1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

HD GIAI DE DHSP LAN 1 NAM 2015

10 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 444,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp theo điện để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại và có giá trị U [r]

Trang 1

1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 

TRƯỜNG THPT CHUYÊN 

Mã đề 112‐ Ngày thi 28/12/2014 

ĐỀ THI THỬ CHUẨN BỊ CHO 

KỲ THI THPT QUỐC GIA 2015  MÔN VẬT LÝ ‐ ĐỀ LẦN 1 

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) 

 

Câu 1: Vật DĐ ĐH cm, sau khoảng thời gian 1/30s vật đi được quãng đường 9cm Số dao động toàn phần vật thực hiện trong mỗi giây là:

(

x 6 cos= ω −t π)

Giải: Ban đầu x = -A = -6, khi đi được s = 9cm thì x = 3cm Nên thời gian là:

Câu 2: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do với chu kỳ riêng là T thì

A khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường đạt cực đại là T/2*

B năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng T

C khi năng lượng từ trường có giá trị cực đại thì năng lượng điện trường cũng có giá trị cực đại

D khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là T/2

Câu 3: Một điểm trong không gian có sóng điện từ truyền qua thì tại đó

A vector cảm ứng từ và vector cường độ điện trường luôn cùng hướng với vector vận tốc

B cảm ứng từ và cường độ điện trường luôn dao động lệch pha π / 2

C cường độ điện trường và cảm ứng từ luôn dao động cùng pha.*

D vector cảm ứng từ và vector cường độ điện trường luôn ngược hướng

Câu 4: Vận tốc tức thời của vật v 40 cos 5 t

3

π

cm

cm/s Vào thời điểm nào sau đây thì vật sẽ qua li độ x = 4cm theo chiều âm của trục tọa độ?

Giải:

+ vmax = 40 π = ω → = A A 8 ; PT li độ x= x 8cos(5 t )

6

π

A 3 (t 0)

4 cm

4 3 ; v > 0

2

Câu 5: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa Cứ sau khoảng thời gian 0,06s thì động năng lại có giá trị bằng

thế năng của nó Biết lò xo có độ cứng k = 50N/m Tính khối lượng vật m (cho π =2 10)

Câu 6: Vật dao động điều hòa có chu kỳ T = 1,0s Lúc t = 2,5s thì nó qua vị trí li độ x = − 5 2cm với vận tốc

v= − π10 2cm / s Phương trình dao động là:

4

π

4

π

4

π

π

Giải

3

⇒ π + ϕ = ⇒ π + ϕ = ⇒ ϕ = −

Trang 2

2

Câu 7: Mạch dao động lí lưởng LC có độ tự cảm L 4= ( )μH Tại thời điểm t = 0 thì dòng điện tro

bằng một nửa giá trị cực đại của nó và độ lớn đang tăng Thời điểm gần nhất (từ t = 0) để dòng điệ

giá trị bằng 0 là

ng mạch có giá trị

n trong mạch có

( )

5 s

6 μ Điện dung của tụ là:

i: Từ thời điểm t = 0 là lúc i = I0/2 về đến lúc i = 0 thì thời gian là: T T 5T 5

2

9

2 π LC → = C 10 F 25nF− =

Giả

2

T

4 L

π

Câu 8: Một quả cầu kim loại nhỏ khối lượng 10g, tích điện q = 5,66 nh, cách

ằm ngang, độ lớn E = 104V/m, t nơi có

Giải

ia tốc trọng trường biểu kiến:

10-6C được treo trên một sợi dây mả

gia tốc trọng trường 9,8m/s Cho con lắc dao

G

2

g +⎛ ⎞ =11,327m / s

g'=

m

s

Câu 9:

g'

Con lắc đơn gồm quả cầu n , khối lượng m, treo vào sợi dây mảnh dài l, trong vector cường độ điện trường E nằm ngang Khi đó, vị trí cân bằng của con lắc tạo với ph So với

ương thẳng đứng góc 600

điện trường, chu kỳ

Giải:

ại vị trí cân bằng mới thì:

T

( )

2

tan

qE

g + ⎜ ⎟ = g + g 3 = 2g

ăn 2 lần

Câu 10:

g' =

m

gi

Một vật có khối lượng m dao động với phương trình x = Acos t ω Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của dao động này là:

m A

m A

m A

iải:

G

âu

C 11: Khi nói về cơ năng của dao động điều hòa u nào sau đây là s ủa chất điểm

động điều hòa luôn luôn bằng:

dao

A ng động năng và thế năng

C thế n

ĐS: câu B

P

ϕ

-Fđiệ

Trang 3

3

Câu 12: Một con lắc lò xo gồm quả câu nhỏ có khối lượng m = 200g, và lò xo lí tưởng, có độ dài tự nhiên l0=

ng góc 30 so với mặt phẳng ngang Cho g = 9.8m/s bỏ qua mọi ma sát Chiều dài

Con

24cm, độ cứng k= 49N/m Cho quả cầu dao động điều hòa với biên độ 4cm quanh vị trí cân bằng trên đường dốc

lò xo thay đổi trong phạm vi:

C từ 24

Giải:

lắc lò xo trên mặt phẳng nghiêng:

rí cân bằng lo xo giã

0

mgsin 30

hi

ĐS: B

C ều dài lò xo thay đổi từ:

l + Δ + = l A 30cm

max

l = + Δ − = l l A 22cm

Câu 13: Một vật dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằng 86,4m/s2, vận tốc cực đại bằng 2,16m/s Quỹ đạo

oạn thẳng có độ dài:

chuyển động của vật là đ

A 5,4cm

Giải: Biên độ dao động:

2 max

v

max

a

Câu 14: Có hai dao động điều hòa cùng phương: 1

2

x =8 cos 5 t⎛ π π⎞

3

π

A

là:

π

π

6

π

6 và 4 3cm D 6

π

− và 4 3cm*

Giải: Dùng giản đồ vector: (tự vẽ ra)

Áp dụng định lý Sin:

n 30

m

si

0

1

8

A2

A

60 ϕ

Nhưng trên giản đồ suy ra được:

0

30

6

π

ĐS: D Câu 15:

0 2

⎧ϕ=

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau là đúng?

A Dao động cưỡng bức có biên ằng tần số của lực cưỡng bức*

ức là biên độ của lực c ng

ồ là dao động cưỡng bức

ĐS: A

độ không đổi và tần số b

ần số nhỏ hơn tần số của lực c

D Dao động của con lắc đồng h

Câu 16: Vật nhỏ có khối lượng 200g trong một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ 4cm Biết trong một chu kỳ, khoảng thời gian để vật nhỏ có độ lớn gia tốc không nhỏ hơn 2cm / s2 là T/2 Tính độ

500

cứng của lò xo:

C 40

Giải:

Thời gian để trong một chu kỳ T gia tốc không nhỏ hơn 500 2cm / s2 là T/2

trục thời gian ra Có ngay:

Vẽ

2

2cm / s

=amax 2 =

00

2

2

A 2

ω

T/8

A

a

2

ω

- A ω2- 500 2 500 2 /8

T

Trang 4

4

:

Câu 17 Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định Phát biểu n

ụng vào vật không đổi

n D Li độ ật tỷ lệ với thời gian dao động

ào sau đây đúng?

A Quỹ đạo của vật là một đoạn thẳng.* kéo về tác d

vật là một đường hình si của v

B Lực

C Quỹ đạo chuyển động của

ĐS: A

Câu 18: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

A thế năng của vật cực đại ở vị trí biên*

của vật có độ lớn cự

c đạ

B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

C động năng của vật cực đại khi gia tốc c đại

D khi đi qua vị trị cân bằng, gia tốc của vật có độ lớn cự i

ĐS: A

Câu 19: Cho ống sáo có một đầu bịt kín và một đầu để hở Biết rằng ống sáo phát ra âm to nhất ứng với hai giá trị

à 250Hz Tần số âm nhỏ nhất khi ống sáo phát ra âm to nhất bằng

D 100Hz iả

ng

tần số của hai họa âm liên tiếp là 150Hz v

G i:

Ố sáo một đầu cố định – một đầu tự do:

4

2

250Hz

f 150Hz;f

=

n số nhỏ nhất ứng với k =0 thì ta có:

Vậy tầ

Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp theo

điện để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại và có giá trị UC

thứ tự trên Điều chỉnh điện dung của tụ

= 2U Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch chứa R và L là

A 3

U

Giải:

URL

UR

UL

UC

n độ sóng có thể thay đổi khi sóng lan truyền

yền sóng ông có giá tr ớn nhất.*

âu 22:

sai khi nói về sóng cơ?

A Biê

B Tốc độ truyền sóng

phụ thuộc vào mô trường tru ong chân kh

C Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ 8cm và chu kỳ 0,4s Chọn trục Ox thẳng

cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo

và 2 10

đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí

π

chiều dương Lấy gia tốc trọng trườn g = 10m/s2 = Thời gian ngắn nhất từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi

Độ

của lò xo có độ lớn cực tiểu là:

Giải:

biến dạng tại VTCB:

2

T g

4

thấy

l

Δ = nên lực đàn hồ

A

0

2

x = −Δ = − = − l 4cm

ời gian ngắn nh

ĐS B

Trang 5

5

Câu 23: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có điệ ạn mạch không đổi Hiện tượng

hưởng

A thay đổi điện dung C ủa đoạn mạch cực đại*

hiệu dụng trên t c đ

ất tiêu thụ của n m ch c i

D thay đổi độ tự cảm L để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm cực đại

Câu

n áp hiệu dụng ở hai đầu đo cộng điện xay ra khi

để công suất tiêu thụ c

B thay đổi tần số f để điện áp ụ đạt ực ại

C thay đổi điện trở R để công su đoạ ạ ực đạ

ĐS: A

24: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 19cm Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình là u1 =5cos 40 t m( π )( m) vàu1 =5cos 40 t( π + π)(mm) Tốc

biên độ cực tiểu trên đoạn thẳng S1S2 là

Bướ

độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s Số điểm dao động với

Giải:

c sóng: v

4cm f

Hai nguồn ngược pha nên số Cực tiểu là: −S S1 2 < < 1 2 ⇒−4, 75< <k 4,75 ó 9 điểm CT

Câu 25:

S S

ω

n áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số góc

tiếp Biết dung kháng của tụ là ZC, và cảm khán cuộn cảm thuần là ZL (với ZL≠ ZC), R là biến trở Khi thay đổi R để công suất mạch cực đạ

A công suất cực đại đó bằng

mắc nối

i thì 2

2U

C Tổng trở của đoạn mạch là

| Z − Z | B giá trị của biến trở là (ZL+ZC)

2 Z − Z * D Hệ số công suất của đoạn mạch là 1

Bài toán có R thay đổi, để Pmax thì:

ĐS câu C: R | Z= L−Z |C ⇒ =Z 2 | ZL−Z |C

Câu 26: Trên mặt thoáng củ hai nguồn sóng A, B cách nhau 10cm, dao ng pha, cùng tần số

với biên độ cực tiểu cách Δ một đoạn nhỏ nhất là 1,4cm Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng

D 0,84m/s iải:

15Hz Gọi Δlà đường trung trực của AB. X ròn đường kính AB, điểm mà phần tử ở

G

Điểm dao động cực tiểu gần Δ nhất, tức là nó phải nằm ở CT thứ nhất:

2

2

2

1

d

ĐS: B

2

2

d

d

2

Do đó: vận tốc sóng:

(h

v = λ = f 4.15 60cm / s =

Câu 27: Phát biểu nào dướ

A Nếu chỉ biết hệ số

i đây đúng với đoạn mạch xoay chiều?

công suất của đoạn mạch, ta xác định được điện áp giữ ch sớm pha hơ

a đoạn mạch đó một góc bằng bao nhiêu đoạn mạch càng lớn thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch càng nhỏ

ố ất khác không.*

D Hệ số công suất của đoạn mạch RLC nối tiếp phụ thuộc vào các giá trị R, L,C; không phụ thuộc vào tần số của ĐS: C

1,4cm

2

Δ

M

d

d1

a hai đầu đoạn m cường độ dòng điện qu

B Hệ số công suất của

C Cuộn cảm có thể có hệ s công su

dòng điện chạy qua mạch đó

Trang 6

6

Câu 28: Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5820m/s Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là π / 3 thì tần số của sóng là

70Hz*

iả

G i:

λ

Câu 29: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u 220 cos 100 t V= ( π ) Giá trụ hiệu dụng của điện áp là

u D

2V*

ĐS: câ

Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị không ổi,đ tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R,

cuộn thuần cảm L, tụ điện C thay đổi được Điều chỉnh điện dung C đến giá trị

4

10− F 4π và

4

10−

t tiêu

F 2π thì công suấ

A 1

H

1 H

3

π

2 H π Bài toán có hai giá tr

Giải:

ị của C đểu công suất mạch như nhau:

P

=

Đ

1

+

2

Câu 31: Đặt điện áp u U cos= 0 ( )ωt Vvào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ dòng điện tức thời

trong mạch là i Phát biểu nào sau đây là đúng?

A dòng điện i ngược pha với điện áp u

B ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π / 2 so với đ n

C ở cùng thời điểm, điện áp u chậm pha π / 2so với dòng điện i*

D dòng điện i cùng pha với điện áp u

Câu

iệ áp u

ĐS: C

32: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm tụ điện và điện trở R = 40Ω thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha π / 3 so với cường độ dòng điện trong mạch Tổng trở của đoạn mạch bằng

iả

G i:

Z 80

cosϕ =cos⎛−π⎞=

Câu 33: Một đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C Nếu dung khác bằng điện trở R

thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở

A nhanh pha π / 2so với điện áp ở hai oạn mạch

nhanh pha π / 4so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch*

D chậm pha π / 4

S:

đầu đ

B.

C chậm pha π / 2so với điện áp ở hai đầu tụ điện

so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

Đ Mạch chỉ có RC, nên tan ϕ = − ZC= − ⇒ ϕ = −π 1 / 4

Đáp án: B

R

Trang 7

7

UR

Câu 34: Một nguồn âm coi như nguồn điểm phát ra sóng âm trong một môi trường không hấp thụ và phản xạ âm

0

I =10− W / m Mức cường độ âm tại điểm M

cách nguồn 10m là:

Giải:

1,791.10 W / m

4 12 0

I

1,791.10

=

L

Câu 35: Cho mạch điện xoay chiều AB gồ

hai đầu AB hiệu điện thế ổn định

m RLC nối tiếp Cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Đặt vào

00 6cos 100 t V π Điều chỉnh L

cảm đạt giá trị cực đại ULmax thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện là 200V Giá trị ULmax là:

Bài

Giải:

toán L thay đổi để ULmax khi đó: (Vẽ giản đồ vector ra, dễ dàng thấy ngay):

2

Lmax

200

Lmax C

Câu 36: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng Nếu ( 2n 1 ) vT ; n 0,1,2 ( )

2

và chu kỳ, v là vận tốc sóng Thì hai điểm đ dao động

d

ó

Giải:

( 2n 1 ) vT ( 2n 1 )

2

λ

:

2

n ợc pha

Câu 37 Một sóng ngang có phương trình u 5cos 8 t 0,04 x= ( π − π ) lan truyền trên một dây rất dài Trong đố u và

A 1m/s

x được tính bằng cm, còn t tính bằng s Tốc độ truyền sóng trên dây là

iải:

G

x

0,04 x v 200cm / s 2

v

ω

ốc độ truyền sóng cơ p o yếu tố nào sau

ĐS: A.

Câu 39: Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định có sóng dừng với tần số là 5Hz Biên độ của bụng sóng

là 2cm Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm của hai bó sóng cạnh nhau có cùng biên độ 1cm là 2cm Tốc độ

Với sóng dừng:

truyền sóng trên dây là

Giải:

U

RC

U

UC

L

U

Trang 8

8

Biên độ tại điểm M khi biết khoảng cách từ điểm đó đến nút sóng là d: M d

a =2Asin 2⎛ π ⎞

⎜ λ⎟

⎝ ⎠

Nên khoảng cách giữa hai điểm là: x 2d 2cm 12cm

6

Vận tố

Câu 40:

c sóng: v = λ = f 12.5 60cm / s = ĐS: B

Đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R = 60Ω , tụ điên C và cuộn day có độ tự cảm L thay đổi được,

(

nối theo đúng thứ tự trên Đặt vào điện áp xoay chiều = 2 cos 100 t V π ) Khi thay đổi L của cuộn dây

u 180 Ω

mà cảm kháng của cuộn day thì công suất của mạch đạt giá trị lớn nhất, đồng thời uRCvuông

d Công suất lớn nhất này b

Mạ

L th

Giải:

ch điện RCL: cuộn dây có điện trở r

ay đổi để Pmax => cộng hưởng nên:

2

U

Pmax

R r

= + vàZL= ZC= Ω 30

C

Vậy:

L

180

+

Câu 41: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 15 ầu đoạn mạch có R nối tiếp với cuộn cảm thuần L Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là 120V Hệ số công suất của đoạn mạch là

Giải:

0V vào hai đ

L

Câu 42: Âm do một chiếc đàn bầu phát ra

A nghe càng trầm khi biên độ âm càng nhỏ và tần số âm càng lớn

nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn

kích thích của hộp cộng hưởng

của âm*

ĐS: D

B.

C có độ cao phụ thuộc vào hình dạng và

D có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động

Câu 43: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có R 80 = Ω, cuộn dây có độ tự cảm 2

L = Hvà điện trở r 20 = ΩTụ điện

π

2 cos 100 t V π Đề dòng điện trong AB

u = 120

C có điện dung thay đổi được Điện áp hai đầu đoạn mạch là

mạch nhanh pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch góc π / 4 thì điện dung C có giá trị là

A 200

F

μ

300 F μ

100 F μ

100 F

Giải

C

π

100

âu

30

C 44: Đặt điện áp xoay chiều có iệu dụng U = 180V vào hai đầu đoạn mạch có R nối tiếp với

ộn cảm thuần L Khi điều chỉnh biến trở R tới giá trị R1 3

mạch trong hai trường hợp là như nhau Giá trị công suất đó là

Trang 9

9

D 240W

Giải:

Bài toán R thay đổi để Công suất như nhau:

45:

Câu Khi nói về biên độ của dao động tổng hợp, phát biểu nào sau

ợp của hai dao động ùng phương, cùn biên độ phụ thu

ủa dao động thành ph ất

ai n.*

ĐS: C

đây là sai?

A.

B biên độ của dao động thành phần thứ h

C tần số chung của hai dao động thành phầ

D độ lệch pha giữa hai dao động thành phần

Câu 46: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm Khi qua li độ x = 10cm thì vật có tốc độ bằng

20 π 3 cm/s Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao động là

A x 10cos 2 t⎛ π⎞cm

2

2

π

C.x 20cos 2 t= ⎛ π +π⎞cm

2

π

2

Giải:

π

T i t = 0 thì vật qua VTCB theo chi u âm

2

ϕ = + Quỹ đạo L = 2A = 40cm nên A = 20cm Vậy ĐS là C

âu

C 47: Một mạch dao động điện từ lí tưởng có cuộn cảm thuần L khô điện dung C thay đổi

ợc Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng trong mạch là f1 Để tần số dao

ng riêng của mạch là

ng đổi và tụ điện có đư

u chỉnh điệ

1

5

1

C

5 *

iải:

G

2

2

Câu 48: Một mạch dao động lí tưởn ồm cuộn cảm thuần L và t ện C đang có dao động iện từ tự do Ở thời

ểm t, dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0 thì ở thời điểm

n có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó

C điện tích trên một bản tụ có giá t

D dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0*

th

A năng lượng điện trường của tụ điệ

B điện tích trên một bản tụ có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó

rị bằng 0

Giải:

T

t + π LC t = + thì lúc đó: i = 0 và q = Q0

ở ời điểm t thì i = 0; đến thời điểm

2

Nên đáp án là D

Trang 10

10

Câu 49: Đặt điện áp xoay chiều u U = 2 cos ( ) ω t vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp trong đó tụ điện C

có điện dung thay đổi được Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại và điện áp hiệu

đầu URL= UAM= 75V Khi đó vào thời điểm điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là

điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn RL là 25 6V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

Giải

0

C C = thì UCmax vàURL = 75 V

Vẽ giản đồ vector ra (nhớ là URL⊥ U)

RL

0

2

π

ĐS: U = 150V câu A

Câu 50:

URL

U

UR

UL

UC M

Ở mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, cách nhau một khoảng AB = 12cm đang dao động vuông góc với mặt nước ta ra sóng có bước sóng là 1,6cm Hai điểm M và N thuộc mặt nước, cách đều hai nguồn

và cách trung điểm I của AB một đoạn 8cm Số điểm dao động cùng pha với hai nguồn ở trên đoạn MN là

Giải

PT sóng ở nguồn: uA = uB= A cos 2 ft π

u =u =A cos(2 ftπ − π )

λ

u =u +u =2A cos(2 ftπ − π )

λ

Độ lệch pha sóng tại M và tại A: d

2

Δϕ = π

λ Hai sóng cùng pha khi d k = λ

Số điểm dao động cùng pha với nguồn A trên MI là:

Vậy trên MI có 3 điểm cùng pha với nguồn A (ứng với k = 4;5;6)

Tương tự trên NI cũng có 3 điểm nữa

Vậy có tất cả 6 điểm cùng pha với nguồn trên MN

C

d

M

d

Ngày đăng: 14/01/2021, 20:48

w