1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN-C

Kiểm tra vật lý 10 VL10_KT HKI_485

3 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 151,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 26: Vào lúc 9h một xe ôtô khởi hành từ bến xe Bình Long chuyển động với vận tốc không đổi 60km/h chạy về bến xe Chơn Thành cách bến xe Bình Long khoảng 27km.. Chọn bến xe bến xe C[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH PHƯỚC

Trường PTTH Chơn Thành

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 - 2010

MÔN VẬT LÍ LỚP 10 NC

Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 485

Họ, tên thí sinh: Lóp:

Số báo danh:

Phiếu trả lời trắc nghiệm:

01 ; / = ~ 07 ; / = ~ 13 ; / = ~ 19 ; / = ~ 25 ; / = ~

02 ; / = ~ 08 ; / = ~ 14 ; / = ~ 20 ; / = ~ 26 ; / = ~

03 ; / = ~ 09 ; / = ~ 15 ; / = ~ 21 ; / = ~ 27 ; / = ~

04 ; / = ~ 10 ; / = ~ 16 ; / = ~ 22 ; / = ~ 28 ; / = ~

05 ; / = ~ 11 ; / = ~ 17 ; / = ~ 23 ; / = ~ 29 ; / = ~

06 ; / = ~ 12 ; / = ~ 18 ; / = ~ 24 ; / = ~ 30 ; / = ~ Nội dung câu hỏi lý thuyết và bài tập trắc nghệm:

Câu 1: Một ôtô chạy trên đường thẳng Trên một phần ba (1/3) quãng đường đầu, ôtô chuyển động với tốc độ không đổi 20km/h Trên hai phần ba (2/3) quãng đường sau, ôtô chạy với tốc độ không đổi 60km/h Tốc độ trung bình của ô tô trên cả quãng đường là:

Câu 2: Một người ném một hòn đá lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc v0 từ Mặt Đất Nếu chọn gốc thời gian là lúc ném, gốc toạ độ O là nơi ném, trục Oy thẳng đứng có chiều dương hướng lên thì các công thức

biểu diễn chuyển động nào sau đây là sai?

A v = v0 – gt B v2 −v02= − ∆ 2g y C 1 2

2

2

y=v tgt

Câu 3: Chọn câu phát biểu sai

Từ một máy bay chuyển động đều theo phương nằm ngang, người ta thả một vật rơi xuống đất Bỏ qua sức cản của không khí

A Người đứng trên mặt đất nhìn thấy quỹ đạo của vật là một phần của Parapol

B Khi vật rơi tới đất thì máy bay ở ngay phía trên vật

C Người đứng trên máy bay nhìn thấy quỹ đạo của vật là một đường thẳng đứng

D Người đứng trên máy bay nhìn thấy quỹ đạo của vật là một phần của Parapol

Câu 4: Một ô tô có khối lượng 3 tấn chuyển động thẳng đều trên đường Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là 0,07 Tính lực phát động đặt vào xe Lấy g = 9,8 m/s2

Câu 5: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc tức thời có đặc điểm

A Hướng không đổi, độ lớn không đổi B Hướng thay đổi, độ lớn không đổi

C Hướng thay đổi, độ lớn thay đổi D Hướng không đổi, độ lớn thay đổi

Câu 6: Từ độ cao 15m so với mặt đất một vật được ném chếch lên vận tốc ban đầu 20m/s hợp với phương

ngang một góc 300 Lấy g = 10m/s2 Thời gian từ lúc ném đến lúc vật chạm đất của vật là:

Câu 7: Chọn câu sai

A Trong trường hợp ba lực cân bằng nhau thì, giá của chúng phải đồng quy, đồng phẳng và hợp của hai lực trực đối với lực thứ ba

B Hệ lực cân bằng là hệ lực có hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng 0

C Hai lực cân bằng là hai lực có cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều

D Trong trường hợp bốn lực cân bằng thì, các lực phải cân bằng nhau từng đôi một

Câu 8: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 7,2km/h đối với dòng nước

Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 0,5m/s Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu ?

Câu 9: Tại Mặt đất người ta ném một vật lên trên theo phương thẳng đứng với vận tốc 40m/s Độ cao lớn nhất

mà vật có thể đạt được là:

Câu 10: Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa sổ sang hành khách B ở toa tàu bên cạnh Hai toa tàu

Trang 2

A Toa tàu A chạy về phía trước, tàu B đứng yên

B Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước, B chạy nhanh hơn

C Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước, tàu A chạy nhanh hơn

D Toa tàu A đứng yên, tàu B chạy về phía sau

Câu 11: Cho hai lực đồng quy có độ lớn 4N và 2 3N để hợp lực có độ lớn 2N thì góc hợp bởi hai lực là:

Câu 12: Khi chèo thuyền trên mặt hồ, muốn thuyền tiến về phía trước thì ta phải dùng mái chèo gạt nước

A Về phía sau B Sang bên trái C Về phía trước D Sang bên phải

Câu 13: Chọn câu trả lời đúng

Hai vật có khối lượng m1 > m2 rơi tự do tại cùng một độ cao Gọi v 1, v2 là vận tốc chạm đất tương ứng của vật thứ nhất và vật thứ hai Bỏ qua sức cản của không khí

A Vận tốc chạm đất v1 < v2 B Vận tốc chạm đất v1 > v2

C Vận tốc chạm đất v1 = v2 D Không có cơ sở kết luận

Câu 14: Chọn câu phát biểu đúng:

A Nếu không có lực nào tác dụng vào vật, thì vật phải đứng yên

B Khi thấy vận tốc của vật thay đổi, thì chắc chắn là đã có lực tác dụng lên vật

C Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó

D Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa, thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại

Câu 15: Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x cho bởi hệ thức v = 15 – 8t(m/s) Gia tốc và

vận tốc của chất điểm lúc t = 2s là

A a = 8m/s2; v = – 1m/s B a = – 8m/s2; v = 1m/s

Câu 16: Quãng đường mà một vật rơi tự do đi được trong giây thứ 4 Lấy g = 10m/s2 Chọn kết quả đúng?

Câu 17: Chọn câu trả lời đúng

Trong chuyển động thẳng đều của một vật:

A Vận tốc trung bình bao giờ cũng bằng vận tốc tức thời

B Vận tốc trung bình bao giờ cũng nhỏ hơn vận tốc tức thời

C Vận tốc trung bình hay nhỏ so với vận tốc tức thời tuỳ theo vật chuyển động nhanh hay chậm

D Vận tốc trung bình bao giờ cũng lớn hơn vận tốc tức thời

Câu 18: Khi người ta treo quả cân có khối lượng 300g vào đầu dưới của một lò xo (đầu trên cố định), thì lò xo

dài 31cm Khi treo thêm quả cân 200g nữa thì lò xo dài 33cm Lấy g = 10m/s2 Chiều dài tự nhiên và độ cứng của lò xo là

C l 0 = 32cm; k = 200N/m D l 0 = 28cm; k = 1000N/m

Câu 19: Lực đàn hồi xuất hiện khi nào?

A Khi một vật bị biến dạng đàn hồi B Khi ta ấn ngón tay vào một viên đất nặn

C Khi một vật bị biến dạng dẻo D Khi một vật bị biến dạng

Câu 20: Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính lực hấp dẫn giữa hai chất điểm có khối lượng m1 và m2 ở cách nhau một khoảng r?

A m m1 2

r

2

r

+

2

m m

r

2

m m

r

=

Câu 21: Hệ quy chiếu gồm:

A Hệ tọa độ gắn với vật mốc, đồng hồ và gốc thời gian

B Gốc tọa độ và các trục tọa độ để xác định vị trí của vật

C Hệ tọa độ gắn với vật mốc để xác định thời điểm và đồng hồ đo khoảng thời gian

D Thời gian và gốc thời gian để xác định thời điểm

Câu 22: Chọn câu phát biểu sai?

Chuyển động tròn đều có

A quỹ đạo là đường tròn B tốc độ góc không đổi

C vectơ gia tốc không đổi D tốc độ dài không đổi

Câu 23: Chọn câu trả lời đúng? Quán tính là:

A Xu hướng bảo toàn chuyển động của vật B Xu hướng bảo toàn năng lượng của vật

C Xu hướng bảo toàn vận tốc của vật D Xu hướng bảo toàn khối lượng của vật

Trang 3

Câu 24: Một hợp lực F uur

có thể truyền cho vật A gia tốc a1 = 6m/s2, cũng hợp lực F uur

này có thể truyền cho vật B gia tốc a2 = 4m/s2 Nếu ghép chặt hai vật A và B thành một vật C thì gia tốc mà hợp lực F

uur

có thể truyền cho vật C bằng bao nhiêu?

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khái niệm lực?

A Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi vận tốc hay gây ra gia tốc cho vật

B Lực là một đại lượng vectơ

C Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác, kết quả là truyền gia tốc cho vật hoặc làm cho vật bị biến dạng

D Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động

Câu 26: Vào lúc 9h một xe ôtô khởi hành từ bến xe Bình Long chuyển động với vận tốc không đổi 60km/h chạy về bến xe Chơn Thành cách bến xe Bình Long khoảng 27km Chọn bến xe bến xe Chơn Thành làm vật mốc, chiều dương là chiều chuyển động của ôtô, gốc thời gian là lúc 9h Coi chuyển động của xe ôtô là thẳng đều Phương trình chuyển động của ôtô là:

A x = 27 + 60(t – 9) B x = 27 + 60t C x = 60t – 27 D x = 60t

Câu 27: Một vật được đặt ở đỉnh của mặt phẳng nghiêng, hệ số ma sát nghỉ giữa vật với mặt nghiêng µn = 0,4

Góc nghiêng α của mặt phẳng nghiêng so với phương nằm ngang, phải có giá trị tối đa là bao nhiêu để vật

nằm yên?

A α ≈ 25,440

B α ≈ 26,560

C α ≈ 21,800

Câu 28: Một đĩa tròn bán kính 10cm, quay đều với chu kì T = 0,2 s Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành đĩa có giá trị là bao nhiêu ?

A 0,314 cm/s B 3,14 cm/s C 0,314 m/s D 3,14 m/s

Câu 29: Thả hai vật rơi tự do đồng thời từ hai độ cao h1 ≠ h2 Biết rằng thời gian chạm đất của vật thứ nhất bằng 1

3lần của vật thứ hai Tỉ số 2

1

h

h giữa hai độ cao là:

A 2

1

3

h

1

1 3

h

1

1 9

h

1 9

h

h =

Câu 30: Bán kính Trái Đất là R = 6400km, tại một nơi có gia tốc rơi tự do bằng một 1/3 gia tốc rơi tự do trên mặt đất, độ cao của nơi đó so với mặt đất là

A h = 6400km B h = 12800km C h = 4685km D h = 2651km

-

- HẾT -

Ngày đăng: 14/01/2021, 17:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w