bị nén đến lúc nén tối đa là T/6 Độ nén của lò xo là A/2, bằng độ giãn của lò xokhi vật ở vị trí cân bằng Suy ra A = 12cm
Do đó độ giãn lớn nhất của lò xo: l0+A = 6cm + 12cm = 18cm Chọn B
Câu 4: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài l = 40 cm Bỏ qua sức
cản không khí Đưa con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng góc α0 = 0,15 rad rồi thả nhẹ, quả cầu dao độngđiều hòa Quãng đường cực đại mà quả cầu đi được trong khoảng thời gian 2T/3 là
A.18 cm B 16 cm C 20 cm D 8 cm.
Giải :Ta có: s0 = l.α0 =40.0,15= 6cm
Quãng đường cực đại mà quả cầu đi được là khi nó qua vùng có tốc độ cực đại
Nghĩa là qua vùng có VTCB.Coi vật dao động theo hàm cos
Ta lấy đối xứng qua trục Oy Ta có:
T t
T
Trong góc quét: Δφ1 = π thì quãng đường lớn nhất vật đi được: Smax1 = 2A =12cm
Trong góc quét: Δφ1 = π/3 từ M đến N thì ta thấy: Smax2 = 2.3 = 6cm
Vậy Smax = Smax1 + Smax2 = 18cm Chọn A
Câu 5: Cùng một địa điểm, người ta thấy trong thời gian con lắc đơn A dao động được 10 chu kỳ thì con lắc
đơn B thực hiện được 6 chu kỳ Biết hiệu số độ dài của chúng là 16cm Độ dài của mỗi con lắc là:
sin6
Câu 7: Hai vật cùng dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục
Ox, vị trí cân bằng của hai vật đều ở trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox Biết phươngtrình dao động của hai vật lần lượt là x1 = 4cos(4πt+π/3) cm và x2 =4 cos(4πt+π/12) cm Tính từ thời điểm
t1 = 1/24 s đến thời điểm t2 = 1/3 s thì thời gian khoảng cách giữa hai vật theo
-6 0 6 3
3
Trang 9Giải :Khoảng cách hai vật: x = x1 – x2 = 4cos(4t + 5
Câu 8: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không giãn, đầu trên của
sợi dây được buộc cố định Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳngđứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí biên và độ lớn gia tốc tại vị tríđộng năng bằng 2 thế năng là :
Câu 9: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động tự do, biết khoảng thời gian mỗi lần diễn ra lò xo
bị nén và véctơ vận tốc, gia tốc cùng chiều đều bằng 0,05 (s) Lấy g = 10 m/s Vận tốc cực đại của vật là:
A 20 cm/s B m/s C 10 cm/s D 10 cm/s
Giải : Trong một chu kì có hai lần véctơ gia tốc và vận tốc cùng chiều (xem hình vẽ).
Lưu ý: véctơ gia tốc và vận tốc cùng chiều a.v > 0
4 thời gian lò xo nén là T
Câu 10: Hai điểm A, B nằm trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 5cm, coi biên độ sóng là không suy
giảm trong quá trình truyền Biết tốc độ truyền sóng là 2 m/s tần số sóng là 10Hz Tại thời điểm nào đó li độ daođộng của A và B lần lượt là 2 cm và 2 3 cm Tốc độ dao động cực đại của các phần tử môi trường
2
Ta có : Gọi hình chiếu của OA lên Ox là xA
Gọi hình chiếu của OA lên Ox là xB
Ta có:
A A
O
Trang 10 B B AOx A
A A
x
Nên cos2AOx Asin2AOx A1 A cm
A
32
Câu 11: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B Sóng truyền trên
mặt nước với bước sóng 6 cm M là điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB, khoảng cách nhỏ nhất
từ M đến trung điểm của AB là 0,5 cm Độ lệch pha của hai nguồn có thể là
Điểm dao động với biên độ 4mm là điểm dao động với biên độ cực tiểu
Câu 13 Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm.
Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB Mức cường độ âm tại B là
C
B A