Sau khoảng thời gian ∆ t , kể từ lúc hệ bắt đầu chuyển động, dây nối giữa hai vật bị đứt.. Quãng.[r]
Trang 1Câu 1 Chọn phát biểu đúng:
A Lực quán tính trong hệ quy chiếu chuyển động tròn đều gọi là lực hướng tâm
B Lực quán tính tác dụng lên vật có hướng ngược với gia tốc của hệ quy chiếu
C Lực quán tính được thêm vào khi ta xét vật trong hệ quy chiếu quán tính
D Lực quán tính tuân theo định luật III Niutơn
xem trái đất là quả cầu đồng chất có bán kính R Chọn hệ thức đúng:
A
2
o
R
+
2
o
R
+
R
+
R
+
A Lực căng dây có thể là lực đẩy hoặc lực kéo
B Hệ số ma sát phụ thuộc vào áp lực của vật lên mặt tiếp xúc
C Lực hấp dẫn vật tỉ lệ với tích khối lượng và tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai vật
D Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo
A Nghệ sĩ trượt băng thực hiện động tác xoay
B Cánh cửa quay quanh bản lề
C Trái đất quay quanh mặt trời
D Bánh xe quay quanh trục
quãng đường s Tốc độ vật đạt được sau thời gian t tỉ lệ với
gia tốc rơi tự do g Tầm xa của vật được tính bằng hệ thức sau:
h
g
2
o v L
gh
=
A Lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng của vectơ gia tốc mà nó gây ra cho vật
B Đơn vị của lực là N (Niutơn)
C Lực đặc trưng cho mức quán tính của vật
D Lực là nguyên nhân gây ra gia tốc cho vật hoặc làm vật bị biến dạng
thì:
A v a =hằng số B v a > 0 C a> 0 D v> 0
m
=
r
r
m
=
r r
m
=
r r
D ar =m F.r
Trang 2
Câu 10 Giữa vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều và trong chuyển động tròn đều
có điểm nào giống nhau?
A Có độ lớn không thay đổi theo thời gian
B Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về hướng của vectơ vận tốc
C Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về độ lớn của vectơ vận tốc
D Có hướng không thay đổi theo thời gian
B Bài tập: (6 điểm)
g=10m/s2
a Tính thời gian từ lúc thả đến lúc vật chạm đất và tốc độ của vật khi chạm đất
b Trong khoảng thời gian ∆t cuối cùng trước khi vật chạm đất, vật có tốc độ trung bình gấp 7 lần tốc độ trung bình trong khoảng thời gian ∆t đầu tiên, tính từ lúc thả vật Khoảng thời gian ∆t
bằng bao nhiêu?
Vật thứ nhất có khối lượng m1=400g, vật thứ hai có khối lượng
m2=200g Hệ số ma sát trượt giữa vật thứ nhất và mặt phẳng
ngang có giá trị µ =T 0, 2 Khối lượng của dây nối giữa hai vật
không đáng kể và dây không co giãn trong quá trình hệ chuyển
m 1
Trang 3Câu 1 Gọi g là gia tốc rơi tự do tại độ cao h so với mặt đất, go là gia tốc rơi tự do tại mặt đất và xem trái đất là quả cầu đồng chất có bán kính R Chọn hệ thức đúng:
R
+
R
+
2
o
R
+
2
o
R
+
có điểm nào giống nhau?
A Có độ lớn không thay đổi theo thời gian
B Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về độ lớn của vectơ vận tốc
C Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về hướng của vectơ vận tốc
D Có hướng không thay đổi theo thời gian
quãng đường s Tốc độ vật đạt được sau thời gian t tỉ lệ với
A Trái đất quay quanh mặt trời
B Cánh cửa quay quanh bản lề
C Nghệ sĩ trượt băng thực hiện động tác xoay
D Bánh xe quay quanh trục
gia tốc rơi tự do g Tầm xa của vật được tính bằng hệ thức sau:
A L v o. 2g
h
g
2
o v L
gh
=
A Lực căng dây có thể là lực đẩy hoặc lực kéo
B Lực hấp dẫn vật tỉ lệ với tích khối lượng và tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai vật
C Hệ số ma sát phụ thuộc vào áp lực của vật lên mặt tiếp xúc
D Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo
m
=
r
r
m
=
r r
m
=
r r
D ar =m F.r
A Đơn vị của lực là N (Niutơn)
B Lực đặc trưng cho mức quán tính của vật
C Lực là nguyên nhân gây ra gia tốc cho vật hoặc làm vật bị biến dạng
D Lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng của vectơ gia tốc mà nó gây ra cho vật
thì:
A v a > 0 B v a =hằng số C a> 0 D v> 0
Trang 4
Câu 10 Chọn phát biểu đúng:
A Lực quán tính tuân theo định luật III Niutơn
B Lực quán tính được thêm vào khi ta xét vật trong hệ quy chiếu quán tính
C Lực quán tính tác dụng lên vật có hướng ngược với gia tốc của hệ quy chiếu
D Lực quán tính trong hệ quy chiếu chuyển động tròn đều gọi là lực hướng tâm
B Bài tập: (6 điểm)
g=10m/s2
a Tính thời gian từ lúc thả đến lúc vật chạm đất và tốc độ của vật khi chạm đất
b Trong khoảng thời gian ∆t cuối cùng trước khi vật chạm đất, vật có tốc độ trung bình gấp 7 lần tốc độ trung bình trong khoảng thời gian ∆t đầu tiên tính từ lúc thả vật Khoảng thời gian ∆t
bằng bao nhiêu?
Vật thứ nhất có khối lượng m1=400g, vật thứ hai có khối lượng
m2=200g Hệ số ma sát trượt giữa vật thứ nhất và mặt phẳng
ngang có giá trị µ =T 0, 2 Khối lượng của dây nối giữa hai vật
không đáng kể và dây không co giãn trong quá trình hệ chuyển
m 1
Trang 5Câu 1 Gọi g là gia tốc rơi tự do tại độ cao h so với mặt đất, go là gia tốc rơi tự do tại mặt đất và xem trái đất là quả cầu đồng chất có bán kính R Chọn hệ thức đúng:
R
+
2
o
R
+
2
o
R
+
R
+
A Đơn vị của lực là N (Niutơn)
B Lực đặc trưng cho mức quán tính của vật
C Lực là nguyên nhân gây ra gia tốc cho vật hoặc làm vật bị biến dạng
D Lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng của vectơ gia tốc mà nó gây ra cho vật
gia tốc rơi tự do g Tầm xa của vật được tính bằng hệ thức sau:
A L v o. 2h
g
2
o v L
gh
.
o
g
h
=
quãng đường s Tốc độ vật đạt được sau thời gian t tỉ lệ với
thì:
A v a > 0 B a> 0 C v a =hằng số D v> 0
A Lực quán tính tuân theo định luật III Niutơn
B Lực quán tính được thêm vào khi ta xét vật trong hệ quy chiếu quán tính
C Lực quán tính tác dụng lên vật có hướng ngược với gia tốc của hệ quy chiếu
D Lực quán tính trong hệ quy chiếu chuyển động tròn đều gọi là lực hướng tâm
có điểm nào giống nhau?
A Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về hướng của vectơ vận tốc
B Có hướng không thay đổi theo thời gian
C Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về độ lớn của vectơ vận tốc
D Có độ lớn không thay đổi theo thời gian
A Lực hấp dẫn vật tỉ lệ với tích khối lượng và tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai vật
B Lực căng dây có thể là lực đẩy hoặc lực kéo
C Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo
D Hệ số ma sát phụ thuộc vào áp lực của vật lên mặt tiếp xúc
A Trái đất quay quanh mặt trời B Nghệ sĩ trượt băng thực hiện động tác xoay
C Cánh cửa quay quanh bản lề D Bánh xe quay quanh trục
Trang 6Câu 10 Chọn biểu thức đúng của định luật II Niutơn:
m
=
r
r
m
=
r r
m
=
r r
g=10m/s2
a Tính thời gian từ lúc thả đến lúc vật chạm đất và tốc độ của vật khi chạm đất
b Trong khoảng thời gian ∆t cuối cùng trước khi vật chạm đất, vật có tốc độ trung bình gấp 7 lần tốc độ trung bình trong khoảng thời gian ∆t đầu tiên tính từ lúc thả vật Khoảng thời gian ∆t
bằng bao nhiêu?
Vật thứ nhất có khối lượng m1=400g, vật thứ hai có khối lượng
m2=200g Hệ số ma sát trượt giữa vật thứ nhất và mặt phẳng
ngang có giá trị µ =T 0, 2 Khối lượng của dây nối giữa hai vật
không đáng kể và dây không co giãn trong quá trình hệ chuyển
động Bỏ qua khối lượng của ròng rọc và ma sát tại ròng rọc Lấy
2
m 1
m 2
Trang 7Câu 1 Một vật chuyển động thẳng với vận tốc v và gia tốc a Khi vật chuyển động nhanh dần thì:
A v a =hằng số B v> 0 C v a > 0 D a> 0
m
=
r r
m
=
r r
m
=
r r
D ar =m F.r
A Lực quán tính tác dụng lên vật có hướng ngược với gia tốc của hệ quy chiếu
B Lực quán tính trong hệ quy chiếu chuyển động tròn đều gọi là lực hướng tâm
C Lực quán tính được thêm vào khi ta xét vật trong hệ quy chiếu quán tính
D Lực quán tính tuân theo định luật III Niutơn
A Lực đặc trưng cho mức quán tính của vật
B Lực là nguyên nhân gây ra gia tốc cho vật hoặc làm vật bị biến dạng
C Lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng của vectơ gia tốc mà nó gây ra cho vật
D Đơn vị của lực là N (Niutơn)
có điểm nào giống nhau?
A Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về độ lớn của vectơ vận tốc
B Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về hướng của vectơ vận tốc
C Có độ lớn không thay đổi theo thời gian
D Có hướng không thay đổi theo thời gian
gia tốc rơi tự do g Tầm xa của vật được tính bằng hệ thức sau:
A L v o. 2g
h
2
o v L
gh
o
g
=
xem trái đất là quả cầu đồng chất có bán kính R Chọn hệ thức đúng:
A
2
o
R
+
R
+
R
+
2
o
R
+
quãng đường s Tốc độ vật đạt được sau thời gian t tỉ lệ với
s
A Cánh cửa quay quanh bản lề
B Trái đất quay quanh mặt trời
C Nghệ sĩ trượt băng thực hiện động tác xoay
D Bánh xe quay quanh trục
Trang 8Câu 10 Chọn phát biểu đúng:
A Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo
B Lực căng dây có thể là lực đẩy hoặc lực kéo
C Lực hấp dẫn vật tỉ lệ với tích khối lượng và tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai vật
D Hệ số ma sát phụ thuộc vào áp lực của vật lên mặt tiếp xúc
B Bài tập: (6 điểm)
g=10m/s2
a Tính thời gian từ lúc thả đến lúc vật chạm đất và tốc độ của vật khi chạm đất
b Trong khoảng thời gian ∆t cuối cùng trước khi vật chạm đất, vật có tốc độ trung bình gấp 7 lần tốc độ trung bình trong khoảng thời gian ∆t đầu tiên tính từ lúc thả vật Khoảng thời gian ∆t
bằng bao nhiêu?
Vật thứ nhất có khối lượng m1=400g, vật thứ hai có khối lượng
m2=200g Hệ số ma sát trượt giữa vật thứ nhất và mặt phẳng
ngang có giá trị µ =T 0, 2 Khối lượng của dây nối giữa hai vật
không đáng kể và dây không co giãn trong quá trình hệ chuyển
m 1
Trang 9Số báo danh: Phòng thi: Điểm
A Lý thuyết: (4 điểm)
Học sinh ghi đáp án đúng của mỗi câu vào ô tương ứng
B Bài tập: (6 điểm)
Học sinh làm bài trên phần giấy bên dưới
Trang 10
Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam BÀI THI HKI - Năm học 2010-2011
Trường THPT Sào Nam Môn: Vật Lý 10 (Nâng cao)
Họ tên học sinh: Lớp: M ã đề: 183
Số báo danh: Phòng thi: Điểm
Học sinh ghi đáp án đúng của mỗi câu vào ô tương ứng
Học sinh làm bài trên phần giấy bên dưới
Trang 11Số báo danh: Phòng thi: Điểm
Học sinh ghi đáp án đúng của mỗi câu vào ô tương ứng
Học sinh làm bài trên phần giấy bên dưới
Trang 12Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam BÀI THI HKI - Năm học 2010-2011
Trường THPT Sào Nam Môn: Vật Lý 10 (Nâng cao)
Họ tên học sinh: Lớp: Mã đề: 251
Số báo danh: Phòng thi: Điểm
Học sinh ghi đáp án đúng của mỗi câu vào ô tương ứng
Học sinh làm bài trên phần giấy bên dưới
Trang 14Sở GD-ĐT Tỉnh Quảng Nam ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ THI HKI - Năm học 2010-2011 Trường THPT Sào Nam Môn: Vật Lý 10 (Nâng cao)
◙ Mã đề 149: 1B, 2B, 3D, 4C, 5A, 6C, 7C, 8B, 9A, 10A
◙ Mã đề 183: 1C, 2A, 3A, 4A, 5B, 6D, 7B, 8B, 9A, 10C
◙ Mã đề 217: 1C, 2B, 3A, 4A, 5A, 6C, 7D, 8C, 9A, 10C
◙ Mã đề 251: 1C, 2B, 3A, 4A, 5C, 6D, 7A, 8A, 9B, 10A
a t 2h 2s
g
= = - 0,750 điểm v=g.t=20m/s - 0,750 điểm
b Quãng đường trong thời gian ∆t đầu tiên: 2
1 5.
Quãng đường trong thời gian ∆t cuối: 2
2 1
7 5.
TB TB
∆ - 0,25 điểm Tính được: ∆ =t 0, 5s - 0,25 điểm
a Chọn chiều dương, phân tích lực - 0,25 điểm Viết được: Pr1 + + +Q Tr r1 Frms =m a1 r1 - 0,25 điểm
Pr2 +Tr2 =m a2 r2 - 0,25 điểm Viết được: P2 − =T m a2 - 0,50 điểm
T− µT.m g1 =m a1 - 0,50 điểm
1 2
.
2 /
T
µ
−
+ - 0,25 điểm