Đáy của hình trụ ngoại tiếp lăng trụ là đường tròn ngoại tiếp ∆ABC.. AB cắt mp(Oxz) tại M.[r]
Trang 1GỢI Ý GIẢI ĐỀ THI THƯ NGHIỆM CỦA BỘ GIÁO DỤC
Câu 1 ⇒ đồ thị có tiệm cận đứng
x ( 1)lim y+
Chọn đáp án D
Câu 2 Phương trình hoành độ giao điểm của 2 đồ thị là:
x −2x + = − + 42 x ⇔ x4−x2− = ⇔ x2 0 = ± 2
Chọn đáp án D
Câu 3 Nhìn đồ thị hàm số, f(x) đạt cực đại tại x= −1
Chọn đáp án B
Câu 4 y x= 3−2x2+ +x 1 ⇒ y′=3x2−4x+ 1
x –∞ 1
3 1 +∞
y’ + 0 – 0 +
y
Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1
3
⎛ ⎞⎟
⎜⎜⎜⎝ ⎠ ⎟⎟
Chọn đáp án A
Câu 5 là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và
đường thẳng nằm ngang
y m=
x –∞ 0 1 +∞
y’ – + 0 –
Từ đó suy ra phương trình có 3 nghiệm phân biệt khi − <1 m 2<
Chọn đáp án B
Câu 6 y x2
x 1
+
=
+
3 ⇒ y ' x2 2x2
(x 1)
+ −
= +
3 ; y ' 0 x 1
x 3
=
⎡
= ⇔ ⎢ = −
⎣
x –∞ –3 –1 1 +∞
y’ + 0 – – 0 +
y
–6
2 Cực tiểu của hàm số bằng 2 tại điểm x=1
Chọn đáp án D
Chú ý: Cực tiểu của hàm số là giá trị ; điểm cực tiểu của hàm số là x
Tương tự cho cực đại
CT y
Câu 7 s(t) 1t3 9t
2
2
Ta tìm GTLN của hàm số v(t) trong đoạn [0;10]
v (t)′ = − +3t 18 ; v (t) 0′ = ⇔ = ∈t 6 (0;10)
v(0) 0= ; v(10) 30= ; v(6) 54=
Trang 2Chọn đáp án D
Câu 8
2 2
2x 1 x x 3
y
x 5x 6
=
− + Tập xác định: D= \\ 2; 3{ }
x 3lim y+
→ = +∞ ⇒ x 3= : tiệm cận đứng
x 2 x 2
(2x 1) x x 3 lim y lim
x 5x 6 2x 1 x x 3
=
=
x 2
lim
6 (x 3) 2x 1 x x 3
→
+
= −
− − + + + ⇒ x 2= không là tiệm cận đứng
Chọn đáp án D
Chú ý: dạng vô định
x 2lim y
→
0
0
Câu 9 y ln x= ( 2+ −1) mx 1+ ⇒ y 22x m
x 1
+ Hàm số đồng biến trên \ ⇔ y 0; x m 22x ; x
x 1
+
Đặt g(x) 22x
x 1
= + ⇒ m m≤ \in g(x)
2 2 2
2 x 1
g (x)
x 1
′ =
+
; g (x) 0′ = ⇔ = ±x 1
x –∞ –1 1 +∞
g’ – 0 + 0 –
g 0
–1
0 min g(x)= −1
\ ⇒ m≤ −1
Chọn đáp án A
Câu 10 y ax= 3+bx2+cx d+ ⇒ y′ =3ax2+2bx c+
đồ thị hàm số có điểm cực trị M(0; 2) N(2; 2), −
y(0) 2 d 2
y(2) 2 8a 4b 2c 4
⇔
y (0) 0 c 0
y (2) 0 12a 4b 0
⇔
⇒ a = 1 ; b = –3 ⇒ y x= 3−3x2+2 ⇒ y( 2)− = −18
Chọn đáp án D
Câu 11 y ax= 3+bx2+cx d+ có đồ thị như hình bên ⇒ a < 0
Đồ thị cắt trục Oy tại điểm có tung độ d < 0
Hàm số đạt cực trị tại 2 điểm x ,1 x2 trái dấu ⇒ a, c trái dấu ⇒ c > 0
Trang 32 cực trị x1+x2 > ⇒ 0 b 0
a
− > ⇒ a, b trái dấu ⇒ b > 0
Chọn đáp án A
Câu 12 ln(ab) ln a ln b= + với a, b dương
Chọn đáp án A
Câu 13 3x 1− = 72 ⇔ x 1 3− = ⇔ x 4=
Chọn đáp án C
Câu 14 s(t) s(0).2= t, trong đó s(0) là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu
3
s(3) s(3) 625000 s(0) 78125
2
t 10000000
78125
= ⇒ = = ⇒ t log 128 7= 2 =
Chọn đáp án C
Câu 15 P=4x x3 2 x3 =
1 1
6 8
x x x =x
3 4
Chọn đáp án B
Câu 16
3
3
b
Chọn đáp án A
log (x 1) log (2x 1)+ < − ⇔ x 1 2x 1 0+ > − > ⇔ 1 x 2
2< <
Chọn đáp án C
Câu 18 y ln 1= ( + x 1+ )
y
′
Chọn đáp án A
Câu 19 y a= x nghịch biến ⇒ 0 a 1< <
x
y b= , y c= x đồng biến ⇒ b, c > 1
x x
x x
b c , x 0
b c , x 0
⎧ > ∀ >
⎪
⎨
< ∀ <
⎪⎩ ⇒ b > c
Chọn đáp án B
Câu 20 6x+ −(3 m)2x − = 0m ⇔ x( x )
x
2 3 3 m
2 1
+
=
+ =
x x
3 3
1 2−
+ + Đặt
x x
3 3
f (x)
1 2−
+
= + ⇒
2 x
3 ln 3 1 2 3 3 2 ln 2
1 2
−
+
⇒ f(x) đồng biến trên \
⇒ f (0) f (x) f (1)< < ; ∀x∈(0; 1) ⇒ 2 f (x) 4< < ⇒ m∈(2; 4)
Chọn đáp án C
Trang 4Câu 21 2( )2
b
a
P log a 3log
b
⎛ ⎞
2 2 b
b b
log a
a log b
a 1
b b
2log a
log a 1
−
Đặt x log a 1 0= b − > (a b 1)> > ⇒
+
= ⎜ ⎟ − = ⎜ + ⎟ −
Đặt
2
1
f (x) 4 1 3x ⇒
x
⎜
x x
′ = − ⎜ + ⎟+
3
f (x) 0′ = ⇔3x −8x 8 0− = ⇔ x 2=
x 0 2 +∞
f’ – 0 +
f
15
⇒ Pmin =15
Chọn đáp án D
Câu 22 cos 2x dx 1sin 2x C
2
∫
Chọn đáp án A
Câu 23
2
2 1 1
f (x) dx f (x)′ = =f (2) f (1) 1− =
∫
Chọn đáp án A
Câu 24 F(x) 1 dx ln x 1 C
x 1
−
F(2) 1= ⇒ =C 1 ⇒ F(3) ln 2 1= +
Chọn đáp án B
Câu 25
4
0
f (x)dx 16=
∫ Tính I f
2 0 (2x)dx
=∫
Đặt t 2x= ⇒ dt=2dx Đổi cận: x 0 t 0
x 2 t 4
= ⇒ =
⎧
⎨ = ⇒ =
⎩
I f (t) dt f (x) dx 8
Chọn đáp án B
Câu 26
4
2
3
1
dx a ln 2 b ln 3 c ln 5
+
∫
2
x x 1
x x
+
∫ ∫ =(ln x ln x 1− + )43 =4 ln 2 ln 3 ln 5− −
⇒ a = 4; b = –1; c = –1 ⇒ S a b c 2= + + =
Trang 5Chọn đáp án B
k
1
0
S =∫ e dx=e −1 ln 4 x k
2 k
e − =1 2 4 e− ek=3 3
Chọn đáp án D
Câu 28 Phương trình (E) :x2 y2 1
64+25= ⇒ y 5 1 x2
64
= ± −
Diện tích miếng đất:
0
x
S 4 5 1 dx
64
Đặt x=8sin t⇒dx=8cos t dt
π
6
⎧ = ⇒ =
⎪⎪
= ⇒ =
⎪⎪⎩
⎪⎨
⎪
S=20∫ 1 sin t.8cos t dt 160 cos t dt− = ∫ =
π 6 0
80 (1 cos 2t) dt∫ +
π 6 0
S 80 t sin 2t 40
= ⎜⎜⎝ + ⎟⎟⎠ = ⎜⎜⎝ + ⎟⎟⎠
2 Kinh phí: T 100.000x40 π 3 7.653.000
3 2
= ⎜⎜⎝ + ⎟⎟⎠≈
Chọn đáp án B
Câu 29 M(3; 4)− ⇒ z= −3 4i: phần thực là 3; phần ảo là –4
Chọn đáp án C
Câu 30 z=i(3i 1)+ = − + i3 ⇒ z= − −i 3
Chọn đáp án D
Câu 31 z(2 i) 13i 1− + = ⇒ z 1 13i 3 5i
2 i
−
− ⇒ z = 9 25+ = 34
Chọn đáp án A
Câu 32 4z2−16z 17+ =0 ⇒
1
z 2
2 1
z 2 i
2
⎡
⎢ = +
⎢
⎢
⎢ = −
⎢⎢⎣
i ⇒ zo 2 1
2
2
Chọn đáp án B
Câu 33 z a bi= + (a, b∈\)
(1 i)z 2z 3 2i+ + = + ⇔ (3a b) (a b)i− + − = +3 2i
⇔ 3a b 3 ⇔
a b 2
⎧ − =
⎪⎪
⎨⎪ − =
⎪⎩
1 a 2 3 b 2
⎧⎪⎪ =
⎪⎪⎪
⎨⎪
⎪ = −
⎪⎪⎪⎩
⇒ P a= + = −b 1
Trang 6Chọn đáp án C
Câu 34 Đặt z= +a bi (a; b∈ \)⇒ z = a2+b2
10
z
+ = − + ⇔ (1 2i) z 10 2 i
a bi
+
⇔ (1 2i) z 10(a bi)2 2 i
z
−
Đặt t= z ⇒ t 2ti a 102 b 102 i 2 1
2
a 10
t
b 10
t
⎧⎪⎪ − = −
⎪⎪
⎪⎪
⎪⎪⎪⎩
2 2
4 2 2
4
10a (t 2)
t 10b (1 2t)
t
⎧⎪⎪ + =
⎪⎪
⎪⎪⎨
⎪⎪
⎪⎪⎪⎩
10 a b 10 (t 2) (1 2t)
+
⇒ t4+ − = 0t2 2 ⇒ t 1= Vậy 1 z 3
2< <2
Chọn đáp án D
Câu 35 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng a 3
ABC
2
2
(2a) 3
4
1
3 ∆
ABC
3V
S∆
Chọn đáp án D
Câu 36 Hình tứ diện đều không có tâm đối xứng
Chọn đáp án A
Câu 37 Hai tứ diện ABCD và ABCG có chung chiều cao h; S BCG 1S BCD
3
⇒ VABCG 1VABCD
3
o
AC ;(ABC)′ =60
Chọn đáp án B
Câu 38 (n) ⇒ h=AC sin 60′ o=2 3
2
⇒ VABCC B 2VABCC 2S ABC.h 1
π 15π
= A=
Chọn đáp án D
A’
A
B’
Câu 39 Diện tích xung quanh hình nón: Sxq 3 ⇒ A=5 ⇒ h = 4
3
Chọn đáp án A
Câu 40 Hình lăng trụ và hình trụ ngoại tiếp có cùng chiều cao h
Đáy của hình trụ ngoại tiếp lăng trụ là đường tròn ngoại tiếp ∆ABC
Trang 7⇒ R a 3
3
= ⇒ Thể tích khối trụ: 2 πa h2
V πR h
3
Chọn đáp án B
Câu 41 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABB’C’ bằng bán kính mặt cầu ngoại
tiếp hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’
⇒ R AB2 AD2 AA2 3a
′
Chọn đáp án C
Câu 42 Khi xoay hình phẳng theo trục XY:
* Hình vuông trên tạo thành khối trụ có chiều cao bằng 5, bán kính đáy bằng
5
4
* Hình vuông dưới tạo thành 2 khối nón; mỗi khối có chiều cao bằng 5 2
2 ,
bán kính đáy bằng 5 2
* Phần giao nhau giữa 2 hình vuông tạo thành khối nón có chiều cao bằng 5
2,
bán kính đáy bằng 5
4
Vậy thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành là:
125 5 4 2 π
24
+
Chọn đáp án C
Câu 43 A(3; 2; 3)− , B( 1; 2; 5)− ⇒ Trung điểm I(1;0; 4)
Chọn đáp án B
Câu 44 ⇒ Vectơ chỉ phương
x 1
d : y 2 3t
z 5 t
=
⎧
⎪ = +
⎨
⎪ = −
⎩
uG=(0;3; 1− )
Chọn đáp án A
Câu 45 A(1; 0; 0) B(0; 2; 0), − , C(0; 0; 3) ⇒ mp(ABC) :x y z 1
1+ 2+ =3
−
Chọn đáp án C
Câu 46 Mặt cầu có tâm I(1; 2; 1)− và tiếp xúc mp(P): x 2y 2z 8 0− − − =
⇒ R d I;(P)( ) 1 4 2 8 3
3
− + −
= = = ⇒ (S) : (x 1)− 2+ −(y 2)2+ +(z 1)2=9
Chọn đáp án C
Câu 47 đtd :x 1 y z 5
+
−
)
có vectơ chỉ phương uG= − −(1; 3; 1
mp(P) : 3x 3y 2z 6 0− + + = có vectơ pháp tuyến nG=(3; 3;2)−
Ta có u.GnG≠0 và [u, nG G]≠0G ⇒ d cắt và không vuông góc với (P)
Chọn đáp án A
Câu 48 A( 2; 3;1)− , B(5; 6; 2)− − AB cắt mp(Oxz) tại M
Trang 8Ta có ( )
y
d A;(Oxz)
BM=d B;(Oxz) = y =2
Chọn đáp án A
Câu 49 d :1 x 2 y z
qua A(2;0;0) vtcp u ( 1;1;1)
⎧
= −
⎪⎩ G
⎪⎪
⎨⎪
d :
qua B(0;1;2) vtcp u (2; 1; 1)
⎧⎪⎪
⎪⎩ G
* (P) song song với và d1 d 2
⇒ [u , uG G1 2]=(0;1; 1)− là vectơ pháp tuyến của mp(P) ⇒ (P): y z D− + =0
* (P) cách đều và d1 d2 ⇒ d A;(P)( )=d B;(P)( ) ⇔ D 1
− +
⇒ D 1
2
= ⇒ (P) : y z 1 0
2
− + = hay (P) : 2y 2z 1 0− + =
Chọn đáp án B
Câu 50 Gọi I(a; b;c) là tâm mặt cầu (S) có bán kính R
* (S) đi qua D(1;1;1) ⇒ R=ID= (a 1)− 2+ −(b 1)2+ −(c 1)2 (1)
m+ + =n 1
* (S) tiếp xúc (ABC) ⇒ ( )
c 1
R d I;(ABC)
1
+ + −
Ta có m n+ =1 ⇒
2
⎜ + + =⎜⎜⎝ + ⎟⎟⎠ − + = 2 2
1 m.n
m n − +
=
2
1 1 m.n
⇒ R a.n b.m c.m.n m.n
1 m.n
=
− ⇒ a.n b.m c.m.n m.n R(1 m.n)
a.n b.m c.m.n m.n R(1 m.n)
⎢
⎣ TH1: a.n+b.m c.m.n m.n+ − =R(1 m.n)− Thế n= −1 m, ta có
2 (1 c R)m− − + − + + − +( a b c 1 R)m (a R)+ − = đúng 0 ∀ ∈m (0;1)
⎧ − − =
⎪⎪
⎪⎪− + + − + =
⎨⎪
⎪ − =
⎪⎪⎩
c 1 R
⎧ =
⎪⎪
⎪⎪ =
⎨⎪
⎪ = −
⎪⎪⎩
R =2(R 1)− +R R=1
1
⇒ TH2: a.n+b.m c.m.n m.n+ − = −R(1 m.n)−
Tính được R = − (loại)
Chọn đáp án A