1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Công thức lượng giác, phương trình lượng giác

2 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 837,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Cơng thức lượng giác (Dùng cho học sinh 10, 11, 12, luyện thi THPTQG)

1 - Bảng giá trị lượng giác của một số cung (gĩc) đặc biệt 2 - Đổi đơn vị

  1800

a (rad)  x0

0

0

180

0

0 a.180

x 

 0

0

x a(rad)

180

6

4

3

2

3

2

4

3

6

5

2

1

2

2

2

3

1

2

3

2

2

2

1

0

2

3

2

2

2

1

0 –

2

1

2

2

– 2

3 – 1

3

3

1 3 || – 3 –1 –

3

3

0

3

3

0 –

3

3 –1 – 3 ||

3 - Cung liên kết: “Cos đối, sin bù, phụ chéo, khác  tan” 4 - Dấu của hàm số lượng giác

Gĩc

HSLG (I) (II) (III) (IV)

sin + + – – cos + – – + tan + – + – cot + – + –

Nhất cả, nhị sin, tam tan, tứ cos

Đối –  – sin cos – tan – cot

Phụ

2

–  cos sin cot tan

Hơn kém

2

2

+  cos – sin – cot – tan

5 - Đường trịn lượng giác 6 - Các giá trị lượng giác đặc biệt

cotang

cosin

O H A

S B

T

sin

cos

(I) (II) (III) (IV)

Trang 2

7 - Công thức cơ bản: 8 - Các biến đổi thường gặp:

sin2 cos2 1 sin3 cos3 sin cos 1 sin cos  

tan cot 1, k ,

2 k sin3 cos3 sin cos 1 sin cos  

sin

cos

2

2

1

2

2

2

1

sin k k sin6 cos6  2 cos 21 sin 2cos2

sina b  sin cosa bcos sina b sin 2a 2 sin cosa a

sina b  sin cosa bcos sina b cos 2 cos2 sin2 2 cos2 1 1 2 sin  2

cosa b  cos cosa bsin sina b   

 2

2 tan tan 2

1 tan

cosa b cos cosa bsin sina b sin 3 3 sin 4 sin3 (chứng minh)

tan tan tan

1 tan tan

a b

3

cos 3 4 cos 3 cos (chứng minh)

tan tan tan

1 tan tan

a b

 

3 2

3 tan tan tan 3

1 3 tan (chứng minh)

 

2 1 cos 2

cos

 

2 1 cos 2 sin

1 sin cos sin 2

sin cos sin 2

4

 

2 1 cos 2

tan

2

1 cos 2 cos

2

ka

2

ka ka

 

3 3 cos cos 3

cos

2

ka 1 sin 2  a sina cosa2

 

3 3 sin sin 3

sin

2

ka 1 sin 2  a sina cosa2

13 - Công thức biến đổi tích thành tổng:

1 sin cos sin sin

2

1 cos sin sin sin

2

1

2

1

2

14a - Công thức biến đổi tổng thành tích: 14b - Đặc biệt khi a = b = :

sin sin 2 sin cos

      

sin cos 2 sin

4

sin sin 2 cos sin

      

sin cos 2 sin

4

cos cos 2 cos cos

      

cos sin 2 cos

4

cos cos 2 sin sin

      

cos sin 2 cos

4

Ngày đăng: 14/01/2021, 16:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1 - Bảng giá trị lượng giác của một số cung (gĩc) đặc biệt 2- Đổi đơn vị - Công thức lượng giác, phương trình lượng giác
1 Bảng giá trị lượng giác của một số cung (gĩc) đặc biệt 2- Đổi đơn vị (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w