Khảo sát sự biến thiên và đồ thị C của hàm số 1 ứng với giá trị của m tìm được ở câu trên.. Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 300; hình chiếu của A’ trùng với tâm của ∆ABC.. Thí sinh học
Trang 1Đáp án 12 - HK II 08-09 Page 1 8/11/2010
SỞ GD & ĐT TT HUẾ KIỂM TRA HỌC KỲ II (Năm học : 2008 – 2009)
Tổ Toán Thời gian : 150 phút (không kể thời gian giao đề)
I – PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm)
3
1 3 2 2
1 Tìm giá trị của tham số m để hàm số đạt cực đại tại x = 1
2 Khảo sát sự biến thiên và đồ thị (C) của hàm số (1) ứng với giá trị của m tìm được ở câu trên
Câu II (3,0 điểm)
1 Giải phương trình log3(3x – 1).log3(3x+1 – 3) = 12
2 Tính tích phân I (e x x).sinxdx
0
cos
3 Tìm GTLN, GTNN của hàm số y x33xtrên đoạn 2
1
;
2
Câu III (1,0 điểm)
Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’, có đáy là tam giác đều ABC cạnh a Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 300; hình chiếu của A’ trùng với tâm của ∆ABC Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a
II - PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh học theo chương trình nào thì chỉ được làm phần
dành riêng cho chương trình đó (phần 1 hoặc 2)
1 Theo chương trình chuẩn
Câu IV.a (2,0 điểm)
Trong không gian Oxyz, cho A(1; 2; -3) và mặt phẳng (P): 2x + 2y – z + 9 = 0
1 Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mp (P)
2 Tìm toạ điểm A’ đối xứng với A qua mặt phẳng (P)
3 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A’ và tiếp xúc với mặt phẳng (P)
Câu V.a (1.0 điểm)
1 Giải phương trình sau trên tập hợp số phức C: x3 +27 = 0
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P): y = x2 – 2x +2, tiếp tuyến với (P) tại M(3; 5) và trục tung
2 Theo chương trình nâng cao
Câu IV.b (2,0 điểm)
Trong không gian Oxyz, cho A(1; 2; -3) và mặt phẳng (P): 2x + 2y – z + 9 = 0
1 Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mp (P)
2 Tìm toạ điểm A’ đối xứng với A qua mặt phẳng (P)
3 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A’ và tiếp xúc với đường thẳng d
Trang 2Câu V.b (1,0 điểm)
1 Viết các căn bậc hai của số phức 1 i 3
2 Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2 – x2 và y
= 1 quay quanh Ox
Trường THPT Gia Hội
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN KHỐI 12 HỌC KỲ II
Năm học: 2008 - 2009
I 1
y’ = x2
- 2mx + m2 – m +1 Hàm số đạt cực đại tại x = 1 => y’(1) = 0
m2
– 3m +2 = 0 m = 1; m = 2 y’’(1) = 2(1- m)
m = 1 => y’’(1) = 0; m = 2 =>y’’(1) = -2 < 0
Vậy hàm số đạt cực đại tại x = 1 khi m = 2
Trang 3Đáp án 12 - HK II 08-09 Page 3 8/11/2010
2
Khi m = 2, ta có y = 1/3x3 – 2x2 + 3x +1
* Tập xác định: D = R
* Sự biến thiên
+ Chiều biến thiên: y’ = x2 – 4x + 3
y’ = 0 x = 1; x = 3
Hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞; 1) và (3;+∞)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 3)
+ Cực trị: Hàm số đạt giá trị cực đại tại x = 1 và yCĐ = 7/3
Hàm số đạt giá trị cực tiểu tại x = 3 và yCT = 1
+ Giới hạn tại vô cực:
x
lim
Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận
* Bảng biến thiên
y’ + 0 - 0 +
y
-∞
7/3
1
* Đồ thị
Giao điểm với trục Oy: (0; 1)
Giao điểm với trục Ox: (-0,279; 0)
Đồ thị nhận điểm I(2; 5/3)
làm tâm đối xứng
Câu Ý y’ = -12x2 + 12x = -12x(x – 1) Điểm
II 1
Điều kiện : 3x
> 1 và 3x+1 > 3 3x > 1 Phương trình đã cho log3(3x -1)[(1 + log3(3x – 1)] = 12
Đặt t = log3(3x -1), phương trình trở thành: t2 + t – 12 = 0 t = 3; t = - 4
Phương trình đã cho có nghiệm x = log328; x = log3(82/81)
+∞
Trang 42
K H xdx x
xdx e
xdx x
e
0 0
cos 0
(
Tính H:
e e e
x d e
xdx e
0 ) (
) (cos sin
0
cos 0
0 cos sin
0 0
x xdx
x x xdx x
K
Vậy I = H + K = e – 1/e + π
3
Hàm số y x33xliên tục trên đoạn 2
1
;
2
y’ = 0 x = -1; x = 1 (loại, vì 1 không thuộc đoạn đang xét)
y(-√2) = √(√2); y(-1) = √2; y(-1/2) = √(11/8)
Vậy
8 11
2
1
; 2
) 2
1 (
y
2
1
; 2
y y
III
Trong tam giác vuông A’AH, có
A’H = AH.tan300
= a/3 = chiều cao h của lăng trụ
Thể tích cần tìm VABC.A’B’C’= 1/2BC.AI.A’H = (a3
√3)/12 (đvtt)
IV.a 1
d vuông góc với mp(P) nên d nhận vectơ có toạ độ (2; 2; -1) làm
VTCP
Phương trình tham số của d:
t z
t y
t x
3
2 2
2 1
A
C
B
A'
B' C'
I H
H là tâm tam giác ABC thì H cũng là trọng tâm của tam giác ABC
AH là hình chiếu vuông góc của AA’ trên mp(ABC) nên góc giữa AA’ và mặt đáy (ABC) = 300
Gọi O là trung điểm của BC, ta có
AH = 2/3AI = a/3
Trang 5Đáp án 12 - HK II 08-09 Page 5 8/11/2010
2
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (P), ta có
H(1+2t; 2+2t; -3-t), và H là giao điểm của d và (P)
Xét phương trình: 2(1+2t) +2(2+2t) – (-3-t) + 9 = 0 t = -2
=> H(-3; -2; -1)
Theo bài ra ta có
AH
AA' 2 , giải ra ta có A’(-7; -6; 1)
3 Mặt cầu (S) tiếp xúc với mp(P) nên bán kính r của (S) = A’H = 6
Phương trình mặt cầu (S): (x+7)2 + (y+6)2 + (z-1)2 = 62
V.a 1
x3 + 27 = 0 (x + 3)(x2 -3x + 9) = 0
0 9 3
0 3
x x
2
3 3 3 2
3 3 3 3
i x
i x
x
2
Ta có điểm M(3; 5) thuộc (P)
y’(3) = 4, nên tiếp tuyến tại M là d: y = 4x – 7
Diện tích cần tìm
9 0
3 ) 3 ( )
3 ( )
7 4 ( ) 2 2
1 2
3 0
IV.b
1
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d, ta có H(2+t; 1+2t; t), và
AH vuông góc với d
=> '.0
a
AH = 0 (3+t) + 2(2t – 1) + (t -3)=0 t = 1/3
=> H(7/3; 5/3; 1/3)
2 Theo bài ra ta có
AH
AA' 2 , giải ra ta có A’(17/3; 4/3; -7/3)
IV.b 3
Mặt cầu (S) tiếp xúc với đường thẳng d, nên bán kính r của (S) = A’H
= HA =
3 165
Phương trình mặt cầu (S): (x -17/3)2 + (y-4/3)2 + (z+7/32 = 55/3
Trang 6V.b
1
2 3
1
r
2
3 sin
; 2
1 cos nên
3
Suy ra dạng giác của 1 i 3là )
3
sin 3 (cos
i
6
sin 6 (cos
i
6
7 sin 6
7 (cos
i
2
15
56 15
30 15
86 1
) 2 (
1 1
1 1
2
dx dx
x