1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra định kì kết thúc chuyên đề Cơ học vật rắn

7 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 319,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 32 : Hai bánh xe A và B quay xung quanh trục ñi qua tâm của chúng với cùng ñộng năng quay, tốc ñộ góc của bánh xe A gấp ba lần tốc ñộ góc của bánh xe Momen quán tính ñối với trục [r]

Trang 1

LUYỆN THI ðẠI HỌC VẬT Lí

Trần Thế An tranthean1809@gmail.com – 09.3556.4557

ðề thi ………

Khối: ………

Thời gian thi : …………

Đề thi môn CO HOC VAT RAN

(Mã đề 315)

Câu 1 : Chỳng ta biết rằng Mặt Trời (và Hệ Mặt Trời hỡnh thành 4,6 tỉ năm về trước, nú nằm cỏch tõm thiờn

hà của chỳng ta khoảng 2,5.104 năm ỏnh sỏng và dịch chuyển quanh tõm thiờn hà với tốc ủộ khoảng

200 km/s Từ khi hỡnh thành ủến bõy giờ Mặt Trời ủó ủi ủược số vũng là

Câu 2 : ðiều nào sau ủõy là sai khi núi về trọng tõm vật rắn?

A Trọng tõm bao giờ cũng nằm trờn vật

B Trọng tõm vật rắn khụng phải bao giờ cũng nằm trờn vật

C Trong trọng trường ủều thỡ trọng tõm trựng khối tõm của vật

D ðiểm ủặt của trọng lực lờn vật là trọng tõm của vật

Câu 3 : Phỏt biểu nào sau ủõy là khụng ủỳng ?

A Trong chuyển ủộng của vật rắn quanh một trục cố ủịnh thỡ mọi ủiểm của vật rắn cú cựng chiều quay

B Trong chuyển ủộng của vật rắn quanh một trục cố ủịnh thỡ mọi ủiểm của vật rắn ủều chuyển ủộng trong cựng một mặt phẳng

C Trong chuyển ủộng của vật rắn quanh một trục cố ủịnh thỡ mọi ủiểm của vật rắn ủều chuyển ủộng trờn cỏc quỹ ủạo trũn

D Trong chuyển ủộng của vật rắn quanh một trục cố ủịnh thỡ mọi ủiểm của vật rắn cú cựng gúc quay

Câu 4 : Một chất ủiểm chuyển ủộng trũn cú tốc ủộ gúc ban ủầu ωo = 120 rad/s quay chậm dần với gia tốc

khụng ủổi bằng 4,0 rad/s2 quanh trục ủối xứng vuụng gúc với vũng trũn Chất ủiểm sẽ dừng lại sau bao lõu và Gúc quay ủược là

A t = 10 s ; ϕ= 600 rad B t = 40 s ; ϕ = 2400 rad

C t = 20 s ; ϕ = 1200 rad D t = 30 s ; ϕ = 1800 rad

Câu 5 : Một bỏnh xe cú ủường kớnh 4m quay với gia tốc gúc khụng ủổi 4 rad/s2 Gia tốc tiếp tuyến của ủiểm

P trờn vành bỏnh xe là

A 16 m/s2 B 4 m/s2 C 12 m/s2 D 8 m/s2

Câu 6 : Một khung dõy cứng nhẹ hỡnh tam giỏc ủều cạnh a Tại ba ủỉnh khung cú gắn ba viờn bi nhỏ cú cựng

khối lượng m Mụmen quỏn tớnh của hệ ủối với trục quay ủi qua một ủỉnh của khung và vuụng gúc mặt phẳng khung là

A m

2

2a

2 a

2

C 2ma2 D m

2 2a

3

Câu 7 : Một cậu bộ ủẩy một chiếc ủu quay cú ủường kớnh 4m với một lực 60N ủặt tại vành của chiếc ủu

quay theo phương tiếp tuyến mụmen lực tỏc dụng vào ủu quay là :

Câu 8 : Một vật rắn quay ủều quanh một trục cố ủịnh Cỏc ủiểm trờn vật cỏch trục quay cỏc khoảng R khỏc

nhau ðại lượng nào sau ủõy tỉ lệ với R?

A Vận tốc gúc B Gia tốc hướng tõm C Gia tốc gúc D Chu kỳ quay

Câu 9 : Khi vật rắn quay khụng ủều thỡ mỗi ủiểm trờn vật rắn cũng chuyển ủộng trũn khụng ủều Khi ủú,

vectơ gia tốc của mỗi ủiểm sẽ cú hai thành phần: gia tốc hướng tõm arnvà gia tốc tiếp tuyến art Kết luận nào sau ủõy là ủỳng khi núi về hai thành phần gia tốc ủú?

A arnủặc trưng cho sự thay ủổi về hướng của vận tốc vr, artủặc trưng cho sự thay ủổi về ủộ lớn của vận tốc vr

B arnủặc trưng cho sự thay ủổi về ủộ lớn của vận tốc vr, artủặc trưng cho sự thay ủổi về hướng của vận tốc vr

C arnvà artủặc trưng cho sự thay ủổi về hướng của vận tốc vr

Trang 2

D arnvà artñặc trưng cho sự thay ñổi về ñộ lớn của vận tốc vr

C©u 10 : Một mômen lực 30 N/m tác dụng lên một bánh xe có khối lượng 5,0kg và mômen quán tính 2,0

kg.m2 Nếu bánh xe quay từ trạng thái nghỉ thì sau 10 (s) nó quay ñược

C©u 11 : Một vật rắn ñang quay chậm dần ñều quanh một trục cố ñịnh xuyên qua vật thì

A gia tốc góc luôn có giá trị âm B tích vận tốc góc và gia tốc góc là số âm

C Vận tốc góc luôn có giá trị âm D tích vận tốc góc và gia tốc góc là số dương

C©u 12 : Một bánh xe chịu tác dụng của một momen ngoại lực và momen lực ma sát trong thời gian t, bánh

xe ñạt ñược tốc ñộ góc ω Sau ñó, do momen ngoại lực ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm dần ñều

và dừng lại Tính từ lúc bắt ñầu quay cho ñến khi tốc ñộ góc của bánh xe ñạt ñược ω/2, bánh xe quay ñược 30 vòng quay Biết momen ngoại lực gấp ñôi momen lực ma sát Tính góc chuyển ñộng của bánh xe từ thời ñiểm t ñến khi bánh xe dừng hẳn

A 300π/7 rad B 180π/7 rad C 60π/7 rad D 240π/7 rad

C©u 13 : Hai vật có khối lượng m1 = 0,5kg và m2 = 1,5kg ñược nối với nhau bằng một sợi dây nhẹ, không dãn

vắt qua một ròng rọc có trục quay nằm ngang và cố ñịnh gắn vào mép bàn Vật m2 nằm trên bàn, vật

m1 treo thẳng ñứng Ròng rọc có momen quán tính 0,03kg.m2 và bán kính 10cm Coi rằng dây không trượt trên ròng rọc khi quay Bỏ qua mọi ma sát Lấy g = 9,8m/s2 ðộ dịch chuyển của m2 trên mặt bàn sau 0,4s kể từ lúc hệ bắt ñầu chuyển ñộng từ trạng thái nghỉ lần lượt là

A 7,84cm B 15,68cm C 78,4cm D 19,6cm

C©u 14 : Một ròng rọc bằng dĩa ñặc có khối lượng 6kg, bán kính 10cm, người ta treo hai quả nặng có khối

lượng m1 = 1kg và m2 = 4kg vào hai ñầu một sợi dây vắt qua một ròng rọc có trục quay cố ñịnh nằm ngang, sợi dây không dãn và không trượt trên ròng rọc Lấy g = 10 m/s2 Gia tốc của các vật là:

A a = 3,75m/s2 B a = 6,25m/s2 C a =5m/s2 D a = 2,7m/s2

C©u 15 : Một thanh thẳng ñồng chất OA có chiều dài l, khối lượng M, có thể quay quanh một trục qua O và

vuông góc với thanh Người ta gắn vào ñầu A một chất ñiểm m = M

3 Momen quán tính của hệ ñối với trục qua O là

A Ml2 B

2 4 3

Ml

2 2 3

Ml

2 M 3

l

C©u 16 : Một hình trụ ñồng chất bán kính R=20cm, khối lượng m=100kg, quay quanh trục ñối xứng của nó

từ trạng thái nghỉ Khi vật ñạt vận tốc góc 600vòng/phút thì ngoại lực ñã thực hiện một công là (lấy

π2 = 10 )

C©u 17 : Một ñĩa mài quay quanh trục của nó từ trạng thái nghỉ nhờ một momen lực 10 N.m Sau 3 giây,

momen ñộng lượng của ñĩa là

C©u 18 : Một bánh xe ñang quay với vận tốc góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không ñổi có ñộ

lớn 3rad/s2 Thời gian từ lúc hãm ñến lúc bánh xe dừng hẳn là

C©u 19 : Một người khối lượng m = 60 kg ñang ñứng ở mép một sàn quay hình tròn, ñường kính 6 m, khối

lượng M = 400 kg Bỏ qua ma sát ở trục quay của sàn Lúc ñầu, sàn và người ñang ñứng yên Người

ấy chạy quanh mép sàn với vận tốc 4,2 m/s (ñối với ñất) thì sàn

A quay cùng chiều với chiều chuyển ñộng của người với tốc ñộ góc 0,42 rad/s

B vẫn ñứng yên vì khối lượng của sàn lớn hơn nhiều so với khối lượng của người

C quay ngược chiều chuyển ñộng của người với tốc ñộ góc 0,42 rad/s

D quay cùng chiều với chiều chuyển ñộng của người với tốc ñộ góc 1,4 rad/s

C©u 20 : Vật rắn quay xung quanh một trục cố ñịnh với gia tốc góc có giá trị dương và không ñổi Tính chất

chuyển ñộng của vật rắn là:

C©u 21 : Chọn ñáp án sai:

Trang 3

A Vật rắn quay với gia tốc góc không ñổi theo thời gian (γ=const), ta nói vật rắn chuyển ñộng quay

ñều

B Phương trình vận tốc góc: ω=ωot(hay ωsdt)

2

1

t t

o

ϕ

2

1

t t

d d

ϕ = + + )

D Mối liên hệ ωo-ω- γ và góc quay ∆ϕ: ω02−ω2 =2γ∆ϕ(hay ωs2 −ωd2 =2γ∆ϕ)

C©u 22 : ðại lượng ñặc trưng cho tác dụng làm quay của lực ñối với vật rắn có trục quay cố ñịnh ñược gọi là

A momen lực B momen quay C momen ñộng lượng D momen quán tính

C©u 23 : Một vật rắn quay quanh một trục cố ñịnh xuyên qua vật với phương trình toạ ñộ góc : ϕ=π +t2,

trong ñó ϕ tính bằng rañian (rad) và t tính bằng giây (s) Gia tốc góc của vật rắn bằng

A π rad/s2 B 0,5 rad/s2 C 1 rad/s2 D 2 rad/s2

C©u 24 : Một xe có khối lượng m1 = 100kg (không kể bánh) với 4 bánh xe mà mỗi bánh là một ñĩa tròn khối

lượng m2 = 10kg lăn không trượt trên mặt phẳng ngang với vận tốc của khối tâm là v = 10m/s ðộng năng toàn phần của xe là:

A 7.103J B 8.103J C 7,5.103J D 800J

C©u 25 : Một bánh ñà ñang quay với tốc ñộ 3 000 vòng/phút thì bắt ñầu quay chậm dần ñều với gia tốc góc có

ñộ lớn bằng 20,9 rad/s2 Tính từ lúc bắt ñầu quay chậm dần ñều, hỏi sau khoảng bao lâu thì bánh ñà dừng lại ?

C©u 26 : Chọn câu ñúng

A Khi gia tốc góc âm và tốc ñộ góc âm thì vật quay chậm dần

B Khi gia tốc góc ñương và vần tốc góc dương thì vật quay nhanh dần

C Khi gia tốc góc dương và tốc ñộ góc âm thì vật quay nhanh dần

D Khi gia tốc góc âm và tốc ñộ góc dương thì vật quay nhanh dần

C©u 27 : Một chất ñiểm chuyển ñộng tròn xung quanh một trục có mômen quán tính ñối với trục là I Kết

luận nào sau ñây là không ñúng?

A Tăng khoảng cách từ chất ñiểm ñến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 2 lần

B Tăng ñồng thời khối lượng của chất ñiểm lên hai lần và khoảng cách từ chất ñiểm ñến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 8 lần

C Tăng khoảng cách từ chất ñiểm ñến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 4 lần

D Tăng khối lượng của chất ñiểm lên hai lần thì mômen quán tính tăng lên hai lần

C©u 28 : Cho cơ hệ gồm hai vật m1 = 500g, m2 = 400g ñược nối với nhau bằng sợi dây không giãn, không

khối lượng m1 treo thẳng ñứng còn m2 ñặt trên mặt phẳng ngang Ròng rọc có khối lượng 200g, bán kính 10cm, lấy g = 10m/s2, bỏ qua ma sát giữa m2 với mặt phẳng Khi thả nhẹ m1 cho hệ chuyển ñộng thì lực căng dây nối m1 là:

C©u 29 : Một cánh quạt dài 20 cm, quay với tốc ñộ góc không ñổi ω = 90 rad/s Gia tốc dài của một ñiểm ở

vành cánh quạt bằng

A 18 m/s2 B 162000 m/s2 C 1800 m/s2 D 1620 m/s2

C©u 30 : Một vận ñộng viên nhảy cầu khi rời ván cầu nhảy làm biến ñổi tốc ñộ góc của mình từ 0 ñến 42rad/s

trong 200ms Momen quán tính của người ñó là 15kgm2 Gia tốc góc trong cú nhảy ñó và momen ngoại lực tác ñộng trong lúc qua là

A γ = 530 rad/s2 ; M = 1541 N.m B γ = 210 rad/s2; M = 3215 N.m

C γ = 210 rad/s2 ; M = 3150 N.m D γ = 410 rad/s2 ; M = 4250 N.m

C©u 31 : Rôto của một ñộng cơ quay ñều, cứ mỗi phút quay ñược 3 000 vòng Trong 20 giây, rôto quay ñược

một góc bằng bao nhiêu ?

C©u 32 : Hai bánh xe A và B quay xung quanh trục ñi qua tâm của chúng với cùng ñộng năng quay, tốc ñộ

góc của bánh xe A gấp ba lần tốc ñộ góc của bánh xe Momen quán tính ñối với trục quay qua tâm của A và B lần lượt là IA và IB Tỉ số

A

B

I I

có giá trị nào sau ñây ?

Trang 4

A 6 B 9 C 1 D 3

C©u 33 : Một thanh ñồng chất, tiết diện ñều, dài 50 cm, khối lượng 0,1 kg quay ñều trong mặt phẳng ngang

với tốc ñộ 75 vòng/phút quanh một trục thẳng ñứng ñi qua trung ñiểm của thanh Tính momen ñộng lượng của thanh ñối với trục quay ñó

A 0,196 kg.m2/s B 0,016 kg.m2/s C 0,098 kg.m2/s D 0,065 kg.m2/s

C©u 34 : Biết momen quán tính của một bánh xe ñối với trục của nó là 10kgm2 Bánh xe quay với tốc ñộ góc

không ñổi là 600 vòng trong một phút ( choπ2 = 10) ðộng năng của bánh xe sẽ là :

A 2.103 J B 4.103 J C 2.104 J D 3.104 J

C©u 35 : Chọn câu sai? ðối với vật rắn quay không ñều, một ñiểm M trên vật rắn có:

A gia tốc hướng tâm ñặc trưng cho biến ñổi vận tốc về phương

B gia tốc pháp tuyến càng lớn khi ñiểm M càng dời lại gần trục quay

C vận tốc dài biến ñổi nhanh khi ñiểm M càng dời xa trục quay

D gia tốc tiếp tuyến ñặc trưng cho biến ñổi vận tốc về ñộ lớn

C©u 36 : Một bánh xe chịu tác dụng của một momen ngoại lực và momen lực ma sát trong thời gian t, bánh

xe ñạt ñược tốc ñộ góc ω Sau ñó, do momen ngoại lực ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm dần ñều

và dừng lại Tính từ lúc bắt ñầu quay ñến thời ñiểm t1 khi tốc ñộ góc của bánh xe ñạt ñược ω/2, bánh

xe quay ñược 30 vòng quay Biết momen ngoại lực gấp ñôi momen lực ma sát ðến khi dừng hẳn, bánh xe chuyển ñộng ñược thêm một góc là:

A 300π/7 rad B 180π/7 rad C 240π/7 rad D 60π/7 rad

C©u 37 : Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính ñối với trục là 0,01kgm2 Ban ñầu ròng rọc

ñứng yên, tác dụng một lực không ñổi 2N theo phương tiếp tuyến với vành ngoài của nó Sau khi tác dụng 3s tốc ñộ góc của ròng rọc là:

C©u 38 : Một vật rắn ñang quay nhanh dần ñều quanh một trục cố ñịnh ∆ xuyên qua vật thì

A gia tốc tiếp tuyến của một ñiểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay ∆) có ñộ lớn tăng dần

B tổng các momen lực tác dụng lên vật ñối với trục quay ∆ có giá trị không ñổi và khác không

C tổng các momen lực tác dụng lên vật ñối với trục quay ∆ bằng không

D vận tốc góc của một ñiểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay ∆) là không ñổi theo thời gian

C©u 39 : Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính ñối với trục là I =10-2 kgm2 Ban ñầu ròng rọc

ñang ñứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không ñổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó Gia tốc góc của ròng rọc là

A 35 rad/s2 B 28 rad/s2 C 20 rad/s2 D 14 rad/s2

C©u 40 : Tác dụng một mômen lực M = 0,32Nm lên một chất ñiểm chuyển ñộng trên một ñường tròn làm

chất ñiểm chuyển ñộng với gia tốc góc không ñổi 2,5rad/s2 Bán kính ñường tròn là 40cm thì khối lượng của chất ñiểm là

A m = 0,6 kg B m = 1,5 kg C m = 0,8 kg D m = 1,2 kg

C©u 41 : Mômen quán tính của 1 vật không phục thuộc vào yếu tố nào sau ñây ?

A Kích thước và hình dạng của vật B Tốc ñộ góc của vật

C Vị trí trục quay của vật D Khối lượng của vật

C©u 42 : Hai vật có khối lượng m1 = 0,5kg và m2 = 1,5kg ñược nối với nhau bằng một sợi dây nhẹ, không dãn

vắt qua một ròng rọc có trục quay nằm ngang và cố ñịnh gắn vào mép bàn Vật m2 nằm trên bàn, vật

m1 treo thẳng ñứng Ròng rọc có momen quán tính 0,03kg.m2 và bán kính 10cm Coi rằng dây không trượt trên ròng rọc khi quay Bỏ qua mọi ma sát Lấy g = 9,8m/s2 Gia tốc của m1 và m2 là

A 0,98m/s2 B 1,96m/s2 C 3,92m/s2 D 2,45m/s2

C©u 43 : Một sàn quay có bán kính R, momen quán tính I ñang ñứng yên Một người có khối lượng M ñứng ở

mép sàn ném một hòn ñá có khối lượng m theo phương ngang, tiếp tuyến với mép sàn với vận tốc là

v Bỏ qua ma sát Vận tốc góc của sàn sau ñó là

A mv2

mvR

2

2

mvR

2

2

mR

MR + I

C©u 44 :

Một vật rắn quay biến ñổi ñều có phương trình chuyển ñộng 5t2

2

ϕ = Kết luận nào sau ñây là sai?

A tốc ñộ góc ban ñầu của vật bằng 0

Trang 5

B gia tốc góc của vật có giá trị bằng 5 rad/s2

C tốc ñộ góc ban ñầu của vật có giá trị bằng 5rad / s

2

D toạ ñộ góc ban ñầu của vật ñược chọn bằng 0

C©u 45 : Một ñĩa tròn ñồng chất có khối lượng m =1kg quay ñều với tốc ñộ góc ω =6rad / squanh một trục

vuông góc với ñĩa và ñi qua tâm của ñĩa ðộng năng của ñĩa bằng 9 J Bán kính của ñĩa là:

C©u 46 : Cho cơ hệ gồm hai vật m1 = 100g, m2 = 800g ñược nối với nhau bằng sợi dây không giãn, không

khối lượng m1 treo thẳng ñứng còn m2 ñặt trên mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng α = 300 Ròng rọc bằng dĩa ñặc có khối lượng 200g, bán kính 10cm, lấy g = 10m/s2, bỏ qua ma sát giữa m2 với mặt phẳng nghiêng Khi thả nhẹ m1 cho hệ chuyển ñộng thì lực căng dây treo m2 là:

C©u 47 : Nếu tổng hình học của các ngoại lực tác dụng lên một vật rắn bằng không thì

A vận tốc của khối tâm không ñổi cả về hướng và ñộ lớn

B momen ñộng lượng của vật ñối với một trục quay bất kỳ không ñổi

C momen ñộng lượng của vật ñối với một trục quay bất kỳ bằng không

D tổng ñại số các momen lực ñối với một trục quay bất kỳ cũng bằng không

C©u 48 : Một ròng rọc có bán kính 10cm, có momen quán tính 0,02kg.m2 ñối với trục của nó Ròng rọc chịu

tác dụng bởi một lực không ñổi 0,8N tiếp tuyến với vành Lúc ñầu ròng rọc ñứng yên Bỏ qua mọi lực cản Góc mà ròng rọc quay ñược sau 4s kể từ lúc tác dụng lực là

C©u 49 : Một quả cầu ñặc ñồng chất khối lượng 0,5 kg quay xung quanh trục ñi qua tâm của nó với ñộng

năng 0,4 J và tốc ñộ góc 20 rad/s Quả cầu có bán kính bằng

C©u 50 : Khi vật rắn quay ñều quanh một trục cố ñịnh thì một ñiểm trên vật rắn cách trục quay một khoảng r

có tốc ñộ dài là v Tốc ñộ góc ω của vật rắn là

A

r

v

=

ω B ω=vr C

r

v2

=

v

r

=

ω

Trang 6

phiếu đáNH đáP án

Môn : CO HOC VAT RAN

Mã đề : 315

01 { | } ~ 26 { | } ~

02 { | } ~ 27 { | } ~

03 { | } ~ 28 { | } ~

04 { | } ~ 29 { | } ~

05 { | } ~ 30 { | } ~

06 { | } ~ 31 { | } ~

07 { | } ~ 32 { | } ~

08 { | } ~ 33 { | } ~

09 { | } ~ 34 { | } ~

10 { | } ~ 35 { | } ~

11 { | } ~ 36 { | } ~

12 { | } ~ 37 { | } ~

13 { | } ~ 38 { | } ~

14 { | } ~ 39 { | } ~

15 { | } ~ 40 { | } ~

16 { | } ~ 41 { | } ~

17 { | } ~ 42 { | } ~

18 { | } ~ 43 { | } ~

19 { | } ~ 44 { | } ~

20 { | } ~ 45 { | } ~

21 { | } ~ 46 { | } ~

22 { | } ~ 47 { | } ~

23 { | } ~ 48 { | } ~

24 { | } ~ 49 { | } ~

25 { | } ~ 50 { | } ~

Trang 7

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : CO HOC VAT RAN

Mã đề : 315

01 { | } ) 26 { ) } ~

02 ) | } ~ 27 ) | } ~

03 { ) } ~ 28 ) | } ~

04 { | } ) 29 { | } )

05 { | } ) 30 { | ) ~

06 { | ) ~ 31 { | } )

07 { | ) ~ 32 { ) } ~

08 { ) } ~ 33 { ) } ~

09 ) | } ~ 34 { | ) ~

10 { | } ) 35 { ) } ~

11 { ) } ~ 36 { | } )

12 { | } ) 37 { | } )

13 ) | } ~ 38 { ) } ~

14 ) | } ~ 39 { | ) ~

15 { | ) ~ 40 { | ) ~

16 { | ) ~ 41 { ) } ~

17 { ) } ~ 42 ) | } ~

18 { | } ) 43 { ) } ~

19 { | ) ~ 44 { | ) ~

20 ) | } ~ 45 { | ) ~

21 ) | } ~ 46 ) | } ~

22 ) | } ~ 47 ) | } ~

23 { | } ) 48 { | ) ~

24 { ) } ~ 49 { ) } ~

25 { | } ) 50 ) | } ~

Ngày đăng: 14/01/2021, 19:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w