1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Kiểm tra vật lý 10 Da-Ly10-HKI-2012-2013-ChinhThuc

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 149,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo tròn và có tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là như nhau. • Chuyển động của một điểm trên cánh quạt điện quay ổn định... • Chu kì T[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỒNG THÁP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Năm học 2012- 2013

HƯỚNG DẪN CHẤM CHÍNH THỨC MÔN VẬT LÍ 10

(Hướng dẫn chấm gồm có 04 trang)

Phần chung Câu 1 Chuyển động tròn đều là gì? Nêu một ví dụ thực tế về

chuyển động tròn đều

Chu kì T của chuyển động tròn đều là gì ? Viết công thức liên hệ giữa chu kì và tốc độ góc

Tần số f của chuyển động tròn đều là gì ? Viết công thức liên hệ giữa chu kì và tần số

2 ,0 điểm

• Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo tròn và có

tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là như nhau

•Chuyển động của một điểm trên cánh quạt điện quay ổn định

• Chu kì T của chuyển động tròn đều là thời gian để vật đi được

một vòng

2

= ω

• Tần số f của chuyển động tròn đều là số vòng mà vật đi được

trong 1 giây

1 f T

=

0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 2 Phát biểu và viết hệ thức của định luật III Niu-tơn 1,0 điểm

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực,

thì vật B cũng tác dụng lại vật A một lực

Hai lực này là hai lực trực đối ( hoặc hai lực cùng giá, cùng

độ lớn, nhưng ngược chiều )

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 3 Phát biểu và viết hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn 1,0 điểm

Lực hấp dẫn giữa hai vật (coi như hai chất điểm) có độ

lớn

tỉ lệ thuận với tích của hai khối lượng của

chúng

và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

0,25 0,25

0,5

Trang 2

1 2

m m

r

=

Câu 4 Một vật có khối lượng 4kg nằm yên trên bàn nằm ngang

Vật được kéo bằng lực F → có phương nằm ngang chuyển động với gia tốc a = 1m/s2như hình 1 Hệ số ma sát trượt giữa

vật và mặt ngang là µt= 0,25 Cho g =10m/s2

a) Tính độ lớn lực kéo F

b) Sau khi vật đi được quãng đường 8m lực F → ngừng tác dụng

Hỏi sau bao lâu vật dừng lại kể từ lực F → ngừng tác dụng ?

2,0

Chọn chiều của lực F → là chiều dương

= 0,25.4.10 = 10N………

ma F

b.v2 −v02 = 2asv= 2as = 2 1 8 = 4m/s………

2, 5 / 4

ms

F

m

s a

v v t

6 , 1 ) 5 , 2 (

4 0

/

/ /

=

=

=

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Phần dành cho chương trình cơ bản

Câu 5 Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì hãm

phanh Đoàn tàu chuyển động thẳng chậm dần đều, sau 2 phút

thì dừng lại

a) Tính gia tốc của đoàn tàu

b) Tính quãng đường đoàn tàu đi được từ lúc hãm phanh

đến khi dừng lại

1,0

Chọn chiều dương là chiều chuyển động của đoàn tàu

a)

0

2

0 15

120

v v a

t

m s

=

b)

0,25

0,25

0,25

Trang 3

2 0

2

1 2 1

2

m

0,25

Câu 6 Một vật rơi tự do từ độ cao 45m xuống mặt đất Tính thời gian

vật rơi và vận tốc của vật khi chạm đất Cho g =10m/s2

1,0

h =

2

gt2 ……….……….………

=> t =

g

h = 3s………

s m

gt v

/ 30

=

=

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 7 Một lò xo treo thẳng đứng có độ cứng k và chiều dài tự nhiên là

10cm Khi móc vào đầu dưới của lò xo quả nặng 200g thì chiều

dài lò xo là 14cm Cho g =10m/s2 Tính độ cứng k của lò xo

1,0

m l

l

l = − 0 =0,14−0,1=0,04

mg l

m N l

mg k

/ 50 04 , 0

10 2 ,

=

=

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 8 Một người gánh một thùng ngô nặng 100N và một thùng nặng

gạo 200N Hỏi vai của người đó phải chịu một lực bằng bao

nhiêu ? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh

1,0

1 2

N

0,5 0,5

Phần dành cho chương trình nâng cao Câu 5 Một tàu thủy tăng tốc đều đặn từ 10m/s đến 15m/s trên quãng

đường dài 100m Hãy xác định:

a) Gia tốc của tàu

b) Thời gian tàu chạy trong quãng đường 100m trên

1,0

Chọn chiều dương là chiều chuyển động của tàu thủy

a)

2 2

2

2 0 2

/ 625 , 0 100 2

10 15

2

s m s

v v a

=

=

=

b)

0,25 0,25

Trang 4

s a

v v t t

v v a

8 625 , 0

10 15

0

0

=

=

=

=

0,25 0,25

Câu 6 Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng nước với vận tốc

36km/h đối với bờ Vận tốc của nước chảy là 7,2km/h Hỏi vận

tốc của thuyền đối với nước là bao nhiêu?

1,0

1,3 1,2 2,3

1,3 1,2 2,3

v =vv

1,2 1,3 2,3

v =v +v

= 43,2km/h

0,25

0,25 0,25 0,25

Câu 7 Tính gia tốc rơi tự do ở độ cao 30km so với mặt đất Biết gia tốc

rơi tự do ở mặt đất là g0=9,8m/s2,bán kính Trái Đất là

R=6400km?

1,0

2 0 2 2

2 0

/ 7088 , 9 '

) ( '

s m

g h R

R g

h R

M G g

R

M G g

 +

=

+

=

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 8 Từ độ cao 20m so với mặt đất, một vật được ném ngang với vận

tốc v0 = 20m/s xuống đất Lấy 2

a) Xác định tầm bay xa của vật?

b) Xác định vận tốc của vật lúc chạm đất ?

1,0

a) t 2h 2s

g

0 40

b)

0

( )

m s

0,25 0,25

0,25

0,25

• L ưu ý:

+ Học sinh giải cách khác, bảo đảm lập luận đúng, cho kết quả đúng vẫn hưởng trọn

số điểm bài toán

+ Trừ điểm tối đa toàn bộ bài thi do sai hoặc thiếu đơn vị: 0,25 điểm

Ngày đăng: 14/01/2021, 20:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w