Hợp lực của hai lực đồng quy được biểu diễn bằng đường chéo (kẻ từ điểm đồng quy) của hình bình hành mà hai cạnh là những vectơ biểu diễn hai lực thành phần. Chiều dương là chi ều chu[r]
Trang 1Trường THPT số 2 Quảng Trạch
Lớp: 10A
Họ và tên:
SDB:
ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011
Môn thi: VẬT LÝ 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: ( 2,5 điểm)
độ lớn là 15 N đúng hay sai? Tại sao?
Câu 2: ( 3,0 điểm)
Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54 km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều, sau 3 s thì dừng lại Hãy tính:
a) Gia tốc của ô tô
b) Quãng đường ô tô đi được kể từ lúc hãm phanh đến khi dừng lại
c) Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường Biết rằng mặt đường nằm ngang và gia
g=10 m / s
Câu 3: (4,5 điểm)
Một ròng rọc được treo vào một lực kế như hình vẽ, khối lượng ròng rọc và dây không đáng kể, dây không giãn,bỏ qua ma sát giữ dây và
g=10 m / s Ban đầu giữ cho hệ vật cân bằng sau đó buông tay cho hệ chuyển động, hãy
a) Xác định gia tốc của mỗi vật
b) Xác định lực căng sợi dây
c) Số chỉ của lực kế
Hết
M2 M1
Trang 2Trường THPT SỐ 2 Quảng Trạch
Tổ vật lý
Giáo viên: Phan Minh Tuấn
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011
Môn thi: VẬT LÝ 10 NÂNG CAO
1
a
+Tổng hợp lực:
Tổng hợp lực là thay thế nhiều lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như tác dụng của toàn bộ
những lực ấy
1, 0 điểm
+ Quy tắc tổng hợp lực:
Hợp lực của hai lực đồng quy được biểu diễn bằng đường chéo (kẻ từ điểm đồng quy) của hình bình hành mà hai cạnh là những
vectơ biểu diễn hai lực thành phần
1 điểm
b Sai Vì trong mọi trường hợp, độ lớn của hợp lực có giá trị
F −F ≤ ≤ + ⇒F F F 1 N≤ ≤F 13 N (0,5 điểm)
2
a
Chọn trục tọa độ Ox trùng với quỹ đạo chuyển động Chiều dương là chiều chuyển động
a) v vo 2
t
−
0,5 điểm 0,25 điểm
o
1
s v t at 22, 5 m
2
c
Ta có: Áp dụng định luật II Niutơn Pr+Nr +Frms =m ar (1) Chiếu (1) lên Ox ta có : −Fms =ma
Với Fms=µ =N µmg
Suy ra a 0, 5
g
µ = − =
0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0,5 điểm
3
a
Chọn hệ trục tọa độ như như hình vẽ Gốc tọa độ O tại vi trí ban đầu, chiều dương từ O tới x, gốc thời gian lức bắt đầu thả cho hệ chuyển động
Biểu diễn các lực như hình vẽ
Áp dụng định luật II Niutơn cho vật 1
1 1 1
1 T m a
Pr r r
=
Chiếu (1) lên Ox ta có:
1 1 1
1 T m a
P − = (2)
Áp dụng định luật II Niutơn cho vật 2
2 2 2
2 T m a
Pr + r = r (3) Chiếu (3) lên Ox ta có:
2 2 2
2 T m a
P − = (4)
Do dây không giãn bỏ qua khối lượng ròng
2 , 1 2
2
a =−
2
+
−
=
=
m m
P P a a
0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
0,5 điểm
1
Pr
2
Pr
M2 M1
1
Tr Tr2
, 1
Tr
, 2
Tr
O
x
Trang 3
3
b Lực căng sợi dây
N a
m P a m P T
c
Số chỉ lực kế:
N T
T T
d
Quảng đường vật 1 đi trong 2s đầu
m t
a
2
2 1
Quảng đường vật 1 đi trong 4s đầu
m t
a
2
2 1
Quảng đường vật 1 đi trong 2s kể từ giây thứ 2 S=S2 - S1 = 12 m
0,25 điểm
0,2 5 điểm
0,2 5 điểm
Lưu ý:
* Tổng điểm toàn bài 10,0 điểm
* Điểm toàn bài làm tròn đến 0,5
* Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
* Học sinh viết sai hay thiếu từ hai đơn vị trở lên trừ 0,25 điểm