Vấn đề 4: Phản ứng cháy. A là một ancol no đơn chức, mạch hở. Hãy xác định CTPT, CTCT và gọi tên A. Xác định CTPT của A. Cho A tác dụng với CuO đun nóng thì thu được một anđehit. a) Viết[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH – TP.HCM
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII – HÓA 11
HIĐROCACBON THƠM
1 Viết công thức tổng quát dãy đồng đẳng của benzen Viết công thức cấu tạo và gọi tên thay thế và tên thường (nếu có) của hiđrocacbon có 6C, 7C và 8C
2 Viết công thức cấu tạo của các hợp chất sau:
a) etylbenzen f) 1,2,4-trimetylbenzen l) hexacloran
b) 4-cloetylbenzen g) 1,4-đimetylbenzen m) benzyl bromua
c) 1,3,5-trimetylbenzen h) vinylbenzene n) nitrobenzen
d) o-clotoluen i) 4-nitrotoluen o) kali benzoat
e) m-clotoluen k) xiclohexan p) polistiren
3 Viết phương trình phản ứng, cho biết sự khác nhau khi:
a) Benzen tác dụng clo khi có Fe bột và khi có ánh sáng
b) Benzen và toluen lần lượt tác dụng dd KMnO4
c) Toluen tác dụng clo khi có Fe bột và khi có ánh sáng.(1:1)
d) Benzen và stiren lần lượt tác dụng dung dịch brom
e) Benzen, toluen tác dụng hiđro dư
f) Stiren tác dụng H2/Ni, t0 tỉ lệ 1:1 và 1: 4
g) Benzen, toluen tác dụng với HNO3đ/H2SO4 đ
h) isopropylbenzen với brom, t0 tỉ lệ mol 1:1
i) Trùng hợp stiren
k) Stiren với dung dịch KMnO4
l) Đốt cháy CnH2n-6
4 Tìm CTPT các hiđrocacbon là đồng đẳng của benzen theo các dữ kiện sau:
a) Có tỉ khối khí so với H2 = 53 (C 8 H 10 )
b) Có công thức đơn giản nhất là C3H4 (C 9 H 12 )
c) Chứa 90,566%C (C 8 H 10 )
d) Khi cháy thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ thể tích là 7:4 (cùng điều kiện) (C 7 H 8 )
e) Khi cháy một lượng thu được 15,4g CO2 và 3,6 g H2O (C 7 H 8 )
5 Lượng clobenzen thu được khi cho 15,6 gam C6H6 tác dụng hết với Cl2 (xúc tác bột Fe) với hiệu
suất phản ứng đạt 80% là bao nhiêu? (18 gam)
6 Cho 18,2 gam hỗn hợp gồm benzen và stiren làm mất màu vừa đủ 50ml dung dịch brom 2M Tính
khối lượng của benzen trong hỗn hợp đầu (7,8 g)
7 Oxi hóa 13,8 gam toluen bằng dung dịch KMnO4 trong môi trường trung tính thu được m gam kali
benzoat Biết hiệu suất phản ứng là 85% Tính m (20,4 gam)
8 Đốt cháy hết m gam 2 đồng đẳng của benzen A, B thu được 4,05 gam H2O và 7,728 lít CO2
(đktc) Tính m và tổng số mol của A, B (4,59 và 0,04)
9 Đốt cháy hết 9,18 gam 2 đồng đẳng của benzen A, B thu được 8,1 gam H2O và V lít CO2 (đktc)
Tính V.(15,456)
10 Chất A là một đồng đẳng của benzen Để đốt cháy hoàn toàn 13,25 g chất A cần dùng vừa hết 29,40
lít O2 (đktc)
a) Xác định công thức cấu phân tử chất A (C 8 H 10 )
b) Viết công thức cấu tạo có thể có của chất A Ghi tên ứng với mỗi công thức cấu tạo đó
11 Chất A là một đồng đẳng của benzen Khi đốt cháy hoàn toàn 1,5g chất A, người ta thu được 2,52 lít
khí CO2 (đktc)
a) Xác định công thức phân tử của A (C 9 H 12 )
b) Viết công thức cấu tạo có thể có của A kèm theo tên gọi tương ứng
c) Khi A tác dụng với Br2 có chất xúc tác Fe và nhiệt độ thì một nguyên tử H đính với vòng benzen
bị thay thế bởi Br,tạo ra dẫn xuất monobrom duy nhất Xác định công thức cấu tạo đúng của A
Trang 2ANCOL - PHENOL
Vấn đề 1: Cấu tạo-đồng phân-danh pháp
Câu 1 Viết CTCT tương ứng với các tên gọi sau:
a) 2,2-đimetyl-3-etylbutan-1-ol b) 2-metylpentan-2,3-điol c) Glixerol d) 3-etylhexan-1,2-điol e) 2,3 – đimetylbutan – 1 – ol f) Pentan – 2 – ol
g) 2 – metylpropan – 1 – ol h) 3,3-đimetylbutan-1-ol i) Ancol anlylic
j) 2-metylpropan-2-ol k) Ancol isopropylic l) But-3-en-1-ol
m) 2-Phenyletan-1-ol n) Metylxiclobutanol
Câu 2 Gọi tên thay thế và tên thông thường (nếu có) các chất sau đây:
g) CH3CH2CH2CH2OH
d)
CH3CHCHCH3
CH3
OH
2a) CH3CHCHCH2OH
CH3
CH3
h) CH3CH(OH)CH2CH3 2b) CH3CHCHCHCH2CH3
CH3 CH3
OH
e)
CH3CCH(OH)CH2CH3
CH3
j) (CH3)2CHCH2CH2OH
2c) CH3CHCHCHCH2CH3
OH
OH
CH3
f)
CH3CCHCH(OH)CH3
CH 3
CH3
l) C6H5CH2OH
Câu 3 Viết CTCT và gọi tên các đồng phân của chất có CTPT là:
a) C3H8O b) C4H10O
c )C5H12O d) C3H6O
e) C7H8O ( có nhân thơm)
Trang 3Vấn đề 2: Phương trình phản ứng-điều chế
Câu 1 Viết PTHH:
a Chuyển propan-1-ol thành propan-2-ol b Oxi hóa propan-1-ol và propan-2-ol bằng CuO, đun nóng
Câu 2 Viết phương trình phản ứng khi đun nóng ancol hoặc hỗn hợp ancol với H2SO4 đặc ở 1400C và
1700C và gọi tên các sản phẩm thu được của:
a Ancol metylic
b Hỗn hợp ancol metylic và ancol etylic c Hỗn hợp ancol metylic và ancol isopropylic
Câu 3 Xác định CTCT của các hợp chất hữu cơ đồng phân có CTPT C7H8O (đều có nhân thơm) sau:
a X phản ứng thế với Br2 (tỉ lệ 1:3), tác dụng với NaOH
b X phản ứng với Na, bị oxi hóa bởi CuO, t0 tạo anđehit
c X không tác dụng với Na
Câu 4 Viết phương trình hoá học của phản ứng (nếu có) khi cho C6H5-OH và C6H5CH2-OH tác dụng với:
a Na; b dung dịch NaOH c Dung dịch HBr (có mặt H2SO4 đặc, t0)
Câu 5: Cho từ từ phenol vào nước brom (1); stiren vào dung dịch brom trong CCl4 (2) Nêu hiện tượng và
viết các phương trình hoá học
Câu 6: Sục khí cacbonic vào dung dịch natri phenolat ở nhiệt độ thường, thấy dung dịch vẩn đục, sau đó đun
nóng dung dịch thì dung dịch lại trong Giải thích những hiện tượng vừa nêu và viết PTHH (nếu có)
Câu 7: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (viết CTCT, ghi rõ điều kiện, nếu có):
(7)
6 2 3
C H Br OH
5 C H O C H O C H OHC H C H BrC H OHCH CHO
(4)
C H C H C H Cl C H OH
7 Metan(1) axetilen(2) etilen(3) etanol(4) axit axetic
8 Benzen (1) brombenzen(2) natri phenolat (3) phenol (4) 2,4,6 – tribromphenol
9 Axetilen (1) benzen (2) nitrobenzen (3) TNB
10 Benzen (1) toluen (2) nitrotoluen (3) TNT
Vấn đề 3: Phân biệt các chất lỏng sau:
a ancol etylic, benzen, toluen, stiren b ancol etylic, benzen, hex-1-en, hex-1-in
c ancol etylic, benzen, toluen, hex-1-en d ancol propylic, benzen, toluen, hex-1-in
e Phenol, stiren, ancol benzylic, toluen f Etanol, glixerol, benzen, hexan
Trang 4g Phenol; ancol etylic; glixerol h Xiclopeantanol, pent-4-en-1-ol, glixerol, nước
Vấn đề 4: Phản ứng cháy
Câu 1 A là một ancol no đơn chức, mạch hở Để đốt cháy hoàn toàn 0,35 mol A phải dùng hết 35,28 lít khí
oxi (đktc) Hãy xác định CTPT, CTCT và gọi tên A
Câu 2 Oxi hóa hoàn toàn 0,6g một ancol A đơn chức thì thu được 0,72 gam nước và 1,32 gam CO2
a Xác định CTPT của A
b Cho A tác dụng với CuO đun nóng thì thu được một anđehit Tìm CTCT và gọi tên A theo 2 cách
Câu 3 Oxi hóa hoàn toàn 1,2 gam một ancol X đơn chức no, mạch hở bằng oxi, sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm
qua bình (1) đựng H2SO4 đặc, rồi dẫn tiếp qua bình (2) đựng dd KOH, thấy khối lượng bình (1) tăng 1,44 gam, bình (2) tăng 2,64 gam
a) Viết PTHH xảy ra và giải thích hiện tượng
b) Xác định CTPT, viết các CTCT có thể có của X (C3H8O)
c) Khi cho ancol X tác dụng với CuO đun nóng thu được một xeton tương ứng Gọi tên X
Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn 2,12g hai ankanol liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 2,24 lit CO2 đktc
a Xác định CTPT của 2 ancol và viết CTCT của 2 ancol
b Tính % theo khối lượng của các ancol trong hỗn hợp ban đầu
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 19,4 gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong cùng dãy
đồng đẳng, sau phản ứng thu được 22,4 lít khí CO2 (đktc)
a) Xác định CTPT của 2 ancol (C3H7OH: 0,2 mol và C4H9OH: 0,1 mol)
b) Tính % theo khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp
c) Xác định CTCT của 2 ancol, biết khi oxi hóa 2 ancol bằng CuO thu được anđehit
Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn 15,4 g hỗn hợp hai ancol no, mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử,
thu được 13,44 lit CO2 (đktc) và 16,2 g nước
a Tìm công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của hai ancol
b Cho 15,4 g hỗn hợp trên tác dụng với natri thì sẽ có bao nhiêu lit H2 (đktc) thoát ra ?
Câu 7 Hỗn hợp chứa 2 ancol no, đơn chức, mạch hở Để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A cần dùng vừa hết
3,36 lít O2 (lấy ở đktc) Trong sản phẩm cháy, khối lượng CO2 hơn khối lượng H2O là 1,88 g
a Xác định khối lượng hỗn hợp A
b Xác định công thức phân tử và phần trăm khối lượng cuả từng chất trong A nếu biết thêm rằng hai ancol khác nhau hai nguyên tử cacbon
Vấn đề 5: Tác dụng với Na
Câu 1 Cho 1,48 g ancol X no, đơn chức mạch hở tác dụng với Na dư, thấy thoát ra 2,24 lít khí hiđro (đktc)
a Xác định CTPT của X b Xác định CTCT của X, biết khi X tác dụng với CuO thì thu được xeton
Câu 2 Cho 1,38 g ancol X no, đơn chức mạch hở tác dụng với Na dư, thấy thoát ra 3,36 lít khí hiđro Xác
định CTCT của X
Trang 5Câu 3 Cho Na dư tác dụng với 15,2 gam ancol 2 chức thì thu được 24 gam muối ancolat (hiệu suất của phản
ứng là 100%) Công thức của ancol?
Câu 4 Hỗn hợp X gồm phenol và etanol
+ Cho X tác dụng với Na lấy dư thu được 3,36 lít H2 (đkc)
+ Cho X tác dụng với dung dich Br2 dư thu được 33,1g kết tủa
Tính % Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu
Câu 5 Cho 10,4 gam hỗn hợp 2 ancol kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng của metanol tác dụng với Na dư
thu được 2,24 lít khí H2 (đktc)
a) Xác định CTPT và thành phần % theo khối lượng của 2 ancol
*b) Đun nóng hỗn hợp 2 ancol trên ở 140oC và 170oC có mặt H2SO4 đặc thu được những sản phẩm nào ? Viết PTHH xảy ra
Câu 6 Cho hh A gồm 2 ancol liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của ancol etylic Nếu cho 5,3 gam A t/dụng
với Na dư rồi dẫn khí sinh ra qua CuO dư nung nóng thì được 0,9 gam nước Tìm CTPT của 2 ancol
Câu 7 Hỗn hợp M chứa hai ancol no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Để đốt cháy hoàn
toàn 35,6 g hỗn hợp M cần dùng vừa hết 63,84 lít O2 (lấy ở đktc) Hãy xác định công thức phân tử và phần trăm về khối lượng cuả từng chất trong hỗn hợp M
Câu 8: Cho 9,2g một ancol no X (có tỉ khối hơi so với O2 bằng 1,4375) tác dụng với Na dư thì thu được 2,24 lít khí (đktc) Hãy xác định CTPT và CTCT của ancol X
Vấn đề 6: Phenol tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch Br 2
Câu 1 Cho nước brom dư vào dung dịch phenol thu được 6,62 gam kết tủa trắng (phản ứng hoàn toàn) Khối
lượng phenol có trong dung dịch?
Câu 2 Một hợp chất hữu cơ A có công thức là C7H8O2 Lấy 0,2 mol A phản ứng với Na dư thu được 0,2mol H2
Nếu lấy 0,1 mol A thì phản ứng vừa đủ với 0,1mol NaOH Tìm CTCT có thể có của A
Câu 3 Một dung dịch chứa 6,1g chất X (đồng đẳng của phenol đơn chức) Cho dung dịch này tác dụng với nước
brom (dư) thu được 17,95g hợp chất chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử CTPT của X ?
Câu 4 Cho 31g hỗn hợp 2 phenol X và Y liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng của phenol đơn chức tác dụng vừa
đủ với 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6M X và Y có công thức phân tử là?
Câu 5 Một dung dịch có chứa 5,4 gam chất đồng đẳng của phenol đơn chức Y Cho dung dịch X tác dụng với
nước brôm dư thu được 17,25 gam dẫn xuất tribom của Y công thức phân tử của Y là?
Vấn đề 7: Toán tổng hợp
Câu 1 Cho 10,6g hh gồm etanol và propan-1-ol t/d hết với Na, sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) a) Viết PTHH xảy ra
b) Tính % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp (% etanol = 43,40)
c) Nếu đun nóng hỗn hợp 2 ancol với H2SO4 đặc ớ 140oC thu được những sản phẩm nào, viết PTHH xảy ra
Trang 6Câu 2 Cho hỗn hợp gồm 2 ancol propan-1-ol và butan-1-ol tác dụng với Na dư, sau phản ứng thu được 5,6 lít
H2 (đktc) Nếu đun nóng hỗn hợp 2 ancol trên với H2SO4 đặc ở 170oC thu được hỗn hợp sản phẩm 2 anken Cho hỗn hợp sản phẩm anken qua dd Br2 dư thấy bình brom tăng 23,8 gam
a Viết các PTHH xảy ra b Tính % theo khối lượng hỗn hợp 2 ancol
c Nếu đun nóng hỗn hợp 2 anken với H2SO4 đặc ớ 140oC thu được những sản phẩm nào? Viết PTHH xảy ra
Câu 3 Cho hỗn hợp X gồm glixerol và etanol tác dụng hòan toàn với natri thu được 33,6 lít khí (đktc) Tính
% khối lượng từng chất trong X, biết hỗn hợp X hòa toan được 29,4 gam Cu(OH)2
Câu 4 Cho 12,2g hỗn hợp X gồm etanol và propan – 1 – ol t/ dụng với Na dư thu được 2,8 lít khí hidro (đktc)
a Tính thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
b Cho X qua CuO, đun nóng Viết PTHH
Câu 5 Hỗn hợp X gồm etanol, propan – 1 – ol và ancol anlylic được chia làm 3 phần bằng nhau:
- Phần 1: cho tác dụng với Na dư thu được 1,68 lít H2 (đktc)
- Phần 2: có thể làm mất màu dd chứa 8g Br2 trong CCl4
- Phần 3: đốt cháy thấy thoát ra 17,6g CO2 (đktc) sinh ra
Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp X
* Toán hỗn hợp ancol và phenol
Câu 6 Cho 14 gam hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc)
a Tính % khối lượng mỗi chất trong A
b Nếu cho 28g X tác dụng với dung dịch brom thì có bao nhiêu gam kết tủa? Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn
Câu 7 Cho hỗn hợp gồm etanol và phenol t/d với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) Nếu cho hh trên tác dụng
với nước brom vừa đủ thu được 19,86g kết tủa trắng Tính % khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu
Câu 8 Cho 28,2 gam hỗn hợp A gồm metanol, etanol, phenol tác dụng với dd brom dư thì thu được 33,1 gam
kết tủa trắng Mặt khác cũng hỗn hợp trên tác dụng với natri dư thì thu được 6,72 lít khí (đktc)
a Tính % về khối lượng mỗi chất trong A
b Nếu cho hỗn hợp A trên tác dụng với CuO dư thì khối lượng chất rắn giảm hay tăng bao nhiêu gam
Câu 9 Cho m gam hh A gồm phenol, etanol, glixerol t/d với dd brom dư thì thu được 36,41 gam kết tủa trắng
Mặt khác, 2m gam hh A trên t/d vừa đủ với 11,76 gam Cu(OH)2 và cũng 2m gam hỗn hợp A trên t/d với Na dư thì thu được 13,44 lít H2 (đktc) Tính thành phần % về khối lượng mỗi chất trong A
Câu 10 Hỗn hợp X gồm ancol etylic và phenol Cho m gam X t/d với Na thấy giải phóng 0,336 lít H2 (đktc)
Mặt khác m gam X p/ứng hết với 100 ml dd NaOH 0,2M Tính m và % khối lượng mỗi chất trong X
ANĐEHYT
Câu 1: Viết CTCT các chất có CTPT sau và gọi tên chúng theo 2 cách:
a) CH2O b) C2H4O c) C3H6O
Câu 2: Viết CTCT các đồng phân anđehyt và gọi tên thay thế, tên thông thường (nếu có) của:
a) C4H8O b) C5H10O
Trang 7