+ Lúagạo: câytrồngchính, 50% diệntíchtrồngtrọtnhưngđanggiảm + Chè, thuốclá, dâutằm =>sảnlượngtơtằmđúng hang đầuthếgiới. VẽbiểuđồthíchhợpthểhiệngiátrịxuấtnhậpkhẩucủaNhậtBản qua cácnăm[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 – ĐỊA LÍ 11 (2019-2020)
PHẤN 1 : LÝ THUYẾT
NHẬT BẢN TIẾT 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
I Điềukiệntựnhiên
1 Vitrí:
- Quầnđảo ở Đông Á trênTháiBìnhDương, gồm 4 đảolớn: Hônsu ,Kiuxiu, Sicôcư, Hôccaiđô
- Dòngbiềnnónglạnhgặpnhautạonênngưtrườnglớn
2.Đặc điểmtựnhiên:
- Địahình: chủyếulàđồinúi, chủyếulànúilửa
- Khíhậu :giómùa, mưanhiều
- ThayđổitheochiềuBắc Nam
+ Bắc: ônđới, mùađôngdàilạnh, cótuyếtrơi
+ Nam: cậnnhiệtđới, mùađôngkhônglạnhlắm, mùahạnóng, cómưa to vàbão
- Sôngngòi: Ngắn, dốc =>pháttriểnthủyđiện
-Nghèokhóangsản, chỉcó than, đồng =>thiếunguyênliệuchopt CN
* Kếtluận: ĐKTN khộngthuậnlợiptKT.Nhiềuthiêntai, độngđất, sóngthần, bão…
II Dâncư
- Lànướcđôngdân, thứ 8 TG
- Tốcđộgiatăngthấp( 2005: 0,1%), giảmdần
=>DS già: chi phíphúclợicao, thiếulaođộng
- Dâncưtậptrungtạicácthànhphốvenbiển
- Ngườilaođộngcầncù, làmviệctíchcực, tựgiácvàtráchnhiệmcao
- Giáodụcđượcchú ý đầutư
III Kinhtế : cườngquốcthứ 2 KT TG
a/ Tìnhhình KT từ 1950 - 1973
- SauchiếntranhThếgiới II, KT suysụpnghiêmtrọng
-1952 khôiphụcngangmứcchiếntranh
- 1955-1973: pháttriểntốcđộcao
- Nguyênnhân:
+ Hiệnđạihóacôngnghiệp, tăngvốn ,kĩthuật
+ Tậptrungvàocácngành then chốt, cótrọngđiểmtheotừnggiaiđọan
+ Duytrì KT 2 tầng: xínghiệplớn-xínghiệpnhỏ, thủcông
b/ Sau 1973
- Tìnhhình: tốcđộtăng KT chậm
- Nguyênnhân: khủnghoảngdầumỏ
- Hiện nay: đứngthứ 2 TG vếkinhtế, tàichính
BÀI 9: TIẾT 2: CÁC NGÀNH KINH TẾ VÀ CÁC VÙNG KINH TẾ NHẬT BẢN
I Cácngànhkinhtế
1 Côngnghiệp: 31% GDP
- Giátrịđứngthứ 2 TG
a Cơcấungành:
-Cóđầyđủcácngành CN, kểcảnhữngngànhkhôngthuậnlợivềtàinguyên
b Tìnhhìnhpháttriển:
- Chútrọngpháttriểncácngành CN hiệnđại
Trang 2- Ngànhcóvịtrícao: SX máycôngnghiệp, điệntử, ngườimáy, tàubiển…
=> CN tạorakhốilượng hang hóalớn, đảmbảotrangthiếtbịmáymóccầnthiếtchocácngành KT vàcungcấpnhữngmặt hang XK quantrọng
c Phânbố
Các TTCN chủyếutậptrungphíađôngnam, ven TBD
2 Dịchvụ
- Là KV KT quantrọng( 68% GDP)
- Thươngmạivàtàichínhlà 2 ngànhchủchốt
a Thươngmại
- Đứngthứ 4 TG vềthươngmại, chiếm 94% kimngạch XK thếgiới
-Xuấtkhẩutrởthàngđộnglựccủasựtăngtrưởng KT
- Thịtrườngrộnglớn
- Đứngđầu TG vềvốn FDI và ODA
b Tàichính
- Đứngđầu TG vềtàichính, ngânhàng
- GTVT biểnđứngthứ 3 TG vớicáccảnglớn: Cô-bê, I-cô-ha-ma, Tokyo, Osaca
3 Nôngnghiệp : 1% GDP
- Chỉđóngvaitròthứyếutrongnền KT ( 1% GDP)
- Diệntíchđất NN ít =>thâmcanh=>tăngnăngsuấtvàchấtlượng
- Cơcấu: đadạng
- Trồngtrọt:
+ Lúagạo: câytrồngchính, 50% diệntíchtrồngtrọtnhưngđanggiảm
+ Chè, thuốclá, dâutằm =>sảnlượngtơtằmđúng hang đầuthếgiới
- Chănnuôitươngđốipháttriểntheophươngpháptiêntiến
- Nuôitrồngđánhbắthảisảnpháttriển
- Vaitrò NN đangngàycànggiảm
PHẦN 2 : KỸ NĂNG
Câu 1: Cho bảngsốliệu
GiátrịxuấtkhẩuvànhậpkhẩucủaNhậtBản (Đơnvị: tỉ USD)
Cáncân
thươngmại
………
VẽbiểuđồthíchhợpthểhiệngiátrịxuấtnhậpkhẩucủaNhậtBản qua cácnămtrên
Câu2 :Đọcbảnđồ SGK hình 9.2/75, hình 9.5/80, hình 9.7/82