1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Toán 12 - Đề thi HKII có giải chi tiết - Phần 1

301 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 301
Dung lượng 9,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay S quanh trục Ox được tính bởi công thức nào sau đây.. A..[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH ĐỒNG THÁP

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019

MÔN: TOÁN – Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 [2H3.2-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng qua A  1;1; 2  và

Câu 5 [2H3.1-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A  1; 2; 3  và bán kính B   3; 1;1

Tọa độ của véc tơ AB

Trang 2

Câu 11 [2D3-1-1] Cho các hàm số f x , g x  liên tục trên tập xác định Mệnh đề nào sau đây sai?

d

f x x

A d và  P cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

B d và  P vuông góc với nhau

C d và  P song song nhau

D d nằm trong  P

Trang 3

Câu 19 [2H3.2-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu  S có tâm I  1; 2;1 và tiếp xúc

với mặt phẳng  P :x2y2z 2 0 có phương trình là

A (x1)2(y2)2(z1)2  9 B x12y22z12  3

C x12y22z12  9 D x12y22 z12  3

Câu 20 [2H3.1-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu có tâm I1; 2;3  và đi

qua điểm A  1; 2;1 có phương trình

Câu 25 [2H3.1-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A1;1; 2, B2; 1;1  và C3; 2; 3 

Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành

Trang 4

Câu 28 [2H3.3-2] Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng đi qua M2; 1;1  và vuông

A  1 10i B 1 10iC 1 D 4 16i

Câu 30 [2D3.1-1] Tìm họ nguyên hàm của hàm số   2 1

e x

A   1 2 1

e2

0

3d2

1 2

0

3d2

1 2

0

2d3

1 2

0

2d3

I  t t

Câu 32 [2D3.3-2] Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong 1 2

2

yxx, trục hoành và các đường thẳng x 1, x 4 Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích bằng

Câu 33 [2H3.2-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A  2;3; 1 , B1; 2; 3   và

mặt phẳng  P : 3x2y  z 9 0 Mặt phẳng   chứa hai điểm , A B và vuông góc với  P

Câu 35 [2H3.2-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 3; 1  , B4; 1;3 

Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

Trang 5

Câu 37 [2D3-4-2] Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y lnx, trục hoành và đường thẳng

z  a aai (với a là số thực thay đổi) và

N là điểm biểu diễn số phức z biết 2 z2  2 i z2 6 i Tìm độ dài ngắn nhất của đoạn MN

Câu 39 [2D3-4-2] Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y ex, y  , 1 x 2 Tính thể tích khối

tròn xoay tạo thành khi cho D quay quanh Ox

A  4 

e 12

Câu 41 [2H3-3-3] Trong không gian hệ trục toạ độ Oxyz , cho hai mặt phẳng  P :xy  z 3 0và

 Q :x2y  z 5 0 Tìm phương trình đường thẳng dlà giao tuyến của hai mặt phẳng  P

Câu 42 [2D3-4-2] Cho hình phẳng D giới hạn bỏi các đường yx y,  x x, 2 (phần tô đậm trong

hình) Khối tròn xoay tạo thành khi D quay quanh trục hoành có thể tích bằng bao nhiêu?

Trang 6

Câu 44 [2D4-3-2] Tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z thỏa mãn z 1 2iz  2 i là một

Trang 7

có véctơ pháp tuyến n  1; 2; 2  

A   x y 2z 1 0 B x2y2z 1 0 C x2y2z 7 0 D  x y2z  1 0

Lời giải Chọn B

Phương trình mặt phẳng qua A  1;1; 2  và có véctơ pháp tuyến n  1; 2; 2  

có dạng: 1(x1) 2( x1) 2( z2)0x2y2z  1 0

Câu 2 [2H3.2-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , điểm M  2;1; 1  thuộc mặt phẳng nào sau đây:

A x2y  z 1 0 B 2xy z 0 C 2x   y z 6 0 D 2xy  z 4 0

Lời giải Chọn A

Thay tọa đổ điểm M  2;1; 1  vào phương trình mặt phẳng x2y   ta thấy thỏa mãn z 1 0phương trình

Câu 3 [2D4.1-1] Tìm môđun của số phức z 3 2i

A z  13 B z 5 C z 13 D z  5

Lời giải Chọn A

 22

Áp dụng công thức nguyên hàm:    3  4 2

f x xxx xxxC

Câu 5 [2H3.1-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A  1; 2; 3  và bán kính B   3; 1;1

Tọa độ của véc tơ AB

Ta có ABx Bx A;y By A;z Bz A   2; 3; 4

Trang 8

Câu 6 [2H3.1-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu có tâm A–1; 2;3 và bán kính

Mặt cầu tam I(a; b; c), bán kính R có phương trình  2  2  2 2

Lời giải Chọn C

Theo tính chất của tích phân ta có        

Với số phức z = a + bi (a, b  R) thì điểm biểu diễn của số phức z là M(a; b)

Ta có z3i2 3 i  9 7i Suy ra z 9 7i

Câu 11 [2D3-1-1] Cho các hàm số f x , g x  liên tục trên tập xác định Mệnh đề nào sau đây sai?

A kf x dxk f x  dx, k khác 0 B f x dxf x C

Trang 9

f x x

Câu 15 [2D3-2-1] Cho các hàm số f x  và g x  liên tục trên  Tìm mệnh đề sai

Câu 16 [2H3-3-1] Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

Câu 17 [2D4.2-2] Tìm số phức z thỏa mãn 2 3 i z 9 2 i  1i z

Trang 10

A 1 2iB 13 16

5  5 i C 1 2iD  1 2i

Lời giải Chọn C

A d và  P cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

B d và  P vuông góc với nhau

C d và  P song song nhau

D d nằm trong  P

Lời giải Chọn C

Mặt phẳng  P có vec-tơ pháp tuyến n  1;1; 2 

Đường thẳng d có vec-tơ chỉ phương u  1;1;1

Mặt cầu  S có bán kính  ;   1 4 2 2 3

3

dd I P      

Phương trình mặt cầu  S là x12y22z12  9

Câu 20 [2H3.1-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu có tâm I1; 2;3  và đi

qua điểm A  1; 2;1 có phương trình

A x2y2z22x4y6z100 B x2y2z22x4y6z10 0

C x2y2z22x4y2z18 0 D x2y2z22x4y2z18 0

Lời giải Chọn B

Mặt cầu tâm I đi qua điểm A có bán kính IA  4 16 4   24

Trang 11

Gọi z a bi a, R b, R

Ta có a bi 3a bi   5 12 i2i 4a2bi22 19 i

112192

a b

Ta có NP   3;3; 2

là VTCP của đường thẳng d và qua M  2;3; 1  nên chọn D

Câu 24 [2D3.2-2] Cho tích phân 4 

Ta có:

d d1

Trang 12

Câu 25 [2H3.1-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A1;1; 2, B2; 1;1  và C3; 2; 3 

Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành

A 4; 2; 4  B 0; 2; 6  C 2; 4; 2  D 4; 0; 4 

Lời giải Chọn C

z z

Ta có F x 2x dx ln 22

x C

Trang 13

Đường thẳng đi qua M2; 1;1  và vuông góc với mặt phẳng  P : 2xy3z 1 0 có vtcp:

Phương trình: z22z  có 5 0  ' 4i2 do đó phương trình có hai nghiệm: z1   1 2i,

e

2d

0

3d2

1 2

0

3d2

1 2

0

2d3

1 2

0

2d3

I  t t

Lời giải Chọn D

Thể tích khối tròn xoay được tạo thành:

Trang 14

Câu 33 [2H3.2-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A  2;3; 1 , B1; 2; 3   và

mặt phẳng  P : 3x2y  z 9 0 Mặt phẳng   chứa hai điểm , A B và vuông góc với  P

có phương trình là

A xy   z 2 0 B 3x2y z 13 0

C xy   z 2 0 D x5y2z19 0

Lời giải Chọn A

Vecto pháp tuyến của  P : a  3; 2;1 

Câu 34 [2D3.2-2] Cho hàm số f x  có f xf x liên tục trên  Biết f  2 4 và

2 1

Câu 35 [2H3.2-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 3; 1  , B4; 1;3 

Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

A xy2z  9 0 B xy2z  3 0

C xy2z  3 0 D 2x2y4z  3 0

Lời giải Chọn C

Gọi I3; 2;1  là trung điểm AB

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua I và có vecto pháp tuyến là

2; 2; 4 2 1;1; 2 



Vậy  P :xy2z 3 0

Câu 36 [2D3-3-2] Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số yx22x, x 1,

Diện tích cần tìm là

4 2

Trang 15

Câu 37 [2D3-4-2] Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y lnx, trục hoành và đường thẳng

z  a aai (với a là số thực thay đổi) và

N là điểm biểu diễn số phức z biết 2 z2  2 i z2 6 i Tìm độ dài ngắn nhất của đoạn MN

Lời giải Chọn B

M a aa Gọi N x y ;  là điểm biểu diễn số phức z ta có 2

a 

Câu 39 [2D3-4-2] Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y ex, y  , 1 x 2 Tính thể tích khối

tròn xoay tạo thành khi cho D quay quanh Ox

A  4 

e 12

Hoành độ giao điểm của hai đường ye xy  là nghiệm của phương trình: 1

Trang 16

Ta có phương trình tham số của đường thẳng 1: 2 3 4

Đường thẳng đi qua hai điểm ABlà đường vuông góc chung của hai đường thẳng d và 1

t t

Câu 41 [2H3-3-3] Trong không gian hệ trục toạ độ Oxyz , cho hai mặt phẳng  P :xy  z 3 0và

 Q :x2y  z 5 0 Tìm phương trình đường thẳng dlà giao tuyến của hai mặt phẳng  P

Mặt phẳng  P có vecto pháp tuyến là n P 1;1; 1

Mặt phẳng  Q có vecto pháp tuyến là n Q 1; 2; 1 

Trang 17

Đường thẳng d ở phương án D đi qua điểm N  1; 0; 4, thay tọa độ điểm N vào phương trình mặt phẳng  P và mặt phẳng  Q đều thỏa mãn nên chọn phương án D

Câu 42 [2D3-4-2] Cho hình phẳng D giới hạn bỏi các đường yx y,  x x, 2 (phần tô đậm trong

hình) Khối tròn xoay tạo thành khi D quay quanh trục hoành có thể tích bằng bao nhiêu?

Lấy đối xứng đường thẳng y x qua trục hoành cắt đường yx tại điểm có hoành độ là 1

Trang 18

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z là một đường thẳng có phương trình 3 xy 0

Câu 45 [2D3-2-2] Cho hàm số yf x  liên tục và có đạo hàm f x liên tục trên  thỏa f  4 8

Đặt

d d1

Gọi I , J lần lượt là trung điểm của ABCI ta có: I2; 0;1, J1;1;1

Ta có: M a b c ; ;    PMA MB  2MC  2MI2MC 4 MJ 4MJ

đạt giá trị nhỏ nhất khi M là hình chiếu của J trên  P

Gọi  là đường thẳng đi qua M và   P suy ra phương trình

Ta có tx 3 t2 x32t td dx

Trang 19

 121

Toạ độ giao điểm của d và (P) là nghiệm của hệ phương trình

2 3

20

x y z

Mặt phẳng  P đi qua A và vuông góc với đường thẳng d có phương trình x    y z 7 0Gọi H là hình chiếu của A trên d thì H là giao điểm của d và  PA đối xứng với A

quaH Toạ độ của H thoả mãn hệ phương trình:

13

x y z t

Xét phương trình x22x  2 x 2 x23x 4 0 1

4

x x

Trang 20

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

A za b  là môđun của z B z a bi là số phức liên hợp của z

C a là phần thực của z D b là phần ảo của z

Câu 2 [2D4-2] Cho số phức z 2 i Số phức liên hợp z có phần thực, phần ảo lần lượt là

Câu 4 [2D3-2] Tìm nguyên hàm của hàm số f x cos 2x

A cos 2 dx x2 sin 2x CB cos 2 d 1sin 2

Câu 5 [2D3-1] Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình phẳng

giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục yf x , trục Ox và hai đường thẳng x , a xb

ab xung quanh trục Ox

b a

d

b a

d

b a

b a

Vf x x

Câu 6 [2H3-1] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2xy3z20 Điểm

nào sau đây thuộc mặt phẳng  P

Câu 9 [2H3-2] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt

phẳng qua M1; 2; 1  và có véctơ pháp tuyến n  2;0; 3 

?

A 2x3z  5 0 B 2x3z  5 0 C xy z 6 0 D x2y   z 5 0

Trang 21

Câu 10 [2H3-1] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu     2  

Câu 12 [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A  2;3;1 Hình chiếu vuông góc

của điểm A lên trục Ox có tọa độ là

A 2; 0;0  B 0; 3; 1   C 2; 0; 0 D 0;3;1 

Câu 13 [2D3-1] Cho hàm số f x và   F x liên tục trên    thỏa F x  f x ,    Tính x

 1

Câu 18 [2D4-2] Cho số phức z biết số phức liên hợp z1 2 i1i3 Điểm biểu diễn z trên mặt

phẳng phức Oxy là điểm nào dưới đây?

Trang 22

Câu 20 [2D3-1] Tính tích phân  

0

2 1 xd

I  xe x bằng cách đặt u2x1, dve x xd Mệnh đề nào sau đây đúng?

1 1

0 0

2 1 ex e dx

1 1

0 0

x x

4 3 4

344

3 4

2

3

24

Trang 23

Câu 29 [2H3-1] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  

Trang 24

Câu 36 [2D3-2] Cho F x là một nguyên hàm của hàm số     2 2 1

4 0

sindcos

0d

1d

u

1 2

0d

I  u u D

1 2

0d

Câu 41 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng x my    z 1 0 m  , mặt

phẳng  Q chứa trục Ox và qua điểm A1; 3;1  Tìm số thực m để hai mặt phẳng  P , Q

Trang 25

Câu 45 [2D3-2] Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y 2  , 2 y  và 0

Câu 48 [2H2-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm M3; 2;1 Mặt phẳng  P qua

M và cắt các trục Ox, Oy , Oz lần lượt tại A, B, C sao cho M là trực tâm tam giác ABC Phương trình mặt phẳng  P

Trang 26

A za b  là môđun của z B z a bi là số phức liên hợp của z

C a là phần thực của z D b là phần ảo của z

Lời giải Chọn A

A sai vì za2b2 là môđun của số phức z

Câu 2 [2D4-2] Cho số phức z 2 i Số phức liên hợp z có phần thực, phần ảo lần lượt là

A 2 và1 B 2 1 C 2 1 D 2 1

Lời giải Chọn D

z  i z   Vậy z có phần thực, phần ảo lần lượt là i 2 1

Câu 3 [2D3-1] Tìm nguyên hàm của hàm số   2

Câu 4 [2D3-2] Tìm nguyên hàm của hàm số f x cos 2x

A cos 2 dx x2 sin 2x CB cos 2 d 1sin 2

Câu 5 [2D3-1] Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình phẳng

giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục yf x , trục Ox và hai đường thẳng x , a xb

ab xung quanh trục Ox

Trang 27

Theo lý thuyết 2 

d

b a

Vf x x Câu 6 [2H3-1] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2xy3z20 Điểm

nào sau đây thuộc mặt phẳng  P

A P1;1; 0 B M1;0;1 C N0;1;1 D Q1;1;1

Lời giải Chọn C

Thay tọa độ điểm N0;1;1 vào mặt phẳng  PN P

Câu 7 [2D3-1] Cho các hàm số f x ,   g x liên tục trên tập xác định Mệnh đề nào sau đây sai?  

A kf x dxk f x  dx, k 0 B f x g x    dx f x d xg x dx

C f x g x dx f x dx g x dx D f x dxf x C, C  

Lời giải Chọn B

Câu 8 [2H3-2] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 4x3z50 Tính

Câu 9 [2H3-2] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt

phẳng qua M1; 2; 1  và có véctơ pháp tuyến n  2;0; 3 

?

A 2x3z  5 0 B 2x3z  5 0 C xy z 6 0 D x2y   z 5 0

Lời giải Chọn A

Phương trình mặt phẳng qua M1; 2; 1  và có véctơ pháp tuyến n  2;0; 3 

Trang 28

Tâm của mặt cầu  SI2;0; 1 

Câu 12 [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A  2;3;1 Hình chiếu vuông góc

của điểm A lên trục Ox có tọa độ là

A 2; 0;0  B 0; 3; 1   C 2; 0; 0 D 0;3;1 

Lời giải Chọn C

Tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên trục Ox là 2; 0; 0

Câu 13 [2D3-1] Cho hàm số f x và   F x liên tục trên    thỏa F x  f x ,    Tính x

 1

Trang 29

Câu 16 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng  : 2 2 3

Đường thẳng d có vectơ chỉ phương: u  1; 1; 2 

Xét phương trình: 3x2 2x 5 3x22x  5 0

153

x x

5 1

z  ii Điểm biểu diễn z trên mặt

phẳng phức Oxy là điểm nào dưới đây?

A P6; 2  B M2;6 C Q6;2 D N2; 6 

Lời giải Chọn D

Có: z1 2 i1i3    2 3

1 2i 1 3i 3i i

     1 2 i 2 2i 2 6iz 2 6i Vậy Điểm biểu diễn của z là N2; 6 

Câu 19 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A3; 2;0, B1;0; 4  Mặt cầu

Vì mặt cầu nhận AB làm đường kính nên mặt cầu có tâm I2;1; 2  là trung điểm của AB

2

AB

Trang 30

Phương trình của mặt cầu là x2 y1 z2  6

1 1

0 0

2 1 ex e dx

1 1

0 0

2 1 ex 2 e dx

Lời giải Chọn A

0 0

x y

Câu 23 [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho a  1; 1;3 

, b  2;0; 1 

Tìm tọa độ véctơ u 2a3b

Ta có: u2a3b    4; 2;9

Câu 24 [2D3-2] Hàm số nào sau đây không là một nguyên hàm của   3

f xx trên 0; ?

Trang 31

A 1 

3

14

x

3

34

x x

C  

4 3 4

344

3 4

2

3

24

x

Lời giải Chọn D

Với x 0;, ta có:   3

1 3

x C

3 434

x C

334

x x C

Ta có:

6 2

0sin d

a b c d

Trang 32

Câu 28 [2D4-2] Ký hiệu z , 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2z 4z  Tính 9 0

3; 1;01; 2; 3

qua M vtcp u

Mặt cầu  S có tâm I3; 1;0 , bán kính R 5 có phương trình là  2  2 2

Trang 33

Lời giải Chọn A

Rõ ràng Md

Đường thẳng d có một véctơ chỉ phương là u    1; 2; 1 

Đường thẳng đi qua điểm M0;1; 1  và song song với đường thẳng d có phương trình là

Lời giải Chọn B

Trang 34

A F  1  ln 2 B F  1   2 ln 2 C F  1 ln 2 D F  1  2 ln 2

Lời giải Chọn A

Câu 38 [2D3-2] Tính tích phân

2 4

4 0

sindcos

0d

1d

u

1 2

0d

I  u u D

1 2

0d

I u u

Lời giải Chọn D

2 4

4 0

sindcos

Trang 35

a b

Câu 41 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng x my    z 1 0 m  , mặt

phẳng  Q chứa trục Ox và qua điểm A1; 3;1  Tìm số thực m để hai mặt phẳng  P , Q

Trang 36

2 2

3

2 u du

 

2 3

M là trung điểm của đoạn thẳng AB 3; 1; 2

G lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng MNG1; 2; 0

Câu 44 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  : 1 4

Đường thẳng   đi qua M   1; 4; 0 , có vectơ chỉ phương u 1; 2;1

Trang 37

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y 2x và trục hoành : 2

2x 2 0x 1Diện tích hình phẳng cần tìm là :

ln 2

x x

A 5, 3km B 4,5km C 4km D 2,3km

Lời giải Chọn B

Trước hết ta tìm công thức biểu thị vận tốc theo thời gian, giả sử   2

v tatbtc

Khi đó dựa vào hình vẽ ta có hệ phương trình

20

a b c

Trang 38

Đường thẳng đi qua I và vuông góc với mặt phẳng  P có phương trình tham số là

1 222

x y z t

Câu 48 [2H2-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm M3; 2;1 Mặt phẳng  P qua

M và cắt các trục Ox, Oy , Oz lần lượt tại A, B, C sao cho M là trực tâm tam giác ABC Phương trình mặt phẳng  P

Giả sử Aa; 0;0 , B0; ;0 ,bC0; 0;c, khi đó phương trình mặt phẳng ABC:x y z 1

Lời giải Chọn C

Đặt tz 3 4i , ta được phương trình 1 1

3 3 2

t t

 Giải ra ta được t 5 hay z 3 4i 5

Trang 39

Do đó tồn tại  để a 3 5sin , b  4 5cos Khi đó ta có

Phương trình hoành độ giao điểm

222

x x x

x x

  

Trang 40

SỞ GD VÀ ĐT BR-VT

TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU

THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2017-2018

MÔN: TOÁN 12 (Thời gian làm bài 90 phút)

Họ và tên thí sinh: SBD: Mã đề thi 132

0sin cos d

1d

1 2

0d

1 2

0d

Câu 8 [2D4-1] Cho số phức za bi a b  ,  Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Số phức z là số thuần ảo khi và chỉ khi a 0 và b 0

Ngày đăng: 14/01/2021, 16:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w