A.Đoạn mạch chỉ có R B.Đoạn mạch chỉ có điện trở bằng không C.Đoạn mạch không có tụ điện D.Đoạn mạch không có cuộn cảm Câu 30:Chọn Câu phát biểu sai .Trong quá trình tải điện năng đi xa [r]
Trang 1PH Ụ LỤC
Đề số 1: 3
Đề số 2: 7
Đề số 3: 10
Đề số 4: 14
Đề số 5: 20
Đề số 6: 24
Đề số 7: 28
Đề số 8: 32
Đề số 9: 37
Đề số 10: 41
Đề số 11: 46
Đề số 12: 50
Đề số 13: 54
Đề số 14: 57
Đề số 15: 62
Đề số 16: 66
Đề số 17: 70
Đề số 18: 74
Đề số 19: 78
Đề số 20: 82
Đề số 21: 86
Đề số 22: 90
Đề số 23: 94
Đề số 24: 98
Đề số 25: 102
Đề số 26: 106
Đề số 27: 110
Đề số 28: 114
Đề số 29: 118
Đề số 30: 121
Đề số 31: 125
Đề số 32: 129
Đề số 33: 133
Đề số 34: 136
Đề số 35: 140
Trang 2Đề số 36: 145
Đề số 37: 148
Đề số 38: 152
Đề số 39: 156
Đề số 40: 160
Trang 3Đề số 1:
K Ỳ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
MÔN V ẬT LÍ
Th ời gian làm bài: 60 phút
Cho: H ằng số Plăng h = 6,625.10 -34 Js; t ốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; 1u.c 2 = 931,5 MeV; độ
l ớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; s ố A – vô – ga – đrô N A = 6,023.10 23 mol -1
-
Câu 1: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh, có R = 100Ω, C =
510
(F), L =
3(H) Cường độ dòng điện qua mạch có dạng: i = 2cos(100πt) (A) Biểu thức của điện áp hai đầu đoạn mạch là:
Câu 2: Có hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số như sau: x1 = 4cos(t +
Câu 5: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn
là 3m Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 2,7mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu vào hai khe là:
Câu 8: Tần số dao động riêng của mạch LC xác định bởi công thức nào?
2
L f
Trang 4Câu 9: Cho bước sóng vạch thứ hai trong dãy Banmer là 0,487m, c = 3.108m/s, h = 6,625.10-34Js, e = 1,6.10-19C Trong nguyên tử hiđrô, electron chuyển từ quỹ đạo L (n = 2) lên quỹ đạo N (n = 4) Điều này xảy ra là do
A nguyên tử hấp thụ phôtôn có năng lượng 2,55eV
B nguyên tử bức xạ phôtôn có năng lượng 2,55eV
C nguyên tử hấp thụ phôtôn có năng lượng 0,85eV
D nguyên tử bức xạ phôtôn có năng lượng 0,85eV
Câu 10: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh Biểu thức của điện áp hai đầu đoạn mạch là u = U0 cost Công suất đạt giá trị cực đại khi:
A RLC = ω2 B R.ω2 = LC C ω2 LC = R D ω2 LC = 1
Câu 11: Khi làm thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu đỏ, màu vàng, màu lam, màu lục thì khoảng vân giao thoa rộng nhất là đối với ánh sáng
Câu 12: M ột vật dao động điều hòa, Câu khẳng định nào sau đây là đúng?
A Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại
B Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng
C Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
D Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
Câu 13: Trong máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với tần số góc n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là:
f n
f p
A Lúc chất điểm ở vị trí biên dương( x = +A)
B Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
D Lúc chất điểm ở vị trí biên âm (x = -A)
Câu 15: Ch ọn Câu đúng: Đối với đoạn mạch L, C mắc nối tiếpvới ZC >ZL :
A u nhanh pha hơn i một góc π/2 B u, i cùng pha
C u trễ pha hơn i một góc π/2 D u ngược pha với i
Câu 16: Một dây AB dài l = 1m, đầu B cố định, đầu A cho dao động với tần số f = 25Hz Trên dây thấy hình thành 5 bó sóng (5 bụng) mà A và B là các nút Bước sóng và vận tốc truyền trên dây nhận giá trị nào sau đây:
A = 40 cm , v = 10 m/s B = 40 cm , v = 100 m/s
C = 20 cm , v = 10 m/s D = 20 cm , v = 100 m/s
Câu 17: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,48μm và λ2
= 0,64μm Người ta thấy tại vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ λ1cũng có vân sáng bậc k của bức xạ λ2 trùng tại đó Bậc k đó là:
Câu 18: Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 235
92Ucó:
A 92 notron và tổng số proton và electron bằng 235
B 92 electron và tổng số proton và electron bằng 235
C 92 notron và tổng số notron và proton bằng 235
D 92 proton và tổng số electron và notron bằng 235
Câu 19: Cho phản ứng hạt nhân sau: 19
9F + p -> 168O +X Hạt nhân X là hạt nào sau đây:
Trang 5A α B C D n
Câu 20: Để tạo một chùm tia X, ta cho một chùm electron nhanh bắn vào
A Một chất rắn hoặc một chất lỏng có nguyên tử lượng lớn
4
rad
Câu 22: Chùm sáng có bước sóng 0,5m gồm những phôtôn có năng lượng
A Tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp B Tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp
C Giảm cường độ dòng điện, tăng điện áp D Giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp
Câu 25: Công suất hao phí dọc đường dây tải có điện áp 500kV, khi truyền đi một công suất điện 12000 kW theo một đường dây có điện trở 10 là :
Câu 28: Ch ọn phát biểu sai:
A Những điểm cách nhau một số nguyên nửa bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động cùng pha
B Những điểm cách nhau một số lẻ lần nửa bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động ngược pha
C Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì dao động
D Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất dao động cùng pha
Câu 29: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,75m và 2 = 0,25m vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện
o = 0,35m Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?
A Cả hai bức xạ B Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên
Trang 6C Ngược pha với li độ D Cùng pha với li độ
Câu 31: Tìm công thức đúng liên hệ giữa giới hạn quang điện và công thoát A của kim loại, tốc độ ánh sáng c và hằng số
A chỉ có cuộn cảm thuần B gồm cuộn cảm thuần và tụ điện
C gồm điện trở và cuộn cảm thuần D gồm điện trở và tụ điện
Câu 37: Một mạch dao động có C = 5F và L = 5H Nếu điện áp cực đại trên hai bản tụ điện là 10V thì cường độ cực đại trong mạch là
Câu 38: Công thoát electron của kim loại Na bằng 2,1eV Giới hạn quang điện của Na là :
Trang 7Đề số 2:
K Ỳ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
MÔN V ẬT LÍ
Th ời gian làm bài: 60 phút
Cho: H ằng số Plăng h = 6,625.10 -34 Js; t ốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; 1u.c 2 = 931,5 MeV; độ
l ớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; s ố A – vô – ga – đrô N A = 6,023.10 23 mol -1
-
Câu 1: Chỉ ra phát biểu sai: xung quanh một điện tích dao động :
A Có điện trường B Có từ trường C Có điện từ trường D Không có trường nào cả
Câu 2:Chu kỳ dao động riêng của của một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 200pFvà một cuộn cảm có độ
tự cảm 0.02H là:
A 125 10 -4 s B.125 10 -5 s C.125 10 -6 s D.125 10 -3 s
Câu 3:Phát biểu nào sau đây sai khi nói đến tích chất tia X
A Làm đen kính ảnh B Làm phát quang một số chất
C Bước sóng tia X càng dài thì khả năng đâm xuyên càng mạnh D Có tác dụng sinh lý
Câu 4:Sắp xếp thang sóng điện từ theo thứ tự tăng dần bước sóng
A Tia X, tia ga ma, tia hồng ngoại , sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy
B.Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại,tia X, tia ga ma
C Tia ga ma, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại,sóng vô tuyến
D Ánh sáng nhìn thấy, sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X, tia ga ma
Câu 5:Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ rằng ánh sáng:
A Có bán chất sóng B.Là sóng ngang C Là sóng điện từ D Cùng cường độ ánh sáng
Câu 6:Trong TN I-âng biết D= 1m ,a=2mm,= 0,5 m Khoảng cách từ vân sáng thứ 2 đến vân tối thứ 5 cùng bên vân trung tâm:
A.12mm B.3,75mm C.0,625mm D.625nm
Câu 7:Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng , tại vị trs cách vân trung tâm 3,6mmta thu được vân sáng bậc 3 Vân tối
bậc 3 cách vân trung tâm một khoảng:
A.4,2mm B.3,0mm C.3,6mm D.5,4mm
Câu 8:Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng :
A.Một chất cách điện trở thành chất dẫn điện khi được chiếu sáng
B.Giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng
C.Giảm điện trở suất của một chất bán dẫn khi được chiếu sáng
D Truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ
Câu 9:Trạng thái dừng của nguyên tử là :
A.Trạng thái đứng yên của nguyên tử
B.Trạng thái chuyển động đều của nguyên tử
C.Trạng thái trong đó moị electron của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt nhân
D Trạng thái nguyên tử có năng lượng xác định, ở trạng thái đó nguyên tử không bức xạ
Câu 10:Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là 0 = 0,30 m Công thoát của kim loại dùng làm catốt là:
A 1,16eV B.2,21eV C.4,14eV D.6.62eV
Câu 11:Năng lượng iôn hoá nguyên tử hyđrô là 13,6eV Bước sóng ngắn nhất của bức xạ mà nguyên tử có thể phát ra là:
A.0,1220 m B.0,0665 m C.0,0913 m D.0,5672 m
Câu 12:Hạt nhân A
zX được cấu tạo từ
A Z proton và A nơtron B A proton và Z nơtron C Z proton và (A- Z)nơtron D Z proton và (A+Z) nơtron
Trang 8Câu 13:Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng
A Thường xảy ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nặng hơn
B.Thành hai hạt nhân nhẹ hơn khi hấp thụ một nơtron
C.Thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron,sau khi hấp thụ một nơtron chậm
D.Thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xảy ra một cách tự phát
Câu 14:Cho phản ứng hạt nhân 3
1T X n, hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?
A 11H B.12D C 31T D.24He
Câu 15:Một mẩu chất phóng xạ Rađôn chứa 1010 nguyên tử phóng xạ Hỏi có bao nhiêu phân tử đã phân rã trong một ngày? ( T = 3,8 ngày)
1,67.109 B 1,67.1010 C.1,76.109 D.1,97.1010
Câu 16:Con lắc lò xo dao động điều hoà ,khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A.tăng lên 4 lần B.giảm đi 4 lần C.tăng lên 2 lần D.giảm đi 2 lần
Câu 17: Hòn bi của con lắc lò xo có khối lượng bằng m ,nó dao động với chu kì T.Nếu thay đổi hòn bi bằng hòn bi khác
có khối lượng 2m thì chu kì con lắc sẽ là
B.dao động tổng hợp sẽ nhanh pha hơn 2 dao động thành phần
C.dao động tổng hợp sẽ sẽ ngược pha với 1 trong hai dao động thành phần
D.biên độ dao dộng là lớn nhất
Câu 22:Sóng dọc truyền được trong môi trường
A.rắn và lỏng B.lỏng và khí C.khí và rắn D.rắn,lỏng và khí
Câu 23:Một người quan sát 1 chiết phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s ,khoảng cách giữa hai
ngọn sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
A.v=1m/s B.v=2m/s C.v=4m/s D.v=8m/s
Câu 24:Điều nào sau đây là khi đúng khi nói về phương dao động của các phần tử tham gia sóng ngang?
A.nằm theo phương ngang B.vuông góc với phương truyền sóng
C.trùng với phương truyến sóng D.nằm theo phương thẳng đứng
Câu 25:Sóng ngang không truyền được trong môi trường
,kết luận nào sau đây là
sai?
A.Cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 8 A B.Tần số dòng điện bằng 50Hz
C.Biên độ dòng điện bằng 8A D.Chu kì dòng điện bằng 0,02s
Câu 27:Một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có 3 phần tử :Điện trở thuần R ,cuộn dây thuần cảm kháng L và
tụ điện thuần dung kháng mắc nối tiếp Những phần tử nào không tiêu thụ điện năng Chọn Câu đúng
Trang 9A.Điện trở thuần B.Cuộn dây C.Tụ điện D.Cuộn dây và tụ điện
Câu 28:Một dòng điện xoay chiều có tần số f =50Hz Trong mỗi giây dòng điện đổi chiều bao nhiêu lần ?Chọn đúng A.50 lần B.100lần C.200 lần D.25 lần
Câu 29:Hệ số công suất của đoạn mạch xoay chiều bằng không (cos 0 ) trong trường hợp nào sau đây?
A.Đoạn mạch chỉ có R B.Đoạn mạch chỉ có điện trở bằng không
C.Đoạn mạch không có tụ điện D.Đoạn mạch không có cuộn cảm
Câu 30:Ch ọn Câu phát biểu sai Trong quá trình tải điện năng đi xa ,công suất hao phí
A.tỷ lệ với thời gian truyền điện
B.tỷ lệ với chiều dài đường dây tải điện
C.tỷ lệ với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện
D.tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi
Câu 31:Đại lượng đặc trưng cho sự cản trở dòng điện xoay chiều còn có tên chung là?
A.dòng điện kháng B.động kháng C.trở kháng D.hiệu điện thế kháng
Câu 32:Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
A.được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện B.chỉ được đo bằng các am pe kế xoay chiều
C.bằng giá trị trung bình chia cho 2 D.bằng giá trị cực đại chia cho 2
Câu 33: Một con lắc lò xo có độ cứng K= 100N/m dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ A= 5cm Động năng của vật nặng ứng với li độ x= 3cm là :
A 0,125J B 800J C 0,045J D 0,08J
Câu 34:Nhận xét nào dưới đây là đúng ?
A.Sóng điện từ là một loại sóng cơ
B.Sóng điện từ cũng như sóng âm, là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không
C.Sóng điện từ là sóng ngang và có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không
D.Sóng điện từ chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại
Câu 35:Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe S1,S2 bằng 1,5mm, khoảng cách từ mặt
phẳng chứa 2 khe đến màn bằng 3m Trên màn quan sát người ta đếm có tất cả 7 vân sáng mà khoảng cách giữa 2 vân sáng ngoài cùng là 9mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là:
A.0,75µm B 0,6µm C.0,55µm D.0,4µm
Câu 36: Giới hạn quang điện của kim loại phụ thuộc vào:
A.Điện thế của kim loại B.Bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại
C.Bản chất của kim loại D.Nhiệt độ của kim loại
Câu 37:Rađôn 222Rn là một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày đêm Nếu ban đầu có 64g chất này thì sau 19 ngày đêm khối lượng Rađôn đã bị phân rã là :
A 2g B.32g C.16g D.8g
Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng đối với các hạt sơ cấp?
A.Các hạt sơ cấp gồm phôtôn, leptôn, mezôn và barion
B Các hạt sơ cấp có thể có điện tích là e, -e hoặc bằng 0
C Phần lớn các hạt sơ cấp đều tạo thành một cặp hạt và phản hạt
D Phần lớn các hạt sơ cấp là không bền và phân rã thành các hạt khác
Câu 39:Kết luận nào sau đây chắc chắn sai ?
Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do thì chiều dài dây có thể là A.1/4 bước sóng B.1/2 bước sóng C.3/4 bước sóng D.5/4 bước sóng
Câu 40: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều và cường độ dòng điện qua nó lần lượt có biểu thức : i= 2cos(100
Trang 10Đề số 3:
K Ỳ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
MÔN V ẬT LÍ
Thời gian làm bài: 60 phút
Cho: H ằng số Plăng h = 6,625.10 -34 Js; t ốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; 1u.c 2 = 931,5 MeV; độ
l ớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; s ố A – vô – ga – đrô N A = 6,023.10 23 mol -1
-
1 Kh ối lượng Trái Đất vào cỡ bao nhiêu ?
A 6.1023 kg B 6.1024 kg C 6.1025 kg D 6.1026 kg
2 Có th ể giải thích tính quang dẫn bằng thuyết :
A electron cổ điển B Sóng ánh sáng C Phôtôn D Động học phân tử
3/Ch ọn một phát biểu đúng nhất khi nói về ḍòng điện xoay chiều 3 pha :
A.Hệ thống gồm ba DĐXC có cùng tần số, cùng biên độ, cùng pha C Được tạo ra từ MPĐ XC ba pha
B Được dùng để tạo ra từ trường quay trong động cơ KĐB ba pha D Cả A, B, C đều đúng
4/ Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,1kg, lò xo có độ cứng k = 40N/m Khi thay vật m’ = 0,16kg thì chu kỳ của con lắc tăng :
3
)
cm
A.2 dao động cùng pha B.2 dao động ngược pha
C dao động 2 nhanh pha hơn dao động 1 D.dao động 1 nhanh pha hơn dao động 2
7/ Chọn phát biểu sai khi nói về DĐĐH :
a) Khi vật đi từ vị trí biên về VTCB thì động năng tăng dần B Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu
C Khi vật qua VTCB thì động năng bằng cơ năng D Khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên thì thế năng giảm dần
8/Sóng điện từ và sóng cơ học không có tính chất chung nào dưới đây ?
A Truyền được trong chân không B Mang năng lượng C Phản xạ D Khúc xạ
9/Để hai sóng kết hợp giao thoa triệt tiêu nhau hoàn toàn th́ì chúng phải có :
A Cùng biên độ và hiệu đường đi bằng một số nguyên lẻ lần nửa bước sóng
B Hiệu đường đi bằng một số bán nguyên lần bước sóng
C Cùng biên độ và hiệu đường đi bằng một số nguyên lần nửa bước sóng
D Hiệu đường đi bằng một số nguyên lần nửa bước sóng
10/ Đặt hiệu điện thế u = U 0 sint, v ới U 0 và không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh
Hi ệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 80V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là 120V và hai đầu
t ụ điện là 60V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch này bằng :
A 220V B 140V C 100V D 260V
11/ Đặc tính nào sau đây không phải là đặc tính sinh lí của âm :
A Độ cao B âm sắc C Độ to D cường độ âm
Trang 1112/Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp Kí
hi ệu u R , u L , u C tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L, C Quan hệ về pha của các
hi ệu điện thế này là :
H và ampe k ế nhiệt mắc nối tiếp Biết ampe kế có điện trở không đáng
k ể Số chỉ của ampe kế là :
A 1,8A B 2,5A C 2,0A D 3,5A
14/ Ḍòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần :
A cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0
B có giá tri hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch
C cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
D luôn lệch pha
2
so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
15/L ần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 5 2sint (V) v ới không đổi vào hai đầu mỗi phần tử : điện
tr ở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C th́ì ḍòng điện qua mỗi phần tử trên đều
có giá tr ị hiệu dụng bằng 50mA Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối
ti ếp th́ tổng trở của đoạn mạch là
A 300 B.100 C 100 2 D.100 3
16/ Để giảm hao phí điện năng trên đường truyền tải điện, người ta thường chọn giải pháp nào sau đây :
A Tăng tiết diện dây B Tăng thế ở nguồn và hạ thế ở nơi tiêu thụ
C Dùng kim lọai quí làm dây dẫn D Tất cả các phương án trên
17/ M ột máy biến thế có số ṿòng của cuộn sơ cấp là 5000 và cuộn thứ cấp là 1000 Bỏ qua mọi hao phí của máy bi ến thế Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V th́ì hiệu điện
th ế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở có giá trị là : A 20V B 10V C 500V D 40V
18/Quang ph ổ liên tục của một nguồn sáng J :
A không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J mà chỉ phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
đó
B không phụ thuộc vào của thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn J
C phụ thuộc vào của thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn J
D không phụ thuộc vào của thành phần cấu tạo của nguồn sáng J mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó
19/ Trong các phát bi ểu sau đây, phát biểu nào là sai ?
A Hiện tượng chùm ánh sáng trắng khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng
B Ánh sáng trắng là tổng hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi di qua lăng kính
D Ánh sắng do Mặt Trời là ánh sáng đơn sắc v́ nó là ánh sáng trắng
20/ Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hep cách nhau một khoảng 0,5mm, khoảng cách từ
mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5m Hai khe được chiếu sáng bằng bức xạ có bước sóng =
Trang 120,6m Trên màn thu được h́nh ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4mm cĩ vân sáng bậc :
A 4 B 6 C 2 D 3
21/ Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều cĩ bản chất là sĩng điện từ, cĩ bước sĩng dài ngắn khác nhau nên :
A chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều B chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều
C cĩ khả năng đâm xuyên khác nhau D chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp quang
X-22/Động năng ban đầu của các electron quang điện :
A khơng phụ thuộc vào bước sĩng của ánh sáng kích thích B phụ thuộc vào cường độ ánh sáng kích thích
C phụ thuộc vào bản chất KL làm catơt và bước sĩng của ánh sáng kích thích D khơng phụ thuộc vào bản
chất KL làm catơt
23/Cơng thốt electron ra khỏi một kim loại là A = 1,88eV Giới hạn quang điện của kim loại đĩ là :
A 0,33m B 0,22m C 0,45m D 0,66m
24 Trong m ột thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ1 =
540 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát cĩ khoảng vân i1 = 0,36 mm Khi thay ánh sáng trên b ằng ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ2 = 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát
cĩ kho ảng vân:
A i2 = 0,45 mm B i2 = 0,60 mm C i2 = 0,40 mm D i2 = 0,50 mm
25 Đơn vị đo cường độ âm là
A Oát trên mét ( W/m ) B Ben (B) C Niutơn trên mét vuơng ( N/m2 ) D Oát trên mét vuơng ( W/m2 )
26 Trên m ột sợi dây dài 2 m đang cĩ sĩng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngồi 2 đầu dây cố định cịn có 3 điểm khác luơn đứng yên Vận tốc truyền sĩng trên dây là
A 100 m/s B 40 m/s C 80 m/s D 60 m/s
27 Chuyển động có giới hạn trong khơng gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh VTCB được gọi là :
a) Dao động b) Dao động tuần hoàn c) Dao động tự do d) Dao động điều hoà
28 Biểu hiện của Sự cộng hưởng là gì ? ( giả sử ma sát với mơi trường bé )
A.Tần số dao động tăng nhanh đến giá trị cực đại B Chu kỳ dao động tăng nhanh đến giá trị cực đại
C Biên độ dao động tăng nhanh đến giá trị cực đại D Vận tốc dao động tăng nhanh đến giá trị cực đại
29 Năng lượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức
c
h
30/ Chỉ ra một phát biểu saí trong các phát biểu sau :
A Chùm ánh sáng trắng bị tách thành nhiều màu đơn sắc sau khi đi qua lăng kính
B Ánh sáng trắng là tổng hợp của vơ số các ánh sáng đơn sắc khác nhau cĩ màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C Ánh sáng đơn sắc cĩ thể bị phân tích khi đi qua lăng kính D Chiết suất của một mơi trường phụ thuộc vào màu sắc ánh sáng
31/ Cơng th ức tính tần số dao động tự do của mạch dao động ?
D f 2 LC
32/ C ấu tạo mạch dao động như thế này nối tiếp với tụ điện
Trang 13A Cuộn dây thuần cảm nối tiếp với tụ điện thành mạch kín B Điện trở thuần nối tiếp với tụ điện thành mạch kín
C Cuộn dây nối song song với tụ điện D Cuộn dây nối tiếp với tụ điện
33/ Công thức nào sau đây biểu diễn năng lượng mạch dao động ?
Q W C
02
2 02
I W L
34/ Ch ọn Phát biểu sai về điện từ trường
A Điện trường biến thiên sinh ra từ trường C Từ trường biến thiên sinh ra Điện trường
B điện từ trường lan truyền tức thời D điện từ trường lan truyền dưới dạng sóng điện
37 Ph ản ứng hạt nhân tuân theo các định luật bảo toàn
A) Bảo toàn điện tích, khối lượng, năng lượng B) Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng
C) Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng, năng lượng D) Bảo toàn điện tích, khối lượng, động lượng, năng lượng
38 M ột ống Cu-lit-giơ có công suất trung bình 300W, HĐT giữa anôt và catôt có giá trị 10 kV Cường độ dòng điện trung bình
Trang 14Đề số 4:
K Ỳ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
MÔN V ẬT LÍ
Thời gian làm bài: 60 phút
Cho: H ằng số Plăng h = 6,625.10 -34 Js; t ốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; 1u.c 2 = 931,5 MeV; độ
l ớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; s ố A – vô – ga – đrô N A = 6,023.10 23 mol -1
-
Câu 1: Khi hiệu điện thế giữ 2 bản tụ điện của mạch dao động LC lý tưởng đạt cực đại thì
A năng lượng điện trường của mạch đạt cực tiểu B điện tích của tụ điện bằng 0
C cường độ dòng điện qua mạch bằng 0 D năng lượng từ trường của mạch đạt cực đại
Câu 2: Cường độ dòng điện tức thời qua mạch dao động là i = 0,05 sin 2000t (A) Tụ điện có điện dung C 5 F
Năng lượng điện trường của mạch được tính bằng biểu thức
A 6,25 10-5 cos2 2000 t ( J) B 0,25 sin 1000 t ( J )
C 6,15 sin2 2000 t ( J) D 0,25 cos 4000 t ( J)
Câu 3: Một con lắc đơn có vị trí thẳng đứng của dây treo là OA Đóng một cái đinh I ở ngay điểm chính giữa M
của dây treo khi dây thẳng đứng được chặn ở một bên dây Cho con lắc dao động nhỏ Dao động của con lắc
A t ụ điện B cuộn cảm thuần cảm C điện trở thuần D cuộn cảm có điện trở thuần
Câu 5: Vật quay biến đổi đều với gia tốc góc G ọi 1 và 2 lần lượt là tốc độ góc của vật tại hai thời điểm
Câu 6: Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung 100/2 (pF) và cuộn cảm có độ tự cảm
1 (H) Mạch dao động trên có thể bắt được sóng điện từ thuộc dải sóng vô tuyến nào?
A Sóng ngắn 1 B Sóng cực ngắn C Sóng dài D Sóng trung
Trang 15Câu 7: Sóng d ừng tạo ra trên một sợi dây đàn hồi có bước sóng 12 cm A và B là 2 điểm trên sợi dây ( A là một nút sóng ) cách nhau 76 cm Số bụng sóng quan sát được trên đoạn dây AB là
Câu 8: Phát bi ểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về dòng điện xoay chiều hình sin ?
A Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian
B Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian
C Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian
D Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian
Câu 9: Một xe cứu thươngn chạy với tốc 90 km/h, hú còi liên tục với tần số 1 500 Hz và vượt qua một người
chạy xe máy tốc độ 36 km/h Sau khi xe cứu thương vượt qua, người đi xe máy nghe thấy tiếng còi của xe cứu thương có tần số bằng bao nhiêu ? Lấy tốc
độ truyền âm trong không khí là 340 m/s
D đèn sáng hơn hoặc kém sáng hơn tuỳ thuộc vào điện dung của tụ điện đã mắc thêm
Câu 13: M ột vật nhỏ treo vào đầu một lò nhẹ có độ cứng K Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 2 cm Người ta đưa vật theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông nhẹ Chọn trục toạ độ theo phương
thẳng đứng , chiều dương hướng đi lên , lấy g=10m/s2 Gia tốc của vật lúc vừa buông ra là
A 10 cm/s2 B 2 m/s2 C - 10 m/s2 D - 100 cm/s2
Câu 14: Cường độ dòng điện luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi
A đoạn mạch chỉ có L B đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp
C đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp D đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp
Câu 15: Khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn có kích thước nhỏ hơn bước sóng thì
A sóng g ặp khe sẽ dừng lại B sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe
C sóng g ặp khe bị phản xạ lại D sóng truyền qua khe giống như khe là một tâmphát sóng mới
Câu 16: Người ta xác định tốc độ của một nguồn âm bằng cách sử dụng thiết bị đo tần số âm Khi nguồn âm chuyển động thẳng đều lại gần thiết bị đang đứng yên thì thiết bị đo được tần số âm là 724Hz, còn khi nguồn
Trang 16âm chuyển động thẳng đều với cùng tốc độ đó ra xa thiết bị thì thiết bị đo được tần số âm là 606 Hz Biết nguồn
âm và thiết bị luôn cùng nằm trên một đường thẳng, tần số của nguồn
âm phát ra là không đổi và tốc độ truyền âm trong môi trường bằng 338 m/s Tốc độ của nguồn âm này là
i , I0 > 0 Tính từ lúc t 0 s ( ), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn
mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là
Câu 18: Phát bi ểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong mạch
dao động điện từ LC khung có điện trở thuần?
A Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm
B Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng
C Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động
D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số
của cường độ dòng điện trong mạch
Câu 19: Một con lắc đơn dài 0,3 m được treo vào trần của một toa xe lửa Con lắc bị kích động mỗi khi bánh
xe của toa xe gặp chỗ nối nhau của các đoạn đường ray Khi con tàu chạy thẳng đều với tốc độ là bao nhiêu thì biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất ?
Cho biết khoảng cách giữa hai mối nối là 12,5 m Lấy g =9,8 m/s2
Câu 20: Dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch có tần số 50 Hz Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp để cường
độ dòng điện bằng 0 là
Câu 21: Một con lắc đơn được thả không vận tốc ban đầu từ vị trí biên có biên độ góc 0 Khi con lắc đi qua
vị trí có ly độ góc thì tốc độ của con lắc được tính bằng công thức nào ? bỏ qua mọi ma sát
A gl (cos cos 0) B 2 gl (cos cos 0)
C 2 gl (cos 0 cos ) D 2 gl ( 1 cos )
Câu 22: Một vật rắn quay quanh trục cố định có phương trình tốc độ góc : 100 2 t ( rad / s ) Tại thời điểm
t = 0 s vật có toạ độ góc 0 20 rad Phương trình biểu diễn chuyển động quay của vật là
rad t
t
Câu 23: Một con lắc dao động tắt dần chậm Cứ sau mỗi chu kỳ , biên độ giảm 3% Phần năng lượng của con
lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là bao nhiêu?
Trang 17Câu 24: Một máy biến áp có tỉ số vòng dây giữa cuộn sơ cấp và thứ cấp là 20 ( bỏ qua điện trở thuần của cá
cuộn dây ) Mắc song song vào hai đầu cuộn thứ cấp 2 bóng đèn giống nhau có ghi 12 V- 6 W thì các bóng đèn sáng bình thường Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp là
Câu 25: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A h ệ số lực cản ( của ma sát nhớt ) tác dụng lên vật dao động B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng
lên vật
C t ần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật D pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác
dụng lên vật
Câu 26: Bước sóng là
A khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha
B khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha
C quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây
D khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng
Câu 27: Phương trình dao động điều hoà của một chất điểm là )
2 cos(
x (cm) Hỏi gốc thời gian được
chọn lúc nào ?
A Lúc ch ất điểm ở vị trí biên x = -A B Lúc chất điểm ở vị trí biên x = +A
C Lúc ch ất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương D Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo
chiều âm
Câu 28: Một vật rắn có khối lượng m=1,5 kg có thể quay quanh một trục nằm ngang Dưới tác dụng của trọng
lực vật dao động điều hoà với chu kỳ T=0,5 s Khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật là d=10 cm Mô men quán tính của vật đối với trục quay là ( lấy g=10m/s2)
A 0,0019 kgm2 B 0,0095 kgm2 C 0,0025 kgm2 D 0,0125 kgm2
Câu 29: Đặt vào hai đầu cuộn cảm có điện trở thuần không đáng kể một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu
dụng U và tần số f đều có thể thay đổi được Nếu ta đồng thời tăng U và f lên 1,5 lần thì cuờng độ dòng điện
hiệu dụng qua cuộn cảm sẽ
A giảm 1,5 lần B không thay đổi C giảm 2,25 lần D tăng 2,25 lần
Câu 30: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x 3 sin10 t cos10 ( t cm ) Biên độ và tần
số của dao động có giá trị lần lượt là
A 4 cm , 5 hz B 2 cm , 5 Hz C 2cm , 10 Hz D 3 1( cm ), 10 Hz
Câu 31: Trong một máy phát điện xoay chiều một pha nếu đồng thời tăng số cặp cực lên 3 lần và giảm tốc độ quay của rô to 2 lần thì tần số dòng điện phát ra sẽ
A giảm 1,5 lần B tăng 1,5 lần C tăng 2 lần D giảm 2 lần
Câu 32: Một bánh đà có mô men quán tính 2,5 kgm2, có động năng quay bằng 9,9.107J Mô men động lượng
của bánh đà đối với trục quay là
A 247500 kgm2/s B 11125 kgm2/s C 22249 kgm2/s D 9,9.107 kgm2/s
Câu 33: Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện , nếu đồng thời tăng tần số của điện áp lên 4 lần và giảm điện dung của tụ điện 2 lần ( U0 không đổi ) thì cường độ hiệu dụng qua mạch
A tăng 3 lần B giảm 2 lần C giảm 4 lần D tăng 2 lần
Trang 18Câu 34: V ật dao động điều hoà có gia tốc biến đổi theo phương trình: )( / )
3 10 cos(
s m t
.Biên độ của dao động là
Câu 35: Xét điểm M trên vật rắn đang chuyển động quay biến đổi đều quanh một trục cố đinh Các đại lượng đặc trưng cho chuyển động quay của điểm M được ký hiệu như sau : (1) là tốc độ góc ; (2) là gia tốc góc ; (3) là góc quay ; (4) là gia tốc tiếp tuyến Đại lượng nào kể trên của điểm M không thay đổi khi vật quay ?
A Cả (2) và (4) B Chỉ (2) C Chỉ (1) D Cả (1) và (4)
Câu 36: Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định với gia tốc góc Tốc độ góc của vật tại thời điểm t1 là 1 Góc vật quay được trong khoảng thời gian từ thời điểm t1đến thời điểm t2 (t2>t1) được xác định bằng công thức nào sau đây?
A
2
2 2 2
1 2 1
t t
) (
2 1 2 1
2 1
t t t
1
t t
Câu 37: Người ta cần truyền một công suất điện một pha 104 KW với hiệu điện thế truyền đi là 50 KV , nơi tiêu
thụ có hệ số công suất la 0,8 Muốn cho hao phí do toả nhiệt trên đường dây không quá 10% thì điện trở dây
dẫn có giá trị là
A R 20 B 10 R 12 C R 16 D R 14
Câu 38: Một động cơ không đồng bộ 3 pha mắc hình sao vào mạng điện 3 pha có điện áp dây là 380 V Động
cơ có công suất cơ học là 4 KW , hiệu suất 80 % và hệ số công suất là 0,8 Cường độ dòng điện qua cuộn dây động cơ là
Câu 39: Vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s, trong nước là 1435m/s Một âm có bước sóng
trong không khí là 50cm thì khi truyền trong nước có bước sóng là
A cu ộn dây thuần cảm B điện trở thuần C Cuộn dây có điện trở thuần D tụ điện
Câu 42: Một điểm chuyển động tròn đều với tốc độ dài 0,60 m/s trên một đường tròn đường kính 0,40 m Hình chiếu của nó lên một đường kính dao động điều hoà với biên độ , chu kỳ và tần số góc là
Trang 19Câu 46: Một khung dây hình chữ nhật kích thước 20 cm x 30 cm gồm 100 vòng dây đặt trong từ trường đều có
cảm ứng từ B= 0,02 T và có hướng vuông góc với trục quay đối xứng của khung dây Cho khung quay đều với
tốc độ 120 v/ph Giá trị cực đại của suất điện động cảm ứng xuất hiên trong khung là
Câu 47: Sóng điện từ có đặc điểm nào nêu sau đây ?
A Là sóng dọc hoặc sóng ngang
B Sóng có bước sóng càng dài thì mang năng lượng càng lớn và truyền đi càng xa
C Không truyền được trong chân không
Câu 48: Một mạch dao động LC khi dùng tụ C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1=3 Mhz Khi mắc thêm
tụ C2 song song với C1 tần số dao động riêng của mạch là f1= 2,4 Mhz Nếu chỉ dùng riêng tụ C2 thì tần số dao động riêng của mạch là
Câu 49: Một bánh xe đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định Nếu tại một thời điểm nào đó tổng mô men lực tác dụng lên bánh xe bằng 0 thì bánh xe sẽ chuyển động như thế nào kể từ thời điểm đó ?
A Bánh xe s ẽ quay đều B Bánh xe ngừng quay ngay
C Bánh xe ti ếp tục quay chậm dần đều D Bánh xe quay chậm dần và sau đó đổi chiều quay
Câu 50: Một đĩa tròn có mô men quán tính I đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc 0 Ma sát ở
trục quay nhỏ không đáng kể Nếu tốc độ góc của đĩa tăng lên 3 lần thì động năng quay và mô men động lượng
của đĩa đối với trục quay tăng giảm như thế nào ?
A Động năng quay giảm 3 lần , mô men động lượng tăng 9 lần
B Động năng tăng 9 lần , mô men động lượng tăng 9 lần
C Động năng quay tăng 9 lần , mômen động lượng giảm 3 lần
D Động năng quay tăng 9 lần , mô men động lượn tăng 3 lần
-
- HẾT -
Trang 20Đề số 5:
K Ỳ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
MÔN V ẬT LÍ
Thời gian làm bài: 60 phút
Cho: H ằng số Plăng h = 6,625.10 -34 Js; t ốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; 1u.c 2 = 931,5 MeV; độ
l ớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; s ố A – vô – ga – đrô N A = 6,023.10 23 mol -1
-
Câu 1 Hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l2 hơn kém nhau 30cm, được treo tại cùng một nơi Trong cùng một khoảng thời gian như nhau chúng thực hiện được số dao động lần lượt là 12 và 8 Chiều dài l1 và l2 tương ứng là:
A 60cm và 90cm B 24cm và 54cm C 90cm và 60cm D 54cm và 24cm Câu 2 Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc, gia tốc là các đại lượng biến đổi theo thời gian theo quy luật dạng côsin
có
A cùng biên độ B cùng pha ban đầu C cùng tần số D cùng pha
Câu 3 Hai con lắc đơn treo cạnh nhau có chu kỳ dao động nhỏ là 4s và 4,8s Kéo hai con lắc lệch một góc nhỏ như nhau
rồi đồng thời buông nhẹ thì hai con lắc sẽ đồng thời trở lại vị trí này sau thời gian
Câu 4 Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A Pha ban đầu của ngoại lực
B Lực cản của môi trường
C Biên độ của ngoại lực
D Độ chênh lệch giữa tần số ngoại lực và tần số riêng của hệ
Câu 5 Một con lắc lò xo có m=100g dao động điều hoà với cơ năng W=2mJ và gia tốc cực đại aMax=80cm/s2 Biên độ và
tần số góc của dao động là:
A 0,005cm và 40prad/s B 5cm và 4rad/s C 10cm và 2rad/s D 4cm và 5rad/s
Câu 6 Khi nguồn âm đứng yên, người nghe chuyển động lại gần thì sẽ nghe thấy âm có:
A Cường độ âm nhỏ hơn khi đứng yên B Cường độ âm lớn hơn khi đứng yên
C Tần số lớn hơn tần số của nguồn âm D Tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm
Câu 7 Phương trình sóng dừng trên một sợi dây có dạng u2 os(5 ) os(20 )c x c t cm Trong đó x tính bằng mét(m), t tính bằng giây(s) Tốc độ truyền sóng trên dây là:
Câu 8 Ch ọn phát biểu sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần
số:
A Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha
B Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần
C Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần
D Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha
Câu 9 Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải
A kéo căng dây đàn hơn B gảy đàn mạnh hơn C làm chùng dây đàn hơn D gảy đàn nhẹ hơn
Câu 10 Một sóng cơ truyền trong một môi trường với tần số 10Hz, tốc độ truyền sóng là 80cm/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động vuông pha là
Câu 11 Ch ọn câu sai khi nói về sự lan truyền sóng cơ:
A Năng lượng được lan truyền theo sóng
B Trạng thái dao động được lan truyền theo sóng
C Pha dao động được lan truyền theo sóng
Trang 21D Phần tử vật chất lan truyền với tốc độ bằng tốc độ truyền sóng
Câu 12 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A ngược pha với vận tốc B cùng pha với vận tốc
C sớm pha π/2 so với vận tốc D trễ pha π/2 so với vận tốc
Câu 13 Một mạch dao động LC có =107rad/s, điện tích cực đại của tụ q0=4.10-12C Khi điện tích của tụ q=2.10-12C thì dòng điện trong mạch có giá trị
A chiều âm qua vị trí có li độ 2 3cm B chiều âm qua vị trí cân bằng
C chiều dương qua vị trí có li độ -2cm D chiều âm qua vị trí có li độ -2cm
Câu 17 Hai dao động thành phần có biên độ 4cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị
Câu 18 Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 120cm/s, tần số của sóng thay đổi từ 10Hz đến 15Hz Hai điểm cách nhau 12,5cm luôn dao động vuông pha Bước sóng của sóng cơ đó là:
Câu 19 Trong dao động điều hoà li độ biến đổi
A ngược pha với vận tốc B cùng pha với gia tốc
C sớm pha /2 so với vận tốc D trễ pha /2 so với vận tốc
Câu 20 Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi
A tần số của lực cưỡng bức lớn B độ nhớt của môi trường càng lớn
C độ nhớt của môi trường càng nhỏ D biên độ của lực cưỡng bức nhỏ
Câu 21 Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và biên độ A Tốc độ lớn nhất của vật thực hiện được trong khoảng thời gian 2
A Tính chất sinh lý và vật lý của âm
B Một tính chất sinh lý của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm
C Một tính chất vật lý của âm
D Mằu sắc của âm
Câu 23 Một vật dao động điều hoà với phương trình x=Acos(t +
Trang 22Câu 24 Một sóng cơ truyền từ O tới M cách nhau 15cm Biết phương trình sóng tại O là 3 os(2 )
Câu 25 Có ba con lắc đơn treo cạnh nhau cùng chiều dài, ba vật bằng sắt, nhôm và gỗ (có khối lượng riêng: sắt > nhôm
> gỗ) cùng kích thước và được phủ mặt ngoài một lớp sơn để lực cản như nhau Kéo 3 vật sao cho 3 sợi dây lệch một góc nhỏ như nhau rồi đồng thời buông nhẹ thì
A con lắc bằng gỗ dừng lại sau cùng B cả 3 con lắc dừng lại một lúc
C con lắc bằng sắt dừng lại sau cùng D con lắc bằng nhôm dừng lại sau cùng
Câu 26 Trong dao động điều hoà, lực kéo về đổi chiều khi
A gia t ốc bằng không B vật đổi chiều chuyển động C cơ năng bằng không D vận tốc bằng không
Câu 27 Gia tốc trong dao động điều hòa
A luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ B đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng
C luôn luôn không đổi D luôn hướng theo chiều chuyển động
Câu 28 Tìm phát bi ểu sai về sóng điện từ:
A Sóng điện từ có thể xẩy ra các hiện tượng: phản xạ, nhiễu xạ, giao thoa
B Giống như sóng cơ học, sóng điện từ cần môi trường vật chất đàn hồi để lan truyền
C Sóng điện từ mang năng lượng
D Sóng điện từ là sóng ngang, có , E B vuông góc với nhau và vuông góc với phương
truyền sóng
Câu 29 Cho cơ hệ như hình vẽ k=100N/m, l=25cm, hai vật m1và m2 giống nhau có khối lượng
100g Kéo m1 sao cho sợi dây lệch một góc nhỏ rồi buông nhẹ, biết khi qua vị trí cân bằng m1 va
chạm đàn hồi xuyên tâm với m2 Bỏ qua mọi ma sát, lấy g= 2=10m/s2 Chu kỳ dao động của cơ
hệ là:
A 1,04 s B 0,6 s
C 1,2 s D Đáp án khác
Câu 30 Mạch dao động LC của một máy thu vô tuyến có L biến thiên từ 4mH đến 25mH, C=16pF,
lấy 2=10 Máy này có thể bắt được các sóng vô tuyến có bước sóng từ:
A 24m đến 60m B 48m đến 120m C 240m đến 600m D 480m đến 1200m
Câu 31 Một người quan sát sóng truyền trên mặt hồ thấy có 5 đỉnh sóng đi qua trong thời gian 20 s và khoảng cách giữa
3 đỉnh sóng liên tiếp là 12m Tốc độ truyền sóng trên mặt hồ là:
Câu 32 Có ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng được treo trong điện trường đều có E thẳng đứng Con
lắc thứ nhất và thứ hai tích điện q1 và q2, con lắc thứ ba không tích điện Chu kỳ dao động nhỏ của chúng lần lượt là T1,
Trang 23Câu 33 Một con lắc đơn có chiều dài 1m khối lượng 100g dao động với biên độ góc 300 tại nơi có g=10m/s2 Bỏ qua mọi
ma sát Cơ năng của con lắc đơn là
Câu 35 Ch ọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức và dao động duy trì:
A Dao động duy trì có tần số bằng tần số riêng của hệ
B Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực
C Đều có tính điều hoà
D Dao động duy trì có biên độ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực
Câu 36 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 14,5cm dao động ngược pha Điểm M trên AB gần trung điểm I của AB nhất, cách I là 0,5cm luôn dao động cực đại Số điểm dao động cực đại trên đường elíp thuộc mặt nước nhận A, B làm tiêu điểm là:
Câu 37 Một sóng cơ truyền trên trục Ox theo phương trình 2 os( )
6 12 4
u c t x cm Trong đó x tính bằng mét(m), t
tính bằng giây(s) Sóng truyền theo
A chiều âm trục Ox với tốc độ 2m/s B chiều dương trục Ox với tốc độ 2m/s
C chiều âm trục Ox với tốc độ 2cm/s D chiều dương trục Ox với tốc độ 2cm/s
Câu 38 Một vật dao động điều hoà với tần số 2Hz, biên độ A Thời gian ngắn nhất khi vật đi từ vị trí biên đến vị trí động năng bằng 3 lần thế năng là
Trang 24Đề số 6:
K Ỳ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
MÔN V ẬT LÍ
Thời gian làm bài: 60 phút
Cho: H ằng số Plăng h = 6,625.10 -34 Js; t ốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; 1u.c 2 = 931,5 MeV; độ
l ớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; s ố A – vô – ga – đrô N A = 6,023.10 23 mol -1
Câu 5: Một máy biến áp lí tưởng có tỉ số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2 Cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ có
tổng trở 200, cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 200V Dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp là:
Câu 6: Trong động cơ điện để nâng cao hệ số công suất thì
A ghép song song động cơ với một tụ điện B ghép nối tiếp động cơ với một cuộn cảm
C ghép nối tiếp động cơ với một tụ điện D ghép song song động cơ với một cuộn cảm
Câu 7: Một vật dao động điều hoà, thời điểm thứ hai vật có động năng bằng ba lần thế năng kể từ lúc vật có li độ cực đại
là 2
15s Chu kỳ dao động của vật là
Câu 8: Sự phát sáng của vật dưới đây là sự phát quang:
A Hồ quang điện B Bóng đèn ống C Bóng đèn sợi đốt D Tia lửa điện
Câu 9: Ch ọn phương án sai:
A Các khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng sẽ bức xạ quang phổ vạch phát xạ
B Quang phổ vạch của các nguyên tố hoá học khác nhau là không giống nhau
C Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ gồm những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
D. Quang phổ không phụ thuộc vào trạng thái tồn tại của các chất
Câu 10: Một mạch dao động LC lí tưởng có L=2mH, C=8µF, lấy 2=10 Năng lượng từ trường trong mạch biến thiên với
Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì các điện áp hiệu dụng có quan hệ 3
UR=3UL=1,5UC Trong mạch có
Trang 25Câu 13: Có 3 ngôi sao màu đỏ, lam và vàng thì nhiệt độ của
A sao màu vàng l ớn nhất.B sao màu đỏ lớn nhất
C sao màu lam l ớn nhât D cả ba sao như nhau
Câu 14: Với r0 là bán kính Bo, bán kính quỹ đạo dừng N là
Câu 15: Một con lắc đơn có chiều dài l=1m dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g=2=10m/s Nếu khi vật đi qua
vị trí cân bằng dây treo vướng vào đinh nằm cách điểm treo 50cm thì chu kỳ dao động của con lắc đơn là:
2 s
Câu 16: Sơ đồ của hệ thống thu thanh gồm:
A Anten thu, biến điệu, chọn sóng, tách sóng, loa
B Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa
C Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa
D Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa
Câu 17: Người ta truyền tải dòng điện xoay chiều một pha từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ Khi điện áp ở nhà máy điện
là 6kV thì hiệu suất truyền tải là 73% Để hiệu suất truyền tải là 97% thì điện áp ở nhà máy điện là
Câu 18: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, bước sóng của ánh sáng đơn sắc là 0,5µm, khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn 3m Hai điểm MN trên màn nằm cùng phía với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 0,4cm và 1,8cm Số vân sáng giữa MN là
Câu 21: Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 10cm Trong quá trình dao động tỉ số lực đàn hồi
cực đại và cực tiểu của lò xo là 13
3 , lấy g=2m/s Chu kì dao động của vật là
Câu 22: Tính chất quan trọng nhất của tia Rơnghen để phân biệt nó với tia tử ngoại và tia hồng ngoại là
A gây ion hoá các chất khí B làm phát quang nhiều chất
C khả năng đâm xuyên lớn D tác dụng mạnh lên kính ảnh
Câu 23: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Nếu làm giảm cường độ ánh sáng của một trong hai khe thì
A chỉ có vạch sáng tối hơn B không xảy ra hiện tượng giao thoa
C vạch sáng tối hơn, vạch tối sáng hơn D chỉ có vạch tối sáng hơn
Câu 24: Ch ọn câu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc:
A Có màu sắc xác định trong mọi môi trường
B Có tốc độ bằng nhau và cực đại trong chân không
C Trong môi trường trong suốt tốc độ truyền ánh sáng đơn sắc tăng từ đỏ đến tím
D Có tần số tăng từ đỏ đến tím
Trang 26Câu 25: Một tấm kim loại có giới hạn quang điện ngoài 0=0,46µm Hiện tượng quang điện ngoài sẽ xảy ra với nguồn bức
xạ
A hồng ngoại có công suất 100W B tử ngoại có công suất 0,1W
C có bước sóng 0,64µm có công suất 20W D hồng ngoại có công suất 11W
Câu 26: Ánh sáng lân quang là ánh sáng
A được phát ra bởi cả chất rắn, lỏng và khí
B có thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8s sau khi tắt ánh sáng kích thích
C có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng kích thích
D hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích
Câu 27: Ở mạch điện xoay chiều R1=60; 103
Câu 28: Trong nguyên tử hiđrô, electron đang ở quỹ đạo dừng M có thể bức xạ ra phôtôn thuộc
A 1 vạch trong dãy Laiman
B 1 vạch trong dãy Laiman và 1 vạch trong dãy Banme
C 2 vạch trong dãy Laiman và 1 vạch trong dãy Banme
D 1 vạch trong dãy Banme
Câu 29: Điều nào sau đây là sai khi nói về cách mắc mạch điện xoay chiều ba pha:
A Các dây pha luôn là dây nóng (hay dây lửa)
B Có thể mắc tải hình sao vào máy phát mắc tam giác và ngược lại
C Dòng điện ba pha có thể không do máy dao điện 3 pha tạo ra
D Khi mắc hình sao, có thể không cần dùng dây trung hoà
Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 9,4cm dao động cùng pha Điểm M trên mặt nước thuộc đoạn AB cách trung điểm của AB 0,5cm luôn không dao động Số điểm dao động cực đại trên AB là:
D dòng điện sớm pha
3
hơn điện áp hai đầu mạch
Câu 32: Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1=0,4µm và 2=0,6µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng Biết khoảng cách giữa hai khe a=1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D=3m, bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn L=1,3cm Số vị trí vân sáng của hai bức xạ trùng nhau trong vùng giao thoa là
Câu 33: Trong hiện tượng truyền sóng cơ với tốc độ truyền sóng là 80cm/s, tần số dao động có giá trị từ 10Hz đến 12,5Hz Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn dao động vuông pha Bước sóng là
Trang 27Câu 34: Ở mạch điện, khi đặt một điện áp xoay chiều vào AB thì
Câu 35: Một đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn chạy đúng ở độ cao 200m, nhiệt độ 240C Biết thanh con lắc có hệ số
nở dài 2.10-5K-1, bán kính Trái Đất 6400km Khi đưa đồng hồ lên cao 1km, nhiệt độ là 200C thì mỗi ngày đêm nó chạy
A chậm 14,256 s B chậm 7,344 s C nhanh 14,256 s D nhanh 7,344 s
Câu 36: Ch ọn phát biểu sai Mạch điện RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Nếu tăng L một lượng nhỏ thì:
A Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm B Công suất toả nhiệt trên mạch giảm
C Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng D Điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm thuần tăng
Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều u U 2 os( )c t V vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Khi thay đổi điện dung
C thấy điện áp hiệu dụng UC giảm giá trị UClúc chưa thay đổi C có thể tính theo biểu thức là:
Câu 38: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1=4cm thì vận tốc v1 40 3cm s/ ; khi vật có li độ x2 4 2cm
thì vận tốc v2 40 2cm s/ Động năng và thế năng biến thiên với chu kỳ
Câu 40: Tia t ử ngoại không có tác dụng sau:
A Quang điện B Sinh lí C Chi ếu sáng D Làm ion hoá không khí
-Hết -
Trang 28Đề số 7:
K Ỳ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
MÔN V ẬT LÍ
Thời gian làm bài: 60 phút
Cho: H ằng số Plăng h = 6,625.10 -34 Js; t ốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; 1u.c 2 = 931,5 MeV; độ
l ớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; s ố A – vô – ga – đrô N A = 6,023.10 23 mol -1
-
Câu 1: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 3f, 5f vào catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện lần lượt là v, 3v, kv Giá trị k là
Câu 2: Trong dao động điều hoà, lực kéo về có độ lớn cực đại khi:
C Vật đổi chiều chuyển động D Động năng bằng thế năng
Câu 3: Một mạch dao động LC có L=2mH, C=8pF, lấy 2=10 Thời gian ngắn nhất từ lúc tụ bắt đầu phóng điện đến lúc có năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là:
Câu 5: Ch ọn câu sai:
A Tốc độ truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ
B Sóng âm và sóng cơ có cùng bản chất vật lý
C Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng
D Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz là hạ âm
Câu 6: Ch ọn câu sai:
A Năng lượng của các phôtôn ánh sáng đều như nhau
B Cường độ của chùm sáng tỉ lệ với số phôtôn phát ra trong 1 giây
C Chùm ánh sáng là chùm hạt phôtôn
D Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động, không có phôtôn đứng yên
Câu 7: Một con lắc lò xo thẳng đứng có k = 100N/m, m = 100g, lấy g = 2 = 10m/s2 Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống một đoạn 1cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 10 3 cm s / hướng thẳng đứng Tỉ số thời gian lò xo nén và giãn trong một chu kỳ là:
Câu 8: Biết giới hạn quang điện ngoài của Bạc, Kẽm và Natri tương ứng là 0,26m; 0,35m và 0,50m Để xẩy ra hiện tượng quang điện ngoài đối với hợp kim làm từ ba chất trên thì ánh sáng kích thích phải có bước sóng
Câu 9: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây ?
A Hiện tượng cộng hưởng điện B Hiện tượng tự cảm C Hiện tượng cảm ứng điện từ D Hiện tượng từ hóa
Câu 10: Dao động tổng hợp của ba dao động x1=4 2sin4t; x2=4sin(4t +3
4
) và x3=3sin(4t +
4
) là:
Trang 29Câu 11: Chiếu đồng thời ba ánh sáng đơn sắc 1=0,4m; 2=0,6m; 3=0,64m vào hai khe của thí nghiệm Iâng Khoảng cách giữa hai khe a=0,5mm; khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát D=1m Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là
Câu 12: Ta cần truyền một công suất điện 1(MW) đến nơi tiêu thụ bằng đường dây 1 pha, hiệu điện thế hiệu dụng 10(kV) Mạch điện có hệ số công suất cos=0,85 Muốn cho tỉ lệ năng lượng mất mát trên đường dây không quá 5% công suất truyền thì điện trở của đường dây phải có giá trị
A R 36,1() B R 3,61() C R 3,61(k) D R 361()
Câu 13: Dòng điện trong mạch LC lí tưởng có L=4µH, có đồ thị như hình vẽ Tụ có điện dung là:
C C=25nF D Đáp án khác
Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai
nguồn AB cách nhau 14,5cm dao động ngược pha Điểm M
trên AB gần trung điểm I của AB nhất, cách I là 0,5cm luôn dao
động cực đại Số điểm dao động cực đại trên đường elíp thuộc
mặt nước nhận A, B làm tiêu điểm là:
A 15 điểm B 28 điểm
C 14 điểm D 30 điểm
Câu 15: Tìm phát bi ểu sai về sóng điện từ:
A Giống như sóng cơ học, sóng điện từ cần môi trường vật chất đàn hồi để lan truyền
B Sóng điện từ có thể xẩy ra các hiện tượng: phản xạ, nhiễu xạ, giao thoa
C Sóng điện từ mang năng lượng
D Sóng điện từ là sóng ngang, có E B v , , tại mỗi điểm luôn tạo thành một tam diện thuận
Câu 16: Hai cuộn dây (R1,L1) và (L2,R2) mắc nối tiếp nhau và đặt trong một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U Gọi
U1, U2là điện áp hiệu dụng tương ứng giữa hai đầu cuộn dây (R1,L1) và (L2,R2) Điều kiện để U=U1+U2 là
B không bức xạ, nhưng có thể hấp thụ năng lượng
C không bức xạ và không hấp thụ năng lượng
D không hấp thụ, nhưng có thể bức xạ năng lượng
Câu 19: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 120cm/s, tần số của sóng thay đổi từ 10Hz đến 15Hz Hai điểm cách nhau 12,5cm luôn dao động vuông pha Bước sóng của sóng cơ đó là:
Câu 20: Tốc độ truyền sóng trong một môi trường
A chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường
B tăng theo cường độ sóng
C phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng
D phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng
Trang 30Cõu 21: Biết khối lượng m=4,0015u; mp=1,0073u; mn=1,0087u; 1u=931,5MeV Năng lượng tối thiểu toả ra khi tổng
hợp được 22,4l khớ Heli (ở đktc) từ cỏc nuclụn là
A 2,5.1026 MeV B 1,71.1025 MeV C 1,11.1027 MeV D Đỏp ỏn khỏc
Cõu 22: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Thay đổi tần số của dũng điện và giữ nguyờn cỏc thụng
số khỏc của mạch, kết luận sau đõy khụng đỳng:
A Điện ỏp hiệu dụng trờn điện trở giảm B Cường độ hiệu dụng của dũng điện giảm
C Hệ số cụng suất của đoạn mạch giảm D Điện ỏp hiệu dụng trờn tụ điện tăng
Cõu 23: Khi một hạt nhõn nguyờn tử phúng xạ lần lượt một tia rồi một tia - thỡ hạt nhõn nguyờn tử sẽ biến đổi:
A số prụtụn giảm 1, số nơtrụn giảm 3 B số prụtụn giảm 4, số nơtrụn giảm 1
C số prụtụn giảm 3, số nơtrụn giảm 1 D số prụtụn giảm 1, số nơtrụn giảm 4
Cõu 24: Với UR, UC, u R , u C là cỏc điện ỏp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R và tụ điện C, I và i là cường độ dũng
điện hiệu dụng và tức thời qua cỏc phần tử đú Biểu thức sau đõy khụng đỳng là:
i R
C
U I Z
Cõu 25: Tớnh chất quan trọng của tia Rơnghen được ứng dụng trong chụp điện và chiếu điện:
A Tỏc dụng mạnh lờn kớnh ảnh B Làm phỏt quang một số chất
C Đõm xuyờn mạnh D Cả ba tớnh chất trờn
Cõu 26: Pha của dao động được dựng để xỏc định:
A Tr ạng thỏi dao động B Biờn độ dao động C Chu kỳ dao động D Tần số dao động
Cõu 27: Một chất điểm đang dao động với phương trỡnh: x 6 os10 ( c t cm ) Tớnh tốc độ trung bỡnh của chất điểm sau 1/4 chu kỡ tớnh từ khi bắt đầu dao động và tốc độ trung bỡnh sau nhiều chu kỳ dao động
A 2m/s và 0 B 1,2m/s và 0 C 1,2m/s và 1,2m/s D 2m/s và 1,2m/s Cõu 28: Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f1 thỡ cảm khỏng là 36() và dung khỏng là 144() Nếu mạng điện
cú tần số f2 = 120(Hz) thỡ cường độ dũng điện cựng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Giỏ trị f1 là
Cõu 29: Trong dao động điều hũa những đại lượng dao động cựng tần số với ly độ là:
A Động năng, thế năng và lực kộo về B Vận tốc, gia tốc và động năng
C Vận tốc, gia tốc và lực kộo về D Vận tốc, động năng và thế năng
Cõu 30: Hạt nhân Tri ti(T) và đơtri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt và hạt nơtrôn Tìm năng lượng phản ứng toả ra Cho biết độ hụt khối của hạt nhân triti 0,0086u, của đơtri là 0,0024u, của anpha là 0,0305u, 1u= 931MeV/c2
Cõu 31: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dõy cú điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện Biết hiệu điện thế
giữa hai đầu cuộn dõy lệch pha
Trang 31Câu 34: Treo con lắc đơn có độ dài l=100cm trong thang máy, lấy g=2=10m/s2 Cho thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a=2m/s2 thì chu kỳ dao động của con lắc đơn
Câu 35: Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc 1=0,54m và 2 vào hai khe của thí nghiệm Iâng thì thấy vị trí vân sáng
bậc 6 của 1 trùng với vân tối thứ 5 của 2 Bước sóng 2 bằng
Câu 38: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, khi cảm ứng từ của một trong ba cuộn dây có độ lớn cực đại B0và hướng
đi vào thì cảm ứng từ trong hai cuộn dây còn lại
Câu 39: Ch ất lân quang không được sử dụng ở
A áo bảo hộ lao động của công nhân vệ sinh đường phố
B đầu các cọc chỉ giới đường
C các biển báo giao thông
D màn hình tivi
Câu 40: Đặt điện áp u=U 2cost vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp Trong đó U, , R và C không đổi Điều chỉnh L
để điện áp hiệu dụng trên L đạt cực đại Chọn biểu thức sai:
A UL2 U UC L U2 0 B U2 UR2 UL2 UC2 C Z ZL C R2 ZC2 D
C L
Trang 32Đề số 8:
K Ỳ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
MÔN V ẬT LÍ
Thời gian làm bài: 60 phút
Cho: H ằng số Plăng h = 6,625.10 -34 Js; t ốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; 1u.c 2 = 931,5 MeV; độ
l ớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; s ố A – vô – ga – đrô N A = 6,023.10 23 mol -1
Câu 4: Một vật dao động điều hòa có chiều dài quỹ đạo 4cm, tần số f = 5Hz Khi t = 0 vận tốc của vật đạt giá trị
cực đại và vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ Phương trình dao động của vật là:
Câu 6: Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s và 1 eV = 1,6.10-19J Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng
có năng lượng -1,514 eV sang trang thái dừng có năng lượng -3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số
A 2,571.1013 Hz B 6,542.1012Hz C 4,572.1014Hz D 3,879.1014Hz
Câu 7: Một vật tham gia đồng thời 2 dao động x1 = 3cos(2πt -
6
) cm và x2 = 3 3cos(2πt +
3
) cm Phương trình dao động tổng hợp
A x = 6cos(2πt +
6
) cm B x = 6cos(2πt -
3
) cm
C x = 6cos(2πt -
6
) cm D x = 6cos(2πt +
3
) cm
Câu 8: Phát bi ểu nào sau đây là không đúng khi nói về dòng điện xoay chiều hình sin ?
2
2
Trang 33Dòng điện xoay chiều hình sin có
A cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian
B cường độ hiệu dụng bằng cường độ cực đại chia cho
C chiều thay đổi theo thời gian
D cường độ trung bình trong một chu kì là khác không
Câu 9: Mạch thu sóng vô tuyến của một máy thu có L=5 µH và C=1,6 nF, hỏi máy thu này bắt được sóng có bước sóng là:(lấy π = 3,14)
Câu 10: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ 8s thì cơ năng
A có chu kỳ 8 s B có chu kỳ 4 s C có chu kỳ 16 s D không đổi
Câu 11: Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?
A độ đơn sắc cao B Công suất lớn C cường độ lớn D độ định hướng cao
Câu 12: Một cuộn dây thuần cảm có L = 2/(H), mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C =
3
) (A)
Câu 14: Tiên đề Bo về trạng thái dừng cho rằng:
A Trạng thái dừng là trạng thái nguyên tử có năng lượng xác định
B Trạng thái dừng là trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thể thay đổi được
C Trạng thái dừng là trạng thái mà nguyên tử có năng lượng thấp nhất
D Trạng thái dừng là trạng thái mà ở đó nguyên tử không có khả năng hấp thụ hay bức xạ năng lượng
Câu 15: Quan sát sóng d ừng trên dây AB dài = 2,4m ta thấy có 7 điểm đứng yên, kể cả hai điểm ở hai đầu A
và B Biết tần số sóng là 25Hz Vận tốc truyền sóng trên dây là
Câu 16: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2người ta treo một con lắc đơn có dây treo dài 1 m và
vật nặng khối lượng 2 kg Cho con lắc dao động với biên độ góc α0= 0,1 rad Cơ năng của con lắc đơn là:
Câu 17: Roto của một máy phát điện xoay chiều là nam châm có 3 cặp cực, quay với tốc độ 1200 vòng/phút
Tần số của suất điện động do máy tạo ra là:
Câu 18: Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ không đồng bộ 3 pha:
A Rôto của động cơ là một nam châm điện
B Stato của động cơ có tác dụng tạo ra từ trường quay
2
Trang 34C Rôto của động cơ là khung dây dẫn có thể quay dưới tác dụng của từ trường quay
D Stato gồm 3 cuộn dây giống nhau quấn trên các lõi sắt đặt lệch nhau 1200 trên một vành tròn
Câu 19: Ch ọn Câu sai khi nói về đặc điểm của tia tử ngoại
A Trong suốt đối với thuỷ tinh thông thường
B Làm phát quang 1 số chất
C Làm ion hoá không khí
D Tia tử ngoại bị hấp thụ bởi tầng ôzôn của khí quyển trái đất
Câu 20: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ?
C Mang năng lượng D Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản
Câu 21: Cho các sóng điện từ sau đây:
Câu 22: Một dòng điện xoay chiều hình sin có biểu thức , tính bằng giây (s) Kết luận
nào sau đây là không đúng ?
A Biên độ của dòng điện là 1 A
B Chu kì của dòng điện là 0,02 s
C Cường độ hiệu dụng của dòng điện là A
D Tần số của dòng điện là 50 Hz
Câu 23: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước Sóng âm đó ở môi trường nước và không khí có:
C cùng biên độ D cùng bước sóng
Câu 24: Tìm phát bi ểu sai:
Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về
A bề rộng các vạch quang phổ B độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ
C vị trí các vạch màu D số lượng các vạch quang phổ
Câu 25: Một con lắc đơn vật nặng có khối lượng m dao động với tần số f Nếu tăng khối lượng vật thành 3m
Câu 26: Ch ọn Câu sai:
A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính
B Ánh sáng trắng là tập hợp bởi 7 màu đơn sắc : đỏ cam vàng lục lam chàm tím
C Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng
D Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau thì có màu sắc nhất định khác nhau
)(3100
Trang 35Câu 27: Trong mạch dao động LC lý tưởng, tụ điện có điện dung C = 5(F), điện tích của tụ có giá trị cực đại là
Q0 = 8.10 - 5(C) Năng lượng dao động điện từ trong mạch là:
A 8.10 - 4(J) B 1,6.10-4(J) C 16.10 - 4(J) D 6,4.10 - 4(J)
Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6
m, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn là 3 m, khoảng cách giữa 2 khe là 1,5 mm Khoảng cách
giữa 2 vân sáng bậc 4 là:
Câu 29: Chọn kết luận sai về hiện tượng cộng hưởng:
A Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại khi tần số của lực
cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động được gọi là sự cộng hưởng
B Biên độ dao động cộng hưởng càng lớn khi ma sát càng nhỏ
C Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực cưỡng bức lớn hơn lực ma sát gây tắt dần
D Hiện tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc có hại trong đời sống và trong kĩ thuật
Câu 30: Gia tốc trong dao động điều hòa
A đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng B luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
C luôn luôn không đổi D luôn hướng theo chiều chuyển động
Câu 31: Quang trở có đặc điểm:
A Điện trở giảm khi chiếu đến nó một ánh sáng thích hợp
B Điện trở tăng khi điện áp đặt vào hai đầu điện trở giảm
C Điện trở giảm khi điện áp đặt vào hai đầu điện trở giảm
D Điện trở tăng khi chiếu đến nó một ánh sáng thích hợp
Câu 32: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với phương trình x = 4cos(2πt -
A Giảm điện dung của tụ điện B Giảm hệ số tự cảm của cuộn dây
C Tăng tần số dòng điện D Tăng điện trở đoạn mạch
Câu 34: Khi nói v ề sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang
B Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc
C Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất
D Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không
Câu 35: Dòng điện một chiều không ứng dụng được trong công việc nào sau đây
A Nạp điện cho ác quy, điện phân B Các thiết bị vô tuyến điện tử
C Mạ điện, đúc điện, tinh chế kim loại D Truyền tải điện năng đi xa
Câu 36: Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích và các electron đang chuyển động trên quỹ đạo O Hỏi nguyên tử có thể phát ra bao nhiêu loại vạch bức xạ có tần số khác nhau?
Trang 36Câu 37: Phương trình sóng tại một điểm M là uM = 4cos(200t - ) (cm,s) Tần số của sóng là:
CÂU 38: Ở tụ điện của một mạch dao động LC lí tưởng, năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần
số f thì năng lượng từ trường của mạch:
A biến thiên tuần hoàn với tần số f B biến thiên tuần hoàn với tần số f/2
Câu 39: Trên cùng một đường dây tải điện, nếu dùng máy biến áp để tăng điện áp ở hai đầu dây dẫn lên 5 lần thì công suất hao phí vì toả nhiệt trên đường dây sẽ:
A Giảm 5 lần B Giảm đi 25lần C Tăng lên 25 lần D Tăng 5 lần
Câu 40: Bút laze mà ta thường dùng để chỉ bảng, bản đồ thuộc loại laze nào ?
A rắn B lỏng C khí D bán dẫn
-Hết -
d2
Trang 37Đề số 9:
K Ỳ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
MÔN V ẬT LÍ
Thời gian làm bài: 60 phút
Cho: H ằng số Plăng h = 6,625.10 -34 Js; t ốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; 1u.c 2 = 931,5 MeV; độ
l ớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; s ố A – vô – ga – đrô N A = 6,023.10 23 mol -1
2
2100cos(
2
) )(
4 100 cos(
2
Câu 2: M ột con lắc đơn, ban đầu dây treo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 300và thả cho dao động Bỏ qua
mọi ma sát, dao động của con lắc là
A dao động tuần hoàn B dao động tắt dần C dao động điều hoà D dao động duy trì
Câu 3: Các bầu đàn đều có chức năng
A t ạo nên các hoạ âm cơ bản B tạo nên các hoạ âm C cộng hưởng D tạo nên âm cơ bản
Câu 4: Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là
A tác d ụng nhiệt B khả năng đâm xuyên C ion hoá môi trường D làm phát quang các chất
Câu 5: Người ta tạo sóng dừng trong ống hình trụ AB có đầu A bịt kín đầu B hở ống đặt trong không khí, sóng âm trong không khí có tần số f = 1kHz, sóng dừng hình thành trong ống sao cho đầu B ta nghe thấy âm to nhất và giữa A và B có hai nút sóng Biết vận tốc sóng âm trong không khí là 340m/s Chiều dài dây AB là:
Câu 6: Hi ện tượng quang điện nào sẽ không xảy ra nếu chiếu ánh sáng hồ quang vào một tấm kẽm
A tích điện âm B tích điện duơng C không tích điện D được che chắn bằng một tấm thuỷ tinh dày
Câu 7: Nguồn sóng tạo nên trên bề mặt chất lỏng có pha ban đầu bằng 0, có tần số f = 10Hz, vận tốc sóng trên bề mặt chất lỏng là v = 20cm/s Điểm M trên bề mặt chất lỏng có phương trình: x 2 cos( 20 t 1 , 5 ) mm Khoảng cách từ M
Câu 9: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz Biết điện
trở thuần R = 25 , cuộn dây thuần cảm có L H
độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là A 100 B 150 C 125 D 75
Câu 10: Phát bi ểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A Sóng điện từ mang năng lượng B Sóng điện từ là sóng ngang
C Sóng điện từ không truyền được trong chân không D Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa Câu 11: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 50 F, cuộn cảm có độ tự cảm 5 mH Năng lượng toàn phần của
mạch điện là A W = 9.10-5 (J) B W = 9.10-6 (J) C W = 0,9.10-4 (J) D W = 9.10-4 (J)
Trang 38Câu 12: Đặt hiệu điện thế u100 2cos100t(V)vào hai của hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C, R có độ
Câu 15: Một con lắc đơn gồm một chất điểm treo vào đầu sợi dây dài không dãn, khối lượng dây không đáng kể thì chu
kì dao động của con lắc là 2(s) Nếu cho chiều dài sợi dây tăng lên 2 lần thì thì chu kì dao động của con lắc là
Câu 20: Đặt hiệu điện thế u Uocos t ( V )(Uo và không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết độ
tự cảm và điện dung được giữ không đổi Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng
2
2
Câu 21: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng
một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm Khoảng vân i là
A i = 0,6 mm B i = 0,4 mm C i = 6,0 mm D i = 4,0 mm
Trang 39Câu 22: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u Uosin tthì dòng điện
6 sin(
i o Đoạn mạch này có A ZL = ZC B ZL < ZC C ZL = R D ZL > ZC
Câu 23: Máy quang phổ là dụng cụ quang học dùng để
A nghiên c ứu quang phổ của các nguồn sáng B phân tích một chùm ánh sáng phức tạp thành các thành phần đơn sắc
C t ạo vạch quang phổ cho các bức xạ đơn sắc D tạo quang phổ của các nguồn sáng
Câu 24: Một lò xo khi treo vật m1 hệ dao động với tần số f1, khi treo vật m2 hệ dao động với tần số f2 = 2f1,
khi treo đồng thời vật m1 và vật m2 vào lò xo thì hệ dao động với tần số là
cos t V
U
u o (Uo và không đổi) Biết điện trở thuần của đoạn mạch không đổi Khi có hiện tượng cộng hưởng
điện trong mạch, phát biểu nào sau đây là sai?
A Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
B Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau
C Cuờng độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất
D Điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạchcùng pha với điện áp tức thời ở hai đầu điện trở R
Câu 26: Một quả cầu có khối lượng m treo vào đầu một lò xo có độ cứng k làm lò xo giãn ra một đoạn 4 cm Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng theo phuơng thẳng đứng một đoạn rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà Lấy g = 2 m/s2 Chu kì
1 D f = 2 LC
Câu 29: Hai nguồn kết hợp ngược pha O1, O2 phát ra sóng trên mặt nước có bước sóng Xét điểm M trên mặt nước
với MO1 = d1, MO2 = d2 Tại M sẽ có biên độ cực tiểu nếu
A d1– d2 = k B m ột kết qua khác C d1– d2 = (2k + 1)/2 D d1– d2 = (2k+1)/4
Câu 30: Ch ọn kết luận “sai” trong các kết luận sau
Độ lớn của vận tốc trong dao động điều hoà đạt cực đại tại vị trí
A có gia t ốc bằng không B có cơ năng dao động cực tiểu C có thế năng dao động cực tiểu D cân bằng
Câu 31: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 25 pF, cuộn cảm có độ tự cảm 10-4 H, tại thời điểm ban đầu của dao động cường độ dòng điện có giá trị cực đại và bằng 40 mA Biểu thức của cường độ dòng diện trong mạch là
A i = 400cos(2.107 t) (mA) B i = 400cos(2.106 t) (mA) C i = 40cos(2.107 t) (mA) D i = 40cos(2.106 t) (mA)
Câu 32: Một đoạn mạch gồm 3 phần tử mắc nối tiếp là điện trở R = 100 , cuộn dây thuần cảm L =
1(H) tụ điện C =
u cos100 t(V) Hiệu điện thế tức thời giữa 2 bản tụ thoả mãn
hệ thức nào sau đây
4 100 cos(
4 100 cos(
Trang 40Câu 34: Trong một thí nghiệm Y-âng sử dụng một bức xạ đơn sắc Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là a = 3mm Màn
hứng vân giao thoa là một phim ảnh đặt cách S1 , S2 một khoảng D = 45 cm sau khi tráng phim thấy trên phim có một loạt các vạch đen song song cách đều nhau Khoảng cách từ vạch thứ nhất đến vạch thứ 37 là 1,39mm Bước sóng của bức xạ
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại
B Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng khả biến
C Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại
D Tia X có bước sóng nhỏ hơn buớc sóng của tia hồng ngoại
Câu 37: Giới hạn quang điện của nhôm và kali lần lượt là 0,36 m và 0,55 m Lần lượt chiếu vào bản nhôm và bản kali chùm sáng đơn sắc có tần số 7.1014Hz Hiện tượng quang điện
A chỉ xảy ra với kim loại nhôm B chỉ xảy ra với kim loại kali
C xảy ra với cả kim loại nhôm và kali D chỉ xảy ra với kim loại nào
Câu 38: Phát bi ểu nào sau đây là không đúng?
A Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị trí và
độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ
B Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng
C Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối
D Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dãy Laiman một phần trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại
B Dãy Laiman nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy
C Dãy Laiman năm trong vùng hồng ngoại
D Dãy Laiman nằm trong vùng tử ngoại
Câu 40: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0 , 18 m vào catôt của một tế bào quang điện, giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là 0 = 0,30 m Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là
A 9,85.105m/s B 8,36.106m/s C 7,56.105m/s D 6,54.106m/s
-Hết -