Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều trong khoảng thời gian 0,5s vận tốc của vật tăng từ 3 m/s đến 8 m/s.A. Một vật lúc đầu nằm trên mặt phẳng nằm ngang.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HÀ HUY GIÁP
BỘ MễN VẬT Lí - -
ĐỀ THI HỌC KỲ I.LỚP 10
BAN CƠ BẢN (NĂM HỌC:2008 – 2009)
MễN:VẬT Lí
Thời gian: 60 phỳt
Mó đề: 901
I PHẦN TRẮC NGHIỆM(28 cõu;7 điểm)
Cõu 1. Một chất điểm chuyển động trũn đều với bỏn kớnh 20m, vận tốc 18km/h Gia tốc và tần số là:
A 1.25m/s2;0.039Hz B 1m/s2;0.04Hz
C 1.25m/s2;0.06Hz D 2m/s2;0.05Hz
Cõu 2. Từ độ cao 80m so với mặt đất, thả một vật rơi tự do, g = 10m/s2 Vận tốc của vật khi chạm đất
là:
A 30 m/s B 20 m/s C 10 m/s D 40 m/s
Cõu 3 Khi vật chuyển động cú ma sỏt thỡ lực ma sỏt đú khụng thể là
A Lực ma sỏt trượt và lực ma sỏt lăn B Lực ma sỏt trượt
C Lực ma sỏt nghỉ D Lực ma sỏt lăn
Cõu 4. Cõn bằng khụng bền là loại cõn bằng mà vật cú vị trớ trọng tõm
A bất kỡ so với cỏc vị trớ lõn cận B cao bằng với cỏc vị trớ lõn cận
C thấp nhất so với cỏc vị trớ lõn cận D cao nhất so với cỏc vị trớ lõn cận
Cõu 5. Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng x = 5 + 2t – t2 ( x tớnh bằng một, t tớnh
bằng giõy) Hãy chọn câu đúng:
A Sau 1s, vận tốc của vật bằng không B Vật bị ném lên
C Vật chuyển động rơi tự do D Vật chuyển động thẳng đều
Cõu 6. Một vật chịu tỏc dụng của hai lực song cựng chiều cú F1=30N, F2=60N và giỏ của hai lực cỏch
nhau 90cm.Hợp lực cỏch F1,cỏch F2 lần lượt là:
A 40cm,50cm B 0.6m,0.3m C 70m,20m D 0.6cm,0.3cm
Cõu 7 Một chất điểm chuyển động tròn đều, chất điểm chuyển động một vòng hết 3,14s, bán kính quĩ
đạo của chất điểm là 2m Tốc độ dài của chất điểm là:
A 4 m/s B 3.14 m/s C 6.28 m/s D 8 m/s
Cõu 8. Một lũ xo cú chiều dài tự nhiờn lo=10cm Khi treo vật cú khối lượng 100g thỡ chiều dài của nú
là 15cm Độ cứng k của lũ xo cú giỏ trị bằng bao nhiờu? (lấy g = 10m/s2)
A 2N/m B 20N/cm C 20N/m D 0,2N/m
Cõu 9. Phương trỡnh nào sau đõy mụ tả chuyển động thẳng đều?
A x= 5t2 + 3(m) B x= -3t + 5(m) C x= 3t + t2(m) D x=
t
2 (m)
Cõu 10. Một lực tỏc dụng vào vật cú độ lớn F = 25N, cỏnh tay đũn của lực 30 cm Thỡ momen của lực
là:
A M = 75(Nm) B M = 6(Nm) C M = 0,6(Nm) D M = 7,5(Nm)
Cõu 11. Một thanh AB = 7,5m cú trọng lượng 200N cú trọng tõm G cỏch đầuA một đoạn 2m Thanh
cú thể quay xung quanh một trục đi qua O.Biết OA = 2,5m Hỏi phải tỏc dụng vào đầu B một lực F cú độ lớn bằng bao nhiờu để AB cõn bằng?
A 100N B 10N C 20N D 25N
Cõu 12. Hai điểm AB cỏch nhau 300m, xe I xuất phỏt tại A đi về B chuyển động nhanh dần đều với
vận tốc 36km/h và gia tốc 2m/s2.Cựng lỳc đú xe II xuất phỏt tại B đi về A chuyển động chậm dần đều với vận tốc 72km/h và gia tốc 2m/ 2
s Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian lỳc hai xe cựng xuất phỏt.Thời điểm và vị trớ hai xe gặp nhau:
A 100h,200km B 100s,20m C 10s,200m D 10h,200km
Trang 2Cõu 13. Một ụtụ chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 10s vận tốc của ụtụ tăng từ 0 đến 4m/s
Quóng đường ụtụ đi được trong khoảng thời gian này là bao nhiờu?
A 20m B 10m C 5m D 0,2m
Cõu 14. Một ca nụ chạy xuụi dũng nước từ A đến B hết 2 giờ, khi ngược dũng từ B về A hết 2,5 giờ
Nếu vận tốc của ca nụ so với nước là 18km/h thỡ vận tốc của nước so với bờ sụng là bao nhiờu?
A 4 km/h B 2 km/h C 3 km/h D 1 km/h
Cõu 15. Một vật rơi tự do ở độ cao nào để khi vừa chạm mặt đất cú vận tốc 54km/h?Lấy g= 10m/s2
A 22,5m B 21,5m C 11,25m D 12,25m
Cõu 16. Một chất điểm chuyển động trũn đều trờn đường trũn cú đường kớnh 20cm với chu kỳ T= (s)
Gia tốc hướng tõm của chất điểm cú giỏ trị là:
A 0,628m/s2 B 0,4m/s2 C 0,314m/s2 D 0,8m/s2
Cõu 17. Một vật cú trọng lượng 250N trượt trờn mặt sàn nằm ngang, biết lực ma sỏt trượt bằng 50N
Hệ số ma sỏt trượt giữa vật và sàn là:
A 5 B 0,2 N/m C 5 N/m D 0,2
Cõu 18. Cỏnh tay đũn của lực là:
A Khoảng cỏch từ giỏ của lực đến giỏ của trọng lực tỏc dụng lờn vật
B Khoảng cỏch từ trục quay đến điểm đặt của trọng lực
C Khoảng cỏch từ trục quay đến điểm đặt của lực
D Khoảng cỏch từ trục quay đến giỏ của lực
Cõu 19. Một đồng hồ cú kim giờ dài 3cm, kim phỳt dài 4cm.Tỉ số tốc độ gúc và tốc độ dài của một
điểm ở đầu hai kim:
A 10;20 B 12;16 C 13,14 D 15;17
Cõu 20. Hệ thức nào sau đõy đỳng với trường hợp tổng hợp 2 lực song song, cựng chiều:
A F1d1 = F2d2; F = F1-F2 B F1d1 = F2d2; F = F1+F2
C F1d2 = F2d1; F = F1+F2 D F1d2 = F2d1; F = F1-F2
Cõu 21. Gọi F
là hợp lực của hai lực F1
và F2 , độ lớn tương ứng của các lực là F1 và F2 Biểu thức nào sau đây là đúng trong mọi trường hợp ?
2 2
1 F F
F B F=F1- F2
C F= F1+F2 D F F1 F2
Cõu 22. Một cỏnh cửa chịu tỏc dụng của một lực cú mụmen M1 = 60N.m đối với trục quay đi qua cỏc
bản lề Lực F2 tỏc dụng vào cửa cú mụmen quay theo chiều ngược lại và cú cỏnh tay đũn d2 = 150cm Lực F2 cú độ lớn bằng bao nhiờu thỡ cửa khụng quay?
Cõu 23. Khi lò xo bị giãn , độ lớn của lực đàn hồi :
A có thể tăng vô hạn B càng giảm khi độ giãn giảm
C không phụ thuộc vào bản chất của lò xo D không phụ thuộc vào độ dãn
Cõu 24. Một vật có khối lượng 100(g) ,có gia tốc 2(cm/s2) Lực gây ra gia tốc đó có độ lớn:
A 2N B 0.2N C 0.02N D 0.002N
Cu 25. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều trong khoảng thời gian 0,5s vận tốc của vật tăng từ 3
m/s đến 8 m/s Gia tốc của vật là:
A 16 m/s2 B 22 m/s2 C 6 m/s2 D 10 m/s2
Cu 26. Một vật lỳc đầu nằm trờn mặt phẳng nằm ngang Sau khi được truyền một vận tốc đầu vật
chuyển động chậm dần vỡ cú:
A quỏn tớnh B lực ma sỏt
C lực tỏc dụng ban đầu D vận tốc đầu
Cõu 27. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều trong khoảng thời gian 0,5s vận tốc của vật tăng từ 3
m/s đến 8 m/s Gia tốc của vật là:
A 16 m/s2 B 22 m/s2 C 6 m/s2 D 10 m/s2
Trang 3Cõu 28. Một vật lỳc đầu nằm trờn mặt phẳng nằm ngang Sau khi được truyền một vận tốc đầu vật
chuyển động chậm dần vỡ cú:
A quỏn tớnh B lực ma sỏt
C lực tỏc dụng ban đầu D vận tốc đầu
Cõu 29. Lực tác dụng và phản lực của nó luôn :
A khác nhau về bản chất B cân bằng nhau
C cùng hướng với nhau D xuất hiện và mất đi đồng thời
Cõu 30. Cho đồ thị tọa độ - thời gian của một vật chuyển động thẳng đều.Vận tốc của vật là:
A 18 km/h B 20 km/h C 15 km/h D 30 km/h
II PHẦN TỰ LUẬN(3 cõu;3 điểm)
Cõu 1( 1 điểm) Phỏt biểu nội dung và viết biểu thức định luật vạn vật hấp dẫn.Cho biết tờn và đơn vị cỏc đại lượng trong biểu thức
Cõu2(1 điểm): Một thanh CD chịu tỏc dụng lực F = 1000N đặt tại O cỏch đầu C 1.2m, cỏch đầu D
0.8m.Tớnh lực tỏc dụng lờn đầu C và đầu D khi thanh cõn bằng
Cõu 3(1 điểm): Một thanh AB cú trọng lượng 150N cú trọng tõm G
chia đoạn AB theo tỉ lệ BG = 2 AG Thanh AB được treo lờn trần bằng
dõy nhẹ, khụng gión(hỡnh vẽ) Cho gúc = 300 Tớnh lực căng dõy T
- Hết -
Duyệt của BGH Tổ trưởng
G P
A
B