Thus, the complementation of wild tea leaves to the diets has a good effect on growth in pigs, reducing concentrate feed conversion ratio, increasing carcass mea[r]
Trang 1
rương ữu ũng 1 ; han uốc oản 2 ; hùng ức oàn 1
1 Trường Đại học Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên; 2
Trung tâm khuyến nông tỉnh Tuyên Quang
ghi c i h h 60 lợ lai F1 i h , ừ 2 há g ổi đ 8 há g ổi, được chia 4 l 15 lợ /l , bổ s g lá c h đ i h các l i l ừ 0 - 25 - 30 - 35%, q ả ch hấ :
i h ư g ch l c a lợ h ghi các l 1, 2 3 ca h s i l ừ 2,58
đ 4,56 kg/con (P < 0,05), g đó l 2 ch si h ư g ố hấ , cụ hể l : 31,48 - 33,02 - 31,04 kg/con Giả i ố h c i h ừ 8,32 đ 13,84 các l s i l
l óc h c a lợ l và các l h ghi ư g g l : 75,11 - 77,52- 77,71 - 77,40 , <0,05 l h c c a các l h ghi ca h ừ 0,81 đ 3,89 s i l ư g g
l 44,44 - 46,90 - 48,33 - 45,25 <0,05 Gi a các l h ghi ch hấ l h c l 2
l ca hấ s i l 1 3 ừ 1,43 đ 3,08 <0,05
h h hầ hóa h c c a h lợ l s i các l l ư g đư g ha , cụ hể: T l chấ h ei lầ lượ l : 25,3 - 25,8 - 26,05 - 25,87% ; 22,73 - 22,79 - 22,68% (P>0,05)
hư , i c bổ s g lá h đ i h hầ có ả h hư g ố đ si h ư g lợ , giả
ti ố h c i h, g l h , l h c, h h hầ hóa h c chấ lượ g h h g
ha đổi V i l bổ s g 30 lá h đ i g h hầ ch lợ h ghi l hợ l đ
hi q ả ca hấ
ừ khóa: lợn thịt F1 (♂ R x ♀ ĐP); lá Chè đại; tiêu tốn thức ăn; sinh trưởng.
Ngày nhận bài: 12/4/2019; Ngày hoàn thiện: 26/4/2019; Ngày duyệt đăng: 29/4/2019
STUDY ON WILD TEA LEAVES UTILISATION (TRICHANTHERA GIGANTEA)
SUPPLEMENTED TO DIETS OF F1 FATTENERS
RAISED IN TUYEN QUANG PROVINCE
Truong Huu Dung 1 ; Phan Quoc Toan 2 ; Phung Duc Hoan 1
1
University of Agriculture and Forestry - TNU; 2 Agricultural extension Center of Tuyen Quang Province
ABSTRACT
The study was performed in 60 F1 fatteners × aised for meat, from 2 months to 8 months old, which were divided into 4 groups (15 pigs per each group), supplemented with wild tea leaves in the diets at the rate of 0-25 - 30 - 35%, the results show the cumulative growth of experimental pigs in experiment 1, experiment 2 and experiment 3 groups was higher than that of the control group from 2.58 to 4.56 kg/pig (P <0.05), of which experiment 2 group gave the best growth, namely: 31.48 - 33.02 - 31.04 kg/pig Reducing feed conversion ratio of concentrates from 8.32 to 13.84% in the experimental groups compared to control group
Carcass rate of pigs in the control group and the experimental groups were 75.11 - 77.52- 77.71 - 77.40%, respectively (P <0.05) The lean meat ratio of the experimental groups was 0.81 - 3.89% higher than that of the control group of 44.44 - 46.90 - 48.33 - 45.25%, respectively (P <0.05) Among the experimental groups, the lean meat ratio in experimental group 2 was the highest of all the experimental groups from 1.43 to 3.08% (P <0.05)
The chemical composition of pork in the control group compared to the experimental groups was equivalent, namely: The ratio of DM (dry matter) and protein were: 25.3 - 25.8 - 26.05 - 25.87%, respectively: 22.73 - 22.79 - 22.68% (P> 0.05)
Thus, the complementation of wild tea leaves to the diets has a good effect on growth in pigs, reducing concentrate feed conversion ratio, increasing carcass meat percentage, lean meat ratio, chemical composition and meat quality were unchanged The rate of supplementing 30% of wild tea leaves in the diets to the experimental pigs is reasonable and the most effective
Keywords: F1 porkers (♂R × ♀ ĐP); wild tea leaves; feed convertion ratio; Growth
Received: 12/4/2019; Revised: 26/4/2019; Approved: 29/4/2019
* Corresponding author: Tel: 0912 221821; Email: thdung@tnu.edu.vn
Trang 2Ở ẦU
h g gầ đ , ch i lợ ừ g lai
lợ đ a hư g các ỉ h iề úi l ộ
ghề i có hiề iể g V i các đặc
điể ố hư: Khả g h ch ghi chố g
ch ố i điề i h c ghi , có hể
dụ g được g h c hi , s dụ g
h c i h , h c h a h hiề , đ
h hú được s q a c a hiề gư i
ch i đa g được h ộ g, gó hầ
g ca h h ch gư i d
h đ i (Trichanthera gigantea) được
g ừ h g 2003 - 2004 ộ số
h ỉ h a g l l i c có
iề g, d g i l i đấ , có g
s ấ chấ a h ca , h lượ g di h dư g
ư g đối ca được hiề gia súc, gia cầ
h ch gư i d hư g d g lá bổ s g
h c ch lợ i c , lợ h ,
, b , d Hi a có ấ c g h
ghi c đề c đ i c s dụ g c h
đ i bổ s g l h c g ch i gia
súc ói ch g i lợ ừ g lợ ừ g
lai ói i g c s đó, để có h g c
c h cá gư i ch i s dụ g, bổ
s g l lá h đ i h ch hợ h hầ
ch lợ ừ g lai lợ đ a hư g, chú g
i i h h he d i đề i: Nghiên cứu s
d ng lá cây Chè đại (Trichathera gigantea)
sung v o kh u ph n ăn cho lợn thịt F1(♂R
× ♀ ĐP) nuôi tại tỉnh Tuyên Quang
V IỆU V H G H GHI U
Vật liệu nghiên cứu
h đ i g i ỉ h a g
ợ lai F1 i h i số lượ g
60 c , ừ sa cai s a 2 há g ổi đ húc h ghi 8 há g ổi
R: rừng; ĐP: địa phương
hương ph p nghi n cứu và ột số chỉ tiêu theo dõi
ác h ghi được bố he hư g há
h l s sá h gi a các l đả bả đ g đề
ề hối lượ g, giố g, ổi, h bi , hối lượ g điề i ch sóc h ghi được bố đả bả h g hi i 4 l
h ghi g đó có 1 l đối ch g 3 l
i h ghi ộ c l s dụ g lá c
h đ i hác ha 25 - 30 - 35%) trong kh
hầ để s sá h i l có 15 lợ F1 R x , ổ g số lợ h ghi l 60 c
* Sơ đ ố tr th nghi m:
Kh hầ h c c s K : Kh hầ
h c c s c a đ lợ h ghi ba g các l i sả h g ghi hư: ộ g ,
bộ s , cá g , bộ cá h c i h ấ
ch ộ c g h c a h c s hư: C
g , h c ch ối hái h Giá di h dư g g h hầ c a
lợ F1 R x h ghi đa g được á
dụ g hư sa :
ảng Sơ đ ố tr đ n lợn th nghi m
3 Khối lượ g h ghi kg/con 6,30±0,12 6,32 ± 0,15 6,27 ± 0,13 6,39± 0,14
5 h ố h ghi bổ s g lá c h đ i % 0 25 30 35
ảng 2 Giá trị dinh dư ng c a thức ăn tinh
TT o i ngu n iệu ệ trong tinh ME (Kcal/Kg) Protein (%)
Trang 3ảng 3 Giá trị dinh dư ng c a thức ăn thô xanh
( i ăn Ch nh v cs ( 1) 1 )
Kh hầ h ghi : ổ s g lá c h đ i các l h ghi hác ha , c h đ i i
các g hộ s được h c hầ g lá i b ổi sá g đ ch lượ g cả g
sa đó b h ộ c g h hầ c s
h độ ch : ợ h ghi được ch 2 b a sá g/chiề h sóc he q h i lợ
ừ g lai, đ h c ch lợ cụ hể:
ảng 4 Định mức cho lợn th nghi m
TT iai o n ư ng thức n tinh trộn kg ư ng thức n anh kg
c ừ g giai đ si h ư g q a các lầ c hối lượ g c a lợ h ghi , để ác
đ h được i ch he há g lượ g lá c h đ i he l h ghi 25-30-35 bổ
s g h hầ c s
Phư g há ổ hả sá , the g hi cs 2005 [2] h ch h h hầ hóa h c
chấ lượ g h được h c hi he i ch Vi a (TCVN) h hố g á h ch
hi đ i c a Vi Kh a h c số g – i h c hái g
ác số li h h , được l h ch hố g hầ ề i i ab.16, s sá h giá
he hư g há e
K U V H O U
ảng 5 Sinh trưởng t ch l y c a lợn th nghi m (kg con)
TT
ô thí ngiệ iễn giải
1 Khối lượ g b đầ h ghi 6,30a± 0,123 6,32 a ± 0,15 6,27 a ± 0,13 6,39 a ± 0,14
2 Khối lượ g 3 há g ổi 8,81 ± 0,13 9,35 ± 0,16 9,60 ± 0,17 9,41 ± 0,27
3 Khối lượ g 4 há g ổi 11,46 ± 0,15 12,57 ± 0,15 12,95 ± 0,20 12,55 ± 0,33
4 Khối lượ g 5 há g ổi 14,58c ± 0,15 16,08ab ± 0,16 16,93a ± 0,21 15,89b ± 0,42
5 Khối lượ g 6 há g ổi 19,38 ± 0,16 21,43 ± 0,32 22,52 ± 0,44 21,16 ± 0,65
6 Khối lượ g 7 há g ổi 23,82 ± 0,21 26,31 ± 0,37 27,67 ± 0,46 25,84 ± 0,78
7 Khối lượ g 8 há g ổi 28,46c ± 0,21 31,48ab ± 0,43 33,02a ± 0,53 31,04b ± 0,7
Ghi ch : Trên c ng h ng ngang các số mang các ch cái khác nhau th sai khác c ngh a thống kê ở mức P<
K q ả ch hấ , sa 1 há g h ghi 3
há g ổi hối lượ g lợ cả 4 l
1, 2, 3 ư g g l : 8,81 - 9,35 -
9,60 - 9,4 g/c , 0,05 giai đ sa
3 tháng theo dõi, hối lượ g lợ các l đ
có s sai hác ư g g l : 14,58 -
16,08 - 16,93 - 15,89 g/c , hối lượ g l
hấ h s i các l ừ 1,31-2,35
g/c <0,05 K húc h ghi , hối lượ g lợ l s i các lô TN1, TN2,
3 lầ lượ l : 28,46 - 31,48 - 33,02 - 31,04 g/c , <0,05 sá h q ả gi a các l
ch hấ : Lô 1 2; 1 3
h g có s sai hác , 0,05 hư g
gi a l 2 l 3 có s sai hác (P<0,05)
Trang 4hư , i c bổ s g lá h đ i g h
hầ ch lợ ừ g lai F1 R x đ
g hối lượ g lợ s i l ừ 2,58 -
4,56 g/c ư g g ừ 9,07 - 16 V i
l 30 h hầ giú lợ h
ghi si h ư g ố h , s i c bổ
s g 25 - 35 g h hầ ch lợ
ác giả h , (2010) [3] cho bi :
dụ g lá c h đ i ư i bổ s g h
hầ h c : 4,2 g/c / g ch lợ ái
3,6 g/c / g ch lợ h ch hấ , lợ ái
sinh sả ố , lợ h g hối lượ g cao ghi c c a es 1995 [4 ch bi ,
có hể d g h đ i i l l đ 30
ha h ch ei đ h l hả hi, lợ
si h ư g ố h he ác giả g h
H a 2008 [5 s dụ g: 10%, 15% và
20 he V K lá s K 94 g h
hầ lợ h h g ả h hư g đ hả g
sả ấ c a lợ h g điề i ch i
g hộ
i u t n th ăn g tăng h i ng n th nghiệ
ảng 6 Tiêu tốn thức ăn kg tăng khối lượng lợn th nghi m
1 ổ g hối lượ g lợ g g Kg 426,85 472,20 495,40 465,60
2 ổ g hối lượ g h c i h i hụ Kg 2.144,07 2.144,07 2.144,07 2.144,07
3 ổ g lượ g h c a h i hụ Kg 4.611,02 6.299,79 6.637,55 6.975,30
4 i ố h c i h/ g g hối lượ g Kg 5,02 4,54 4,33 4,60
6 i ố h c a h/ g g hối lượ g Kg 10,80 13,30 13,40 15,00
K q ả ch hấ , i ố h c TTTA) i h/ g g hối lượ g l đ ca hấ hấ
hấ l 2 ư g g l : 5,02 - 4,54 - 4,33 4,60 g h c i h/ g g hối lượ g g
h i A a h/ g g hối lượ g g dầ các l s i l , ư g g l : 10,80 –
13,30 – 13,40 15,00 h c xanh/ g g hối lượ g hư , i c bổ s g lá h đ i g
h hầ ch lợ F1 ( R x đ giả i ố h c i h/ g g hối lượ g c a lợ
ừ 8,32 đ 13,84 V i l 30 lá c h đ i h hầ , đ g ca hi q ả s
dụ g h c , giả i ố h c i h/ g g hối lượ g c a lợ F1 ( R x
H g ha h h 2010 [6 ch bi : Khi s dụ g h c ch a 50 ừ c s , g lá s
c s l để i lợ h F1 hả g si h ư g ố giả chi h h c ừ 18,28 - 24,61%
t quả khảo s t nh gi khả n ng cho th t c a n thí nghiệ
ảng 7 ết qu m kh o sát lợn th nghi m
TT
ô thí nghiệ
Chỉ ti u
ô n=3 Lô TN1 (n=3) Lô TN2 (n=3) Lô TN3 (n=3)
1 Khối lượ g số g g 28,43 ± 0,53 31,3 ± 0,47 33,06 ± 0,74 30,67 ± 1,17
2 K h óc h g 21,37 ± 0,63 24,26 ± 0,4 25,70 ± 0,62 23,73 ± 0,85
3 l óc h 75,11 b ± 0,83 77,52 a ± 0,20 77,71 a ± 0,14 77,40 a ± 0,24
4 l h 66,47 b ± 0,03 67,21 a,b ± 0,16 67,52 a ± 0,36 65,10 c ± 0,10
5 l h c 44,44c± 0,24 46,90b ± 0,11 48,33a ± 0,52 45,25b± 0,10
6 l h 24,34 ± 0,21 23,44 ± 0,32 21,34 ± 0,07 22,7 ± 0,03
7 l ư g 17,30 ± 0,04 16,16 ± 0,03 17,32 ± 0,18 18,37 ± 0,02
8 l da 12,34 ± 0,05 11,74 ± 0,33 11,66 ± 0,31 12,18 ± 0,14
9 l ha hụ 1,58 ± 0,03 1,76 ± 0,16 1,34 ± 0,37 1,50 ± 0,06
Ghi ch : Trên c ng h ng ngang các số mang các ch cái khác nhau th sai khác c ngh a thống kê ở mức P<0,05
K q ả ch hấ , l óc h c a lợ h ghi các l l 1, 2, 3 đ ư g
g l : 75,11 và 77,52 - 77,7 - 77,4 < 0,05 hư các l h ghi được s dụ g lá
h đ i bổ s g các c h hầ đ l g l óc h c a lợ ca h s
Trang 5i l ừ 2,3 đ 2,6 < 0,05 i
ộ số ghi c hác ch hấ l óc
h ca h q ả c a g V c
cs, (2008) [7 , l óc h đ lợ
g l 68,33 ; H g h g cs,
(2011) [8 , lợ lai F1 Kiề g ừ g
là 66,23%
hỉ i ề l c các l 1, 2, 3
l : 46,9 - 48,33 - 45,25 ca h l đ
44,44 ừ 0,81 đ 3,89 <0,05 , s sá h
l h c gi a các l ch hấ có s
sai hác ừ 1,43 đ 3,08 , <0,05 ,
g đó l 2 có l h c ca hấ
hư , i c bổ s g lá h đ i h
hầ có ả h hư g ố đ l h c
lợ h ghi ổ s g l 30 lá h đ i
g h hầ ch lợ h ghi l hợ
l có l h c ca hấ iề có
hể giải h ch l lá c h đ i có h lượ g
ei h c ca , h g có chấ há g
di h dư g d đó lợ có hể hấ h s dụ g
ố g c g cấ ei ối i c
h đ i đ có h ghi iể a các chấ
há g di h dư g, Rosales and Galindo (1987) [9 ch g i h g g c h đ i
h g có al al ids ha a i s, h lượ g
sa i s e ids hấ d đó có hể bổ s g
lá c h đ i h hầ ch hầ h các l i gia súc, gia cầ
ghi c ư g đư g q ả ghi c c a g g c hục cs,
2010 [10 , lợ ừ g lai F1 ừ g Kh a
có l c l 47,58
ư g q a gh ch i t l h c l t l , q ả ch hấ l l các
l đ ư g g l : 24,34 - 23,44 - 21,34
- 22,70 hư l hi h g được
bổ s g lá c h đ i, h hầ có
c ei hấ h , h lượ g ừ g cốc l ch h d đó lợ có l ca h
lợ các l h ghi m
t qu ph n t h thành ph n h h n th nghiệ
ảng 8 Th nh ph n h a học c a thịt lợn th nghi m
TT
ô thí nghiệ
hỉ ti u
ô n=3 Lô TN1 (n=3) Lô TN2 (n=3) Lô TN3 (n=3)
1 V chấ h 25,30a± 1,10 25,8a±1,13 26,05a ± 1,14 25,87a±0,14
2 Protein (%) 22,24a ± 0,84 22,73a ±0,86 22,79a ± 0,86 22,68a±0,85
4 Khoáng (%) 1,17 ± 0,04 1,18±0,04 1,16 ± 0,04 1,18±0,04
5 hỉ số I d g/g 64,26 ± 2,48 64,9±2,50 65,09 ± 2,51 65,03±2,50
6 ấ ư c ổ g số 28,26 ± 0,61 28,09±0,62 28,01 ± 0,61 28,06±0,62
Ghi ch : Trên c ng h ng ngang các số mang các ch cái khác nhau th sai khác c ngh a thống kê ở mức P<0,05
ác chỉ i ề l chấ h và protein c a lợ h ghi l các l h ghi có
l ư g đư g ha , cụ hể l : 25,3 - 25,8 - 26,05 - 25,87% và 22,24 - 22,73 - 22,79 - 22,68% (P>0,05) T l protein c a lợ các l h ghi ca h s i ghi c c a g g c hục cs, 2010 [10 hi ổ hả sá lợ F1 Kh a ừ g ch l ei hi ổ lợ
25 g l 17,16 , c hi ổ 35 - 40 g h lầ lượ l 17,26 - 17,46%
T l lipit thô và l ấ ư c ổ g số c a lợ h ghi các l đ ừ 1,54 đ 1,56% và 28,01 đ 28,09 (P>0,05) hỉ i ề độ dai c a h lợ h ghi l các
l 1, 2, 3 l ư g đư g ha , ư g g l : 5,10 - 5,16 - 5,17 - 5,2 hư i c
bổ s g lá h đ i h g ả h hư g đ chấ lượ g độ dai c a h lợ
Trang 6K U
ổ s g lá c h đ i i các l 0 - 25 -
30 - 35 h hầ ch lợ ừ g lai F1
ừ giai đ 2 há g ổi đ 8
há g ổi, q ả ch hấ :
i h ư g ch l c a lợ h ghi các
l 1, 2 3 ca h s i l ừ
2,58 đ 4,56 kg/con (P < 0,05), g đó lô
2 ch si h ư g ố hấ , cụ hể l :
31,48 - 33,02 - 31,04 kg/con Giả i ố
h c i h ừ 8,32 đ 13,84 các l
s i l
l óc h c a lợ l và các lô thí
ghi ư g g l : 75,11 - 77,52 - 77,71 -
77,40 , <0,05 l h c c a các l h
ghi ca h ừ 0,81 đ 3,89 s i l
ư g g l 44,44 - 46,90 - 48,33 -
45,25 <0,05 Gi a các l h ghi ch
hấ l h c l 2 l ca hấ s i
l 1 3 ừ 1,43 đ 3,08 <0,05
h h hầ hóa h c c a h lợ l s
i các l l ư g đư g ha , cụ hể:
T l chấ h ei lầ lượ l : 25,3
- 25,8 - 26,05 - 25,87%; 22,73 - 22,79 -
22,68% (P>0,05)
hư , i c bổ s g lá h đ i h
hầ có ả h hư g ố đ si h ư g
lợ , giả i ố h c i h, g l h
, l h c, h h hầ hóa h c chấ
lượ g h h g ha đổi V i l bổ s g
30% lá h đ i g h hầ ch lợ
h ghi l hợ l đ hi q ả ca hấ
I IỆU HA KH O
[1] i V h h, i h Oa h, g g c
H , ầ ốc Vi , h Kha g, g
h h, H a h, g H , Thành
ph n và giá trị dinh dư ng thức ăn gia s c gia
c m Vi t Nam, Vi ch i ốc gia, Nxb
g ghi H ội, tr.150-167, 2001
[2] g hi , ầ h i , V g
Hố , Con lợn ở i t Nam Nxb g ghi , H
ội, 2005
[3 h , Gi i thi u Gi i thi u cây trichanthera gigantea (chè đại) làm thức ăn cho gia súc tại Tây Nguyên, Vi Kh a h c h
Nông Lâm Nghi p Tây Nguyên, 2010
[4 es , “ ical a i al feedi g A
a al f esea ch w e s”, FAO Animal Production and Health Paper, No 126, pp 305,
1995
[5] Nguy n Th Hoa Lý (2008), "Nghiên c u s dụng lá s n KM94 trong kh u phần lợn th t nuôi
nông hộ tỉnh Thừa Thiên Hu ", Tạp chí Khoa học Đại học Huế, số 46, tr 58, 2008
[6 H g ha h h , Nghiên cứu chua s n v
c Stylo đ s d ng trong chăn nuôi lợn thịt tại Thái Nguyên h c sĩ khoa h c ch
i, ư g H g hái g , 2010 [7] g V c, ặ g h g, g
V g, Vi h á g, h h H ề , V
h ư g và Jean Charles Maillard, " ộ số đặc điể g i h h, si h sả , si h ư g, chấ lượ g
h c a giố g lợ đe g H Gia g", Tạp
ch khoa học công ngh chăn nuôi, số đặc bi
tháng 2/ 2008, tr 90, 2008
[8] H Trung Thông, Nghiên cứu phát tri n các giống lợn n địa cho h thống chăn nuôi trong các trang trại kết hợp ở v ng trung du v đ i n i nhằm s n xuất thịt lợn chất lượng cao v an to n
ph c v thị trường tiêu d ng trên địa n tỉnh
Qu ng Ngãi ề i ghi c há iể c g
gh , h a h c c g gh ỉ h ả g g i,
i H c g H , 2011
[9] M Rosales and W Galindo, Aportes al Desarrollo de un sistema de alimentacion para CABRAS en el Tropico, Tesis de Grado Universidad Nacional de Colombia Facultad de Ciencias Agropecuarias; Palmira, 1987
[10] Nguy n Ng c Phục, Nguy n Qu Côi, Phan Xuân Hảo, Nguy n H Xa, V á g Nguy n Th Bình, “Tốc độ si h ư g, g s ất chấ lượng th t c a lợn Khùa và lợn lai F1 (lợn
Rừng x lợn Khùa) t i vùng núi Quảng Bình”, Tạp chí Khoa học công ngh chăn nuôi, Số 27 - tháng
12/2010, tr 62, 2010
[11] h h Thanh (2011), a năm th c nghi m tr ng Chè đại ở Thu C c
http://nonghoc.com/(X(1)S(nzuy234lams4q4djyuv rldzx)A(dz4RX4sL0AEkAAAAOGY5MjQxY2M tMjgzNy00YmI5LTllZjktYjFkYmEwODQ4Yjgz KuNsDRKhh9jAgyOeEjdySOR457k1))/show- article/68892/cay-trichathera-thuc-an-gia-suc.aspx