1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 9

Bài giảng 18. Hồi quy đa biến: Kiểm định giả thuyết và lựa chọn mô hình

6 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 204,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

HỒI QUI ĐA BIẾN:

KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VÀ LỰA CHỌN MÔ HÌNH

GV : Đinh Công Khải – Chương trình Fulbright Môn: Các Phương Pháp Định Lượng – MPP3

Giả thiết về qui luật chuẩn

 Giả thiết ui~ N(0, σ 2)

 Các tính chất của ước lượng OLS trong hồi qui đa biến theo giả thiết phân

phối chuẩn

 Ước lượng trong hàm hồi qui 3 biến (Yi= β1+ β2 X2i+ β3 X3i+ ui)

) , (

~

ˆ

k

k

k N  

3

ˆ

ˆ

-)

ˆ

var(

-)

ˆ

var(

2

2 2 3 2i 2

3i 2 2

2 2i 3

2 2 3 2i 2

3i 2 2

2 3i 2

n

u

x x x

x

x

x x x

x

x

i

i i

i i

2 ˆ

k

Trang 2

Kiểm định hệ số hồi qui riêng

Phương pháp kiểm định ý nghĩa: Kiểm định t

Kiểm định 2 phía

H0: βk = a

Ha: βk≠ a

Trị kiểm định thống kê

k

s

ˆ

Kiểm định hệ số hồi qui riêng

Qui tắc bác bỏ

 Bác bỏ nếu |t| > t α/2 với tα/2dựa trên phân phối t với bậc tự do là (n-K)

 Hoặc pvalue< α.

Kiểm định 1 phía

H0: βk ≥ a H0: βk ≤ a

Ha: βk< a Ha: βk> a

Qui tắc bác bỏ

Trang 3

Kiểm định hệ số hồi qui riêng

Phương pháp kiểm định dựa trên khoảng tin cậy (1-α)100%

Qui tắc bác bỏ

Bác bỏ H0nếu 0 không nằm trong khoảng tin cậy (1-α)100% của βk

k

s t

k  

Kiểm định ý nghĩa thống kê của các hệ số hồi qui

Phương pháp kiểm định ý nghĩa: Kiểm định F (Kiểm định Wald)

Giả thuyết

H0: β2 = β3 = … = βK = 0

Ha: Ít nhất có một tham số βk khác 0

Trị kiểm định F:

Qui tắc bác bỏ: Bác bỏ H0nếu F ≥ F(K-1, n-K,α)hoặc pvalue≤ α

) , , 1 (

~ ) /(

) 1 /(

K n K

F K n RSS

K ESS MSR

MSE

Trang 4

Kiểm định ý nghĩa thống kê của các hệ số hồi qui

Mối quan hệ giữa R 2 và F

 Khi R2càng lớn thì F càng lớn

 Kiểm định F là thước đo ý nghĩa chung của mô hình hồi qui và cũng là kiểm

định ý nghĩa của R 2

Kiểm định H 0 : β 2 = β 3 = … = β K = 0 tương đương kiểm định H 0 : R 2 = 0

) /(

) 1 (

) 1 /(

2 2

K n R

K R F

Các ứng dụng của kiểm định Wald

 Liệu đưa thêm 1 hay nhiều biến giải thích có làm tăng mức ý nghĩa chung

của mô hình hay không?

 Giả sử chúng ta có một mô hình với m biến (mô hình cũ)

Yi= β1+ β2 X2i+…+ βm Xmi+ ui

Sau đó chúng ta bổ sung thêm (K – m) biến giải thích (mô hình mới)

Yi= β1+ β2 X2i+…+ βm Xmi+ βm+1 Xm+1+…+ βK XKi+ ui

Trang 5

Các ứng dụng của kiểm định Wald

Kiểm định giả thuyết

H0: βm+1 = βm+2 = … = βK = 0

Ha: Ít nhất có một tham số βk ở trên khác 0

Trị kiểm định

Qui luật bác bỏ H 0: F > F(K-m, n-K, α) hoặc p value < α  bổ sung các

biến vào mô hình làm tăng một cách ý nghĩa ESS và R 2

) /(

) /(

) (

) /(

) /(

] [

2

2 2

K n R

m K R R K

n RSS

m K ESS ESS

F

new

old new new

old new

Kiểm định dạng hàm hồi qui (phép thử MWD)

 Các giả thuyết

H0: Yi= β1+ β2 X2i+…+ βK XKi+ ui (1)

Ha: lnYi= β1+ β2 lnX2i+…+ βK lnXKi+ ui (2)

 Quy trình kiểm định

 Ước lượng mô hình tuyến tính (1); tính Y ước lượng ; tính

 Ước lượng mô hình tuyến tính logarit (2) và tính lnY ước lượng

 Tạo biến mới

Hồi qui Y theo Xs và Z 1 , bác bỏ H 0 nếu hệ số hồi qui của Z 1 có ý nghĩa thống

Y

n ˆ l

ln

)

n ˆ l ˆ (ln

Z  

Trang 6

Kiểm định dạng hàm hồi qui (phép thử MWD)

 Tạo biến mới

Hồi qui lnY theo lnXs và Z 2 , bác bỏ H 1 nếu hệ số hồi qui của Z 2 có ý nghĩa

thống kê theo kiểm định t thông thường

) ˆ

n ˆ l log (

Các tiêu chuẩn chọn mô hình khác

 Kiểm định AIC (Akaike Info Criterion)

 Mô hình nào có giá trị của tiêu chuẩn này thấp hơn sẽ được chọn

 Thích hợp trong phân tích chuỗi thời gian

 Kiểm định Schwarz

Mô hình nào có giá trị của tiêu chuẩn này thấp hơn sẽ được chọn

n k e

n

)

(

n k

n

n

)

(

Ngày đăng: 14/01/2021, 16:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Kiểm định F là thước đo ý nghĩa chung của mô hình hồi qui và cũng là kiểm - Bài giảng 18. Hồi quy đa biến: Kiểm định giả thuyết và lựa chọn mô hình
i ểm định F là thước đo ý nghĩa chung của mô hình hồi qui và cũng là kiểm (Trang 4)
 Giả sử chúng ta có một mô hình với m biến (mô hình cũ) Y i= β1+ β2 X2i+…+ βm Xmi+ ui - Bài giảng 18. Hồi quy đa biến: Kiểm định giả thuyết và lựa chọn mô hình
i ả sử chúng ta có một mô hình với m biến (mô hình cũ) Y i= β1+ β2 X2i+…+ βm Xmi+ ui (Trang 4)
 Ước lượng mô hình tuyến tính (1); tính Y ước lượng ; tính  Ước lượng mô hình tuyến tính logarit (2) và tính lnY ước lượng  Tạo biến mới - Bài giảng 18. Hồi quy đa biến: Kiểm định giả thuyết và lựa chọn mô hình
c lượng mô hình tuyến tính (1); tính Y ước lượng ; tính  Ước lượng mô hình tuyến tính logarit (2) và tính lnY ước lượng  Tạo biến mới (Trang 5)
Các ứng dụng của kiểm định Wald Kiểm định giả thuyết - Bài giảng 18. Hồi quy đa biến: Kiểm định giả thuyết và lựa chọn mô hình
c ứng dụng của kiểm định Wald Kiểm định giả thuyết (Trang 5)
Các tiêu chuẩn chọn mô hình khác  Kiểm định AIC (Akaike Info Criterion) - Bài giảng 18. Hồi quy đa biến: Kiểm định giả thuyết và lựa chọn mô hình
c tiêu chuẩn chọn mô hình khác  Kiểm định AIC (Akaike Info Criterion) (Trang 6)
 Mô hình nào có giá trị của tiêu chuẩn này thấp hơn sẽ được chọn  Thích hợp trong phân tích chuỗi thời gian  - Bài giảng 18. Hồi quy đa biến: Kiểm định giả thuyết và lựa chọn mô hình
h ình nào có giá trị của tiêu chuẩn này thấp hơn sẽ được chọn  Thích hợp trong phân tích chuỗi thời gian (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w