Thể tích V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay S quanh trục Ox được tính bởi công thức nào sau đây.. A..[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐỒNG THÁP
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: TOÁN – Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 [2H3.2-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng qua A 1;1; 2 và
Câu 5 [2H3.1-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A 1; 2; 3 và bán kính B 3; 1;1
Tọa độ của véc tơ AB
Trang 2Câu 11 [2D3-1-1] Cho các hàm số f x , g x liên tục trên tập xác định Mệnh đề nào sau đây sai?
d
f x x
A d và P cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau
B d và P vuông góc với nhau
C d và P song song nhau
D d nằm trong P
Trang 3Câu 19 [2H3.2-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu S có tâm I 1; 2;1 và tiếp xúc
với mặt phẳng P :x2y2z 2 0 có phương trình là
A (x1)2(y2)2(z1)2 9 B x12y22z12 3
C x12y22z12 9 D x12y22 z12 3
Câu 20 [2H3.1-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu có tâm I1; 2;3 và đi
qua điểm A 1; 2;1 có phương trình
Câu 25 [2H3.1-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A1;1; 2, B2; 1;1 và C3; 2; 3
Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành
Trang 4Câu 28 [2H3.3-2] Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng đi qua M2; 1;1 và vuông
A 1 10i B 1 10i C 1 D 4 16i
Câu 30 [2D3.1-1] Tìm họ nguyên hàm của hàm số 2 1
e x
A 1 2 1
e2
0
3d2
1 2
0
3d2
1 2
0
2d3
1 2
0
2d3
I t t
Câu 32 [2D3.3-2] Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong 1 2
2
y x x, trục hoành và các đường thẳng x 1, x 4 Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích bằng
Câu 33 [2H3.2-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 2;3; 1 , B1; 2; 3 và
mặt phẳng P : 3x2y z 9 0 Mặt phẳng chứa hai điểm , A B và vuông góc với P
Câu 35 [2H3.2-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 3; 1 , B4; 1;3
Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là
Trang 5Câu 37 [2D3-4-2] Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y lnx, trục hoành và đường thẳng
z a a a i (với a là số thực thay đổi) và
N là điểm biểu diễn số phức z biết 2 z2 2 i z2 6 i Tìm độ dài ngắn nhất của đoạn MN
Câu 39 [2D3-4-2] Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y ex, y , 1 x 2 Tính thể tích khối
tròn xoay tạo thành khi cho D quay quanh Ox
A 4
e 12
Câu 41 [2H3-3-3] Trong không gian hệ trục toạ độ Oxyz , cho hai mặt phẳng P :xy z 3 0và
Q :x2y z 5 0 Tìm phương trình đường thẳng dlà giao tuyến của hai mặt phẳng P
Câu 42 [2D3-4-2] Cho hình phẳng D giới hạn bỏi các đường y x y, x x, 2 (phần tô đậm trong
hình) Khối tròn xoay tạo thành khi D quay quanh trục hoành có thể tích bằng bao nhiêu?
Trang 6Câu 44 [2D4-3-2] Tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z thỏa mãn z 1 2i z 2 i là một
Trang 7có véctơ pháp tuyến n 1; 2; 2
là
A x y 2z 1 0 B x2y2z 1 0 C x2y2z 7 0 D x y2z 1 0
Lời giải Chọn B
Phương trình mặt phẳng qua A 1;1; 2 và có véctơ pháp tuyến n 1; 2; 2
có dạng: 1(x1) 2( x1) 2( z2)0x2y2z 1 0
Câu 2 [2H3.2-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , điểm M 2;1; 1 thuộc mặt phẳng nào sau đây:
A x2y z 1 0 B 2xy z 0 C 2x y z 6 0 D 2xy z 4 0
Lời giải Chọn A
Thay tọa đổ điểm M 2;1; 1 vào phương trình mặt phẳng x2y ta thấy thỏa mãn z 1 0phương trình
Câu 3 [2D4.1-1] Tìm môđun của số phức z 3 2i
A z 13 B z 5 C z 13 D z 5
Lời giải Chọn A
22
Áp dụng công thức nguyên hàm: 3 4 2
f x x x x xx x C
Câu 5 [2H3.1-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A 1; 2; 3 và bán kính B 3; 1;1
Tọa độ của véc tơ AB
Ta có ABx Bx A;y B y A;z B z A 2; 3; 4
Trang 8
Câu 6 [2H3.1-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu có tâm A–1; 2;3 và bán kính
Mặt cầu tam I(a; b; c), bán kính R có phương trình 2 2 2 2
Lời giải Chọn C
Theo tính chất của tích phân ta có
Với số phức z = a + bi (a, b R) thì điểm biểu diễn của số phức z là M(a; b)
Ta có z3i2 3 i 9 7i Suy ra z 9 7i
Câu 11 [2D3-1-1] Cho các hàm số f x , g x liên tục trên tập xác định Mệnh đề nào sau đây sai?
A kf x dxk f x dx, k khác 0 B f x dx f x C
Trang 9f x x
Câu 15 [2D3-2-1] Cho các hàm số f x và g x liên tục trên Tìm mệnh đề sai
Câu 16 [2H3-3-1] Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
Câu 17 [2D4.2-2] Tìm số phức z thỏa mãn 2 3 i z 9 2 i 1i z
Trang 10A 1 2i B 13 16
5 5 i C 1 2i D 1 2i
Lời giải Chọn C
A d và P cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau
B d và P vuông góc với nhau
C d và P song song nhau
D d nằm trong P
Lời giải Chọn C
Mặt phẳng P có vec-tơ pháp tuyến n 1;1; 2
Đường thẳng d có vec-tơ chỉ phương u 1;1;1
Mặt cầu S có bán kính ; 1 4 2 2 3
3
d d I P
Phương trình mặt cầu S là x12y22z12 9
Câu 20 [2H3.1-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu có tâm I1; 2;3 và đi
qua điểm A 1; 2;1 có phương trình
A x2y2z22x4y6z100 B x2y2z22x4y6z10 0
C x2y2z22x4y2z18 0 D x2y2z22x4y2z18 0
Lời giải Chọn B
Mặt cầu tâm I đi qua điểm A có bán kính IA 4 16 4 24
Trang 11Gọi z a bi a, R b, R
Ta có a bi 3a bi 5 12 i2i 4a2bi22 19 i
112192
a b
Ta có NP 3;3; 2
là VTCP của đường thẳng d và qua M 2;3; 1 nên chọn D
Câu 24 [2D3.2-2] Cho tích phân 4
Ta có:
d d1
Trang 12Câu 25 [2H3.1-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A1;1; 2, B2; 1;1 và C3; 2; 3
Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành
A 4; 2; 4 B 0; 2; 6 C 2; 4; 2 D 4; 0; 4
Lời giải Chọn C
z z
Ta có F x 2x dx ln 22
x C
Trang 13Đường thẳng đi qua M2; 1;1 và vuông góc với mặt phẳng P : 2xy3z 1 0 có vtcp:
Phương trình: z22z có 5 0 ' 4i2 do đó phương trình có hai nghiệm: z1 1 2i,
e
2d
0
3d2
1 2
0
3d2
1 2
0
2d3
1 2
0
2d3
I t t
Lời giải Chọn D
Thể tích khối tròn xoay được tạo thành:
Trang 14Câu 33 [2H3.2-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 2;3; 1 , B1; 2; 3 và
mặt phẳng P : 3x2y z 9 0 Mặt phẳng chứa hai điểm , A B và vuông góc với P
có phương trình là
A xy z 2 0 B 3x2y z 13 0
C xy z 2 0 D x5y2z19 0
Lời giải Chọn A
Vecto pháp tuyến của P : a 3; 2;1
Câu 34 [2D3.2-2] Cho hàm số f x có f x và f x liên tục trên Biết f 2 4 và
2 1
Câu 35 [2H3.2-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 3; 1 , B4; 1;3
Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là
A xy2z 9 0 B xy2z 3 0
C xy2z 3 0 D 2x2y4z 3 0
Lời giải Chọn C
Gọi I3; 2;1 là trung điểm AB
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua I và có vecto pháp tuyến là
2; 2; 4 2 1;1; 2
Vậy P :xy2z 3 0
Câu 36 [2D3-3-2] Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số yx22x, x 1,
Diện tích cần tìm là
4 2
Trang 15Câu 37 [2D3-4-2] Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y lnx, trục hoành và đường thẳng
z a a a i (với a là số thực thay đổi) và
N là điểm biểu diễn số phức z biết 2 z2 2 i z2 6 i Tìm độ dài ngắn nhất của đoạn MN
Lời giải Chọn B
M a a a Gọi N x y ; là điểm biểu diễn số phức z ta có 2
a
Câu 39 [2D3-4-2] Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y ex, y , 1 x 2 Tính thể tích khối
tròn xoay tạo thành khi cho D quay quanh Ox
A 4
e 12
Hoành độ giao điểm của hai đường ye x và y là nghiệm của phương trình: 1
Trang 16Ta có phương trình tham số của đường thẳng 1: 2 3 4
Đường thẳng đi qua hai điểm Avà Blà đường vuông góc chung của hai đường thẳng d và 1
t t
Câu 41 [2H3-3-3] Trong không gian hệ trục toạ độ Oxyz , cho hai mặt phẳng P :xy z 3 0và
Q :x2y z 5 0 Tìm phương trình đường thẳng dlà giao tuyến của hai mặt phẳng P
Mặt phẳng P có vecto pháp tuyến là n P 1;1; 1
Mặt phẳng Q có vecto pháp tuyến là n Q 1; 2; 1
Trang 17Đường thẳng d ở phương án D đi qua điểm N 1; 0; 4, thay tọa độ điểm N vào phương trình mặt phẳng P và mặt phẳng Q đều thỏa mãn nên chọn phương án D
Câu 42 [2D3-4-2] Cho hình phẳng D giới hạn bỏi các đường y x y, x x, 2 (phần tô đậm trong
hình) Khối tròn xoay tạo thành khi D quay quanh trục hoành có thể tích bằng bao nhiêu?
Lấy đối xứng đường thẳng y x qua trục hoành cắt đường y x tại điểm có hoành độ là 1
Trang 18Vậy tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z là một đường thẳng có phương trình 3 xy 0
Câu 45 [2D3-2-2] Cho hàm số y f x liên tục và có đạo hàm f x liên tục trên thỏa f 4 8
Đặt
d d1
Gọi I , J lần lượt là trung điểm của AB và CI ta có: I2; 0;1, J1;1;1
Ta có: M a b c ; ; P và MA MB 2MC 2MI2MC 4 MJ 4MJ
đạt giá trị nhỏ nhất khi M là hình chiếu của J trên P
Gọi là đường thẳng đi qua M và P suy ra phương trình
Ta có t x 3 t2 x32t td dx
Trang 19 121
Toạ độ giao điểm của d và (P) là nghiệm của hệ phương trình
2 3
20
x y z
Mặt phẳng P đi qua A và vuông góc với đường thẳng d có phương trình x y z 7 0Gọi H là hình chiếu của A trên d thì H là giao điểm của d và P và A đối xứng với A
quaH Toạ độ của H thoả mãn hệ phương trình:
13
x y z t
Xét phương trình x22x 2 x 2 x23x 4 0 1
4
x x
Trang 20SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
A z a b là môđun của z B z a bi là số phức liên hợp của z
C a là phần thực của z D b là phần ảo của z
Câu 2 [2D4-2] Cho số phức z 2 i Số phức liên hợp z có phần thực, phần ảo lần lượt là
Câu 4 [2D3-2] Tìm nguyên hàm của hàm số f x cos 2x
A cos 2 dx x2 sin 2x C B cos 2 d 1sin 2
Câu 5 [2D3-1] Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục y f x , trục Ox và hai đường thẳng x , a xb
ab xung quanh trục Ox
b a
d
b a
d
b a
b a
V f x x
Câu 6 [2H3-1] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2xy3z20 Điểm
nào sau đây thuộc mặt phẳng P
Câu 9 [2H3-2] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt
phẳng qua M1; 2; 1 và có véctơ pháp tuyến n 2;0; 3
?
A 2x3z 5 0 B 2x3z 5 0 C xy z 6 0 D x2y z 5 0
Trang 21Câu 10 [2H3-1] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu 2
Câu 12 [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 2;3;1 Hình chiếu vuông góc
của điểm A lên trục Ox có tọa độ là
A 2; 0;0 B 0; 3; 1 C 2; 0; 0 D 0;3;1
Câu 13 [2D3-1] Cho hàm số f x và F x liên tục trên thỏa F x f x , Tính x
1
Câu 18 [2D4-2] Cho số phức z biết số phức liên hợp z1 2 i1i3 Điểm biểu diễn z trên mặt
phẳng phức Oxy là điểm nào dưới đây?
Trang 22Câu 20 [2D3-1] Tính tích phân
0
2 1 xd
I x e x bằng cách đặt u2x1, dve x xd Mệnh đề nào sau đây đúng?
1 1
0 0
2 1 ex e dx
1 1
0 0
x x
4 3 4
344
3 4
2
3
24
Trang 23Câu 29 [2H3-1] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
Trang 24Câu 36 [2D3-2] Cho F x là một nguyên hàm của hàm số 2 2 1
4 0
sindcos
0d
1d
u
1 2
0d
I u u D
1 2
0d
Câu 41 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng x my z 1 0 m , mặt
phẳng Q chứa trục Ox và qua điểm A1; 3;1 Tìm số thực m để hai mặt phẳng P , Q
Trang 25Câu 45 [2D3-2] Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y 2 , 2 y và 0
Câu 48 [2H2-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm M3; 2;1 Mặt phẳng P qua
M và cắt các trục Ox, Oy , Oz lần lượt tại A, B, C sao cho M là trực tâm tam giác ABC Phương trình mặt phẳng P là
Trang 26A z a b là môđun của z B z a bi là số phức liên hợp của z
C a là phần thực của z D b là phần ảo của z
Lời giải Chọn A
A sai vì z a2b2 là môđun của số phức z
Câu 2 [2D4-2] Cho số phức z 2 i Số phức liên hợp z có phần thực, phần ảo lần lượt là
A 2 và1 B 2 và 1 C 2 và 1 D 2 và 1
Lời giải Chọn D
z i z Vậy z có phần thực, phần ảo lần lượt là i 2 và 1
Câu 3 [2D3-1] Tìm nguyên hàm của hàm số 2
Câu 4 [2D3-2] Tìm nguyên hàm của hàm số f x cos 2x
A cos 2 dx x2 sin 2x C B cos 2 d 1sin 2
Câu 5 [2D3-1] Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục y f x , trục Ox và hai đường thẳng x , a xb
ab xung quanh trục Ox
Trang 27Theo lý thuyết 2
d
b a
V f x x Câu 6 [2H3-1] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2xy3z20 Điểm
nào sau đây thuộc mặt phẳng P
A P1;1; 0 B M1;0;1 C N0;1;1 D Q1;1;1
Lời giải Chọn C
Thay tọa độ điểm N0;1;1 vào mặt phẳng P N P
Câu 7 [2D3-1] Cho các hàm số f x , g x liên tục trên tập xác định Mệnh đề nào sau đây sai?
A kf x dxk f x dx, k 0 B f x g x dx f x d x g x dx
C f x g x dx f x dx g x dx D f x dx f x C, C
Lời giải Chọn B
Câu 8 [2H3-2] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 4x3z50 Tính
Câu 9 [2H3-2] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt
phẳng qua M1; 2; 1 và có véctơ pháp tuyến n 2;0; 3
?
A 2x3z 5 0 B 2x3z 5 0 C xy z 6 0 D x2y z 5 0
Lời giải Chọn A
Phương trình mặt phẳng qua M1; 2; 1 và có véctơ pháp tuyến n 2;0; 3
Trang 28Tâm của mặt cầu S là I2;0; 1
Câu 12 [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 2;3;1 Hình chiếu vuông góc
của điểm A lên trục Ox có tọa độ là
A 2; 0;0 B 0; 3; 1 C 2; 0; 0 D 0;3;1
Lời giải Chọn C
Tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên trục Ox là 2; 0; 0
Câu 13 [2D3-1] Cho hàm số f x và F x liên tục trên thỏa F x f x , Tính x
1
Trang 29Câu 16 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 2 3
Đường thẳng d có vectơ chỉ phương: u 1; 1; 2
Xét phương trình: 3x2 2x 5 3x22x 5 0
153
x x
5 1
z i i Điểm biểu diễn z trên mặt
phẳng phức Oxy là điểm nào dưới đây?
A P6; 2 B M2;6 C Q6;2 D N2; 6
Lời giải Chọn D
Có: z1 2 i1i3 2 3
1 2i 1 3i 3i i
1 2 i 2 2i 2 6i z 2 6i Vậy Điểm biểu diễn của z là N2; 6
Câu 19 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A3; 2;0, B1;0; 4 Mặt cầu
Vì mặt cầu nhận AB làm đường kính nên mặt cầu có tâm I2;1; 2 là trung điểm của AB và
2
AB
Trang 30Phương trình của mặt cầu là x2 y1 z2 6
1 1
0 0
2 1 ex e dx
1 1
0 0
2 1 ex 2 e dx
Lời giải Chọn A
0 0
x y
Câu 23 [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho a 1; 1;3
, b 2;0; 1
Tìm tọa độ véctơ u 2a3b
Ta có: u2a3b 4; 2;9
Câu 24 [2D3-2] Hàm số nào sau đây không là một nguyên hàm của 3
f x x trên 0; ?
Trang 31A 1
3
14
x
3
34
x x
C
4 3 4
344
3 4
2
3
24
x
Lời giải Chọn D
Với x 0;, ta có: 3
1 3
x C
3 434
x C
334
x x C
Ta có:
6 2
0sin d
a b c d
Trang 32Câu 28 [2D4-2] Ký hiệu z , 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2z 4z Tính 9 0
3; 1;01; 2; 3
qua M vtcp u
Mặt cầu S có tâm I3; 1;0 , bán kính R 5 có phương trình là 2 2 2
Trang 33Lời giải Chọn A
Rõ ràng M d
Đường thẳng d có một véctơ chỉ phương là u 1; 2; 1
Đường thẳng đi qua điểm M0;1; 1 và song song với đường thẳng d có phương trình là
Lời giải Chọn B
Trang 34A F 1 ln 2 B F 1 2 ln 2 C F 1 ln 2 D F 1 2 ln 2
Lời giải Chọn A
Câu 38 [2D3-2] Tính tích phân
2 4
4 0
sindcos
0d
1d
u
1 2
0d
I u u D
1 2
0d
I u u
Lời giải Chọn D
2 4
4 0
sindcos
Trang 35a b
Câu 41 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng x my z 1 0 m , mặt
phẳng Q chứa trục Ox và qua điểm A1; 3;1 Tìm số thực m để hai mặt phẳng P , Q
Trang 36
2 2
3
2 u du
2 3
M là trung điểm của đoạn thẳng AB 3; 1; 2
G lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng MN G1; 2; 0
Câu 44 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 4
Đường thẳng đi qua M 1; 4; 0 , có vectơ chỉ phương u 1; 2;1
Trang 37Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y 2x và trục hoành : 2
2x 2 0x 1Diện tích hình phẳng cần tìm là :
ln 2
x x
A 5, 3km B 4,5km C 4km D 2,3km
Lời giải Chọn B
Trước hết ta tìm công thức biểu thị vận tốc theo thời gian, giả sử 2
v t at bt c
Khi đó dựa vào hình vẽ ta có hệ phương trình
20
a b c
Trang 38Đường thẳng đi qua I và vuông góc với mặt phẳng P có phương trình tham số là
1 222
x y z t
Câu 48 [2H2-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm M3; 2;1 Mặt phẳng P qua
M và cắt các trục Ox, Oy , Oz lần lượt tại A, B, C sao cho M là trực tâm tam giác ABC Phương trình mặt phẳng P là
Giả sử Aa; 0;0 , B0; ;0 ,b C0; 0;c, khi đó phương trình mặt phẳng ABC:x y z 1
Lời giải Chọn C
Đặt t z 3 4i , ta được phương trình 1 1
3 3 2
t t
Giải ra ta được t 5 hay z 3 4i 5
Trang 39Do đó tồn tại để a 3 5sin , b 4 5cos Khi đó ta có
Phương trình hoành độ giao điểm
222
x x x
x x
Trang 40SỞ GD VÀ ĐT BR-VT
TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU
THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2017-2018
MÔN: TOÁN 12 (Thời gian làm bài 90 phút)
Họ và tên thí sinh: SBD: Mã đề thi 132
0sin cos d
1d
1 2
0d
1 2
0d
Câu 8 [2D4-1] Cho số phức za bi a b , Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Số phức z là số thuần ảo khi và chỉ khi a 0 và b 0