1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Đáp án chi tiết học kì I THPT thực hành SP HCM

11 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 844,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian Để có gia thoa sóng thì hai nguồn phải là hai nguồn kết hợp: + Cùng phương.. + Cùng tần sốC[r]

Trang 1

THPT THỰC HÀNH

ĐHSP HCM

Năm học: 2016 - 2017

ĐỀ THI THỬ SỐ XIV

MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50 phút

Câu 1: Một vật dao động điều hòa với phương trình x 5cos 2 t

3

 cm Lấy

2

10

  Gia tốc của vật khi vật có li độ x3cmlà

A – 12 cm/s2 B 1,2 m/s2 C – 120 cm/s2 D – 60 cm/s2

Mối liên hệ giữa gia tốc và li độ

 2

2

a    x 2 3 120 cm/s2

Câu 2: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox Phương trình dao động của phần tử tại một điểm

trên phương truyền sóng là u4cos 20 t   mm (t được tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng bằng 60 cm/s Bước sóng của sóng này là

2

20

Câu 3: Dòng điện chạy qua đoạn mạch điện xoay chiều có dạng i 2 cos 100 t

6

 A Điện áp

hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch có giá trị bằng 12 V và sớm pha

6

so với dòng điện Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

A u 12 2 cos 100 t V

3

  B u12 2 cos 100 t V  

C u 12 cos 100 t V

6

  D u 12 2 cos 100 t 3 V

  0

u i

U U 2 12 2

6 6

u U cos 100 t u 12 2 cos 100 t

3

 

   

Câu 4: Độ to của âm thanh đặc trưng bằng

A áp suất âm thanh B đồ thị dao động

C mức cường độ âm D biên độ dao động âm

Độ to của âm thanh được đặc trưng bởi cường độ âm

Câu 5: Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức

i 2 cos 100 t

3

 A (t được tính bằng s) thì

A chu kì của dòng điện là 0,02 s B cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2 A

C tần số của dòng điện là 100π Hz D tần số góc của dòng điện là 50 rad/s

Trang 2

I

Câu 6: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên hiện tượng

A cảm ứng điện từ và lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện

B tự cảm

C tự cảm và lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện

D cảm ứng điện từ

Mô hình cấu tạo của động cơ không đồng bộ

+ Một nam châm hình chữ U có thể quay đều quanh một

trục thẳng đứng ∆

+ Một khung dây dẫn có thể quay quanh trục ∆

Nguyên tắc hoạt động

+ Khi từ trường B của nam châm quanh đều, từ thông qua

khung dây sẽ biến thiên, trong khung xuất hiện dòng điện

cảm ứng

+ Mặc khác dòng điện cảm ứng trong khung dây lại nằm

trong từ trường nên từ trường sẽ tác dụng lực lên khung dây

là dây quay theo chiều quay của từ trường

Câu 7: Điều kiện để giao thoa sóng là có hai sóng phải cùng phương

A cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau

B cùng bước sóng giao nhau

C chuyển đông ngược chiều giao nhau

D cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

Để có gia thoa sóng thì hai nguồn phải là hai nguồn kết hợp:

+ Cùng phương

+ Cùng tần số

+ Có hiệu số pha không đổi theo thời gian

Câu 8: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng 0 khi vật chuyển động

qua

A vị trí mà lò xo không bị biến dạng B vị trí có gia tốc cực đại

C vị trí lực đàn hồi của lò xo bằng 0 D vị trí cân bằng

Vận tốc của vật bằng 0 khi vật ở vị trí biên vị trí này có gia tốc cực đại hoặc cực tiểu

Câu 9: Phương trình dao động của một chất điểm có dạng xAcos t Gốc thời gian đã được chọn là

A lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

B lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng ngược chiều dương

C lúc chất điểm có li độ x A

D lúc chất điểm có li độ x A

  t 0

xAcos    t  x A

Câu 10: Sóng dừng được hình thành bởi

A sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương

B sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp

Trang 3

C sự giao thoa của hai sóng kết hợp

D sự tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương

Sóng dừng được hình thành bởi sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương

Câu 11: Nếu gia tốc trọng trường giảm đi 6 lần, chiều dài của con lắc đơn giảm đi 2 lần thì chu

kì dao động điều hòa của con lắc đơn tăng lên hay giảm đi bao nhiêu lần?

A tăng 12lần B tăng 3 lần C giảm 12lần D giảm 3 lần

2 1

1 2

l 2l

g

6

g

Câu 12: Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1 s tại nơi có gia tốc trọng trường g9,8 m/s2 Chiều dài của sợi dây là

A 1,56 m B 24,8 cm C 2,45 m D 24,8 cm

SHIFT SOLVE

l

T 2

g

X

9,8

 

cm

+ Nhập hàm số gán lX + SHIFTSOLVE 1

SHIFT  SOLVE



Câu 13: Đặc tính nào sau đây không phải đặc tính sinh lý của âm?

A độ cao B độ to C cường độ âm D âm sắc

Các đặc trưng sinh lý của âm bao gồm

+ Độ cao

+ Độ to

+ Âm sắc

Câu 14: Một dòng điện có cường độ iI cos 2 ft0   A Tính từ thời điểm t0, khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện này bằng 0 là 0,004 s Giá trị của f bằng

A 60 Hz B 62,5 Hz C 52,5 Hz D 50 Hz

  t 0

iI cos 2 ft   i I

Từ hình vẽ ta thấy rằng T 0, 004 T 0, 016s

Tần số của dòng điện

T 0, 016

Trang 4

Câu 15: Một máy biến áp lý tưởng có cuộn cơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng

Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V Bỏ qua mọi hao phí, điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

Áp dụng công thức của máy biến áp

U  N   N  1000 V

Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động cơ tắt dần

A biên độ dao động giảm dần theo thời gian

B tần số dao động giảm dần theo thời gian

C cơ năng giảm dần theo thời gian

D ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

Dao động tắt dần không làm thay đổi tần số của vật

Câu 17: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào không đúng về sự truyền sóng cơ

A truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

B trong sự truyền sóng cơ có sự truyền pha dao động

C có sự lan truyền dao động trong môi trường vật chất

D trong truyền sóng, các phần tử vật chất di chuyển với cùng vận tốc

Tốc độ di chuyển của các phần tử vật chất phụ thuộc vào vị trí của phần tử này so với vị trí cân bằng của chính phần tử đó

Câu 18: Khi tăng điện áp ở nơi truyền đi lên 50 lần thì công suất hao phí trên đường dây

A tăng 50 lần B giảm 2500 lần C giảm 50 lần D tăng 2500 lần

Hao phí trên đường dây truyền tải

2 1

2

2

P

P R

Câu 19: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là roto gồm 4 cặp cực (4 cực nam

và 4 cực bắc) Để suất điện động của máy sinh ra có tần số 50 Hz thì roto phải quay với tốc độ

A 580 vòng/phút B 25 vòng/phút C 75 vòng/phút D 750 vòng/phút

f 50

Câu 20: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ

lần lượt là 8 cm và 6 cm Biên độ của dao động tổng hợp không thể nhận giá trị bằng

Biên độ dao động tổng hợp

 





Câu 21: trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với hai nguồn kết hợp A và B thì khoảng cách

giữa hai điểm gần nhau nhất trên AB dao động với biên độ cực đại là

A

4

B

2

Trang 5

Hai điểm gần nhau nhất dao động với biên độ cực đại tương đương với khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất là

2

Câu 22: Một con lắc lò xo có độ cứng k40N/m đang dao động điều hòa Lúc động năng 20

mJ thì thế năng bằng 12 mJ Mốc thế năng được tính ở vị trí cân bằng Biên độ dao động của vật

Cơ năng của con lắc EEdEt 20 12 32mJ

Biên độ dao động của con lắc

3 2

Câu 23: Một cuộn dây có điện trở r50Ω, hệ số tự cảm L 1 H

2

 , mắc vào mạng điện có tần

số 50 Hz Hệ số công suất của cuộn dây đó là

Hệ số công suất của đoạn mạch

2

cos

2

50 100

2

Câu 24: Một lò xo giãn thêm 2,5 cm khi treo vật nặng vào Lấy g 2m/s2 Chu kì dao động tự

do của con lắc bằng

A 1 s B 0,28 s C 0,5 s D 0,316 s

0

2

l 2,5cm 0

2

g

 

Câu 25: Giá trị hiệu dụng của dòng điện có biểu thức i2 3 cos 200 t  A là

  0

0

I I 2 I

2 3

2

Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Biết R10Ω, cuộn cảm thuần có L 1 H

10

 tụ điện có

3

10

2

 và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là

L

u 2 2 cos 100 t

2

 V Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

A u 4 cos 100 t

4

 V B u 4 cos 100 t 4

C u 4 2 cos 100 t

4

 V D u 4 2 cos 100 t 4

Trang 6

Viết biểu thức điện áp bằng số phức

+ Chuyển máy tính về số phức:

MODE2

+ Nhập dạng phức của biểu thức

SHIFT    2 3

L L

U

Z

+ Thu kết quả: SHIHT  2 3

Vậy phương trình điện áp hai đầu đoạn mạch sẽ là u 4 cos 100 t

4

Câu 27: Khi truyền đi một công suất 20 MW trên đường dây tải điện 500 kV và đường dây tải

điện có điện trở là 20 Ω thì công suất hao phí là

Công suất hao phí trên đường dây

2 6 2

2

20.10 P

Câu 28: Cho mạch điện RLC nối tiếp có R50Ω, ZC 200Ω Hệ số công suất của toàn mạch

là cos 2

2

  Mạch có tính cảm kháng, giá trị cảm kháng ZL là

Hệ số công suất của toàn mạch

 

L

Z 200

L 2

2 L

Câu 29: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao

động này có phương trình lần lượt là x1 4 cos 10t

4

 cm và 2

3

x 3cos 10t

4

 cm Độ lớn

vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

A 10 cm/s B 50 cm/s C 100 cm/s D 80 cm/s

Hai dao động ngược pha nhau A A1A2   4 3 1cm

Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bang vvmax   A 10.1 10 cm/s

Câu 30: Một sợi dây AB dài 120 cm, đầu B cố định Đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao

động với tần số 40 Hz Biết tốc độ truyền sóng là 32 cm/s Đầu A là một nút sóng Số nút sóng dừng trên dây là

Điều kiện để có sóng dừng trên dây

2

Vậy có n 1 4 nút sóng trên dây

Trang 7

Câu 31: Trên sợi dây OA, đầu A cố định và đầu O dao động điều hòa với phương trình

 

O

u 5cos 5 t cm Tốc độ truyền sóng trên dây là 24 cm/s và giả sử trong quá trình truyền sóng biên độ sóng là không đổi Phương trình truyền sóng tại M cách O một đoạn 2,4 cm là

A uM 5cos 5 t

4

 cm B uM 5cos 5 t

2

C uM 5cos 5 t

4

 cm D uM 5cos 5 t

2

Phương trình dao động tại M

M

u 5cos 5 t 5cos 5 t 5cos 5 t 5cos 5 t

Câu 32: Một tụ điện có điện dung C31,8μF Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện khi dòng điện xoay chiều tần số 50 Hz và cường độ cực đại 2 2A chạy qua nó là

Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện

1

31,8.10 100

Câu 33: Một con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng vật m 1 kg Treo con lắc trên trần một toa tàu ở ngay phía trước trục bánh xe Chiều dài của thanh ray là L 12,5 m Tàu chạy với tốc độ

54 km/h thì con lắc dao động mạnh nhất Độ cứng của lò xo là

A 73,6 N/m B 736 N/m C 56,8 N/m D 100 N/m

Con lắc sẽ dao động mạnh nhất khi xảy ra cộng hưởng

SHIFT SOLVE

k X

Câu 34: Một con lắc đơn có chiều dài l 1 m được kéo lệch ra khỏi vị trí cân bằng một góc

0

0 5

  rồi thả nhẹ cho vật dao động Cho g 2m/s2 Tốc độ của con lắc khi đi qua vị trí cân bằng là

A 0,028 m/s B 0,278 m/s C 0,087 m/s D 15,8 m/s

Tốc độ của con lắc khi đi qua vị trí cân bằng

0 2

Câu 35: Một khung dây quay đều quanh trục ∆ trong một từ trường đều B vuông góc với trục quay ∆ với tốc độ góc 150 vòng/phút Từ thông cực đại qua khung dây là 10

 Wb Suất điện động

hiệu dụng trong khung dây là

Suất điện động cực đại trong khung

150.2 10

60

Trang 8

Câu 36: Một vật có khối lượng m1 1, 25kg mắc vào lò xo nhẹ có độ cứng k200N/m, đầu kia của lò xo gắn chặt vào tường Vật và lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang có ma sát không đáng

kể Đặt vật thứ hai có khối lượng m2 3, 75kg sát với vật thứ nhất rồi đẩy chậm hai vật cho lò

xo bị nén lại 8 cm Khi thả nhẹ chúng ra, lò xo đẩy hai vật chuyển động về một phía Lấy

2

10

  , khi lò xo giãn cực đại lần đầu tiên thì hai vật cách xa nhau một đoạn là

A 2 4cm B 16 cm C 4 8cm D 4 4cm

+ Tại vị trí cân bằng hai vật sẽ có tốc độ cực đại, ngay sau đó vật m1 sẽ chuyển động chậm dần

về biên, vật m2 thì chuyển động thẳng đều với vận tốc cực đại do đó hai vật sẽ tách ra khỏi nhau tại vị trí này

+ Lò xo giãn cực đại lần đầu tiên khi m1 đi đến biên dương lần đầu, biên độ dao động của vật m1

1

m m

Chu kì dao động mới của m1: m1

T 2 0, 5s

k

   thời gian để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị

trí lò xo giãn cực đại x A lần đầu tiên là t T 0,125s

4

Quãng đường mà m2 đã đi được trong khoảng

thời gian này x2 vmaxt   A 2 cm

Khoảng cách giữa hai vật sẽ là

      cm

Câu 37: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 50 mm, dao động cùng pha theo phương trình

 

uAcos 200 t mm trên mặt thủy ngân Tốc độ truyền sóng trên mặt thủy ngân v80cm/s Điểm gần nhất dao động cùng pha với nguồn trên đường trung trực của AB cách A là

Giả sử phương trình dao động tại nguồn là

 

A

u 2acos t

Phương trình dao động của các phần tử trên trung trực của AB

A

2 d

u 2acos t  

Để M dao động cùng pha với A thì

Trang 9

2 d

2k d k

Mặc khác d AB k AB ABf 50.100 3,125

Vậy dmin k 3 d 3v 3800 24mm

f 100

Câu 38: Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m gắn với dây treo có chiều dài l Từ vị trí

cân bằng kéo lệch sợi dây sao cho góc lệch của sợi dây với phương thẳng đứng là  0 600 rồi thả nhẹ Lấy g 10 m/s2 Bỏ qua mọi ma sát Độ lớn của gia tốc khi lực căng dây có độ lớn bằng trọng lực

A 10

3 m/s

2

B 0 m/s2 C 10 5

3 m/s

2

D 10 6

3 m/s

2

Gia tốc của vật

a a a với an là gia tốc hướng tâm và at là gia tốc tiếp

tuyến

hl

t

F P sin

 

n

Vậy

           

2

Câu 39: Đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM chứa điện trở thuần R90Ω và tụ điện C35, 4

μF, đoạn mạch MB gồm hộp X chứa 2 trong 3 phần tử mắc nối tiếp (điện trở thuần R0, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L0, tụ điện có điện dung C0) Khi đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều

có tần số 50 Hz thì ta thu được đồ thị sự phụ thuộc của uAM và uMB thời gian như hình vẽ (chú ý

90 3156) Giá trị của các phần tử chứa trong hộp X là

Trang 10

A R0 30Ω, L0 95,5mH B R0 60Ω, C0 61,3μF

C R0 60Ω, L0 165mH D R0 60Ω, C0 106μF

Tại thời điểm t0, xét tỉ số

2

1

đoạn mạch MB sớm pha

2

so với điện áp tức thơi trên đoạn AM Điều này chỉ xảy ra khi X chứa hai phần tử là R0 và L0

Z

Vậy

0

tan  1 R Z

Mặc khác

2

6 AM

1 90

Z 35, 4.10 100

L 0

0

Z L

R 30

Z 30   L 95,5mH

 





Câu 40: Trên đoạn mạch điện như hình vẽ, điện áp hai

đầu mạch là uAB U sin 10 t0 5

12

 V, với U0 được giữ

không đổi, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có

điện dung C, điện trở R thay đổi được Khi R 200 Ω thì

công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại

max

P 100W và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu M và B là

MB

U 200V Điện áp hiệu dụng giữa hai điểm A và N là

A 336, 2V B 356, 2V

C 316, 2V D 376, 2V

Công suất tiêu thụ của mạch

2

Cosi

2

U

R

R

Dòng điện hiệu dụng chạy trong mạch

Ta có

Trang 11

2 2 2 2 MB

U 200

2

2 2

AN C

U I R Z

Like trang page: Vật Lý Phổ Thông để nhận nhiều tài liêuh hơn các bạn nhé!

Tham gia Group: Cùng học Vật Lý – Vật Lý Phổ Thông để trao đổi, học tập môn Vật lý Cảm ơn các bạn đã quan tâm!

Ngày đăng: 14/01/2021, 16:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mô hình cấu tạo của động cơ không đồng bộ - Đáp án chi tiết học kì I THPT thực hành SP HCM
h ình cấu tạo của động cơ không đồng bộ (Trang 2)
Sóng dừng được hình thành bởi sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương  - Đáp án chi tiết học kì I THPT thực hành SP HCM
ng dừng được hình thành bởi sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương (Trang 3)
Câu 40: Trên đoạn mạch điện như hình vẽ, điện áp hai đầu mạch là u ABU sin 10 t05 - Đáp án chi tiết học kì I THPT thực hành SP HCM
u 40: Trên đoạn mạch điện như hình vẽ, điện áp hai đầu mạch là u ABU sin 10 t05 (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w