1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa lớp 11 năm 2020 - 2021 THPT Phú Bài | Lớp 11, Hóa học - Ôn Luyện

11 53 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 433,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 110: Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ X, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:.. Phát biểu nào sau đây đúng:..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHÚ BÀI ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – HÓA HỌC 11

TỔ HÓA HỌC Năm học: 2020 – 2021

A – LÝ THUYẾT:

1 Khái niệm chất điện li, sự điện li Phân loại chất điện li, nguyên nhân tính dẫn điện của dung dịch chất điện li trong nước

2 Định nghĩa axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính và muối Cho ví dụ minh họa

3 Tích số ion của nước (ở 25oC) và ý nghĩa của nó Khái niệm về pH và ý nghĩa của nó

4 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li Cho ví dụ minh họa

5 Cấu hình electron, độ âm điện, cấu tạo phân tử và các số oxi hóa thường gặp của nitơ và photpho

6 Tính chất vật lý và tính chất hóa học, ứng dụng và điều chế: nitơ, photpho, amoniac, muối amoni, axit nitric, muối nitrat, axit photphoric và muối photphat

7 Công thức, vai trò, cách đánh giá độ dinh dưỡng và phương pháp điều chế các loại phân bón hóa học

8 Tính chất vật lí và tính chất hóa học, ứng dụng và điều chế cacbon, cacbon monooxit, cacbon đioxit, muối cacbonat, silic, silic đioxit, axit silixic

9 Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ Phân loại và đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ Sơ lược

về phân tích nguyên tố

10 Nêu định nghĩa, cách thiết lập công thức đơn giản nhất và công thức phân tử hợp chất hữu cơ

B – BÀI TẬP

Câu 1: Tính nồng độ ion trong dung dịch và pH

Câu 2: Tính theo phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li

Câu 3: Viết và cân bằng các phản ứng oxi hóa - khử của axit nitric

Câu 4: Tính theo phản ứng của photpho, ammoniac, axit nitric, axit photphoric, muối nitrat, muối photphat Câu 5: Bài tập lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ

- - CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO

Chương 1: Sự điện ly

Câu 1 Chất không dẫn điện là

A Dung dịch NaOH B NaOH nóng chảy C NaOH rắn, khan D Dung dịch HF trong nước Câu 2 Dãy gồm các chất điện li là

A C6H6, HCl, Mg(NO3)2, KOH B NaOH, HClO4, CH3COONa, (NH4)3PO4

C HNO3, C2H5OH, NaCl, Ba(OH)2 D H3PO4, Na2CO3, CO2, LiOH

Câu 3 Dãy gồm các chất đều là chất điện li mạnh

A H2CO3, Na2CO3, NaNO2 B CH3COOH, Ba(OH)2, BaSO4

C HgCl2, H3PO4, Mg(NO3)2 D NaOH, NaCl, HCl

Câu 4 Có bốn dung dịch: NaCl 0,1M; C2H5OH 0,1M; CH3COOH 0,1M và K2SO4 0,1M Dung dịch dẫn điện tốt nhất là

A dung dịch NaCl B dung dịch C2H5OH C dung dịch CH3COOH D dung dịch K2SO4

Câu 5 Tổng nồng độ mol các ion trong dung dịch BaCl2 0,01M là

A 0,03 M B 0,04 M C 0,02 M D 0,01 M

Câu 6: Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sau đấy đúng ?

A Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit

B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ

C Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+

trong nước là axit

Trang 2

D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử

Câu 7: Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd AlCl3 thì hiện tượng là:

A chỉ xuất hiện kết tủa trắng B chỉ xuất hiện kết tủa nâu đỏ

C xuất hiện kết tủa keo trắng rồi tan hết D xuất hiện kết tủa đỏ nâu rồi tan hết

Câu 8: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2

Câu 9: Cho các chất sau: K2SO4, CH3COOH, Al(OH)3, H3PO4, NaNO3, NH4Cl Có bao nhiêu chất trong dãy là muối?

A 5 B 3 C 4 D 2

Câu 10: Cho các chất : Al2(SO4)3 ; Zn(OH)2; NaHS; K2SO3; (NH4)2CO3 Số chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl là:

A 4 B.5 C.6 D.3

Câu 11: Điều kiện để phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li xảy ra là phản ứng tạo thành

C chất điện li yếu D chất kết tủa, chất khí hay chất điện li yếu

Câu 12: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

A Những ion nào tồn tại trong dung dịch B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

C Bản chất của phản ứng trong dd chất điện li D Không tồn tại phân tử trong dd các chất điện li

Câu 13: Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?

A MgSO4 + CaCl2 MgCl2 + CaSO4. B HCl + AgNO3 AgCl + HNO3

C 2NaOH + MgCl2 2NaCl + Mg(OH)2 D Zn + 2AgNO3 Zn(NO3)2 + 2Ag

Câu 14: Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2↓ tương ứng với phản ứng nào sau đây ?

A Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 B CuSO4 + Ba(OH)2 C CuCO3 + KOH D CuS + KOH

Câu 15: Cho các phản ứng sau:

(a) FeS + 2HCl → FeCl

2 + H

2S (b) Na

2S + 2HCl → 2NaCl + H

2S (c) 2AlCl

3 + 3Na

2S + 6H

2O → 2Al(OH)

3 + 3H

2S + 6NaCl (d) KHSO

4 + KHS → K

2SO

4 + H

2S (e) BaS + H

2SO

4 (loãng) → BaSO

4 + H

2S

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H

+

→ H

2S là

A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 16: Trộn lẫn các dd sau, trường hợp nào không xảy ra phản ứng?

A NH4Cl + Ca(OH)2 B H2SO4 + Ba(NO3)2 C Na2SO4 + KNO3 D AgNO3 + NaCl

Câu 17: Cho phương trình hóa học của phản ứng ở dạng ion thu gọn: CO32– + 2H+ → H2O + CO2

Phương trình ion thu gọn trên là của phương trình dạng phân tử nào sau đây

A Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O B CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

C MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + CO2 + H2O D BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2 + H2O

Câu 18: Dãy các ion nào sau đây tồn tại đồng thời trong một dung dịch

A Cu2+, Cl-, Na+, OH- B Fe2+, NO3-, K+, OH-

C NH4+, CO32-, Al3+, HCO3- D Na+, Cl-, Ca2+, NO3-

Câu 19: Ion CO32- không phản ứng với dãy các ion nào sau đây ?

Trang 3

A K+, HSO4-, Na+, Cl- B Ba2+, Ca2+, OH-, Cl-

C NH4+, K+, NO3-, SO42- D Fe2+, NH4+, Cl-, SO42-

Câu 20: Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dd là

A Na+, Ca2+, Cl-, CO32- B Cu2+, SO42-, Ba2+, NO3- C Mg2+, NO3-, SO42-, Al3+ D Zn2+, S2-, Fe3+, OH

-Câu 21: Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch

A Na+; Ca2+; Fe2+; NO3-; Cl- B Na+, Cu2+; Cl-; OH-; NO3

-C Na+; Al3+; CO32-; HCO3-; OH- D Fe2+; Mg2+; OH-; Zn2+; NO3

-Chương 2: Nitơ-photpho

Câu 22: Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion : NH4+, HNO3, NO2, NaNO2 lần lượt là:

A -3, +5, +2, +3 B -3, +5, +4, +4 C -3, +3, +4, +5 D -3, +5, +4, +3

Câu 23: Chiều tăng dần số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất của nitơ dưới đây là:

A NH4Cl, N2, NO, NO2, HNO3 B NH4Cl, N2, NO2, NO, HNO3

C N2, NO2, NO, HNO3, NH4Cl D N2, NH4Cl, NO2, NO, HNO3

Câu 24: Trong thực tế, nitơ được ứng dụng vào lĩnh vực nào nhiều nhất ?

A Sản xuất axit nitric, phân đạm B Công nghiệp luyện thép

C Bảo quản thực phẩm D Công nghiệp điện tử

Câu 25: Dãy chất nào sau đây có thể tác dụng với nitơ?

A Na, O2, H2 B Ag, H2S, Fe C K, NO, Cu D Al, NO, HF

Câu 26: Cho các mệnh đề sau:

1 Nitơ là chất khí không màu, không mùi

2 Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là một phản ứng thu nhiệt

3 Độ âm điện của N chỉ kém F và O

4 Ở nhiệt độ thường N2 phản ứng được với kim loại kiềm

5 Nitơ có tính oxi hóa trội hơn tính khử

Tìm mệnh đề sai:

A 2, 3, 4 B 1, 2, 5 C 2, 4, 5 D 2, 3, 5

Câu 27: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp

NH3 là

Câu 28: Thực hiện phản ứng giữa N2 và H2 (tỉ lệ mol 1:4) trong bình kín có xúc tác , thu được hỗn hợp có áp suất giảm

1 so với ban đầu (cùng điều kiện) Hiệu suất phản ứng là:

Câu 29: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được kết tủa keo màu trắng Chất tan trong dung dịch X là:

A AlCl3 B NaNO3 C CaCl2 D Fe(NO3)3

Câu 30: Muối nào trong số các muối sau, khi nhiệt phân tạo ra NH3

A NH4HCO3 B NH4NO2 C NH4NO3 D (NH4)2SO4

Câu 31: Cho các chất: HCl (1), NaCl (2), NaOH (3), BaCl2 (4), NaNO3 (5) Chất nào tác dụng được với dung

dịch (NH4)2CO3 ?

A (1), (3) B (1), (3), (4) C (1), (4), (5) D (1), (4)

Câu 32: Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn) Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

Trang 4

A 85,88% B 14,12% C 87,63% D 12,37%

Câu 33: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1, 7 gam kết tủa;

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa

Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)

A 3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam D 3,52 gam

Câu 34: Hiện tượng thu được khi cho dd HNO3(đ) tác dụng với kim loại Cu là?

A Có khí màu nâu thoát ra, thu được dd màu xanh

B Có khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra, thu được dd màu xanh

C Có khí màu nâu thoát ra, thu được dd không màu

D Có khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra, thu được dd không màu

Câu 35: Dung dịch axit nitric có tính chất hóa học nào sau đây?

A Có tính axit yếu, có tính oxi hóa mạnh

B Có tính axit mạnh, có tính oxi hóa mạnh

C Có tính axit yếu, có tính oxi hóa yếu

D Có tính axit mạnh, có tính oxi hóa yếu

Câu 36: Để xử lí khí nitơ đioxit (NO2) trong phòng thí nghiệm, người ta thường dùng hóa chất nào sau đây?

A dd HCl B dd NaOH C dd NaCl D dd H2SO4

Câu 37: Câu nào sau đây sai?

A Axit nitric là chất lỏng không màu, mùi hắc, tan có hạn trong H2O

B N2O5 là anhiđrit của axit nitric

C HNO3 là một trong những hoá chất cơ bản và quan trọng

D Dung dịch HNO3 có tính oxi hoá mạnh

Câu 38: Có các mệnh đề sau :

(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh

(2) Ion NO3- tính oxi hóa trong môi trường axit

(3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2

(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt

Các mệnh đề đúng là

A (1) và (2) B (2) và (4) C (2) và (3) D (1) và (3)

Câu 39: Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được các chất thuộc phương án nào?

A Cu, O2, N2 B Cu, NO2, O2 C CuO, NO2 , O2 D Cu(NO2)2, O2

Câu 40: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?

A Cu(NO3)2, AgNO3 B KNO3, Hg(NO3)2 C Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 D Mg(NO3)2, AgNO3

Câu 41: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là

A CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO B CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3

C Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3 D KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2

Câu 42: Ở điều kiện thích hợp, axit nitric thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với dãy các chất nào sau đây?

A Fe, S, NaOH B Cu, P, Fe2O3 C Al, C, Cu(OH)2 D Cu, P, FeO

Câu 43: Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

A Al, Al2O3, Na2CO3 B Fe, CuO, Fe(OH)3 C S, ZnO, Au D Cu, Al2O3, Zn(OH)2

Câu 44: Cho các chất sau: Al, Cu, NaOH, MgO, FeO, BaCl2, AgNO3, BaCO3, S, O2 vào dung dịch HNO3

loãng Số chất phản ứng với HNO3 ?

Trang 5

A 5 B 7 C 6 D 8

Câu 45: Cho 12,8g đồng tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra hỗn hợp hai khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 =19 Thể tích hỗn hợp đó ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 0,448 lít

Câu 46: Khi hòa tan 3 g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dung dịch HNO3 1M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (ở đktc) Hàm lượng của đồng (II) oxit trong hỗn hợp ban đầu là:

A 4,0% B 2,4% C 3,2% D 4,8%

Câu 47: Nếu toàn bộ quá trình điều chế HNO3 có hiệu suất 8 thì từ 1 mol NH3 sẽ thu được một lượng HNO3 là:

A 63g B 50,4 g C 78,75g D Kết quả khác

Câu 48: Cho 6,4 g Cu tác dụng với 12 ml dd X gồm HNO3 1M và H2SO4 loãng ,5M thu được V lít NO duy nhất(đktc) Giá trị của V là:

A 0,672 B 1,568 C.1,344 D.1,792

Câu 49: Cho 19,5gam một kim loại M tác dụng với HNO3,thu được 4,48lít khí NO duy nhất (đktc).Vậy M là:

A Mg(24) B Ca(40) C Zn(65) D Fe(56)

Câu 50: Cho m gam Al và Mg vào dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư Thu được ,672 lít khí NO2 duy nhất(đktc)

và ,54gam chất rắn không tan Vậy m có giá trị là:

A 0,9 B 0,54 C 1, 22 D 0,80

Câu 51: Đem nung nóng m gam Cu(NO3)2, sau một thời gian thì dừng lại, làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm ,54 gam so với ban đầu Khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:

A 0,94 B 0,8 C 1,2 D 0,54

Câu 52: Nhiệt phân hoàn toàn 13,24 gam muối nitrat của một kim loại X, thu được một oxit kim loại và 2,24 lít

hh hai khí đktc X là:

A Cu B.Al C Mg D Pb

Câu 53: Cho 0,28mol Al vào dd HNO3 dư, thu đuợc khí NO và dd chứa 62, 4 gam muối Số mol NO thu được là:

A 0,2mol B 0,3 mol C 0,4mol D 0,1mol

Câu 54: Hoà tan 4,59g Al bằng dd HNO3 loãng, dư, thu đuợc ,672 lít khí NO (đktc) Khối lượng muối thu được là:

A 38,64g B 36,21g C 40,21g D 68,21g

Câu 55: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Cu vào dd HCl dư, sau phản thu được 3,36 lít khí H2 Mặt khác cho m gam hỗn hợp X trên vào lượng dư HNO3 đặc nguội, kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của m là:

Câu 56: Hoà tan hoàn toàn 9,45 gam kim loại X bằng HNO3 loãng thu được 5, 4 lít (đktc) hỗn hợp khí N2O và NO (không có sản phẩm khử khác), trong đó số mol NO gấp 2 lần số mol N2O Kim loại X là

Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

A 97,98 B 106,38 C 38,34 D 34,08

Câu 58: Công thức hóa học của canxi photphua là

A Ca3P2 B Ca2P3 C CaP D Ca3P

Câu 59: Chất nào sau đây được sử dụng để sản xuất diêm:

Trang 6

A Silic B Photpho C Cacbon D Than chì

Câu 60: Cho các tính chất: (1) Cấu trúc mạng tinh thể; (2) Khó nóng chảy, khó bay hơi; (3)Phát quang trong

bóng tối; (4) Không tan trong nước Những tính chất của P trắng là

A 1,2 B 1,2,3 C 1,3,4 D.1,2,3,4

Câu 61: Cho các phát biểu sau

(a) P đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ

(b) P trắng hoạt động hóa học mạnh hơn P đỏ

(c) Khi đun nóng không có không khí P đỏ chuyển thành hơi, khi làm lạnh hơi đó chuyển thành P đỏ

(d) Tính chất hóa học của P là tính oxi hóa mạnh

(e) P trắng rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da

Số phát biểu đúng là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 62: Phân cung cấp cho cây dưới dạng ion photphat là

A phân lân B Phân đạm C phân kali D phân ure

Câu 63: Công thức của phân urê là:

A (NH4)2CO3 B (NH2)2CO C (NH2)2CO3 D NH2CO

Câu 64: Tro thực vật có công thức:

Câu 65: Thành phần của supephotphat kép gồm :

A CaHPO4, CaSO4 B Ca(H2PO4)2 C Ca(H2PO4)2.CaSO4 D CaHPO4

Chương 3: Cacbon – Silic

Câu 66:“Nước đá khô” không nóng chảy mà thănh hoa nên được dùng tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho

việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là:

A CO rắn B SO2 rắn C H2O rắn D CO2 rắn

Câu 67: Để phòng bị nhiễm độc người ta sử dụng mặt nạ phòng độc chứa những hóa chất nào :

A CuO và MnO

2 B CuO và MgO C CuO và CaO D Than hoạt tính

Câu 68: Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí

B Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính

C Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống

D Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại

Câu 69: Kim cương và than chì là các dạng :

A đồng hình của cacbon B đồng vị của cacbon

C thù hình của cacbon D đồng phân của cacbon

Câu 70: Trong các phản ứng hóa học, cacbon thể hiện tính chất gì ?

A Tính khử B Tính oxi hóa C Tính khử hoặc tính oxi hóa D Không thể hiện tính khử

Câu 71: Cacbon phản ứng với dãy chất nào sau đây ?

A Na2O, NaOH và HCl B Al, HNO3 và O2 C O2, H2, Na2CO3 D NH4Cl, KOH, AgNO3

Câu 72: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau :

A 2C + Ca  0

t

CaC2 B C + 2H2    0 

x t, t

CH4

C C + CO2  0

t

2CO D 3C + 4Al  0

t

Al4C3

Trang 7

Câu 73: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y

A Al2O3,MgO, Fe, Cu B Al2O3, Mg, Fe, Cu

C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, Al, Fe, Cu

Câu 74: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?

A 3CO + Fe2O3

o

t

 3CO2 + 2Fe B 2CO + O2

0

t C

   2CO2

C 3CO + Al2O3

o

t

  2Al + 3CO2 D CO2 + 2NH3

o

t

  (NH2)2CO + H2O

Câu 75: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủaxuất hiện Tổng các hệ số tỉ lượng trong

phương trình hoá học của phản ứng là: A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 76: CaCO3 có trong thành phần quặng nào sau đây?

A Hematit B Manhetit C Boxit D Đôlômit

Câu 77: Để phân biệt CO

2 và SO

2 chỉ cần dùng thuốc thử là

A nước brom B CaO C dung dịch Ba(OH)

2 D dung dịch NaOH

Câu 78: Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4 Chỉ dùng nước và khí CO2 thì có thể nhận được mấy chất

Câu 79: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

CaO CaCl+ X 2 Ca(NO+ Y 3)2 CaCO+ Z 3

Công thức của X, Y, Z lần lượt là:

A HCl, HNO3, Na2CO3 B Cl2, HNO3, CO2 C HCl, AgNO3, (NH4)2CO3 D Cl2, AgNO3, MgCO3

Câu 80: Hiện tượng xãy ra khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A Không có hiện tượng gì

B Có kết tủa trắng xuất hiện và tan trong NaOH dư

C Có kết tủa trắng xuất hiện và không tan trong NaOH dư

D Có khí không màu thoát ra

Câu 81: Cho phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32-  CaCO3 Phương trình phân tử nào sau đây đúng?

A CaCl2 + H2CO3  CaCO3 + 2HCl B CaCl2 + KHCO3  CaCO3 + KCl + HCl

C CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O D Ca(OH)2 + Na2CO3  CaCO3 + 2NaOH

Câu 82: Phản ứng nào sau đây giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động

A CaO + CO2 CaCO3 B CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2

C Ca(HCO3)2

0 t

  CaCO3 + CO2 + H2O D CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + CO2 + H2O

Câu 83: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO

2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)

2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 19,70 B 10,00 C 1,97 D 5,00

Câu 84: Nung 26,8g hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn và 6,72 lít khí CO2(đkc) Giá trị của a là:

A 16,3g B 13,6g C 1,36g D 1,63g

Câu 85: Nung nóng 10 g hh Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng không đổi thu được 6,9g chất rắn Phần trăm khối lượng mỗi muối hh đầu lần lượt là:

A 16% và 84% B 60% và 40% C 63% và 37% D 45% và 55%

Câu 86: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch X Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là

Trang 8

A 0,6M B 0,2M C 0,1M D 0,4M

Câu 87: Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là

A 1,120 B 0,896 C 0,448 D 0,224

Câu 88: Cho 2,44 g hỗn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tác dụng hết với dd HCl thu được V lít CO2 (đkc) và 2,66 g muối clorua.Giá trị của V là :

A 0,896 lít B 0,672 lít C 0,448 lít D 0,224 lít

Câu 89: Cho 9,125g muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 dư thu được dung dịch chứa 7,5g muối sunfat trung hoà Công thức muối hiđrocacbonat là:

A NaHCO3 B Ca(HCO3)2 C Ba(HCO3)2 D Mg(HCO3)2

Câu 90: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được

V lít khí (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:

A V = 11,2(a - b) B V = 22,4(a - b) C V = 22,4(a + b) D V = 11,2(a + b)

Câu 91: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 2

ml dung dịch HCl 1M vào 1 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là:

Câu 92: Dẫn 8,96l CO2 đkc vào dd chứa ,2 mol NaOH, ,2mol KOH, ,1mol Ba(OH)2, 0,2 mol BaCl2, giá trị kết tủa là A 19,7g B 59,1g C 39,4g D 29,95g

Câu 93: Hấp thụ hoàn toàn 4,48l CO2 đkc vào 2 ml dd NaCO3 ,1M và KOH xM sau pư hoàn toàn thu được

dd Y,cho Y tác dụng với dd BaCl2 dư thu được 15,76g kết tủa Giá trị x là

A 1M B 1,5M C 1,3M D 2M

Câu 94: Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của hỗn hợp:

A Na2CO3 và K2CO3 B Na2CO3 và CaCO3 C Na2SiO3 và K2SiO3 D Na2SiO3 và CaSiO3

Câu 95: Phản ứng nào silic là chất oxi hóa ?

A Si + 2F2    SiF4 B Si + O2

0 t

  SiO2

C 2Mg + Si   t0 Mg2Si D Si + 2NaOH + H2O    Na2SiO3 + 2H2

Câu 96 : Đơn chất nào tan được trong dung dịch kiềm NaOH giải phóng khí hiđro ?

A C B Si C Cu D Fe

Câu 97: Công thức của magiê silixua ?

A MgSi B MgSi2 C Mg2Si D Mg3Si2

Câu 98: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?

A SiO2 + 4HF    SiF4 + 2H2O B SiO2 + 4HCl    SiCl4 + 2H2O

C SiO2 + 2Mg  to Si + 2MgO D SiO2 + 2NaOH  to Na2SiO3 + H2O

Chương 4: Đại cương hóa học hữu cơ

Câu 99: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

A nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P

B gồm có C, H và các nguyên tố khác

C bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

D thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P

Câu 100: Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:

Trang 9

A thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất

B thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

C thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

D thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định

Câu 101: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là

(1) thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H

(2) có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O

(3) liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị

(4) dễ bay hơi, khó cháy

(5) phản ứng hoá học xảy ra nhanh

Nhóm các ý đúng là:

A 3,4,5 B 1, 2, 3 C 1, 3, 5 D 1,2,3,4

Câu 102:Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là:

A Công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

B Công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

C Công thức biểu thị tỉ lệ về hóa trị của mỗi nguyên tố trong phân tử

D Công thức biểu thị tỉ lệ về khối lượng nguyên tố có trong phân tử

Câu 103: Mục đích phân tích định tính chất hữu cơ là:

A Tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ

B Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao

C Xác định phân tử khối của chất hữu cơ

D Xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ

Câu 104: Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon?

A C6H6 B C2H6O C C2H5Cl D CCl4

Câu 105: Cho các chất: CaC2, CO2, HCHO, CH3COOH, C2H5OH, NaCN, CaCO3 Số chất hữu cơ trong số các chất đã cho là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 106: Chất nào sau đây thuộc loại dẫn xuất hiđrocacbon?

A CH4 B CH3COOH C C6H6 D C2H4

Câu 107: Cho các chất sau: C6H12 , C6H6, C3H8, C5H12 Hỏi có bao nhiêu chất mà CTPT cũng là CTĐG?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 108: Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau:

A Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất

B Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất

C Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất

D Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất

Câu 109: Hợp chất X có CTĐGN là CH3O CTPT nào sau đây ứng với X ?

A C3H9O3 B C2H6O2 C C2H6O D CH3O

Câu 110: Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ X, người ta thực hiện một thí nghiệm

được mô tả như hình vẽ:

Phát biểu nào sau đây đúng:

Trang 10

A CuSO4 khan chuyển sang màu trắng chứng tỏ X chứa

H và O

B CuSO4 khan chuyển sang màu xanh chứng tỏ X chứa

H

C Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp

chất hữu cơ

D Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ

Câu 111: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O

và khí N2 Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau :

A X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi

B X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N

C Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N

D X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O

Câu 112: Thành phần theo khối lượng 92,3 C, 7,7 H Ứng với công thức phân tử là:

A C6H12 B C6H6 C C3H8 D C5H12

Câu 113: Một hợp chất hữu cơ có 51 C, 9,4 H, 12 N, 27,3 O Tỉ khối hơi so với không khí là 4, 5 Vậy

công thức phân tử của chất hữu cơ là:

A C5H11O3N B C5H11O2N C C5H10O2N D C5H12O2N

Câu 114: Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ X thu được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O Biết tỉ khối của

X so với He (MHe = 4) là 7,5 CTPT của X là:

A CH2O2 B C2H6 C C2H4O D CH2O

Câu 115: Hợp chất Z có công thức đơn giản nhất là CH3O và có tỉ khối so với H2 bằng 31 Công thức phân tử nào sau đây ứng với hợp chất Z ?

A CH3O B C2H6O2 C C2H6O D C3H9O3

Câu 116: Phân tích 1,47 gam chất hữu cơ Y (C, H, O) bằng CuO thì thu được 2,156 gam CO2 và lượng CuO giảm 1,568 gam CTĐGN của Y là:

A CH3O B CH2O C C2H3O D C2H3O2

Câu 117: Đốt cháy hoàn toàn 1,88 gam hợp chất hữu cơ Z (chứa C, H, O) cần 1,9 4 lít khí O2 (đktc), thu được

CO2 và H2O với tỷ lệ mol tương ứng là 4 : 3 Công thức phân tử của Z là:

A C4H6O2 B C8H12O4 C C4H6O3 D C8H12O5

Câu 118: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dd Ba(OH)2 (dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dd sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dd Ba(OH)2 ban đầu Công thức phân tử của

X là

A C3H4 B C2H6 C C3H6 D C3H8

Câu 119: Hợp chất X có công thức phân tử là CxH6Oz Đốt cháy hoàn toàn ,1mol X cần ,4 mol O2 thu được 0,4 mol CO2 Vậy X có thể là chất nào sau đây?

A C4H6O B C4H6O3 C C4H6O2 D C3H6O2

Câu 120: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ chứa C, H, Cl sinh ra ,22 g CO2 và 0,09 g H2O Khi xác định Clo trong lượng chất đó bằng AgNO3 thu được 1,435 g AgCl Tỉ khối hơi của nó so với hiđrô bằng 42,5 Công thức phân tử của chất hữu cơ trên là:

A C2H4Cl2 B CH3Cl C CHCl3 D CH2Cl2

Câu 121: Đốt cháy hoàn toàn ,12 mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng 10,08 lít khí O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (gồm CO2, H2O và N2) qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 23,4 gam và có 7 ,92 gam kết tủa Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 1,344 lít (đktc) Công thức phân tử của X là:

Ngày đăng: 14/01/2021, 18:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w