1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAi 12-25

35 142 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định lý A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 331 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- H/s biết diễn đạt định lý dới dạng " Nếu thì … …- Biết minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng ký hiệu - Bớc đầu biết chứng minh định lý 2... - Hệ thống hoá

Trang 1

- H/s biết cấu trúc của một định lý (giả thiết, kết luận)

- Biết thế nào là chứng minh một định lý

- Biết đa một định lý về dạng "Nếu thì "… …

- Làm quen với mệnh đề lôzic : P => q

thừa nhận qua hình vẽ, qua kinh nghiệm thực

tế Còn 2 tính chất đờng thẳng // đợc suy ra từ

Trang 2

Cho Ô1 và Ô2là 2 góc đối đỉnhSuy ra : Ô1 = Ô2

- G/v trong 1 định lý : điều cho biết là gt của

định lý và điều suy ra là kết luận của định lý

a G.thiết: là những điều cho biết trớc

b Kết luận: Những điều cần suy ra

=> Ô1 + Ô3 = Ô2 + Ô3 (=1800)

=> Ô1 = Ô2

- H/s đọc định lý

- G/v đa ra VD CM định lý : Góc tạo bởi 2 tia

phân giác của 2 góc kề bù là 1 góc vuông

? Tia phân giác của 1 góc là gì ?

- Vì vậy khi 0m là phân giác của XÔZ ta có

XÔM - MÔZ = 1/2 XÔZ

ON là tia phân giác của ZÔY

ta có :

ZÔY - NÔY = 1/2 ZÔY

- Tia phân giác của 1 góc là tia nằm giữa 2 cạnh của góc và tạo với 2 cạnh

đó 2 góc kề bằng nhau

Trang 3

- H/s biết diễn đạt định lý dới dạng " Nếu thì … …

- Biết minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng ký hiệu

- Bớc đầu biết chứng minh định lý

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, dùng ký hiệu hình học để ghi gt, kl của 1 định lý

- Bớc đầu chứng minh 1 định lý theo 3 bớc

Trang 4

- Gọi 2 h/s nhxét bài làm của bạn

- G/viên sửa sai - cho điểm

Bài 50 (SGK-101)

a nếu 2 đt' phân biệt cùng vuông góc với

đờng thẳng thứ 3 thì chúng // với nhau

b GT : a ⊥ c ; b⊥ c

KL : a// b

Bài 52 (SGK-101)GT: Ô1 và Ô3 đđ

- Treo bảng phụ câu c

- Gọi 1 h/s lên điền vào chỗ

trống

- 1 h/s nhận xét

- G/v sửa sai (nếu có)

- Treo bảng phụ câu d

Bài số 51 (SGK-101)

a Nếu 1 đờng thẳng vuông góc với 1 trong

2 đt' // thì nó cũng vuông góc với đờng thẳng kia

c Chứng minh

Có XÔY + YôX' = 1800 (kề bù)XÔY - 900 (theo gt)

=> YÔX' = 900

X'ÔY' = XÔY = 900 (đ.đ)

Trang 5

- H/s ghi vở Y'ÔX = X'ÔY = 900 (đ.đ)

- Gọi 2 h/s đọc bài 44/(SBT-81)

- 1 h/s lên bảng vẽ hình ghi gỉa

thiết, kết luận

- 1 h/s nhận xét giả thiết, KL ?

- G/viên sửa sai

- Gọi giao điểm của 0Y và 0'X' là

E hãy CM XÔY = X'Ô'Y'

- G/v: Giới thiệu XÔY và X'Ô'Y'

Chứng minh :Gọi OY ∩ 0'X' = {E} Ta có:

XÔY = X'ÊY (đồng vị của 0X// 0'X')X'ÊY = X'Ô'Y' (đồng vị của 0Y//0'Y')

=> XÔY = X'Ô'Y'4' HĐ3: Củng cố

- Đlý là gì ? gồm mấy phần ?

- Muốn CM định lý ta cần tiến

hành qua những bớc nào ?

- Vẽ hình ; ghi giả thiết, kết luận

- Từ giả thiết đa ta những khẳng định và căn cứ suy ra kết luận

- Hệ thống hoá kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng //

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ cácđờng thẳng vuông góc, đt' //

- Biết cách kiểm tra xem 2 đờng thẳng cho trớc có // hay vuông góc không ?

- Bớc đầu tập lập luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc; //

Trang 6

T.g Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh

25' 1 ổn định tổ chức

2 G/v đa bảng phụ : Ôn tập lý thuyết

- Mỗi hình trong bảng sau cho biết kiến thức gì ?

- Gv đa tiếp bài toán 2

H/s lần lợt trả lời và điền vào bảng

- Cắt nhau tạo thành 1 góc vuông

- Mỗi cạnh góc này là tia đối của 1 cạnh góc kia

- Đi qua trung điểm của đoạn thẳng

và vuông góc với đoạn thẳng đó

Bài tập 3 : Trong các câu sau câu nào

đúng câu nào sai? Nếu sai hãy vẽ hình

phản VD để minh hoạ

1 Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

2 Hai góc = nhau thì đối đỉnh 1 Đ2 Sai vì Ô1 = Ô3 nhng không đ.đ

đoạn thẳng Dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng //

Hai đ.thẳng cùng ⊥ đ.thẳng thứ 3

Trang 7

3 Hai đ.thẳng vuông góc thì cắt nhau

4 Hai đ.thẳng cắt nhau thì vuông góc

5 Đờng trung trực của đờng thẳng là

đ-ờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn

thẳng ấy

6 Đờng trung trực của đờng thẳng

vuông góc với đoạn thẳng ấy

7 Đờng trung trực của 1 đờng thẳng đi

qua trung điểm của đoạn thẳng và vuông

góc với đờng thẳng ấy

3 Đ

4 Sai vì xx' ∩ yy' nhng không vuông góc

5 Sai vì d đi qua M và AM = MB nhng d không là đờng trung trực của AB

6 Sai vì d ⊥ AB nhng d không quatrung điểm của AB

Trang 8

- G/v sửa sai - Nhấn mạnh cách vẽ

- H/s làm bài 45 (SBT-82)

- 1 h/s đọc đề bài

- 4 h/s lần lợt làm 4 phần trên cùng 1

hình vẽ

- Gọi h/s sửa sai

- G/v sửa sai (nếu có)

- Trên AB lấy M sao cho

AM = 14mm

- Qua M vẽ d ⊥ AB

d là trung trực của ABBài tập 45 (SBT-82)

- Tiếp tục củng cố về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng //

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình

- Biết diễn đạt hình vẽ cho trớc bằng lời

- Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, // để tính toán hoặc chứng minh

Trang 9

tả bằng hình vẽ sau rồi viết giả thiết,

kết luận của từng định lý

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G/v sửa sai cho điểm

3 thì song song với nhau

b Nếu 1 đt' vuông góc với 1 trong 2 ờng thẳng // thì vuông góc với đt' còn lại

đ-Gt: a ⊥ c ; b ⊥ c Gt: a//b ; a ⊥ cKl: a// b Kl: b ⊥ c38' HĐ2: Luyện tập

Góc E1 = C1 = 600 (SLT của d' // d''

G2 = D3 = 1100 (đồng vị của d // d''

G3 = 1800 - G2= 1800 - 1100 = 700

(2 góc kề bù)

Trang 10

thẳng song song Chứng minh: Kẻ tia BZ// Cy => C + B2 = 1800

(2 góc trong cùng phía của BZ// Cy)

- Ôn tập câu 1 đến 10 (SGK-102 - 103)

- Xem lại các bài đã chữa

- Bài tập : 58 ; 60 (SGK-104) - Giờ sau kiểm tra 1 tiết

Trang 11

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra việc nắm bắt các kiến thức về đờng thẳng vuông góc và đờng thẳng song song

- Biết diễn đạt các tính chất (định lý) thông qua hình vẽ

- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời

- Hs: Ôn tập chơng I, giấy kiểm tra, thớc kẻ, ê ke

C Nội dung kiểm tra

b Viết giả thiết và kết luận của các định lý đó bằng ký hiệu

Câu 2: Cho đoạn thẳng AB dài 5cm

Vẽ đờng trung trực của đoạn AB Nói rõ cách vẽ

Trang 12

Đề Bài

Câu 1: a Định lý: ” Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với một đờng thẳng thứ 3 thì chúng song song với nhau”

V ẽ hình và viết giả thiết và kết luận của các định lý đó bằng ký hiệu

Câu 2: Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau :

- Vẽ góc A0B có số đo bằng 500 lấy điểm C bất kỳ nằm trong góc A0B

- Vẽ qua C đờng thẳng m vuông góc với 0B và đơng thẳng n // 0A Nói rõ cách vẽ

Câu 3: Cho hình vẽ

Biết a // b// c ; Â = 350 ; Góc B = 400 A a

Tính số đo góc AOB ? 35 0

Nêu rõ vì sao tính đợc nh vậy O

2 c 40 0 B Bài làm

b

Trang 13

Trang 14

Đề 2:

Bài 1: Thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc với nhau ? Vẽ hình minh hoạ

Bài 2: Hãy phát biểu các định lý đợc diễn tả bằng hình vẽ sau

Viết giả thiết và kết luận của các định lý đó bằng ký hiệu

A

B

Bài 3: Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau :

- Vẽ góc A0B có số đo bằng 500 lấy điểm C bất kỳ nằm trong góc A0B

- Vẽ qua C đờng thẳng m vuông góc với 0B và đ.thẳng n // 0A Nói rõ cách vẽ

Trang 15

Biết : x'x // y'y ; Góc 0AX = 400 ; 0A ⊥ 0B

Tính số đo góc 0BY Nói rõ vì sao tính đợc nh vậy

Đáp án :

Trờng THCS Mờng Cang

Đáp án hớng dẫn chấm đề kiểm tra 45p’

Trang 17

- Ghi giả thiết, kết luận đúng (0,5 đ)

- H/s nắm đợc định lý về tổng ba góc của 1 tam giác

- Biết vận dụng định lý để tính số đo các góc của một tam giác

2 Kỹ năng:

- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán, CM định lý

- Kỹ năng vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận

3 Thái độ:

- Phát huy trí lực của học sinh

B Chuẩn bị

Gv: Thớc, thớc đo góc, bút dạ, 1 tam giác bằng bìa, kéo

Hs: Thớc đo độ, 1 tam giác bằng bìa, kéo cắt giấy

C Tiến trình dạy học

T.g Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh

18' HĐ1:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra và thực hành đo tổng ba

góc của một tam giác

- Cho h/s làm ?1

- Vẽ 2 tam giác bất kỳ, dùng thớc đo

góc, đo ba góc của mỗi tam giác

A + B + C = 1800

M + N + P = 1800

- H/s làm ? 2 : Thực hành cắt ghép 3 - Thực hành theo trình tự SGK-106

Trang 18

góc của 1 tam giác.

- G/v sử dụng tam giác bìa

- Lần lợt tiến hành

? Hãy nêu dự đoán : Tổng 3 góc của

1 tam giác = 1800 Đó là định lý rất

quan trọng Chúng ta chứng minh

định lý đó

- Tổng 3 góc của 1 tam giác bằng 1800

12' HĐ2: Tổng 3 góc của 1 tam giác

? Bằng lập luận em nào chứng minh

CM:

Qua A kẻ đờng thẳng xy//BC

=> Góc B = A1 (1) (2 góc so le trong)Góc C = A2 (2) (2 góc SL trong)

Trang 19

- H·y vÏ ∆ vu«ng ABC (¢ = 900)

- ∆ ABC cã ¢ = 900 ta nãi ∆ ABC

Trang 20

- Ta có định lý : Trong tam giác

vuông, hai góc nhọn phụ nhau

- 1 h/s nhắc lại định lý

- Hai góc phụ nhau

- Trong 1 ∆ vuông, hai góc nhọn phụ nhau

17' HĐ3: Góc ngoài của tam giác

- G/v vẽ góc ACX

góc ACX là góc ngoài tại đỉnh C của

∆ ABC

- ? góc ACX có vị trí nh thế nào đối

với góc C của ∆ ABC

- Vậy góc ngoài của 1 ∆ là góc ntn?

? Hãy vẽ góc ngoài tại đỉnh B của ∆

ABC và đỉnh A của ∆ ABC

Ta nói : Góc ACX ; ABY CAT là các

góc ngoài của ∆ ABC, các góc A; B;

C của ∆ ABC gọi là góc trong

? Nh vậy, góc ngoài của ∆ có số đo

nh thế nào so với mỗi góc trong

Trang 21

∆ABC: y =900-B = 900 - 500 = 400

Nếu còn thời gian cho h/s làm bài 3a

(SGK-108) Bài 3 (SGK-108So sánh BIK và BAK

Ta có BIK là góc ngoài của ∆ ABI

=> BIK > BAK (theo nhận xét)2' HĐ4: Hớng dẫn về nhà

- Nắm vững các định nghĩa, định lý đã học trong bài

- Tổng 3 góc của một tam giác bằng 1800

- Trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau

- Định nghĩa góc ngoài, định lý về tính chất góc ngoài của tam giác

Trang 22

Nêu tính chất góc ngoài, chỉ rõ tính

chất theo hình vẽ

- Gọi h/s nhận xét sửa sai

- G/v sửa sai - Chốt kiến thức

cho điểm

Gt : ∆ABC Góc B = 800 ; C = 300

Phân giác AD

KL: Góc ADC = ? Góc ADB = ?

AIH = KIB = 500 (2 góc đối đỉnh)

- 1 h/s viết giả thiết kết luận ?

- Quan sát hình - Dựa vào cách nào để

CM Ax// BC ?

Bài số 8 (SGK-109)

GT: ∆ ABC ; Bˆ=Cˆ = 40 0

Ax là pg góc ngoài tại AKL: Ax// BC

Trang 23

(§l gãc ngoµi)

Ax lµ tia ph©n gi¸c cña B¢Y

0 0

2

2

80 2

ˆ ˆ

=>A A y A B (2)

Tõ (1) vµ (2) => 0

2 40 ˆ

ˆ =A =

B

Mµ gãc B vµ gãc ¢2 ë vÞ trÝ so le trong => Ax // BC

Trang 24

Gv: Thớc thẳng, com pa, phấn màu, bảng phụ ghi bai tập

Hs: Thớc, com pa, thớc đo góc

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh

HĐ1:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra thông qua ?1

Cho 2 ∆ ABC và A'B'C' hãy dùng thớc kẻ và

thớc đo góc đo các cạnh và góc của 2 tam

HĐ2: Định nghĩa

? ∆ ABC và A'B'C' ở trên có mấy yếu tố =

nhau ? mấy yếu tố về cạnh, mấy yếu tố về

góc ?

- G/v ghi bảng 2 ∆ bằng nhau theo ký hiệu >

- G/v giới thiệu đỉnh tơng ứng với đỉnh A là

=> ∆ ABC = ∆ A'B'C'

Trang 25

Hai tam giác bằng nhau là 2 ∆ có các cạnh

t-ơng ứng bằng nhau, các góc tt-ơng ứng bằng nhau.

HĐ3: Ký hiệu

Ngoài vận dụng lời để ĐN 2 ∆ bằng nhau ta

có thể dùng ký hiệu để chỉ sự = nhau của 2 ∆

- G/v nhấn mạnh Quy ớc khi ký hiệu 2 ∆ bằng

Cho ∆ ABC - ∆ DEF thì góc D tơng ứngvới

góc nào ? Cạnh BC tơng ứng với cạnh nào ?

Hãy tính góc A của ∆ ABC

=> Góc D = ?

?2 :

a ∆ ABC = ∆ MNP

b Đỉnh tơng ứng với đỉnh A là đỉnh M Góc tơng ứng với góc Nlà góc B

- Hớng dẫn bài 11: Căn cứ vào thứ tụ viết ký hiệu của hai tam giác bằng nhau.

Bài 13: Hai tâm giác ∆ ABC = ∆ DEF => các cạnh tơng úng của 2 tam giác bằng nhau ( AB =

DE = 4cm ) Từ đó tính đợc chu vi của môi xtam giác trên.

- Chuẩn bị các bài tập đã giao giờ sau luyện tập

Trang 26

Giảng:

Trả bài kiểm tra

A Mục tiêu:

- H/s thấy đợc qua bài kiểm tra bản thân nắm đợc kiến thức của chơng I nh thế nào ?

- Cách trình bày bài và chứng minh ; tính số đo góc đã chính xác cha Từ đó rút kinh nghiệm cho việc học và làm bài tập về nhà, trên lớp nghe giảng

B Nội dung kiểm tra

1 Chữa bài kiểm tra (theo đáp án tiết 16

2 Nhận xét

- Các em đã ôn tập kỹ phần lý thuyết, các định nghĩa, tính chất của chơng I

- Biết vận dụng các định lý về đờng thẳng song song vào làm bài tập

- Biết xác định giả thiết và kết luận và ghi bằng ký hiệu hình học

Trang 27

10' HĐ1:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra

- 1 h/s lên làm bài tập 12 (Sgk-112)

- G/v kiểm tra lý thuyết

1 Nêu ĐN 2 ∆ bằng nhau, làm bài tập 10

Mà AB = 2cm ; BC = 4cm ; Góc B = 40 0

=> HI = 2 cm ; IK = 4cm Góc I = 40 0

33 HĐ2: Luyện tập

- H/s làm bài tập 13 (Sgk-112)

? Muốn tính chu vi ∆ ABC ta làm ntn?

? Vậy cần biết số đo cạnh nào ?

Vậy Cv ∆ ABC = Cv ∆ DEF = ?

? Bài toán cho biết, yêu cầu làm gì?

- Hãy viết gt ; kl của bài

? Các góc phải tìm có liên quan gì đến gt

mà AB = 4cm ; BC = 6cm ;

DF = 5 cm => AC = 5cm Chu vi mỗi tam giác là :

Bài 23 (SBT-100)

GT : ∆ ABC = ADEF Â = 55 0 ; E = 75 0

KL : Góc B = ? ; C = ? Góc D = ? ; F = ? Giải:

Trang 28

- Nắm đợc trờng hợp bằng nhau c.c.c của 2 ∆

- Biết cách vẽ tam giác khi biết 3 cạnh của nó

- Biết sử dụng trờng hợp bằng nhau c.c.c để chứng minh 2 ∆ bằng nhau, từ đó suy ra các góc

t-ơng ứng bằng nhau.

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng sử dụng dụng cụ, rèn tính cẩn thận và chính xác trong vẽ hình -

- Biết trình bày bài toán chứng minh 2 ∆ bằng nhau.

3 Thái độ:

- Ham thích học tập bộ môn

B Chuẩn bị

Gv: Thớc thẳng, Com pa, thớc đo góc, bảng phụ vẽ hình 1 số bài tập

Hs: Thớc kẻ, com pa, thớc đo góc, ôn cách vẽ ∆ khi biết 3 cạnh (lớp 6)

1 Nêu ĐN 2 tam giác bằng nhau ?

- Để k.tra xem 2 ∆ có bằng nhau hay

không ta k.tra những điều kiện gì ?

ĐVĐ: Khi ĐN 2 ∆ bằng nhau, phải nêu 6

điều kiện bằng nhau (3 điều kiện về cạnh,

3 điều kiện về góc) Trong bài học hôm

nay ta thấy chỉ cần có 3 điều kiện : 3 cạnh

- Vẽ các đờng thẳng AB ; AC ta đợc

Trang 29

- H/s khác vẽ hình vào vở tam giác ABC.

- Ta thừa nhận tính chất "Nếu 3 cạnh của

∆ này bằng ba cạnh của tam giác kia thì

H68 có ∆ nào bằng nhau " vì sao ?

- G/v trình bày mẫu bài CM

- Học thuộc tính chất và viết trình bày CM

- Vẽ tam giác khi biết 3 cạnh

- Bài 15 ; 18 ; 19 (SGK-114) Bài 27 đến bài 30 (SBT)

- Giờ sau luyện tập

* Rút kinh nghiệm:

Trang 30

- Tiếp tục luyện tập giải các bài tập chứng minh 2 ∆ bằng nhau (c.c.c)

- Hiểu và biết vẽ một góc bằng 1 góc cho trớc

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh 2∆ bằng nhau (c.c.c)

3 Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác trong vẽ hình

Trang 31

HS3: Khi nào ta kết luận đợc ∆ABC

= ∆A'B'C' theo trờng hợp c.c.c ?

∆ADC = ∆ CBA

⇑c.c.c

=> ∆ 0BC = ∆ ADE (c.c.c)

=> Góc B0C = EAD (góc t.ứng)Hay góc X0Y = góc DAE

Bài tập 34(SBT-102)

GT : ∆ABC (A ; BC) ∩ (C; AB) = {D}

KL : AD//BCChứng minhXét ∆ADC và ∆CBA

Trang 32

- Muèn chøng minh AM ⊥ BC ta

lµm nh thÕ nµo ?

AM ⊥ BC

⇑AMB = 900

⇑AMB = AMC

∆AMB = ∆ AMC

Chøng minhXÐt ∆ABM vµ ∆ACM

Trang 33

- H/s nắm đợc trờng hợp bằng nhau c.g.c của 2 tam giác

- Biết cách vẽ một tam giác biết 2 cạnh và góc xen giữa 2 cạnh đó

- GV lu ý với H/s góc xen giữa hai cạnh

Cho h/s làm ?1

- Hãy đo ACvà A'C' ; So sánh ?

- Em có kết luận 2∆ trên ?

Theo 2 bài toán giả thiết cho biết yếu tố nào ?

- Qua 2 bài tập ta có tính chất sau :

- Hs đọc bài toán (SGK-117)-H/s làm ?1

Trang 34

HĐ3: Trờng hợp = nhau (c.g.c)

- G/v ta thừa nhận tính chất c.g.c

? Hãy ghi tính chất vừa nêu?

? Thay đổi góc và cạnh bằng nhau khác có đợc

không ?

Tính chất (SGK-117)

∆ABC và ∆A'B'C'

có AB = A'B' ; BC = B"C'Góc B = B'

- 1 h/s trả lời

- H/s khác bổ sung - sửa sai

H/s làm ?2:

∆ABC = ∆ADC (c.g.c)Vì BC = DC (gt)

GK chung

Hình 84:

∆MNP ≠∆MQP vì NP = PQ

MP chung ; M1 = M2 nhng góc không xen kẽ giữa 2 cặp cạnh bằng nhau

HĐ6: Hớng dẫn về nhà

- Vẽ tam giác biết 2 cạnh 1 góc xen giữa

- Thuộc, hiểu tính chất ; hệ quả

- Bài 24 ; 27 ; 28 (SGK-119) Bài 36 đến 38 (SBT)

- Giờ sau luyện tập

Ngày đăng: 28/10/2013, 20:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. - BAi 12-25
Hình v ẽ (Trang 8)
Hình vẽ. - BAi 12-25
Hình v ẽ (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w