1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Vật lý 12 ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ 2012.doc

11 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 209,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 98 : Một dao động điều hoà có tần số f, khoảng thời gian giữa hai lần tốc độ cực đại liên tiếp trong dao động là.. Tại thời điểm pha dao động bằng 1/6 lần độ biến thiên pha trong m[r]

Trang 1

ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ 2012

C©u 1 : Một vật dao động điều hoà với biên độ 8cm, chu kỳ 2s Chọn gốc thời gian là lúc vật đạt ly độ cực đại Phương

trình dao động của vật là:

2

x   t   (cm)

C.

2

C©u 2 : Một con lắc lò xo gồm quả cầu có khối lượng100g dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình: x =

2cos(10πt+

6

 )cm Độ lớn lực kéo về cực đại là:

C©u 3 : Một dao động điều hoà có tần số f = 0,5Hz và tốc độ trung bình 0,16m/s Tốc độ cực đại trong dao động là

C©u 4 : Một dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 10cm Biết trong một chu kì khoảng thời gian để vật nhỏ của con

lắc có độ lớn vận tốc không vượt quá 5 cm/s là T/3 Tần số dao động của vật là ?

C©u 5 :

Một vật dao động điều hoà cos( )( , )

2

x A   t   cm s

, kể từ khi dao động đến thời điểm t = ( )

15  s

thì tốc độ của vật bằng 0,5 lần tốc độ cực đại và chưa đổi chiều chuyển động Sau thời gian 3

( )

10  s thì vật đi được quãng

đường 12cm Tốc độ ban đầu của vật là

C©u 6 : Một chất điểm M (có khối lượng m) chuyển động đều trên đường tròn bán kính A Gọi H là hình chiếu vuông

góc của M xuống đường kính Biết H dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt Nhận định nào sau đây

sai?

A M có tốc độ lớn nhất bằng ωA B Trong một chu kỳ H đi được quãng đường là 4A.

C Gia tốc của M luôn có giá trị bằng ω2A D Lực hướng tâm tác dụng vào M bằng mω2A

C©u 7 : Trong dao động điều hoà, gọi tốc độ và gia tốc tại hai thời điểm khác nhau lần lượt là v1; v2 và a1; a2 thì tần số

góc được xác định bởi biểu thức nào sau là đúng

a a

v v

a a

v v

a a

v v

a a

v v

C©u 8 : Một chất điểm dao động điều hoà có cơ năng bằng 10-5J, biết lực cực đại tác dụng lên vật bằng 10-3N Biên độ

dao động là

C©u 9 : Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo dao động điều hoà với tần

số góc  và có độ lớn cực đại của vận tốc và gia tốc là vmax, amax Phát biểu nào sau là sai

A Tốc độ dài bằng tốc độ trung bình của dao động

trong một chu kỳ

B Độ lớn của gia tốc hướng tâm bằng amax C.

Bán kính quỹ đạo bằng vmax

D Tốc độ dài bằng vmax

C©u 10 : Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là sai

A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng K của lò xo B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của

vật

C©u 11 : Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng

A Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

C Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài con lắc D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của

vật

Trang 2

C©u 12 : Một vật dao động điều hòa có biên độ A trên trục Ox, thời gian nhỏ nhất khi vật đi từ điểm M có x1= 0,5A đến

điểm N có li độ x2 = - 0,5A mất 1/30s Tần số dao động của vật là

C©u 13 : Động năng của dao động điều hoà

A Biến đổi theo thời gian dưới hàm số sin B Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với tần số 2f

C Không biến đổi theo thời gian D Biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T

C©u 14 : Một dao động điều hoà có li độ biến đổi theo thời gian theo đồ thị , phương trình dao động

2 cos(50

4 ) ( )

4

x   t   cm

4

4

x   t   cm

C©u 15 :

Vật dao động điều hoà có gia tốc biến đổi theo phương trình: )( / )

3 10 cos(

a  Ở thời điểm ban đầu ( t = 0 s) vật ở ly độ

C©u 16 : Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1 = 4cm thì vận tốc v140 3 cm / s ; khi vật có li độ x2 4

2cm thì vận tốc v2  40 2 cm / s Động năng và thế năng biến thiên với chu kỳ

C©u 17 : Hai chất điểm M1 và M2 cùng dao động điều hoà trên trục OX quanh điểm O với cùng tần số góc  Tại thời

điểm t = 0, M1 qua vị trí biên dương Biết biên độ dao động của M1 là A, của M2 là 2A và dao động của M2 sớm pha hơn

3

so với dao động của M1 Độ dài đại số M1M2 = x biến đổi theo thời gian với quy luật nào sau ?

A.

3

3

x A   t  

C.

2

2

x A   t  

C©u 18 :

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos2

3 t

 (x tính bằng cm; t tính bằng s) Vận tốc trung

bình trong một chu kì dao động là

C©u 19 : Vật dao động điều hoà với tần số 2,5 hz Tại một thời điểm vật có động năng bằng một nửa cơ năng thì sau thời

điểm đó 0,05 (s ) động năng của vật

C©u 20 :

Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình: x =

2cos(3πt-2

)cm Tỉ số động năng và thế năng của vật tại li độ 1,5cm là:

C©u 21 : Một dao động điều hoà có tần số 2,5(Hz), khi vật có li độ x = 1,2cm thì động năng chiếm 96% cơ năng Tốc độ

trung bình của vật trong nửa chu kỳ là

C©u 22 : Trong dao động điều hòa của một chất điểm, khi tốc độ của vật đạt cực đại thì

C©u 23 : Một vật dao động điều hoà với biên độ A quanh vị trí cân bằng O Khi vật qua vị trí M có li độ x1 và tốc độ v1

Khi qua vị trí N có li độ x2 và tốc độ v2 Biên độ A là

v x v x

v v

v x v x

v v

Trang 3

C. 2 2 2 2

v x v x

v v

v x v x

v v

C©u 24 : Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, tần số 20Hz Chọn gốc thời gian là lúc vật có ly độ 2 3cm và

chuyển động ngược chiều với chiều dương đã chọn Phương trình dao động của vật là:

3

6

x   t   (cm)

C.

6

6

(cm)

C©u 25 : Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

C Lệch pha vuông góc so với li độ D Lệch pha π/4 so với li độ

C©u 26 : Một dao động điều hoà có phương trình x = - 4cos(4t)(cm) Thời điểm mà li độ bằng 2cm và đang tăng là

( )

K s

C. 1

( )

K s

C©u 27 : Hai chất điểm m1 và m2 cùng chuyển động tròn đều từ điểm M có vị trí góc  = 900 dọc theo vòng tròn có bán

kính R lần lượt với vận tốc góc 1 =  / 3 rad/ s và 2 =  / 6 rad/s Gọi P1 và P2 là hai điểm chiếu của m1

và m2 trên trục 0X nằm ngang đi qua tâm vòng tròn Khoảng thời gian ngắn nhất mà hai điểm P1 và P2 gặp lại nhau sau đó là :

C©u 28 : Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A, tần số góc  Tại vị trí x = A/ 2 thì tốc độ của

vật bằng

C©u 29 : Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Cứ sau một khoảng thời gian chu kì T thì li độ lại

bằng biên độ

B Cứ sau một khoảng thời gian chu kì T thì gia tốc

của vật lại như cũ

C Cứ sau một khoảng thời gian chu kì T thì vật lại trở

về vị trí ban đầu

D Cứ sau một khoảng thời gian chu kì T thì vận tốc

của vật lại như cũ

C©u 30 :

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos2

3 t

 (x tính bằng cm; t tính bằng s) Kể từ t = 0,

chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2012 tại thời điểm:

C©u 31 :

Một vật dao động điều hòa, gia tốc của vật có phương trình 5cos(10 )( / )2

3

at   m s Phương trình dao động

của vật là

3

5 2 cos(10 )( ).

6

C.

5cos(10 )( ).

3

3

xt   cm

C©u 32 : Trong chuyển động tròn đều của chất điểm M và chuyển động hình chiếu của M lên một đường kính thì

A lực hướng tâm tác dụng vào M bằng lực kéo về cực

đại của dao động

B Gia tốc góc của chuyển động tròn đều là gia tốc

trung bình của dao động hình chiếu M

C tốc độ của chuyển động tròn đều là tốc độ dao động

trung bình của hình chiếu M

D tốc độ của chuyển động tròn đều nhỏ hơn tốc độ

dao động cực đại của hình chiếu M

C©u 33 :

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(20t )cm.Tốc độ vào thời điểm t =

8

s là

C©u 34 : Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian?

A biên độ; tần số; năng lượng toàn phần B lực; vận tốc; năng lượng toàn phần

Trang 4

C biên độ; tần số; gia tốc D động năng; tần số; lực.

C©u 35 : Thời gian ngắn nhất để một chất điểm dao động điều hoà đi từ vị trí mà động năng bằng thế năng đến vị trí động

năng bằng 3 lần thế năng là 0,1s Tần số dao động là

C©u 36 : Một vật nhỏ chuyển động tròn đều theo chiều dương (ngược chiều kim đồng hồ) trên một đường tròn bán kính R

nằm trong mặt phẳng tọa độ Oxy với tốc độ v Tại thời điểm t=0 vật có tọa độ (R,0), hoành độ của chất điểm trên tại thời điểm t là

A.

2

cos tR

g R

R

v R

x cos

C.

R

v R

R

v R

C©u 37 : Lực kéo về để tạo ra dao động của con lắc đơn là:

A Thành phần của trọng lực vuông góc với dây treo B Hợp của trọng lực và sức căng của dây treo vật

nặng

C Sức căng của dây treo D Hợp của sức căng dây treo và thành phần trọng lực

theo phương dây treo

C©u 38 : Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A Khi chu kì tăng 3 lần thì năng lượng của vật thay đổi

như thế nào?

C©u 39 : Vật dao động điều hoà với tần số 2,5 hz Tại một thời điểm vật có động năng bằng một nửa cơ năng thì sau thời

điểm đó 0,05 (s ) động năng của vật

A có thể bằng không hoặc bằng cơ năng B bằng một nửa thế năng

C©u 40 : Chọn đáp án sai Một vật dao động điều hoà với tần số góc ω thì

A thế năng của vật biến thiên điều hoà với tần số góc

B động năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số

góc 2ω

C năng lượng của vật luôn bằng hằng số D thế năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số

góc 2ω

C©u 41 :

Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình: x =

2cos(3πt-2

)cm Tại thời điểm vật qua li

độ x = 1cm thì

C©u 42 : Vật dao động điều hoà với biên độ A, khi thế năng gấp n lần động năng thì li độ

n

n

 �

C.

1

n

n

 �

D.

1

n

n

 �

C©u 43 : Một dao động điều hoà có tần số 2,5(Hz), khi vật có li độ x = 1,2cm thì động năng chiếm 96% cơ năng Tốc độ

trung bình của vật trong nửa chu kỳ là

C©u 44 :

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(6t +

6

)cm Vận tốc của vật đạt 12cm/s khi vật đi qua

ly độ :

C©u 45 : Một chất điểm dao động điều hòa trên trục OX với chu kỳ T = 2s và biên độ A = 10cm tại thời điểm t lực kéo về

tác dụng lên vật là 0,148N và động lượng của vật là 0,0628kg.m/s Khối lượng của vật là

C©u 46 : Một dao động điều hòa với tần số f = 0,5Hz , tại một thời điểm khi gia tốc a = 1m/s2 thì vận tốc là 2m/s Biên độ

dao động là

Trang 5

C©u 47 : Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường có độ dài

A là

6 f

B.

4

f

C.

f

4

f

3 1

C©u 48 : Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ Gia tốc của vật phụ thuộc vào

li độ x theo phương trình: a = - 400  2x số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là

A 10 B 40

C©u 49 : Một dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 10cm Biết trong một chu kì khoảng thời gian để vật nhỏ của con

lắc có độ lớn vận tốc không vượt quá 5  cm/s là T/3 Tốc độ cực đại là

C©u 50 :

Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là: x = 5sin(2t +

3

 ), ( x tính bằng cm; t tính bằng s; )

Tốc độ của vật khi có ly độ x = 3cm là:

C©u 51 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm Biết trong một chu kì, khoảng thời gian

để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là

3

T

Lấy 2=10 Tần số dao động của vật là

C©u 52 : Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ A, vận tốc v, li độ x các giá trị cực đại của vận tốc, gia tốc, động

năng tương ứng là v0, a0, W0 Công thức tính chu kỳ T nào sau là sai

A.

0

2 A

T

v

0

2

T a A

T

v

0

2 A

T m W

C©u 53 : Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 5 cos(t -  / 2)(cm,s) Tìm cặp giá trị sai của vị trí và tốc

độ:

C©u 54 : Một vật dao động điều hòa với chu kì T Khi vật đi qua vị trí có li độ x1 = 8 cm thì vật có vận tốc là v1 = 12 cm/s

Khi vật có li độ x2 = -6 cm thì vật có vận tốc v2 = 16 cm/s Trong khoảng thời gian T/3 quãng đường vật đi được

có thể nằm trong giới hạn từ

C©u 55 : Một vật dao động điều hoà dọc theo một đường thẳng Một điểm M nằm cố định trên đường thẳng đó, phía ngoài

khoảng chuyển động của vật, tại thời điểm t thì vật ở xa M nhất, sau đó một khoảng thời gian ngắn nhất là  tthì vật ở gầm M nhất Tốc độ cực đại của vật sẽ đạt được vào thời điểm

A.

0,5t +

2

t

C.

t +

2

t

0,5t +

4

t

C©u 56 : Một dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 10cm Biết trong một chu kì khoảng thời gian để vật nhỏ của con

lắc có tốc độ không vượt quá 5  cm/s là T/3 Tần số dao động là

C©u 57 : Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 1,25cos(20t ) m Tốc độ tại vị trí mà động năng nhỏ hơn thế

năng 3 lần là:

Trang 6

C 10 m/s D 7,5 m/s

C©u 58 : Hai chất điểm P và Q cùng chuyển động tròn đều cùng tốc độ góc trên cùng một đường tròn tâm O bán kính A

Tại thời điểm t = 0, P có ở vị trí  1 00 còn Q ở vị trí 2   / 2 Khoảng cách lớn nhất giữa hai hình chiếu của P và Q tại một thời điểm lên trục OX nằm ngang là

C©u 59 : Hai chất điểm m1 và m2 cùng chuyển động tròn đều từ điểm M dọc theo vòng tròn có bán kính R lần lượt với vận

tốc góc 1 =  / 3 rad/ s và  2 =  / 6 rad/s Gọi P1 và P2 là hai điểm chiếu của m1 và m2 trên trục ox nằm ngang đi qua tâm vòng tròn Khoảng thời gian ngắn nhất mà hai điểm P1 và P2 gặp nhau chuyển động cùng chiều

là :

C©u 60 : Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ T Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với gốc tọa độ,

khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ A đến vị trí có li độ x=

2

A là:

C©u 61 : Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với chiều dài quĩ đạo là 14cm, tần số góc 2(rad/s) Tốc độ khi

pha dao động bằng

6

rad là:

3

cm/s

C©u 62 : Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s

Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40 3cm/s2 Biên độ dao động của chất điểm

C©u 63 : Chọn câu đúng Nếu hai dao động điều hoà cùng tần số, cùng pha thì ly độ của chúng:

C bằng nhau nếu hai dao động cùng biên độ D trái dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu khi biên

độ khác nhau

C©u 64 :

Một vật có khối lượng 400g dao động điều hoà có đồ thị động năng như hình

vẽ Tại thời điểm t0 vật đang chuyển động theo chiều dương, lấy  �2 10

Phương trình dao động của vật là:

A. x  5 cos( 2  t   / 3 ) ( cm ) B. x  10 cos(  t   / 6 ) ( cm )

C. x  10 cos(  t   / 3 ) ( cm ) D. x  5 cos( 2  t   / 3 ) ( cm )

C©u 65 : Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = Acost (cm) Vào một thời điểm li độ x = 3cm, sau đó

1,5s thì li độ x = 4cm Biên độ dao động là

C©u 66 :

Một vật có khối lượng m = 500g dao động điều hòa, lực kéo về có phương trình 5cos(10 )( )

3

ft   N

Phương trình dao động của vật là

3

20cos(10 )( ).

6

xt   cm

4

5cos(10 )( ).

6

xt   cm

C©u 67 : Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì T Tỷ số giữa tốc độ trung bình nhỏ nhất và lớn nhất trong cùng

khoảng thời gian 2

3

T

O

Wđ(J)

t(s) 0,0150,02

1/6

Trang 7

A. 5 3 2  B. 2 1 

3

3

C©u 68 : Trong chuyển động tròn đều của chất điểm M và chuyển động hình chiếu của M lên một đường kính thì

A tốc độ của chuyển động tròn đều là tốc độ dao động

cực đại của hình chiếu M

B Quãng đường M đi được trong chuyển động tròn

bằng quãng đường M đi được trong dao động

C tốc độ của chuyển động tròn đều là tốc độ dao động

trung bình của hình chiếu M

D Gia tốc góc của chuyển động tròn đều là gia tốc

trung bình của dao động hình chiếu M

C©u 69 : Một vật dao động điều hòa quang 1 trục cố định với mốc thế năng ở VTCB thì

A động năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên B động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ

lớn cực đại

C khi vật ở VTCB thì thế năng của vật bằng cơ năng D khi vật đi từ vị trí biên về VTCB thì vận tốc và gia

tốc của vật luôn cùng dấu

C©u 70 :

Một vật dao động điều hoà với phương trình sin( ).

2

x A   t   Lần đầu tốc độ bằng nửa tốc độ cực đại tại li độ

A.

2

2

A

2

A

2

A

C©u 71 : Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x A  sin  t(cm,s) Sau 1/8 chu kỳ kể từ khi dao động thì li

độ là 2 2( cm ) Sau 1/4 chu kì kể từ khi dao động thì li độ là

C©u 72 : Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

nhanh pha

2

 so với li độ

C©u 73 : Quan sát một chất điểm dao động điều hòa người ta thấy cứ sau 1s thì vật lại cách vị trí cân bằng những đoạn

bằng nhau nhưng nhỏ hơn biên độ Chu kì dao động của chất điểm là

C©u 74 : Chọn câu đúng trong dao động điều hoà

A Khi vật ở hai biên thì tốc độ bằng 0 nên thế năng

bằng 0

B Khi vật qua vị trí cân bằng thì cơ năng bằng động

năng

C Khi vật đi từ hai biên về vị trí cân bằng thì tốc độ

tăng nên cơ năng tăng

D Cơ năng trong dao động điều hoà chỉ phụ thuộc

vào đặc điểm của hệ

C©u 75 :

Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là: x = 5cos(2t -

6

 ), ( x tính bằng cm; t tính bằng s; )

Gia tốc của vật khi có ly độ x = 3cm là:

C©u 76 : Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, tốc độ, gia tốc là đúng

A Trong dao động điều hoà tốc độ và li độ luôn cùng

chiều

B Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn

ngược chiều

C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng

chiều chiều

D Trong dao động điều hoà tốc độ và gia tốc luôn

ngược chiều

C©u 77 : Một vật dao động theo phương trình x = 4cos(4t + /2) (cm;s) Tìm số lần mà động năng bằng thế năng trong

thời gian 1,0625 s kể từ thời điểm t = 0

C©u 78 :

Phương trình dao động của một chất điểm có dạng 2

x = Acos(ωt + )

3

 Gốc thời gian đã được chọn vào lúc:

A.

Chất điểm qua vị trí có ly độ x = A

2

 theo chiều B. Chất điểm có ly độ x = A

2

Trang 8

C.

Chất điểm qua vị trí có ly độ x = A

2

 đang giảm D. Chất điểm có ly độ x = A

2

C©u 79 :

Phương trình li độ của một vật là : x = 5cos(4t

-6

)cm Kể từ lúc bắt đầu dao động đến lúc 0,5s, tốc độ của vật đạt giá trị cực đại vào những thời điểm nào:

A. 1

6 s,

5

12s

B. 2

3 s,

5

12s

C. 1

6 s,

2

3 s

3 s,

11

12s.

C©u 80 :

Một dao động điều hoà cos(2 )( , )

2

x A   t   cm s

, sau thời gian 5

12(s) kể từ khi dao động vật đi được quãng

đường 6cm Biên độ dao động là

C©u 81 : Một vật dao động điều hòa với biên độ A Quãng đường dài nhất vật đi được trong hai lần liên tiếp cơ năng bằng

2 lần động năng là

C©u 82 : Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng O với chu kỳ 1s.Tại thời điểm t

=0 s chất điểm ở độ x = 2 cm và đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng Tại thời điểm t = 2,5 s chất điểm ở vị

trí có ly độ

A x = 2 cm và đang hướng về vị trí cân bằng B x = + 2 cm và đang hướng ra xa vị trí cân bằng

C x = - 2 cm và đang hướng ra xa vị trí cân bằng D x = -2 cm và đang hướng về vị trí cân bằng C©u 83 : Điểm M dao động điều hoà theo phương trình : x = 2,5cos 10 t ( cm ) Vào thời điểm pha dao động đạt giá trị

 /3 , thời điểm lúc ấy và li độ x là :

C©u 84 : Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 2cos(20πt )cm Những thời điểm vật qua vị trí có li độ x = 1cm

là:

A.

t = 1

12+10

k

60 + 10

k

(s)

C.

t = 1

6+ 10

k

C©u 85 : Hai vật P và Q cùng xuất phát từ gốc toạ độ, theo cùng một chiều và dao động điều hoà trên trục Ox với cùng

biên độ Chu kì dao động của P gấp 3 lần của Q Tỉ số độ lớn vận tốc của P và của Q khi chúng gặp nhau là

C©u 86 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt)cm Nếu tại một thời điểm nào đó vật đang có li độ x

= 3cm và chuyển động theo chiều dương thì sau đó 0,25 s vật có li độ là

C©u 87 :

Một dao động điều hoà có phương trình x = - 4cos(4

2

  t )(cm) Pha ban đầu của dao động là

-2

C.

4

C©u 88 : Một vật dao động điều hoà với f = 3Hz Tại thời điểm t = 1,5s vật có li độ x = 4cm đang chuyển động hướng về

vị trí cân bằng với tốc độ v = 24 3 (  cm s / ) Phương trình dao động là

A. x  4 3 cos(6  t  2 / 3)(  cm ) B. x  8cos(6   t  / 3)( cm )

C. x  4 3 cos(6   t  / 3)( cm ) D. x  8cos(6  t  2 / 3)(  cm )

C©u 89 : Hai vật dao động điều hòa có cùng biên độ và tần số, cùng vị trí cân bằng và cùng phương Biết rằng chúng gặp

Trang 9

nhau khi có cùng li độ là nửa biên độ và chuyển động ngược chiều nhau Độ lệch pha của hai dao động này là

A.

6

3

4

C.

3

6

5

C©u 90 : Trong dao động điều hoà chất điểm đổi chiều chuyển động khi

A Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu B Lực tác dụng có độ lớn cực đại

C©u 91 :

Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà là: v = -A

sin(t-2

)cm thì

A Gốc thời gian lúc vật có li độ x = -A B Gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo

chiều dương

C Gốc thời gian chọn lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo

chiều âm

D Gốc thời gian lúc vật có li độ x = A.

C©u 92 : Hai dao động điều hoà cùng tần số Li độ hai dao động bằng nhau ở mọi thời điểm khi:

C Hai dao động cùng biên độ và cùng pha D Hai dao động cùng pha.

C©u 93 :

Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động Acos( t+ )

2

x    Kết luận nào sau đây là đúng?

A Phương trình vận tốc của vật v   A cos t   B.

Động năng của vật d 1 2 2 2

Em A   t  

C.

Thế năng của vật 1 2 2 2

t

EmAt D A, B, C đều đúng.

C©u 94 : Hai vật dao động điều hòa cùng phương cùng tần số và ngược pha Kết luận nào sau đây là đúng

A Li độ của vật này cùng pha với gia tốc của vật kia B li độ của hai dao động luôn trái dấu và cùng độ lớn.

C li độ của mỗi dao động ngược pha với vận tốc của

D nếu hai dao động có cùng biên độ thì khoảng cách

giữa chúng bằng không

C©u 95 : Một vật dao động điều hoà với phương trình dao động xAcos t+  Cho biết trong khoảng thời gian 1/60

giây đầu tiên vật đi từ vị trí cân bằng x0 = 0 đến x = 3

2

A theo chiều dương và tại điểm cách vị trí cân bằng 2cm

vật có vận tốc là 40 3cm s/ Tần số góc  và biên độ A của dao động là:

A.  10rad s A/ ; 4cm B. 2rad s A/ ; 4cm

C. 20rad s A/ ; 4cm D. 20rad s A/ ; 16cm

C©u 96 :

Một vật dao động điều hoà có phương trình 2

3

x A   t cm s

Tại thời điểm t1 và t2 = t1 +  t, vật có động năng bằng ba lần thế năng Giá trị nhỏ nhất của  t

C©u 97 : Trong một DĐĐH, đại lượng nào sau đây của dao động không phụ thuộc vào điều kiện ban đầu

C©u 98 : Một dao động điều hoà có tần số f, khoảng thời gian giữa hai lần tốc độ cực đại liên tiếp trong dao động là

2 f

f

D f

C©u 99 : Một vật dao động điều hoà x  6cos(2   t  ) cm Tại thời điểm pha dao động bằng 1/6 lần độ biến thiên pha

trong một chu kì, tốc độ của vật bằng

A 12 3 cm/s B 12cm/s C 6cm/s D 6 3  cm/s

C©u 100 : Vật nhỏ của con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang, Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một

nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là:

A 0,5 B 1/3 C 2 D 3

ĐÁP ÁN ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐH 2012

Trang 10

1 C 53 B

Ngày đăng: 14/01/2021, 16:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C©u 6: Một chất điểm M (có khối lượng m) chuyển động đều trên đường tròn bán kính A. Gọi H là hình chiếu vuông - Vật lý 12 ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ 2012.doc
u 6: Một chất điểm M (có khối lượng m) chuyển động đều trên đường tròn bán kính A. Gọi H là hình chiếu vuông (Trang 1)
C©u 3 2: Trong chuyển động tròn đều của chất điểm M và chuyển động hình chiếu củ aM lên một đường kính thì - Vật lý 12 ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ 2012.doc
u 3 2: Trong chuyển động tròn đều của chất điểm M và chuyển động hình chiếu củ aM lên một đường kính thì (Trang 3)
Tại thời điểm t= 0, P có ở vị trí  10 còn Qở vị trí 2 / 2. Khoảng cách lớn nhất giữa hai hình chiếu của P và Q tại một thời điểm lên trục OX nằm ngang là  - Vật lý 12 ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ 2012.doc
i thời điểm t= 0, P có ở vị trí  10 còn Qở vị trí 2 / 2. Khoảng cách lớn nhất giữa hai hình chiếu của P và Q tại một thời điểm lên trục OX nằm ngang là (Trang 6)
C©u 68 : Trong chuyển động tròn đều của chất điểm M và chuyển động hình chiếu củ aM lên một đường kính thì - Vật lý 12 ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ 2012.doc
u 68 : Trong chuyển động tròn đều của chất điểm M và chuyển động hình chiếu củ aM lên một đường kính thì (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w