1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Ôn tập HK1-P5 (có đáp án)

6 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 213,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính dẻo, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, ánh kim ở kim loại là do A/ cấu trúc mạng tinh thể của kim loại.. B/ các e tự do trong mạng tinh thể kim loại tạo nên..[r]

Trang 1

VỊ TRÍ, CẤU TẠO, TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI

1 Trong bảng tuần hoàn kim loại không ở nhóm

2 Kim loại thường có số e lớp ngoài cùng là

3 Cho các nguyên tố ứng với các cấu hình e sau: 1s22s22p6 ; 1s22s1 ; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Số trường hợp nguyên

tố là kim loại là

4 Cho các nguyên tố ứng với các cấu hình e sau: 1s22s22p5 (1); 1s22s2 (2); 1s22s22p63s1 (3); 1s22s22p63s23p1(4) Trường hợp nguyên tố là kim loại là

5 So với phi kim trong cùng chu kì, kim loại có

6 Kim loại M có cấu hình e: 1s22s22p6 3s1 M là

7 Kim loại M có cấu hình e: 1s22s22p63s23p1 M là

8 Ion M+ có cấu hình e: 1s22s22p6 M+ là

9 Ion M2+ có cấu hình e: 1s22s22p63s23p6 M2+ phù hợp

10 Xét các tính chất sau: dẫn điện tốt (1); dẫn nhiệt tốt (2); ánh kim (3), tính dẻo (4) Kim loại có tính chất:

11 Điều nào sau đây đúng với kim loại?

A/ Ở trạng thái khí có cấu trúc tinh thể

B/ Kim loại càng ở phía trái bảng tuần hoàn tính kim loại càng yếu

C/ Lực liên kết giữa e ngoài cùng với nhân khá mạnh

D/ có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng

12 Mạng tinh thể kim loại gồm:

13 Trong mạng tinh thể kim loại, nút mạng là

14 Điều nào sau đây không đúng với kim loại?

A/ Dẫn điện và nhiệt tốt hơn phi kim

B/ Có bán kính nguyên tử nhỏ hơn phi kim có cùng số lớp e

C/ Có thể dát mỏng và kéo sợi

D/ Ánh kim, dẫn điện tốt

15 Liên kết kim loại hình thành nhờ

A/ các e tự do di chuyển khắp nơi trong mạng tinh thể

B/ các ion kim loại hút lẫn nhau trong tinh thể

C/ các e tự do gắn các ion kim loại và nguyên tử kim loại với nhau

D/ các e tự do và nguyên tử kim loại trong tinh thể

16 Tính dẻo, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, ánh kim ở kim loại là do

A/ cấu trúc mạng tinh thể của kim loại

B/ các e tự do trong mạng tinh thể kim loại tạo nên

Trang 2

C/ kim loại mạnh hay yếu

D/ khối lượng riêng của kim loại

17 Kim loại có nhiệt nóng chảy thấp nhất là

18 Kim loại có nhiệt nóng chảy cao nhất là

19 Kim loại dẫn điện tốt nhất là

20 So sánh khả năng dẫn điện của 5 kim loại dẫn điện tốt nhất Kết quả đúng là

21 Khả năng dẫn điện kim loại sẽ giảm khi

22 Kim loại nhẹ nhất là

23 Kim loại nặng nhất là

24 Kim loại có độ cứng lớn nhất là

25 Kim loại có độ cứng nhỏ nhất là

26 Hóa tính chung của kim loại là khả năng

27 Các kim loại đều không tác dụng với oxi là

28 Kim loại Cu không tan được trong dung dịch:

29 Kim loại Cu không tan được trong các dung dịch:

30 Cặp chất xảy ra phản ứng được là

31 Cho Cu, Ag tác dụng với clo, nung nóng Sản phẩm thu được là:

32 Cho kim loại Fe vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng hoàn toàn dung dịch thu được có

33 Cho các kim loại Fe, Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng hoàn toàn dung dịch thu được có

34 Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Zn vào dung dịch HCl dư Số kim loại tan trong dd HCl là

35 Cho các kim loại Fe, Cu, Ag vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng hoàn toàn dung dịch thu được có

36 Cho các kim loại Fe, Cu, Ag vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sau khi phản ứng hoàn toàn rắn thu được có

37 Cho kim loại Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư Sau khi phản ứng hoàn toàn dung dịch thu được có thành phần cation:

38 Cho các kim loại Fe, Cu, Ag vào dung dịch HNO3 loãng dư Số kim loại tan là

Trang 3

39 Cặp kim loại đều không tác dụng với HNO3 là

40 Cặp kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 đđ, nguội?

41 Kim loại tan được trong nước ở t0 thường có thể là:

42 Kim loại phản ứng dễ dàng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường là

43 Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Người ta thường dùng chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?

44 Cho Fe vào dd nào sau sẽ tạo muối Fe(II)?

45 Cho K vào dd CuSO4 sau phản ứng có hiện tượng:

46 Cho bột Fe dư vào dung dịch CuSO4, lắc đều sau một thời gian thật lâu Hiện tượng quan sát được:

A/ Fe tan, dung dịch màu lam chuyển sang màu lục B/ Fe tan, Cu kết tủa, dd xanh lam chuyển màu lục

C/ Cu kết tủa, dung dịch mất màu xanh lam D/ Fe tan, có Cu kết tủa

TOÁN KIM LOẠI PHẢN ỨNG VỚI PHI KIM

47 Đốt nóng m gam bột sắt trong bình đựng clo dư đến phản ứng hoàn toàn thu được (m + 10,65)g rắn Lượng m gam sắt

ban đầu là

48 Đem 11g hỗn hợp bột Al-Fe phản ứng với clo dư thu được 42,95g muối Thể tích clo (đkc) cần là

49 Cho 13,5g bột nhôm cháy hoàn toàn trong hỗn hợp oxi và clo thu được 33,75g hỗn hợp rắn Số mol oxi và clo tham gia

phản ứng lần lượt là

TOÁN KIM LOẠI PHẢN ỨNG VỚI AXIT

50 Đem 2,8g kim loại hóa trị 2 tan hết trong dd HCl thu được 1,12 lít H2 (đkc) Kim loại đó là

51 Hòa tan hoàn toàn 10,4g hỗn hợp Fe, Mg trong dd HCl được 6,72lít H2 (đkc) Số mol Fe và Mg lần lượt là:

52 Có 11,7g hỗn hợp X gồm Mg-Zn-Fe tan hết trong dung dịch H2SO4 thu được 5,6 lít H2 (đkc) Khối lượng muối thu được là

53 Hòa tan hết 19,2g Cu trong dung dịch HNO3 thu được thể tích NO (đkc) là

54 Hòa tan 0,2mol hỗn hợp gồm Fe và Al trong dung dịch H2SO 4 đặc nóng dư thu được thể tích SO2 (đkc) là

55 Hòa tan hoàn toàn 15,2g hỗn hợp Fe, Cu trong dd HNO3 dư thu được 4,48lít khí dễ hoá nâu (đkc) Số mol Fe và Cu lần lượt là:

56 Cho m gam Al tan hết trong dung dịch HCl thu được 3,36 lít H2 (đkc) Nếu cũng m gam Al tan trong dung dịch HNO3 loãng dư sẽ thu được thể tích NO là

57 Hòa tan hoàn toàn 21,1g hỗn hợp Fe-Mg-Al trong dung dịch HNO3 loãng có dư thu được 11,2 lít NO (đkc) Lượng muối thu được là

Trang 4

TOÁN KIM LOẠI + DUNG DỊCH MUỐI

58 Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4 thấy khối lượng thanh sắt tăng 1,6g Lượng sắt tan ra là

59 Cho một miếng đồng vào 200ml dd AgNO3 0,1M đến khi phản ứng hoàn toàn khối lượng miếng đồng tăng 19% so với ban đầu Khối lượng đồng ban đầu là

60 Nhúng một thanh kẽm vào dung dịch chứa 3,2g ion kim loại M2+ Sau khi phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng thanh kẽm giảm 0,05g M là

61 Cho 0,3mol K vào 100ml dung dịch CuSO4 1M Sau phản ứng thu được m gam rắn X là

DÃY ĐIỆN HÓA KIM LOẠI

1 Chiều phản ứng giữa 2 cặp oxi hóa-khử là

A/ Chất oxi hóa mạnh phản ứng với chất khử yếu B/ Chất oxi hóa mạnh phản ứng với chất khử mạnh C/ Chất oxi hóa yếu phản ứng với chất khử yếu D/ Chất oxi hóa yếu phản ứng với chất khử mạnh

2 Cho 2 cặp oxi hóa khử sau: Fe2+/Fe , Mg2+/Mg So sánh tính oxi hóa giữa 2 cặp trên, kết quả đúng là:

3 Cho 2 cặp oxi hóa khử sau: Cu2+/Cu, Pb2+/Pb So sánh tính khử giữa 2 cặp trên, kết quả đúng là:

4 Cho các cặp oxi hóa khử sau: Zn2+ /Zn, Mg2+/Mg, Fe2+ /Fe, Cu2+ /Cu Tính khử tăng dần giữa các cặp là

5 Cho các cặp oxi hóa khử sau: Zn2+/Zn, Mg2+/Mg, Fe2+/Fe, Cu2+/Cu Tính oxi hóa giảm dần giữa các cặp là

6 Chọn tính khử hợp lí giữa các kim loại sau:

7 Cho thứ tự tính khử giảm dần theo dãy các cặp oxi hóa sau: Ni2+/Ni, Pb2+/Pb, Ag+/Ag Chọn phản ứng phù hợp với các cặp trên:

8 So sánh tính oxi hóa nào sau đây hợp lí?

A/ Fe2+  Cu2+ B/ Fe2+  (Cu2+, Ag+ ) C/ Cu2+  (Fe2+, Ag+ ) D/ Ag+  Cu2+ > Fe2+

9 Xét hai cặp oxi hóa khử sau : Ag+/Ag, Zn2+/ Zn Phản ứng xảy ra giữa hai cặp trên là

10 Xét hai cặp oxi hóa khử sau : Ag+/Ag, Cu2+/ Cu Phản ứng xảy ra giữa hai cặp trên là

11 Cho phản ứng sau:M + Cu2+  M2+ + Cu Kết luận về tính oxi hóa giữa 2 cặp

A/ M2+  Cu2+ B/ M2+ < Cu2+ C/ Cu2+ =M2+ D/ không xác định được

12 Kim loại M có thể khử được H+ Vậy trong dãy điện hóa

C/ M có thể đứng trước hay đứng sau 2H+/H2 D/ chưa xác định vị trí của M được vì không biết là kim

loại gì

Trang 5

13 Ion Cu2+ có thể oxi hóa được kim loại M Vậy trong dãy điện hóa

C/ M có thể đứng trước hay đứng sau Cu D/ chưa xác định vị trí của M được vì không biết là kim loại gì

14 Mn có thể khử được H+ và Mn2+ oxi hóa được Al Vị trí của cặp Mn2+/Mn trong dãy điện hóa là

15 Kim loại Cu khử được ion nào sau đây?

16 Khuấy bột kim loại M vào dung dịch AgNO3 thấy có bạc kết tủa và được dung dịch xanh lam M phù hợp với

17 Cho hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch CuSO4 CuSO4 sẽ ưu tiên tác dụng với

18 Cho hỗn hợp bột gồm Fe, Mg vào dd CuSO4 dư Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dd A Dung dịch A có

19 Cho hỗn hợp bột Fe, Mg vào dung dịch CuSO4 dư Sau khi phản ứng hoàn toàn được rắn X Rắn X có

20 Cho Mg vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3 Mg sẽ ưu tiên tác dụng với

21 Cho Mg dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được rắn X Rắn X có

22 Cho Cu bột vào dung dịch AgNO3 dư Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dd X có thành phần là

23 Cho bột Mg dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Dung dịch Y có thành phần cation:

24 Cho hỗn hợp bột Fe, Al vào dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau phản ứng được rắn X có 2 kim loại là

25 Cho hỗn hợp bột Mg dư và Fe dư vào dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được rắn A Rắn A có:

26 Cho hỗn hợp bột Mg và Zn vào dung dịch CuSO4 dư Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được rắn A Rắn A có:

27 Cho bột Fe dư vào dung dịch AgNO3 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X có thành phần cation là

28 Cho hỗn hợp bột gồm 0,1mol Zn và 0,2mol Fe vào dung dịch chứa 0,25mol CuSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Thành phần cation và mol trong X là

29 Cho hỗn hợp bột gồm 0,12mol Zn và 0,2mol Fe vào dung dịch chứa 0,2mol CuSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được rắn Y Thành phần mol trong Y là

30 Cho 0,3mol bột Al vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,5mol Cu(NO3)2 và 0,3mol AgNO3 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được rắn A Thành phần số mol trong A là

Trang 6

31 Cho 0,3mol bột Al vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,5mol Cu(NO3)2 và 0,3mol AgNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd B Thành phần số mol trong B là

A/ Al3+(0,1) B/ Al3+(0,3) , Cu2+(0,2) C/ Al3+(0,1), Cu 2+(0,2) D/ Al3+(0,1), Cu2+(0,5)

32 Cho 0,1mol bột Fe vào dd chứa 0,28mol AgNO3 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dd M có thành phần mol

HỢP KIM

1 Hợp kim là

A/ Hợp chất thu được khi trộn kim loại với phi kim

B/ Hợp chất có được khi trộn lẫn nhiều kim loại

C/ Chất rắn có khi đun nóng kim loại và phi kim

D/ Vật liệu kim loại có chứa kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác

2 Hợp kim nào sau đây có độ cứng cao?

3 Hợp kim bền và nhẹ dùng trong ngành hàng không là

4 Hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp là

5 Hợp kim không bị oxi hóa là

Ngày đăng: 14/01/2021, 20:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6. Kim loạ iM có cấu hình e: 1s22s22p6 3s1. M là - Ôn tập HK1-P5 (có đáp án)
6. Kim loạ iM có cấu hình e: 1s22s22p6 3s1. M là (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w