... b) Trong bảng tuần hoàn, các nhóm nào không chứa kim loại? ... c) Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường là bao nhiêu? ... d) Trong cùng chu kì, nguyên tử kim loại [r]
Trang 1PHẦN 1 KIẾN THỨC CƠ BẢN
I AMIN
1 Viết công thức cấu tạo và xác định bậc của:
a) Phenylamin:
b) Etylmetylamin:
c) Propylamin:
2 Ở điều kiện thường, những amin nào là chất khí? Chúng có mùi gì? Có tan trong nước không?
3 Trong điều kiện thường, anilin ở thể lỏng hay rắn? Màu gì? Có tan vào nước không?
4 Hãy chọn những chất có thể là quỳ tím ẩm hóa xanh trong số các chất sau: KOH (1), NH3 (2), C2H5NH2 (3), C6H5NH2 (4) 5 Thêm dung dịch HCl đến dư vào ống nghiệm chứa metylamin, viết phương trình phản ứng
6 So sánh lực bazơ của các chất trong dãy: natri hidroxit, metylamin, phenylamin, amoniac
7 Để trung hòa 300 ml dung dịch etylamin xM cần dùng 500 ml dd HCl 0,3M a) Tính x b) Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 8 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3NHC2H5? A metyletylamin B etylmetylamin C isopropanamin D.isopropylamin 9 Để làm sạch lọ thuỷ tinh đựng anilin người ta dùng hoá chất nào sau đây ? A Dung dịch NaOH B HCl
10 Metylamin không phản ứng với chất nào sau đây?
11 Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A Anilin, metyl amin, amoniac B Amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
C Anilin, aminiac, natri hiđroxit D Metyl amin , amoniac, kali hiđroxit
12 Chất không làm đổi màu quì tím ẩm là
A CH3COOH B CH3NH2 C C2H5NH2 D.C6H5NH2
Trang 213 Kết quả so sánh lực bazơ nào sau đây đúng?
A CH3NH2 < NH3 B C6H5NH2 > NH3 C NaOH < NH3. D.C6H5NH2 < CH3NH2.
14 Chọn chất có lực bazơ mạnh nhất trong các chất sau:
15 Chọn chất có lực bazơ yếu nhất trong các chất sau:
16 Lực bazơ tăng theo thứ tự nào sau đây?
A CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2 B NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2.
C.C6H5NH2 < NH3< CH3NH2 D C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3
17 Phát biểu nào sai?
A Amin càng nhiều nguyên tử C trong phân tử thì nhiệt độ sôi càng cao
B.Các amin đều độc và dễ tan trong nước
C Metylamin, đimetylamin, trimetylamin là những chất khí, mùi khai
D Anilin là chất lỏng, không màu nhưng để lâu trong không khí thì hóa đen
18 Giải pháp nàp sau đây không hợp lí?
A Rửa lọ đựng anilin bằng axit B Khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn
C.Phân biệt dd CH3NH2 và dd NH3 bằng quỳ tím D Phân biệt anilin và metylamin bằng quì tím ẩm
19 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Anilin có khả năng làm quì tím hóa xanh B Anilin trong nước thành dung dịch bazơ mạnh
C Anilin có lực bazơ mạnh hơn amoniac D.Anilin có khả năng làm mất màu dd brom
II AMINO AXIT
3 Cho alanin tác dụng với:
a) Dung dịch HCl, thu được chất hữu cơ X chứa clo Viết công thức cấu tạo thu gọn của X
b) Dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ Y chứa natri Viết công thức cấu tạo thu gọn của Y
z) C2H5OH/HCl thu được chất hữu cơ Z Viết công thức cấu tạo thu gọn của Z
4 a) Viết phương trình phản ứng chứng minh glyxin có tính axit
b) Viết phương trình phản ứng chứng minh alanin có tính bazơ
Trang 3
10 Có thể dùng thuốc thử nào sau đây phân biệt 3 dung dịch: glyxin, metylamin và axit glutamic?
11 Cho quỳ tím vào 2 dung dịch sau: X: H2NCH2COOH; Y: HOOCCH(NH2)CH2COOH
Hiện tượng xảy ra là gì?
A X và Y đều không đổi màu quỳ tím
B X làm quỳ tím hóa xanh, Y làm quỳ tím hóa đỏ
C X không đổi màu quỳ tím, Y làm quỳ tím hóa đỏ
D cả hai làm quỳ tím hóa đỏ
12 Amino axit thiên nhiên là hợp chất cơ sở để kiến tạo nên
13 Muối natri của amino axit nào sau đây được dùng làm mì chính (bột ngọt)?
A CH3(CH2)2CH(NH2)COOH B NH2(CH2)3CH(NH2)COOH
C HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH D HOOCCH2CH(NH2)COOH
14 Policaproamit là nguyên liệu để sản xuất
15 Cho các khẳng định về tính chất của amino axit dưới đây:
Trang 416 Cho các dung dịch chứa riêng biệt các chất sau:
Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là:
17 Cho một số phát biểu sau:
(1) Amino axit thiên nhiên là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống
(2) Muối đinatri glutamat gọi là bột ngọt hay mì chính
(3) Axit glutamic dùng làm thuốc hỗ trợ thần kinh
(4) Các axit và -amino là nguyên liệu sản xuất tơ nilon
1 Khái niệm về peptit
a) Viết công thức cấu tạo thu gọn của đipeptit tạo từ 2 phân tử glyxin
b) Hợp chất H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH có phải peptit không? vì sao?
c) Viết công thức cấu tạo thu gọn của đipeptit tạo từ 2 phân tử alanin
d) Viết công thức cấu tạo thu gọn của đipeptit tạo từ 1 phân tử alanin và 1 phân tử glyxin
2 a) Trong những điều kiện nào thì peptit bị thủy phân?
b) Khi thủy phân hoàn toàn peptit thu được sản phẩm là gì?
c) Khi thủy phân GlyAla sẽ thu được những sản phẩm gì? Viết công thức cấu tạo thu gọn của chúng
Trang 55 Chất nào sau đây là tripeptit?
A H2NCH2CH2CO–NHCH2CO–NHCH(CH3)COOH
B H2NCH(CH3)CO–NHCH2CH2CO–NHCH2COOH
C H2NCH2CO – NHCH2CO – NHCH(CH3)COOH
D H2NCH(CH3)CO–NHCH2CH2CO–NHCH2COOH
6 Công thức cấu tạo của tripeptit có tên Ala – Gly – Ala là
A H2NCH2CO – NHCH(CH3)CO – NHCH2COOH
B H2HCH(CH3)CO–HNCH2CH2CO–NHCH2COOH
C H2NCH(CH3)CO–NHCH2CO–NHCH(CH3)COOH
D H2NCH2CO – NHCH2CO – NHCH(CH3)COOH
7 Một peptit có công thức cấu tạo: H2NCH2CO – NHCH(CH3)CO – NHCH2COOH Có tên gọi là
A Ala – Gly – Ala B Ala – Ala – Gly C Gly – Ala – Ala D Gly – Ala – Gly
8 Một peptit có công thức cấu tạo: H2NCH2CO – NHCH(CH3)CO – NHCH2CO – NHCH(CH3)COOH
A Gly–Ala–Ala–Gly B Gly–Ala–Gly–Ala C Gly–Gly–Ala–Ala D Ala–Gly–Ala–Gly
9 Đun nóng GlyGly với dung dịch HCl sẽ thu được sản phẩm nào sau đây?
11 Cho dung dịch GlyGly tác dụng với Cu(OH)2 sẽ quan sát được hiện tượng gì?
A Không có biến đổi gì B Xuất hiện kết tủa trắng
C Sinh ra hợp chất màu xanh tím D Sinh ra hợp chất màu tím
12 Cho dung dịch GlyAlaGly tác dụng với Cu(OH)2 sẽ quan sát được hiện tượng gì?
A Không có biến đổi gì B Xuất hiện kết tủa trắng
C Sinh ra hợp chất màu xanh tím D Sinh ra hợp chất màu tím
BÀI TẬP TỰ LUẬN
1 Tính hệ số polime hóa của poli(vinyl clorua) có phân tử khối 40.000 đvC
2 Viết công thức cấu tạo polime thu được khi trùng hợp các chất sau:
Trang 64 Khi nung nóng polime trong chân không:
a) Nếu polime không nóng chảy thì ta gọi là gì?
b) Nếu polime bị nóng chảy thì ta gọi là gì?
5 Mỗi khẳng định dưới đây là đúng hay sai đối với đa số polime? a) Ở trạng thái rắn
b) Dễ bay hơi
c) Dễ tan trong nước
d) Nhiệt độ nóng chảy xác định
6 Trong hóa học: a) Quá trình nhiều phân tử nhỏ kết hợp với nhau thành polime đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là gì?
b) Quá trình nhiều phân tử nhỏ kết hợp với nhau chỉ tạo thành polime được gọi là gì?
7 Viết công thức cấu tạo polime thu được khi trùng ngưng các chất sau: (1) Axit -aminocaproic (2) hexametylenđiamin với axit adipic 8 Phân tử chất tham gia phản ứng trùng hợp phải có đặc điểm gì?
9 Phân tử chất tham gia phản ứng trùng ngưng phải có đặc điểm gì?
10 Thực hiện phản ứng trùng ngưng 5,24 gam axit aminocaproic với hiệu suất 80% thu được m gam polime Tính m
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
11 Hệ số n trong công thức phân tử của polime được gọi là
A hệ số trùng hợp B hệ số monome hóa C độ polime hóa D độ monome hóa
12 Một loại polietilen có phân tử khối trung bình là 50000 Hệ số polime hóa của loại polietilen đó khoảng
13 Hệ số polime hóa của poli(vinyl clorua) có phân tử khối trung bình 250.000 là
14 Chất nào sau đây không phải polime?
15 Chất nào sau đây thuộc loại polime nhân tạo?
A Xenlulozơ B Polietilen C Xenlulozơ trinitrat D Cao su buna
16 Dựa vào nguồn gốc có thể chia polime thành những loại nào ?
A Thiên nhiên, tổng hợp và nhân tạo B Trùng hợp và trùng ngưng
C Có cấu tạo điều hòa và không điều hòa D Cấu trúc mạch không nhánh, phân nhánh và mạng không gian
Trang 717 Dựa theo cách tổng hợp có thể chia polime thành những loại nào ?
A Thiên nhiên, tổng hợp và nhân tạo B Trùng hợp và trùng ngưng
C Có cấu tạo điều hòa và không điều hòa D Cấu trúc mạch không nhánh, phân nhánh và mạng không gian
18 Cho 2 polime có công thức cấu tạo như sau:
Cấu trúc của các polime trên lần lượt là
A (1) và (2) đều có cấu trúc không nhánh B (1) có cấu trúc không nhánh, (2) có cấu trúc phân nhánh
C (1) và (2) đều có cấu trúc phân nhánh D (1) và (2) đều có cấu trúc mạng không gian
19 Thế nào là chất nhiệt dẻo?
A Nhiệt độ càng cao, càng dẻo B Nhiệt độ càng cao, càng ít dẻo
C Nhiệt độ cao thì chảy lỏng D Đủ nóng thì chảy lỏng, nguội thì hóa rắn
20 Chất nhiệt rắn là chất
A nhiệt độ càng cao, càng cứng B nhiệt độ càng cao, càng ít cứng
C không nóng chảy mà bị phân hủy D nóng chảy rồi hóa rắn
21 Polime có tính chất nào sau đây?
C Nhiệt độ nóng chảy không xác định D Phân tử khối nhỏ
22 Hãy chọn chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
23 Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng
24 Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau kết hợp lại thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng
A trao đổi B nhiệt phân C trùng hợp D trùng ngưng
25 Điều kiện về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử phải có
A liên kết đôi hoặc vòng bền B liên kết ba hoặc mạch vòng
C 2 liên kết đôi hoặc liên kết ba D liên kết bội hoặc vòng kém bền
26 Trong các cặp chất sau, cặp chất nào có thể cùng tham gia phản ứng trùng ngưng?
A CH2=CHCl và CH2=CHOCOCH3 B CH2=CHCH=CH2 và C6H5CH=CH2
C CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCN D H2N[CH2]6NH2 và HOOC[CH2]4COOH
27 Polime nào sau đây được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng 2 loại monome?
A Poli(metyl metacrylat) B Polipropilen
C Poli(hexametylen ađipamit) D Xenlulozơ trinitrat
28 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là
A axit -aminocaproic B axit ađipic C axit axetic D hexametylen điamin
29 Monome được dùng để điều chế polietilen là
A CH2=CH-CH3 B CH2=CH2 C CH2=CH-CH=CH2 D CH≡CH
30 Thực hiện phản ứng trùng ngưng 13,1 gam axit aminocaproic với hiệu suất 80% Khối lượng polime sinh ra là
Trang 8V VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI
BÀI TẬP TỰ LUẬN
1 Trong bảng tuần hoàn kim loại có ở các vị trí nào?
2 Trong bảng tuần hoàn các nhóm nào không chứa kim loại?
7 Trong bảng tuần hoàn kim loại không ở nhóm
8 Kim loại có nhiệt nóng chảy thấp nhất là
9 Kim loại có nhiệt nóng chảy cao nhất là
10 Cặp kim loại dẫn điện tốt nhất là:
11 So sánh khả năng dẫn điện của 5 kim loại dẫn điện tốt nhất Kết quả đúng là
A AlFe CuAuAg B AgCuAuFeAl C FeAl AuCuAg D FeAlAuCuAg
Trang 9VI TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI
6 Viết phương trình phản ứng (nếu có) giữa dd H2SO4 loãng với lần lượt các kim loại sau: Al, Fe, Cu
7 Viết phương trình phản ứng xảy ra khi lần lượt cho Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng và HNO3 loãng
8 Cho lần lượt Na, Fe vào nước Viết phương trình phản ứng xảy ra, nếu có
9 Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho Mg lần lượt tác dụng với các dung dịch:
a) AgNO3: b) NaCl:
10 Cho miếng Na vào dd CuSO4 Viết phương trình phản ứng
11 Cho 2,8 gam Fe tác dụng vừa đủ với Cl2 Tính thể tích khí Cl2 (đkc) cần
12 Cho 5,6 gam Fe tác dụng vừa đủ với O2 Tính thể tích khí O2 (đkc) cần
Trang 10
13 Đem m gam kim loại Al tan hết trong dd H2SO4 loãng thu được 6,72 lít H2 (đkc) Tính m
14 Cho 7,5 gam hỗn hợp Mg và Al tan hết trong dd HCl thu được 7,84 lít H2 (đkc) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
15 Hòa tan hết 19,2 gam Cu trong dung dịch HNO3 loãng thu được V lít NO (đkc) Tính V
16 Hòa tan hết m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít NO (đkc) Tính m
17 Hòa tan hoàn toàn 1,52 gam hỗn hợp Fe, Cu trong dd HNO3 dư thu được 0,448 lít khí dễ hoá nâu (đkc) Tính khối lượng mỗi kim loại ban đầu
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
18 Hóa tính chung của kim loại là khả năng
A bị khử B thể hiện tính khử C nhận e ngoài cùng D thể hiện tính oxi hóa
19 Các kim loại đều không tác dụng với oxi là
A Al, Fe, Zn B Cu, Hg, Au C Au, Pt, Ag D Sn, Au, Cu
20 Kim loại Cu không tan được trong dung dịch
A H2SO4 loãng B H2SO4 đặc C HNO3 loãng D AgNO3
21 Cặp chất xảy ra phản ứng được là
A Cu + O2/t0 B Cu + dd H2SO4 loãng C Cu + dd HCl D Cu + dd MgCl2
22 Fe tác dụng với oxi đun nóng sẽ thu được
23 Cho Fe, Cu, Ag tác dụng với oxi, nung nóng Sản phẩm thu được là:
A Fe2O3, CuO, Ag2O B Fe2O3, Cu, Ag C FeO, CuO, Ag2O D Fe3O4, CuO, Ag
24 Cho Cu, Ag tác dụng với clo, nung nóng Sản phẩm thu được là:
25 Cho các kim loại: Fe, Al, Zn, K, Cu Kim loại tan được trong nước là:
26 Cho các kim loại: Fe, Al, Zn, K, Cu Kim loại tan được trong dung dịch HCl là:
27 Cho các kim loại: Fe, Al, Zn, K, Cu Kim loại tan được trong dung dịch HNO3 đặc nguội là:
Trang 1128 Cho kim loại Fe vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng hoàn toàn dung dịch thu được có
A FeCl2 B FeCl2 , FeCl3 C FeCl3 D FeCl2 , HCl
29 Cho các kim loại Fe, Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng hoàn toàn dung dịch thu được có
A FeCl2 B FeCl2, CuCl2 C FeCl3 D FeCl2, HCl
30 Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Zn vào dung dịch HCl dư Số kim loại tan trong dd HCl là
31 Cho các kim loại Fe, Cu, Ag vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng hoàn toàn dung dịch thu được có
A FeCl2 B FeCl2, AgCl C FeCl3 D FeCl2, HCl
32 Cho các kim loại Fe, Cu, Ag vào dung dịch HNO3 loãng dư Số kim loại tan là
33 Cặp kim loại không tác dụng với HNO3 là
34 Các kim loại nào sau đây đều không tác dụng với HNO3 đđ, nguội?
A Cu, Ag, Hg B Fe, Al, Cr C Cu, Fe, Ag D Ba, Ca, Pb
35 Kim loại tan được trong nước ở t0 thường có thể là:
36 Kim loại phản ứng dễ dàng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường là
37 Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Người ta thường dùng chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?
38 Nhúng 5,6g sắt vào 300ml dd HCl 1M đến phản ứng hoàn toàn lượng muối thu được sẽ là
2 Cho 2 cặp oxi hóa- khử sau: Cu2+/Cu , Zn2+/Zn Chất oxi hóa và chất khử nào sẽ phản ứng với nhau? Viết phương trình phản ứng
5 Cho các kim loại: Na, Cu, Al, Fe Thứ tự giảm dần tính khử là:
A Al, Fe, Na, Cu B Cu, Fe, Al, Na C Na, Al, Fe, Cu D Na, Fe, Al, Cu
Trang 126 Chiều phản ứng giữa 2 cặp oxi hóa-khử là
A Chất oxi hóa mạnh phản ứng với chất khử yếu
B Chất oxi hóa mạnh phản ứng với chất khử mạnh
C Chất oxi hóa yếu phản ứng với chất khử yếu
D Chất oxi hóa yếu phản ứng với chất khử mạnh
7 Cho các cặp oxi hóa khử sau: Zn2+ /Zn, Mg2+/Mg, Fe2+ /Fe, Cu2+ /Cu Tính khử tăng dần giữa các cặp là
A ZnMgFeCu B ZnMgFeCu C CuFe ZnMg D CuFeZnMg
8 Cho các cặp oxi hóa khử: Zn2+/Zn, Mg2+/Mg, Fe2+/Fe, Cu2+/Cu Tính oxi hóa giảm dần giữa các cặp là
A Zn2+Mg2+Fe2+Cu2+ B Zn2+>Mg2+>Fe2+>Cu2+
C Cu2+Fe2+Zn2+Mg2+ D Cu2+>Fe2+>Zn2+>Mg2+
9 Xét hai cặp oxi hóa khử sau: Ag+/Ag, Zn2+/ Zn Phản ứng xảy ra giữa hai cặp trên là
A Ag khử Zn2+ B Zn2+ oxi hóa Ag+ C Ag+ oxi hóa Zn D Zn2+ oxi hóa Ag
10 Xét hai cặp oxi hóa khử sau: Ag+/Ag, Cu2+/ Cu Phản ứng xảy ra giữa hai cặp trên là
A Ag khử Cu2+ B Cu khử Ag+ C Cu2+ oxi hóa Ag D Cu2+ oxi hóa Ag+
11 Kim loại Cu khử được ion nào sau đây?
12 Cho Cu bột vào dung dịch AgNO3 dư Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dd X có thành phần là
A Cu(NO3)2 B Cu(NO3)2 , AgNO3 C AgNO3 D Cu(NO3)2, CuNO3