1. Trang chủ
  2. » Địa lý

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP PHẦN ĐỘNG NĂNG, THẾ NĂNG VÀ CƠ NĂNG.

6 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 484,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Động năng tăng khi F sinh công dương.[r]

Trang 1

BÀI TẬP ĐỘNG NĂNG - THẾ NĂNG - CƠ NĂNG

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 trang 13

TT:

m=100g=0,1kg

v=40m/s

g=10m/s2

𝑊đ=1

2 0,1 402=80(J) Chọn GTN tại mặt đất 0

Cơ năng bảo toàn: 𝑊𝑂 = 𝑊𝐴↔ 𝑊đ𝑂 = 𝑊𝑡𝐴 ↔1

2𝑚 𝑣𝑜 = 𝑚𝑔ℎ𝐴

↔1

2 402= 1.10 ℎ𝐴 suy ra ℎ𝐴= 80(𝑚)

Câu 2 trang 13

m=2000kg

v=0

F=2400N

𝜇 = 0,1

𝑣𝐾= 6𝑚/𝑠

a) 𝐴𝑂𝐾 = ∆𝑊đ𝑂𝐾

𝐹 𝑆 𝑐𝑜𝑠𝛼 =12𝑚𝑣𝐾2−12𝑚𝑣𝑂2

2400 𝑆 𝑐𝑜𝑠0 =1

22000(62− 02)

𝑆 = 15(𝑚) b) 𝐹 𝑆𝑂𝑀 𝑐𝑜𝑠0 =1

2400.60.1 =1

22000 𝑣𝑀

2

𝑣𝑀 = 12(𝑚/𝑠)

Câu 3 trang 14

m=0,1kg

g=10m/s2

a) 𝑊đ=1

2𝑚 𝑣2

5 =12 0,1 𝑣2 suy ra 𝑣 = 10(𝑚/𝑠) Mà 𝑣 = 𝑔𝑡 thế số 10 = 10 𝑡 𝑛ê𝑛 𝑡 = 1(𝑠) Tương tự: 𝑊đ= 20 (𝐽)𝑡𝑎 đượ𝑐 𝑣 = 20(𝑚/𝑠) thế số 20 = 10 𝑡 𝑛ê𝑛 𝑡 = 2(𝑠) b) 𝑊đ= 1(𝐽)𝑡𝑎 đượ𝑐 𝑣 = √20 (𝑚/𝑠) = 4,47 (𝑚/𝑠)

Mà 𝑣 = 𝑔𝑡 thế số: 4,47 = 10 𝑡 𝑛ê𝑛 𝑡 = 0,447(𝑠) Mà 𝑆 = ℎ =1

2𝑔𝑡2 thế số =1

210 𝑡2= 1(𝑚)

Câu 4 trang 14

m=5000kg

v0=10m/s

Fh=5000N

v=0m/s

𝐴ℎ= ∆𝑊đ= 𝑊đ2− 𝑊đ1=12𝑚 𝑣22−12𝑚 𝑣12thế số = 0 −12 5000 102= −250.000(𝐽) A=F 𝑆 𝑐𝑜𝑠𝛼 = 5000 𝑆 𝑐𝑜𝑠180𝑜= −250.000(J)

S=50(m)

𝑂: 𝐺𝑇𝑁

A

𝐾

0

𝑀

0

Trang 2

Câu 5 trang 14

m=0,5kg

v=5m/s

S=0,01m

𝑎)𝐴12= ∆𝑊đ= 𝑊đ2− 𝑊đ1=12𝑚 𝑣22−1

2𝑚 𝑣12

F𝑐 𝑆 𝑐𝑜𝑠𝛼 = 0 −1

2𝑚 𝑣12 thế số

F𝑐 0,01 𝑐𝑜𝑠180𝑜 = −1

2 0,5.52 ta được F𝑐=625(N) b)Lực cản F𝑐 làm búa KL m chuyển động chậm dần đều với gia tốc a: F𝑐 = 𝑚𝑎 =

𝑚𝑣−𝑣0 𝑡 về độ lớn |𝐹𝐶| = 0,5 |0−𝑣𝑡 | 𝑠𝑢𝑦 𝑟𝑎 𝑡 = 0,004(𝑠) Câu 6 trang 14

S=2000m

v0=15m/s

v=20m/s

m=8.105kg

µ=0,005

g=10m/s2

𝐹𝑚𝑠 = 𝜇𝑁 = 𝜇𝑚𝑔 = 0,005.8 105 10 = 40.000(𝑁)

𝑣2− 𝑣0 = 2 𝑎 𝑠 𝑠𝑢𝑦 𝑟𝑎 202− 152= 2 𝑎 𝑆 a=0,04375(m/s2)

𝐹ℎ𝑙= 𝑚𝑎 = 𝐹𝐾− 𝐹𝐶 suy ra 𝐹𝐾= 𝐹𝐶 + 𝑚𝑎=40.000+8.105

.0,04375=75.000(N) A=F.𝑆 𝑐𝑜𝑠𝛼 = 75000.2000.1=150.000.000(J)

b) ℘𝑇𝐵=𝐴

𝑡 = 𝑣−𝑣𝑜𝐴

𝑎

= 𝐴𝑎 𝑣−𝑣 𝑜 thế số=1.312.500(W)

Câu 7 trang 14

m=4000kg

v=10m/s

S=10m

a)Fh=22.000N; AM=?

𝑎)𝐴ℎ= ∆𝑊đ= 0 −1

2𝑚𝑣𝑜 2

22000.0𝐴 𝑐𝑜𝑠180 = 0 −1

2 4000.102 OA=9,09m

AM=0,91m b)𝐴𝐹ℎ= ∆𝑊đ thế CT:𝐹ℎ 𝑂𝑀 𝑐𝑜𝑠180 =1

2𝑚 𝑣𝑂2 thế số: 8000.10 (−1) = 𝑊đ𝑀−12 4000 102

𝑊đ𝑀=120.000(J) suy ra vM=7,7459(m/s)

Câu 1 trang 19

m=800kg

g=9,8m/s2

S=10m

A:h1=10m

B:h2=550m

C:h3=1300m

a)GTN tại mặt đất

𝑊𝑡𝐴 = 𝑚𝑔ℎ𝐴= 800.9,8.10 = 78400(𝐽)

𝑊𝑡𝐵= 𝑚𝑔ℎ𝐵 = 800.9,8.550 = 4312000(𝐽)

*)Trạm dừng 1 làm GTN:

𝑊𝑡𝐴= 𝑚𝑔ℎ𝐴 = 800.9,8.0 = 0(𝐽)

𝑊𝑡𝐵= 𝑚𝑔ℎ𝐵 = 800.9,8.540 = 4233600(𝐽) b)

𝐴𝑃𝐴𝐵= 𝑊𝑡𝐴− 𝑊𝑡𝐵=-4233600(J)

𝑀

0

𝐴

𝑂: 𝐺𝑇𝑁

B

A

Trang 3

𝐴𝑃𝐵𝐶 = 𝑊𝑡𝐵− 𝑊𝑡𝐶=-5880000(J)

Câu 2 trang 19

F=2N

∆𝑙 = 0,01𝑚

𝐹 = 𝑘∆𝑙

2 = 𝑘 0,01

𝑘 = 200𝑁/𝑚

𝑊𝑡𝐴 =1

2𝑘∆𝑙2=

1

2200 0,012= 0,01(𝐽)

𝐴𝐹𝑀𝑁 = ∆𝑊𝑡𝑀𝑁 =1

2𝑘∆𝑙𝑀2−

1

2𝑘∆𝑙𝑁2

=12200 (0,022− 0,0352)=-0,0825(J) Câu 3 trang 19

m=4kg

𝑊𝑡1 = 600𝐽

𝑊𝑡2 = −800𝐽

𝑊𝑡2= 𝑚𝑔ℎ2

−800 = 4.10 ℎ2

ℎ2= −20𝑚 Vị trí GTN ở trên cao 20m so với mặt đất

𝑊𝑡1= 𝑚𝑔ℎ1

600 = 4.10 ℎ1

ℎ1 = 15𝑚 Vậy vật rơi từ độ cao

∆ℎ = ℎ1− ℎ2

= 15-(-20)=35m b)thời gian được tính:

ℎ =1

2𝑔𝑡2

15 =1

210𝑡2

𝑡 = √3(𝑠) Vận tốc tại GTN v= 𝑔𝑡 = 10√3(𝑚/𝑠)

Câu 4 trang 19

m=0,1kg

h1=6m

h2=2m

𝐴𝑃𝐴𝐵= 𝑚𝑔∆ℎ = 0,1.10 (6 − 2) = 4(𝐽)

𝑡 = √2∆ℎ

𝑔 = 0,894(𝑠)

𝑣 = 𝑔𝑡 = 8,94(𝑚/𝑠)

Câu 1 trang 23

m=0,02kg

𝑎)𝑊đ𝐴=1

20,02 42= 0,16(𝐽)

𝑊𝑡𝐴 = 𝑚𝑔ℎ𝐴= 0,02.10.1,6 = 0,32(𝐽)

𝑂: 𝐺𝑇𝑁

B

A

B

A

Trang 4

v0=4m/s

h=1,6m

g=10m/s2

𝑊 = 𝑊đ𝐴+ 𝑊𝑡𝐴 = 0,48(𝐽) b) 𝑊𝐴= 𝑊𝐵

𝑊𝑡𝐵= 𝑊 = 𝑊𝐴 𝑚𝑔ℎ𝐵=0,48

ℎ𝐵= 2,4(𝑚) c)𝑊𝑡𝐶= 𝑊đ𝐶=1

𝑚𝑔ℎ𝐶 = 0,24 𝑠𝑢𝑦 𝑟𝑎 ℎ𝐶 = 1,2(𝑚)

PHẦN TRẮC NGHIỆM

ĐỘNG NĂNG Câu 1 trang 16 𝑊đ=1

2𝑚 𝑣2 Suy ra không đổi D

Câu 2 trang 16 B Lực vuông góc với vận tốc

Câu 3 trang 16 D Động năng tăng khi F sinh công dương

Câu 4 trang 17 F= 𝑚 𝑎 suy ra F tăng 9 lần thì a tăng 9 lần

𝑣2− 𝑣𝑜 =2as và 𝑣′2− 𝑣𝑜 =2a’s Suy ra 𝑣

′2

𝑣 2 =𝑎′𝑎 = 9 suy ra 𝑣′ = 3𝑣 Đáp án B

Câu 5 trang 17 𝑝 = 𝑚 𝑣 và 𝑊đ=1

2𝑚 𝑣2

Suy ra đáp án C Câu 6 trang 17 Dùng ĐLBTĐN: Công lực cản bằng độ giảm động năng

𝐴𝐹𝑐= ∆𝑊đ=12𝑚 𝑣2 −12𝑚 𝑣1

Suy ra F=10.000(N) Đáp án A

Câu 7 trang 17 Dùng ĐLBTĐN: Công lực cản bằng độ biến thiên động năng

𝐴𝐹𝑐= ∆𝑊đ=12𝑚 𝑣22−12𝑚 𝑣12

Suy ra F=3375(N) Đáp án B

Câu 8 trang 17 𝑊đ=12𝑚 𝑣2

Suy ra Đáp án B 2,4.105J

Câu 9 trang 17 𝑊đ=1

2𝑚 𝑣2 Suy ra Đáp án A 10m/s

Trang 5

Câu 10 trang 17 𝑊đ=1

2𝑚 𝑣2 Suy ra Đáp án B Tăng gấp đôi

THẾ NĂNG Câu 1,2,3 trang 19 Lực phát động sinh công dương

Lực cản trở chuyển động sinh công âm Lực không làm vật chuyển động thì không sinh công Câu 4 trang 20 𝑊𝑡𝐴 = 𝑚𝑔ℎ𝐴 thế số ta được ℎ𝐴=0,4𝑚

Chọn Đáp án Câu 6 trang 20 𝐴1= 𝐴2

𝐹1𝑆1𝑐𝑜𝑠𝑂 = 𝐹2𝑆2𝑐𝑜𝑠𝑂 suy ra

𝐹1 = 2𝐹2 Đáp án C Câu 7 trang 20 Thế năng đàn hồi của lò xo chuyển sang động năng của viên đạn

1

2𝑚 𝑣2

suy ra v=8m/s Đáp án A

Câu 8 trang 20 𝐹 = 𝑘∆𝑙

Thế số tính ra 𝑘 = 100(𝑁/𝑚) Đáp án B Câu 9 trang 20 𝑊𝑡đℎ=1

2𝑘∆𝑙2 Thế số tính ra 𝑊𝑡đℎ= 0,02(𝐽) Đáp án C

Câu 10 trang 20 Công lực đàn hồi bằng độ giảm thế năng

𝐴𝐹đℎ= 𝑊𝑡đℎ1− 𝑊𝑡đℎ2 Thế số ta tính kết quả bằng -0,25J Đáp án B

CƠ NĂNG Câu 1 trang 25 Động lượng liên hệ chặt chẽ với Xung lượng

Đáp án D Câu 2 trang 25 Một vật chuyển động không nhất thiết phải có thế năng

Đáp án A Câu 3 trang 25 Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:

𝑊1= 𝑊2 hay 𝑚𝑔ℎ1 =1

2𝑚𝑣22 thế số vào ta được 𝑣2= 1(𝑚/𝑠)

Trang 6

Đáp án Câu 4 trang 25 Cơ năng bằng động năng cộng thế năng

Thế số và tính ra ta được W=9,6 (J) Đáp án B

Câu 5 trang 25 Cơ năng tại mặt đất W bằng động năng lúc ném bằng 12𝑚𝑣2=5(J)

Vị trí cần tìm có động bằng thế và bằng 2,5 (J) 𝑚𝑔ℎ𝑀= 2,5(𝐽) tính ra hM=2,5(m)

chọn Đáp án

Ngày đăng: 14/01/2021, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w