1. Trang chủ
  2. » Toán

Kiểm tra vật lý 10 thi hk 1 - 112

4 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 255,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vật làm mốc, một hệ trục tọa độ gắn với vật làm mốc đó và một thước đo.. Vật làm mốc, hệ tọa độ, thước đo và đồng hồ.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG

TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: Vật lí 10

Thời gian làm bài: 45 phút (Đề kiểm tra gồm có 30 câu / 3 trang) Ngày: ………

MÃ ĐỀ 112

Họ và tên thí sinh: _ Lớp: 10 _

C©u 1 : Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là

r

m m

r

m m G

F hdC

r

m m G

F hd  1 2 D

r

m m

F hd  1 2

C©u 2 : Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là

C©u 3 : Hệ quy chiếu gồm

A Một vật làm mốc, một hệ trục tọa độ

B Một vật làm mốc, một hệ trục tọa độ gắn với vật làm mốc đó và một thước đo

C Vật làm mốc, hệ tọa độ, thước đo và đồng hồ

D Một mốc thời gian và một đồng hồ

C©u 4 : Các vật phẳng mỏng có dạng hình học sau: tam giác tù, hình tròn, hình vuông, hình chữ nhật

Vật nào có trọng tâm không nằm trên trục đối xứng của nó?

A Hình tròn B Hình chữ nhật C Tam giác tù D Hình vuông C©u 5 : Bi A có khối lượng lớn gấp đôi bi B Cùng một lúc, ở độ cao h; bi A được thả rơi còn bi B được

ném theo phương ngang Bỏ qua sức cản của không khí, thì

A bi B chạm đất sau B cả hai chạm đất cùng lúc

C©u 6 : Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì

A lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm B lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm

C lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm D lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm C©u 7 : Điều nào sau đây không đúng khi nói về chuyển động thẳng đều?

A Đồ thị toạ độ thời gian là một đường thẳng song song với trục Ot

B Quãng đường tỉ lệ thuận với thời gian đi được

C Quỹ đạo chuyển động là một đường thẳng

D Quãng đường tỉ lệ thuận với tốc độ trung bình

C©u 8 : Khối lượng của một vật đặc trưng cho

A tính chất nhanh hay chậm của vật B mức quán tính lớn hay nhỏ của vật

C lượng vật chất nhiều hay ít của vật D kích thước lớn hay nhỏ của vật

C©u 9 : Một cánh quạt quay đều, trong một phút quay được 240 vòng Tính chu kì, tần số quay của cánh

quạt?

A 4,0 s và 4 vòng/ phút B 0,25 s và 4 vòng/s

C©u 10 : Thả một vật có khối lượng 1kg không vận tốc đầu, rơi tự do từ độ cao 80 m xuống mặt đất Lấy

 2

10 /

gm s Quãng đường vật rơi được trong giây cuối cùng?

C©u 11 : Phương pháp khảo sát chuyển động rơi tự do và xác định gia tốc rơi tự do Học sinh cần đo được

khoảng cách s m giữa nam châm điện với cỗng quang điện và thời gian t s  vật rơi trong khoảng cách đó Quy luật biểu diễn sự phụ thuộc của khoảng cách  2

sf t

Trang 2

C©u 12 : Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là giá của trọng lực

A nằm ngoài mặt chân đế B trọng tâm ở ngoài mặt chân đế

C không xuyên qua mặt chân đế D phải xuyên qua mặt chân đế

C©u 13 : Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào

A áp lực tác dụng lên mặt tiếp xúc B tình trạng mặt tiếp xúc

C diện tích mặt tiếp xúc D bản chất của vật liệu khi tiếp xúc

C©u 14 : Đặt hai quả cầu có khối lượng m ; 1 m cùng một đường thẳng và giữ cho quả cầu 1 cố định Khi 2

đặt quả cầu 2 vào vị trí A thì lực hút giữa chúng là 36.10 N4 ; khi đặt quả cầu 2 vào vị trí B thì lực hút giữa chúng là 9.10 N4 Lực hút giữa chúng khi đặt quả cầu 2 vào trung điểm của đoạn

AB là

A 16, 0.10 N4 B 22,5.10 N4 C 27, 0.10 N4 D 13,5.10 N4

C©u 15 : Đồ thị tọa độ - thời gian của một chiếc xe chuyển động

thẳng có dạng như hình vẽ Trong những khoảng thời

gian nào xe chuyển động thẳng đều?

A Trong hai khoảng từ 0 đến t1 và từ t2. đếnt3 B Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

C Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1. D Chỉ trong khoảng thời gian từ t2. đến t3

C©u 16 : Một xe lăn A đang chuyển động với vận tốc 3,6 km/h đến va chạm vào xe lăn B có khối lượng

200g đang đứng yên Sau va chạm xe lăn A dội lại với vận tốc 0,1 m/s còn xe lăn B chạy với vận tốc 0,55 m/s Khối lượng của xe lăn A là

C©u 17 : Một thanh chắn đường dài 6,0 m có tổng trọng lượng 2100 N và có trọng tâm ở cách đầu trái

1,2 m Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1,5 m Để giữ cho thanh nằm ngang phải tác dụng vào đầu bên phải một lực bằng

C©u 18 : Một con thuyền chuyển động ngược chiều dòng nước với vận tốc 7,5 km/h đối với dòng nước;

nước chảy với vận tốc 1,2 km/h Vận tốc của thuyền đối với bờ sông là

C©u 19 : Vệ tinh Vinasat – 1 đầu tiên của Việt Nam có khối lượng khoảng 2,6 tấn Nó được đưa vào vũ

trụ lúc 22 giờ 16 phút, ngày 18 tháng 4 năm 2008 (Giờ UTC) tại bãi phóng Kourou, Guyana thuộc Pháp Hiện nó đang hoạt động ở độ cao 35880 km so với mặt đất; chuyển động theo chiều quay của Trái Đất và có chu kì quay bằng đúng chu kì quay của Trái Đất Biết bán kính Trái Đất

ở xích đạo khoảng 6400 km Lực hướng tâm tác dụng lên vệ tinh Vinasat – 1 có giá trị xấp xỉ

bằng

C©u 20 : Một lò xo treo thẳng đứng, có độ dài tự nhiên là 40 cm Khi treo vào đầu dưới một quả cầu có

khối lượng 50 g thì chiều dài của nó là 44 cm Từ vị trí cân bằng tác dụng một lực có độ lớn bằng 0,5 N thì chiều dài của lò xo là

C©u 21 : Một người gánh một thùng gạo nặng 30 kg và một thùng ngô nặng 20 kg Đòn gánh dài 1,0 m

Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh Hỏi vai người đó phải đặt ở điểm nào, chịu một lực bằng bao nhiêu?

A Cách thùng gạo 60 cm, chịu lực 500N B Cách thùng ngô 60 cm, chịu lực 500N

C Cách thùng ngô 0,4 m, chịu lực 500N D Cách thùng gạo 0,6 m, chịu lực 500N C©u 22 : Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều

1 2

1 2

xxv tat

2

2

xxv tat

x (m)

t (s)

O

t 1 t 2 t 3

Trang 3

C©u 23 : Trong một lần thử xe ôtô, người ta đo được vị trí của xe sau những khoảng thời gian bằng nhau

được ghi vào bảng sau

x (m) 0 2,3 9,2 10,7 36,8 57,5

t (s) 0 1,0 2,0 3,0 4,0 5,0 Hãy xác định vận tốc trung bình của ôtô trong ba giây cuối cùng?

A 34,10 m/s B 23,40 m/s C 20,70 m/s D 16,10 m/s C©u 24 : Một vật có trọng lượng P được giữ cân bằng nhờ hai dây không dãn, với dây OA làm với trần

nhà một góc 60 và dây OB nằm ngang Độ lớn của lực căng 0 T của dây OA bằng 1

A 2

2 P

C©u 25 : Dùng đồng hồ để đo thời gian của vật rơi tự do với quãng đường rơi là 20 cm thì cho 5 giá trị

khác nhau ở năm lần đo là : 0,202 s ; 0,201s ; 0,199s ; 0,204 s ; 0,205 s Giá trị thời gian trung bình của phép đo là

C©u 26 : Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi?

A Tỉ lệ với độ biến dạng B Luôn là lực kéo

C Luôn ngược hướng với độ biến dạng D Xuất hiện khi vật bị biến dạng

C©u 27 :

Một vật có khối lượng 5 kg trượt trên một mặt phẳng nghiêng với hệ số ma sát là 0, 4

3 Biết mặt phẳng nghiêng tạo với mặt phẳng ngang một góc  300 Lực ma sát trượt tác dụng lên vật là

C©u 28 : Công thức liên hệ giữa tốc độ góc  với chu kỳ T và tần số f là

f

2

; f 2

T

C T 2 ; 2 f

2

; 2



C©u 29 : Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

A tác dụng làm quay của lực B tác dụng uốn của lực

C tác dụng nén của lực D tác dụng kéo của lực

C©u 30 : Một chất điểm chịu tác dụng của 2 lực F1 = 6 N, F2 = 8 N Biết F1

vuông góc với F2

, khi đó hợp lực của hai lực này là

-HẾT -

Trang 4

Trường THPT Phan Bội Châu KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

Họ và tên: Môn: Vật lí 10

Số báo danh: Phòng thi số: _ Thời gian: 45 phút

Ngày sinh: _ Lớp: 10 Ngày kiểm tra:

Số câu Điểm

BÀI LÀM MÃ ĐỀ

Lưu ý: - Thí sinh dùng bút chì tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời Cách tô đúng:  Cách tô sai:   

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và dùng bút chì tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời Cách tô đúng: 

-

Ngày đăng: 14/01/2021, 17:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w