Các nước đang phát triển, tuổi thọ trung bình của người dân không tăng.. Tuổi thọ trung bình của dân số thế giới ngày càng tăng Câu 16.1: Những thách thức lớn đối với châu Phi hiện nay [r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP - KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN ĐỊA LÍ LỚP 11
PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1.1: Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của nhóm
các nước phát triển?
A đầu tư ra nước ngoài nhiều B dân số đông và tăng nhanh
C GDP bình quân đầu người cao D chỉ số phát triển ccon người ở mức cao
Câu 1.2: Dựa vàocăn cứ nào sau đây để phân chia các quốc gia trên thế giới thành hai nhóm
nước phát triển và đang phát triển?
A đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế
B đặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hội
C trình độ phát triển kinh tế - xã hội
D đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển xã hội
Câu 1.3:Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là
A xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao
B sản xuất hoàn toàn bằng máy móc
C tạo sự ra đời của nền kinh tế tri thức
D.thực hiện sản xuất đại cơ khí và tự động hóa cục bộ
Câu 2.1:Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa
nhóm nước phát triển với đang phát triển là
A thành phần chủng tộc và tôn giáo
B quy mô dân số và cơ cấu dân số
C trình độ khoa học – kĩ thuật
D điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Câu 2.2: Ở nhóm các nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ
yếu là do:
A môi trường sống thích hợp
B chất lượng cuộc sống cao
C nguồn gốc gen di truyền
D làm việc và nghỉ ngơi hợp lí
Câu 2.3: Các trụ cột chính của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đều có đặc điểm
chung là
A có hàm lượng tri thức cao
B chi phí sản xuất lớn
C thời gian nghiên cứu dài
D xuất hiện ở các nước đang phát triển
Câu 3.1: Ý nào sau đây là tác động của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?
A đẩy mạnh nền kinh tế thị trường phát triển
B đầu tư nước ngoài giảm mạnh
C xuất hiện các ngành công nghiệp có hàm lượng kĩ thuật cao
Trang 2D thúc đẩy chuyển dịch lao động khu vực I tăng lên
Câu 3.2: Trong nền kinh tế tri thức, yếu tố đóng vai trò quan trọng nhất là
A tài nguyên và lao động
B giáo dục và văn hóa
C khoa học và công nghệ
D vốn đầu tư và thị trường
Câu 3.3: Nhận xét nào sau đây là đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước
đang phát triển?
A nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức thấp
B nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp
C nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức cao
D.nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao
Câu 4.1:Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm các nước phát
triển so với nhóm các nước đang phát triển là:
A tỉ trọng khu vực III rất cao B tỉ trọng khu vực II rất thấp
C tỉ trọng khu vực I còn cao D cân đối về tỉ trọng giữa các khu vực
Câu 4.2: Cho bảng số liệu sau: Tổng nợ nước ngoài của các nước thu nhập thấp giai đoạn 1990 -
2014 (Đơn vị: tỉ USD)
Để thể hiện tổng nợ nước ngoài của các nước thu nhập thấp giai đoạn 1990 - 2014 Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A đường
B tròn
C kết hợp
D miền
Câu 4.3: Cho bảng số liệu sau: Tỉ lệ biết chữ của thế giới và các nước châu Phi năm 2015 (đơn vị: %)
Nước Thế giới An-giê-ri Nam Phi Ăng-gô-la Xu-đăng U-gan-đa
Tỉ lệ biết
chữ
Từ bảng số liệu, nhận xét nào dưới đây không đúng?
A các nước châu Phi đều có tỉ lệ biết chữ cao hơn trung bình của thế giới
B Nam Phi có tỉ lệ biết chữ cao nhất
C tỉ lệ biết chữ có sự chênh lệch giữa các quốc gia châu Phi
D Ăng-gô-la có tỉ lệ biết chữ thấp nhất
Câu 5.1:Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của xu hướng toàn cầu hóa kinh tế?
A đầu tư nước ngoài tang nhanh
B thương mại thế giới phát triển mạnh
C thị trường tài chính quốc tế mở rộng
Trang 3D vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút
Câu 5.2: Tổ chức nào sau đây chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?
A Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ
B Tổ chức thương mại thế giới
C Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
D Liên minh châu Âu
Câu 5.3: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của các công ty xuyên quốc gia?
A phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia
B có nguồn của cải vật chất lớn
C chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng
D khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa
Câu 6.1: Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự
phát triển kinh tế toàn cầu?
A Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế
B Ngân hàng châu Á, Ngân hàng châu Âu
C Ngân hàng thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế
D Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới
Câu 6.2: Nhân tố nào thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế ngày càng mạnh mẽ?
A sự phát triển của khoa học, công nghệ hiện đại
B sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia
C nhu cầu hàng hóa tăng nhanh, kích thích sản xuất
D.sự gia tăng nhanh dân số thế giới và hàng hóa
Câu 6.3:Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để
A thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế
B tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực
C hạn chế khả năng tự do hóa thương mại
D.bảo vệ lợi ích kinh tế của các nước thành viên
Câu 7.1: Toàn cầu hóa và khu vực hóa kinh tế dẫn đến mối quan hệ kinh tế giữa các nước có
chung đặc điểm nào?
A tìm cách lũng loạn nền kinh tế nước khác
B hợp tác, cạnh tranh, quan hệ song phương, đa phương
C cố gắng bảo vệ quyền lợi của quốc gia mình
D.đều có ý đồ thao túng thị trường nước khác
Câu 7.2:Những vấn đề mà xu hướng khu vực hóa kinh tế đặt ra đòi hỏi các quốc gia phải quan
tâm giải quyết là
A sự cạnh tranh giữa các nước
B tăng cường tự do thương mại
C tạo ra thị trường khu vực rộng lớn
D sự tự chủ kinh tế, quyền lực quốc gia
Câu 7.3:Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi còn có những mặt trái, đặc biệt là
Trang 4A cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia
B nguy cơ thất nghiệp, mất việc làm ngày càng tăng
C gia tăng nhanh chóng khoảng các giàu nghèo
D các nước phải phụ thuộc lẫn nhau
Câu 8.1:Cơ sở quan trọng để hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là
A vai trò quan trọng của các công ty xuyên quốc gia
B xuất hiện những vấn đề mang tính toàn cầu
C sự phân hóa giàu – nghèo giữa các nhóm nước
D sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội
Câu 8.2: Xu hướng toàn cầu hóa kinh tế phát triển mạnh sẽ tạo cơ hội cho nước ta
A thu hút được vốn, công nghệ và mở rộng thị trường
B tạo điều kiện để người dân di cư tự do ra nước ngoài
C khai thác triệt để các nguồn tài nguyên
D tăng giá thành sản phẩm xuất khẩu, thu lợi nhuận cao
Câu 8.3: Hiện nay, muốn có được sức cạnh tranh kinh tế mạnh các nước đang phát triển cần
phải
A tăng cường tự do hóa thương mại
B nhận chuyển giao công nghệ lạc hậu
C làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn
D tiếp thu văn hóa của các nước phát triển
Câu 9.1: Trong bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế phát triển mạnh, các nước đang phát triển phụ
thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về
A vốn, khoa học – công nghệ
B thị trường tiêu thụ
C nguồn lao động
D nguồn nguyên liệu
Câu 9.2: Trong bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế phát triển mạnh, các nước phát triển hợp tác với
các nước đang phát triển sẽ
A hạn chế được ô nhiễm môi tường do khai thác tài nguyên và chế biến nguyên liệu
B thu hút được nguồn lao động có trình độ cao
C thu hút được nguồn vốn nhiều hơn
D nhập khẩu được nhiều sản phẩm công nghiệp chất lượng cao
Câu 9.3: Động lực thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế giữa các nước của các tổ chức
liên kết kinh tế khu vực là do
A sự hợp tác, cạnh tranh giữa các nước thành viên
B sự tự do hóa thương mại giữa các nước thành viên
C sự tự do hóa đầu tư dịch vụ trong phạm vi khu vực
D tạo lập thị trường chung rộng lớn
Câu 10.1 Trong những thập niên cuối thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI, mối đe dọa trực tiếp tới ổn
định, hòa bình thế giới là
Trang 5A Làn sóng di cư tới các nước phát triển
B Nạn bắt cóc người, buôn bán nô lệ
C Khủng bố, xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo
D Buôn bán, vận chuyển động vật hoang dã
Câu 10.2: Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu là
A Băng ở vùng cực ngày càng dày lên
B Ít xuất hiện động đất
C Nhiệt độ Trái Đất tăng
D Núi lửa sẽ hình thành ở nhiều nơi
Câu 10.3: Trong các ngành sau, ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất?
A Dịch vụ B Nông nghiệp C Công nghiệp D Xây dựng
Câu 11.1: Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là
A tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao
B số người trong độ tuổi lao đông rất đông
C tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới
D tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng tăng
Câu 11.2: Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần sự hợp tác giữa
A một số cường quốc kinh tế B tất cả các quốc gia trên thế giới
C các quốc gia phát triển D các quốc gia đang phát triển
Câu 11.3: Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?
A Nước biển ngày càng dâng cao B Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền
C Gia tăng các hiện tượng động đất, núi lửa D Mất đi nhiều loài sinh vật, các gen di truyền Câu 12.1: Dân số già sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây:
A Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt B Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước
C Thất nghiệp và thiếu việc làm D Gây sức ép tới tài nguyên môi trường
Câu 12.2: Nguyên nhân chính làm suy giảm đa dạng sinh vật hiện nay là
C con người khai thác quá mức D ô nhiễm môi trường
Câu 12.3: Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên
nhân chủ yếu là do
A nước xả từ các nhà máy thủy điện
B chất thải công nghiệp chưa qua xử lí đưa trực tiếp vào sông, hồ
C chất thải trong sản xuất nông nghiệp
D do khai thác và vận chuyển dầu mỏ
Câu 13.1: Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi là trên 35%, nhóm tuổi trên 60 trở lên là
dưới 10% thì được xếp là nước có
A dân số trung bình B dân số già C dân số cao D dân số trẻ
Câu 13.2 Việc dân số thế giới tăng nhanh đã
A Thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế
B Làm cho tài nguyên suy giảm và ô nhiễm môi trường
Trang 6C Thúc đẩy gió dục và y tế phát triển
D Làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng tăng
Câu 13 3.Trong các loại khí thải sau, loại khí thải nào đã làm tầng ôdôn mỏng dần?
Câu 14.1: Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển
dâng là
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 14.2: Dân số thế giới năm 2017 là 7 515 triệu người Nhóm nước đang phát triển chiếm 80%
dân số Hỏi số dân nhóm nước đang phát triển là bao nhiêu triệu người?
A 6 012 triệu người B 6 110 triệu người
C 6 112 triệu người D 6 212 triệu người
Câu 14.3: Cho bảng số liệu:
Tuổi thọ trung bình của các châu lục trên thế giới năm 2010 và năm 2014
(Đơn vị: tuổi)
Nhận xét nào sau đây “đúng” với bảng số liệu trên?
A Các châu lục có tuổi thọ trung bình như nhau
B Tuổi thọ trung bình của châu Phi tăng chậm hơn châu Âu
C Dân số châu Phi có tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới
D Dân số thế giới có tuổi thọ trung bình không biến động
Câu 15.1 Cho bảng số liệu:
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của một số nước trên thế giới qua các năm
Trang 7(Đơn vị: %)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Các nước đang phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp và giảm dần
B Các nước phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp và có xu hướng tăng
C Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên các nước đang phát triển cao hơn các nước phát triển
D Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của các nhóm nước là ổn định không biến động
Câu 15.2: Năm 2016, hiện tượng cá chết hàng loạt ở một số tỉnh miền Trung của Việt Nam là do
A hiện tượng thủy triều đỏ B ô nhiễm môi trường nước
C nước biển nóng lên D độ mặn của nước biển tăng
Câu 15.3 Cho bảng số liệu:
Tuổi thọ trung bình của một số nước trên thế giới qua các năm
(Đơn vị: tuổi)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Các nước phát triển có tuổi thọ trung bình tăng nhanh hơn các nước đang phát triển
B Các nước đang phát triển có tuổi thọ trung bình tăng chậm hơn các nước phát triển
C Các nước đang phát triển, tuổi thọ trung bình của người dân không tăng
D Tuổi thọ trung bình của dân số thế giới ngày càng tăng
Câu 16.1: Những thách thức lớn đối với châu Phi hiện nay là
A Già hóa dân số, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp
B Cạn kiệt tài nguyên , thiếu lực lượng lao động
C Trình độ dân trí thấp, đói nghèo, bệnh tật, xung đột
D Các nước cắt giảm viện trợ, thiếu lực lượng lao động
Câu 16.2: Mĩ La tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc là do
Trang 8A Nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào B Ngành công nghiệp chế biến phát triển
C Có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm D Có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh
Câu 16.3: Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ La tinh là
A Khoáng sản phi kim loại B Đất chịu lửa, đá vôi
C Vật liệu xây dựng D Quặng kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu
Câu 17.1: Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn
quả nhiệt đới là
A có nhiều loại đất khác nhau B có nhiều núi cao
C thị trường tiêu thụ rộng lớn D chủ yếu có khí hậu nhiệt đới
Câu 17.2: Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở
A ven vịnh Péc-xich B ven Địa Trung Hải
Câu 17.3: Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?
A Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới B Nằm ở ngã ba của ba châu lục: Á , Âu, Phi
C Có đường chí tuyến chạy qua D Giáp với nhiều biển và đại dương
Câu 18.1: Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là
A tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn
B áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn
C khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt
D mở rộng mô hình sản xuất quảng canh
Câu 18.2: Cho biểu đồ sau: Lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng của một số khu vực trên thế
giới
Nhận xét nào sau đây “đúng” về Lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng của một số khu vực trên
thế giới
A Tây Nam Á Trung Á có lượng dầu thô khai thác nhỏ hơn lượng dầu thô tiêu dùng
Trang 9B Đông Á, Đông Nam Á, Bắc Mĩ có lượng dầu thô khai thác lớn hơn lượng dầu thô tiêu dùng
C Tây Nam Á có lượng dầu thô khai thác lớn nhất thế giới chiếm khoảng 50% thế giới
D Đông Nam Á có lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng thấp nhất thế giới
Câu 18.3: Nguyên nhân chính làm cho hoang mạc, bán hoang mạc và xa van là cảnh quan phổ
biến ở châu Phi là do
A khí hậu khô nóng B hình dạng khối
C địa hình cao D các dòng biển nóng chạy ven bờ
Câu 19.1: Cho bảng số liệu:
Tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước châu Phi qua các năm
(Đơn vị: %)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Trong số các nước, An-giê-ri luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất
B Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước khá ổn định
C Không có sự khác nhau về tốc độ tăng trưởng giữa các nước
D Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trên nhìn chung không ổn định
Câu19.2: Cho bảng số liệu Tỉ lệ dân số thế giới và các châu lục (Đơn vị: %)
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện dân số các châu lục trên thế giới năm 2005 và năm 2014 là
A Biểu đồ miền B Biểu đồ cột C Biểu dồ đường D Biểu đồ tròn
Câu 19.3: Dân số thế giới năm 2017 là 7 515 triệu người, dân số Châu Phi là 1 246 triệu người
Dân số Châu Phi chiếm % dân số thế giới?
A 16,6% B 15,6% C 17,6% D 18,6%
Câu 20.1 Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì?
A Nguồn lao động có trình độ cao B Nguồn đầu tư vốn lớn
C Làm phong phú thêm nền văn hóa D Làm đa dạng về chủng tộc
Trang 10Câu 20.2.Nhận xét nào sau đây không đúng về Hoa Kì?
A Quốc gia rộng lớn nhất thế giới
B Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú
C Dân cư được hình thành chủ yếu do nhập cư
D Nền kinh tế mạnh nhất thế giới
Câu 20.3 Phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mỹ phân hóa thành 3 vùng tự nhiên
nào sau đây?
A Vùng phía Tây, vùng Trung tâm và vùng phía Đông
B Vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam
C Vùng núi trẻ Cóoc-đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi già Apalát
D Vùng núi trẻ Cóoc-đi-e, vùng núi già Apalát, đồng bằng ven Đại Tây Dương
Câu 21.1 Ý nào sau đây là đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kì?
A Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới
B Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi lãnh thổ nước mình
C Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước
D Ngành du lịch phát triển mạnh, nhưng doanh thu lại rất thấp
Câu 21.2 Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?
A Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh
B Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu
C Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì
D Các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương
Câu 21.3 Ý nào sau đây đúng về nền nông nghiệp của Hoa Kì?
A Hình thức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình
B Nền nông nghiệp hàng hóa được hình thành muộn
C Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới
D Các vành đai chuyên canh phát triển mạnh
Câu 22.1 Vùng phía Tây Hoa Kì có địa hình chủ yếu là
A đồng bằng ven biển và dải núi thấp
B đồng bằng ven biển, cao nguyên và núi
C đồng bằng, núi cao đồ sộ xen bồn địa và cao nguyên
D đồng bằng ven biển, hệ thống núi cao trung bình
Câu 22.2 Vùng ven bờ Thái Bình Dương của Hoa Kì có kiểu khí hậu nào sau đây?
A Cận nhiệt đới và ôn đới hải dương B Cận nhiệt đới và bán hoang mạc
C Cận nhiệt đới và hoang mạc D Bán hoang mạc và ôn đới hải dương
Câu 22.3 Địa hình chủ yếu của vùng Trung tâm Hoa Kì là
A cao nguyên thấp và gò đồi thấp B cao nguyên cao và gò đồi thấp
C đồng bằng lớn và cao nguyên thấp D đồng bằng lớn và gò đồi thấp
Câu 24.1 Đặc điểm nào sau đây không đúng với bán đảo Ha-Oai của Hoa Kì?
C Có tiềm năng lớn về hải sản D Có tiềm năng lớn về du lịch