- H/s biết diễn đạt định lý dới dạng " Nếu thì … …- Biết minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng ký hiệu - Bớc đầu biết chứng minh định lý 2... - Hệ thống hoá
Trang 1- H/s biết cấu trúc của một định lý (giả thiết, kết luận)
- Biết thế nào là chứng minh một định lý
- Biết đa một định lý về dạng "Nếu thì "… …
- Làm quen với mệnh đề lôzic : P => q
thừa nhận qua hình vẽ, qua kinh nghiệm thực
tế Còn 2 tính chất đờng thẳng // đợc suy ra từ
Trang 2Cho Ô1 và Ô2là 2 góc đối đỉnhSuy ra : Ô1 = Ô2
- G/v trong 1 định lý : điều cho biết là gt của
định lý và điều suy ra là kết luận của định lý
a G.thiết: là những điều cho biết trớc
b Kết luận: Những điều cần suy ra
=> Ô1 + Ô3 = Ô2 + Ô3 (=1800)
=> Ô1 = Ô2
- H/s đọc định lý
- G/v đa ra VD CM định lý : Góc tạo bởi 2 tia
phân giác của 2 góc kề bù là 1 góc vuông
? Tia phân giác của 1 góc là gì ?
- Vì vậy khi 0m là phân giác của XÔZ ta có
XÔM - MÔZ = 1/2 XÔZ
ON là tia phân giác của ZÔY
ta có :
ZÔY - NÔY = 1/2 ZÔY
- Tia phân giác của 1 góc là tia nằm giữa 2 cạnh của góc và tạo với 2 cạnh
đó 2 góc kề bằng nhau
Trang 3- H/s biết diễn đạt định lý dới dạng " Nếu thì … …
- Biết minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng ký hiệu
- Bớc đầu biết chứng minh định lý
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, dùng ký hiệu hình học để ghi gt, kl của 1 định lý
- Bớc đầu chứng minh 1 định lý theo 3 bớc
Trang 4- Gọi 2 h/s nhxét bài làm của bạn
- G/viên sửa sai - cho điểm
Bài 50 (SGK-101)
a nếu 2 đt' phân biệt cùng vuông góc với
đờng thẳng thứ 3 thì chúng // với nhau
b GT : a ⊥ c ; b⊥ c
KL : a// b
Bài 52 (SGK-101)GT: Ô1 và Ô3 đđ
- Treo bảng phụ câu c
- Gọi 1 h/s lên điền vào chỗ
trống
- 1 h/s nhận xét
- G/v sửa sai (nếu có)
- Treo bảng phụ câu d
Bài số 51 (SGK-101)
a Nếu 1 đờng thẳng vuông góc với 1 trong
2 đt' // thì nó cũng vuông góc với đờng thẳng kia
c Chứng minh
Có XÔY + YôX' = 1800 (kề bù)XÔY - 900 (theo gt)
=> YÔX' = 900
X'ÔY' = XÔY = 900 (đ.đ)
Trang 5- H/s ghi vở Y'ÔX = X'ÔY = 900 (đ.đ)
- Gọi 2 h/s đọc bài 44/(SBT-81)
- 1 h/s lên bảng vẽ hình ghi gỉa
thiết, kết luận
- 1 h/s nhận xét giả thiết, KL ?
- G/viên sửa sai
- Gọi giao điểm của 0Y và 0'X' là
E hãy CM XÔY = X'Ô'Y'
- G/v: Giới thiệu XÔY và X'Ô'Y'
Chứng minh :Gọi OY ∩ 0'X' = {E} Ta có:
XÔY = X'ÊY (đồng vị của 0X// 0'X')X'ÊY = X'Ô'Y' (đồng vị của 0Y//0'Y')
=> XÔY = X'Ô'Y'4' HĐ3: Củng cố
- Đlý là gì ? gồm mấy phần ?
- Muốn CM định lý ta cần tiến
hành qua những bớc nào ?
- Vẽ hình ; ghi giả thiết, kết luận
- Từ giả thiết đa ta những khẳng định và căn cứ suy ra kết luận
- Hệ thống hoá kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng //
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ cácđờng thẳng vuông góc, đt' //
- Biết cách kiểm tra xem 2 đờng thẳng cho trớc có // hay vuông góc không ?
- Bớc đầu tập lập luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc; //
Trang 6T.g Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh
25' 1 ổn định tổ chức
2 G/v đa bảng phụ : Ôn tập lý thuyết
- Mỗi hình trong bảng sau cho biết kiến thức gì ?
- Gv đa tiếp bài toán 2
H/s lần lợt trả lời và điền vào bảng
- Cắt nhau tạo thành 1 góc vuông
- Mỗi cạnh góc này là tia đối của 1 cạnh góc kia
- Đi qua trung điểm của đoạn thẳng
và vuông góc với đoạn thẳng đó
Bài tập 3 : Trong các câu sau câu nào
đúng câu nào sai? Nếu sai hãy vẽ hình
phản VD để minh hoạ
1 Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
2 Hai góc = nhau thì đối đỉnh 1 Đ2 Sai vì Ô1 = Ô3 nhng không đ.đ
đoạn thẳng Dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng //
Hai đ.thẳng cùng ⊥ đ.thẳng thứ 3
Trang 73 Hai đ.thẳng vuông góc thì cắt nhau
4 Hai đ.thẳng cắt nhau thì vuông góc
5 Đờng trung trực của đờng thẳng là
đ-ờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn
thẳng ấy
6 Đờng trung trực của đờng thẳng
vuông góc với đoạn thẳng ấy
7 Đờng trung trực của 1 đờng thẳng đi
qua trung điểm của đoạn thẳng và vuông
góc với đờng thẳng ấy
3 Đ
4 Sai vì xx' ∩ yy' nhng không vuông góc
5 Sai vì d đi qua M và AM = MB nhng d không là đờng trung trực của AB
6 Sai vì d ⊥ AB nhng d không quatrung điểm của AB
Trang 8- G/v sửa sai - Nhấn mạnh cách vẽ
- H/s làm bài 45 (SBT-82)
- 1 h/s đọc đề bài
- 4 h/s lần lợt làm 4 phần trên cùng 1
hình vẽ
- Gọi h/s sửa sai
- G/v sửa sai (nếu có)
- Trên AB lấy M sao cho
AM = 14mm
- Qua M vẽ d ⊥ AB
d là trung trực của ABBài tập 45 (SBT-82)
- Tiếp tục củng cố về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng //
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình
- Biết diễn đạt hình vẽ cho trớc bằng lời
- Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, // để tính toán hoặc chứng minh
Trang 9tả bằng hình vẽ sau rồi viết giả thiết,
kết luận của từng định lý
- Gọi 2 h/s nhận xét
- G/v sửa sai cho điểm
3 thì song song với nhau
b Nếu 1 đt' vuông góc với 1 trong 2 ờng thẳng // thì vuông góc với đt' còn lại
đ-Gt: a ⊥ c ; b ⊥ c Gt: a//b ; a ⊥ cKl: a// b Kl: b ⊥ c38' HĐ2: Luyện tập
Góc E1 = C1 = 600 (SLT của d' // d''
G2 = D3 = 1100 (đồng vị của d // d''
G3 = 1800 - G2= 1800 - 1100 = 700
(2 góc kề bù)
Trang 10thẳng song song Chứng minh: Kẻ tia BZ// Cy => C + B2 = 1800
(2 góc trong cùng phía của BZ// Cy)
- Ôn tập câu 1 đến 10 (SGK-102 - 103)
- Xem lại các bài đã chữa
- Bài tập : 58 ; 60 (SGK-104) - Giờ sau kiểm tra 1 tiết
Trang 11A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra việc nắm bắt các kiến thức về đờng thẳng vuông góc và đờng thẳng song song
- Biết diễn đạt các tính chất (định lý) thông qua hình vẽ
- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời
- Hs: Ôn tập chơng I, giấy kiểm tra, thớc kẻ, ê ke
C Nội dung kiểm tra
b Viết giả thiết và kết luận của các định lý đó bằng ký hiệu
Câu 2: Cho đoạn thẳng AB dài 5cm
Vẽ đờng trung trực của đoạn AB Nói rõ cách vẽ
Trang 12Đề Bài
Câu 1: a Định lý: ” Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với một đờng thẳng thứ 3 thì chúng song song với nhau”
V ẽ hình và viết giả thiết và kết luận của các định lý đó bằng ký hiệu
Câu 2: Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau :
- Vẽ góc A0B có số đo bằng 500 lấy điểm C bất kỳ nằm trong góc A0B
- Vẽ qua C đờng thẳng m vuông góc với 0B và đơng thẳng n // 0A Nói rõ cách vẽ
Câu 3: Cho hình vẽ
Biết a // b// c ; Â = 350 ; Góc B = 400 A a
Tính số đo góc AOB ? 35 0
Nêu rõ vì sao tính đợc nh vậy O
2 c 40 0 B Bài làm
b
Trang 13Trang 14
Đề 2:
Bài 1: Thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc với nhau ? Vẽ hình minh hoạ
Bài 2: Hãy phát biểu các định lý đợc diễn tả bằng hình vẽ sau
Viết giả thiết và kết luận của các định lý đó bằng ký hiệu
A
B
Bài 3: Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau :
- Vẽ góc A0B có số đo bằng 500 lấy điểm C bất kỳ nằm trong góc A0B
- Vẽ qua C đờng thẳng m vuông góc với 0B và đ.thẳng n // 0A Nói rõ cách vẽ
Trang 15Biết : x'x // y'y ; Góc 0AX = 400 ; 0A ⊥ 0B
Tính số đo góc 0BY Nói rõ vì sao tính đợc nh vậy
Đáp án :
Trờng THCS Mờng Cang
Đáp án hớng dẫn chấm đề kiểm tra 45p’
Trang 17- Ghi giả thiết, kết luận đúng (0,5 đ)
- H/s nắm đợc định lý về tổng ba góc của 1 tam giác
- Biết vận dụng định lý để tính số đo các góc của một tam giác
2 Kỹ năng:
- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán, CM định lý
- Kỹ năng vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận
3 Thái độ:
- Phát huy trí lực của học sinh
B Chuẩn bị
Gv: Thớc, thớc đo góc, bút dạ, 1 tam giác bằng bìa, kéo
Hs: Thớc đo độ, 1 tam giác bằng bìa, kéo cắt giấy
C Tiến trình dạy học
T.g Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh
18' HĐ1:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra và thực hành đo tổng ba
góc của một tam giác
- Cho h/s làm ?1
- Vẽ 2 tam giác bất kỳ, dùng thớc đo
góc, đo ba góc của mỗi tam giác
A + B + C = 1800
M + N + P = 1800
- H/s làm ? 2 : Thực hành cắt ghép 3 - Thực hành theo trình tự SGK-106
Trang 18góc của 1 tam giác.
- G/v sử dụng tam giác bìa
- Lần lợt tiến hành
? Hãy nêu dự đoán : Tổng 3 góc của
1 tam giác = 1800 Đó là định lý rất
quan trọng Chúng ta chứng minh
định lý đó
- Tổng 3 góc của 1 tam giác bằng 1800
12' HĐ2: Tổng 3 góc của 1 tam giác
? Bằng lập luận em nào chứng minh
CM:
Qua A kẻ đờng thẳng xy//BC
=> Góc B = A1 (1) (2 góc so le trong)Góc C = A2 (2) (2 góc SL trong)
Trang 19- H·y vÏ ∆ vu«ng ABC (¢ = 900)
- ∆ ABC cã ¢ = 900 ta nãi ∆ ABC
Trang 20- Ta có định lý : Trong tam giác
vuông, hai góc nhọn phụ nhau
- 1 h/s nhắc lại định lý
- Hai góc phụ nhau
- Trong 1 ∆ vuông, hai góc nhọn phụ nhau
17' HĐ3: Góc ngoài của tam giác
- G/v vẽ góc ACX
góc ACX là góc ngoài tại đỉnh C của
∆ ABC
- ? góc ACX có vị trí nh thế nào đối
với góc C của ∆ ABC
- Vậy góc ngoài của 1 ∆ là góc ntn?
? Hãy vẽ góc ngoài tại đỉnh B của ∆
ABC và đỉnh A của ∆ ABC
Ta nói : Góc ACX ; ABY CAT là các
góc ngoài của ∆ ABC, các góc A; B;
C của ∆ ABC gọi là góc trong
? Nh vậy, góc ngoài của ∆ có số đo
nh thế nào so với mỗi góc trong
Trang 21∆ABC: y =900-B = 900 - 500 = 400
Nếu còn thời gian cho h/s làm bài 3a
(SGK-108) Bài 3 (SGK-108So sánh BIK và BAK
Ta có BIK là góc ngoài của ∆ ABI
=> BIK > BAK (theo nhận xét)2' HĐ4: Hớng dẫn về nhà
- Nắm vững các định nghĩa, định lý đã học trong bài
- Tổng 3 góc của một tam giác bằng 1800
- Trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau
- Định nghĩa góc ngoài, định lý về tính chất góc ngoài của tam giác
Trang 22Nêu tính chất góc ngoài, chỉ rõ tính
chất theo hình vẽ
- Gọi h/s nhận xét sửa sai
- G/v sửa sai - Chốt kiến thức
cho điểm
Gt : ∆ABC Góc B = 800 ; C = 300
Phân giác AD
KL: Góc ADC = ? Góc ADB = ?
AIH = KIB = 500 (2 góc đối đỉnh)
- 1 h/s viết giả thiết kết luận ?
- Quan sát hình - Dựa vào cách nào để
CM Ax// BC ?
Bài số 8 (SGK-109)
GT: ∆ ABC ; Bˆ=Cˆ = 40 0
Ax là pg góc ngoài tại AKL: Ax// BC
Trang 23(§l gãc ngoµi)
Ax lµ tia ph©n gi¸c cña B¢Y
0 0
2
2
80 2
ˆ ˆ
=>A A y A B (2)
Tõ (1) vµ (2) => 0
2 40 ˆ
ˆ =A =
B
Mµ gãc B vµ gãc ¢2 ë vÞ trÝ so le trong => Ax // BC
Trang 24Gv: Thớc thẳng, com pa, phấn màu, bảng phụ ghi bai tập
Hs: Thớc, com pa, thớc đo góc
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh
HĐ1:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra thông qua ?1
Cho 2 ∆ ABC và A'B'C' hãy dùng thớc kẻ và
thớc đo góc đo các cạnh và góc của 2 tam
HĐ2: Định nghĩa
? ∆ ABC và A'B'C' ở trên có mấy yếu tố =
nhau ? mấy yếu tố về cạnh, mấy yếu tố về
góc ?
- G/v ghi bảng 2 ∆ bằng nhau theo ký hiệu >
- G/v giới thiệu đỉnh tơng ứng với đỉnh A là
=> ∆ ABC = ∆ A'B'C'
Trang 25Hai tam giác bằng nhau là 2 ∆ có các cạnh
t-ơng ứng bằng nhau, các góc tt-ơng ứng bằng nhau.
HĐ3: Ký hiệu
Ngoài vận dụng lời để ĐN 2 ∆ bằng nhau ta
có thể dùng ký hiệu để chỉ sự = nhau của 2 ∆
- G/v nhấn mạnh Quy ớc khi ký hiệu 2 ∆ bằng
Cho ∆ ABC - ∆ DEF thì góc D tơng ứngvới
góc nào ? Cạnh BC tơng ứng với cạnh nào ?
Hãy tính góc A của ∆ ABC
=> Góc D = ?
?2 :
a ∆ ABC = ∆ MNP
b Đỉnh tơng ứng với đỉnh A là đỉnh M Góc tơng ứng với góc Nlà góc B
- Hớng dẫn bài 11: Căn cứ vào thứ tụ viết ký hiệu của hai tam giác bằng nhau.
Bài 13: Hai tâm giác ∆ ABC = ∆ DEF => các cạnh tơng úng của 2 tam giác bằng nhau ( AB =
DE = 4cm ) Từ đó tính đợc chu vi của môi xtam giác trên.
- Chuẩn bị các bài tập đã giao giờ sau luyện tập
Trang 26Giảng:
Trả bài kiểm tra
A Mục tiêu:
- H/s thấy đợc qua bài kiểm tra bản thân nắm đợc kiến thức của chơng I nh thế nào ?
- Cách trình bày bài và chứng minh ; tính số đo góc đã chính xác cha Từ đó rút kinh nghiệm cho việc học và làm bài tập về nhà, trên lớp nghe giảng
B Nội dung kiểm tra
1 Chữa bài kiểm tra (theo đáp án tiết 16
2 Nhận xét
- Các em đã ôn tập kỹ phần lý thuyết, các định nghĩa, tính chất của chơng I
- Biết vận dụng các định lý về đờng thẳng song song vào làm bài tập
- Biết xác định giả thiết và kết luận và ghi bằng ký hiệu hình học
Trang 2710' HĐ1:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra
- 1 h/s lên làm bài tập 12 (Sgk-112)
- G/v kiểm tra lý thuyết
1 Nêu ĐN 2 ∆ bằng nhau, làm bài tập 10
Mà AB = 2cm ; BC = 4cm ; Góc B = 40 0
=> HI = 2 cm ; IK = 4cm Góc I = 40 0
33 HĐ2: Luyện tập
- H/s làm bài tập 13 (Sgk-112)
? Muốn tính chu vi ∆ ABC ta làm ntn?
? Vậy cần biết số đo cạnh nào ?
Vậy Cv ∆ ABC = Cv ∆ DEF = ?
? Bài toán cho biết, yêu cầu làm gì?
- Hãy viết gt ; kl của bài
? Các góc phải tìm có liên quan gì đến gt
mà AB = 4cm ; BC = 6cm ;
DF = 5 cm => AC = 5cm Chu vi mỗi tam giác là :
Bài 23 (SBT-100)
GT : ∆ ABC = ADEF Â = 55 0 ; E = 75 0
KL : Góc B = ? ; C = ? Góc D = ? ; F = ? Giải:
Trang 28- Nắm đợc trờng hợp bằng nhau c.c.c của 2 ∆
- Biết cách vẽ tam giác khi biết 3 cạnh của nó
- Biết sử dụng trờng hợp bằng nhau c.c.c để chứng minh 2 ∆ bằng nhau, từ đó suy ra các góc
t-ơng ứng bằng nhau.
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng sử dụng dụng cụ, rèn tính cẩn thận và chính xác trong vẽ hình -
- Biết trình bày bài toán chứng minh 2 ∆ bằng nhau.
3 Thái độ:
- Ham thích học tập bộ môn
B Chuẩn bị
Gv: Thớc thẳng, Com pa, thớc đo góc, bảng phụ vẽ hình 1 số bài tập
Hs: Thớc kẻ, com pa, thớc đo góc, ôn cách vẽ ∆ khi biết 3 cạnh (lớp 6)
1 Nêu ĐN 2 tam giác bằng nhau ?
- Để k.tra xem 2 ∆ có bằng nhau hay
không ta k.tra những điều kiện gì ?
ĐVĐ: Khi ĐN 2 ∆ bằng nhau, phải nêu 6
điều kiện bằng nhau (3 điều kiện về cạnh,
3 điều kiện về góc) Trong bài học hôm
nay ta thấy chỉ cần có 3 điều kiện : 3 cạnh
- Vẽ các đờng thẳng AB ; AC ta đợc
Trang 29- H/s khác vẽ hình vào vở tam giác ABC.
- Ta thừa nhận tính chất "Nếu 3 cạnh của
∆ này bằng ba cạnh của tam giác kia thì
H68 có ∆ nào bằng nhau " vì sao ?
- G/v trình bày mẫu bài CM
- Học thuộc tính chất và viết trình bày CM
- Vẽ tam giác khi biết 3 cạnh
- Bài 15 ; 18 ; 19 (SGK-114) Bài 27 đến bài 30 (SBT)
- Giờ sau luyện tập
* Rút kinh nghiệm:
Trang 30- Tiếp tục luyện tập giải các bài tập chứng minh 2 ∆ bằng nhau (c.c.c)
- Hiểu và biết vẽ một góc bằng 1 góc cho trớc
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh 2∆ bằng nhau (c.c.c)
3 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác trong vẽ hình
Trang 31HS3: Khi nào ta kết luận đợc ∆ABC
= ∆A'B'C' theo trờng hợp c.c.c ?
⇑
∆ADC = ∆ CBA
⇑c.c.c
=> ∆ 0BC = ∆ ADE (c.c.c)
=> Góc B0C = EAD (góc t.ứng)Hay góc X0Y = góc DAE
Bài tập 34(SBT-102)
GT : ∆ABC (A ; BC) ∩ (C; AB) = {D}
KL : AD//BCChứng minhXét ∆ADC và ∆CBA
Trang 32- Muèn chøng minh AM ⊥ BC ta
lµm nh thÕ nµo ?
AM ⊥ BC
⇑AMB = 900
⇑AMB = AMC
⇑
∆AMB = ∆ AMC
Chøng minhXÐt ∆ABM vµ ∆ACM
Trang 33- H/s nắm đợc trờng hợp bằng nhau c.g.c của 2 tam giác
- Biết cách vẽ một tam giác biết 2 cạnh và góc xen giữa 2 cạnh đó
- GV lu ý với H/s góc xen giữa hai cạnh
Cho h/s làm ?1
- Hãy đo ACvà A'C' ; So sánh ?
- Em có kết luận 2∆ trên ?
Theo 2 bài toán giả thiết cho biết yếu tố nào ?
- Qua 2 bài tập ta có tính chất sau :
- Hs đọc bài toán (SGK-117)-H/s làm ?1
Trang 34HĐ3: Trờng hợp = nhau (c.g.c)
- G/v ta thừa nhận tính chất c.g.c
? Hãy ghi tính chất vừa nêu?
? Thay đổi góc và cạnh bằng nhau khác có đợc
không ?
Tính chất (SGK-117)
∆ABC và ∆A'B'C'
có AB = A'B' ; BC = B"C'Góc B = B'
- 1 h/s trả lời
- H/s khác bổ sung - sửa sai
H/s làm ?2:
∆ABC = ∆ADC (c.g.c)Vì BC = DC (gt)
GK chung
Hình 84:
∆MNP ≠∆MQP vì NP = PQ
MP chung ; M1 = M2 nhng góc không xen kẽ giữa 2 cặp cạnh bằng nhau
HĐ6: Hớng dẫn về nhà
- Vẽ tam giác biết 2 cạnh 1 góc xen giữa
- Thuộc, hiểu tính chất ; hệ quả
- Bài 24 ; 27 ; 28 (SGK-119) Bài 36 đến 38 (SBT)
- Giờ sau luyện tập