(0,5 điểm) Viết phương trình phản ứng điều chế polime đã nêu trong câu 24.. a) Viết phương trình phản ứng. a) Viết phương trình phản ứng của bài toán. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn[r]
Trang 1Mã số giám khảo: Điểm Số thứ tự
Cho nguyên tử khối các phi kim: C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; Cl = 35,5
các kim loại: Na = 23; K = 39; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Mg = 24; Ca = 40; Ag = 108
(Học sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu nào khác)
PHẦN TRẮC NGHIỆM (24 câu – 6 điểm)
Học sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm
Câu 1: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng
những phân tử nước gọi là phản ứng
Câu 2: Công thức cấu tạo thu gọn của etylamin là
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn amin no-đơn-hở X thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 2:5 X có tên gọi là
Câu 4: Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự lực bazơ tăng dần?
A NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2. B C6H5NH2 < NH3< CH3NH2
C CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2 D C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3
Câu 5: Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Au3+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
Câu 6: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng B Cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4
Câu 7: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X Toàn bộ X
phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 8: Hợp chất được tạo từ 2 đến 50 gốc -amino axit liên kết nhau bằng liên kết peptit được gọi là gì?
Câu 9: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
Câu 10: X là -aminoaxit chứa một nhóm -NH2 Cho 13,35 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 18,825 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A H2NCH2CH2COOH B CH3CH(NH2)COOH
C H2NCH2COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH
Trang 2Câu 11: Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ
Câu 12: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
Câu 13: Chất nào sau đây thuộc loại polime nhân tạo?
Câu 14: Một peptit có công thức cấu tạo: H2NCH2CO – NHCH(CH3)CO – NHCH2COOH Có tên gọi là
Câu 15: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
Câu 16: Chất không làm đổi màu quì tím ẩm là
Câu 17: Để trung hòa 50 ml dd metyl amin cần 40 ml dd HCl 0,1 M Nồng độ mol/ lit của metyl amin đã dùng là
Câu 18: Kim loại có nhiệt nóng chảy thấp nhất là
Câu 19: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là
Câu 20: Chất nào sau đây là đipeptit?
C H2NCH2CO–NHCH(CH3)CO–NHCH2COOH
D H2NCH2CH2CO–NHCH2COOH
Câu 21: Trong số các kim loại: Al, Fe, Cu, Au, Ag Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 22: Cho 5,6 gam Fe tác dụng vừa đủ với V lít khí Cl2 (đkc) Giá trị của V là
Câu 23: Trong số các chất sau, hãy chọn chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
Câu 24: Polime dùng sản xuất thủy tinh plexiglas (thủy tinh hữu cơ) là
Trang 3PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Học sinh làm bài trực tiếp vào chỗ trống chừa sẵn trên giấy này
Caâu 25 (0,5 điểm) Trong câu 6 trên, hãy viết tất cả các phương trình phản ứng có thể xảy ra ở 4 phương án A, B,
C, D
Caâu 26 (0,5 điểm) Viết công thức cấu tạo thu gọn của peptit đã nêu trong câu 12 trên
Caâu 27 (0,5 điểm) Viết phương trình phản ứng điều chế polime đã nêu trong câu 24
Caâu 28 (0,5 điểm) Viết phương trình phản ứng tổng hợp các polime từ các monome sau: vinyl clorua, buta-1,3-đien
Caâu 29 (0,5 điểm) Trong các kim loại đã biết: a) Kim loại nào có khối lượng riêng lớn nhất?
b) Kim loại nào có khối lượng riêng nhỏ nhất?
c) Kim loại nào cứng nhất?
d) Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Trang 4Caâu 30 (0,5 điểm) Trùng ngưng 5,24 gam axit aminocaproic thu được m gam polime
a) Viết phương trình phản ứng
b) Cho hiệu suất phản ứng đạt 100% Tính m
Caâu 31 (0,5 điểm) Trong câu 22 trên a) Viết phương trình phản ứng của bài toán
b) Viết bài giải cho câu hỏi tính V
Caâu 32 (0,5 điểm) Cho 0,2 mol bột Mg vào dung dịch chỉ chứa 0,3 mol CuSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y a) Viết phương trình phản ứng của bài toán
b) Tính khối lượng của Y