Câu 39: Tại mỗi điểm trên quỹ đạo, vectơ vận tốc vuông góc với vectơ gia tốc của chuyển động thì đó là A.. chuyển động thẳng nhanh dần đều B.[r]
Trang 1ĐỀ THI GIỮA KÌ I năm học 2010-2011
Môn: Vật lí 10
Thời gian: 60 phút
Họ tên thí sinh:
Lớp:
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (20 câu, từ câu 1 đến câu 20)
Câu 1: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h, vận tốc của vật khi chạm đất là v Để vật chạm đất với vận tốc 2v thì cần phải thả vật từ độ cao
Sau 16s, vận tốc của ô tô là 5m/s Quãng đường ô tô đi được từ lúc hãm phanh cho đến khi dừng lại bằng
Câu 3: Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực F1=7N và F2=18N Độ lớn của hợp lực tác dụng lên chất
điểm không thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?
Câu 4: Đơn vị của tốc độ góc là
A gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc
B chu kì là góc mà bán kính quỹ đạo quét được trong 1 giây
C tần số là số vòng mà chất điểm đi được trong 1 giây
D vectơ gia tốc có phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động
vận tốc 1m/s Chọn chiều dương là chiều chuyển động của thuyền thì vận tốc của thuyền so với nước bằng
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hai lực cân bằng là hai lực cùng tác dụng lên 1 vật, cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều
B Khi chịu tác dụng của các lực cân bằng nhau thì vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều
C Lực tác dụng lên vật làm cho vật chuyển động hoặc bị biến dạng
D Lực là đại lượng vectơ đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác
Câu 8: Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox Tại thời điểm ban đầu t0=0 vật có tọa độ 16m và tại
thời điểm 3s vật vật đến vị trí có tọa độ 4m Kết luận nào sau đây không đúng?
A Vận tốc của vật có độ lớn bằng 4m/s
B Quãng đường vật đi được sau 3s là 12m
C Phương trình chuyển động của vật là x = 16 - 4.t
D Vật chuyển động theo chiều dương của trục Ox
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gia tốc của chuyển động?
A Gia tốc là đại lượng vectơ
B Trong chuyển động thẳng, vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc
C Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc
D Đơn vị của gia tốc là m/s2 (mét trên giây bình phương)
Cùng lúc đó, từ điểm B cách A 600m một xe máy chuyển động thẳng đều với vận tốc 10m/s Biết hai xe chuyển động ngược chiều theo hướng đến gặp nhau Hai xe gặp nhau sau khi ô tô chuyển động một khoảng thời gian bằng
Mã đề thi 132
Trang 2Câu 11: Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ và đi được đoạn đuờng s trong t giây.Thời gian vật đi 1/2 đoạn đuờng cuối là
A
(1-2
1
2
t
C
2
t
D
4
t
A vec tơ vận tốc tức thời có độ lớn không đổi, hướng thay đổi
B quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động
C tốc độ trung bình trên các quãng đường khác nhau là khác nhau
D quãng đường đi được tỉ lệ thuận với vận tốc
Câu 13: Hai ô tô cùng xuất phát từ A chuyển động thẳng đều đến B, AB=80km Xe (I) có vận tốc 20km/h
đi liên tục không nghỉ, xe (II) dọc đường nghỉ 30 phút nhưng đến B sớm hơn xe (I) 1 giờ Vận tốc của xe (II) bằng
Câu 14: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều từ thời điểm ban đầu t0=0 có phương trình vận tốc là
t
v = − 2 + 2 (v đo bằng m/s và t đo bằng giây) Khẳng định nào sau đây đúng?
A Vật chuyển động chậm dần đều B Vật chuyển động nhanh dần đều
C Vận tốc ban đầu của chuyển động bằng 4m/s D Gia tốc của chuyển động là 4m/s2
Câu 15: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc a và vận tốc ban đầu v0 Gọi v là vận tốc của chuyển động tại thời điểm t Chọn mốc thời gian là lúc vật bắt đầu chuyển động thẳng biến đổi đều
Công thức nào sau đây đúng?
A
2
.
2 0
t a t
v
t
v v a
2
2 0
2 −
Câu 16: Một vật chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính r với tần số f Gọi a là gia tốc hướng
tâm của chuyển động Công thức nào sau đây đúng?
A
r
f a
2
.
2π
r
f a
2 2
4π
Câu 17: Khẳng định nào sau đây đúng đối với chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A Quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau
B Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
C Vec tơ gia tốc ngược hướng chuyển động và có độ lớn không đổi
D Quỹ đạo là đường thẳng, độ lớn vận tốc tức thời tăng đều theo thời gian
Câu 18: Đại lượng đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động tại một vị trí bất kì trên quỹ đạo là
A tốc độ trung bình B quãng đường C gia tốc D vận tốc tức thời
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tại các nơi khác nhau trên Trái đất, các vật rơi tự do có cùng gia tốc
B Rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều, thẳng đứng từ trên xuống dưới
C Trong không khí, các vật rơi nhanh chậm khác nhau là do nặng nhẹ khác nhau
D Sự rơi của vật khi không chịu tác dụng của lực nào gọi là rơi tự do.
Câu 20: Một xe máy đang chuyển động với vận tốc v0 thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,5m/s2, trong 20s đi được 300m Vận tốc v0 bằng
PHẦN RIÊNG
A Phần riêng dành cho ban tự nhiên và ban cơ bản A (10 câu từ câu 21 đến câu 30, dành cho các lớp từ 10A1 đến 10A8)
Câu 21: Hai vật có khối lượng lần lượt m1 và m2 với m1=2m2 được thả rơi tự do tại cùng một vị trí, từ cùng một độ cao Gọi t1, t2 lần lượt là thời gian rơi của hai vật cho đến khi chạm đất Hệ thức nào sau đây
đúng?
A t1=0,5t2 B t1=2t2 C t1=t2 D t1=4t2
Trang 3Câu 22: Một ô tô khởi hành từ A lúc 7h, nó đến B sau 1h chuyển động và sau 4h nữa nó đến C Chọn mốc thời gian là lúc 7h thì thời điểm ô tô ở A, B, C trùng với các thời điểm nào sau đây?
A tA =0; tB=1h; tC=4h B tA=0; tB=1h; tC=5h
C tA=7h; tB=8h; tC=12h D tA=7h; tB=8h; tC=11h
Câu 23: Tại mỗi điểm trên quỹ đạo, vectơ vận tốc vuông góc với vectơ gia tốc của chuyển động thì đó là
A chuyển động tròn đều B chuyển động thẳng chậm dần đều
C chuyển động thẳng nhanh dần đều D chuyển động thẳng đều
được 90 vòng Lấy π=3,14 Tốc độ dài của chuyển động bằng
Câu 25: Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực F1=12N và F2=16N Biết hợp lực của hai lực trên có độ lớn bằng 20N Khẳng định nào sau đây về hai lực F r1 và F r2 là đúng?
A F r1 và F r2 ngược hướng B F r1 và F r2 cùng hướng
C F r1 và F r2 có phương vuông góc với nhau D góc hợp bởi hai lực F r1 và F r2 bằng 1200
người ấy trong 2 giây, coi chiều dài của các toa tàu như nhau, bỏ qua chiều dài đoạn nối giữa các toa Toa thứ 9 đi qua trước mặt người ấy trong thời gian
Câu 27: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều (chọn mốc thời gian là lúc bắt đầu chuyển động thẳng biến đổi đều) có phương trình chuyển động là x = 0,5t2 - 8t + 16 (x tính bằng m, t tính bằng s) Độ dời của vật từ thời điểm 1s đến thời điểm 3s bằng
Câu 28: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều đi được những đoạn đường s1=10m vầ s2=60m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4s Gia tốc của chuyển động bằng
A 1,5m/s2 B 1,25m/s2 C 2,5m/s2 D 2m/s2
Câu 29: Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về chuyển động thẳng biến đổi đều?
A Đồ thị vận tốc – thời gian của hai chuyển động song song với nhau thì gia tốc của hai chuyển động bằng nhau
B Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động là một đường thẳng song song với trục thời gian
C Giao điểm của hai đồ thị vận tốc - thời gian của hai chuyển động cho biết thời điểm hai chuyển động gặp nhau
D Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động là một đường cong
Câu 30: Một ôtô chạy trên đường thẳng Trên một phần tư đoạn đường đầu, ôtô chạy với vận tốc không đổi bằng 40km/h Đoạn đường còn lại, ôtô chạy với vận tốc không đổi bằng 80km/h Tốc độ trung bình của ôtô trên cả quãng đường là
B Phần riêng dành cho ban cơ bản D (10 câu, từ câu 31 đến câu 40, dành cho các lớp từ 10D1 đến 10D4)
Câu 31: Một ôtô chạy trên đường thẳng Trên nửa đầu của đường đi, ôtô chạy với vận tốc không đổi bằng 40km/h Trên đoạn đường còn lại, ôtô chạy với vận tốc không đổi bằng 60km/h Tốc độ trung bình của ôtô trên cả quãng đường là
Quãng đường vật đi được trong giây thứ 3 là
Câu 33: Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực F1=2N và F2=14N Biết hợp lực của hai lực trên có độ lớn bằng 12N Khẳng định nào sau đây về hai lực F r1 và F r2 là đúng?
A F r1 và F r2 cùng hướng B F r1 và F r2 có phương vuông góc với nhau
C góc hợp bởi hai lực F r1 và F r2 bằng 1200 D F r1 và F r2 ngược hướng
Trang 4Câu 34: Chọn câu không đúng
A Vận tốc của vật là tương đối Trong các hệ quy chiếu khác nhau thì vận tốc của cùng một vật là khác nhau.
B Khoảng cách giữa hai điểm trong không gian là tương đối.
C Đứng ở Trái đất, ta sẽ thấy Trái Đất đứng yên, Mặt Trời quay quanh Trái Đất.
D Quỹ đạo của một vật là tương đối Đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì quỹ đạo của vật là khác nhau.
3
2 π rad Tốc độ góc của chuyển động bằng
90
π
3
2 π rad/s
mốc thời gian là lúc 7h thì thời điểm ô tô ở A, B, C trùng với các thời điểm nào sau đây?
A tA=0; tB=2h; tC=6h B tA =0; tB=2h; tC=4h
C tA=7h; tB=9h; tC=11h D tA=7h; tB=9h; tC=13h
Câu 37: Một vật rơi tự do tại nơi có gia tốc trọng trường g trong t giây thì chạm đất Vị trí thả vật cách mặt đất một khoảng h xác định bằng công thức
t
g
g
t h
2
2
2
t2 g
2
.t
g
Câu 38: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều (chọn mốc thời gian là lúc bắt đầu chuyển động thẳng biến đổi đều) có phương trình chuyển động là x = 0,5t2 + 8t + 16 (x tính bằng m, t tính bằng s) Khẳng
định nào sau đây không đúng?
A Gia tốc của chuyển động bằng 0,5m/s2
B Vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ vị trí cách gốc tọa độ 16m
C Quãng đường vật chuyển động được trong 1s đầu tiên là 8,5m
D Vận tốc ban đầu của chuyển động là 8m/s
Câu 39: Tại mỗi điểm trên quỹ đạo, vectơ vận tốc vuông góc với vectơ gia tốc của chuyển động thì đó là
A chuyển động thẳng nhanh dần đều B chuyển động thẳng chậm dần đều
C chuyển động thẳng đều D chuyển động tròn đều
Câu 40: Hai vật có khối lượng lần lượt m1 và m2 với m2=2m1 được thả rơi tự do tại cùng một vị trí, từ cùng một độ cao Gọi t1, t2lần lượt là thời gian rơi của hai vật cho đến khi chạm đất Hệ thức nào sau đây
đúng?
A t1=4t2 B t1=2t2 C t1=0,5t2 D t1=t2
-
- HẾT -