- Bước 3: Dùng định nghĩa giá trị lượng giác xác định dấu của các giá trị lượng giác cần xét dấu... Cho tam giác ABC.[r]
Trang 11 Định nghĩa các giá trị lượng giác của cung
Cho (OA OM, ) Giả sử M x y( ; )
x OH
y OK
cos sin
sin tan
cos cot
sin
Nhận xét:
, 1 cos 1; 1 sin 1
tan xác định khi k ,k Z
2
cot xác định khi k,k Z
sin(k2 ) sin tan(k) tan
cos(k2 ) cos cot(k) cot
2 Dấu của các giá trị lượng giác
3 Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
4 Công thức lượng giác cơ bản:
sin cos 1; tan sin
cos
cos cot
sin
6
4
3
2
2
2 2
3
2
2 2
1
cot Không xác đinh 3 1 3
BÀI 2 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
CỦA MỘT GÓC
Phần tư
cosin
O
cotang
M
K
B S
T
Trang 22 2
5 Giá trị lượng giác của các góc (cung) có liên quan đặc biệt
6 Các dạng toán thường gặp
DẠNG 1: Dấu của các giá trị lượng giác
Phương pháp: Để xác định dấu của một giá trị lượng giác của một cung (góc) ta xác
định như sau:
- Bước 1: Biểu diễn ngọn cung lên đường tròn lượng giác
- Bước 2: Xác định xem ngọn cung thuộc phần tư nào của mặt phẳng toạ độ
- Bước 3: Dùng định nghĩa giá trị lượng giác xác định dấu của các giá trị lượng giác cần xét dấu
Ví dụ:
a) Xét dấu của sin 50 cos( 300 ) 0 0
b) Cho 00 90 Xét dấu của 0 sin(90 ) 0
Hướng dẫn:
a) Ta có:
00 50 nên điểm ngọn của cung 0 50 thuộc phần tư (I) Do đó 0
0 sin 50 0
2
sin( ) sin sin cos
2
cos() cos cos sin
2
2
2
cos() cos sin( )sin sin cos
2
sin() sin cos( ) cos cos sin
2
tan() tan tan( ) tan tan cot
2
cot() cot cot( ) cot cot tan
2
Trang 3 0 cos( 300 ) 0 Vậy: sin 50 cos( 300 ) 0 0 0
b) Ta có: 00900 00900 900 90090 0
900 900 180 0
Suy ra điểm ngọn của cung 90 thuộc phần tư (II) Do đó 0 sin(90 ) 0 0
Bài tâp:
Bài 1 Xác định dấu của các biểu thức sau:
a) A = sin 50 cos( 300 )0 0 b) B = 0 21
sin 215 tan
7
cot sin
os sin tan cot
Bài 2 Cho 00 900 Xét dấu của các biểu thức sau:
a) A = sin(90 )0 b) B = cos(45 )0
c) C = cos(2700) d) D = cos(290 )0
Bài 3 Cho 0
2
Xét dấu của các biểu thức sau:
a) A = cos( ) b) B = tan( )
sin
5
3 cos
8
Bài 4 Cho tam giác ABC Xét dấu của các biểu thức sau:
a) A = sinAsinBsinC b) B = sin sin sin A B C
cos cos cos
DẠNG 2: Tính các giá trị lượng giác của một góc (cung)
Phương pháp: Ta sử dụng các hệ thức liên quan giữa các giá trị lượng giác của một góc, để
từ giá trị lượng giác đã biết suy ra các giá trị lượng giác chưa biết
I Cho biết một GTLG, tính các GTLG còn lại
1 Cho biết sin, tính cos, tan, cot
Từ sin2cos2 1 cos 1 sin 2
– Nếu thuộc góc phần tư I hoặc IV thì cos 1 sin 2 – Nếu thuộc góc phần tư II hoặc III thì cos 1 sin 2
tan
cos
cot
tan
2 Cho biết cos, tính sin, tan, cot
Từ sin2cos2 1 sin 1 cos 2
– Nếu thuộc góc phần tư I hoặc II thì sin 1 cos 2 – Nếu thuộc góc phần tư III hoặc IV thì sin 1 cos 2
tan
cos
cot
tan
3 Cho biết tan, tính sin, cos, cot
Trang 4 Tính 1
cot
tan
2
1
1 tan
2
1 cos
1 tan
– Nếu thuộc góc phần tư I hoặc IV thì
2
1 cos
1 tan
– Nếu thuộc góc phần tư II hoặc III thì
2
1 cos
1 tan
Tính sintan cos
4 Cho biết cot, tính sin, cos, tan
tan
cot
2
1
1 cot
1 sin
1 cot
– Nếu thuộc góc phần tư I hoặc II thì
2
1 sin
1 cot
– Nếu thuộc góc phần tư III hoặc IV thì
2
1 sin
1 cot
Ví dụ 1: Cho 3
cos
5 và
180 270 Tính sin ,tan ,cot
Ví dụ 2: Cho 4
tan
5 và
3
2
2 Tính sin ,cos
Hướng dẫn
Ví dụ 1: 2 216
25
Vì 1800 270 nên 0 sin0 4
sin
5
tan
cot
41
Vì
3
2
2 nên cos0
5 cos
41
II Cho biết một giá trị lượng giác, tính giá trị của một biểu thức
Cách 1: Từ GTLG đã biết, tính các GTLG có trong biểu thức, rồi thay vào biểu thức
Cách 2: Biến đổi biểu thức cần tính theo GTLG đã biết
Trang 5Ví dụ: Cho tan2 Tính
2
sin 2sin cos cos 3sin
A
Hướng dẫn:
Cách 1: Chia tử và mẫu cho cos2:
2 2
tan 2 tan
1 3 tan
A
Thay tan2 vào ta được A0
Cách 2: Vì tan2sin tan cos 2 cos Thay vào A ta được:
2
4 cos 2.2 cos cos
0 cos 3.4 cos
A
III Tính giá trị một biểu thức lượng giác khi biết tổng – hiệu các GTLG
Ta thường sử dụng các hằng đẳng thức để biến đổi:
A2B2 (A B )22AB A4B4 (A2B2 2) 2A B2 2
A3B3(A B A )( 2AB B 2) A3B3(A B A )( 2AB B 2)
Ví dụ: Cho sincosm Tính theo m giá trị của
a) Asin cos b) Bsin4cos4
Hướng dẫn:
a) (sincos ) 2m2 1 2sin cos m 2
2 1 sin cos
2
m A
2
B
2
1 2
Bài tập
Bài 1 Cho biết một GTLG, tính các GTLG còn lại, với:
a) cosa 4, 2700 a 3600
5
2 5
c) sina 5 , a
13 2
3
e) tana 3, a 3
2
2
cot 3,
2
Bài 2 Cho biết một GTLG, tính giá trị của biểu thức, với:
sin , 0
25 7
2
8 3
Trang 6c) a a a a
sin 2sin cos 2 cos
2sin 3sin cos 4 cos
47
sin 5cos
sin 2 cos
ĐS: 55 6
3
8 cos 2sin cos
2 cos sin
2
cos
19 13
sin cos
cos sin
3 2
Bài 3 Cho sina cosa 5
4
Tính giá trị các biểu thức sau:
a) Asin cosa a b) Bsinacosa c) Csin3acos3a
ĐS: a) 9
7 4
128
Bài 4 Cho tanacota Tính giá trị các biểu thức sau: 3
a) Atan2acot2a b) Btanacota c) Ctan4acot4a
Bài 5
a) Cho 3sin4x cos4x 3
4
Tính Asin4 x3cos4x ĐS: 7
A 4
b) Cho 3sin4 x cos4x 1
2
Tính Bsin4x3 cos4x ĐS: B = 1
c) Cho 4 sin4x 3cos4x 7
4
Tính C3sin4x4 cos4x ĐS: C 7 C 57
Bài 6
a) Cho sinx cosx 1
5
Tính sin , cos , tan , cot x x x x
b) Cho tanxcotx4 Tính sin , cos , tan , cot x x x x
5 5 3 4 b)
2
DẠNG 3: Tính giá trị lượng giác của biểu thức bằng các cung liên kết Phương pháp:
- Đưa góc về dạng k2trong đó
- Nếu thuộc góc phần tư thứ (II) thì ta dùng cung bù
- Nếu thuộc góc phần tư thứ (III) thì ta dùng cung khác
- Nếu thuộc góc phần tư thứ (IV) thì ta dùng cung đối
Ví dụ: Tính các giá trị sau
a)Mtan 2400cot1500
b) Ncos1200tan 300 sin( 780 )0 0
Hướng dẫn:
Trang 7a) Ta có: tan 2400 tan(180060 ) tan 600 0 3
cot150 cot(180 30 ) cot 30 3 Vậy: M 3 30
cos120 cos(180 60 ) cos 60
2
tan 300 tan(360 60 ) tan( 60 ) 3
sin( 780 ) sin(2.360 60 ) sin 60
2 Vậy:
N
Bài tập
Bài 1 Tính các GTLG của các góc sau:
a) 120 ; 135 ; 150 ; 210 ; 225 ; 240 ; 300 ; 315 ; 330 ; 390 ; 420 ; 495 ; 2550 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Bài 2 Rút gọn các biểu thức sau:
a) A cos x cos(2 x) cos(3 x)
2
b) B 2 cosx 3 cos( x) 5sin 7 x cot 3 x
d) D cos(5 x) sin 3 x tan 3 x cot(3 x)
Bài 3 Rút gọn các biểu thức sau:
a) A
sin( 328 ).sin 958 cos( 508 ).cos( 1022 )
b) B
0
sin( 234 ) cos 216
.tan 36 sin144 cos126
c) Ccos 200cos 400cos 600 cos160 0cos1800 ĐS: C 1
d) Dcos 102 0cos 202 0cos 302 0 cos 180 2 0 ĐS: D 9
e) Esin 200sin 400sin 600 sin 340 0sin 3600 ĐS: E 0
f) 2sin(7900x) cos(1260 0x) tan(630 0x).tan(12600x) ĐS: F 1 cosx
DẠNG 4: Rút gọn biểu thức lượng giác – Chứng minh đẳng thức lượng giác PHƯƠNG PHÁP:
- Thông thường ta biến đổi vế phức tạp thành vế đơn giản bằng cách sử dụng các phép biến đổi đại số và các công thức lượng giác
- Ta có thể dùng biến đổi tương đương
- Cần chú ý các hằng đẳng thức :
a b a b ab ; a3b3(a b )33ab a b
Chú ý: Nếu là biểu thức lượng giác đối với các góc A, B, C trong tam giác ABC thì:
A B C và A B C
Trang 8Ví dụ1 : a) Chứng minh rằng :
sin
2 sin
1 cos 1 cos
sin
b) Chứng minh rằng: cot x sin x 1
1 cos x sin x
Hướng dẫn
a)
) 1 (cos sin
) 1 (cos
VT
) 1 (cos sin
1 cos 2 cos
) 1 (cos sin
) 1 (cos
2
VP
sin
2
b) cos x sin x
VT
sin x 1 cos x
cos x cos x sin x sin x 1 cos x
VP sin x sin x 1 cos x
cot 1 cot ) sin 1
A
Hướng dẫn
A = (1sin2)cot21cot2
cot 1 sin cot
sin
2
2
1 cos2
2
sin
Ví dụ 3 : Chứng minh rằng biểu thức sau độc lập với biến x
Hướng dẫn
cos sin
1 cos sin
sin x sinx
3
1 cos sin sin cos 1
Vậy biểu thức B độc lập với biến x
Ví dụ 4 : Cho A B C là ba góc của tam giác Chứng minh rằng: , , a) sinBsin(A C )
Trang 9b) sin cos
c) cosC cos(A B 2 )C
Hướng dẫn a) Ta cĩ :A B C sinBsin(A C (vì A + C và B bù nhau) )
(vì 2
A B
và 2
C
là hai gĩc phụ nhau) c) Ta cĩ :A B C A B 2C C
cos(A B 2 )C cosC (cung hơn kém )
BÀI TẬP
Bài 1 Chứng minh các đẳng thức sau:
a) sin4xcos4x 1 2 cos2x
b) sin4 xcos4x 1 2 cos2x.sin2x
c) sin6xcos6x 1 3sin2x.cos2x
d) sin8xcos8x 1 4 sin2x.cos2 x2sin4x.cos4x
e) cot2xcos2x cos2x.cot2x
f) tan2 xsin2x tan2x.sin2x
g) 1 sin xcosxtanx (1 cos )(1 tan ) x x
h) sin2x.tanxcos2x.cotx2sin cosx x tanxcotx
x x
2
2 2
1 sin
1 tan
1 sin
Bài 2 Chứng minh các đẳng thức sau:
tan tan tan tan
cot cot
2 2
1 cot 1 tan
2
2
sin cos
a
2 2
1 cos (1 cos )
a
2
2
4 tan
tan tan sin sin
a
6
sin tan
tan cos cot
tan cot sin cos
Bài 3 Cho x a
với a b
Bài 4 Rút gọn các biểu thức sau:
a) (1 sin 2 x) cot2 x 1 cot2x b) (tanxcot )x 2(tanxcot )x 2
cos cos cot
sin sin tan
d) x( sina y cos )a 2( cosx a y sin )a 2
Trang 10e) x x
sin tan
cos cot
g) sin2 x(1 cot ) cos x 2 x(1 tan ) x h) x x
x
x
2 2
Bài 5 Chứng minh các biểu thức sau độc lập đối với x:
a) 3(sin4xcos4x) 2(sin 6xcos6x) ĐS: 1
b) 3(sin8xcos8x) 4(cos 6x2 sin6x) 6sin 4x ĐS: 1
c) (sin4xcos4x1)(tan2xcot2x2) ĐS: –2
d) cos2x.cot2x3 cos2xcot2 x2sin2x ĐS: 2
3
ĐS: 3 2
Bài 6 Cho tam giác ABC Chứng minh:
a) sinBsin(A C ) b) cos(A B ) cosC
d) cos(B C ) cos(A2 )C
e) cos(A B C ) cos 2C f) A B C
A
3
2
C
3
2