1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập kiểm tra HK1 - khối 12

18 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 358,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sản phẩm của phản ứng thủy phân đipeptit ValVal trong dung dịch NaOH lấy dư có công thức cấu tạo là.. X là đipeptit hợp bởi 2 amino axit là glyxin và alanin.[r]

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

Tổ Hóa học

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN HÓA HỌC KHỐI 12 – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Nội dung ôn tập HK1 bao gồm:

 Những điểm lý thuyết trọng tâm có trong các bài: Este, Lipit, Glucozơ, Saccarozơ, Tinh bột, Xenlulozơ

 Chủ yếu nhà trường sẽ kiểm tra – đánh giá năng lực HS qua các bài học kèm theo gợi ý ôn tập cần thiết được viết trong các bảng bên dưới

Lưu ý: HS có thể tham khảo đề thi TSĐH môn Hóa những năm trước để luyện tập thêm các câu hỏi vận dụng cao

A AMIN AMIN

Mức độ kiến thức, kỹ năng: biết, hiểu Mức độ kiến thức, kỹ năng: vận dụng

I Khái niệm, phân loại, đồng phân

 Biết amin là dẫn xuất của NH3, nhóm định chức amin

 Phân biệt được các bậc của amin khi có công thức cấu tạo

hoặc khi có tên của amin

 Mối quan hệ giữa số nguyên tử H với các nguyên tử

C và N trong hợp chất CxHyNt

 Xác định được độ không no của hợp chất CxHyNt

 Biết công thức phân tử tổng quát, cách viết công thức cấu

tạo các đồng phân amin no-đơn-hở có 2, 3, 4 nguyên tử

cacbon trong phân tử

 Chất đồng đẳng

 Đồng phân amin đa chức, đồng phân amin thơm

 Xác định công thức phân tử amin khi có phân tử khối, hàm lượng nguyên tố trong phân tử

 Hiểu cách gọi tên gốc – chức của các amin đơn chức bậc 1,

2, 3 Từ công thức cấu tạo gọi tên và ngược lại

 HS cần nắm kỹ tên của các gốc hiđrocacbon sau:

▪ Gốc hiđrocacbon no từ 1C đến 4C

▪ Gốc hiđrocacbon không no: anlyl, vinyl

▪ Gốc hiđrocacbon thơm: phenyl, benzyl

 Hiểu cách gọi tên thay thế của amin đơn chức bậc 1, 2, 3

Gọi tên gốc chức và thay thế các amin đa chức

II Tính chất vật lí

 Biết công thức và tên gọi các amin ở trạng thái khí trong

điều kiện thường Mùi và tính tan của chúng

 Biết trạng thái, màu, mùi và tính tan của anilin

 Cách rửa ống nghiệm dính anilin

 Cách khử mùi tanh của cá

 Tính chất vật lí của nicotin

III Tính chất hóa học

1 Tính bazơ

 Biết so sánh lực bazơ của ankylamin với amoniac và

anilin

 Biết amin nào làm quỳ tím ẩm hóa xanh, amin nào không

 Biết gốc hiđrocacbon có ảnh hưởng đến lực bazơ

 Viết được phương trình hóa học của phản ứng anilin và các

amin khác với axit HCl

 Biết hiện tượng của phản ứng anilin với dung dịch HCl

 Phân biệt metylamin với anilin và với amoniac bằng phương pháp hóa học

 Tính toán có dùng đến đặc điểm của phản ứng trung hòa

 Phản ứng của muối amoni với dung dịch NaOH

2 Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin

 Viết được phương trình hóa học, hiện tượng của phản ứng

anilin với brom

 Hiểu được tính chất này của anilin là kết quả của nhóm

amino tới nhân thơm

 Phân biệt benzylamin với anilin

 Các tính toán liên quan đến phản ứng với brom

BÀI TẬP THAM KHẢO

1 Cho các chất sau:

(1) CH3–NH–CO–CH3; (2) NH2–CO–NH2; (3) CH3–CO–NH2; (4) CH3–C6H4–NH2;

Trang 2

(5) NH2–(CH2)3–NH2; (6) (CH3)2N–C6H5

Những chất thuộc loại amin là

A (1), (2), (3) B (4), (5), (6) C (3), (4), (5) D (2), (4), (6)

2 Công thức phân tử tổng quát của amin no-đơn-hở là

A CnH2n+2N B CnH2n+3N C CnH2nN D CnH2n+1NH2

3 Công thức chung của dãy đồng đẳng của anilin là

A CnH2n-3N B CnH2n+3N C CnH2n-5N D CnH2n-7NH2

4 Số đồng phân amin bậc I, bậc II, bậc III ứng với công thức phân tử C4H11N lần lượt là:

5 N–etylpropan–1–amin có công thức là

A C2H5–NH–CH(CH3)2 B C2H5–NH–CH(CH3)–C2H5

C CH3–CH2–CH2–NH–C2H5 D CH3–CH2–CH2–N(CH3)2

6 Amin nođơnhở, bậc hai, 3 nguyên tử C trong phân tử có tên gốc chức là

A propanamin B propylamin C etylmetylamin D isopropylamin

7 Tên thay thế của anilin là

A phenylamin B aminobenzen C benzenamin D benzylamin

8 Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

A C6H5NH2 B NH3 C CH3CH2NH2 D CH3NHCH2CH3

9 Trong số các chất: anilin, điphenylamin, amoniac, metylamin, chất có lực bazơ mạnh nhất là

10 Lực bazơ tăng theo thứ tự nào sau đây?

A CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2 B NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2

C C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 D C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3

11 Phản ứng giữa C6H5NH3Cl với dung dịch NaOH sẽ tạo ra

A Na2O + C6H5NH2 B NaCl + C6H5NH2

C NaCl + C6H5NH2 + H2O D Na2O + C6H5NH2 + H2O

12 Sản phẩm của phản ứng anilin với brom là

A C6H5NH3Br + HBr B C6H2Br3NH2 + HBr C C6H5NH2Br2 D C6H5Br3NH2 + HBr

13 Nhận xét nào dưới đây không đúng?

A Phenol có tính axit, anilin có tính bazơ

B Quỳ tím ẩm gặp phenol thì hóa hồng, gặp anilin thì hóa xanh

C Phenol và anilin đều tạo kết tủa trắng với dung dịch brom

D Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế hơn benzen

14 Dung dịch etylamin không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

15 Để nhận biết phenol lỏng và anilin, hóa chất cần dùng là

A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl C Na D A, B, C đều đúng

16 Hiện tượng hóa học nào sau đây sai?

A Cho dung dịch brom vào phenol và anilin thì đều xuất hiện kết tủa trắng

B Cho dung dịch NaOH vào phenol thì phân thành hai lớp

C Phản ứng giữa dung dịch HCl dư với anilin tạo thành dung dịch đồng nhất

D Lắc phenol và anilin với nước thì đều tạo dung dịch đục

17 Giải pháp nàp sau đây không hợp lí?

A Rửa lọ đựng anilin bằng axit B Khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn

C Phân biệt dd CH3NH2 và dd NH3 bằng quỳ tím D Phân biệt anilin và metylamin bằng quì tím ẩm

18 Trường hợp nào tạo dung dịch đồng nhất?

A Anilin + dd HCl (có dư) B Anilin (có dư) + dd HCl

19 Tính chất nào của anilin chứng tỏ gốc phenyl có ảnh hưởng đến nhóm amino?

A Không tan trong nước B Cho phản ứng thế dễ dàng với nước brom

C Lực bazơ yếu hơn amoniac D Anilin bị bazơ mạnh đẩy ra khỏi muối

Trang 3

20 Tính chất nào của anilin chứng tỏ nhóm amino có ảnh hưởng đến gốc phenyl?

A Tính bazơ yếu hơn amoniac B Không tan trong nước

C Cho phản ứng thế dễ dàng với nước brom D Không làm quì tím hóa xanh

21 Thể tích dd Br2 3% (D = 1,3 gam/ml) cần để điều chế 4,4 gam tribromanilin với hiệu suất 100% là

22 Để trung hòa 200 ml dd metylamin xM cần dùng 250 ml dd HCl 0,5M Giá trị của x là

23 Để trung hòa 100 ml dd H2SO4 0,2M cần dùng bao nhiêu ml dung dịch metylamin 0,1M?

24 Một amin nođơnhở X có hàm lượng nitơ bằng 23,73% Số đồng phân có thể có của X là

25 Chất hữu cơ nođơnhở X chứa C, H, N (N chiếm 23,7% khối lượng) tác dụng được với dung dịch HCl Số nguyên tử

C trong phân tử X là

26 Cho 10 gam amin đơn chức X tác dụng với HCl dư thu được 13,41 gam muối Số nguyên tử cacbon trong một phân

tử X là

Trang 4

B AMINO AMINO AXIT AXIT

Mức độ kiến thức, kỹ năng: biết, hiểu Mức độ kiến thức, kỹ năng: vận dụng

I Khái niệm, đồng phân, danh pháp

 Biết các nhóm chức có trong phân tử amino axit

 Biết cách viết công thức cấu tạo các đồng phân amino axit

có cùng công thức phân tử CnH2n+1O2N với n ≤ 4

 Mối quan hệ giữa số nguyên tử H với các nguyên tử

C, O và N trong hợp chất CxHyOzNt

 Xác định được độ không no của hợp chất

CxHyOzNt

 Các đồng phân este của amino axit, muối amoni và một số muối của axit nitric, cacbonic với các amin

 Biết tên bán hệ thống, tên thường và kí hiệu của các

-amino axit ở bảng 3.2, trang 45, SGK Chuẩn.

 Hiểu cách gọi tên thay thế của amino axit

II Cấu tạo phân tử và tính chất vật lí

 Biết amino axit có cấu tạo ion lưỡng cực

 Biết nhờ có cấu tạo lưỡng cực nên amino axit có tính chất

vật lí giống muối amoni

III Tính chất hóa học

1 Tính chất lưỡng tính

 Biết những nhóm chức trong amino axit gây ra tính chất

lưỡng tính

 Viết được phương trình hóa học của phản ứng amino axit

với HCl và NaOH

 Các bài toán amino axit tác dụng với HCl, NaOH

 Trường hợp:

axit 2amino3(4hidroxiphenyl)propanoic tác dụng với NaOH

2 Môi trường của dung dịch amino axit

 Biết được môi trường của dung dịch amino axit là do

tương quan số nhóm amino và cacboxyl quyết định

 Áp dụng cho các amino axit trong bảng 3.2

3 Phản ứng este hóa

 Hiểu phản ứng este hóa xảy ra giữa nhóm cacboxyl với

ancol Viết được công thức cấu tạo của este sinh ra

 Hiểu được vì sao thực tế este sinh ra lại ở dạng muối

4 Phản ứng trùng ngưng

 Hiểu được sự chuyển thành polime của  và  - amino axit

là kết quả của sự tương tác của nhóm amino với nhóm

cacboxyl theo hướng tách nước

 Biết được điều kiện phản ứng

 Biết được sản phẩm có thể được dùng làm tơ, biết

policaproamit là nguyên liệu sản xuất tơ nilon.

 Tính toán theo phản ứng trùng ngưng

IV Ứng dụng

 Vai trò của amino axit thiên nhiên với sự sống

 Ứng dụng của axit glumtamic và muối mononatri glutamat

 Ứng dụng của axit  và axit .

BÀI TẬP THAM KHẢO

1 Cho các chất:

Y: H3CNHCH2CH3, Z: C6H5CH(NH2)COOH,

G: HOOCCH2CH(NH2)COOH, P: H2NCH2CH2CH2CH(NH2)COOH

Amino axit là

A X, Z, T, P B X, Y, Z, T C X, Z, G, P D X, Y, G, P

Trang 5

2 Amino axit là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa

C một nhóm amino và một nhóm cacboxyl

D một hoặc nhiều nhóm amino và một hoặc nhiều nhóm cacboxyl

3 Valin có tên bán hệ thống là

A axit aminoisovaleric B axit aminometylbutiric

C axit aminoaxetic D axit aminopropionic

4 Tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo C6H5CH2CH(NH2)COOH là

A axit 2amino3benzylpropanoic B axit 2amino3phenylpropionic

5 Ứng với công thức phân tử C4H9O2N có bao nhiêu đồng phân amino axit?

6 C4H9O2N có có bao nhiêu đồng phân amino axit trong đó nhóm amino ở vị trí α?

7 Khẳng định về tính chất vật lí nào của amino axit dưới đây không đúng?

A Chất rắn B Tinh thể, màu trắng C Tan trong nước D Nhiệt độ nóng chảy cao

8 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ?

A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2

9 Axit aminoaxetic tác dụng được với dung dịch

10 Axit glutamic không có tính chất nào sau đây ?

A Tính axit B Tính bazơ C Tính lưỡng tính D Tính trung tính

11 Phản ứng giữa alanin và axit clohiđric tạo ra chất nào sau đây?

A H2NCH(CH3)COCl B H3CCH(NH2)COCl

C HOOCCH(CH3)NH3Cl D HOOCCH(CH2Cl)NH2

12 Trong số các chất: CH3NH2, NH2CH2COOH, H2NCH2CH2CH(NH2)COOH, C6H5NH2 Số chất làm quỳ tím ẩm hóa xanh là

13 Có 7,5 gam axit aminoaxetic nếu phản ứng với dung dịch HCl dư thì tạo x gam muối, nếu phản ứng với dung dịch

NaOH dư thì tạo y gam muối Giá trị của x và y là:

A 11,15 và 7,9 B 15,11 và 7,9 C 15,11 và 9,7 D 11,15 và 9,7

14 Cho m gam alanin pứng với dd NaOH dư Sau phản ứng, khối lượng muốilà 11,1 gam Giá trị của m là

15 Cứ 0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác 1,5 gam X phản ứng vừa đủ

với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M Phân tử khối của muối sinh ra từ thí nghiệm đã nêu là

16 X là một amino axit chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH Cho 15,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 18,75 gam muối clorua Công thức nào sau đây phù hợp với X?

A C6H5CH(NH2)COOH B H2NC6H4COOH

C H2NCH2C6H4COOH D CH3CH(NH2)C6H4COOH

Trang 6

C PEPTIT PEPTIT

Mức độ kiến thức, kỹ năng: biết, hiểu Mức độ kiến thức, kỹ năng: vận dụng

I Khái niệm

 Biết thành phần nguyên tố có trong peptit

 Biết cấu tạo của peptit

 Biết nhóm peptit, liên kết peptit, amino axit đầu C,

amino axit đầu N

 Biết đipeptit, tripeptit, … polipeptit

 Thay đổi trật tự kết hợp các gốc -amino axit để sinh ra đồng phân peptit

 Cách viết đồng phân peptit

II Tính chất hóa học

1 Phản ứng thủy phân

 Biết phản ứng thủy phân peptit xảy ra tại nhóm peptit

và xác định được sản phẩm thủy phân trong 2 trường

hợp: hoàn toàn và không hoàn toàn

 Biết điều kiện xảy ra phản ứng thủy phân

 Các bài toán thủy phân peptit

 Có thể kết hợp với bài toán đốt peptit

2 Phản ứng màu biure

Biết hiện tượng và loại peptit có phản ứng này

 Phân biệt đipeptit với tripeptit bằng phương pháp hóa học

BÀI TẬP THAM KHẢO

1 Hãy chọn ra đipeptit trong số các chất sau:

A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

2 Tripeptit là hợp chất

A trong phân tử có 3 liên kết peptit

B có 3 gốc amino axit trong phân tử

C có 2 gốc α-amino axit liên kết nhau bằng 3 liên kết peptit

D có 3 gốc α-amino axit liên kết nhau bằng 2 liên kết peptit

3 Trong một phân tử tripeptit, số liên kết peptit và số nhóm peptit lần lượt là

4 Có bao nhiêu đipeptit trong phân tử chứa 2 gốc amino axit khác nhau?

5 Số đồng phân tripeptit trong phân tử chỉ có gốc của glyxin và alanin là

6 Khi thủy phân đến cùng peptit: H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH, vế phải của phương trình phản ứng thủy phân gồm:

A 2Gly + Ala B Gly + 2Ala C Val + 2Ala D 2Val + Ala

7 Sản phẩm của phản ứng thủy phân đipeptit AlaAla trong dung dịch HCl lấy dư có công thức cấu tạo là

A ClH3NCH2COOH B ClH3NCH(CH3)COOH

C ClH3NCH([CH2]2COOH)COOH D ClH3NCH(CH[CH3]2)COOH

8 Sản phẩm của phản ứng thủy phân đipeptit ValVal trong dung dịch NaOH lấy dư có công thức cấu tạo là

C H2NCH([CH2]2COOH)COONa D H2NCH(CH[CH3]2)COONa

9 Thủy phân đến cùng hợp chất:

H2N-CH-CO-NH-CH2-CO-NH-CH-COOH

CH2-COOH CH2-C6H5 không thu được amino axit nào sau đây?

A H2NCH2COOH B HOOCCH2CH(NH2)COOH

C C6H5CH2CH(NH2)COOH D H2NCH(CH3)COOH

10 X là đipeptit hợp bởi 2 amino axit là glyxin và alanin Cho 7,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl 0,5M Thể

tích dung dịch HCl cần dùng là bao nhiêu?

Trang 7

D PROTEIN PROTEIN

Mức độ kiến thức, kỹ năng: biết, hiểu Mức độ kiến thức, kỹ năng: vận dụng

I Khái niệm

 Biết thành phần nguyên tố trong protein

 Biết cách phân loại protein

 Biết một số tên của protein đơn giản như: anbumin,

fibroin, keratin, …

Xác định phân tử khối của protein khi khi có số nguyên

tử và hàm lượng nguyên tố

II Tính chất

1 Tính chất vật lí

 Biết sự đông tụ và kết tủa xảy ra với những protein nào

 Hiểu các quá trình xảy ra trong đời sống có liên quan

như: sự đông lại của sữa chua, máu, gạch cua, trứng, …

2 Tính chất hóa học

 Biết sản phẩm thủy phân đến cùng protein

 Biết phản ứng màu biure

 Phân biệt lòng trắng trứng với dd keo không có bản chất protein

 Bài tập tính số mắt xích trong phân tử protein dựa vào phản ứng thủy phân

III Vai trò của protein đối với sự sống

 Hiểu được nhân tế bào và nguyên sinh chất được cấu tạo

từ protein

 Con người tái tạo protein cho cơ thể từ nguyên liệu nào

BÀI TẬP THAM KHẢO

11 Thủy phân đến cùng protein sẽ thu được

A các amino axit B các amino axit giống nhau

C các chuỗi polipeptit D hỗn hợp các amino axit

12 Một protein X chứa 2 nguyên tử Fe trong phân tử Hàm lượng Fe trong X là 0,56% Phân tử khối của X là

13 Có thể phân biệt hai dung dịch metylamin, glyxin bằng hóa chất nào?

A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Quỳ tím ẩm D Dung dịch brom

14 Có thể phân biệt hai dung dịch GlyAla và GlyGlyAla bằng hóa chất nào?

A Cu(OH)2 B Dung dịch NaOH C Quỳ tím ẩm D Dung dịch brom

15 Giải pháp nào sau đây có thể phân biệt sợi bông và sợi tơ tằm?

A Thử với dd brom B Thử với quỳ tím ẩm C Đốt cháy D Hòa tan vào nước

16 Câu nào sau đây không đúng?

A Cho axit hoặc bazơ tiếp xúc với dd protein thì protein bị kết tủa

B Phân tử protein đơn giản gồm các mạch dài polipeptit tạo nên

C Protein ít tan trong nước ở nhiệt độ thường và dễ tan khi đun nóng

D Cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh

17 Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch: glixerol, lòng trắng trứng, tinh bột, xà phòng Thứ tự

hóa chất dùng làm thuốc thử để nhận ra ngay mỗi dd là ở đáp án nào sau đây?

A quỳ tím, Cu(OH)2 B Cu(OH)2, dung dịch iot C Cu(OH)2, HNO3 đặc D HNO3 đặc, dd iot

18 Có một số khẳng định sau:

 Protein là polime thiên nhiên có cấu trúc phức tạp (1)

 Protein chỉ có trong cơ thể người và động vật (2)

 Cơ thể người và động vật chỉ tổng hợp được protein từ aminoaxit (3)

 Protein bền đối với nhiệt, với axit và bazơ (4)

Những khẳng định đúng là

19 Điều nào sau đây không đúng khi nói về protein?

A Chỉ bị thủy phân trong dd axit hoặc kiềm B Một số khi bị đun nóng thì đông tụ

C Một số có phản ứng màu đặc trưng D Chứa các nguyên tố cacbon, hiđro, oxi, nitơ

Trang 8

20 Khi đun nóng dung dịch protein sẽ xảy ra

A sự trùng ngưng B sự ngưng tụ C sự phân hủy D sự đông tụ

21 Phát biểu nào sau đây về protein là không đúng?

A Protein là những polipeptit cao phân tử B Protein là cơ sở tạo nên sự sống

C Protein đơn giản chứa các gốc amino axit D Protein phức tạp không chứa các gốc amino axit

E ĐẠI ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME CƯƠNG VỀ POLIME

Mức độ kiến thức, kỹ năng: biết, hiểu Mức độ kiến thức, kỹ năng: vận dụng

I Khái niệm

 Biết 2 tiêu chí để chấp nhận một hợp chất có phải

polime hay không

 Biết các khái niệm: monome, hệ số polime hóa, mắt

xích

 Biết phân loại polime theo nguồn gốc

 Vì sao công thức phân tử natri clorua có thể viết (NaCl)n nhưng ta không xếp natri clorua là polime?

II Đặc điểm cấu trúc

 Biết 2 polime có cấu trúc nhánh, 2 polime có cấu trúc

mạng không gian

 Hiểu cấu trúc của polime không nhánh Tại sao xếp

poli(metyl metacrylat) vào loại polime không nhánh?

 Trật tự và hướng của từng mắt xích trong phân tử polime cũng góp phần quyết định tính chất của polime

III Tính chất vật lí

 Biết tính chất vật lí chung của polime:

▪ Khả năng bay hơi

▪ Nhiệt độ nóng chảy

▪ Tính tan

 Biết khái niệm polime nhiệt dẻo, nhiệt rắn

Chọn lựa loại polime thích hợp cho vật liệu điện Ví dụ: làm vỏ bọc dây điện thì dùng polime nhiệt dẻo hay nhiệt rắn? Làm ổ cắm điện thì sao?

IV Điều chế

1 Phản ứng trùng hợp

 Hiểu được bản chất của phản ứng trùng hợp Vì sao các

phân tử riêng lẻ lại có thể liên kết nhau để sinh ra

polime?

 Biết cấu tạo của monome tham gia trùng hợp phải có

liên kết bội kém bền hoặc vòng kém bền

 Biết cách xác định cấu tạo của mắt xích khi có cấu tạo

của monome

Các bài tập có tính toán liên quan đến:

▪ Hệ số polime hóa

▪ Chiều dài phân tử polime

▪ Hiệu suất phản ứng

▪ Xác định công thức cấu tạo monome

2 Phản ứng trùng ngưng

 Hiểu được sự khác biệt về bản chất của phản ứng trùng

ngưng so với trùng hợp

 Biết 2 dạng cấu tạo chính của monome tham gia trùng

ngưng

 Biết cách xác định cấu tạo của mắt xích khi có cấu tạo

của monome

Các bài tập có tính toán liên quan đến:

▪ Hiệu suất phản ứng

▪ Xác định cấu tạo mắt xích hoặc cấu tạo monome

BÀI TẬP THAM KHẢO

1 Hệ số n trong công thức phân tử của polime được gọi là

A hệ số trùng hợp B hệ số monome hóa C độ polime hóa D độ monome hóa

2 Một loại polietilen có phân tử khối là 50000 Hệ số polime hóa của loại polietilen đó khoảng

3 Dựa vào nguồn gốc có thể chia polime thành những loại nào ?

A Thiên nhiên, tổng hợp và nhân tạo

B Trùng hợp và trùng ngưng

C Có cấu tạo điều hòa và không điều hòa

D Cấu trúc mạch không nhánh, phân nhánh và mạng không gian

Trang 9

4 Dựa theo cách tổng hợp có thể chia polime thành những loại nào?

A Thiên nhiên, tổng hợp và nhân tạo

B Trùng hợp và trùng ngưng

C Có cấu tạo điều hòa và không điều hòa

D Cấu trúc mạch không nhánh, phân nhánh và mạng không gian

5 Hãy chọn chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp

6 Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân

tử nước gọi là phản ứng

A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng

7 Trong các cặp chất sau, cặp chất nào có thể cùng tham gia phản ứng trùng ngưng?

A CH2=CHCl và CH2=CHOCOCH3 B CH2=CHCH=CH2 và C6H5CH=CH2

C CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCN D H2N[CH2]6NH2 và HOOC[CH2]4COOH

8 Để polime hóa các chất sau:

(1) CH3CH=CHCH3; (2) CH2=C(CH3)CH=CH2; (3) NH2[CH2]12COOH

Có thể dùng trực tiếp phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng?

A (1) và (2): trùng hợp; (3): trùng ngưng B (1): trùng hợp; (2) và (3): trùng ngưng

C (1), (2), (3): trùng hợp D (1), (2), (3): trùng ngưng

9 Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?

A Axit aminoenantoic B Caprolactam C Metyl metacrylat D Buta1,3đien

10 Polime nào sau đây được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng 2 loại monome?

A Poli(metyl metacrylat) B Polipropilen C Poli(etylen terephtalat) D Xenlulozơ trinitrat

11 Cần trùng hợp chất nào để điều chế polime sau:

CH2 CH(COOCH3)

n

A CH3COOCH=CH2 B CH2=CHOCOCH3 C CH2=CHOCH3 D CH3OCOCH=CH2

12 Điều kiện về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử phải có

A liên kết đôi hoặc vòng bền B liên kết ba hoặc mạch vòng

C 2 liên kết đôi hoặc liên kết ba D liên kết bội hoặc vòng kém bền

13 Poli(vinyl axetat) được điều chế từ monome nào sau đây?

A CH2=CHCOOCH3 B CH2=CHOCOCH3 C CH2=C(CH3)OCOCH3 D CH2=C(CH3)COOCH3

14 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là

A axit -aminocaproic B axit terephtaric C axit axetic D etilen glycol

15 Để điều chế polime sau:

CH2-C=CH-CH2

cần thực hiện phản ứng trùng hợp monome nào?

A CH2=CHCH=CH2 B CH2=C=CHCH3

C CH2=C(CH3)CH=CH2 D CH2=C(CH3)CH2CH3

16 Polipropilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome có công thức cấu tạo

A CH2=CHCl B CH2=CHCH=CH2 C CH2=CH2 D CH2=CHCH3

17 Monome được dùng để điều chế polietilen là

A CH2=CH-CH3 B CH2=CH2 C CH2=CH-CH=CH2 D CH≡CH

18 Thế nào là chất nhiệt dẻo?

A Nhiệt độ càng cao, càng dẻo B Nhiệt độ càng cao, càng ít dẻo

C Nhiệt độ cao thì chảy lỏng D Đủ nóng thì chảy lỏng, nguội thì hóa rắn

19 Chất nhiệt rắn là chất

A nhiệt độ càng cao, càng cứng B nhiệt độ càng cao, càng ít cứng

C không nóng chảy mà bị phân hủy D nóng chảy rồi hóa rắn

20 Polime có tính chất nào sau đây?

Trang 10

C Nhiệt độ nóng chảy không xác định D Phân tử khối nhỏ

21 Chất có thể hòa tan xenlulozơ thành dung dịch có độ nhớt cao là

C dung dịch Cu(OH)2/NH3 D B và C đều đúng

F VẬT VẬT LIỆU POLIME LIỆU POLIME

Mức độ kiến thức, kỹ năng: biết, hiểu Mức độ kiến thức, kỹ năng: vận dụng

I Chất dẻo

1 Khái niệm

 Biết điểm giống và khác nhau của chất dẻo và vật liệu

compozit

 Biết thành phần của vật liệu compozit

2 Các polime dùng làm chất dẻo

 Biết công thức cấu tạo mắt xích, nguyên liệu, tên đầy

đủ của các chất dẻo PE, PVC và poli(metyl metacrylat)

 Biết PPF gồm 3 loại, biết cấu trúc của rezit (bakelit)

 Điều chế poli(metyl metacrylat) từ axit cacboxylic và ancol thích hợp

 Phương trình hóa học của phản ứng giữa phenol với fomadehit Tại sao người ta xếp đây là phản ứng trùng ngưng?

II Tơ

1 Khái niệm và phân loại

 Hiểu khái niệm tơ

 Hiểu cách phân loại tơ và có thể tự xác định các tơ đã

biết thuộc về loại nào trong 3 loại: thiên nhiên, nhân tạo,

tổng hợp

2 Tơ tổng hợp

Biết phương trình phản ứng, tên gọi của chất tham gia và

sản phẩm, phân loại tơ của các phản ứng điều chế:

 Tơ nilon6,6, tơ nilon6

 Tơ nitron

Biết tính chất đáng chú ý của các loại tơ trên

 Các bài toán liên quan đến phản ứng trùng ngưng

 Phân biệt sợi coton và sợi nilon bằng 2 phương pháp khác nhau

III Cao su

1 Khái niệm và phân loại

 Hiểu khái niệm cao su, phân biệt được tính dẻo và tính

đàn hồi

 Hiểu được cách phân loại cao su và có thể tự xác định

loại cao su khi có tên của polime

Giải thích được vì sao người ta không xếp loại cao su nhân tạo mặc dù thực tế có loại cao su này

2 Cao su thiên nhiên

 Biết công thức phân tử, công thức cấu tạo mắt xích của

cao su thiên nhiên

 Biết các tính chất lí hóa học của cao su thiên nhiên

Các bài tập liên quan đến phản ứng cộng vào mắt xích trong cao su

3 Cao su tổng hợp

Hiểu được cách điều chế, tính chất nổi bật của cao su

buna, bunaN, bunaS

Các bài tập liên quan đến tỉ lệ mắt xích C4H6 và C8H8 trong bunaS

BÀI TẬP THAM KHẢO

1 Poli(metyl metacrylat) được điều chế từ monome nào sau đây?

A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2=C(CH3)OOCCH3

C CH2=CHOCOCH3 D CH3CH=C(CH3)COOCH3

2 Trong số các chất sau:

(1) polietilen; (2) poli(vinyl clorua); (3) thủy tinh hữu cơ plexiglat; (4) poli(phenol-fomanđehit); (5) poliacrilonitrin; (6) poli(butađien-stiren) Những polime được dùng làm chất dẻo là:

A (1), (2), (4), (5) B (1), (2), (3), (6) C (1), (2), (3), (4) D (1), (2), (5), (6)

Ngày đăng: 14/01/2021, 20:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

aminoaxit ở bảng 3.2, trang 45, SGK Chuẩn.  Hiểu cách gọi tên thay thế của amino axit - Đề cương ôn tập kiểm tra HK1 - khối 12
aminoaxit ở bảng 3.2, trang 45, SGK Chuẩn.  Hiểu cách gọi tên thay thế của amino axit (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w