mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể là: A.. Chọn lọc tự nhiên.[r]
Trang 1MÔN SINH 12
BÀI GIẢNG
Trang 2Khái niệm
Không gian
Thời gian
Kết quả
PP n/cứu
=> Quần thể là đơn vị tiến hoá nhỏ
nhất?
Là quá trình làm biến
phân loại trên loài.
phân loại trên loài.
bằng thực nghiệm.
Nghiên cứu gián tiếp
Trang 31 Tiến hoá nhỏ và tiến hoá lớn
2 Nguồn biến dị di truyền của quần thể
-Nguồn BDDT của quần thể là gì?
Trang 4di truyền của quần thể?
Trang 51 Đột biến
Nguyên nhân dẫn đến sự đa
dạng mào ở gà?
Vì sao đột biến là 1 trong các
nhân tố tiến hoá?
Tại sao tần số đột biến của mỗi
gen là rất nhỏ nhưng nó lại là
nguồn nguyên lệu chủ yếu của
quá trình tiến hóa?
II CÁC NHÂN TỐ TIẾN HOÁ
Trang 6Di - nhập gen là gì? Vì sao di - nhập gen lại được
xem là 1 trong các nhân tố tiến hoá?
Trang 71 Đột biến
2 Di - nhập gen
3 Chọn lọc tự nhiên
-Thực chất của CLTN là gì?
-Tại sao CLTN là nhân tố tiến
hóa có hướng?
-Kết quả của CLTN?
II CÁC NHÂN TỐ TIẾN HOÁ
Trang 83 Chọn lọc tự nhiên
-CLTN làm thay đổi tần số
alen nhanh hay chậm tùy
thuộc vào yếu tố nào?
-Tại sao CLTN làm thay đổi
tần số alen trong quần thể
VK nhanh hơn so với quần
thể SV nhân thực?.
Trang 94 Các yếu tố ngẫu nhiên
1 Đột biến
2 Di - nhập gen
3 Chọn lọc tự nhiên
- Các yếu tố ngẫu nhiên (biến
gen): cháy rừng, vật cản địa
lý, sự phát tán hay di chuyển
-Sự biến đổi tần số alen do yếu tố ngẫu nhiên có gì khác so với CLTN?
-Tại sao những loài sinh vật bị con người săn bắt hoặc khai thác quá mức làm giảm mạnh về số lượng cá thể lại rất dễ bị tuyệt chủng?
II CÁC NHÂN TỐ TIẾN HOÁ
Trang 104 Các yếu tố ngẫu nhiên
3 Chọn lọc tự nhiên
5 Giao phối không ngẫu nhiên
- Gồm: giao phối cận huyết,
có chọn lọc.
- Giao phối không ngẫu nhiên làm thay đổi thành phần kiểu gen
nghèo vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền (là nhân
Kể các hình thức giao phối
không ngẫu nhiên?
Trang 11CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 1: Quần thể được xem là đơn vị tiến hoá vì:
A Thường xuyên xảy ra sự giao phối tự do giữa các cá thể trong quần thể.
B Sự giao phối tự do làm vốn gen trong quần thể trở nên đa
C Là đơn vị chọn lọc của quá trình chọn lọc tự nhiên.
D Cả A, B và C đều đúng.
Câu 2: Nhân tố tiến hoá chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen
mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể là:
A Đột biến và di - nhập gen.
B Chọn lọc tự nhiên
C Giao phối không ngẫu nhiên.
D Biến động di truyền (phiêu bạt di truyền).
C Giao phối không ngẫu nhiên.
Trang 12I Tần số ĐBG trong tự nhiên là không đáng kể nên tần số alen ĐB có hại là rất thấp.
II Gen ĐB có thể có hại trong môi trường này nhưng lại có thể vô hại hoặc có lợi trong môi trường khác.
III Gen ĐB có thể có hại trong tổ hợp gen này nhưng lại có thể vô hại hoặc có lợi trong tổ hợp gen khác.
IV ĐBG thường có hại nhưng nó thường tồn tại ở trạng thái dị hợp tử nên không gây hại.
Câu trả lời đúng nhất là:
A I và II B II và III B II và III C III và IV D I và III
Câu 4: Nhân tố quy định chiều hướng tiến hoá
A Đột biến và di - nhập gen.
B Chọn lọc tự nhiên
C Biến động di truyền (phiêu bạt di truyền).
D Giao phối không ngẫu nhiên.
B Chọn lọc tự nhiên
Trang 13BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa.
- Đọc trước bài 27 “Qúa trình hình thành quần thể thích nghi”.